1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan cuc hay xem ngay keo nguoi

18 354 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 175,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép biến được gọi là tương đương nếu nó biến đổi một bất đẳng thức này thành bất đẳng thức khác tương đương với nó... Dùng phép biến đổi tương đương đưa đến điều mâu thuẫn điều vô lí..

Trang 1

Giáo án tự chọn lớp 10

Chương III: Bất phương trình

Đ1 Bất đẳng thức

1- Định nghĩa:

 Cho hai số a,b, ta nói rằng a lớn hơn b ( kí hiệu: a>b) nếu hiệu a-b là một số dương; a nhỏ hơn b (kí hiệu:a<b) nếu hệu a-b là một số âm và ngược lại

Như vậy: a>b a-b>0

a<b a-b <0

 Tương tự ta cũng có định nghĩa a b và a b

a b a-b 0

a b a-b 0

 Hai bất đẳng thức a>b (a  b) và c>d (c  d) được gọi là hai bất đẳng thức cùng chiều

 Hai bất đẳng thức a>b(a  b)và c<d( c  d) được gọi là hai bất đẳng thức ngược chiều

2- Tính chất:

 Nếu a >b và b >c thì a>c

 Nếu a > b thì c ta có a c > b c

 Nếu a>b và c>d thì a+c>b+d

 Nếu a>b và c<d thì a-c>b-d

 Nếu a>b và c>0 thì a.c>b.c

 Nếu a>b và c<0 thì a.c <b.c

 Nếu a>b>0 và c>d>0 thì a.c>b.d

 Nếu a>b>0 thì an>bn.và n an b

 Nếu n là một số tự nhiên thì a2n>b2n | a | >| b |

  a ta có a2  a 0 ;   a a a

 | a+b| |a|+|b| dấu “=” xảy ra  ab  0

Trang 2

 Bất đẳng thứcCÔ-SI : Nếu a1,a2,… ,an là các số không âm thì ta có:

1 2

n n .

n

n

    Dấu “=” xảy ra a1=a2=… =an

 Bất đẳng thứcBunhiacôpxki: Nếu ta có hai bộ số (a1,a2,… ,an), (b1,b2,… ,bn) thì ta có :

(a1b1+a2b2+… +anbn)2 2 2 2 2 2 2

(aa   a b b n)(    b n)

a b a b  a baa  a b b  b

Dấu “=” xảy ra 1 2

n n

a

a a

bb   b

3-Một số phương pháp cơ bản chứng minh bất đẳng thức:

a) Phương pháp dùng định nghĩa:

Để chứng minh bất đẳng thức: A>B (A B) là đúng ta cần chỉ ra A-B > 0 (A-B

 0)

Ví dụ1: Chứng minh rằng a, b, c ta có bất đẳng thức:

a2+b2+c2 a.b +b.c +c.a

Ví dụ 2: Chứng minh rằng nếu a+b+c 0 thì ta có bất đẳng thức

a b c a b c

  

   

Ví dụ 3: Cho a.b 1 Chứng minh rằng 1 2 1 2 2

1 a 1 b 1 ab

b) Phương pháp dùng phép biến đổi tương đương:

Hai bất đẳng thức được gọi là tương dương nếu bất đẳng thức này đúng thì bất

đẳng thức kia cũng đúng và ngược lại Phép biến được gọi là tương đương nếu nó biến đổi một bất đẳng thức này thành bất đẳng thức khác tương đương với nó

Ví dụ 4: Chứng minh rằng nếu |a| <1 và |b| <1 thì ta có bất đẳng thức.

|a+b| <|1+ab|

Trang 3

Ví dụ 5: Cho a>c ; b>c; c>0 Chứng minh rằng:

c a c  c b c  ab

c) Phương pháp phản chứng:

Để chứng minh bất đẳng thức A>B (A B) là đúng ta giả sử ngược lại A>B (A

 B ) là sai Tức là ta có A  B (A < B) Dùng phép biến đổi tương đương đưa đến

điều mâu thuẫn (điều vô lí) Từ đó suy ra bất đẳng thức cần chứng minh là đúng

Ví dụ 6: Cho 0<a<1; 0<b<1; 0<c<1 Chứng minh rằng ít nhất một trong ba bất

đẳng thức sau là sai

1 (1 ) ;

4

4

4

ca

Ví dụ 7: Chứng minh rằng nếu ta có :

0 0 0

a b c

ab bc ca abc

  

   

 

thì a>0 ; b>0 ; c>0

d) Phương pháp sử dụng các bất đẳng thức quan trọng đã biết:

Sử dụng tính chất bắc cầu của bất đẳng thức và một số bất đẳng thức quan trọng quen biết ta có thể rút ngắn các phép chứng minh Thông thường các bất đẳng thức CÔ-SI và bất đẳng thức BUNHIACÔPSKI là những bất đẳng thức được sử dụng rộng rãi nhất

Ví dụ 8: Cho a, b là hai số dương Chứng minh rằng : a+b 4

1

ab ab

Ví dụ 9: Cho x, y, z là ba số dương Chứng minh rằng:

(x+y+z)(xy+yz+zx) 9xyz

Ví dụ 10: Cho a>b>c>0 Chứng minh rằng: 1 4

( )( )

a

a b b c c

 

Trang 4

Ví dụ 11: Chứng minh rằng với n số dương bất kì a1,a2,… ,an ta có bất đẳng thức :

2

1 1 1

n

aa  aa a  a

Ví dụ 12: Chứng minh rằng với a, b, c dương ta có bất đẳng thức:

2

b c c a a b

 

Ví dụ 13: Cho các số x, y, u, v thoả mãn điều kiện x2+y2=1; u2+v2=1

Chứng minh bất đẳng thức | u(x+y)+v(x-y)| 2

Ví dụ 14: Cho các số x,y thoả mãn điều kiện 2x+3y=5.

Chứng minh rằng 2x2+3y2 5

Ví dụ 15: Cho các số x, y, z thoả mãn điều kiện x2+y2+z2 =1

Chứng minh bất đẳng thức : |x+2y+3z| 14

Ví dụ 16: Cho các số a,b,c không âm thoả mãn điều kiện: a+b+c =1 Chứng

minh bất đẳng thức: a b  b c  c a  6

4-ứng dụng của bất đẳng thức tìmGTLN GTNN

a) Định nghĩa:

Giả sử hàm số y= f(x) xác định trên tập D R Nếu tồn tại x0 D sao cho f(x)

 f(x0) ( hoặc f(x)  f(x0) )  x D thì số M = f(x0) ( hoặc m= f(x0) ) được gọi là GTLN (hoặc GTNN) của hàm số y= f(x) trên tập D

GTLN (GTNN) của một biểu thức chứa hai biến hoặc nhiều biến được định nghĩa tương tự

b) Hệ quả của bất đẳng thứcCÔ-SI:

Trang 5

 Giả sử có n số không âm thay đổi : a1,a2,… ,an mà a1+a2+… +an = S không đổi thì tích P = a1a2… an đạt GTLN a1=a2=… =an

 Giả sử có n số không ẩm thay đổi a1, a2,… ,an mà a1a2… an= P không đổi thì tổng S = a1+a2+… +an đạt GTNN a1=a2=… =an

Ví dụ 17: Tìm GTLN của hàm số y= x2(1-x) trong [0;1]

Ví dụ 18: Tìm GTLN của biểu thức F(x,y) = (3-x)(4-y)(2x+6y) với

0 x 3; 0 y 4

Ví dụ 19: Tìm GTNN của hàm số y x 12

x

  với x >0

Ví dụ 20: Tìm GTNN của hàm số 4

1

x y

x x

 với 0 <x<1

Ví dụ 21: Cho các hàm số x,y,z dương và x+y+z =1 Tìm GTLN của biểu thức:

F = xy+yz+zx

Ví dụ 22: Cho các số x,y,z dương và x+y+z =1 Tìm GTNN của biểu thức :

x y

F

xyz

Ví dụ 23: Cho các số không âm x,y,z và x+y+z=1 Tìm GTLN của … … …

Fx  y  z

Ví dụ 24: Cho 2x+5y =7 Tìm GTNN của biểu thức F =2x2+5y2

Bài tập.

