- Yêu cầu một học sinh lên bảng làm.Hoạt động 3.12' Quy tắc chuyển vế : GV: Chỉ vào các phép bién đổi trên: từ vế này sang vế kia của một đẳng thức?. GV: Gợi ý: Aựp dụng qui tắc cộng hai
Trang 1Ngày soan:
Ngày giảng: Tiết 58
Bài 8: quy tắc chuyển vế
I.Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức :
Nếu a = b thì a + c = b + c và ngợc lại Nếu a = b thì b = a
- Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
GV:Bảng phụ viết các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế
HS:Xem trớc nội dung bài mới
2.Kiểm tra bài cũ.( 6')
- Yêu cầu học sinh phát biểu quy tắc dấu ngoặc?
Tính:a (18 + 29) + (158 - 18 - 29) b ( 13 - 135 + 49 ) - ( 13 + 49 )
3.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1.(10') Tính chất của đẳng
2 Ví dụTìm số nguyên x, biết: x – 2 = -3
Trang 2- Yêu cầu một học sinh lên bảng làm.
Hoạt động 3.(12') Quy tắc chuyển vế :
GV: Chỉ vào các phép bién đổi trên:
từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ?
Hs: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số
hạng đó
GV:Muốn chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia, ta làm thế nào?
GV: Nhận xét và đa ra quy tắc :
- Yêu cầu học sinh làm ví dụ SGK
GV: Yêu cầu học sinh làm ?3
đổi thành “ + ” và dấu “ + ” thành dấu “ – ”
- Yêu cầu học sinh nhắc lại các tính chất của đẳng thức
- Nhắc lại quy tắc chuyển vế
- Yêu cầu học sinh làm bài 61 SGK/87 Hai học sinh lên bảng làm , học sinh khác nhận xét
- Học thuộc các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 63,64,65 ,66 SGK/87
V Rút kinh nghiệm.
Trang 3
- Rèn cho học sinh kĩ năng thực hiện quy tắc chuyển vế để tính nhanh , tính hợp lý.
- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
- Vấn đáp , học tập nhóm, phơng pháp dạy học luyện tập
IV Tiến trình giờ dạy.
1.ổn định tổ chc
Lớp 6C
2.Kiểm tra bài cũ.(6')
HS1:Phát biểu quy tắc chuyển vế
- áp dụng qui tắc chuyển vế
- Yêu cầu một học sinh lên bảng làm
- Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Bài tập 67 :Tính
GV: Gợi ý:
Aựp dụng qui tắc cộng hai số nguyên
- Yêu cầu 5 học sinh lên bảng thức hiện
GV: Yêu cầu các học sinh khác nhận xét
Bài tập 68 :
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Muốn tính hiệu số bàn thắng thua năm
ngoái ta làm phép tính gì ?
Luyện tậpBaứi taọp 66 / 87 :
Tỡm soỏ nguyeõn x , bieỏt :
4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)
4 – 24 = x – 9 -20 = x – 9
x = 9 – 20
x = - 11 Baứi taọp 67 / 87 :
a) (-37) + (-112) = - 149 b) (-42) + 52 = 10 c) 13 – 31 = - 18 d) 14 – 24 – 12 = 14 – 36 = - 22 e) (-25) + 30 – 15 = 30 – 40 = - 10 Baứi taọp 68 / 87 :
Hieọu soỏ baứn thaộng – thua naờm ngoaựi :
27 – 48 = - 21
Trang 4? Muốn tính hiệu số bàn thắng thua năm nay
ta làm phép tính gì ?
Bài tập 69:
Gv: Đa nội dung bài tập lên bảng phụ
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo và nhận xét chéo
phoỏ
Nhieọt ủoọ Cao nhaỏt
Nhieọt ủoọ Thaỏp nhaỏt
Cheõnh leọch Nhieọt ủoọ
b 21 + 22 + 23 + 24 – 11 – 12 – 13 – 14
= (21 – 11) + (22 – 12) + (23 – 13) + (24 – 14) = 10 + 10 + 10 + 10 = 40
4 Củng cố:( 3')
- Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế
- Hớng dẫn học sinh bài 72 sgk
5 Hớng dẫn về nhà.( 1')
- Học thuộc quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Làm bài 71, 72 sgk bài 95, 96, 97 98 sbt/65-66
V Rút kinh nghiệm.
