Nội dung bài mới Hoạt động 1: I Tính chất hóa học của oxit - Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm oxit, oxit axit, oxit bazơ; nêu ví dụ?. - Ta biết oxit bazơ tác dụng được với oxt axit → Vậy ox
Trang 1ÔN TẬP I/Mục tiêu
Hoạt động 1: Ôn tập các khái niệm và các nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8
- GV hệ thô lại các khái niệm và
các nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8
- GV uêu cầu HS nhắc lại các khái
+O xi, Axit, Bazơ, Muối?
GV yêu cầu HS nêu các thao tác lập
HS nhác lại các khái niệm, HS lớp nhận xet hoàn thiện kiến thức
→ Oxit: RxOy, Axit:
HnA, bazơ: M(OH)n, Muối: MnAm
I Ôn tập các khái niệm
Hoạt động 2: Ôn lại các công thức thường dùng
n= → = → =
Trang 2công thức thường dùng để làm toán?
- Giải thích các ký hiệu trong công
A kk A
A A H
A M d
M H
M d
m
m C
V
n
Hoạt động 3: Ôn lại các dạng bài tập cơ bản
GV yêu cầu HS làm bài tập
- HS nêu các bước làm bài?
3 Hòa tan 2,8g sắt bằng dung dịch
→ Các nhóm làm bài tập 1
→ HS trả lời- HS kh¸c nhËn xÐt bæ sung
- 1 Häc sinh lªn gi¶i -
HS kh¸c nhËn xÐt bæ sung
III Ôn lại một số dạng bài tập
% 100 80
28
% 5
% 100 80
n V
V
n C
mol n
n
M ddHCl M
Fe HCl
05 , 0 2
1 , 0
) ( 1 , 0 2
) ( 05 , 0 2
2
l n
V
mol n
n H
Fe H
- HS «n lại các kiến thức đã ôn tập
- Tìm hiểu thêm về Oxit
Trang 3
Tiết 2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT- KHÁI QUÁT
VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I Mục tiêu
1/ KiÕn thøc:
- HS biết được những tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra được những
phương trình hóa học tương ứng với mỗi tính chất
- HS hiểu được cơ sở để phân loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những tính chất hóa học của chúng
2/ KÜ n¨ng:
- Rèn kĩ năng giải các bài tập định tính và định lượng
II Chuẩn bị
GV: Thí nghiệm cho 6 nhóm
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, cốc thủy tinh
- Hóa chất: CuO, Dung dịch HCl
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với bài mới
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: I Tính chất hóa học của oxit
- Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm
oxit, oxit axit, oxit bazơ; nêu ví dụ?
- Yêu cầu HS viết 2 PTHH oxit
bazơ tác dụng với nước?
- Đọc tên sản phẩm và cho biết
chúng thuộc loại hợp chất nào?
- Kết luận về tính chất a ?
- GV yêu cầu HS các nhóm làm thí
nghiệm: CuO tác dụng HCl →
Quan sát hiện tượng
GV yêu cầu HS nêu hiện tượng
+ Barihiđroxit, Bazơ
→ HS trả lời → Các nhóm làm thí nghiệm
+ Bột CuO màu đen thành dung dịch màu xanh lam
+ Muối
I Tính chất hóa học của oxit
1 Tính chất hóa học của oxit bazơ
a Tác dụng với nướcBaO(r) + H2O(l) → Ba(OH)2(dd)
Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịc bazơ
b Tác dụng với axitCuO(r) + 2HCl(dd) → CuCl2(dd) +
H2O(l)
Oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Trang 4chứng minh được rằng một số oxit
bazơ như : CaO, Na2O, BaO tác
dụng được với oxit axit → Muối
- Em viết PTHH?
- Hãy nêu kết luận ?
- Yêu cầu các nhóm HS viết 2
PTPƯ oxit axit tác dụng với nước?
- Đọc tên sản phẩm và cho biết
chúng thuộc loại hợp chất gì?
- Nêu kết luận về tính chất a?
- Gọi HS liện hệ đến phản ứng của
khí CO2 với dung dịch Ca(OH)2 →
Hướng dẫn HS viết PTHH?
- Đọc tên sản phẩm và cho biết
chúng thuộc lọai nào?
- Hãy nêu kết luận?
- Ta biết oxit bazơ tác dụng được
với oxt axit → Vậy oxit axit tác
dụng được với oxit bazơ → Ghi
phần c
- Các em hãy so sánh tính chất hóa
học của oxit axit và oxit bazơ?
→ HS lên bảng viết, HS lớp nhận xét
+ Axit photphoric, axit
→ HS lên bảng viết, HS dưới lớp tự ghi vào vở
+ Muối Canxicacbonat
→ HS trả lời
→ HS thảo luận nhóm rồi trả lời
c Tác dụng với oxit axitBaO(r) + CO2(k) → BaCO3(r)
Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối
2 Tính chất hóa học của oxit axit
Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước
c Tác dụng với oxit Bazơ (tương tự phần 1.c)
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit
GV yêu cầu HS đọc SGK
- Căn cứ vào tính chất hoá học của
oxit, người ta phân loại oxit như
Bài 2: Cho 8 gam CuO vào 50 ml dung dịch HCl
a) Tính khối lượng đồng oxit đã phản ứng?
b) Tính nồng độ mol của dung dich HCl đã dùng?
5 Dặn dò : Làm bài tập SGK trang 6 Bài tập SBT: 1.2, 1.3 trang 3;
Trang 5A CANXI OXIT (CaO)
I/ Môc tiªu:
1/ KiÕn thøc:
- HS hiểu được hững tính chất hóa học của Caxi oxit (CaO)
- Biết được các ứng dụng của Canxi oxit
- Biết được phương pháp để điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp 2/ KÜ n¨ng:
- Rèn luyện kỹ năng viết các phương trình phản ứng
II Chuẩn bị
GV: a Thí nghiệm: 4 nhóm
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá gỗ, kẹp, cốc thủy tinh, ống hút, đũa thủy tinh
- Hóa chất: CaO, nước cất
b Chuẩn bị trước tranh ảnh lò nung vôi công nghiệp và thủ công, bảng phụ để sủng cố
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ, viết PTHH minh họa Học sinh viết ở góc bảng và lưu lại cho bài mới
-L àm bài tập 1 trang 6 SGK
3.Bài mới; Nêu vấn đề (më đầu SGK)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tính chất của CaO
- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất hóa
học của oxit bazơ?
