1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de luong giac

10 448 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 386,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.. R, r là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác.. Tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc.CMR:b2+c2=5a2.. C/

Trang 1

+ Đường phân giác:

la =

2 cos

2

A bc

bc lb =

2 cos

2

B ac

ac la =

2 cos

2

C ab

ab

+ Mở rộng định lí sin và cosin:

cotA =

2 2 2 4

b c a s

cotB =

2 2 2 4

a c b s

cotC =

2 2 2 4

a b c s

1)

2 xcos2x 2)

2

2 2

1

cos

1 tan

x

x x

3) cosx + cos(2/3 - x) + cos(2/3 - x) = 0

4) sin(a + b)sin(a - b) = sin2a -sin2b = cos2b - cos2a

5)

1 tan tan

 = tan(a +b)tan(a - b) 6) cos

3 xsinx - sin3xcosx = 1

4sin4x 7) cos sin

cos sin

1

cos 2x - tan2x 8)

sin 2 2sin sin 2 2sin

 = -tan

2 2

x

9)sin3xcos3x +sin3xcos3x = 3

4sin4x 10)sinx - sin2x +sin3x = 4cos

3 2

x

cosxsin

2

x

11) sinx +2sin3x + sin5x = 4sin3xcos2x 12)

2 2

cos

x

13) A = sin(x + 5

2

 ) - 3cos(x - 7

2

 ) + 2sin(x +  )

2

C c    c      c  

16) D= 2cosa-3cos(+a)-5sin(/2-a)+cot(3

2

- a)

17) cos( - a) - 2sin(3/2 + a) + tan(3

2

- a ) + cot(2 - a) 18) A = cos4a + cos2asin2a +sin2a 19) B = cos4a - sin4a + 2sin2a

20) C = 2(sin6a + cos6a) - 3(sin4a + cos4a)

