1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đe thi học sinh giỏi

6 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thanh Hải, GV: Lê Đình Kiên
Trường học Câu lạc bộ toán học Huyện Yên Định
Thể loại Đề thi
Thành phố Yên Định
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 324,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cTính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết rằng số đo các cạnh là ba số tự nhiên liên tiếp và Â = 2àB... Cho tam giác ABC không cân nhọn nội tiếp đờng tròn tâm O.. Chứng minh rằng a.y1

Trang 1

Đề số 1

Bài 1 Cho biểu thức :

A

= + ữ ữ  − ữữ

a.Rút gọn A

b.Tính A biết x= − 4 2 3.

c.Tìm x để A > 1

Bài 2 Cho hàm số : 2 2 .

1

x x y

x

=

− a.Chứng minh rằng : Đờng thẳng y = -x + k luôn cắt đồ thị tại hai điểm A

và B

b.Tìm k sao cho OA ⊥ OB

Bài 3 Cho tam giác ABC có BC = a; AC = b ; AB = c Chứng minh rằng :

a)Nếu  = 2àB thì a2 = b2 + bc

b)Ngợc lại : nếu a2 = b2 + bc thì Â = 2àB

c)Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết rằng số đo các cạnh là ba số

tự nhiên liên tiếp và Â = 2àB

Bài 4 Cho z≥ ≥ >y x 0. Chứng minh rằng :

.

 + + + ≤ +  +

H ớng dẫn giải

Bài 1.a - Cần chỉ rõ ĐKXĐ của A là : x≥ 0;x≠ ± 1.

- Rút gọn A từng phần ta đợc kết quả :

1 1

x x A

x

+ +

=

− b.Biến đổi : ( )2

x= + = +

- Thay vào và rút gọn A ta có : A= 2 3 3 +

c.Xét hiệu : 1 2 .

1

x A

x

+

− =

Để A > 1 tức : A - 1 > 0 mà : x≥ 0 buộc : x− > ⇔ > 1 0 x 1.

Bài 2 a.ĐK : x≠ 1.

- Xét phơng trình : 2 2 .

1

x x

x k x

− = − +

x x x x k

Trang 2

2 1 d

b

a

⇔ 2x2 − +(k 3)x k+ = 0 (*).

Ta có : 2 ( )2

∆ = − + = + + > ∀x. Vậy (*) có hai nghiệm phân biệt Chứng tỏ : y = -x + k luôn cắt 2 2

1

x x y

x

=

− tại hai điểm phân biệt A và B có hoành độ xA; xB

b Hệ số góc của OA : 1 A A .

y x k a

− +

= =

Hệ số góc của OB : 2 B B .

y x k a

− +

= =

Do OA ⊥ OB nên : a a1 2 = − 1 tức là : ( ) 2

1

A B

x x k x x k

x x

= − (**)

Theo Viet ta có : 3;

2

k

x +x = +

2

A B

k

x x =

Thay vào (**) ta có : k2 2k 1.

k

− = − Do k ≠0 nên : k - 2 = -1 ⇔k = 1.

Bài 3.

a)Kẻ phân giác AE (E ∈ BC)

Suy ra : Â1 =Â2 = àB1

Từ đó chỉ ra VABC đồng dạng với VEAC (g.g)

AC BC

EC AC

⇒ = ⇒ AC2 = EC BC hay b2 = a.EC (1)

Do AE là phân giác :

.

EC

EB = ABEC EB =b c⇒ =b c

Thay (2) vào (1) ta có :

b2 = a ab

b c+ ⇒ a2 = b2 + bc.

b)Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AB

a b c BC CD

+ V VBDC (c.g.c) ⇒ àB1 = àD, ãBAC = ãDBC mà VABD cân ở A ( do AD = AB) nên àB2 = àD Vậy : ãBAC = 2 àB

c)Theo câu a ta có : a2 = b(b + c) (1) ⇒ a > b mà a, b, c là 3 số tự nhiên liên tiếp nên có hai khả năng xẩy ra :

*a = b + 1 hoặc a = b + 2

Trang 3

(b + 1)2 = b(b + c)

b2 + 2b +1 = b2 + bc

b(c - 2) = 1 Khi đó xẩy ra b = 1 ⇒ c - 2 = 1 ⇒ c = 3 ; a = 2 loại vì : a = b + c.

2 - Nếu a = b + 2 thì từ (1) ta có :

(b + 2)2 = b(b + c)

b2 + 4b +4 = b2 + bc

b(c - 4) = 4

Ta có các trờng hợp sau :

*b = 1 ; c - 4 = 4 ⇒ c = 8 ; a = 3 loại vì : a + b < c.

*b = 2 ; c - 4 = 2 ⇒ c = 6 ; a = 4 loại vì : c = a + b.

*b = 4 ; c - 4 = 1 ⇒ c = 5 ; a = 6 thoã mãn

Vậy ba cạnh của tam giác là : 4, 5, 6

Bài 4 - Xét hiệu : A = y 1 1 1(x z) 1 1 (x z).

 + + + − +  +

- Rút gọn : (x z x y z y) ( ) ( ) 0

A

xyz

= ≤ do z≥ ≥ >y x 0.

Từ đó ta có điều phải chứng minh

Đề Số 2

Bài 1 Cho biểu thức :

1.

P

a.Rút gọn P

b.Tìm m để P = 2.

c.Tìm m ∈ N để P ∈ N.

Bài 2 Cho phơng trình : x2 −x.cos α + sin α − = 1 0.

a.Chứng minh rằng : PT luôn có hai nghiệm x1 ; x2

b.Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 ; x2 không phụ thuộc vào α.