Trang 5
Ngày soan:
Ngày giảng: Tiết 60
Bài 10:nhân hai số nguyên khác dấu I.Mục tiêu
- Vấn đáp , học tập nhóm, phơng pháp dạy học luyện tập
IV Tiến trình giờ dạy.
Rõ ràng với cách thực hiên nh trên là mất rất
nhiều thời gian và còn hay bị nhầm nữa Vậy
có cách nào để thực hiện phép tính trên một
cách nhanh nhất và chính xác nhất
Viết nội dung lên bảng phụ
Quan sát ví dụ sau và so sánh cách làm
Cách 1 Cách 2
(-3) 4 = (-3) + (-3)
+(-3) +(-3) = -12 (-3) 4 =- ( 3− 4 )
= - ( 3 4 ) = -12(- 3) 5 =(-3) + (-3)
+(-3) +(-3) +(-3)
= -15
(- 3).5= - ( 3− 5 ) = -( 3 5) = -15
1 Nhận xét mở dầu
?1 Hoàn thành phép tính sau : (-3) 4 = (-3) + (-3) +(-3) +(-3) = -12
?2(- 3) 5 =(-3) + (-3) +(-3) +(-3) +(-3) = -15(- 6) 2 = (- 6) + (- 6) = -12
Trang 6HS: Cách 2 gọn hơn và tính nhanh hơn.
GV:Yêu cầu học sinh làm ?3
Hoạt động 2.(17').Quy tắc nhân hai số
Tích của một số nguyên a với số 0 bằng 0
GV: Yêu cầu học sinh đọc ví dụ (SGK- 89)
GV: Yêu cầu học sinh làm ?4
2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ - ” trớc kết quả
tìm đợc
* Chú ý :Tích của một số nguyên a với số 0 bằng 0
- Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Nhấn mạnh và khắc sâu : Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm
Bài tập 73 SGK ( Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm, học sinh khác nhận xét và bổ sung) a) (-5) 6 = -30 b) 9 (-3) = -27
- Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã chữa
- Làm bài tập:75,77 sgk/89.bài:112-115 SBT/68
- Xem trớc bài Nhân hai số nguyên cùng dấu
V Rút kinh nghiệm.
Trang 7
Ngày soan:
Ngày giảng: Tiết 61
Bài 11:nhân hai số nguyên cùng dấu
- Biết dự đoán kết quả dựa trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tợng, của các số
II Chuẩn bi.
GV:Bảng phụ ghi nội dung quy tắc và một số bài tập
HS :Ôn tập nhân hai số ngguyên cùng dấu
III Phơng pháp.
- Vấn đáp , học tập nhóm, phơng pháp dạy học luyện tập
IV Tiến trình giờ dạy.
1.ổn định tổ chc
Lớp 6C
2.Kiểm tra bài cũ.(6')
HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
Tính: a ( - 6).15 b 25.(-4)
HS2: Làm bài 75 SGK/89
ĐS: a) (-67) 8 < 0 b) 15 (-3) < 15 c) (-7) 2 < -7
3.Bài mới
Hoạt động 1.(4') Nhân hai số nguyên
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2.(12') Nhân hai số nguyên âm
GV : Yêu cầu học sinh làm ?2
Treo bảng phụ nội dung của ?2 lên bảng
Quan sát kết quả bốn tích đầu và dự đoán kết
quả của hai tích cuối
(-1) (-4 ) = −1.−4 =1.4=4. (-2) (- 4) = −2.−4 =2.4=8.Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
Trang 8GV: Đa ví dụ SGK yêu cầu học sinh tính.
GV:Tích của hai số nguyên âm là một
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh làm ?4
Cho a là một số nguyên dơng Hỏi b là số
nguyên dơng hay nguyên âm, nếu :
a, Tích a b là một số nguyên dơng
b, Tích a b là một số nguyên âm
Ví dụ.(-4) (-25) = −4.−25 =4.25=100Nhận xét :Tích của hai số nguyên âm là một
số nguyên dơng
?3 Tính :
a, 5 17 = 85
b, (-15) (-6) = −15.−6 =15.6=90.3.Kết luận
- Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , hai số nguyên khác dấu?
- Yêu cầu học sinh làm bài 78,79sgk/91.( Học sinh hoạt động theo nhóm)
- Yêu cầu học sinh học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- So sánh với quy tắc nhân hai số nguyên khac dấu.nắm vững các phần chú ý sgk
- Bài tập về nhà 80 ; 81,82 SGK trang 91, bài:120-122sbt
V Rút kinh nghiệm.