21)D = 1 cot

1 cot

a a

2 tana1 22)E =

2 sin 4a4cos a+ cos4a4sin2a

23)F=cos2a+sin(300+a)sin(300-a) 24)G=sin6a+cos6a+3sin2acos2a

25) H =

Trang 2

26) Biết sina + sinb = 2sin(a + b) với (a + b) k2 tính tan

2

a

.tan 2

b

27) Tính sin2x nếu: 5tan2x - 12tanx - 5 = 0 (

4

 < x <

2

 ) 28) A = cos200cos400cos600cos800

29) B = cos

7

.cos4 7

 cos5 7

30) C = sin60.sin420.sin660.sin780

31) Tính: E = sin50.sin150sin250.sin350 sin850

32) Tính: F = sin

18

 sin3 18

 sin5 18

 sin7 18

 sin9 18

 33) A = sin370.cos530 + sin1270.cos3970

34) A = tan1100 + cot200

35) Tính sin150 và cos150

36)a) A = tan20o.tan40o.tan60o.tan80o

b) B = 1

2sin10o - 2sin70

o , M = cos

5

- cos2

5

 c) C = sin416

+ sin4

3 16

 + sin4

5 16

 + sin4

7 16

d) D = tan2

12

+ tan2

3 12

 + tan2

5 12

 e)E =tan9o-tan27o-tan63o+tan81o f) F = cos616

+ cos6

3 16

 + cos6

5 16

 +cos6

7 16

g) G1 = sin18o.cos18o; G2 = sin36o.cos36o h) H = cos2

7

 + cos4

7

 + cos6

7

i)I=sin

5

+sin23

5

 +sin 6

 +cos13

5

k)K=cos

5

 +cos2 5

 +cos3 5

 +cos4 5

36’) Với a ≠ k (k  Z) c/m: a) cosa.cos2a.cos4a cos16a = sin 32

32.sin

a a

b) cosa.cos2a.cos4a cos2na =

1 1

sin 2

2 sin

n n

a a

37.tính a) A=cos20o

.cos40o.cos60o b)B=sin6o.sin42o.sin66o.sin78o c)C = cos

7

cos4 7

 cos5 7

 d)D= sin

18

 sin3 18

 sin5 18

 sin7 18

 sin9 18

e)E=cos

65

cos2

65

 cos4 65

 cos8 65

 cos16 65

 cos32 65

F=cos

15

.cos2

15

 cos3 15

 cos4 15

 cos7 15

 G= sin5o sin15o sin25o sin85o

Trang 3

H= 96 3 sin

48

 cos 48

 cos 24

 cos 12

 cos 6

 I=16.sin10o.sin30o.sin50o.sin70o K= sin10o.sin20o.sin30o sin80o

L=cos9o.cos27o.cos45o.cos63o.cos81o.cos99o.cos117o.cos135o.cos153o.cos171o

38 Rút gọn các biểu thức sau:

a) A = sin3x.sin3x + cos3x.cos3x b) B = 1 cos

sin

x x

[1 +

2 2

(1 cos ) sin

x x

] c) C = cos3x.cos3x - sin3x.sin3x

39 Chứng minh rằng :

a) cos15 sin15

cos15 sin15

sin 75 cos 75 cos 75 sin 75

1 3 c) 4.cosx.cos(

3

- x).cos(

3

 + x) = cos3x

d) 4.sinx.sin(

3

- x).sin(

3

 + x) = sin3x

e) tanx.tan(

3

- x).tan(

3

 + x) = tan3x áp dụng tính .A = sin20o.sin40o.sin80o B = cos10o.cos20o.cos30o cos80o

C = tan20o.tan40o.tan60o.tan80o

f) sin6x + cos6x = 5

8 +

3 8

cos2x g) tanx = 1 cos 2

sin 2

x x

A/D tính A=sin6

( 24

 )+cos6(

24

 ) B=tan2(

12

 )+tan2(3

12

 )+tan2(5

12

 )

h) sin4x=3 1cos 2 1cos 4

82 x8 x i) sin8x + cos8x = 35 7 cos 4 1 cos

6416 x16 x A/D tính A=sin8

( 24

 )+cos8(

24

 ) B=sin4(

16

 )+sin4(3

16

 )+sin4(5

16

 )+sin4(7

16

 )

40 tính A=cos(2

7

 )+cos(4

7

 )+cos(6

7

 )

B=cos(

5

)+cos(2

5

 )+cos(3

5

 )+cos(4

5

 )

41 Cho: sin2a + sin2b = 2sin2(a + b) Tính: tana.tanb

42 CMR:

sin 75 cos 75

sin 75 cos 75

1

3

43Chứng minh rằng diện tích tam giác có thể tính theo các công thức sau:

S =

2 2

( ).sin sin

2.sin( )

A B

1

4(a

2 sin2B + b2sin2A) = p2.tan

2

A

tan 2

B

tan 2

C

= 2R2.sinA.sinB.sinC

Trang 4

44Chứng minh các đẳng thức sau:

a) a.sin(B - C) + b.sin(C - A) + c.sin(A - B) = 0

b) (b - c)cot

2

A

+(c - a)cot

2

B

+ (a - b)cot

2

C

= 0

c) (b2 - c2)cotA +(c2 - a2)cotB+(a2 - b2)cotC = 0

d) 2p = (a + b)cosC + (a + c)cosB+(a + b)cosC

e) sin

2

BC

= b c

a

cos 2

A

f) cos

2

B C

= b c

a

sin 2

A

g) b.cosB + c.cosC = a.cos(B - C).h) cosA + cosB = 2 a b

c

sin2 2

C

i) 1

r =

1

a

h +

1

b

h +

1

c

h

45 Tam giác ABC có 2a = b + c chứng minh rằng:

a) 2sinA = sinB + sinC b) tan

2

B

tan 2

C

= 1

3

46 Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC R, r là bán kính đường tròn

ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác Chứng minh rằng:

a) r = 4R.cos

2

A

.cos 2

B

.cos 2

C

b)IA.IB.IC=4Rr2 c)cosA+cosB+cosC= 1 + r

R

47 Các cạnh a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số cộng Chứng minh rằng công sai

của cấp số cộng đó được xác định theo công thức sau: d = 3

2r(tan2

C

- tan 2

A

)

