- Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thớc đo góc...- Biết so sánh hai cung trên một đờng tròn - Hiểu và vận dụng đợc định lý về “cộng hai cung” - Biết chứng minh, biết vẽ, đo cẩn thận và
Trang 1- Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thớc đo góc
- Biết so sánh hai cung trên một đờng tròn
- Hiểu và vận dụng đợc định lý về “cộng hai cung”
- Biết chứng minh, biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận logic
Hoạt động của thầy và
a) 00 <<1800; b) = 1800
Cung AB đợc ký hiệu là: AB AmB là cung nhỏ; AnB là cung lớn
Với = 1800 thì mỗi cung là một nửa đờng tròn
Trang 2Hãy vẽ một đờng tròn rồi
vẽ hai cung bằng nhau
sau đây bằng ký hiệu:
số đo cung AB = số đo
cung AC + số đo cung
4 Khi nào thì sđ AB = sđ AC + sđ CB ?
Khi điểm C nằm trên cung AB thì khi đó: điểm Cchia cung AB thành hai cung AC và CB
định lý: SGK (hình vẽ SGK)
4 Củng cố: Cho HS làm bài tập3,4 SGK
Ngày soạn : 18/1/2011
I Mục tiêu:
- Rèn luyện, củng cố kiến thức đã học trong bài góc ở tâm - số đo cung
- Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh
Trang 3Giáo viên yêu cầu học sinh lên
bảng trình bày lời giải của bài
tập số 2 GV nhận xét cho
điểm
HS đọc đầu bài số 5 Lên bảng
vẽ hình
GV yêu cầu HS trình bày lời
giải của bài tập số 5
xOs = 400 ( theo gt); tOy = 400
xOt = sOy = 1400; xOy = sOt = 1800.Bài 5:
a) AOB = 1800 - 350 = 1450.b) Số đo cung nhỏ AB = 1450
Số đo cung lớn AB = 3600 - 1450 = 2150.Bài 6:
a) AOB = BOC = COA = 1200
b) sđ AB = sđ BC = sđ CA= 1200.sđ ABC = sđ BCA = sđ CAB = 2400.Bài 7:
Trang 4bài tập số 7.
HS2: Trình bày lời giải
a) Các cung nhỏ AM, CP, BN, DQ có cùng số đob) AM = DQ, CP = BN, AQ = MD, BP = NCc) HS tự làm
4 Củng cố: Nhắc lại về góc ở tâm, số đo góc ở tâm - số đo cung bị chắn
5 Hớng dẫn dặn dò: Làm các bài tập 8,9 sách bài tập toán 9 tập 2.trang 75
- Hiểu đợc vì sao các định lý 1 và 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong một
đờng tròn hay trong hai đờng tròn bằng nhau
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
- Giáo viên nêu vấn đề
Hoạt động 1: Phát biểu và
chứng minh định lý 1
- Thực hiện ?1
1 Đặt vấn đề:
- Ngời ta dùng cụm từ “cung căng dây” hoặc
“dây căng cung” để chỉ mối liên hệ giữa cung vàdây có chung hai mút
- Trong một đờng tròn mỗi dây căng hai cungphân biệt, hai định lý sau đây ta chỉ xét nhữngcung nhỏ
2 Định lý 1:
Trang 5“Hai cung bị chắn giữa hai
dây song song thì bằng nhau”
Bài tập số 10:
a)
* Cách vẽ:
- Vẽ đờng tròn (O;R=2cm) Vẽ góc ở tâm có số
đo 600 Góc này chắn cung AB có số đo 600
* Tam giác ABC cân có O = 600 do đó là tamgiác đều vì thế AB = R = 2cm
b) Cách chia: Lấy 1 điểm A1 bất kỳ trên đờngtròn bán kính R Sau đó dùng compa có khẩu độbằng R, tiếp tục xác định các cung
A1A2 = A2A3 = A3 A4 = A4A5= A5A6 = A6A1 = R
3 Định lý 2: SGKa) AB > CD AB > CDb) AB > CD AB > CD
Bài tập số 13:kẻ đờng kính MN // AB
Trang 6- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc nội tiếp.
- Nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh đợc các hệ quả của định lý trên
- Biết cách phân chia các trờng hợp
II Chuẩn bị:
- GV và HS chuẩn bị đầy đủ thớc, compa, thớc đo góc
III Tiến trình giờ dạy:
Giáo viên yêu cầu HS
a) Xem hình 13 và trả lời câu
Trang 7a) Vẽ hai góc nội tiếp cùng
chắn một cung bằng nhau rồi
nhận xét
b) Vẽ hai góc nội tiếp cùng
chắn nửa đờng tròn rồi nêu
Trong một đờng tròn, số đo góc nội tiếp bằng nửa
số đo của cung bị chắn
2
1 sđ BC.
b) Tâm O ở bên trong góc BAC:
c) Tâm O nằm bên ngoài góc BAC ( HS tự chứngminh )
4 Củng cố: Giáo viên yêu cầu HS nhắc lại định lý
Trang 8- Rèn luyện kỹ năng, củng cố kiến thức đã học về góc nội tiếp.
- HS biết vận dụng kiến thức về góc nội tiếp để giải bài tập
2 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lý về số đo góc nội tiếp ( Trờng hợp 1)
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu HS lên
bảng trình bày lời giải của
bài 1
Giáo viên nhận xét cho điểm
- Giáo viên yêu cầu HS đọc
đầu bài, lên bảng vẽ hình,
ghi giả thiết kết luận
- Trình bày lời giải
Giáo viên nhận xét cho
là góc nội tiếpchắn nửa đờng tròn)Tơng tự ta có:
Trang 9ờng THCS Phỳ S ơ n Giáo án Hình học 9
- GV cho HS đọc đầu bài
- GV gợi ý có hai trờng hợp:
M nằm trong đờng tròn
M nằm ngoài đờng tròn
Giáo viên hớng dẫn HS giải
trờng hợp M nằm trong đờng
tròn
Yêu cầu HS tự chứng minh
trờng hợp thứ hai
bằng nhau vì cùng căng dây AB
Suy ra BMA = BNA nên tam giác MBN cân tại B.Bài 23:
a) Trờng hợp M nằm bên trong đờng tròn:
Xét tam giác MAD và tam giác MCB, chúng có:
M1 = M2 ( đối đỉnh )
D = B (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AC)
Do đó MAD đồng dạng với MCB, suy ra:
MD MC MB MA MB
MD MC
MA
b) Trờng hợp M ở bên ngoài đờng tròn:
( Chứng minh tơng tự )
4 Củng cố: Nhắc lại góc nội tiếp
5 hớng dẫn dặn dò: Làm đầy đủ các bài tập trong SGK, đọc trớc bài góc tạo bởitia tiếp tuyến và dây cung
Ngày soạn : 12/2/2011
I Mục tiêu:
HS cần:
- Nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Phát biểu và chứng minh đợc định lí về số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dâycung
- Biết phân chia các trờng hợp để tiến hành chứng minh định lí
- Phát biểu đợc định lí đảo và biết cách chứng minh định lí đảo
II Chuẩn bị:
GV và HS cần chuẩn bị: Thớc, compa, thớc đo góc
- HS cần nắm vững định lí và cách chứng minh định lí về góc nội tiếp
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
Trang 102 Kiểm tra bài cũ: Nêu và chứng minh định lí về số đo của góc nội tiếp ?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Khái niệm góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung:
a) Quan sát hình 22 SGK rồi
trả lời câu hỏi:
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
lí về số đo góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung
- Thực hiện ?2: Hãy vẽ góc
BAx tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung trong ba trờng hợp:
BAx= 300; BAx = 900,
BAx=1200
- Trong mỗi trờng hợp hãy
cho biết số đo của cung bị
xy là tiếp tuyến của đờng tròn tại A
Góc BAx (hoặc BAy) là góc tạo bởi tia tiếp tuyến vàdây cung
2
1 sđAB
b) Trờng hợp 2: Tâm O năm bên ngoài góc BAx:
Vẽ đờng cao OH của tam giác OAB, ta có:
