Trong chơng I đại số 9, ta sẽ đi tìm hiểu kĩ hơn các tính chất, các phép biến đổi của căn bậc hai.. Bài học hôm nay, chúng ta tìm hiểu về căn bậc hai và liên hệ của phép khai ph-ơng với
Trang 1
S:
G: căn bậc hai, căn bạc ba Tiết1: căn bậc hai
I Mục tiêu HS cần:
- Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học cỏa một số không âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
Chơng I Đại số 9:
ở lớp 7, chúng ta đã đợc biết khái
niệm về căn bậc hai Trong chơng I đại
số 9, ta sẽ đi tìm hiểu kĩ hơn các tính
chất, các phép biến đổi của căn bậc hai
Bài học hôm nay, chúng ta tìm hiểu về
căn bậc hai và liên hệ của phép khai
ph-ơng với quan hệ thứ tự
Hoạt động 2
1 Căn bậc hai số học (13’)GV: Nhắc lại k/n căn bậc hai của số a
không âm?
GV: Với số a > 0, có mấy căn bậc hai?
GV lấy ví dụ: số 4 có hai căn bậc hai là
- số a > 0 có hai căn bậc hai là a và − a
- Số 0 có một căn bậc hai là 0
?1 Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 Căn bậc hai của
Định nghĩa: SGK
Ví dụ:
Chú ý: Với a≥ 0, ta cóNếu x= a thì x≥ 0 và x2 = aNếu x≥ 0 và x2 = a thì x= a
Trang 2
GV cho HS làm ?2
Mỗi HS trả lời một câu có giải thích
GV: Qua ?2 em rút ra mối liên hệ gì
giữa phép khai phơng và phép bình
ph-ơng?
GV cho HS trả lời miệng ?3
GV đa bài tập lên bảng phụ
Các khẳng định sau đúng hay sai?
Luyện tập (10’)Bài 2(a,b) SGK So sánh
GV: ở câu a và b so sánh hai số ta thờng
đa về hai căn bậc hai số học để so sánh
Với câu c để so sánh một số với một
tổng, ta biến đổi để đa về so sánh hai
ớng dẫn về nhà (5’)
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai và định lí so sánh căn bậc hai
- Bài tập về nhà: 1; 2c; 3; 4 SGK
Trang 3HS:Ôn tập định lí Pitago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối.
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1Kiểm tra (10’)
GV gọi 2 HS lên bảng
HS1: - Viết định nghĩa căn bậc hai số học
của số a không âm dới dạng kí hiệu
- Các khẳng định sau đúng hay sai?
x a
GV: Chúng ta đã thực hành tính căn bậc hai của một số không âm (phép khai
ph-ơng) Vậy, với biểu thức chứa ẩn thì phép khai phơng thực hiện nh thế nào? Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu điều đó.
Hoạt động 2
1 Căn thức bậc hai (5’)GV: Nhắc lại định lí Pitago?
Trang 4AnếuAA
A
Hoạt động 4Luyện tập (5’)GV: A có nghĩa khi nào? Tính A
HS: Lời giải trên sai ở chỗ: khi khai phơng
một biểu thức không đặt trong dấu giá trị
Vì 4x2 = ( )2x 2 = 2xNên 2x =6
• 2x = 6 => x = 3
• 2x = - 6 => x = -3
Trang 5
tuyệt đối
Hoạt động 1H
GV: A có nghĩa khi nào?
HS2: Chữa bài 8(a,b)
vì 11>3
GV: Tìm đk để căn thức có nghĩa và rút gọn căn thức là hai dạng toán cơ bản sử dụng
định nghĩa căn bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai Hôm nay, chúng ta luyện các dạng toán có sử dung định nghĩa căn bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai.
Hoạt động 2Luyện tập (33’)
GV: Để thực hiện các phép tính chứa
dấu căn ta biến đổi các biểu thức số
dới dấu căn về dạng nh thế nào?
