Hsinh : Giải ví dụ 1 Hsinh1 Giải ví dụ 2 Hsinh 2 Gv: Nhận xét và hoàn thiện bài giải Hoạt động 3: Xây dựng mối liên hệ giữa hệ số góc và VTCP của đthẳng Hoạt động của thầy và trò Nội du[r]
Trang 1Tiết 29: PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG THẲNG I/
+ Về kiến thức
-
#
-
+ Về kỹ năng:
-
-
-
+ Về tư duy – thái độ:
- 1% quy 34 5 quen
- Rèn 3*2 duy logic, duy :* #
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Giáo án,
+
III/ Phương pháp: @ A *2% ; xen - ,4 B nhóm.
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ:
Cho ( ): y x và Hãy tìm hai + và trên ( ) có hoành
2
1
B 3M 3 là 2 và 6 FO P M0M và cùng u
Đáp án : M0(2;y0) y0 1 .M0(2;1)
M(6;y) y3 M(6;3)
M0M (4;2)cùng - u (2;1)
3/ Bài mới:
Gv: + Qua hình
#
Hsinh: Nêu khái
Gv: ^_ A 5 ( 1; < I Z hình )
+ Các cùng - thì Z % nào u
có bao nhiêu vtcp ?
nhiêu qua + M và b làm u
vtcp?
Hsinh: Nhìn hình Z ; 3
Gv: Nêu chú ý( b xét )và A 4 /
+ xác ' B
Hsinh: \% thu và ghi
-1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng.
a/ Định nghĩa: Sgk b/ Nhận xét.
* aB có vô " VTCP
*
Hình Z @ 0; <
Trang 2Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài dạy
Gv: Cho qua + M 0(x0;y0;), và có
vtcp u(u1;u2)Hãy tìm + + M(x;y;)
Hsinh: + Nhìn hình Z ; 3
+ Tính M0M (xx0;yy0;)
Gv: Hỏi
xét gì 5 quan g vàu M M0 ?
+
hai + khai %#
Hsinh: ( Câu
Khi / M0M t.u
t u y y
t u x x
2 0
1 0
) (tR
Gv: j% 3*b và nêu 94 phtrình 94
(1)
Hsinh : \% b và ghi -#
Lên 0; ; ví 9<C và 2 nêu - tìm vtcp
Hsinh : ; ví 9< 1 ( Hsinh1)
; ví 9< 2 (Hsinh 2)
Gv: $b xét và hoàn bài ;
2/ Phương trình tham số của đường thẳng a/ Đnghĩa
^ qua + M(x0;y0)và có vtcp
có trình tham "
)
; (u1 u2
u
t u y y
t u x x
2 0
1 0
) (tR
Ví
d qua A(3;4) và có Vtcp u(1;2)
t y
t x
2 4 3
2/ Cho có pt tham " Hãy
t y
t x
8 2
6 5
Đáp án: ^+ M(5;2) ; Vtcp u(6;8)
Gv: Nói các em
@ 3- 9 a" liên g " góc
cùng tìm +*
a" liên g các 94 trình
t u y
y
t u x
x
2 0
1
)
1
2 0 1 0
x x u
u y y u
x x t
( - u1 0)
^_ ta
1
2
u
u
k yy0 k(xx0)
1
2
u
u
Hỏi: $%* u1 0 thì sao?
b/ Liên hệ giữa vectơ chỉ phương và hệ số góc của đường thẳng.
( Hình Z @ 0; < )
^ có VTCP u(u1;u2) - u1 0 thì có " góc là
1
2
u
u
k
Ví dụ :
1
3
k
A(2;3) và B(3;1).Tính
Giải ^ qua hai + A và B nên có vtcp AB(1;2)
(b2 có ptrình tham "
t y
t x
2 3 2
Trang 3và " góc không o 4
1
2
1
u
u k
+
1/ u(1;3).Tính " góc
2/
Bài b 5 nhà: ( 1; < )
Rút kinh nghiệm:
... logic, :* #II/ Chuẩn bị giáo viên học sinh:
+ Giáo viên: Giáo án,
+
III/ Phương pháp: @ A *2% ; ...
; ví 9< (Hsinh 2)
Gv: $b xét hoàn ;
2/ Phương trình tham số đường thẳng a/ Đnghĩa
^ qua + M(x0;y0)và...
+ xác '' B
Hsinh: \% thu ghi
-1 Vectơ phương đường thẳng.
a/ Định nghĩa: Sgk b/ Nhận xét.
* aB