1-Chứng minh rằng a, b 0 và x, y ta có bất đẳng thức:

Trang 6

(ax+by)(bx+ay) (a+b)2xy.

2- Chứng minh rằng a, b, c, d, e ta có bất đẳng thức:

a2+b2+c2+d2+e2 a(b+c+d+e)

3- Chứng minh rằng nếu 0<x y z ta có:

x z  y   x z 

4-Cho a>b>0 và cab Chứng minh rằng ta có :

  

5- Cho 0 <a <2 ; 0 < b < 2 ; 0 < c < 2 Chứng minh rằng ít nhất một trong ba

bất đẳng thức sau là sai: a(2-b) >1; b(2-c) >1; c(2-a)>1

6- Cho a, b, c thoả mãn: a b 22c

ab c

 

 

Chứng minh rằng b < 0

7- Cho ba số không âm a, b, c Chứng minh rằng ta có bất đẳng thức:

(a+b)(b+c)(c+a) 8abc

8- Cho ba số dương a, b, c Chứng minh rằng ta có bất đẳng thức:

a b c 1 1 1

bc ac ab a b c    

9-Cho x, y, z là các số dương Chứng minh rằng ta có bất đẳng thức:

3x+2y+4z xy 3 yz 5 zx

10- Chứng minh rằng với a, b, c dương ta có:

Trang 7

2 2 2 9

a b b c c a a b c       

11- Cho ba số dương a,b,c thoả mãn điều kiện a+b+c=1 Chứng minh rằng:

(1 )(1 )(1 ) 64

12-Cho a, b, c, d là các số dương Chứng minh bất đẳng thức:

a52 b25 c d25 25 13 13 13 13

bcd aabcd

13-Cho hai số x, y thoả mãn điều kiện 3x+4y =5 Chứng minh rằng ta có:

7

xy

14- Cho a,b,c thoả mãn a2+b2+c2=3 Chứng minh rằng ta có bất đẳng thức:

| ab +bc+ca | 3

15- Cho a, b, c dương và a+b+c =1 Chứng minh rằng ta có bất đẳng thức:

4a  1 4 1b  4 1c  21

16- Tìm GTLN của hàm số: y = x 1 x2 trong [0;1]

17- Tìm GTNN của hàm số: y= 3

3

1

x x

 với x>0

18- Tìm GTLN của biểu thức: F(x,y) = (2x-x2)(y-2y2)

với 0 x 2; 0 y 1

2

19- Cho x, y là các số dương Tìm GTNN của biểu thức F(x,y) =(x y2)3

xy

20- Cho các số x, y, z thoả mãn điều kiện xy+yz +zx =1

Tìm GTNN của biểu thức F(x,y)=x4+y4+ z4

Trang 8

Đ 2 Bất phương trình bậc nhất

1- Dạng tổng quát: ax+b >0 ( ax+b <0)

2- Cách giải và biện luận:

Xét bất phương trình: ax+b >0 (1).Ta có (1) ax>-b

 Nếu a> 0 thì bất phương trình có nghiệm: x b

a

 

 Nếu a< 0 thì bất phương trình có nghiệm: x b

a

 

 Nếu a = 0 thì (1) trở thành 0x >-b

Ví dụ 1: Giải và biện luận bất phương trình: mx+4 >2x+m2

Ví dụ 2: Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm: 3 2 4 5

x m

   

   

