1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 39: Phương trình tổng quát của mặt phẳng - bai giảng nhất cụm thủy nguyên - 2005

15 759 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình tổng quát của mặt phẳng
Người hướng dẫn Vũ Văn Ninh
Trường học Trường THPT Lý Thường Kiệt
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 316,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúc các vị đại biểu các thầy cô giáo cùng các em học sinh mạnh khoẻ, chúc hội thi giáo viên giỏi cụm Thuỷ Nguyên thành công rực rỡ.. Xin chân thành cảm ơn!.

Trang 1

củaưmặtưphẳng

Giáo viên: Vũ Văn Ninh Ngày dạy : 01/03/2005

hình học 12

Tiết 39

Sở giáo dục và đào tạo HP

Đơn vị Tr ờng THPT Lý Th ờng Kiệt

Trang 2

a b   0

Sai

Đúng

Sai

AB , AC   0

Đúng

Đúng

Đúng

Câu hỏi1: Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

và  với đt  cho tr ớc

2/ Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua ba

điểm cho tr ớc

3/ Tồn tại duy nhất một mp đi qua một điểm cho

4/Có vô số các đ ờng thẳng cùng vuông góc

với một mặt phẳng cho tr ớc

5/ Nếu thì a ; b cùng ph ơng

6/ Nếu thì A, B, C không thẳng hàng

không thẳng hàng cho tr ớc Đúng

Trang 3

Trả lời:

Câu hỏi2: Trong mp với hệ toạ độ Oxy , viết ph ơng trình tổng quát của đ ờng thẳng () đi qua điểm Mo= (xo, yo) và nhận n = (A; B) (A2 +B2  0 ) làm véctơ pháp tuyến.

(): A(x - xo) + B(y - yo) = 0 (A2 + B2 0)

 Ax + By + C = 0 Với C = - Axo - Byo

O

y

x

M0

()

n

Trang 4

Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua

một điểm cho tr ớc và nhận một

véctơ cho tr ớc làm VTPT?

Một mặt phẳng có bao nhiêu

VTPT?

P

n k.n

Nhận xét 1) ĐN1: (SGK)

Nếu n là VTPT của mf(P) thì k.n (k  0) cũng là VTPT của mf (P)

Một mặt phẳng đ ợc xác định khi ta biết một điểm và một VTPT

n 0 ≠ 0 là VTPT của mf(P) n  (P)

) Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng: (VTPT)

Các véctơ này có quan hệ với

nhau nh thế nào?

n M

M

P M

0

( )

Vậy điểm M (P) thì ta cần có

đk gì?

Trang 5

P Nhận xét

1) ĐN1: (SGK)

Nếu n là VTPT của mf(P) thì k.n (k  0) cũng là VTPT của mf (P)

Một mặt phẳng đ ợc xác định khi ta biết một điểm và một VTPT

n 0 ≠ 0 là VTPT của mf(P) n  (P)

2) ĐN2: cặp véc tơ chỉ ph ơng (VTCP) (SGK)

I ) Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng: (VTPT)

v

u

Hãy nhận xét u , v và VTPT n ?

Tiết 39: Ph ơng trình tổng quát của mặt phẳng

n

.M o

Nếu ( u, v ) là cặp VTCP của (P) thì n = u , v là một VTPT cuả mf(P)

Trang 6

II) Ph ơng trình tổng quát của mf

P

n

’ M 0

’ M

1) Bài toán: Cho mf(P) đi qua

M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) và nhận n = (A; B; C) làm vtpt Hãy tìm điều kiện để M(x; y; z)  (P)

2) a) ĐL: Mỗi mặt phẳng là tập hợp các điểm M(x; y; z) thoả mãn: Ax + By + Cz + D = 0 (1)

(A 2 + B 2 + C 2 0) và ng ợc lại tập hợp tất cả các điểm có toạ độ thoả mãn (1) là một mặt phẳng

ĐN: Khi đó (1) gọi là ph ơng trình tổng quát của mặt phẳng

b) Chú ý:  Mặt phẳng (P) đi qua

M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) nhận n = ( A ; B ; C ) làm VTPT có ph ơng trình:

A (x - x 0 ) + B (y - y 0 ) + C (z - z 0 ) = 0  (P): A x + B y + C z + D = 0

thì (P) có VTPT n = ( A ; B ; C )

Trang 7

VD1: ViÕt PT mf (P) ®i qua A(0; -1; 2) vµ song song víi (Q): 2x - y + z = 0

b) Chó ý:  MÆt ph¼ng (P) ®i qua

M 0 (x 0 ; y 0 ; z 0 ) nhËn n = ( A ; B ; C ) lµm VTPT cã ph ¬ng tr×nh:

A (x - x 0 ) + B (y - y 0 ) + C (z - z 0 ) = 0  (P): A x + B y + C z + D = 0

th× (P) cã VTPT n = ( A ; B ; C )

P

Q

A

n

Lê i g i¶i

(P) // (Q)  (P) nhËn VTPT cña

(Q) n = (2; -1; 1) lµm VTPT

 2x - y + z - 3 = 0

II) Ph ¬ng tr×nh tæng qu¸t cña mf

TiÕt 39: Ph ¬ng tr×nh tæng qu¸t cña mÆt ph¼ng

Trang 8

Em có nhận xét gì về mf(P) và gốc toạ độ O?