→ Chúng ta hãy thực hiện một số TN
để chứng mính tính chất hóa học của
CaO
→ HS quan sát và nêu nhận xét
Trang 6nghiệm: Cho một mẫu nhỏ CaO vào
ống nghiệm, nhỏ vài giọt nước vào,
tiếp tục cho thêm nước, dùng đũa thủy
tinh khuấy đều để yên ống nghiệm
- Quan sát hiện tượng, nhận xét, viết
PTPƯ?
* Phản ứng của CaO với nước được
gọi là phản ứng tôi vôi; CaO ít tan
trong nước được gọi là vôi tôi, phần
tan là dung dịch bazơ (nước vôi)
-H ãy viết PTPƯ CaO với HCl?
- GV nêu ứng dụng của phản ứng này
- Để một mẫu nhỏ CaO trong không
khí thì có hiện tượng gì? tại sao?
- H ãy viết PTPƯ xẩy ra?
-Em hãy liên hệ cách bảo quản vôi
sống ?
HS rút ra kết luận?
ghiệm
→ Phản ứng tỏa nhiệt sinh ra chất ắn màu trắng, ít tan trong nước
→ HS viết PTPƯ
→ Vôi bị vón cục, đông cứng Trong không khí
có CO2 nên CaO hấp thụ tạo thành CaCO3(r)
→ HS viết PTPƯ
→ HS trả lời
→ HS tự rút ra kết luận
b Tác dụng với axitCaO(r) + HCl(dd) → CaCl2(dd) +
H2O(l)
c Tác dụng với oxit axitCaO(r) + CO2(k) → CaCO3(r)
KL: Canxi oxit là oxit bazơ
Hoạt động 2: Ứng dụng vµ Sản xuất CaO
- Các em hãy nêu ứng dụng của CaO?
GV yêu cầu HS đọc SGK phần III
- Trong thực tế việc sản xuất CaO đi
từ nguyên liệu nào?
- GV thuyết trình về các PƯHH xẩy ra
trong quá trình sản xuất vôi
→TL
+ Đá vôi CaCO3, chất đốt
→ HS nghi bài
II Ứng dụng của CaO
(SGK)
III Sản xuất CaO
1 Nguyên liệu: Đá vôi, chất đốt
1 Các PƯHH xảy ra
C(r) + O2(k) →t o CO2(k)
CaCO3(r) > 900 →oC >CaO(r)+ CO2(k)
4 Củng cố : (Dùng bảng phụ)
- Bài tập 1 Viết phản ứng hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau:
CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → CaO → CaCl2
- Bài tập 2: Trình bày phương pháp để nhận biết các chất rắn sau: CaO, P2O5
5 Dặn dò
- Làm bài tạp SGK trang 9; Bài tập 2.2, 2.4, 2.7 trang 4 SBT
- Đọc phần em có biết SGK trang 9, đọc trước nội dung bài mới
Trang 7B LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO 2 )
I/ Môc tiªu:
1/ KiÕn thøc:
- HS biết được các tính chất hóa học của SO2
- Biết được các ứng dụng của SO2 và phương pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm
và trong công nghiệp
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất hoad học của oxit axit và viết các phản ứng minh họa?
- Làm bài tập 4 trang 9 SGK
3.Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: T/c của lưu huỳnh đioxit (SO 2 )
- Giới thiệu các tính chất vật lý
của lưu huỳnhđioxit
- Lưu huỳnh đioxit thuộc loại
oxit axit?
- Yêu cầu HS nhắc lại các tính
chất của oxit axit?
Hãy viết PTPƯ SO 2 tác dụng
Trang 8-GV yêu cầu HS viết PTPƯ cho
b Tác dụng với dung dịch bazơ
SO2(k) + Ca(OH)2(dd) → CaSO3(r) + H2O(l)
c Tác dụng với oxit bazơ
SO2(k) + Na2O(r) → Na2SO3(r)
KL: Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
Hoạt động 3: Ứng dụng của SO 2 vµ Điều chế SO 2
- Các em hãy nêu ứng dụng của
2 Trong công nghiệp
- Đốt lưu huỳnh trong không khí
- Làm bài tập 2,3,4,5,6 trang 11 SGK; Bài tập 2.9 trang 5 SBT
- Đọc rước nộ dung bài mới
Trang 9Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT I/ Môc tiªu:
1/ KiÕn thøc:
- HS biết được những tính chất hóa học chung của axit
- Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng của axit, kỹ năng phân biệt dung dịch axit với dung dịch bazơ, dung dịch muối
2/ KÜ n¨ng:
- RÌn cho HS kÜ n¨ng quan sát, lµm thÝ nghiÖm.
- Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng làm bài tập tính theo phương trình hóa học
3/ Thái độ:
- Giáo dục ý thức yêu thích khoa học bộ môn
B Chuẩn bị
GV: - a Dụng cụ: 6 nhóm: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút
- b Hóa chất: Dung dịch HCl, H2SO4 loãng, CuSO4, NaOH, quỳ tím, Fe2O3 (CuO), phenolphtalein
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tính chất hóa học của axit
TN2: Cho 1 ít Al vào ống nghiệm 1,
cho 1 ít Cu vào ống nghiệm 2 Thêm
1 → 2ml dd HCl vào 2 ống nghiệm →
Quan sát hiện tượng, nhận xét?
- Nhận xét sản phẩm của phản ứng?
→HS nhóm làm TN: quỳ tím → đỏ
+ Nhận biết dung dịch axit, bazơ
→ Các nhóm làm thí nghiệm
+ ống nghiệm 1 có bọt khí bay ra, kim loại tan dần
ống nghiệm 2 không có hiện tượng gì
I Tính chất hóa học của axit
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị
Dung dịch axit làm quỳ tím → đỏ
2 Tác dụng với kim loại
3H2SO4(ddl) + 2Al(r) →
Al2(SO4)3(dd) + 3H2(k)
Dung dịch axit tác dụng
Trang 10- Em h ãy nêu kết luận?
GV nêu chú ý trong SGK
-GV hướng dẫn các nhóm làm TN3:
+ Lấy một ít Cu(OH)2 vào ống
nghiệm thêm 1 → 2ml dd H2SO4 vào,
lắc đều → quan sát hiện tượng, nhận
xét?
- h ãy viết PTPƯ?
- EM hay nêu kết luận?
GV: PƯ gữa dung dịch axit với bazơ
là phản ứng trung hòa
- GV gợi ý HS nhớ lại tính chất hóa
học của oxit bazơ tác dụng với axit →
Tính chất 4
- Nhắc lại tính chất của oxit bazơ với
axit và viết PTPƯ?
- Nêu kết luận?