48 Tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc.CMR:b2+c2=5a2

49 Chứng minh rằng:

cos 2

a

A

l +

cos 2

b

B l

cos 2

c

C

l =

1

a +

1

b +

1

c

50 C/m rằng trung tuyến AA' và BB' vuông góc vs nhau khi:cotC=2(cotA+cotB)

51 Cho c

b =

b

c

m

m ≠ 1 chứng minh rằng : 2cotA = cotB + cotC

52 Cho tam giác ABC và AM là trung tuyến gọi = AMB Chứng minh rằng:

a) cot =

2 2 4

b c s

b) cot = cotC - cotB c) cot = 2 sin( )

2 sin sin

B c

53 Chứng minh rằng c

b là nghiệm của phương trình:

(1 + x2 -2xcosA)(b2 - bc) = a2(1 - x)

54 Tam giác có 3 cạnh lần lượt là:(x2 +2);(x2 -2x+2);(x2 + 2x + 2).Với giá trị nào

của x (dương) thì tam giác đó tồn tại

55 Cho ma = c Chứng minh rằng:

a) bcosC = 3cosB b) tanB = 3tanC c) sinA = 2sin(B - C)

Trang 5

56 Gọi H là trực tâm tam giác ABC H chia đường cao xuất phất từ A theo tỉ

số k cho trước CMR :

a) tanB.tanC = 1 + k b)tanB+tanC=ktanA c) cos(B-C)= (1+2

k )cosA

57 Cho tam giác ABC thỏa mãn: 2tanA = tanB + tanC Chứng minh rằng :

58 Xđ hình dạng of tam giác ABC khi

a sin3A + sin3B + sin3C = 0 b sin4A + sin4B + sin4C = 0

c sin5A + sin5B + sin5C + sin2A + sin2B = 4sinA.sinB

d a3 = b3 + c3 e c = Ccos2B + Bsin2B f (1+cotA)(1 + cotB) = 2

f sin2A + sin2B =5sin2C g 1 1 1

a

b c l h.sin2A+sin2B+sin2C  2

i cos2A + cos2B + cos2C  1

k C/m: nếu  ABC có: sin

2

A

= sin 2

B

.sin 2

C

thì tan

2

B

tan 2

C

= 1

2 và ngược lại

59) Trong tam giác ABC có đường cao CB cắt đường cao AD tại trung điểm

H của AD Chứng minh rằng tanB.tanC = 2

60 Cho tam giác vuông ABC tại A Gọi  là góc giữa đường cao và đường

trung tuyến ứng với cạnh huyền Chứng minh rằng: tan

2

 = tan

2

BC

Trang 6

61 Cho tam giác ABC có trung tuyến AM = BA chứng minh rằng:

a) tgB = 3tgC b) sin A = 2sin(B - C)

62 Cho A, B, C là 3 góc nhọn của một tam giác Chứng minh rằng điều kiện

cần và đủ để tam giác ABC đều là có hệ thức

sinasinB sinCABC

63 Cho tam giác ABC nhọn CMR: (sinA)2sinB + (sinB)2sinC + (sinC)2sinA > 2

Bất đẳng thức trên có đúng không nếu tam giác ABC vuông, vì sao?

64) Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a sinA + sinB +sinC  3 3

A

+ sin 2

B

+ sin 2

C  3

2

c 1 < cosA + cosB + cosC  3

2

A + Sin2B + Sin2C ≥ 9

4

e 2 < cos2 2

A

+ cos2 2

B

+ cos2 2

C

4 f

3

4  sin2 2

A

+sin2 2

B

+sin2 2

C

< 1

g sin

2

A

sin

2

B

sin 2

C

 1

3

i cosA.cosB.cosC  1

A

cos 2

B

cos 2

C

3

Trang 7

l 1 + cosA.cosB.cosC ≥ 3 sinA.sinB.sinC m. 1

cos A+

1

cos B+

1

cos C ≥ 6

n.) 1

sin

2

A +

1 sin 2

B +

1 sin 2

2.sin sin sin

ABC

1

3 3

x) (1 + 1

sin A) + (1 +

1

sin B) + (1 +

1

sin C ) ≥ 5 + 26 3

9

z) tan

2

A

+ tan

2

B

+ tan 2

C

≥ 3 s) tan2 2

A

+ tan2 2

B

+ tan2 2

C

≥ 1

p) (Với ABC nhọn) tanA + tanB + tanC ≥ 3 3 o) tan2A + tan2A + tan2A ≥ 9

u) tan

2

A

tan

2

B

tan 2

C ≥ 1

3 3

y).cos3A+cos3A+cos3A9

4+

1

4(cos3A+cos3B + cos3C)

t) 36r2 ab + bc + ca  9R2 r) (a + b + c)(ha +

hb + hc) ≥ 18S

W) ha + hb + hc ≥ 9r (1

r =

1

a

h +

1

b

h +

1

c

h ) Q) (a + b - c)(b + c - a)(c +

a - b)  abc

65 a2(b+c-a)+ b2(a+c-b)+c2(a+b- c)  3abc

Trang 8

66 a(b2+c2-a2)+b(a2+c2-b2)+c2(a2+b2-c2)  3abc

67 a(b-c)2 + b(c-a)2 +c(a -b)2 +4abc≥ a3 +b3+c3 68

c

ab

l + a

bc

l + b

ac

l  6R

69 1

a

r +

1

b

r +

1

c

r ≥ 3

2

R

r a b c abc 70

2

a

m + m + b2 m ≥ c2

3

s

71 a4 + b4 + c4 ≥ 16S2 72 tg

2

A

+ tg 2

B

+ tg 2

C

+ cotg

2

A

+

cotg

2

B

+ cotg

2

C

≥ 4 3

73 a2 + b2 + c2 ≥ 4S 3 74 a2b2 + b2c2 + c2a2 ≥ 16S2

Chứng minh, tam giác ABC đều nếu thỏa mản

1)R = 2r 2 S = 2

3R

2 (sin3A + sin3B + sin3C)

2 9

p R

3 3 3

2 4

2 cos

b c a

a

b c a

 

 

3 3 3 2

3 sin sin

4

a b c a

a b c



2

1 cos cos

4

a b c a

a b c



 

7 A, B, C là nghiệm của phương trình: tanx - tan

2

x

= 2 3 3

Trang 9

8 2(acosA + bcosB + c.cosC) = a + b + c 9 sinA + sinB + sinC = sin2A

+ sin2B + sin2C

10 cosA + cosB + cos2C + cos2A + cos2b + cos2C = 0 11 cot2A + cot2B + cot2C = 1

12 acosA bcosB c.cosC

a b c

1

2 13 sin sin 2sin

  = 3.cotA.cotB.cotC, với ABC nhọn

15 3tan2A + tan2B + tan2C = tan2A tan2B tan2C

16 12

sin A+ 2

1

sin B+ 2

1

sin C =

1 2sin sin sin

A B C

17 cot

2

A

+ cot

2

B

+ cot 2

C

= tanA + tanB + tanC

18 cot

2

A

+ cot

2

B

cot 2

C

= 9

2

a b c

20 p + R = (2 + 3 3 ).r

Trang 10

21 Xđ hình dạng tam giác 2cosA.sinB.sinC + 3 (sinA + cosB + cosC) = 17

4

22 cotA+cotB+cotC = tan

2

A

+ tan

2

B

+ tan

2

C

23 : sinA+ inB+sinC =sin2A+sin2B+sin2C

sin 2Asin 2Bsin 2C 2.cos cos cosA B C

26 Tính các góc của tam giác cos2A + 3 (cos2B + cos2C) +5

2 = 0

29 C/m  ABC vuông khi : sin(A + B).cos(A - B) = 2sinA.sinB

mmm

31 CMR, không tồn tại tam giác mà cả 3 góc trong của nó đều là nghiệm của

2

Ngày đăng: 22/10/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w