Ví dụ 3 : Tìm m để bất phương trình sau được nghiệm đúngx >0:

(m+1)x-m2=m+6 >0

3- Định lí về dấu nhị thức bậc nhất:

Định lí: Cho nhị thức bậc nhất f(x) = ax+b (a 0) có nghiệm la x0= b

a

 Khi đó:

 f(x) cùng dấu với a x> x0

 f(x) trái dấu với a x<x0

af(x) <0 af(x)>0 x

x a

 

Ví dụ 4: Giải các bất phương trình:

a.(2x-1)(x-5)(x+3)(4-3x) >0

(1 3 )( 4)

x

x x

  

Nếu b 0 thì bất phương trình vô nghiệm Nếu b > 0 thì bất phương trình vô định

Trang 9

(m-2)x+3 –m >0 và (m+1)x+2-m>0.

Bài tập

1- Giải và biện luận các bất phương trình sau:

1

x m x

  

2- Tìm m để hệ bất phương trình sau có ngiệm: 3 6

1

x x

mx m

 

  

3- Tìm m để hệ bát phương trình: 1 0

2

4 1

x x

 

  

a Vô nghiệm b Có nghiệm duy nhất

4-Tìm m để bất phương trình (m-2)x-m<0 nghiệm đúng x<1

5- Giải các bất phương trình sau:

a (-3x+2)(x+1)3(4x-5)(x-2)4<0 b.( 2)(2 4) 0

( 1)(7 2)

Đ 3 Định lí dấu tam thức bận hai

- Bất phương trình bậc hai

1- Định lí dấu tam thức bậc hai:

Cho tam thức bậc hai f(x) =ax2+bx +c(a 0)

 Nếu=b2-4ac(’=b’2-ac)<0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a hay a.f(x)>0x

 Nếu (’) =0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a trừ x=

2

b a

 và f(

2

b a

 ) = 0

Trang 10

 f(x) cùng dấu với hệ số a x: x<x1 hoặc x>x2

 f(x) trái dấu với hệ số a x: x1<x<x2

a.f(x)>0 a.f(x)<0 a.f(x)>0 x

x1 x2

b Chú ý:

 Điều kiện để f(x) =ax2+bx+c >0 x là: 0

( ') 0

a

  

 Điều kiện để f(x) =ax2+bx+c 0 x là a>0

( ') 0

  

 Điều kiện để f(x) <0 (f(x) 0)  x tương tự

 Nếu hệ số a phụ thuộc tham số thì phải xét thêm trường hợp a = 0

Ví dụ 1: Tìm m để f(x) = (m2-1)x2+2(m-1)x+3 0 x

Ví dụ 2: Tìm m để f(x) =(m+1)x2-2(m+1)x-3 <0  x

Ví dụ 3: Tìm m để với mọi x ta có: 3 22 2 2

1

x mx

x x

 

 

Ví dụ 4: Tìm m sao cho x2+4y2+2x+my+3 >0 x,y

2- Bất phương trình bậc hai.

a) Dạng tổng quát: Bất phương trình bậc hai có dạng tổng quát là

ax2+bx+c >0 (a 0) hoặc ax2+bx+c <0

b.Cách giải và biện luận:

Xét bất phương trình: ax2+bx+c >0

 Với a =0 thì bất phương trình trở thành bất phương trình :bx+c >0

 Với a >0

 Nếu (’) <0 thì bất phương trình có nghiệm x

 Nếu (’) =0 thì bất phương trình có nghiệm x

2

b a

Trang 11

Khi đó bất phương trình có nghiệm là x<x1 hoặc x>x2.