→ HS lên bảng viết
→ HS trả lời
→ Các nhóm làm thí nghiệm
+ Cu(OH)2 bị hòa tan tạo dung dịch màu xanh lam
→ HS lên bảng viết
→ HS trả lời
→ HS trả lời và lên bảng viết PTPƯ
Fe2O3(r) + 6HCl(dd) → 2FeCl3(dd) + 3H2O(l)
Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước
Hoạt động 2: Axit mạnh và axit yếu
GV yêu cầu HS đọc thông
- Axit yếu: H2S,
H2CO3
4 Củng cố (Dùng bảng phụ)
- Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch sau: NaOH, NaCl, HCl
- Viết PTHH khi cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với :
a Magiê b Sắt (II) hyđroxit c Kẽm oxit d Nhôm oxit
5 Dặn dò
- Làm bài tập SGK trang 14; 3.2, 3.3 trang 5 SBT
- Đọc trước bài 4: Một số axit quan trọng (HCl, H2SO4 loãng)
Trang 11Bài 6: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG I/ Môc tiªu:
1/ KiÕn thøc:
- HS biết được các tính chất hóa học của HCl, axit H2SO4 loãng
- Biết được cách viết đúng các phương trình phản ứng thể hiện tính chất hóa học cung của axit
- Sử dụng an toàn các axit này trong quá trình tiến hành thí nghiệm
- Vận dụng các tính chất của axit HCl, axit H2SO4 trong việc giải các bài tập định tính và định lượng
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ
- Hóa chất: dd HCl, H2SO4, quỳ tím, nhôm hoặc kẽm, Cu(OH)2, dd NaOH, CuO
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất hóa học của axit? Viết PTPƯ minh họa cho mỗi tính chất.
- Làm bài tập 3 trang 14 SGK
3.Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Axit Clohiđric (HCl)
→ HS nêu các tính chất hóa học của
Trang 12tính chất hoá học của axit HCl?
GV dánh giá hoàn thiện kiến thức
- GV Yªu cÇu HS nêu ứng dụng
của axit HCl?
→ HS lên bảng viết các PTPƯ, HS khác nhận xét và bổ sung
về tính tan và sự tỏa nhiệt
của quá trình trên?
- Axit H2SO4 loãng có đầy
HS lắng nghe
→ HS nêu các tính chất hóa học của axit H2SO4 loãng
HS lên bảng viết các PTPƯ, HS khác nhận xét
Häc sinh l¾ng nghe
B Axit sunfuric
I Tính chất vật lý
Axit sunfuric là chất lỏng sánh , không màu, nặng hơn nước, không bay hơi, dễ tan trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt
II Tính chất hóa học
1 Axit sunfuric loãng có tính chất
hóa học của axit
- Làm bài tập 1, 6 trang 19 SGK; 3.4 trang 5, 4.1 trang 6 SBT
- Soạn bài 4 tiếp theo: H2SO4 đặc
Trang 13I/ Môc tiªu:
1/ KiÕn thøc: Häc sinh
- Biết H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng
- Biết được cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat
- Những ứng dụng quan trọng trong đời sống và trong sản xuất Các nguyên liệu và
công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
2/ KÜ n¨ng:
- Rèn luyện kỹ năng làm thí nghiệm, viết phương trình phản ứng.
II ChuÈn bÞ
GV: a)Thí nghiệm: 6 nhóm
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút
- Hóa chất: H2SO4 loãng, đặc, Cu, dd BaCl2, dd Na2SO4, đường trắng
b)Sơ đồ về một số ứng dụng của axit H2SO4; Bảng phụ
III.TiÕn tr×nh lªn líp
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất hóa học của axit sunfuric loãng Viết các PTPƯ minh họa
- Làm bài tập 6 trang 19 SGK
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Axit sunfuric đặc
- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất của
Quan sát hiện tượng, nhận xét?
GV: Khí thoát ra trong ống nghiệm 2
là SO2
- Viết PTPƯ?
→ HS trả lời
→ Các nhóm làm thí nghiệm, quan sát
Đại diện nhóm nêu nhận xét, nhóm khác
bổ xung
→ HS viết PTPƯ
2 Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
a Tác dụng với kim loại
2H2SO4(, đ, n)+ Cu(r) →t o
CuSO4(dd) + SO2(k) + 2H2O(l)
H2SO4 đặc, nóng tác dụng vơi nhiều kim loại tạo thành muối sunfat, không giải phóng khí hiđrô
Trang 14Hoạt động 2 Ứng dụng vµ Sản xuất axit sunfuric
GV treo sơ đồ hinh1.12
- HS dựa vào sơ đồ ứng dụng của axit
H 2 SO 4 và nêu ứng dụng?
GV yeu cầu HS đọc thông tin sgk,
trang 18, phần IV
- Phương pháp và nguyên liệu để sản
xuất axit sunfuric?
- GV thuyết trình các công đoạn trong
sản xuất axit sunfuric.
IV Sản xuất axit sunfuric
a Nguyên liệu: Lưu huỳnh hoặc pyrit sắt (FeS2), chất khí, nước
Cho vào mỗi ống dd BaCl2 → quan sát
hiện tượng? Viết PTPƯ?
- Thuốc thử để nhận biết H 2 SO 4 và
muối sunfat sunfat?
GV hoàn thiện kiến th ức
→ Các nhóm làm thí nghiệm
+ HS: Xuất hiện kết tủa trắng
→ HS viết PTPƯ
→ dd BaCl2, (dd Ba(NO3)2, dd Ba(OH)2)
IV Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
- Ôn tập tính chất hóa học của oxit, axit
- Làm bài tập 2, 3, 5 SGK trang 19; 4.5 trang 7 SBT
Tiết 8 Ngày soạn: 14/ 9/ 2010
Trang 15b Chuẩn bị trước: Vẽ sơ đồ nhận biết
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nờu tớnh chất húa học của oxit axit, oxit bazơ, axit?
3 Nội dung bài thực hành
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tiến hành cỏc thớ nghiệm
a Thớ nghiệm 1:
GV hướng dẫn HS cỏc nhúm làm thớ
nghiệm1:
- Cho mẫu CaO bằng hạt ngụ vào cố,
sau đú thờm dần 1 → 2ml nước →
Quan sỏt hiện tượng
- Cho quỳ tớm vào dung dịch thu được
→ nhận xột sự thay đổi màu của quỳ
tớm? Vỡ sao?