BAx = O1; Nhng O1 = AOB
2 1
Trang 11ờng THCS Phỳ S ơ n Giáo án Hình học 9
Nếu góc BAx ( với đỉnh A
nằm trên đờng tròn, một cạnh
chứa dây cung ) có số đo
bằng nửa số đo của cung bị
chắn AB thì cạnh Ax là một
tia tiếp tuyến của đờng tròn
Suy ra BAx = AOB
3 Hệ quả: Trong một đờng tròn, góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.
4 Củng cố: Cho học sinh nhắc lại khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dâycung, định lí
5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài theo SGK và vở ghi - Làm các bài tập 27 - 35 SGK
Ngày soạn : 8/3/2011
I Mục tiêu:
- Khắc sâu khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập
- Rèn luyện tính sáng tạo, phát huy năng lực tự học của học sinh
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn đầy đủ giáo án
- Học sinh làm đầy đủ bài tập đợc giao.p
III Tiến trình giờ dạy:
1) ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ: thế nào là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung ? Chứng minh
định lý ?
3) Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV yêu cầu học sinh lên
Trang 12Cho học sinh vẽ hình ( yêu
cầu tất cả học sinh ở lớp vẽ
hình vào vở, giáo viên kiểm
Ta có CAB =
2
1sđ AmB (1)
ADB =
2
1sđ AmB (2)
Từ (1) và (2) suy ra : CAB = ADB (3)Chứng minh tơng tự ta có:
ACB = DAB (4)
Từ (3) và (4) ta suy ra cặp góc thứ 3 của hai tamgiác ABD và CBA cũng bằng nhau nghĩa là:CBA = DBA
Bài 31:
Hớng dẫn: Có sđ của cung BC = 600 (do tam giácBOC đều) và ABC = 300
BAC = 1800 - BOC = 1800 - 600 = 1200
Trang 13- Nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn.
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc có đỉnh ở bên trong haybên ngoài đờng tròn
- Chứng minh đúng, chặt chẽ, trình bày chứng minh rõ ràng
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15’:
Cho đờng tròn (O) và một điểm A nằm bên ngoài đờng tròn đó Qua A kẻ tiếptuyến AT và cát tuyến ACD Chứng minh rằng: AT2 = AC.AB
Gợi ý chứng minh : sử dụng
góc ngoài của tam giác
đờng tròn
Góc có đỉnh
ở bên trong đờngtròn
Định lí: SGK
BEC =
2
sdAmD sdBnC
Chứng minh:
2 Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn:
Trang 14tròn ( Cả ba trờng hợp )
a) Yêu cầu HS đo góc và hai
cung bị chắn trong mỗi trờng
tr-ờng hợp sau đó chia nhóm
HS, rồi yêu cầu từng nhóm
BAC là góc ngoài của tam giác ACE
do đó: BAC = AEC + ACE
Từ đó: AEC = BAC - ACE
Mà BAC =
2 sdBC
ACE =
2 sdAD
Vì thế: BAC =
2
sdAD sdBC
b) Tơng tự: ( HS tự chứng minh )c) Tơng tự (HS tự chứng minh )4) Củng cố: HS giải bài tập số 36 SGK
(1)
và AEN =
2
sdAN sdMB (2)
Theo giả thiết thì: AM = MB (3)
NC = AN (4)
Từ (1), (2), (3), (4) suy ra AHM = AEN Vậy tam giác AEH cân tại A
5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài theo SGK và vở ghi, làm các bài tập từ 37 - 43 SGKtrang 82 - 83
Ngày soạn : 17/3/2011
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn
- áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập
- Gây hứng thú học tập bộ môn cho học sinh
II Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Compa, thớc
III Tiến trình giờ dạy:
1) ổn định lớp:
Trang 15ờng THCS Phỳ S ơ n Giáo án Hình học 9
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu và chứng minh định lí về số đo góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn ?HS2: Nêu và chứng minh định lí về số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn ?3) Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
MCA =
2
1 sđAM( góc nội tiếp chắn cung AM)Theo gt thì: AB = AC AB = AC
Từ đó: sđ AB - sđMC=sđAC-sđMC=sđAMKết luận: ASC = MCA
2- Bài tập số 38:
a) Chứng minh AEB =BTC:
Vì AEB là góc có đỉnh ởbên ngoài đờng trònnên ta có:
0 0
60 2
60 180 2
sdCD sdAB
0 0 0 0
60 2
60 60 60 180
sdBAC
Vậy AEB = BTCb) DCT là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và một dâycung nên:
0
30 2
60 sdCD 2
1
DCB là góc nội tiếp nên:
0
30 2
60 sdDB 2
1
Vậy DCT = DCB hay CD là tia phân giác của BCT
Bài 42:
a) Gọi giao điểm của AP
QR là KAKR là góc có đỉnh ởbên trong đờng trònvì thế ta có:
Trang 16Trình bày lời giải.