Trang 9
- Học sinh thấy rõ tính thực tế của phép nhân 2 số nguyên (thông qua bài toán chuyển động)
II Chuẩn bi.
GV:Bảng phụ ghi nội dung một số bài tập
HS :Ôn tập quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , khác dấu
III Phơng pháp.
- Vấn đáp ,học tập nhóm, phơng pháp dạy học luyện tập
IV Tiến trình giờ dạy.
1.ổn định tổ chc
Lớp 6C
2.Kiểm tra bài cũ.(8')
HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu?
GV: Học sinh nhắc lại cách nhận biết dấu
của một tích ,từ đó giải đợc bài tập 82 một
cách nhanh chóng mà không cần tính
Hoặc học sinh dựa vào quy tắc nhân hai số
nguyên
- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng làm
- Các học sinh khác làm dới lớp sau đó nhận
Bài tập 83
Thay x = -1 vào biểu thức (x - 2) (x + 4) (-1 - 2) (-1 + 4) = (-3) 3 = -9 Vậy B -9
Trang 10Baứi taọp 84
- Học sinh làm việc cá nhân sau đó một học
sinh lên bảng điền vào bảng phụ
- Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Baứi taọp 85
- Học sinh nhắc lại qui tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu , nhân hai số nguyên khác
dấu
- Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm
- Học sinh khác nhận xét và bỏ sung
Baứi taọp 86
- Học sinh hoạt động nhóm làm bài 86
- Đại diện nhóm lên bảng điền vào bảng phụ
Neỏu x = 0 thỡ (-5) x = 0 Neỏu x < 0 thỡ (-5) x > 0 Neỏu x > 0 thỡ (-5) x < 0
4.Củng cố (4')
- Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu
- Nhắc lại cách nhận biết dấu của tích
- Hớng dẫn học sinh sử dụng máy tính bỏ túi làm bài 89 SGK
Trang 11Ngày soan:
Ngày giảng: Tiết 63
Bài 12:tính chất của phép nhân
- Bớc đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính tóan và biến đổi biểu thức
II Chuẩn bi.
GV:Bảng phụ ghi tính chất của phép nhân và các bài tập.
HS :Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N
III Phơng pháp.
- Vấn đáp , phơng pháp dạy học luyện tập
IV Tiến trình giờ dạy.
1.ổn định tổ chc
Lớp 6C
2.Kiểm tra bài cũ.(5')
- Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , hai số nguyên khác dấu
Tính: a 35.(-7) b (- 48).(-36)
3 Bài mới
Hoạt động 1.(4') Tính chất giao hoán.
GV: Yêu cầu một học sinh làm ví dụ :
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1 và ?2
1.Tính chất giao hoán
Ví dụ: So sánh:
2 ( -3) = (-3) 2 = - 6Vậy:
a b = b a
2.Tính chất kết hợp
Ví dụ: So sánh:
[ 9 (- 5)] 2 = 9 [(-5) 2] = -90Vậy:
Trang 12- Yêu cầu học sinh làm ?.3,?4.
Hoạt động 4.(8') Tính chất phân phối của
a 1 = 1 a = a
?.3: a (-1) = (-1) a = - a
?.4:Bạn bình nói đúng :Vì : Ta thấy trong tập hợp số tsố nguyên có hai số nguyên 1 và (-1) khác nhau nhng :
b, ( -3 +3 ) ( -5 ) = 0 ( -5 ) = 0 ( -3 +3 ) ( -5 ) = (-3).(-5) + (-5).3 = 15 +(-15) = 0
4.Củng cố (10')
- Phép nhân trong Z có những tính chất gì ?
- Tích chứa một số chẳn thừa số âm sẽ mang dấu gì ?
- Tích chứa một số lẻ thừa số âm sẽ mang dấu gì ?
- Học sinh làm bài 90 ( Vận dụng tính chất giao hoán , kết hợp)
a Đs: -900 b.Đs: 616
5.Hớng dẫn về nhà (1')
- Nắm vững các tính chất của phép nhân số nguyên
- Xem lại các chú ý và nhận xét trong SGK
- Làm bài tập:91, 92,93,94SGK/95
V Rút kinh nghiệm.
Trang 13
- Cẩn thận trong tính toán và vận dụng các tính chất một cánh hợp lí.
II Chuẩn bi.