- Kết luận về tớnh chất húa học của
CaO và viết PTPƯ?
b Thớ nghiệm 2:
- Làm thớ nghiệm và nhận xột hiện tượng: CaO nhóo ra p/ư tỏa nhiều nhiệt
- Quỳ tớm → xanh (dd thu được là bazơ)
- CaO cú tớnh chất húa học của oxit bazơ: CaO + H2O → Ca(OH)2
- Làm thớ nghiệm và nhận xột hiện
1 Tớnh chất húa học của oxit
a Thớ nghiệm 1
Phản ứng của CaO với nước
b.Thớ nghiệm 2
Trang 16nghiệm 2
- Đốt một ít P đỏ khỏng bằng hạt đậu
xanh sau đó cho vào bình thủy tinh
miệng rộng, cho 3 ml nước vào bình,
lắc nhẹ → quan sát hiện tượng?
- Cho quỳ tím vào dung dịch thu được
→ Nhận xét sự thay đổi màu của quỳ?
- Kết luận về tính chất hóa học của
P2O5 và viết PTPƯ?
Thí nghiệm 3:
GV: Hướng dẫn các nhóm HS làm thí
nghiệm 3
- Phân loại dung dịch đã cho? Gọi tên?
- Dựa vào đâu để phân biệt được 3
chất?
- Tính chất nào?
- Nêu cách làm và tiến hành thí
nghiệm?
- GV lập sơ đồ nhận biết rồi hướng dẫn
HS nhận biết theo sơ đồ
- Các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm
nhỏ màu trắng, tan trong nước tạo thành dung dịch trong suốt
- Quỳ tím → đỏ (dd thu được là axit)
- P2O5 có tính chất hóa học của một oxit axit
4P + 5 O2 →t o 2P2O5
P2O5 + 3 H2O → 2H3PO4
- Axit: HCl: Axit clohiđric; H2SO4: axit sunfuric
Muối: Na2SO4: Natri sunfat
- Tính chất khác nhau của 3 loại hợp chất
- Dung dịch axit làm quỳ tím → đỏ
- H2SO4 kết tủa với BaCl2
- Các nhóm làm thí nghiệmBaCl2(dd) + H2SO4(dd) → HCl(dd) + BaSO4(r)
- Viết kết qủa thí nghiệm theo mẫu
đã phát
P2O5 với nước
2.Nhận biết cácdung dịch
II Viết bảng tường trình
Trang 17GV: -Bảng phụ viết trước sơ đồ tớnh chất húa học của oxit bazơ, oxit axit, axit
III Hoạt động dạy học
để hoàn thiện sơ đồ
- Viết PTPƯ minh họa cho cỏc sơ đồ trờn
Đại diện nhúm lờn bảng hoàn thành sơ
đồ => Nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
- Tỏc dụng với nhiều kim loại khụng
+ G
4 )
+ Q T
3
3
4
6 )
5
H2O
Trang 18GV gîi ý cho HS phải phân loại
các oxit đã cho, dựa vào tính chất
hóa học để chọn chất phản ứng
- Bài 2: Có 4 lọ không nhãn mỗi
lọ chứa 1 dung dịch không màu
là: HCl, H2SO4, NaCl, Na2SO4
Hãy nhận biết dung dịch đưọng
trong mỗi lọ bằng phương pháp
- Yêu cầu HS các nhóm nhắc lại
các bước giải bài toán tính theo
PTHH Các công thức phải sử
dụng trong bài?
- Theo bài ra và theo phương
trình thì chất nào còn dư sau
phản ứng? và mọi tính toán dựa
vào chất nào?
-Các nhóm thảo luận
và làm
-Các nhóm thảo luận-Dùng quỳ tím nhận được 2 nhóm (I):
HCl, H2SO4; (II):
NaCl, Na2SO4
- Dùng BaCl2 để nhận biết mỗi chất trong từng nhóm
- HS trả lời -Các công thức sẽ sö dụng:
V
n C
n V M
m n M
mol
=
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
→ nHCl dư nên tính toán theo nMg
b Theo ptpư: n H2 =n Mg = 0 , 05mol
Trang 19KIỂM TRA: 1 TIẾT
I Mục tiêu
- Đánh giá sự hiểu biết của HS về thành phần tính, chất hóa học của oxit và axit
- Viết phương trình hóa học
- Vận dụng những kiến thức về oxit, axit để làm bài tập
II Tự luận (7 điểm)
1 (3 điểm)→ Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
6HCl(dd) + Al2O3(r) → 2AlCl3(dd) + 3H2O2
HCl(dd) + Mg(r) → MgCl2(dd) + H2(k)
HCl(dd) + NaOH(dd) → NaCl(dd) + H2O(l)
Al2O3(r) + 2NaOH(dd)→ 2NaAlO2(dd) + H2O(l)
Trang 20SO2(k) + NaOH(dd) → Na2SO3(dd) + H2O
2 (1 điểm) → Nhận đúng một chất được 0,25 điểm
Dùng quỳ tím → 2 nhóm
Dùng BaCl2 → H2SO4, Na2SO4
3 (3 điểm) PT: H2SO4(dd) + Zn(r) → ZnSO4(dd) + H2(k) (0,5 điểm)
M
m
1 , 0 65
5 6
=
=
a Theo PTHƯ: n H n Zn 0 , 1mol V H 0 , 1 22 , 4 2 , 24l
2
* nH2SO4 =n Zn = 0 , 1mol⇒m H2SO4 = 0 , 1 98 = 9 , 8g (0,5 điểm)
C% dd H2SO4 = 100 %
400
8 , 9
% 100
dd
ct m
m
(0,25 điểm)
* n ZnSO4 =n Zn = 0 , 1mol⇒m ZnSO4 = 0 , 1 161 = 16 , 1g (0,5 điểm)
g
m H 0 , 1 2 0 , 2
g m
m m
n ddZnSO4 = ddH2SO4 + Zn − H2 = 400 + 6 , 5 − 0 , 2 = 406 , 3 (0,25 điểm)
% 100 3 , 406
1 , 16
% 100
dd
ct m
m ddZnSO
IV Chấm và trả bài:
1 Kết quả:
Giỏi Khá Trung bình yếu Kém
1 nhận xét:
………
………
………
………
Trang 21TÍNH CHẤT HểA HỌC CỦA BAZƠ I.Mục tiờu:
-Vết PTHH thể hiện tớnh chất húa học của bazơ
-Rốn kĩ năng làm thớ nghiệm, làm bài tập định tớnh và định lượng
3.Thỏi độ:
Cú hứng thỳ học tập mụn húa học
II Chuẩn bị
GV: a Thớ nghiệm: 6 nhúm
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giỏ ống nghiệm, kẹp gỗ, đế sứ, ống hỳt, dốn cồn
- Húa chất: Dung dịch NaOH, CuSO4, quỳ tớm, phenolphtalein
b Chuẩn bị trước: Phiếu học tập, bảng phụ
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với bài mới
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: T/d của dd bazơ với chất chỉ thị màu
- Hướng dẫn cỏc nhúm làm thớ
nghiệm:
+ Nhỏ 1 giọt NaOH vào đế sứ cú mẫu
giấy quỳ → quan sỏt hiện tượng?