Y/c 2 HS lên bảng
Bài 11 Tính a)
2 2 2
2 5 14 74
4919625
= 4.5+14:7 = 20 + 2 = 22b) 36: 2.32.18− 169 =36: 182 − 132 = 36:18−13=2−13=−11
Bài 14 Phân tích thành nhân tử
Trang 6
GV yêu cầu HS nhận xét đa thức cần
phân tích giống một vế của hđt nao?
GV: Để giải phơng trình này ta biến
đổi vế trái nh thế nào? (đa phơng
trình về dạng phơng trình nao?)
Y/c 2 HS trình bày
GV đa bài 16 lên bảng phụ
GV: Bài toán này lu ý chúng ta điều
gì?
HS: Khi khai phơng một biểu thức
cần chú ý biểu thức dới dấu căn âm
hay không âm
a) x2 −3=x2 − 32 =(x− 3)(x+ 3)c)
2 2
2 +2 3x+3=x +2.x 3+ 3 = x+ 3
xBài 15 Giải phơng trình
a) x2 −5=0 ⇔ (x− 5)(x+ 5)=0 ⇔ x− 5=0 hoặc x+ 5=0
Do đó m – V = V – m Lời giải đúng ( )2 ( )2
mVV
GV đa bài tập lên bảng phụ
Các khẳng định sau đúng hay sai?
c) Sai vì: ( )−2 2 = 4 =2
d) Đúng
Trang 7
GV: ở câu b phần bài cũ vế trái đẳng thức đã cho căn bậc hai của tích hai số còn vế phải là tích hai căn bậc hai và chúng có giá trị bằng nhau Vậy điều đó có đúng cho mọi cặp số không âm hay không? Bài học hôm nay sẽ làm sáng ró điều này.
Hoạt động 2
1 Định lí (10’)
HS làm ?1
GV: Bằng thực nghiệm ngời ta đã chứng
minh tính chất trên đúng với mọi cặp số
không âm và khái quát thành định lí sau:
205425
GV: Với mỗi số ở dới dấu căn ta đã khai
phơng đợc cha? Vậy cần biến đổi nh thế
hai ta biến đổi các số hay tích các số dới
dấu căn về dạng bình phơng rồi thực hiện
phép khai phơng
GV: Tơng tự với các số, định lí này vẫn
đúng với các biểu thức chứa biến
GV đa ví dụ 3 SGK lên bảng phụ hớng dẫn
b)
100362510
361025360
10036
25
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai (SGK)
?3 Tínha) 3. 75= 3.75= 3.3.25
= ( )2
5
3 = 3.5 = 15b) 20 72 4,9 = 2.10.2.36.4,9 = ( )2
76
Luyện tập (5’)
Trang 8HS: Ôn định lí và các quy tắc liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1Kiểm tra (8’)HS1: Phát biểu quy tắc khai phơng một
a) 0,09.64= 0,09 64 =0,3.8=2,4b) 24( )7 2 24 72 227 28
379
7763763
= 7.3 = 21b) 2,5. 30. 48= 2,5.30.48=
2,5.10.3.3.16= (5.3.4)2 =5.3.4=120Hoạt động 2
Luyện tập (35’)
Trang 9ta tìm cách làm mất dấu căn của biểu thức
chứa ẩn rồi giải nh phơng trình hữu tỉ
Dạng 1: Rút gọn và tính giá trị biểu thức:Bài 22 (SGK)
a) 132 −122 = (13−12)(13+12) = 25=5
b) 172 −82 = (17−8)(17+8) = 9.25=3.5=15
Bài 24(SGK)a) 4(1+6x+9x2)2 =21+6x+9x2 = 2(1 + 6x + 9x2) ( Vì 1 + 6x + 9x2 ≥ 0) = 2(1 + 3x)2
Với x=− 2 ta đợc:
2(1−3 2)2 ≈21,029Dạng 2: Chứng minh:
Bài 23 (SGK)a) (2− 3)(2+ 3)=1Biến đổi vế trái:
VT = 22 − 32 =4−3=1=VP
Bài 26 SGKb) Với a > 0 và b > 0, chứng minh:
bab
16x = 82 = 64 ⇔ x = 4d) 4(1−x)2 −6=0
⇔ 21−x −6=0
⇔ 1−x =3
⇔ 1 – x = 3 hoặc 1 – x = -3
⇔ x = - 2 hoặc x = 4Hoạt động 3
H ớng dẫn về nhà (2’)
Trang 10HS: Ôn tập điều kiện tồn tại căn thức
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1Kiểm tra (7’)HS: Phát biểu định lí liên hệ giữa
4
5
=
⇔xHoạt động 2
1 Định lí (8’)
HS làm ?1 SGK
GV: Muốn so sánh hai căn thức ta
biến đổi chúng nh thế nào?
GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể
Tổng quát, ta chứng minh định lí sau
GV: Hãy so sánh điều kiện của a và
b trong hai định lí Giải thích điều
?1 Tính và so sánh
25
16 và
25 16
a b
Trang 11Mét HS ph¸t biÓu l¹i quy t¾c
GV: Khi ¸p dông quy t¾c khai ph¬ng
mét th¬ng hoÆc chia hai c¨n bËc hai
?2 TÝnh a,
16
15256
225256
19610000
1960196
413
9
134117
52117
* Chó ý : Tæng qu¸t , víi biÓu thøc A≥0 vµ B> 0 ta cã:
B
AB
2550
81162
2162
y
33
97
637
Trang 12
GV: Em đã vận dụng quy tắc nào để
rút gọn?
GV: Phát biểu quy tắc khai phơng
một thơng và chia hai căn bậc hai?
Hoạt động 5H
- HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn thức bậc hai
- Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu
thơng
Chữa bài 28(a,d)
HS2: Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc
289225
8116
816
1
1
,,HS2: Quy tắc SGKa)
3
19
118
218
1735
15735
Hoạt động 2Luyện tập (35’)
GV: Muốn thực hiện phép tính trên ta làm
nh thế nào?
Dạng 1: TínhBài 32 (SGK)
9
4516
9
1 , =
24
710
13
74
5100
19
4916
25100
19
4916
Trang 13
- Đối với câu d em có nhận xét gì về tử và
mẫu của biểu thức lấy căn?
GV: Hãy vận dụng hằng đẳng thức để
tính
GV đa bài 36 lên bảng phụ
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? vì sao?
(
))(
(
384457384457
7614976149384
457
76149
2 2
2 2
−+
−+
225841
22573
841
73225
a) Đúngb) Saic) Đúngd) Đúng
Dạng 2: Giải phơng trìnhBài 33 (SGK)
b, 3 x + 3 = 12 + 27 ⇔ 3 x + 3 = 4.3+ 9.3 ⇔ 3.x =2 3+3 3− 3 ⇔ 3.x =4 3
⇔ x = 4 Phơng trình có nghiệm x = 4
c, 3 x. 2 - 12 = 0 ⇔ 3 x 2 = 12 ⇔ x2 =
3
12
⇔ x2 =
312
Bài 34 (SGK)a) ab2 234
b
a với a < 0 , b ≠ 0 = ab2
4 2
3b
2 32
ab = - 3
Trang 14
- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng
- GV lu ý HS điều kiện của a, b trong từng
trờng hợp và khẳng định lại các quy tắc
=
b
ab
)a(b
)a(
2
( vì a ≥ - 1,5 ⇒ 2a + 3 ≥ 0 và b < 0)
Hoạt động 5H
- HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỉ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
GV gọi một HS lên giải bài tập 35 b
HS nhận xét, GV cho điểm
Tìm x biết
4x2 +4x+1= 6 ⇔ (2x+1)2 =6
⇔ 2x+ 1= 6 ⇔ 2x + 1 = 6 hoặc 2x + 1 = -6 ⇔ x1 = 2,5; x2 = - 3,5
Hoạt động 2
1 Giới thiệu bảng (8’)
GV giới thiệu và cho HS mở bảng căn bậc hai
để biết về cấu tạo
GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?
