Đó là truyềnthống quý báu của ta#Chứng minh#Bố cục chặt chẽ, dẫn chứng chọn lọc, toàn diện, sắp xếp hợp lý, hình ảnh so sánh đặc sắc##2# Sự giàu đẹp Đặng Thai Mai #Sự giàu đẹp của tiếng
Trang 1#################Í###########Ï#######þÿÿÿ####Ë###Ì###ÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿì¥Á#q` ###ð#¿############### ®####bjbjqPqP##################®####bjbjqPqP################## ###7
Trang 3####################T#i#¿#t#:# #1#0#1##T#ờ#n# #b#à#i# #d#Ă#y#:# # # # # # # # #
# #Ô#n# #t#ậ#p# #v#ă#n# #n#g#h#ị# #l#u#ậ#n##I#.#M#ọ#C# #T#I#ấ#U# #B#À#I#
#D# #Y#.##a#.# #K#i#¿#n# #t#h#ộ#c#:#-# #N#ắ#m# #đ##ợ#c# #l#u#ậ#n# #đ#i#ể#m#
#c#ơ# #b#ả#n# #v#à# #c#á#c# #p#h##ơ#n#g# #p#h#á#p# #l#ậ#p# #l#u#ậ#n# #c#ủ#a#
#c#á#c# #b#à#i# #v#ă#n# #n#g#h#ị# #l#u#ậ#n# #đ#ã# #h#ọ#c#.##-# #N#ắ#m# #đ##ợ#c#
#đ#ặ#c# #t#r##n#g# #c#h#u#n#g# #c#ủ#a# #v#ă#n# #n#g#h#ị# #l#u#ậ#n# #q#u#a# #s#ự#
#p#h#â#n# #b#i#ệ#t# #v#ớ#i# #t#h#ể# #v#ă#n# #k#h#á#c##b#.# #K#)# #n###n#g#:#-#
#C#h#ỉ# #r#a# #đ##ợ#c# #c#á#c# #n#é#t# #r#i#ê#n#g# #đ#ặ#c# #s#ắ#c# #t#r#o#n#g#
#n#g#h#ệ# #t#h#u#ậ#t# #n#g#h#ị# #l#u#ậ#n# #c#ủ#a# #m#ỗ#i# #b#à#i# #n#g#h#ị#
#l#u#ậ#n# #đ#ã# #h#ọ#c##c#.# #T#h#ỏ#i# ###Ù#:#.##I#I#.# #C#H#U#ă#N# #B#ấ#.##a#.#
#C#ỗ#a# #g#i#ỏ#o# #v#i#ờ#n#:# #b#Ê#n#g# #p#h#ồ#,# #t#r#a#n#h# #Ê#n#h##b#.#
#C#ỗ#a# #h#Í#c# #s#i#n#h#:# #s#o#Ă#n# #b#à#i##I#I#I#.# #T#I#ắ#N# #T#R#è#N#H#
#L#ấ#N# #L#Ú#P#.##a#.# #ễ#n# ###ậ#n#h# #t#ế# #c#h#ộ#c# #1# #p#h#ỳ#t#.##b#.#
#K#i#Ã#m# #t#r#a# #b#à#i# #c#i#:##T#h#í#i# #g#i#a#n###N#Ù#i# #d#u#n#g# #k#i#Ã#m#
#t#r#a###H#ỡ#n#h# #t#h#ộ#c# #k#i#Ã#m# #t#r#a#####ẹ#i# #t#°#ó#n#g# #k#i#Ã#m#
#t#r#a#######K#h#ụ#n#g# #k#i#Ã#m# #t#r#a#.#########H#o#ạ#t# #đ#ộ#n#g# #1# #:#
#H##ớ#n#g# #d#ẫ#n# #h#s# #t#ó#m# #t#ắ#t# #v#ề# #N#D# #v#à# #N#T# #c#ủ#a# #c#á#c#
#V#B# #n#g#h#ị# #l#u#ậ#n# #đ#ã# #h#ọ#c##(#1#)# #ở# #h#ọ#c# #k#ỳ# #I#I#,# #e#m#
#đ#ã# #đ##ợ#c# #h#ọ#c# #c#á#c# #V#B#N#L# #n#à#o#?# #H#ã#y# #g#h#i# #v#à#o#
#b#ả#n#g# #d##ớ#i# #đ#â#y# #n#h#ữ#n#g# #n#ộ#i# #d#u#ng tơng ứng* Gọi hs lên bảngtrình bàyI Nội dung và đặc điểm nghệ thuật của các văn bảnSTT#Tác giả - tác phẩm#Đề tài nghị luận#Luận điểm#Phơng pháp lập luận#Nghệ thuật##1# Tinh thầnHCM#Tinh thần yêu nớc của DTVN#Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nớc Đó là truyềnthống quý báu của ta#Chứng minh#Bố cục chặt chẽ, dẫn chứng chọn lọc, toàn diện, sắp xếp hợp lý, hình ảnh so sánh đặc sắc##2# Sự giàu đẹp Đặng Thai Mai #Sự giàu
đẹp của tiếng Việt#TV có những nét đặc sắc của một thứ tiếng đẹp, một thứ tiếng hay#CM (Kết hợp giải thích)#Bố cục mạch lạc, luận cứ xác đáng, toàn diện, chặt chẽ##3# Đức tính Phạm Văn Đồng#Đức tính giản dị của Bác Hồ#Bác giản dị trong cách
ăn, cách ở, cách làm, cách nói, cách viết#CM (Kết hợp giải thích và bình
luận)#Dẫn chứng xác thực, cụ thể, toàn diện Lời văn giản dị mà giàu cảm
xúc##4# ý nghĩa Hoài Thanh#Văn chơng và ý nghĩa của nó đối với con ngời#Nguồn gốccủa văn chơng là ở tình thơng ngời, thơng muôn loài, muôn vật Văn chơng phản
ánh và sáng tạo ra sự sống, nuôi dỡng và làm giàu tình cảm của con ngời#Giải thích (Kết hợp bình luận)#Trình bày ngắn gọn, giản dị, kết hợp với cảm xúc, giàuhình ảnh##Hoạt động 2 : Củng cố hiểu biết về đặc trng của văn nghị luận qua sự
đối sách với các loại trữ tình và tự sự* Gv cho hs thảo luận theo tổ trớc ở nhà,lên lớp treo lên bảng.Hs khác nhận xét, sửa chữaThể loại#Yếu tố##a.Truyệnb.Kýc.Thơ tự sựd.Thơ trữ tìnhe.Tùy bútf.Nghị luận#Cốt truyện (a, c)Nhân vật (b)Nhân vật kể chuyện (a, f)Luận điểm (f)Luận cứ (f)Vần, nhịp (c, d, e)##II Đặc trng của văn nghị luận(2) Dựa vào sự tìm hiểu trên, em hãy phân biệt sự khác nhau giữa văn nghị luận và các thể loại tự sự, trữ tình- Nghị luận : Dùng lí lẽ, dẫn chứng và bằng cách lập luận nhằm thuyết phục ngời đọc, ngời nghe về nhận thức.-
Tự sự : Phơng thức miêu tả và kể, nhằm tái hiện sự vật, hiện tợng, con ngời, câuchuyện.- Trữ tình : Chủ yếu dùng phơng thức biểu cảm để biểu hiện tình cảm, cảm xúc qua các hình ảnh, nhịp điệu, vần.(3) Thảo luận : Những câu tục ngữ trong bài
18, 19 có thể coi là VBNL đặc biệt không? Vì sao?- Tục ngữ là loại VBNL đặc biệt(Vì những câu tục ngữ khái quát những nhận xét, kinh nghiệm, bài học của dân gian về tự nhiên, xã hội, con ngời.* Gv gọi 1 ( 2 hs đọc ghi nhớ (SGK, 67)III Ghi nhớ (SGK, 67)Hoạt động 3 : Gv hớng dẫn hs luyện tập(4) Em hãy đánh dấu (x) vào trớc câu trả lời đúng nhất.a Một bài thơ trữ tình :(X)A : Biểu hiện tình cảm, cảm xúc qua hình ảnh, nhạc điệu, vần điệu B : Không có yếu tố miêu tả và
Trang 4#t#h#e#o# #c#ấ#u# #t#ạ#o# #n#g#ữ# #p#h#á#p# #-# #S#o#ạ#n# #:# #D#ù#n#g# #c#ụ#m#
#C# ## #V# #đ#ể# #m#ở# #r#ộ#n#g# #c#â#u##c#.# #T#h#ỏ#i# ###Ù#:#.##I#I#.#
#C#H#U#ă#N# #B#ấ#.##a#.# #C#ỗ#a# #g#i#ỏ#o# #v#i#ờ#n#:# #b#Ê#n#g# #p#h#ồ#,#
#t#r#a#n#h# #Ê#n#h##b#.# #C#ỗ#a# #h#Í#c# #s#i#n#h#:# #s#o#Ă#n# #b#à#i##I#I#I#.#
#T#I#ắ#N# #T#R#è#N#H# #L#ấ#N# #L#Ú#P#.##a#.# #ễ#n# ###ậ#n#h# #t#ế# #c#h#ộ#c# #1#
#p#h#ỳ#t#.##b#.# #K#i#Ã#m# #t#r#a# #b#à#i# #c#i#:###T#h#í#i# #g#i#a#n###N#Ù#i#
#d#u#n#g# #k#i#Ã#m# #t#r#a###H#ỡ#n#h# #t#h#ộ#c# #k#i#Ã#m# #t#r#a#####ẹ#i#
#t#°#ó#n#g# #k#i#Ã#m# #t#r#a#####5###C#h#u#y#Ã#n# ###ế#i# #c#õ#u# #c#h#ỗ#
###Ù#n#g# #t#h#à#n#h# #c#õ#u# #b#ậ# ###Ù#n#g###1#5## ##c#Ê# #l#Û#p######c#.#
#G#i#Ê#n#g# #b#à#i# #m#Û#i#,#c#ỗ#n#g# #c#ẹ# #k#i#¿#n# #t#h#ộ#c#,# #r#ố#n# #k#)#
#n###n#g#.##T#h#í#i# #g#i#a#n###H#o#Ă#t# ###Ù#n#g# #c#ỗ#a# #g#i#ỏ#o#
#v#i#ờ#n###H#o#Ă#t# ###Ù#n#g# #c#ỗ#a# #h#Í#c# #s#i#n#h###N#Ù#i# #d#u#n#g#
#g#h#i# #b#Ê#n#g#####1#0###########5####20#Hoạt động 1 :(1) Phân tích cấu tạo ngữ pháp của VD trong SGK? (Tìm những cụm C V trong câu?) Những từ ngữ nào V trong câu?) Những từ ngữ nào
đứng trớc nó? Những từ ngữ đó thuộc từ loại gì?(2) Xác định cụm C V nòng cốt V trong câu?) Những từ ngữ nào
và cụm C V làm thành phần trong câu và nói rõ đó là thành phần nào?* Gọi hs V trong câu?) Những từ ngữ nào
đọc GN 1(SGK, 68)Hoạt động 2 :* Gọi hs đọc VD (SGK, 68)(3) Tìm cụm C V làm V trong câu?) Những từ ngữ nào thành phần câu hoặc thành phần cụm từ trong các câu sau đây, cho biết mỗi câu cụm C V làm thành phần gì?Gọi 1 ( 2 hs đọc GN 2 (SGK, 69)Yêu cầu hs tóm tắt V trong câu?) Những từ ngữ nào lại ND đã học trong bàiHoạt động 3 :Gọi hs lên bảng chữa câu a, bHs ở dới làm BTBT1 (SGK, 69)#Những cụm C V làm thành phần trong câu đóng vai trò là phụ ngữ V trong câu?) Những từ ngữ nào cho cụm DT.Trong câu có thể có cụm C V làm thành phần câu (CN, VN, BN, V trong câu?) Những từ ngữ nào
ĐN, TN)hs quan sát các VD đã phân tích trên bảng và nhận xét các trờng hợp dùng cụm C V để mở rộng câu.Các cụm C V làm thành phần :a.(Những ng V trong câu?) Những từ ngữ nào V trong câu?) Những từ ngữ nào ời chuyên môn/mới định C Vđợc)b.(Khuôn mặt/đầy đặn) C V#I.Thế nào là dùng cụm C V để mở rộng V trong câu?) Những từ ngữ nào câu1.VD (SGK, 68)a.Văn chơng/gây cho ta những tcảm CN VN(Ta/không có), luyện những tcảm (ta/ C Vsẵn có)(Cụm C V làm ĐN cho V trong câu?) Những từ ngữ nào DTb.Con mèo/nhảy/làm đổ lọ hoaII.Các trờng hợp dùng cụm C V để mở rộng câu1.VD V trong câu?) Những từ ngữ nào (SGK, 68)a.Chị Ba//đến//khiến (tôi/rất vui và CN CVvững tâm) BNb.Khi bắt đầu kháng chiến, nhân dân CNta//tinh thần/rất hăng hái C V VN
c.Chúng ta//có thể nói rằng (trời sinh lá sen/để bao bọc cốm), C Vcũng nh (trời sinh cốm/nằm ủ trong lá sen) C Vd.Từ ngày (CMT8/thành công) C Ve.Tay/ cầm bút, tôi//nắn nót từng nét C Vchữ.III Luyện tậpBT2 (BT bổ sung)a Bố về
là một tin vui.b Chúng tôi tin bạn ấy sẽ nhanh chóng bình phục.c.Tôi rất yêu c#o#n# #m#è#o# #b#ạ#n# #T#u#ấ#n# #m#ớ#i# #t#ặ#n#g#.######I#V#.# #H#¯#Ú#N#G#
#D#ê#N# #H#è#C# #S#I#N#H# #T#ð# #H#è#C#:# #-# #L#à#m# #B#T#1# #(#S#G#K#,#
#6#9#)#-# #S#o#ạ#n# #b#à#i# #:# #T#ì#m# #h#i#ể#u# #c#h#u#n#g# #v#ề# #p#h#é#p#
#l#ậ#p# #l#u#ậ#n# #g#i#ả#i# #t#h#í#c#h##V#.# #R#Ú#T# #K#I#N#H# #N#G#H#I#ặ#M#
#B#ễ# ##T#i#¿#t#:# #1#0#3##T#ờ#n# #b#à#i# #d#Ă#y#:# # # # # # # # # # #T#r#ả#
#b#à#i# #k#i#ể#m# #t#r#a# # #v#ă#n# ## #t#i#ế#n#g# #V#i#ệ#t##I#.#M#ọ#C#
#T#I#ấ#U# #B#À#I# #D# #Y#.##a#.# #K#i#¿#n# #t#h#ộ#c#:# #c#ủ#n#g# #c#ố# #k#i#ế#n#
#t#h#ứ#c# #v#à# #k#ỹ# #n#ă#n#g# #đ#ã# #h#ọ#c# #v#ề# #:##-# #T#ụ#c# #n#g#ữ#,#
#c#á#c# #V#B# #n#g#h#ị# #l#u#ậ#n##-# #C#â#u# #đ#ặ#c# #b#i#ệ#t#,# #c#â#u# #r#ú#t#
#g#ọ#n#,# #c#â#u# #c#ó# #t#h#ê#m# #t#h#à#n#h# #p#h#ầ#n# #t#r#ạ#n#g# #n#g#ữ##-#
#T#ạ#o# #l#ậ#p# #V#B# #n#g#h#ị# #l#u#ậ#n# #c#h#ứ#n#g# #m#i#n#h# #:# #C#á#c#h#
#d#ù#n#g# #t#ừ#,# #đ#ặ#t# #c#â#u#,# #v#i#ế#t# #đ#o#ạ#n##b#.# #K#)# #n###n#g#:#
#c#.# #T#h#ỏ#i# ###Ù#:#.#-# #H#s# #t#ự# #đ#á#n#h# #g#i#á# #b#à#i# #l#à#m#
#c#ủ#a# #m#ì#n#h# #v#à# #r#ú#t# #r#a# #b#à#i# #h#ọ#c# #c#ầ#n# #t#h#i#ế#t##I#I#.#
#C#H#U#ă#N# #B#ấ#.##a#.# #C#ỗ#a#
#g#i#ỏ#o# #v#i#ờ#n#:# #b#Ê#n#g# #p#h#ồ#,# #t#r#a#n#h# #Ê#n#h##b#.# #C#ỗ#a#
#h#Í#c# #s#i#n#h#:# #s#o#Ă#n# #b#à#i##I#I#I#.# #T#I#ắ#N# #T#R#è#N#H# #L#ấ#N#
#L#Ú#P#.##a#.# #ễ#n# ###ậ#n#h# #t#ế# #c#h#ộ#c# #1# #p#h#ỳ#t#.##b#.# #K#i#Ã#m#
#t#r#a# #b#à#i# #c#i#:###T#h#í#i# #g#i#a#n###N#Ù#i# #d#u#n#g# #k#i#Ã#m#
Trang 5#t#r#a###H#ỡ#n#h# #t#h#ộ#c# #k#i#Ã#m# #t#r#a#####ẹ#i# #t#°#ó#n#g# #k#i#Ã#m#
#t#r#a#####5###T#r#Ă#n#g# #n#g#ù###m#i#ầ#n#g###T#B#,# #Y######c#.# #G#i#Ê#n#g#
#b#à#i# #m#Û#i#,#c#ỗ#n#g# #c#ẹ# #k#i#¿#n# #t#h#ộ#c#,# #r#ố#n# #k#)# #n###n#g#.#
#T#h#í#i# #g#i#a#n###H#o#Ă#t# ###Ù#n#g# #c#ỗ#a# #g#i#ỏ#o# #v#i#ờ#n###H#o#Ă#t#
###Ù#n#g# #c#ỗ#a# #h#Í#c# #s#i#n#h###N#Ù#i# #d#u#n#g# #g#h#i# #b#Ê#n#g######
#2#0############2#0###*# #G#i#Û#i# #t#h#i#ầ#u# #b#à#i#.##H#o#ạ#t# #đ#ộ#n#g# #1#
#:##*# #G#v# #t#r#ả# #b#à#i#,# #n#h#ậ#n# #x#é#t# ##u# ## #k#h#u#y#ế#t#
#đ#i#ể#m# #t#r#o#n#g# #b#à#i# #l#à#m# #c#ủ#a# #h#s#.* hs quan sát bài làm của mình và tự chữa.Hoạt động 2 :* Gv trả bài, nhận xét u nh V trong câu?) Những từ ngữ nào ợc điểm trong bài làm của hs.* Hs quan sát bài làm của mình và tự chữa##I Trả bài tiếng Việt1 Ưu
điểm : - Thuộc khái niệm, lấy đợc VD- Xác định đúng câu đặc biệt- Xác định đúng trạng ngữ- Vận dụng đợc thành phần trạng ngữ khi viết đoạn văn2.Nhợc điểm :- Đặtcâu rút gọn cha có ngữ cảnh- Không nêu đợc tác dụng của câu đặc biệt- Sử dụng câu rút gọn khi viết đoạn còn sai nhiềuII Trả bài văn1 Ưu #đ#i#ể#m# #:##-#
#H#i#ể#u# #k#h#á#i# #n#i#ệ#m#,# #p#h#â#n# #t#í#c#h# #đ##ợ#c# #c#â#u# #t#ụ#c#
#n#g#ữ# #v#ề# #n#ộ#i# #d#u#n#g# #v#à# #n#g#h#ệ# #t#h#u#ậ#t##-# #X#á#c# #đ#ị#n#h#
#đ##ợ#c# #c#â#u# #m#a#n#g# #l#u#ậ#n# #đ#i#ể#m##-# #V#ậ#n# #d#ụ#n#g# #v#i#ế#t#
#đ##ợ#c# #đ#o#ạ#n# #v#ă#n# #c#h#ứ#n#g# #m#i#n#h##2#.# #N#h##ợ#c# #đ#i#ể#m#
#:##-# #:##-#C#:##-#h#:##-##:##-#a#:##-# #:##-#n#:##-#ê#:##-#u#:##-# #:##-#đ#:##-##:##-#ợ#:##-#c#:##-# #:##-#V#:##-#D#:##-# #:##-#v#:##-#à#:##-# #:##-#p#:##-#h#:##-#â#:##-#n#:##-# #:##-#t#:##-#í#:##-#c#:##-#h#:##-# #:##-#V#:##-#D#:##-##:##-#
#I#I#I#.#T#r#ả# #b#à#i# #t#ậ#p# #l#à#m# #v#ă#n#####I#V#.# #H#¯#Ú#N#G# #D#ê#N#
#H#è#C# #S#I#N#H# #T#ð# #H#è#C#:# #-# #S#o#ạ#n# #b#à#i# ## #S#ố#n#g# #c#h#ế#t#
#m#ặ#c# #b#a#y## #V#.# #R#Ú#T# #K#I#N#H# #N#G#H#I#ặ#M# #B#ễ# #S#U#N#G#:#########
####T#i#¿#t#:# #1#0#4##T#ờ#n# #b#à#i# #d#Ă#y#:# # # # # # # # # # #T#ì#m#
#h#i#ể#u# #c#h#u#n#g# #v#ề# #p#h#é#p# #l#ậ#p# #l#u#ậ#n# #g#i#ả#i# #t#h#í#c#h#
#I#.#M#ọ#C# #T#I#ấ#U# #B#À#I# #D# #Y#.##a#.# #K#i#¿#n# #t#h#ộ#c#:# #-# #B##ớ#c#
#đ#ầ#u# #n#ắ#m# #đ##ợ#c# #m#ụ#c# #đ#í#c#h#,# #t#í#n#h# #c#h#ấ#t# #v#à# #y#ế#u#
#t#ố# #c#ủ#a# #k#i#ể#u# #b#à#i# #v#ă#n#
Trang 6##
Trang 13##òçßçØÔǾ°ç¡¡ç¡ç °çtttçtt°çiiiç###hD?»##h°çtttçtt°çiiiç###hD?»##h uç#CJ##aJ#####hx"¾##h
uç#CJ##aJ#####h¼###h¼##CJ##OJ##QJ##aJ#####h¼###h
uç#CJ##OJ##QJ##aJ#####hFa.##h uç#5#>*#CJ##aJ#####h¼# ##h>*#CJ##aJ#####h¼###h
Trang 14#hFa.##h uç####h¼##CJ##aJ#####hFa.##h uç#CJ##aJ#####hFa.##h
uç#5#6#CJ##aJ##)############l### ###b>*#CJ##aJ#####h¼###h >*#CJ##aJ#####h¼###h ###
##Î
##è
######P### ###¶###ì#######¶###
Trang 15##(
Trang 18##
Trang 19###########è############Ó############Ó############Ó############Ó################
################################################################################
############################
Trang 21##
Trang 22##
Trang 23##¼
Trang 26#l#aö#l###À
Trang 27##Â
Trang 28#l#aö#l###Â
Trang 29##X##)###\###®### ###ù###U###e#######.###1###Ú###Ý###Õ###Ö###ò######ù###U###e#######.###1###Ú###Ý###Õ###Ö###ò###
###4###d### ###
¢###î###ð###D###l###n###z### ### ###¬###®###î###ð#######2###4###óèÚóèóèóèÚóèóèÌè®####bjbjqPqP################## ###¬###®###î###ð#######2###4###óèÚóèóèóèÚóèóèÌèÚóèÀ·è¯è¦ À·zj\ ##hFa.##h À·zj\##hFa.##hÀ·zj\##hFa.##h uç#5#>*#CJ##aJ#####h¼###h>*#CJ##aJ#####h¼###h
uç#5#CJ##OJ##QJ##aJ####h¼###h¼##CJ(#OJ##QJ#####h¼##CJ##aJ#####hFa.##h>*#CJ##aJ#####h¼###huç#CJ##aJ#####híw`##h uç#5#CJ##aJ####híw`#5#CJ##aJ####h¼##OJ##QJ#####h>*#CJ##aJ#####h¼###h >*#CJ##aJ#####h¼###huç#5#CJ##aJ####hFa.##h>*#CJ##aJ#####h¼###h uç#5#CJ##aJ###>*#CJ##aJ#####h¼###h
Trang 30##$#If####gdäJ #########ù###U###^###A############8############8############'### ###ù###U###e#######.###1###Ú###Ý###Õ###Ö###ò###
#l#aö###T#######$#Æ##à#À!##$#If####a$#gdäJ ###
Trang 31ì###ø###
Trang 32##########.### ######
Trang 33####I############I################## ###$#If####gd #·###·## ##kdä####$##$#If####
# l##Ö##########################Ö\####ò#Î!| V trong c©u?) Nh÷ng tõ ng÷ nµo
+Ü5 #ñ################# # ################# #Ø®####bjbjqPqP################## ®####bjbjqPqP################## ##################Ø ®####bjbjqPqP################## ################ #®####bjbjqPqP##################
################
t##à##Ö0###ÿ#######ÿ#######ÿ#######ÿ#######ÿ#######ÿ#####ö####6##ö####ö####Ö####ÿ###ÿ###ÿ###ÿ#Ö####ÿ###ÿ###ÿ###ÿ#Ö####ÿ###ÿ###ÿ###ÿ#Ö####ÿ###ÿ###ÿ###ÿ4Ö#######4Ö###
#l#aö#l#
Trang 34###$##$#If####a$#gd #·###Ô###â###ä###æ###H###\#·##
##################
Trang 35###$##$#If####a$#gd #·###### Ð#` Ð#gd#·## ###¶### ###¶### uç#####gd uç## ##kdz####$##$#If##### V trong c©u?) Nh÷ng tõ ng÷ nµo l##Ö##########################Ö\####ò#Î!|
+Ü5##ñ################### ###################Ø##################Ø ##################
################
t##à##Ö0###ÿ#######ÿ#######ÿ#######ÿ#######ÿ#######ÿ#####ö####6##ö####ö####Ö####ÿ###ÿ###ÿ###ÿ#Ö####ÿ###ÿ###ÿ###ÿ#Ö####ÿ###ÿ###ÿ###ÿ#Ö####ÿ###ÿ###ÿ###ÿ4Ö#######4Ö###
#l#aö#l#
Trang 37uç#5#CJ##aJ####hFa.##h¼##CJ##aJ###"#h¼###h¼##5#>*#CJ##OJ##QJ##aJ#####h¼###h¼>*#CJ##aJ#####h¼###h >*#CJ##aJ#####h¼###h
# #CJ##OJ##QJ##aJ#####h¼# ##h¼# #>*#CJ##OJ##QJ##aJ###4K'##r'## '## '## '##§'##À'# # # ###¬###®###î###ð#######2###4###óèÚóèóèóèÚóèóèÌè À·zj\##hFa.##h '##ª'##¯'##Ñ'##ò'###(##6(##8(##:
Trang 38###`ú ÿ¬ßË#########Ä#######à ##¤###)##
###########1*##T###Ö*##0####+######·)##R###&/######g###F###&/######
*##############################################################################&/##############h####### *##(###Ã ######Ã ######½#######Ã ######Ã
######################################Ã ######Ã ######Ã
######«*######«*######################################-#######################################Ã ######Ã ######Ã #######+######Ã ######Ã
######Ã ######Ã ##############|#######|#######|###d##à###ä
Trang 39#######################################################ÿÿÿÿ######
Trang 40####################SƠ LƯỢC VỀ BẢNG PHÂN LOẠI TUẦN HOÀNCÁC NGUYÊN TỐ
trước bài 31, III Phương pháp : trực quan, phát vấn, giảng giải.IV Tổchức dạy học : ( Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (5)1/ Ô nguyên tố chobiết điều gì ?Tìm trên bảng tuần hoàn ô nguyên tố 11 và cho biết thông tin về ô này.2/ Ô nguyên tố 11 thuộc chu kì nào ? số lớp
electron ? Thuộc nhóm nào ? số electron ngoài cùng?Giới thiệu bài mới : chúng ta cùng tìm hiểu tiếp về sự biến thiên các nguyên tố trong bảng tuần hoàn và ý nghĩa của chúng.Hoạt động của giáo viên và học sinh#TG#Nội dung## ( Hoạt động 2:- Quan sát chu kì 2 : đi từ đầuchu kì đến cuối chu kì ? Số electron lớp ngoài cùng như thế nào ?? Đầuchu kì là nguyên tố loại nào ? cuối chu kì là nguyên tố loại nào ? ? Tính kim loại và tính phi kim như thế nào trong 1 chu kì ?xét cụ thể chu
kì 2 và chu kì 3 - Quan sát nhóm 1 : đi từ trên xuống dưới ? Số lớp electron của nguyên tử như thế nào ?? Na và K nguyên tố nào mạnh hơn ?( Đi từ trên xuống tính kim loại như thế nào?? F và Cl nguyên tố nào mạnh hơn ?( Đi từ trên xuống tính phi kim như thế nào ?Xét cụ thể nhóm
I và VII ( Hoạt động 3: - GV nêu ví dụ : như SGK và phát vấn từ ý (
Ý nghĩa 1 - GV nêu ví dụ : như SGK và phát vấn từ ý ( Ý nghĩa 2.#1616#III Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn: 1/ Trong một chu kì :- Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử tăng dần từ 1 đến 8 electron.- Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim của các nguyên tố tăng dần 2/ Trong một nhóm :- Số lớp electron của nguyên tử tăng dần, tính kim loại của cácnguyên tố tăng dần đồng thời tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.IV Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học : 1/ Biết
vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố 2/ Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố ta có
củng cố BaØi tập 2 : X là Na là kim loại mạnh phản ứng với nước, với phi kim,với oxi.Bài tập 5: b sắp xếp đúng.Bài tập 7 :a)
hóa học của A là (SxOy)n Ta có tỉ lệ : x : y
=# EMBED Equation.3 ### MA = 64=( 32 +2+16)x n ( n = 1, CTHH: SO2 b) Số mol 12,8 g SO2 : 12,8 : 64 =
Tỉ lệ số mol của SO2 : NaOH = 0,2 : 0,36 = 1: 1,8 Vậy phản ứng như sau: SO2# + NaOH
( NaHSO3 x mol x mol x mol SO2 + 2NaOH ( Na2SO3 + H2O (0,2 x)mol 2(0,2 x)mol (0,2- x)mol - Có 2 V trong c©u?) Nh÷ng tõ ng÷ nµo V trong c©u?) Nh÷ng tõ ng÷ nµo muối tạo thành : NaHSO3 , Na2SO3 - ta có PT: x +2 (0,2 x) = 0,36 ( x = 0,04 - Nồng độ mol của NaHSO3 V trong c©u?) Nh÷ng tõ ng÷ nµo : 0,04 : 0,3 = 0,13M - Nồng độ mol của Na2SO3 : 0,16 : 0,3 = 0.35M.( Hoạt động 5: (3)Học bài Đọc trước bài 32.Hoàn thành
##ịỵâÛâĨỵÉỵ½ĨỵÉỵ³ỵ¬ỵ³ỵ¬ĨỵÉỵĨỵÉ¥ỵ ỵ {snỵ########################¦###¬###²###¶###¸###¾###À## ®####bjbjqPqP################## #h##I#6###h¨#>*#CJ##aJ#####h¼###h
-##h##I#6#>*#CJ##aJ#####h¼###h #h##I#5###h##I#5#6#>*###hcP-##h##I#5#6#>*###hoR¹##h##I#5#6#>*#>*#CJ##aJ#####h¼###h >*#CJ##aJ#####h¼###h >*#CJ##aJ#####h¼###h >*#CJ##aJ#####h¼###h >*#CJ##aJ#####h¼###h >*#CJ##aJ#####h¼###h >*#CJ##aJ#####h¼###h