Giáo viên nhận xét cho
sdBC sdAC
sdAB 2 1 2
sdCP sdQC
2
sdCP sdAR (1)Góc PCI là góc nội tiếp nên:
PCI =
2
sdBP sdRB
sdRBP 2
Theo giả thiết thì: AR = RB (3)
CP = BP (4)
Từ (1), (2), (3), (4) suy ra CIP = PCI
4 Củng cố: HS nhắc lại định lí về số đo góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đ ờngtròn
5 Hớng dẫn dặn dò: Làm đầy đủ bài tập SGK, và các bài tập trong sách bài tập
………
- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
- Biết vận dụng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựnghình
- Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo vàkết luận
II Chuẩn bị:
- Thớc, com pa, thớc đo góc, bìa cứng, kéo, đinh
III Tiến trình giờ dạy:
Trang 17b) Dịch chuyển tấm bìa trong
khe hở sao cho hai cạnh của
góc luôn dính sát vào hai chiếc
đinh A,B HS dự đoán quỹ tích
Hoạt động 3: Quỹ tích cung
- Cho HS vẽ cung chứa góc
Hoạt động 4: cách giải bài toán
?1: Vẽ đoạn thẳng CD
a) Vẽ 3 điểm N1, N2, N3 sao cho CN1D =
CN2D = CN3D = 900
b) Chứng minh rằng N1;N2;N3cùng nằm trên ờng tròn đờng kính CD
đ-Theo dự đoán trên ta chứng minh quỹ tích cầntìm là hai cung tròn
a) Phần thuận:
- Xét nửa mặt phẳng có
bờ là đờng thẳng AB
- Chứng minh tâm O của đờng tròn chứa cung
đó là một điểm cố định (SGK)b) Phần đảo: Lấy điểm M’ là điểm thuộc cungAmB ta phải chứng minh AM’B =
* Hai điểm A,B đợc coi là thuộc quỹ tích
* Khi = 900 thì hai cung AmB và Am’B làhai nửa đờng tròn:
Trong hình 41 AmB là cung chứa góc thìAnB là cung chứa góc 1800-
2) Cách vẽ cung chứa góc:
SGK
II- Cách giải bài toán quỹ tích:
Trang 18quỹ tích.
Giáo viên giải thích vì sao làm
bài toán quỹ tích phải chứng
minh hai phần thuận đảo
SGK
4 Củng cố: Cho HS giải bài tập số 44 SGK
5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài theo SGK, làm bài tập số 45, 47
……… Ngày soạn : 21/3/2011
I Mục tiêu:
- Rèn luyện cho HS giải các bài toán về quỹ tích cung chứa góc
- áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, compa
III Tiến trình giờ dạy:
1) ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
Nêu và chứng minh quỹ tích các điểm nhìn một đoạn thẳng dới 1 góc vuông ?3) Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Cho HS trình bày phần đảo
GV yêu cầu HS nêu cách dựng
b) Phần đảo: Trên nửa đờng tròn đờng kính ABlấy một điểm O’ bất kỳ khác O
- Dựng góc xAB = 550
- Dựng tia Ay vuông góc với Ax
- Dựng đờng trung trực d của đoạn AB Gọi O làgiao điểm của d và Ay
- Dựng đờng tròn tâm O, bán kính OA
Ta có AmB là cung chứa góc 550 dựng trên đoạn
AB = 3cm
Trang 19Bài 48: Cho hai điểm A, B cố định Từ A vẽ các
tiếp tuyến với các đờng tròn tâm B có bán kínhkhông lớn hơn AB Tìm quỹ tích các tiếp điểm
a) Phần thuận:
Trờng hợp các đờng tròn tâm B có bán kính nhỏhơn BA
Tiếp tuyến AT vuông góc với BT tại T Vì AB cố
định nên quỹ tích của T là đờng tròn đờng kínhAB
Trờng hợp đờng tròn tâm B có bán kính bằng BAthì quỹ tích là điểm A
b)Phần đảo:
Lấy 1 điểm T’ bất kỳ thuộc đờng tròn đờng kính
AB, ta có AT’B = 900 hay AT’ BT’ suy ra AT’
là tiếp tuyến của đờng tròn tâm B bán kính BT’( rõ ràng BT’<BA)
c) Kết luận: Vậy quỹ tích các tiếp điểm
4 Củng cố: Nhắc lại các bớc giải bài toán quỹ tích
Trang 20- Biết rằng có những tứ giác nội tiếp đợc và có những tứ giác không nội tiếp đợcbất kỳ đờng tròn nào.