GV: Giới thiệu nh SGK và nhấn mạnh:
- Chín cột hiệu chính đợc dùng để hiệu chính
chữ số cuối của căn bậc hai của các số đợc viết
bởi bốn chữ số 1,000 đến 99,99
* Bảng căn bậc hai đợc chia thành các hàng và các cột, ngoài ra còn 9 cột hiệu chính
(- Ta quy ớc gọi tên các hàng( cột) theo số đợc ghi ở cột đầu tiên ( hàng
đầu tiên) của mỗi trang
- Căn bậc hai của các số đợc viết bởi không quá ba chữ số từ 1,00 đến 99,9.)
Hoạt động 3
2 Cách dùng bảng (20’)
Trang 15GV: Theo em ta tra bảng nh thế nào?
GV: Tại giao của hàng 39 và cột 1, ta thấy số
Brađi xơ chỉ cho phép tìm trực tiếp căn bậc hai
của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100 Đối với số
GV hớng dẫn HS phân tích sao cho số bị chia
khai căn đợc nhờ bảng số, số chia là luỹ thừa
của 10
GV: Gọi HS đọc chú ý
HS làm ?3
GV: Làm thế nào để tìm giá trị gần đúng của x?
GV: Vậy nghiệm của phơng trình x2 = 0,3982 là
a, Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1
và nhỏ hơn 100VD1: Tìm 1,68
1,68≈1,2969
,
4 ≈2,214 8 , 49
≈2,913VD2: Tìm 39,1
Ta biết 0,00216 = 21,6 : 10000
Do đó: 0 , 00216= 21 , 6: 10000 ≈
4,648:100 = 0,04648
? 3 Dùng bảng căn bậc hai, tìm giá trị gần đúng của nghiệm phơng trình
x2 = 0,3982
Trang 16Luyện tập (10’)Bài 1: Nối mỗi ý ở dòng A với dòng B để đợc kết quả đúng( Dùng bảng số)
Hoạt động 5H
ớng dẫn về nhà (2’)
- Bài tập: 38; 39; 40; 42 SGK; 47; 48; 53 SBT
- Đọc mục “có thể em cha biết”
- Đọc trớc Đ6: Biến đổi đơn giản căn bậc hai
GV: Hãy cho biết thừa số nào đã đợc đa ra
ngoài dấu căn?( thừa số a)
HS xem ví dụ 1, 2 SGK
GV: Đa 2 bài tập để HS làm
?1 Với a ≥ 0, b ≥ 0, hãy chứng tỏ
a2b=a b Giải b
a2 = a. b= a b= a b (vì a ≥ 0;
b≥ 0)Vậy a2b=a b
BT1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 18
Hoạt động 2
2 Đ a thừa số vào trong dấu căn (15’)
GV nêu dạng tổng quát
GV chỉ rõ khi đa vào trong dấu căn ta chỉ
đa các thừa số dơng vào trong dấu căn sau
khi đã nâng lên luỹ thừa bậc hai
HS đọc VD trong SGK - HS trình bày
cách thực hiện
HS làm ?4 HS hoạt động nhóm
GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng
GV: Hãy chỉ rõ thừa số đợc đa vào trong
dấu căn ở mỗi câu
HS hoạt động nhóm bài 43a, 44a
Nữa lớp làm câu 43a
Nữa lớp còn lại làm câu 44a
54 = = 2 =
Nhóm 2:
455
9535
Bài 45 So sánhC1: 3 3 = 32.3 = 9.3 = 27 > 12
C2: 12 = 4.3=2 3<3 3
Hoạt động 5H
Trang 19
- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
quát đa thừa số ra ngoài và đa
thừa số vào trong dấu căn
HS lên bảng viết
GV:Khi biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai, ngời ta có thể sử dụng phép khử mẫu và trục căn thức ở mẫu của biểu thức lấy căn.
Hoạt động 21.Khử mẫu biểu thức lấy căn (15’)
GV đa ví dụ 1 lên bảng phụ hớng
2.Trục căn thức ở mẫu (18’)GV: Khi biểu thức có chứa căn
thức ở mẫu, việc biến đổi làm
mất căn thức ở mẫu gọi là trục
căn thức ở mẫu
Trang 20vµ mÉu víi biÓu thøc liªn hîp
cña 5 − 3 lµ biÓu thøc nµo?