Bài 3 Cho tam giác ABC không cân nhọn nội tiếp đờng tròn tâm O Hai

đ-ờng cao AI và BE cắt nhau tại H

a.Chứng minh : CIHã =CBAã

b.Chứng minh : EI ⊥ CO

c.Cho ãACB= 60 0 Chứng minh : CH = CO

Bài 4.Giải hệ phơng trình :

Trang 4

30 35

x y y x

x x y y



H ớng dẫn giải

Bài 1.a ĐK : m≥ 0;m≠ 1.

- Biến đổi rút gọn : 1.

1

m P m

+

=

b P = 2.Ta có :

9

9

m

m

=

 =

c Viết P dới dạng : 1 2 .

1

P

m

= +

− Suy ra : m− 1 là ớc của 2 Từ đó tìm ra m = 4 hoặc 9

Bài 2 a Tính : ( )2 ( ) 2 ( )

cos α 4 sin α 1 cos α 4 1 sin α

Vì sin α ≤ ⇒ ∆ > 1 0 ∀ α nên PT đã cho có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2

b.Theo Viet ta có :

2

+ =

(x +x ) + (x x + 1) = cos α + sin α = 1

Hay : 2 2 2 2

x +x + x x +x x =

Bài 3 a CH cắt AB ở F ta có : CF ⊥ AB

CHI CBA= = −HCI.

b.Kẻ đờng kính CD Ta có :

BCD BAD ABE FCEã = ã = ã = ã = ãAIE.

Suy ra : ãAIE EIC BCD EIC+ã =ã +ã = 90 0 hay EI ⊥ CO

c.Chỉ ra : ∆CHE đồng dạng với ∆CDB Suy ra : CH CE

CD =CB

Do ãACB= 60 0 nên EBCã = 30 0 1 .

CB CH

CD

Bài 4 Đặt x m= ≥ 0; y = ≥n 0.

Ta có hệ :

3

30

35

mn m n

m n mn

m n mn m n

m n

+ =

+ =

5 6

m n mn

+ =

⇔  =

 Vậy m, n là nghiệm của phơng trình : t2 -5t + 6 = 0

f

d

b c

a

Trang 5

4 9

x y

=

 =

 hoặc

9 4

x y

=

 =

Đề Số 3

Bài 1 Cho biểu thức :

N

ab b ab a ab

+

a.Rút gọn N

b.Tính N khi a= 4 2 3+ ; b= 4 2 3−

c.Chứng minh : nếu 1

5

a a

b b

+

= + thì N có giá trị không đổi.

Bài 2 Cho hai hàm số :

y1 = -x

y2 = x2 - 2(m+2)x + m2 +3m

Chứng minh rằng

a.y1 luôn cắt y2 tại hai điểm phân biệt A và B

b.Khoảng cách AB không phụ thuộc vào m

Bài 3 Cho ∆ABC nhọn nội tiếp đờng tròn (O), M là một điểm trên cung BC không chứa A ( M không trùng với B,C ) Gọi H, I, K lần lợt là điểm đối xứng của

M qua AB, BC, CA MI cắt BC ở E, AB cắt HM ở F

a.Chứng minh: Bốn điểm B,E,M,F thuộc một đờng tròn

b.Chứng minh: H,I, K thẳng hàng

c.Tìm vị trí của M để HK lớn nhất

Bài 4 Tìm x , y ∈ N để :

1! + 2! +3! + … + x! = y2

H ớng dẫn giải

Bài 1 a ĐK : a , b ≠ 0 ; ab > 0 ; a ≠ b

- Rút gọn ta có kết quả :

.

a b A

a b

+

=

− b.Biến đổi : a= 4 2 3 + = ( 3 1) + 2 = 3 1 +

b= 4 2 3 − = ( 3 1) − 2 = 3 1 −

Ta đợc : N = - 3

c Ta có : 1 ( 1) 1 5

b a

Trang 6

Thay vào ta có : 6 3.

a N a

= =

Bài 2 a Xét phơng trình :

xm+ x m+ + m= −x

Hay : x2 − (2m+ 3)x m+ 2 + 3m= 0.

Ta có : ∆ = (2m+ 3) 2 − 4(m2 + 3 ) 9 0m = >

Chứng tỏ : y1 luôn cắt y2 tại hai điểm phân biệt A và B

b Ta có :

3.

2

A

m

x = + + = +m ; 2 3 9

2

B

m

x = + − =m

yA=- m ; yB = - m -3

Vậy : AB= (x Bx A) 2 + (y By A) 2 = 18 3 2 =

Bài 3 a Gọi D là trung điểm cua BM Do các tam giác BEM và BFM

vuông nên DE = DF = DB = DM Suy ra: B,E,M,F thuộc đờng tròn đờng kính BD

b.Chứng minh F,E, N thẳng hàng ( Dựa vào đờng trung bình của tam giác) Suy ra: H,I,K thẳng hàng

c.Chứng minh cho ãHAK =2BACã Do ãBAC cố định nên ãHAK cố định

Để HK lớn nhất thì AH lớn nhất mà AH = AM suy ra: AM lớn nhất khi nó là đờng kính

Bài 4 Ta có : 1! + 2! + 3! +4! = 33.

Nhận xét : x≥ ⇒ 5 x! có tận cùng là 0

Suy ra : 1! + 2! +3! + 4! + 5! +… + x! có tận cùng là 3 mà y2 không có tận cùng

là 3 Vậy : x < 5

Xét x = 1 , 2 , 3 , 4 ta đợc các cặp sau thoã mãn :

1 1

x y

=

 =

 và

3 3

x y

=

 =

f

n

e m

k a

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

w