- Nắm đợc điều kiện để một tứ giác nội tiếp đợc ( điều kiện ắt có và điều kiện đủ )
- Sử dụng đợc tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và thực hành
II Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị thớc thẳng, thớc đo góc, compa và êke
III Tiến trình giờ dạy:
một tứ giác nội tiếp
- Hãy định nghĩa thế nào là tứ
giác nội tiếp
- Đo và cộng số đo của hai góc
đối diện của tứ giác đó
b) Hãy vẽ một tứ giác không
nội tiếp đờng tròn tâm I, bán
kính bất kỳ, đo và cộng số đo
của hai góc đối diện của tứ
Sử dụng kiến thức cung chứa
1 Khái niệm tứ giác nội tiếp:
Định nghĩa: SGK
Ví dụ: Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp
Tứ giác MNPQ, MNP’Q không là tứ giác nộitiếp
Hai điểm A và C chia đờng
Trang 21tứ giác ABCD có 4 đỉnh nằm trên đờng tròn (O).
4 Củng cố: a) Giải bài tập 53 SGK ( chia nhóm hoạt động )
Giáo viên yêu cầu các nhóm thực hiện giải bài tập 53 Sau đó lên bảng trình bàylời giải
Giáo viên có bảng phụ, cho học sinh lên điền vào ô trống
Bài tập 54: Giáo viên gọi HS nào có thể giải đợc bài 54 lên bảng trình bày lời giải
Đề bài: Tứ giác ABCD có ABC + ADC = 1800.Chứng minh rằng các đờng trungtrực của AC, BD, AB cùng đi qua một điểm
Tứ giác ABCD có tổng hai góc đối diện
bằng 1800 nên nội tiếp đợc đờng tròn
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: giải bài tập số
55 1 Chữa bài tập 55 SGK:Biết DAB = 800
DAM = 300.BMC = 700
Trang 22GV yêu cầu HS lên bảng
trình bày lời giải
GV nhận xét, sửa chữa, cho
điểm
GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi
giả thiết kết luận
55 2
70 180
AMD = 1800 - 2 300 = 1200 (4)
Ta có DMC = 3600 - (AMD + AMB + BMC)
= 3600 - (1200 + 800 + 700) = 900.Bài 58:
ATheo gt:
ACD = 900 (1)
Do BD = CD nên tam giác BDC cân suy ra DBC = DCB = 300
Cho hai đờng tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và Bsao cho điểm O’ thuộc đờng tròn (O) Qua A vẽ đ-ờng thẳng (d) nó cắt đờng tròn (O) tại điểm thứ hai
Trang 23Giải: hớng dẫn giải: Chứng minh tam giác CBD
đồng dạng với tam giác OBO’
4 Củng cố: Nhắc lại định lý về tứ giác nội tiếp
5 Hớng dẫn dặn dò: Làm các bài tập trong SGK và sách bài tập
………Ngày soạn : 18/4/2010
Tiết 52: Đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp
II Chuẩn bị:
- GV và HS chuẩn bị thớc compa và êke
III Tiến trình giờ dạy:
1) ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:thế nào là tứ giác nội tiếp đờng tròn ? nêu định lý về điều kiện
để một tứ giác nội tiếp đợc đờng tròn ?
Nêu khái niệm đờng tròn ngoại
tiếp, nội tiếp hình vuông
Đờng tròn (O; r ) là đờng tròn nội tiếp hìnhvuông ABCD và ABCD là hình vuông ngoại tiếp
đờng tròn (O;r)