GV: giíi thiÖu tõng biÓu thøc
3 8 =
123.2 2 =
Trang 21GV đa bài tập lên bảng phụ:
1 Khử mẫu của các biểu thức lấy
- HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Kiểm tra 15 phút, kiến thức về căn bậc hai
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, bài kiểm tra 15’ đã phôtô
HS : Ôn các phép biến đổi căn thức bậc hai
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1Luyện tập (28’)Dạng 1: Rút gọn biểu thức
Trang 22
HS: Sử dụng HĐT A2 = Avà phép biến
đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn
GV: Với câu d ta làm nh thế nào?
GV: Hãy cho biết biểu thức liên hợp của
Hãy chọn câu trả lời đúng
- HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích
d,C.1 a ab
++ =((aa ab)( ab)( a b)b)
2
+
=+
⇒ 5 x - 4 x = 9 ⇒ x = 9
⇒ x = 81
Vậy đáp án đúng là (D) Hoạt động 2
Trang 23II Đáp án – biểu điểm:
1.Mỗi bài đúng cho 1 điểm: a) C; b) A; c) D
2 Mỗi câu đúng 2 điểm
3 Câu a 2 điểm: S = {2}; câu b 1 điểm: S = {- 1}
Hoạt động 3H
- HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán có liên quan
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, phấn màu
HS : Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học
III Tiến trình dạy - học
Trang 24VD2 Chứng minh đẳng thức( 1+ 2+ 3) ( 1+ 2- 3) = 2 2.Giải Biến đổi vế trái ta có
VT = ( 1+ 2+ 3) ( 1+ 2- 3) = (1+ 2)2- ( 3 )2
= 1+ 2 2+2 - 3 = 2 2= VPVậy ( 1+ 2+ 3) ( 1+ 2- 3) = 2 2
Trang 25
GV đa ví dụ 3 lên bảng phụ
GV: Để rút gọn biểu thức ta thực
hiện theo thứ tự nào?
HS: Quy đồng mẫu rồi thu gọn
trong các ngoặc đơn trớc, sau đó
−
1
1 1
1
a
a a
a
−
<0 ⇔ 1- a < 0 ⇔ a > 1
Trang 26- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm
ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức
- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán có liên quan
II Chuẩn bị
GV: Thớc, bảng phụ
HS: Ôn các phép biến đổi căn bậc hai
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 Kiểm tra: (8’)
Trang 27
GV: Để rút gọn biểu thức ta phải làm
theo thứ tự nào?
HS: Tách biểu thức lấy căn các thừa số
là số chính phơng để đa ra ngoài dấu
căn, thực hiện các phép biến đổi biểu
GV:Hãy biến đổi vế trtái của đẳng thức
sao cho kết quả bằng vế phải
HS làm bài 65
GV: Bài toán yêu cầu làm gì?
GV: Hãy rút gọn biểu thức
a, 48 2
= 16 3 2
= 2 3- 10 3- 3+
3
10 3
= 5 6+ 16 6+ 2
3
3 2 4 2
= 5 6+ 4 6+ 6
3
2 2
9
- 6 = 11 6
Bài 64 Giải
VT =
2
1
1 1
a
a a
−
a a
a a a
) 1 (
) 1
( 1
) 1 )(
1 (
a
= ( 1+ a+ a + a) 2
) 1 (
) 1 (
1 1
1 1
a
a a
với a ≥ 0, a ≠ 1.Bài 65 Rút gọn rồi so sánh giá trị của M với 1, biết
M = − + − 1
1 1
a a
1 2
với a> 0 và a ≠ 1Giải
M = − + − 1
1 1
a a
1 2
) 1 (
1 :
1
1 ) 1 (
a a
1
1
) 1 (
Trang 28
GV: Để so sánh giá trị của biểu thức M
với 1 ta làm gì?