II) Ph ơng trình tổng quát của mf

Nếu D = 0 thì (P): Ax + By + Cz = 0 (P) đi qua gốc toạ độ O

3) Các tr ờng hợp riêng:

Cho (P): Ax + By + Cz + D = 0 (A 2 + B 2 + C 2 0)

Nếu B = 0, A  0, C 0 thì (P): Ax + Cz + D = 0

Nếu C = 0, A  0, B 0 thì (P): Ax + By + D = 0

Em có nhận xét gì về toạ độ của VTPT n và mối quan hệ giữa

n và i Từ đó suy ra mối quan hệ giữa (P) và Ox

(P) // hoặc chứa Ox (P) // hoặc chứa Oy (P) // hoặc chứa Oz

x O

y

z

i

n(0; B; C)

i

Nếu A = 0, B  0, C 0 thì (P): By + Cz + D = 0

Trang 9

II) Ph ơng trình tổng quát của mf

Nếu D = 0: (P): Ax + By + Cz = 0 (P) đi qua gốc toạ độ O

3) Các tr ờng hợp riêng:

Cho (P): Ax + By + Cz + D = 0 (A 2 + B 2 + C 2 0)

Nếu A = 0, B  0, C 0 thì (P): By + Cz + D =

0

Nếu B = 0, A  0, C 0 thì (P): Ax + Cz + D =

0

Nếu C = 0, A  0, B 0 thì (P): Ax + By + C =

0

(P) // hoặc chứa Ox (P) // hoặc chứa Oy (P) // hoặc chứa Oz

 Nếu A = 0, B = 0, C 0 thì (P): Cz + D = 0 (P) // hoặc trùng với (xOy)

Tiết 39: Ph ơng trình tổng quát của mặt phẳng

Nhận xét về toạ độ của VTPT n và VTPT của (xOy)

Vậy mf (P) và (xOy) có quan hệ gì với nhau

z

x y

O

j i k

n(0; 0; C)

Trang 10

O có  (P) hay không, (P) cắt Ox, Oy, Oz tại điểm

có toạ độ bằng bao nhiêu?

II) Ph ơng trình tổng quát của mf

3) Các tr ờng hợp riêng:

Cho (P): Ax + By + Cz + D = 0 (A 2 + B 2 + C 2 0)

Nếu A, B, C, D  0: Khi đó mf(P) có thể viết:

(*) gọi là ph ơng trình theo đoạn chắn

1

c

z b

y a

x

(*) (a; b; c  0)

b

a

c C

B

A O

x

y

z

Chú ý: Cho A(a; 0; 0) B(0; b; 0)

C(0; 0; c) Thì (ABC) có PT dạng (*)

Nếu D = 0: (P): Ax + By + Cz = 0

Nếu A = 0, B  0, C 0 thì (P): By + Cz + D =

0

Nếu B = 0, A  0, C 0 thì (P): Ax + Cz + D =

0

Nếu C = 0, A  0, B 0 thì (P): Ax + By + D =

0

(P) // hoặc chứa Ox (P) // hoặc chứa Oy (P) // hoặc chứa Oz

 Nếu A = 0, B = 0, C 0 thì (P): Cz + D = 0 (P) // hoặc trùng với (xOy)

(P) đi qua gốc toạ độ O

Trang 11

VÝ dô 1: Trong kh«ng gian víi hÖ trôc Oxyz cho 3 ®iÓm:

LËp ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng qua 3 ®iÓm A, B, C.

Lêi gi¶i:

C n

TiÕt 39: Ph ¬ng tr×nh tæng qu¸t cña mÆt ph¼ng

AC = (3; -2; 2)

AB , AC = (-6; -9; 0) = -3(2 ; 3; 0)

tuyÕn Suy ra ph ¬ng tr×nh () lµ :

2 (x + 1) + 3 (y - 1) + 0 (z - 2) = 0

2 x + 3 y - 1 = 0

Trang 12

VÝ dô 2: ViÕt ph ¬ng tr×nh cña mÆt ph¼ng trung trùc cña ®o¹n th¼ng AB víi A(1; 3; -2), B(3; 1; 0)

Lêi gi¶i:

I

A

B

Gäi I lµ trung ®iÓm cña AB

1 2

0

2 z

2 2

1

3 y

2 2

1

3 x

I I

I

 I

MÆt ph¼ng trung trùc cña AB ®i qua I nhËn AB

lµm VTPT vËy nã cã pt:

y 2z 1 0 x y z 1 0 2

= (1; -1; 1)

2 1

(2; 2; -1)

Trang 13

Tæng kÕt :

A (x - xo) + B (y - yo) + C (z - zo) = 0

¬ng cña mÆt ph¼ng () th×:

n = u , v lµ vÐc t¬ ph¸p tuyÕn

cña mÆt ph¼ng ()

n

v v

u

a

b

TiÕt 39: Ph ¬ng tr×nh tæng qu¸t cña mÆt ph¼ng

Trang 14

Bµi tËp vÒ nhµ :

1 Cho 2 mÆt ph¼ng :

() : 2x + y - 3z + 1 = 0

( ) : -x + 4y + 1 = 0

vµ ®iÓm M(0; -4;1).

LËp ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng () qua M vµ vu«ng

Trang 15

Chúc các vị đại biểu

các thầy cô giáo cùng các em học sinh mạnh khoẻ, chúc hội thi giáo viên giỏi cụm

Thuỷ Nguyên thành công rực rỡ.

Xin chân thành cảm ơn!

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w