HệễÙNG DAÅN VEÀ NHAỉ 1 PH Hoùc baứi Baứi taọp : Neỏu ủoồi giaỷ thuyeỏt cuỷa baứi toựan tỡm M trong tam giaực ABC sau cho SAMC = 2.S AMB + S CMB thỡ : dieọn tớch tam giaực ủeàu coự c
Trang 1Ngµy so¹n: 03/01/2011 Ngµy dạy: 08/1/2011
TiÕt 1 tuÇn 20
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS nắm được phương trình bậc nhất một ẩn, qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân -Vận dụng các qui tắc để giải phương trình
- Rèn luyện tính chính xác để giải bài tập.
II.Phương tiện dạy học :
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại các HĐT, các qui tắc cộng , trừ, nhân phân thức.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.1’
2.Kiểm tra bài cũ : 5’
Giải phương trình :
2x -1 = 0
Từ KTBC GV vào bài mới.
3.Giảng bài mới :35’
Trang 24.Củng cố: 2’
Ôn lại định nghĩa và cách giải.
Yêu cầu HS cho VD
Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc chuyển
VD: 3x – 5 = 0 2/ Hai qui tắc biến đổi phương trình (SGK trang 8)
a/ qui tắc chuyển vế b/qui tắc nhân với một số.
3/ cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
VD: Giải phương trình a/ 3x -5 =0
7} Tổng Quát: ax + b =0 (a
# 0) ⇔ x = −b a
Trang 35Hướng dẫn hoc ở nhà : 2’
Làm hoàn chỉnh các BT 6 đến 9 trang 10.
V.Rút kinh nghiệm.
Trang 4Ngµy so¹n: 03/01/2011 Ngµy dạy: 08/1/2011
TiÕt 2 tuÇn 20
DiƯn tÝch h×nh thang,h×nh thoi
A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
1 Kiến thức : Gíup Hs cũng cố vửng chắc tính diện tích tam giác, h×nh thang,h×nh thoi.
2 Kỹ năng : Rèn luyện kỷ năng phân tích , kỷ năng tính tóan tìm diện tích
tam giác , h×nh thang,h×nh thoi
- Tiếp tục rèn luện cho hs thao tác tư duy , phân tích tổng hợp , tư duy logic
3 Thái độ : Hứng thú giải bài tập.
B DỤNG CỤ DẠY HỌC
GV : SGK , thước thẳng , Bảng phụ, phấn màu , eke
HS : SGK , thước thẳng , eke
C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
I.ỔN ĐỊNH LỚP : (1ph)
II KIỂM TRA:(10 ph)
Cả lớp theo dỏi nhận xét
Gv nhận xét và cho điểm
Hs nªu c¸ch tÝnh vµ c«ng thøc
Hs lên bảng trình bày bài giải
III LUYỆN TẬP: ( 25 ph )
SAEFD=21(AE+DF).AH
Trang 5Vậy : SABCD=SGHIK
Diện tích hình thang bằng
tích của độ dài đường trung
bình và chiều cao
Qua trên các em có nhận xét gì ?
Nhận xét ∆ABD ?
Tính AH, từ đó tính AC ?