GV:Bảng phụ ghi nội dung một số bài tập
HS :Ôn tập các tính chất của phép nhân số nguyên
III Phơng pháp.
- Vấn đáp ,học tập nhóm, phơng pháp dạy học luyện tập
IV Tiến trình giờ dạy.
1.ổn định tổ chc
Lớp 6C
2.Kiểm tra bài cũ.(8')
- HS1:Phát biểu các tính chất của phép nhân số nguyên Viết công thức tổng quát
- Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân
- Một học sinh trả lời miệng
- Yêu cầu hai học sinh lên bảng làm
- Học sinh khac nhận xét và bổ sung
Bài tập 97.( Đa đề bài lên bảng phụ)
13 = 1 ; 03 = 0 Bài tập 96
a) 237 (-26) + 26 137 = - 237 26 + 26 137 = 26 (- 237 + 137 ) = 26 (-100) = - 2600b) 63 (-25) + 25 (-23) = - 63 25 – 25 23 = 25 (-63 – 23) = 25 (-86) = - 2150Bài tập 97
a) (-16) 1253 (-8) (-4) (-3) > 0Vì tích một số chẳn thừa số âm là số dơngb) 13 (-24) (-15) (-8) 4 < 0
Vì tích một số lẻ thừa số âm là một số âm
Trang 14(-125) (-13) (-8) = (-125) (-8) (-13) = 1000 (-13) = - 13000b) (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) b víi b = 20 thay b = 20 vµo biÓu thøc
(-1) (-2) (-3) (-4) (-5) 20 = [(-1) (-3) (-4)] [(-2) (-5)] 20 = (-12) 10 20 = - 2400
4 Cñng cè:(4')
- Yªu cÇu häc sinh nh¾c l¹i c¸c tÝnh chÊt cña phÐp nh©n
- Nh¾c l¹i c¸c quy t¾c céng, trõ, nh©n c¸c sè nguyªn
Trang 15Ngày soan:
Ngày giảng: Tiết 65
Bài 13:bội và ớc của một số nguyên
I Mục tiêu:
1.Kiến thức
- Biết các khái niệm bội và ớc của một số nguyên ,khái niệm “ Chia hết cho”
- Hiểu đợc ba tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho”
2.Kĩ năng
- Biết tìm bội và ớc của một số nguyên
3.Thái độ
- Cẩn thận trong khi chia và nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bi.
GV:Bảng phụ ghi nội dung một số bài tập
HS :Ôn tập cách tìm bội và ớc của số tự nhiên
III Phơng pháp.
- Vấn đáp ,học tập nhóm, phơng pháp dạy học luyện tập
IV Tiến trình giờ dạy.
1.ổn định tổ chc
Lớp 6C
2.Kiểm tra bài cũ.(6')
- Cho hai số tự nhiên a và b với b ≠ 0 Khi nào thì ta nói a chia hết cho b (a M b) ?
- Tìm các ớc của 6
3.Bài mới
Hoạt động 1.(16 ) Bội và ’ ớc của một số
1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6 gọi là ớc của 6 hoặc
-6 Còn 6 và -6 gọi là bội của 1, -1, 2, -2, 3,
-3, 6, -6
GV: Yêu cầu học sinh làm ?2
? Cho hai số tự nhiên a, b với b ≠0 Khi nào
thì ta nói a chia hết cho b ( aM b) ?
GV: Tơng tự với hai số nguyên a, b với
b ≠0.Khi nào thì ta nói a chia hết cho b ( aM
1 Bội và ớc của một số nguyên
?1Viết các số 6 và -6 thành tích của hai số nguyên
6 = 2 3 = (-2) ( -3) = (-6) (-1) = 6 1
- 6 = 2 (-3) = (-2) 3 = 6 (-1) = (-6) 1Ngời ta nói:
1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6 gọi là ớc của 6 hoặc-6 Còn 6 và -6 gọi là bội của 1, -1, 2, -2, 3, -3,
6, -6
?2
Cho a, b ∈ N và b ≠0 Nếu có số nguyên q sao cho a = b q thì ta nói a chia hết cho b
Ta nói a là bội của b và b gọi là ớc của a
Ví dụ: -9 là bội của 3 vì -9 = 3 (-3)
?3
Bội của 7 : 0 ; ±7 ; ±14; ±21; …
Ước của 7 : ±7 ; ±1Bội của (-7) : 0 ; ±7 ; ±14; ±21; …
Ước của (-7) : ±7 ; ±1
Trang 16- Bội của số nguyên 0.