+ Nhỏ 1 giọt NaOH vào đế sứ cú mẫu
giấy phenolphtalein → quan sỏt, nhận
xột hiện tượng?
-GV yêu cầu HS nhắc lại nhận xột?
Dựa vào tớnh chất này ta cú thể
phõn biệt được dung dịch bazơ với
dung dịch của cỏc hợp chất khỏc
- Cỏc nhúm làm thớ nghiệm + Giấy quỳ tớm → xanh+ Giấy phenolphtalein → đỏ
- HS trả lời
I T/d của dd bazơ với chất chỉ thị
Cỏc dung dịch bazơ (kiềm) làm đổi màu chất chỉ thị:
- Quỳ tớm → xanh
- dung dịch phenolphtalein khụng màu → đỏ
Hoạt động 2: T/d của dd bazơ với oxit axit
Trang 22- Em hóy nhắc lại tớnh chất húa học
của oxit axit?
- Vậy tớnh chất húa học tiếp theo của
bazơ là gỡ?
- Hóy viết 2 PTPƯ minh họa?
- GVnhận xét, chuẩn kiến thức
- HS trả lời – HS khác nhận xét bổ xung
- HS trả lời tớnh chất II
- HS lờn bảng viết PTPƯ
II T/d của dd bazơ với oxit axit
Ca(OH)2(dd)+ SO2(k) → CaSO3(r) + H2O(l)
6KOH(dd) + P2O5(r) → 2K3PO4(dd) + 3H2O(l)
Dung dịch bazơ( kiềm)tỏc dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Hoạt động 3: T/d của bazơ với axit
- Nhắc lại cỏc tớnh chất húa học của
axit?
- Vậy tớnh chất húa học tiếp theo của
bazơ?
- Viết 2 PTPƯ minh họa?
- Phản ứng giữa axit và bazơ gọi là
Bazơ tỏc dụng với axit tạo thành muối và nước
Hoạt động 4: Bazơ khụng tan bị nhiệt phõn hủy
Fe(OH)3 cũng bị nhiệt phõn hủy →
oxit + nước nhng ngay cả ở nhiệt độ
cao thỡ bazơ tan khụng bị nhiệt phõn
hủy
- Cho HS đọc kết luận
- Cỏc nhúm làm thớ nghiệm, quan sỏt, nhận xét:
+ Cu(OH)2 màu xanh lơ
→CuO màu đen và nước-HS Viết PTPƯ, khác nhận xét
4 Củng cố : Yêu cầu HS làm bài tập sau:
- Bazơ được chia thành mấy loại? Nờu tớnh chất húa học của mỗi loại?
- Làm bài tập 2(Sgk, Tr 215)
5 Dặn dũ
- học bài, làm bài tập trang 25 SGK
Tiết: 12 Ngày soạn: 27/ 9/ 2010
Trang 23A NATRI HIĐROXIT (NaOH)
- Dụng cụ: Đế sứ,ống nghiệm, kẹp gỗ, giỏ ống nghiệmkẹp gắp húa chất rắn, ống hỳt
- Húa chất: NaOH rắn, quỳ tớm, phenolphtalein, dung dịch HCl
b Sơ đồ điện phõn dung dịch NaCl; Tranh vẽ ứng dụng của dung dịch NaOH; Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp (1 phỳt)
2 Kiểm tra bài cũ (10 phỳt):
Nờu tớnh chất húa học của dd bazơ Viết cỏc PTPƯ minh họa
Sửa bài tập 2 trang 25 SGK
- Cho viờn NaOH vào ống
nghiệm đượng nước, kắc đều,
sờ tay vào ống nghiệm, nhận
- HS trả lời
I Tớnh chất vật lý
Natri hiđroxit là chất rắn,khụng màu, hỳt ẩm mạnh,tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh
Trang 24- Viết cỏc phản ứng minh họa
cho tớnh chất húa học của
NaOH
- Trả lời: (Bazơ tan)
- HS trả lời
- T/c húa học của dd bazơ
Hoạt động 3: T/h Ứng dụng và Sản xuất NaOH
Cho HS nghiên cứu tt SGK
? Natrihiđroxit có những ứng
dụng gì?
- Nhận xét bổ xung
- GV giới thiệu phương phỏp
sản suất NaOH Hướng dẫn HS
viết PTPƯ
HS đọc tt SGK
- 1 HS trả lời – HS khác nhận xét bổ xung
HS viết PTPƯ theo ớng dẫn
h-III Ứng dụng
SGK
IV Sản xuất NaOH
- Điện phõn dd NaCl bóo hũa
cú màn ngăn2NaCl(dd) + 2H2O(l) 2NaOH(dd)+ Cl2(k)
4 Củng cố - Đánh giá
*HS nhắc lại cỏc nội dung chớnh của bài
*Hoàn thành sơ đồ chuyển húa sau:
Na3PO4 NaOH Na → Na2O → NaOH → NaCl → NaOH → Na2SO4
*Cú 3 dung dịch cú cựng nồng độ mol NaOH, HCl, H2SO4 Chỉ dựng thờm một húa chất nào cho dưới đõy để nhận biết?
A Quỡ tớm B Phenolphtalein C.Nước cất . D.Dung dịch Ba(OH)2
5 Dặn dũ
-Làm bài tập 2 trang 27 SGK
-Soạn bài: Ca(OH)2
Tiết 13 Ngày sọan: 30/ 9/ 2010
MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (Tiết 2)
đp
cú màng ngăn
Trang 25I Mục tiờu
1 Kiến thức
-HS biết được cỏc tớnh chất vật lý, cỏc tớnh chất húa học quan trọng của canxi hiđroxit.