 Với a<0:

 Nếu (’) 0 thì bất phương trình vô nghiệm

 Nếu (’) >0 thì bất phương trình có nghiệm là : x1<x<x2

Cách giải và biện luận bất phương trình ax2+bx+c<0 tương tự

c Chú ý:

 Xét bất phương trình ax2+bx+c 0 thì ta có:

 Điều kiện để bất phương trình vô nghiệm là : 0

0

a

 

 Điều kiện để bất phương trình có nghiệm duy nhất là: 0

0

a

 

 Bất phương trình ax2+bx+c 0 tương tự

 Nếu hệ số a phụ thuộc tham số phải xét thêm trường hợp a=0

Ví dụ5: Giải và biện luận các bất phương trình:

a.x2-2mx+m+6 <0

b.(m2-1)x2-2(m-1)x+1 >0

Ví dụ 6: Cho bất phương trình: (m-1)x2-2(m-1)x-5 0 Hãy tìm m để:

a.Bất phương trình vô nghiệm

b.Bất phương trình có nghiệm duy nhất

3- Bất phương trình quy về bất phương trình bậc hai:

a Bất phương trình vô tỉ:

Cách giải bất phương trình vô tỉ cũng tương tự như cách giải phương trình vô tỉ Tức là có thể áp dụng các phương pháp: Dùng phép biến đổi tương đương; phương pháp đặt ẩn phụ Chú ý các dạng bất phương trình cơ bản sau:

( ) 0

f x g x

f x g x

g x

Trang 12

2

( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0

( ) ( )

f x

f x g x g x

f x g x

 

 

f x( ) g x( )  

Ví dụ7: Giải các bất phương trình sau:

a x2  3 10x  x 2

b x2  4x x  3

c 3x2 x 4 2 2

x

    

Ví dụ 8: Giải các bất phương trình sau:

a x  3 7  x 2x 8 b.2x2  4x 3 3 2  x x 2  1

b) Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối:

Phương pháp chung để giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối cũng tương tự như phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Chú ý các dạng cơ bản sau:

 | f(x) | < |g(x)| f2(x) <g2(x)

 ( ) ( ) ( ) 0

( ) ( ) ( )

g x

f x g x

g x f x g x

    

f x( ) g x( )

  



Ví dụ 9: Giải các bất phương trình sau:

( ) 0 ( ) 0

g x

f x

 

2

( ) 0 ( ) ( )

g x

f x g x

 

g(x)<0

( ) 0 ( ) ( ) ( ) ( )

g x

f x g x

f x g x

  

 

Trang 13

a.| 2x2-5x+3|>|x2-3x+2|

b.|x2-4x+3|<x-1

c.2|x2-1|>x+2

Ví dụ 10: Giải các bất phương trình sau:

a.|x2-3x+2|+|x2-x+6|  x2-4x

5 6

x

x x

 

Bài tập:

1- Giải và biện luận các bất phương trình sau:

a –x2+2x+m-1 0 b 4(m+2)x22(2m-2)x+m-1 <0

2-Cho bất phương trình: (m+1)x2-2(m+1)x+m+3  0

a.Tìm m để bất phương trình vô nghiệm

b.Tìm m để bất phương trình có nghiệm duy nhất

3-Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm: 2 2 15 0

( 1) 3

x x

m x

   

  

4-Giải các bất phương trình sau:

a 21 4  x x 2  x 3 b  x2 4x  3 2x 5

c 1 1 4x2 3

x

   d x  3 x  2 x 1

1

5-Giải các bất phương trình sau:

a x2  5x  2 b 2 25 4 1

4

x x x

  

Trang 14

2

2

4 3

1 5

x x

x x

 

  d x2  3x      2 x 3 x2 3

Đ4 Định lí đảo dấu tam thức bậc hai.

1- Định lí đảo dấu tam thức bậc hai.