- Bội của số nguyên 1 và -1
b, Nếu c là ớc của a, c là ớc của b thì c có
phải là ớc chung của a và b không ?
GV : Yêu cầu học sinh làm ?4
a, Tìm bội của -5 ; b, Tìm ớc của -10
- Nhắc lại 3 tính chất liên quan đến khái niệm “chia hết cho” trong bài
- Yêu cầu HS làm bài 101 và 102 SGK
- Gv gọi 2 HS lên bảng làm Các HS khác nhận xét, bổ sung
- Bài 101: Năm bội của 3 và (-3) có thể là: 0; ± 3; ± 6
- Bài 102: SGK.Các ớc của -3 là: ± 1; ±3 , Các ớc của 6 là: ± 1; ±2; ± 3; ± 6
Các ớc của 11:±1; ±11 Các ớc của (-1) là:± 1
5 Hớng dẫn về nhà(1')
- Yêu cầu học sinh nắm vững các chú ý và tính chất trong bài
- Xem lại các bài tập và các ví dụ đã làm
- Làm bài tập :103 ; 104 ; 105 ; 106 SGK trang 97
- Làm các câu hỏi ôn tập chơng II và phát biểu quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế
V Rút kinh nghiệm.
Trang 17
- Tích cực trong học tập và cẩn thận trong khi tính toán.
II Chuẩn bi.
GV:Bảng phụ ghi nội dung một số bài tập và một số khái niệm, tính chất.
HS :Ôn tập theo hớng dẫn của giáo viên
III Phơng pháp.
- Vấn đáp ,học tập nhóm, phơng pháp dạy học luyện tập
IV Tiến trình giờ dạy.
1.ổn định tổ chc
Lớp 6C
2.Kiểm tra bài cũ.(6')
Kiểm tra việc Học sinh thực hiện 5 câu hỏi ôn tập chơng
| -b| | -a|
+ Bài tập 109 / 98 :
- 624 ; - 570 ; - 287 ; 1441 ; 1596 ; 1777 ;
Trang 18*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè 109,
110
*HS: Häc sinh 1 lªn abngr thùc hiÖn
Häc sinh 2 t¹i chç tr¶ lêi
GV: Yªu cÇu häc sinh díi líp chó ý vµ nhËn
= 500 + 200 – 210 – 100 = 700 –
310 = 390c) - (-129) + (-119) – 301 + 12
= 129 – 119 – 301 + 12
= (129 + 12) – (119 + 301) = 141 – 420 = 21
Trang 20c) | a| = -3 không có số a nào để | a| < 0 (vì | a| ≥ 0 )
d) | a| = | -5 | = 5 nên a = 5 hay a = -5e) -11 | a| = -22 -11 2 = -22
nên | a| = 2 vậy a = -2 hay a = 2
+ Bài tập 116 / 99 :
a) (-4) (-5) (-6) = - 120b) (-3 + 6) (-4) = 3 (-4) = - 12c) (-3 – 5) (-3 + 5) = (-8) 2 = -16d) (-5 – 13) : (-6) = (-18) : (-6) = 3
+ Bài tập 117 / 99 :
a) (-7)3 24 = (-7) (-7) (-7) 2 2 2
2 = - 343 16 = - 5488b) 54 (-4)2 = 625 16 = 10 000
+ Bài tập 118 / 99 :
a) 2x – 35 = 15 2x = 15 + 35 = 50
x = 50 : 2
x = 25 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 = - 15
x = - 15 : 3
x = - 5 c) | x – 1| = 0
Trang 22Viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
Thấy đợc số nguyên cũng đợc coi là phân số với mẫu là 1
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Đã kiểm tra một tiết
3.Bài mới
Hoạt động 1.Khái niệm phân số
*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm
phân số đã học ở tiểu học và lấy ví dụ minh
họa
*HS: Trả lời.
*GV: Nhận xét
ở tiểu học phân số để ghi lại kết quả của phép
chia một số tự nhiên cho một số khác 0
Ví dụ: Phân số
3
1 có thể coi là thơng của phép chia 1 cho 3
Vậy : Ngời ta gọi
b
a với a, b ∈Z, b≠0 là môt
Trang 23Tơng tự nh vậy, thơng của -1 chia cho 3 cũng
đợc thể hiện dới dạng phân số
3
1
−( đọc âm một phần ba)
Vậy : Ngời ta gọi
b
a với a, b ∈Z, b≠0 là môt phân số, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của
phân số
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài và lấy ví
dụ minh họa
3
− ; 4
1
; 1
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1
Cho ba ví dụ về phân số Cho biết tử và mẫu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta
23
6,
,
; e,
03
*HS: - Hoạt dộng theo nhóm lớn.