HS: ta xét hiệu M - 1
GV đa lên bảng phụ bài 66 SGK
Giá trị của biểu thức
3 2
1 3 2
1
−
+ +bằng
( A)
2
1
; ( B) 1; ( C) - 4 ; (D) 4
Hãy chọn câu trả lời đúng
HS thảo luận nhóm bài 66
GV gọi đại diện 1 nhóm lên bảng chọn đáp án
Bài 66 Giải Ta có
3 2
1 3 2
1
−
+ + = (2 3)(2 3)
3 2 3 2
− +
+ +
−
=
3 2
HS: Ôn tập đn, tc của căn bậc hai MTBT, Bảng số với 4 chữ số thập phân
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 Kiểm tra: (5’)
GV: Nêu định nghĩa căn bậc hai của một
GV nêu bài toán 1HS đọc đề bài
GV: Bài toán cho biết gì? yêu cầu tìm gì?
GV: Thể tích của hình lập phơng đợc tính
1 Khái niệm căn bậcba:
Bài toán: ( SGK) Giải
Gọi x ( dm ) là độ dài cạnh của thùng
Trang 29GV:Với a > 0, a= 0, a< 0, mỗi số a có
bao nhiêu căn bậc ba? là các số nh thế
Định nghĩa Căn bậc ba của một số a là số x sao cho
x3= aVD: Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8
Căn bậc ba của -1 là -1 vì ( -1)3= -1 Căn bậc ba của -27 là -3 vì ( -3)3 = - 27
* Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
Trang 30
Giải Ta có: 3 8a3 - 5a = 3 8.3 a3 - 5a = 2a- 5a = -3a
?2.Tính 3 1728: 3 64theo hai cáchGiải
Cách 1: 3 1728: 3 64= 12 : 4 = 3Cách 2: 3 1728: 3 64= 3
64
1728= 3 27= 3.Hoạt động 5 H ớng dẫn về nhà (2’)
GV: Bảng phụ , MTBT.phấn màu
HS : Ôn tập chơng I, làm câu hỏi và bài tập ôn tập chơng, MTBT
III Tiến trình dạy - học
Trang 31GV đa bài tập trắc nghiệm lên bảng phụ
a, Nếu căn bậc hai số học của một số là
* GV đa bảng phụ chỉ ghi 1 vế các công
thức biến đổi căn thức yêu cầu HS lên
bảng điền vế còn lại và giải thích mỗi
công thức đó thể hiện định lí nào của căn
bậc hai
nên ( a )2 = a2 Nếu a < 0 thì a = - a nên(a )2 = (-a)2 = a2
Trang 32GV: Bài toán yêu cầu làm gì?
GV: áp dụng kiến thức nào để biến đổi ,
( có thể rút gọn biểu thức trong trớc )Bài 71 Rút gọn biểu thức
Trang 33- Học nắm chắc lí thuyết- Làm tiếp 2 câu hỏi ôn tập chơng
- Làm bài tập 70b, c,d; 71a,c,d; 72; 73a,c,d; 74b, 75.
S:
G:
I Mục tiêu
- HS đợc tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lí thuyết câu 4 ,5
- Tiếp tục luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác định
( ĐKXĐ) của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ,phấn màu
HS : Giấy làm nhóm., ôn câu hỏi ôn tập 4 và 5
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 (15’)
4 Phát biểu và chứng minh định lí về mối
liên hệ giữa phép nhân và phép khai
ph-ơng Cho VD
5 Phát biểu và chứng minhđịnh lí về mối
liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
GV nhấn mạnh sự khác nhau về điều kiện
của b trong hai định lí Chứng minh cả hai
dịnh lí đều dựa trên định nghĩa căn bậc hai
5 Định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Với số a không âm và số b dơng, ta có:
b
a =
b a
Trang 343 x.
GV: Bài toán yêu cầu làm gì?
GV: Để tìm x ta biến đổi nh thế nào?
GV: Tìm điều kiện của x
GV: Chuyển các hạng tử có chứa x sang
một vế, hạng tử tự do sang vế kia
Luyện tậpBài 74 Tìm x, biếtGiải ĐK : x ≥ 0
5
15
3 x - 15x - 2 =
115
⇔ 5 15
3 x - 15x-
115
3 x =2
⇔ ( 5 1
1
3− −3) 15x = 2
Trang 35= 6
62
a b b a
Trang 36b =
22
Hoạt động 3 H ớng dẫn về nhà (2’)
- Tiếp tục ôn tập lí thuyết chơng I.