SEBCF=21(EB+FC).AH Mà AE=EB, DF=FC nên SAEFD= SEBCF
NhËn xÐt vµ tr×nh bµy c¸ch gi¶i
SABCD=21(AB+CD).GK
=EF.GK
SGHIK=KI.GK=EF.GK Vậy : SABCD=SGHIK
NhËn xÐt vµ tr×nh bµy c¸ch gi¶i
Tam giác cân có một góc bằng 60o là tam giác đều
AB2=AH2+BH2
Trang 6
IV VAÄN DUẽNG – CUếNG COÁ ( 8 ph )
Nhaộc laùi caựch tớnh dieọn tớch hỡnh thang vaứ hỡnh thoi
GV cho hs hoùat ủoọng nhoựm
Haỷy tỡm trong tam giác ABC nhửừng ủieồm M sau cho SAMC = S
AMB + S CMB Tửứ vũ trớ so saựnh treõn suy
ra vũ trớ ủieồm M
Hs nêu cách tính
Hs hoạt động nhóm và trả lời câu hỏi
V HệễÙNG DAÅN VEÀ NHAỉ ( 1 PH)
Hoùc baứi
Baứi taọp : Neỏu ủoồi giaỷ thuyeỏt cuỷa baứi toựan tỡm M trong tam giaực ABC sau cho
SAMC = 2.(S AMB + S CMB )thỡ : dieọn tớch tam giaực ủeàu coự caùnh baống a
Ngày soạn: 10/01/2011 Ngày dạy: 15/1/2011
Tiết 3 tuần 21
Luyện tập giải phơng trình
đa đợc về dạng ax + b = 0
i) Mục tiêu :
Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình cho học sinh
ii) các hoạt động dạy học
ơng trình
Nêu cách giải phơng trình
HS lần lượt nhắc lại các quy tắc biến đổi phơng trình Nêu cách giải phơng trình
Quy tắc biến đổi phơng trình ; quy tắc nhân và quy tắc chuyển vế
Hs Nêu cách giải phơng trình:
- Quy đồng mẫu thức hai vế, nhân cả hai vế của phơng trình với
Trang 7mẫu thức chung để khử mẫu số
- Chuyển các hạng tử chứa
ẩn số sang một vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng 30
GV yờu cầu HS giải
- 3x )b/ 3(3x - 1) + 2 = 5(1 - 2x ) -1
c/ 0,5(2y - 1 ) - ( 0,5 - 0,2y) = 0
Bài tâp 2 : giải các phơng
trình a/
2
32
6
19
5
3x+ − x+ =
c/
5-36
2034
12
bài 3 : giải phơng trình :
a/
3
2515
kq : x =
195
6
19
x
KQ; x = 0,5
3
15
5
3x+ − x+ = KQ : x =
45
c/
5-36
2034
2
1− x = x+ + x KQ : x =
417
3
584
7
6y+ + − y = Kq : y = 3,5e/ z− − z+ =z
3
16
12
1
5x− = x− − KQ; x = - 1c/3y−1−2y+6−1=0 Kq ; y = 17,5
Trang 8a/ 5
7
244
176
35
5
)13(210
2354
)12
(
(v« nghiÖm )c/
12
73
16
354
)12
+
−
+
x x
x x
( ph¬ng tr×nh nghiÖm ®úng víi mäi gi¸ trÞ cña x)
Trang 9Ngµy so¹n: 10/01/2011 Ngµy dạy: 15/1/2011
- GV : Thước, êke, bảng phụ (hình vẽ 148, 149, 150)
- HS : Thước thẳng có chia khoảng chính xác đến mm; máy tính bỏ túi
III/ HOẠT ĐỘng DẠY- HỌC :
1 Ổn định lớp : 1’
2 Ơn luyện : 43’
HOẠT ĐỘng CỦA
GV HOẠT ĐỘng CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1 :KiĨm tra bµi cđ 10’
Hoạt động 2 : ¤n luyƯn 33’
Cho các đa giác bất kì,
hãy nêu pp có thể
dùng để tính dtích các
đa giác? (treo bảng
phụ hình 148, 149)
Hướng dẫn HS cách
Vẽ các đa giác vào vở, suy nghĩ và trả lời:
- Chia đa giác thành những ∆ , hình thang…
- Tính diện tích các tam giác, hình thang đó
Trang 10
nhóm
- Theo dõi các nhóm
thực hiện
- Cho đại diện các
nhóm lên bảng trình
bày
- Yêu cầu các nhóm
khác góp ý
- Giáo viên nhận xét,
kết luận
ABCDEGHI
Đại diện các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình:
SAIH = 12AH.IK = …
SABGH = AB AH = …
SCDEG =12 (DE+CG)DC =
… = …
SABCDEGHI = SAHI + SABGH + +SCDEG
- GV thu và chấm bài
làm một vài HS
- Đọc đề bài (sgk) Làm việc cá nhân: Đo độ dài các đoạn thẳng (AC, BG, AH HK, KC,
HE, KD) trong sgk Tính các diện tích:
E
D
SABCDE ?
- Nêu bài tập 38
(sgk): Dữ kiện của bài
toán được cho trên
hình vẽ Hãy tính diện
- Đọc đề bài, vẽ hình
- Nêu cách tính và làm vào vở, một HS làm ở bảng: Bài 38 trang 130 SGK A E B
Trang 11tớch con ủửụứng EBGF
vaứ dieọn tớch phaàn coứn
laùi?