- Nhận xét chéo và tự đánh giá
*GV: - Nhận xét và đánh giá chung.
- Yêu cầu học sinh làm ?3
phân số, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số
Ví dụ :
4
1
; 1
−
Trang 24Mäi sè nguyªn cã thÓ viÕt díi d¹ng ph©n sè
?3
Mäi sè nguyªn cã thÓ viÕt díi d¹ng ph©n sè
VÝ dô :
3 = 1
Trang 25Vận dụng định nghĩa hai phân số bằng nhau để biết đợc hai phân số bất kì có bằng nhau không
1 =Vì : 1 :3 = 2 :3 = 0,333…
Nhận thấy : 1 6 = 2 3
Tơng tự với :
3
62
c đợc gọi là bằng nhau khi nào ? Cho ví dụ minh họa ?
c gọi là bằng nhau nếu
1 =
Vì : 1 :3 = 2 :3 = 0,333…
Nhận thấy : 1 6 = 2 3Tơng tự với :
3
62
c gọi là bằng nhau nếu a d = c b
2 Các ví dụ
Trang 26Yêu cầu học sinh đọc các ví dụ trong SGK –
1 và
; b,
8
63
4 và
711
34
1=
Vì 1 12 = 3 47
45
4 và
711
9
−
−
− vàkhông bằng nhau
Vì:
Một bên là phân số nhỏ hơn 0, một bên thì phân số lớn hơn 0
4.Củng cố (1 phút)
Bài tập củng cố 6 và 7 SGK
Trang 275.Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ (1 phót)
Bµi tËp vÒ nhµ 8 ; 9 vµ 10 SGK
Trang 282.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt)
Khi nµo th× hai ph©n sè và dc
32
18
4
−
=
− V× : (-4) (-2) = 8 1
Trang 29*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
mab
110
6
32
.(-3) :(-5)
6
32
− .(-3) :(-5)
2 Tính chất cơ bản của phân số
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta đợc một phân số bằng phân số đã cho
mb
mab
a
= với m ∈ Z và m ≠0
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ớc chung của chúng thì ta đợc một phân số bằng phân số đã cho
na
nab
a:
:
= với n ∈ƯC(a, b)
Nhận xét :
Trang 30Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số
cho cùng một ớc chung của chúng thì ta
đ-ợc một phân số bằng phân số đã cho
na
nab
a
:
:
= với n ∈ƯC(a, b)
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Dựa vào tính chất trên, hãy chứng tỏ:
a,
5
45
4 = −
− ; b, 7
37
3 =
−
−
*HS: Thực hiện
*GV: Từ tính chất của phân số, ta có thể viết
một phân số bất kì có mẫu âm thành mẫu
thành phân số bằng nó và mẫu có mẫu dơng
bằng cách nhân cả tử và mẫu của phân số đó
với -1
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3
Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số
a (a, b ∈Z, b < 0)
*HS : Thực hiện
*GV: - Nhận xét.
- Hãy cho biết một phân số có bao
nhiêu phân số bằng với phân số đã cho
98
6
4
3
Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau của cùng một số
mà ngời ta gọi là số hữu tỉ
Từ tính chất của phân số, ta có thể viết một phân số bất kì có mẫu âm thành mẫu thành phân số bằng nó và mẫu có mẫu dơng bằng cách nhân cả tử và mẫu của phân số đó với -1
a,
5
45
4 = −
− ; b, 7
37
4
;
b
a = b
a
−
− (a, b ∈Z, b < 0)
* Nhận xét :Mỗi phân số có vô số bằng nó Chẳng hạn:
98
64
3
Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau của cùng một số
mà ngời ta gọi là số hữu tỉ
4.Củng cố (1 phút)
Bài tập củng cố 11 và 12 SGK
5.Hớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
Bài tập về nhà 13 và 14 SGK
Trang 31Häc sinh hiÓu thÕ nµo lµ rót gän ph©n sè vµ biÕt c¸ch rót gän ph©n sè
Häc sinh hiÓu thÕ nµo lµ ph©n sè tèi gi¶n vµ biÕt c¸ch ®a mét ph©n sè vÒ d¹ng tèi gi¶n
Trang 322.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?