- Xem lại các bài toán đã giải
- Tiết sau kiểm tra
S:
G:
I Mục tiêu
- Kiểm tra việc sự hiểu bài của HS
- Biết áp dụng các công thức, tính chất, các phép biến đổi căn bậc hai để giải toán
- Rèn luyện tính cẩn thận khi làm bài
II Chuẩn bị
GV: Bài kiểm tra đã photo
HS: Ôn tập kiến thức chơng I
III Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 Giáo viên phát đề cho HS
Đề bài
I Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án đúng
Trang 37
x:
- Tiếp tục ôn tập kiến thức chơng I
- Xem bài Đ 1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
+ HS đợc ôn lại và nắm vững các nội dung sau:
- Các khái niệm về “ hàm số”, “ biến số”; hàm số có thể đợc cho bằng bảng, bằng công thức
- Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y= f(x); y = g(x), Giá trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1 đợc kí hiệu là f(x0), f(x1) ,
- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x; f(x) trên mặt phẳng toạ độ
Trang 38
- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
* Về kĩ năng : HS biết cách tính và tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số; biết biểu diễn các cặp số ( x; y) trên mặt phẳng toạ độ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
GV: Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số
của đại lợng thay đổi x?
GV: ở VDb, biểu thức 2x xác định với mọi
giá trị của x, nên hàm số y = 2x, biến số có
thể lấy các giá trị tuỳ ý
VD1
a, y là hàm số của x đợc cho bằng bảng sau:
x
3
1 2
3
2 2 1
b, y là hàm số của x đợc cho bằng công thức :
y = 2x ; y = 2x + 3 , biến số x có thể lấy những giá trị tuỳ ý
Hàm số y =
x
4
, biến số chỉ lấy những giá trị khác 0, vì giá trị của biểu thức
Trang 39GV giới thiệu hàm hằng.
f(0) = 5; f(1) = 5,5 f(2) = 6 ; f(3) = 6,5 f(-2) = 4; f( -10) = 0f(a) =
y = 2x + 1 đồng biến trên R
+ Biểu thức -2x + 1 xác định với mọi giá trị x∈R
+ Khi x tăng thì các giá trị tơng ứng của
y = -2x +1 giảm dần.Ta nói hàm số
y = -2x +1 nghịch biến trên R
* Tổng quát ( SGK)
Hoạt động 4 H ớng dẫn về nhà (2’)
x O
y
Trang 40CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy: - Bảng phụ ghi kết quả bài tập 2 câu hỏi, hình vẽ.
- Bảng phụ và hai giấy trong vẽ sẵn hệ trục tọa độ, có lưới ô vuông.
- Thước thẳng, compa, phấn màu, máy tính bỏ túi.
-Trò : - Ôn tập các kiến thức có liên quan: “hàm số”, “đồ thị của hàm số”, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến trên R.
- Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi CASIO fx 220 hoặc CASIO fx 500A.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2.Kiểm tra bài cũ:(trong các hoạt động)
3.Bài mới:
- Giới thiệu bài:(1ph)
Để nắm vững khái niệm hàm số, đồ thị hàm số tính chất biến thiên của hàm số ta thực hành luyện tập.
-Các hoạt động:
Hoạt động 1: KIỂM TRA – CHỮA BÀI TẬP (15’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: - Hãy nêu khái niệm hàm số Cho 1 ví
dụ về hàm số được đo bằng một công thức.
- Mang máy tính bỏ túi lên chữa bài 1 SGK
tr 44 (GV đưa đề bài đã chuyển thành bảng
lên bảng phụ, bỏ bớt giá trị của x)
3 HS lên bảng kiểm tra.
HS1: - Nêu khái niệm hàm số (tr42 SGK)
- Ví dụ: y = -2x là một hàm số.
3
2 3 3