Dieọn tớch con ủửụứng:
SEBGF = 50.120 = 6000 (m2)
Dieọn tớch ủaựm ủaỏt:
SABCD = 150.120 = 18000 (m2)
Dieọn tớch ủaỏt coứn laùi:
18000 – 6000 = 12000 (m2)
120m
D F 50m G C 150m Dieọn tớch con ủửụứng:
SEBGF = 50.120 = 6000 (m2) Dieọn tớch ủaựm ủaỏt:
SABCD = 150.120 = 18000 (m2) Dieọn tớch ủaỏt coứn laùi:
18000 – 6000 = 12000 (m2)
Hoaùt ủoọng 5 : Hửụựng daón veà nhaứ 1’
- Laứm baứi taọp 39, 40 sgk trang 131
- Traỷ lụứi caực caõu hoỷi 1, 2, 3 sgk trang 131, 132
Ngày soạn: 17/01/2011 Ngày dạy: 22/ 01/2011
Tiết 5 tuần 22
Phơng trình tích
I Mục tiêu bài dạy:
- Rèn kĩ năng giải phơng trình, biến đổi tơng đơng các phơng trình
- Học sinh thực hành tốt giải các phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0 và phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu
II Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn, thớc …
- HS: ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III- phơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm
Trang 12Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs 3, hs 4Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Bài tập 1:
Giải các phơng trình sau:
a)4x(2x + 3) - x(8x - 1) = 5(x + 2)b)(3x - 5)(3x + 5) - x(9x - 1) = 4Giải:
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Hs 2
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs 3, hs 4Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Hs 5: …Hs6: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Gọi 1 hs lên bảng làm phần c
Hs7:
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
⇔ 8 - 24x - 4 - 6x = 140 - 30x - 15
⇔ - 24x - 6x + 30x = 140 - 15 - 8 + 4
⇔ 0x = 121Vậy phơng trình vô nghiệm
⇔ 25x + 10 - 80x + 10 = 24x + 12 - 150
⇔ 25x - 80x - 24x = 12 - 150 - 10 - 10
Trang 14Ngày soạn: 17/01/2011 Ngày dạy: 22/01/2011
Tiết 6 tuần 22
Định lí Ta lét
I Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định lí Ta lét đảo và hệ quả của
định lí Ta lét trong tam giác
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để suy ra các đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ để từ đó tìm các đoạn thẳng cha biết trong hình hoặc chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau hoặc hai đ-ờng thẳng song song
II Ph ơng tiện dạy học:
- GV: giáo án, bảng phụ, thớc …
- HS: Ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III- phơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
1.Ổn định lớp : 1’
2.ễn luyện : 40’
HĐ1: KT bài cũ 5’
Nêu đinh ly Ta let
thuận đảo HS nêu đinh ly Ta let thuận đảo -Định lý Talet -đảo-Định lý Talet -thuận.
Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi GT và KL
HS1:
Gọi 1 hs nêu cách làmHS2
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
HS3
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
HS4Gọi hs khác nhận xét bổ sung
HS5: …
Bài 1:
Cho ∆ABC có AB = 6cm, AC = 9cm Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 4
cm Kẻ DE // BC (E ∈ AC) Tính độ dài các đoạn thẳng AE, CE
Trang 15Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi GT và KL.