- Biết cỏch pha chế dung dịch canxi hiđroxit
- Biết cỏc ứng dụng trong đời sống của canxi hidroxit
- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch
2 Kĩ năng
- Tiếp tục rốn luyện kỹ năng viết cỏc phương trỡnh phản ứng, khả năng làm cỏc bài tập
II Chuẩn bị
a Thớ nghiệm: 4 nhúm
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, , phểu, giấy lọc, ống nghiệm
- Húa chất: CaO, ddHCl, giấy phenolphatalein, quỳ tớm
b Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
III Hoạt động dạy - học
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- 1HS Sửa bài tập 2 trang 27 SGK
3 Bài mới
Hoạt động 1: Pha chế dd Ca(OH) 2 (nước vụi trong)
- Hướng dẫn cỏc nhúm pha chế dung
dịch: Hũa tan vụi tụi trong nước →
lọc
- GV quan sỏt, giúp đỡ nhóm yếu
- Làm thớ nghiệm theo nhóm
I.Tớnh chất
1.Pha chế dung dịch Ca(OH)2
Hoạt động 2: Tớnh chất húa học và ứng dụng của Canxihiđroxit
- Ca(OH) 2 thuộc loaị hợp chất vụ cơ
- HS trả lời
2 Tớnh chất húa học
Dung dịch Ca(OH)2 cú những t/c của bazơ tan
Trang 26+ TN 1: Nhỏ 1- 2 giọt dungdịch
Ca(OH)2 lên giấy quỳ, giấy
Phenolphtalein
+ TN 2: cho 2- 3 ml dung dịch HCl
vào 1-2 ml dung dịch Ca(OH)2
+ TN 3: dùng ống thuỷ tinh thổivào
dung dịchCa(OH)2
Hãy viết các PTPƯ xẩy ra?
GV nhận xét hoàn thiện kiến thức
- Dùa vµo tính chất hóa học của
Ca(OH) 2 h·y cho biÕt øng dông cña
chóng?
- HS nhóm làm thí nghiệm, quan sát =>
nêu hiện tượng
- Đại diện nhóm nêu hiện tượng , nhóm khác nhận xét
- Lên bảng viết PTPƯ,
HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung
- HS: Nêu ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống
Ca(OH)2(dd) + 2HCl(dd) → CaCl2(dd) + 2H2O(l)
c Tác dụng với oxit axit → Muối + mước
Ca(OH)2(dd) + CO2(k) → CaCO3(r) + H2O(l)
- pH = 7: dung dịch là trung tính
- pH > 7: dung dịch có tính bazơ
- pH < 7: dung dịch có tính axit
- Học bài, làm bài tập trang 30 SGK; 8.3, 8.4 trang 9 SBT
- Đọc bài: “ Tính chất hóa học của muối
Trang 27B ài 9: TÍNH CHẤT HểA HỌC CỦA MUỐI
I Mục tiờu
1 Kiến thức
Học sinh biết được:
- Cỏc tớnh chất húa học của muối, viết đỳng PTHH cho mỗi tớnh chất
- Khỏi niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được
- Vận dụng những tớnh chất của muối để giải thớch những hiện tượng thực tế
Húa chất: + Cỏc dung dịch: AgNO3, CuSO4, BaCl2, NaCl, H2SO4, HCl, NaOH Đinh sạch
III Hoạt động dạy - học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
GV gọi HS: l àm bài tập 1, 2 trang 30
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Tớnh chất húa học của muối
- Hướng dẫn HS làm TN: Ngõm
đinh sắt trong ống nghiệm cú chứa
CuSO4 → Quan sỏt hiện tượng?
- Từ cỏc hiện tượng trờn hóy nờu
nhận xột và viết PTPƯ?
- Nờu kết luận?
- Hướng dẫn HS làm TN: Cho
H2SO4 vào ống nghiệmcú chứa
dung dịch BaCl2 → quan sỏt, nhận
xột, viết PTPƯ
- Nờu kết luận?
- Hướng dẫn HS làm TN: Nhỏ vài
- Làm thớ nghiệm và nhận xột hiện tượng: Cú kim loại màu đỏ bỏm ngoài đinh sắt , dung dịch nhạt dần
+ Sắt đẩy Cu ra khỏi CuSO4, 1 phần Fe bị hũa tan
- HS trả lời
- Làm TN và nhận xột hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng
- HS trả lời
- Làm TN và nhận xột
I Tớnh chất húa học của muối
1 Muối tỏc dụng với kim loại
Fe(r) + CuSO4(dd) → FeSO4(dd) +Cu(r)
Dung dịch muối cú thể tỏc dụng với kim loạ itạo thành muối mới
và kim loại mới
2 Muối tỏc dụng với axit
H2SO4(dd)+BaCl2(dd)→2HCl(dd)+ BaSO4(r)
Muối cú thể tỏc dụng với axit , sản phẩm muối mới và axit mới
3 Muối tỏc dụng với muốiAgNO3(dd)+NaCl(dd)→AgCl(r)+
Trang 28giọt dd AgNO3 vào ống nghiệm có
chứa dd NaCl → quan sát, nhận
xét hiện tượng, viết PTPƯ?
- Nêu kết luận?
- Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
nhỏ dung dịch NaOH vào ống
nghiệm có chứa dd CuSO4 →
quan sát, nhận xét hiện tượng, viết
PTPƯ?
- Nêu kết luận?
-GV: Chúng ta đã biết nhiều muối
bị phân hủy ở nhiệt độ cao như:
KClO3, KMnO4, CaCO3, MgCO3
→ Hãy viết PTPƯ phân hủy của
→ HS trả lời
- HS lên bảng viết PTPƯ, HS khác nhận xét
5 Phản ứng phân hủy muối2KClO3(r) t →o ,MnO 2
2KCl(r) + 3O2(k)
CaCO3(r) to,>900 oC→CaO(r) + CO2(k)
Hoạt động 2: Phản ứng trao đổi trong dung dịch
- Các p/ư trong dung dịch muối
với axit, với dd bazơ, với dung
dịch muối xảy ra như thế nào?
- Các p/ư đó gọi là phản ứng gì?
- Vậy phản ứng trao đổi là gì?
GV giảng giải về điều kiện ph ản
ứng trao đổi
- Hãy rút ra kết luận?
- GV : các em lưu ý: phản ứng
trung hoà cũng thuộc loại phản
ứng trao đổi và luôn xẩy ra
+ Có sự trao đổi các thành phần với nhau → hợp chất mới
4 Củng cố
GV yêu cầuHS lam bài tập sau:
1 Hoàn thành các PTPƯ sau và cho biết p/ư nào là phản ứng trao đổi?
a BaCl2 + Na2SO4 → c CuSO4 + NaOH →
b Al + AgNO3 → d Na2CO3 + H2SO4 →
2 Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa và phân loại các phản ứng : Zn → ZnSO4 → ZnCl2 →
Zn(NO3)2 → Zn(OH)2 → ZnO
5 Dặn dò:
- Làm bài tập trang 33 SGK, đọc bài 10 “Một số muối quan trọng”
Trang 29Bài 10: MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh biết được:
- Tính chất vật lý, tính chất hóa học của một số muối quan trọng như NaCl, KNO3
- Trạng thái thiện nhiên, cách khai thác muối NaCl
- Những ứng dụng quan trọng của muối natri clorua vàkali nitrat
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất hóa học của muối Viết các phương trình phản ứng minh họa
-Làm bài tập 2 trang 33, bài tập 4 trang 33
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: I Muối NaCl
GV yêu cầuHS đọc lại phần 1 trang 34
- Trong tự nhiên, muối ăn có ở đâu?