Aựp dụng tính chất cơ bản của phân số tìm 3 phân số bằng với phân số −4228
nhau ?.Từ đó có nhận xét gì về giá trị tuyệt
đối của tử và mẫu của phân số vế phải với giá
trị tuyệt đối của tử và mẫu của phân số vế trái
21
1442
28 =
;
3
215
Giá trị tuyệt đối của tử và mẫu của phân số
vế phải nhỏ hơn giá trị tuyệt đối của tử và
mẫu của phân số vế trái
21
1442
28 =
;
3
215
28 =
3
215
28
là phân số rút gọn của
2114
Trang 33*HS : Chó ý nghe gi¶ng vµ ghi bµi
Yªu cÇu häc sinh lµm ?1
*GV: - Yªu cÇu häc sinh díi líp nhËn xÐt.
íc chung ( kh¸c 1 vµ -1) cña chóng.
?1
a, 10
19 = 57
Trang 34đợc gọi là các phân số tối giản
- Phân số tối giản là gì ?
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và giới thiệu định nghĩa.
Phân số tối giản ( hay phân số không rút
gọn đợc nữa ) là phân số mà tử và mẫu chỉ
có ớc chung là 1 và -1
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
Tìm phân số tối giản trong các phân số sau :
4
− ; 16
9 ; 6314
2.Thế nào là phân số tối giản
Ví dụ: Rút gọn các phân số sau
57
19 ;
*Nhận xét:
Muốn rút gọn một phân số cha tối giản thành một phân số tối giản ta là nh sau:
Ta chia tử và mẫu của phân số đã cho cho
ƯCLN của chúng, ta sẽ đợc phân số tối giản
Ví dụ:
:14 :9
Trang 35*GV: Có nhận xét gì về các ớc 14 và 9 của
mỗi phân số nêu trên
*HS : Số 14 là ƯCLN (28, 42).
Số 9 là ƯCLN (-18, 81)
*GV : Muốn rút gọn một phân số cha tối
giản thành một phân số tối giản ta làm nh thế
nào ?
*HS : Ta chia tử và mẫu của phân số đã cho
cho ƯCLN của chúng, ta sẽ đợc phân số tối
28 = 3
Trang 362.KiÓm tra bµi cò (5 phót)
Häc sinh söa bµi tËp vÒ nhµ bµi tËp 18 vµ 19 SGK
c) 322.7..119 = 23.11.7..113.3 = 67 d) 8.516−8.2 = 8.(85.−22) = 23
1
3 11
) 1 4 (
11 13 2
11 4
Trang 37Gợi ý:
Trong các bài d) và e) cần chú ý phải đặt
thừa số chung rồi mới rút gọn
15
; 11
3 33
14
; 3
2 15
10
; 6
1 54
1 18
3
; 3
2 18
12
; 6
1 42 7
3 42
5
; 60
48 5
4
; 60
45 4
3
; 60
40 3
3
; ) 5
5 hoaởc ( 3
3
; ) 5
0 hoaởc ( 3
0 B
4.Củng cố (1 phút)
Củng cố từng phần bài trên
5.Hớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
Về nhà làm các bài tập còn lại
Trang 38) 3 (
35 y 7
3 35 y
7 3
7 3 x 7
3 x 3
Trang 39Các nhóm ghi kết quả bài làm vào bảng
phụ Cử đại diện lên thuyết trình
Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo
30 65
25 52
20 39
15 26
10 13
+ Bài tập 26 / 16 :
A B
C D
AB 4
5
EF =
G H
AB 2
Bài tập 27 Đây là một sai lầm học sinh thờng mắc :”rút gọn” các số hạng giống nhau ở
tử và ở mẫu chứ không phải rút gọn thừa số chung
Trang 40Có kỹ năng qui đồng mẫu các phân số (các phân số này có mẫu là số không quá 3 chữ số)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?
Thế nào là hai phân số bằng nhau ?
5
4
;60
4
3
;60
Hoạt động 1 Quy đồng mẫu hai phân số
*GV : Hãy đa hai phân số sau về cùng một
2
7
3 = −
−
Ta có: BC (2, 7) = {0 ; 14 ; 28 ; }… nên:
2
7
3 = −
−
;
7
5 =
14
1027
2
57