Cho tam thức bậc hai f(x) =ax2+bx+c ( a 0) Nếu sao cho: a.f()<0 thì:

 Tam thức bậc hai luôn có hai nghiệm phân biệt x1< x2

 Số nằm luôn giữa khoảng hai nghiệm : x1< < x2

2- ứng dụng của định lí đảo dấu tam thức bậc hai:

a) Chứng minh sự tồn tại nghiệm của phương trình bậc hai:

Hệ qủa 1: Nếu  để cho a.f()<0 thì tam thức bậc hai (phương trình bậc hai ) luôn có hai ngiệm phân biệt

Hệ quả 2: Nếu   ,  sao cho f( ).f()<0 thì tam thức bậc hai (phương trình bậc hai) luôn có nghiệm: Một nghiệm nằm trong khoảng (,); một nghiệm nằm ngoài đoạn [ , ]

Ví dụ 1: Chứng minh rằng phương trình : (m2+1)x2+4mx-4m2-8m-5 =0 luôn có hai nghiệm phân biệt

Ví dụ 2: Chứng minh rằng phương trình : m2(x2-4)+x(x-5)=0 luôn có nghiệm

Ví dụ 3: Cho m<n<p Chứng minh rằng phương trình:

(x-m)(x-n)+(x-n)(x-p)+(x-p).(x-m)=0 luôn có nghiệm

b) So sánh các nghiệm của phương trình bậc hai với số  :

 Điều kiện để x1< < x2 là: a.f()<0

Trang 15

 Điều kiện để< x1 x2 là:

0 ( ) 0 2

a f S

 

 

 Điều kiện để x1 x2< là:

0 ( ) 0 2

a f S

 

 

Ví dụ 4: Tìm m để phương trình : x2  6mx 9m2  2m  2 0 có hai nghiệm đều lớn hơn 3

Ví dụ 5: Tìm m để phương trình : x2  (2m 1)x m  0 có ít nhất một nghiệm lớn hơn 1

Ví dụ 6: Tìm m để phương trình : x2-(m-1)x+2m =0 có đúng một nghiệm nhỏ hơn –1

Ví dụ 7: Tìm m để phương trình : (x+1)(x+3)(x+5)(x+7) =m có nghiệm

Ví dụ 8: Cho phương trình : x2  2m x2  2x  2 2 1x Tìm m để phương trình

có nghiệm

Ví dụ 9: Cho phương trình : x2  2mx 2m x m m  2  2m  3 0

Tìm m để phương trình có nghiệm

c) So sánh các nghiệm của phương trình bậc hai với hai số  < 

 Điều kiện để<x1 x2 < là:

0 ( ) 0 ( ) 0 2

a f

a f S

 



  



Trang 16

 Điều kiện để trong khoảng ( , ) có đúng một nghiệm nằm trong (a, b) còn một nghiệm nằm ngoài đoạn [,] là: 1 2

( ) ( ) 0

f f

  

   

 Điều kiện để x1    x2 là : ( ) 0

( ) 0

a f

a f

 Điều kiện để<<x1 x2là:

0 ( ) 0 2

a f S

 

 

 Điều kiệm để x1 x2<< là :

0 ( ) 0 2

a f S

 

 

Ví dụ 10: Cho phương trình : x2-mx+2 =0

Tìm m để phương trình có hai nghiệm đều thuộc khoảng (0;3)

Ví dụ 11: Cho phương trình : mx2+(m+1)x+3 =0

Tìm m để phương trình có hai nghiệm đồng thời một nghiệm lớn hơn 1 còn nghiệm kia nhỏ hơn –2

Ví dụ 12: Cho hai phương trình : x2+(m+1)x+1=0 và x2+mx+m-3 =0 Tìm m để mỗi phương trình đều có hai nghiệm phân biệt và các nghiệm của hai phương trình này xen kẽ nhau

Ví dụ 13: Tìm m để phương trình: x2+mx+1=0 có ít nhất một nghiệm thuộc

đoạn [-1;1]

Ví dụ 14: Cho phương trình : x4+mx3+2mx2+mx+1 =0

Tìm m để phương trình có nghiệm

Ví dụ 15: Cho phương trình : x  3 6  x (x 3)(6 x) m

Ngày đăng: 21/10/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w