-Trình bày các cách khai thác NaCl từ
nước biển?
- Muốn khai thác NaCl từ mỏ muối có
trong lòng đất, người ta làm như thế
HS đọc GSK+ Nước biển, trong lòng đất
→ HS trả lời
→ HS mô tả cách
I Muối Natri clorua (NaCl)
1 Trạng thái tự nhiênTrong tự nhiên muối ăn có trong nước biển, trong lòng đất (muối mỏ)
2 Cách khai thác
3 Ứng dụng
Trang 30-GV: Quan sát sơ đồ và cho biết những
ứng dụng quan trọng của NaCl?
GV hoàn thiện kiến thức
Hoạt động 2: II Kali nitrat
GV: KNO3 (Diêm tiêu): Chất rắn màu
trắng
- Giới thiệu các tính chất của KNO3
- Nêu ứng dụng của KNO 3 ?
→ HS quan sát KNO3, nêu nhận xét
- KNO3 tan nhiều trong nước
- KNO3 bị phân hủy ở to cao
→ KNO3 có tính oxi hóa mạnh
- Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp
4 Củng cố
GV: yêu cầu HS làm bài tập:
a Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: Cu → CuSO4 → CuCl2 → Cu(OH)2 → CuO → Cu
b Bài 10.4 trang 12 SBT
5 Dặn dò
- Làm bài tập trang 36 SGK; bài tập 10.2 trang 12 SBT
- Đọc trước bài: “Phân vón hóa học”
Trang 31B ài 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh biết được:
- Phân bón là gì? Vai trò của các nguyên tố hóa học đối với cây trồng
- Biết công thức hóa học của một số loại phân bón hóa học thường dùng và hiểu tính chất của các loại phân bón đó
- Phân bón vi lượng là gì và một số nguyên tố vi lượng cần cho thực vật
3 Nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Những nhu cầu
HS trả lời
1HS đọc to thông tin SGK
HS trả lời
I Những nhu cầu của cây trồng
1 Thành phần của thực vật( Sgk)
2 Vai trò của các nguyên tố hóa học đối với thực vật
Trang 32- Nêu vai trò của các nguyên tố
- Nêu tên các phân bón hoá học
mà gia đình em dung hoặc em
biết?
- GV: Cho HS quan sát mẫu phân
đạm urê, amoninitrat, amoniunfat
→ nhận xét trạng thái, màu sắt?
GV Hòa vào nước yêu cầu HS
quan sát tính tan?
- Em biết công thức hoá học của
những loại phân bón nào?
GV hoàn thiện kiến thức và cung
HS nêu: Phân đạm, phân lân, phân kali,
a Phân đạm
- Urê: CO(NH2)2
- Amonisunfat: (NH4)SO4 - Amoninitrat: NH4NO3
4 Củng cố
GV yêu cầu HS làm bài tập:
a Tính thành phần % về khối lượng cảu các nguyên tố có trong CO(NH2)2
b Một loại phân đạm có tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố: %N = 35%, %O = 60% còn lại là H xác định CTHH của phân đạm trên?
5 Dặn dò
- Làm bài tập trang 39 SGK
- Đọc trước bài 12 “ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Trang 33Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với bài mới
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: I Mối quan hệ
giữa các loại hợp chất vô cơ
GV: yêu cầu HS chọn các hợp
chất thích hợp để thực hiện các
chuyển đổi theo sơ đồ sau?
GV đánh giá, hoàn thiện kiến
thức
Hoạt động 2: Những phản ứng
minh họa
→ Các nhóm HS thảo luận điền vào ô trống loại hợi chất vô cơ cho phù hợp( làm vào bảng phụ)
→ Các nhóm thảo luận và ghi vào bảng phụ Một số HS lên bảng viết
I Mối quan hệ giữa các loại hợp
8 9 1
Trang 34- GV yêu cầu HS viết các
PTHH minh họa cho sơ đồ ở
(I)
GV gợi ý cho HS:
(1) Oxit Bazơ + Axit →
(2) Oxit Axit + dd B (oxit B) →
(3) Oxit Bazơ + H2O →
(4) Bazơ không tan →t o
(5) Oxit Axit + H2O (trừ SiO2) →
GV: yêu cầu HS làm bài tập
Bài 1:Hoàn thành sơ đồ phản
HS lăng nghe
HS nhóm lên bảng viết PTHH, HS khác nhận xet
HS hoạt động cá nhân
=> làm bài tập
HS 1: Lên bảng làm câu a
HS 1: Lên bảng làm câu a
1 HS đứng tại lớp trả lời, HS lớp nhận xét
2 SO3 + 2 NaOH → Na2SO4+ H2O
3 Na2O + H2O → 2NaOH
4 2 Fe(OH)3 →t o Fe2O3 + 3 H2O
5 P2O5 + 3 H2O → 4 H2PO4
6 KOH + HNO3→ KNO3 + H2O
7 CuCl2 + 2 KOH → Cu(OH)2 +
2 KCl
8 AgNO3 + HCl→ AgCl + HNO3
9.6 HCl + Al2O3 → 2 AlCl3 +3 H2O
III Luyện tập Bài 1:
a) Na2O + H2O→ 2 NaOH
2 NaOH + H2SO4 → Na2SO4+ H2O
Na2SO4 + BaCl2→2 NaCl+ BaSO4
NaCl + AgNO3→NaNO3+ AgClb)
Fe(OH)3 →t o Fe2O3 + 3 H2O
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2OFeCl3 + 3AgNO3→Fe(NO3)3+ 3AgCl
Fe(NO3)3 + 3NaOH→Fe(OH)3+ 3NaNO3
2Fe(OH)3 + 3H2SO4→ Fe2(SO4)3+ 3H2O
Bài 1(Sgk, tr 41) Câu đúng: b
4 Dặn dò
- Làm bài tập 1, 3, 4 trang 41 SGK; 12.4, 12.6 trang 16 SBT
- Đọc trước nội dung bài 13
Trang 35- Dụng cụ: Giá gỗ, khay nhựa, ống nghiệm, ống hút, đế sứ, cốc thủy tinh.
- Hóa chất: dung dịch NaOH, dung dịch FeCl3, dd CuSO4, dd HCl, dd BaCl2, ddNa2SO4,
dd H2SO4 loãng, đinh sắt
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu tính chất hóa học của bazơ và muối?
