NhiÖt liÖt chµo mõngC¸c thÇy gi¸o, c« gi¸o vÒ dù giê líp 9C Giáo viên: Đỗ Thị Hoa Mai Trường THCS Hà Thạch... cos cạnh huyền.. β HS 3 : Một số tính chất của các tỉ số lượng giác : Cho
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng
C¸c thÇy gi¸o, c« gi¸o vÒ dù giê líp 9C
Giáo viên: Đỗ Thị Hoa Mai
Trường THCS Hà Thạch
Trang 2= =
=
=
2
2
HS 1 : Các công thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông
1) ;
2)
3)
1
4)
h
a h
h
h c' b'
a
B
A
α α α α
=
cạnh đối AC sin =
BC
HS 2 : Định
cos
cạnh huyền
t g
nghĩa t
c
ỉ số lượng giác của
ot g
góc nhọn:
β
HS 3 : Một số tính chất của các tỉ số lượng giác :
Cho hai góc nhọn và phụ nhau Khi đ
sin ; tg
cos ; cot g
ó :
.
Điền vào chỗ ( ) để hoàn chỉnh các hệ thức, công thức :…
β α
C B
A
α
C B
A
Trang 3= =
=
=
2
1 Các công thức về cạnh và đường cao
trong tam giác
2) ' '
3
vu
)
ng
)
ô
1 4
b ab c ac
h b c
ah bc
h c' b'
a
B
A
α
β
Cho hai góc nhọn và phụ nhau Khi đó
sin
3 Một số tín
cos ; tg
h chất của các tỉ số lượng giá
:
cot g cos sin ;
c
cot g tg
:
α
< < < + =
0 < sin 1 ; 0 cos 1 ; sin cos 1
tg
Cho góc nhọn Ta có :
; cot g ; tg cot g 1
Khi góc tăng từ 0 đến 90 thì sin và
tg tăng, còn cos và cot g giảm
Tóm tắt kiến thức cần nhớ
Tiết 17 : Ôn tập chương I
α α α α
=
cạnh đối AC sin =
cạnh huyền BC cạnh kề AB cos
cạnh huyền BC cạnh đối AC
t g
cạn
2 Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc
h kề AB cạnh kề AB cot g
cạnh đối
nhọn:
AC
α
C B
A
Trang 4a) Trong h ì nh 41, sin bằng :
( ) ; ( )
( ) ; ( )
Hình 41
α
5 4
3
b) Trong h ì nh 42, sinQ bằng :
S
Q
P
R Hình 42
Đáp án : (C)
Đáp án : (D )
Đáp án : (C)
Bài 33 (Sgk-Tr93) : Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây :
0
2
c)Trong h ì nh 43, cos30 bằng :
3
30 0
2 3 a
2a a
Hình 43
Trang 5Bài 37 (Sgk-Tr 94) : Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 4,5 cm, BC = 7,5 cm.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác đó
a) Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên
đường nào ?
7,5 cm
4,5 cm
6 cm
B
A
Giải :
⇒ V
a) Ta có : BC (7,5) 56,25
AB AC 6 (4,5) 56,25
BC AB AC ABC vuông tại A (Định lí Pitago).
à
0
AC 4,5
∆ABC vuông tại A
⇑
Hướng dẫn giải :
à = à =
B ? ; C ?
⇑ TSLG của B hoặc C
Tiết 17 : Ôn tập chương I
AH = ?
⇑
=
Lại có : BC AH = AB AC (Hệ thức lượng trong tam giác vuông)
AB.AC 6 4,5
BC 7,5
Trang 6a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác đó b) Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào ?
Giải :
= ABC
1
2
=
MBC 1
2
đ'
d
K
M
3,6
H C B
A
Vậy điểm M cách đường thẳng
cố định BC một khoảngkhông
đổi bằng 3,6 cm nên điểm M thuộc một trong hai đường thẳng d hoặc d’ song song với
BC và cách BC một khoảng bằng 3,6 cm
A
3,6
M
Với điểm M thoả mãn yêu cầu của đề bài
=
ABC MBC
⇒ MK AH ( 3,6 cm) = =
Hướng dẫn giải :
+ ∆ABC và ∆MBC
có cạnh nào chung ?
+ Muốn viết biểu thức tính
diện tích tam giác MBC ta
phải vẽ thêm đường nào ?
= ABC MBC
+ Từ S S ta kết luận
gì về các đường cao ứng với
cạnh BC của các tam giác đó ?
+ Với đường thẳng BC cố định
và độ dài MK bằng 3,6 cm ta có
kết luận gì về vị trí của điểm M ?
3,6
M
K
⊥
Kẻ MK BC.
Trang 7Bài tập 81 (Trang 102 SBT).
Đơn giản cỏc biểu thức :
2
b) (1 - cos ) (1 + cos ) α α
c) 1+ sin α+ cos α
2
g)tg α − sin α tg α
h) cos α + tg cos α α
i)tg (2cos α α + sin α − 1)
Kết quả:
2
2
c) 2
3
e) 1
2
h) 1
2
Tiêt 17 : ôn tập chương I
Trang 8= =
=
=
2
1 Các công thức về cạnh và đường cao
trong tam giác v
2) ' '
3)
4
uô g
)
n
b a b c ac
h b c
a h b c
h c' b'
a
B
A
α α α α
=
cạnh đối AC sin =
cạnh huyền BC cạnh kề AB cos
cạnh huyền BC cạnh đối AC
t g
cạnh kề AB cạnh kề AB cot g
cạnh đối AC
C B
A
α
β
M
Cho hai góc nhọn và phụ nhau Khi đó
ột số tính ch
sin cos ;
ất của cá
tg cot g cos
c tỉ số lượng
sin ; cot g
giác
:
tg
:
Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà :
-Ôn lại lí thuyết và các bài tập đã giải
- Ôn lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông- Giờ sau tiếp tục ôn tập
- Làm các bài tập 34; 35; 36;38;39; 40 (Sgk-Tr93,94,95) 80; 82; 85 (SBT – Tr102,103)
α
α
< < < + =
0 < sin 1 ; 0 cos 1 ; sin cos 1
Cho góc nhọn Ta c
ot g ; tg cot
ó
Khi góc tăng từ 0 đến 90 thì sin và tg tăng, còn cos và cot g giảm