HS1:
Gọi 1 hs nêu cách làmHS2
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
HS3
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
HS4Gọi hs khác nhận xét bổ sung
HS5: …HS6: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Bài tập 2:
Cho ∆ABC có AC = 10 cm trên cạnh
AB lấy điểm D sao cho AD = 1,5 BD kẻ
DE // BC (E ∈ AC) Tính độ dài AE, CE
Trang 16Ngày soạn: 24/01/2011 Ngày dạy: 29/01/2011
Tiết 7 tuần 23
Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức
I Mục tiêu bài dạy:
- Rèn kĩ năng giải phơng trình, biến đổi tơng đơng các phơng trình
- Học sinh thực hành tốt giải các phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0 , phơng trình chứa
ẩn ở mẫu
II Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn, thớc …
- HS: ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III- phơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gọi 1 hs nêu cách làm
Hs 1Gọi hs khác nhận xét bổ sung
a) 2x 3−x(2x 3)=x
(ĐKXĐ: x ≠ 0 và x ≠ 3/2)
⇒ x - 3 = 5(2x - 3)
Trang 17Hs 5: …Hs6: ……
S = { - 1}
2 2
x 1 x 1 2(x 2) c)
⇔x2+ x2 -2x2 + 2x + x - 2x - x = 4 -2 - 2
⇔ 0x = 0Vậy phơng trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x ≠± 2
Trang 18Ngày soạn: 21/3/2011 Ngày dạy: 25/3/2011
Tiết 8 tuần 23
Định lí Ta lét đảo
Hệ quả của định lớ Ta - let
I Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định lí Ta lét đảo và hệ quả của
định lí Ta lét trong tam giác
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để suy ra các đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ để từ đó tìm các đoạn thẳng cha biết trong hình hoặc chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau hoặc hai đ-ờng thẳng song song
II Ph ơng tiện dạy học:
- GV: giáo án, bảng phụ, thớc …
- HS: Ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III- phơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
- 1 hs lên bảng ghi GT-KL
- hs nêu và bổ sung cách làm
Hs ghi nhận cách làm
-Hs làm bài
1 hs lên bảng trình bày
-nhiều hs bổ sung
Bài tập 1:
Cho ∆ABC có AB = 8cm, BC = 12 cm Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 2cm, trên cạnh BC lấy điểm N sao cho CN = 3cm Chứng minh MN // AC
Trang 19Gi¸o viªn xuèng
líp kiÓm tra xem xÐt
- 1 hs lªn b¶ng ghi GT-KL
- hs nªu vµ bæ sung c¸ch lµm
Hs ghi nhËn c¸ch lµm
-Hs lµm bµi
-1 hs lªn b¶ng tr×nh bµy
Trang 20Giáo viên xuống
lớp kiểm tra xem xét
- hs nêu và bổ sung cách làm
Hs ghi nhận cách làm
-Hs làm bài
-1 hs lên bảng trình bày
∆BDC ⇒ OF CD=BC BF (2)Vì a // AB, áp dụng định lí Ta lét trong ∆ ABC ⇒
AO BF
AC= BC (3) Từ (1), (2) và (3)
⇒ OE CD=CD OF ⇒ OE = OFb)Vì a // AB (gt) áp dụng hệ quả của định lí Ta lét trong
Trang 21Ngày soạn: 31/01/2011 Ngày dạy: 05/02/2011
Tiết 9 tuần 24
GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRèNH
I Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố các kiến thức và kĩ năng về phơng trình, giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Rèn kĩ năng giải phơng trình và giải bài toán bằng cách lập phơng trình
II Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III- phơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
Hs ghi nhận cách làm
Bài tập 1: Một canô xuôi từ bến A đến bến B với vận tốc 30 km/h, sau đó lại ngợc từ bến B về bến A Thời gian đi xuôi ít hơn thời gian đi ngợc 40 phút Tính khoảng cách giữa hai bến A
và B,biết rằng vận tốc dòng nớc là 3km/h và vận tốc thật của canô không đổi
Giải:
Gọi khoảng cách giữa hai bến là x km (đk: x > 0)
⇒ Thời gian ca nô xuôi dòng là30 x (giờ)Vận tốc ca nô ngợc dòng là 30 - 2.3 = 24 km/h
Trang 22⇔ - x = - 80 ⇔ x = 80 (thỏa mãn)Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 80 km.
Hs 1: nờu cỏch làm
Hs 2 : bổ sung hs1
Hs làm bài
Một hs lờn bảng trỡnh bày
- Nhiều hs nhận xột
Hs quan sát
đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
Hs nêu và bổ sung hoàn chỉnh cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Hs làm bài
Một hs lên bvảng trình bày
Nhiều hs bổ sung bài giải
Bài tập 2:
Một tàu thuỷ trên môt khúc sông dài 80km, cả đi lẫn về hết 8giờ 20phút Tính vận tốc của tàu khi nớc yên lặng, biết rằng vận tốc dòng nớc là 4km/h
Giải:
Gọi vận tốc của tàu khi nớc yên lặng là x km/h (đk: x > 4)
⇒ Vận tốc của tàu khi xuôi dòng là
x + 4 (km/h) Vận tốc của tàu khi ngợc dòng là
x - 4 (km/h)Thời gian xuôi dòng là 80
điều kiện)Vậy vận tốc của tàu khi nớc yên lặng là 20 km/h
Bài tập 3:
Một chiếc thuyền khởi hành từ bến sông A Sau đó 5 h 20 phút một chiếc canô chạy từ bến A đuổi theo và gặp chiếc thuyền tại điểm cách bến A 20km Tính vận tốc của thuyền biết rằng canô đi nhanh hơn thuyền 12km/h
Giải: Gọi vận tốc của thuyền là x km/h (đk: x > 0)
⇒ Vận tốc của ca nô là x + 12 km/hThời gian thuyền đã đi là 20
x (giờ)Thời gian ca nô đã đi là: 20
x 12+ (giờ)
Vì ca nô xuất phát sau 5 giờ 20 phút( = 16
3 giờ) nên ta có
ph-ơng trình:
Trang 24Ngày soạn: 31/01/2011 Ngày dạy: 05/02/2011
Tiết 10 tuần 24
GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRèNH
( Tiết 2)
I Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố các kiến thức và kĩ năng về phơng trình, giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Rèn kĩ năng giải phơng trình và giải bài toán bằng cách lập phơng trình
II Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo
- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III- phơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
Giáo viên xuống
lớp kiểm tra xem xét
Hs nêu và bổ sung đầy đủ cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Hs làm bài
1 hs lên bảng trình bày
Hs nhận xét và bổ sung hoàn chỉnh bài giải
Bài tập 4:
Hai canô cùng khởi hành từ hai bến A và B cách nhau 85km và đi ngợc chiều nhau Sau 1giờ40phút thì hai canô gặp nhau Tính vận tốc riêng của mỗi canô, biết rằng vận tốc đi xuôi dòng lớn hơn vận tốc của canô đi ngợc dòng là9km/h và vận tốc dòng nớc là 3km/h
Giải: đổi 1 giờ 40 phút = 5
3 giờGọi vận tốc của ca nô ngợc dòng là x km/h (đk: x > 0)
⇒ Vận tốc của canô xuôi dòng là x + 9Quãng đờng canô xuôi dòng đi đợc là
5 (x 9)
3 + kmQuãng đờng ca nô ngợc dòng đi đợc là 5 x
3 kmTheo bài ra ta có phơng trình:
5 (x 9)
Trang 25⇔ x = 21 (thỏa mãn)Vậy vận tốc của ca nô ngợc dòng là 21 km/h, vận tốc của ca nô xuôi dòng là
21 + 9 = 30 km/h
⇒ Vận tốc riêng của ca nô ngợc dòng là 21 + 3 = 24 km/h, vận tốc riêng của ca nô xuôi dòng là 30 - 3 = 27 km/h
Giáo viên xuống
lớp kiểm tra xem xét
Hs nêu và bổ sung đầy đủ cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Hs làm bài
1 hs lên bảng trình bày
Hs nhận xét và
bổ sung hoàn chỉnh bài giải
Bài tập 5:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số , tổng các chữ số bằng 8,nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì số tự nhiên đó giảm
36 đơn vị Giải:
Gọi chữ số hàng đơn vị là x (đk x ∈ N*, x ≤ 9)
⇒ Chữ số hàng đơn vị là 8 - x
Số đã cho bằng 10x + 8 - x = 9x + 8Nếu đổi chỗ hai chữ số ấy cho nhau ta đợc số mới có hai chữ số, chữ số hàng chục mới là 8 - x, chữ số hàng đơn
vị mới là x, số mới bằng 10(8 - x) + xTheo bài ra ta có phơng trình:
Hs nêu và bổ sung đầy đủ cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Hs làm bài
Bài tập 3:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2, và nếu viết xen chữ số 0 vào giữa chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị thì số tự nhiên đó tăng thêm 630 đơn vị
Giải:
Gọi chữ số hàng đơn vị là x (đk x ∈N, x ≤ 7)
⇒ Chữ số hàng chục bằng x + 2
Số đã cho bằng 10(x + 2) + xNếu viết xen chữ số 0 vào giữa hai chữ số đó thì ta đợc