3 Thực hành:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: I Tiến hành các thí nghiệm
1 Tính chất hóa học của bazơ
Thí nghiệm 1: Dung dịch NaOH tác dụng với
dung dịch muối
* GV: Hướng dẫn HS các nhóm làm thí nghiệm
- Lấy 1ml dd FeCl3 vào đế sứ (lỗ nhỏ), nhỏ vài
giọt dd NaOH vào → quan sát hiện tượng, kết
luận, viết PTPƯ?
Thí nghiệm 2: Cu(OH) 2 tác dụng với axit
*GV: Hướng dẫn các nhóm làm thí nghiệm
- Lấy 2ml dd CuSO4 vào đế sứ, cho từ từ dd
NaOH vào gạn lấy kết tủa
- Cho vài giọt dd HCl vào kết tủa → quan sát
Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)3
NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3+ 3NaCl
→ Làm TN và quan sát hiện tượng: Kết tủa xanh
→ Kết tủa tan raCuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
Trang 362 tính chất hóa học của muối
Thí nghiệm 3: CuSO 4 tác dụng với kim loại
*GV: Hướng dẫn các nhóm HS tiến hành thí
nghiệm
- Lấy 2ml dd CuSO4 vào lỗ nhỏ đế sứ , nhúng
đinh sắt đã làm sạch vào → quan sát hiện
tượng?
- Kết luận, viết PTPƯ?
Thí nghiệm 4: BaCl 2 tác dụng với muối
*GV: Hướng dẫn các nhóm HS tiến hành thí
nghiệm
- Lấy 1ml dd Na2SO4 nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào
lỗ đế sứ có chữa Na2SO4 → Quan sát hiện
tượng?
- Kết luận, viết PTPƯ?
Thí nghiệm 5: BaCl 2 tác dụng với axit
*GV: Hướng dẫn các nhóm làm thí nghiệm
- Lấy 1ml dd H2SO4 vào lỗ nhỏ đế sứ, nhỏ vài
giọt dd BaCl2 vào → quan sát hiện tượng?
- Kết luận, viết PTPƯ?
Hoạt động 2: II Viết tường trình.
GV yêu cầu HS viết bản tương trình theo mẫu:
Thí nghiệm Hiện tượng Giải thích
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO 4 + 2 NaCl
→ Làm thí nghiệm và quan sát hiện tượng: có kết tủa trắng
Trang 37Bài 13: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
HS biết được sự phân loại các hợp chất vô cơ
HS được ôn tập để hiểu kỹ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ - mối quan hệ giữa chúng
GV: - Sơ đồ câm về sự phân loại các hợ chất vô cơ
- Sơ đồ về tính chất hóa học các hợp chất vô cơ
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với luyện tập
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: I Kiến thức cần
nhớ
- Hợp chất vô cơ được phân
thành mấy loại?
- Mỗi loại hợp chất đó lại được
phân loại như thế nào?
- Cho 3 ví dụ cụ thể về mỗi loại
chất?
GV: treo sơ đồ tính chất hoá hoc
của các hợp chất vô cơ, yêu cầu
HS quan sát
- Nhìn vào sơ đồ nhắc lại các tính
chất hóa học của oxit bazơ, oxit
axit, axit, muối?
- Muối có những tính chất hóa
học nào?
- Vậy tính chất hoá học của muối
→ 4 loại: oxit, axit, bazơ, muối
II Bài tập
Trang 38đã thể hiện hết trong sơ đồ chưa?
Hoạt động 2: II Bài tập
Bài 1: Trình bày phương pháp
hóa học để nhận biết 5 lọ hóa chất
mà chỉ dùng quỳ tím: KOH, HCl,
H2SO4, Ba(OH)2, KCl
GV hoàn thiện kiến thức
Bài 2 Cho biết Mg(OH)2,
CaCO3, K2SO4, CuO, NaOH,
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét
→ HS làm theo nhóm
Đại diện nhóm lên bảng làm
HS cá nhân nêu hướng giải
Bài 1 - Lấy vào lọ 1 ít dung dịch Cho giấy quỳ vào
→ Không chuyển màu: KCl
→ Đỏ: HCl, H2SO4 → (I)
→ Xanh: KOH, Ba(OH)2 → (II)
- Cho lần lượt các dd ở (I) vào các dd ở (II)
+ Kết tủa trắng là H2SO4 (I) và Ba(OH)2 (II)
+ Còn lại là HCl (I) và KOH (II)Ba(OH)2(dd) + H2SO4(dd) →
H2O (2)
% 87 13 100
%
% 13
% 100 2 , 9
2 , 1
%
8 2 , 1 2 , 9
2 , 1 24 05 , 0
) ( 05 , 0 :
) 1 (
) ( 05 , 0 4 , 22
12 , 1 4 , 22
2 2 2
H MgCl Mg
H
g m
g m
mol n
n n
mol
V n
5 Dặn dò
-Làm bài tập trang 43 SGK, 12.5 trang 15 SBT
- Ôn lại các kiến thức đã hoc
- Chuổn bị giờ sau kiểm tra một tiết
Trang 39KIỂM TRA: 1tiết
I Mục tiêu
- Đánh giá sự hiểu biết của HS về tính chất hóa học của bazơ, muối, mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
- Viết phương trình hóa học
- Vận dụng những kiến thức về oxit, axit, bazơ, muối để làm bài tập
Câu 4: Cho 100 ml dung dich H2SO4 vào BaCl2 dư Thu được 104 gam kết tủa
a) Tính khối lượng BaCl2 tham gia phản ứng
b) Tính nồng độ dung dich H2SO4 đã dùng
c) Tính thể tích dung dịch NaOH 0,1M cần dung để trung hoà lương axit
H2SO4 trên
III Đáp án và biểu đi ể m
Câu 1: ( 2 điểm) Mối ý 0, 5 điểm
+ Oxit : CaO, Na2O
+Axit : H2SO4, H2S
+ Bazơ: KOH, Al(OH)3
+ Muối: Al(OH)3 , MgSO4
Câu 2: ( 3 điểm) Viết đúng 1 PTHH 0,5 điểm
Cu(OH)2 → CuO + H2O
CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
CuSO4 + BaCl2 CuCl2 + Ba SO4
CuCl2 + 2KOH Cu(OH)2 + 2KCl
Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
CuSO4 + 2KOH Cu(OH)2 + K2SO4
Trang 40Câu 3: ( 2 điểm)
- Dùng quỳ tím : - HCl (đỏ)
- KOH (xanh)
- Dung H2SO4 để phân biệt BaCl2 và CuCl2
Câu 4: ( 3 điểm) mối ý 1 điểm: