1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tự chọn 8 cả năm

50 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HệễÙNG DAÅN VEÀ NHAỉ 1 PH Hoùc baứi Baứi taọp : Neỏu ủoồi giaỷ thuyeỏt cuỷa baứi toựan tỡm M trong tam giaực ABC sau cho SAMC = 2.S AMB + S CMB thỡ : dieọn tớch tam giaực ủeàu coự c

Trang 1

Ngµy so¹n: 03/01/2011 Ngµy dạy: 08/1/2011

TiÕt 1 tuÇn 20

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI

I.Mục tiêu bài dạy:

- HS nắm được phương trình bậc nhất một ẩn, qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân -Vận dụng các qui tắc để giải phương trình

- Rèn luyện tính chính xác để giải bài tập.

II.Phương tiện dạy học :

Thầy,SGK,Phấn màu.

Trò: nháp, học lại các HĐT, các qui tắc cộng , trừ, nhân phân thức.

III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề

IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp.1’

2.Kiểm tra bài cũ : 5’

Giải phương trình :

2x -1 = 0

Từ KTBC GV vào bài mới.

3.Giảng bài mới :35’

Trang 2

4.Củng cố: 2’

Ôn lại định nghĩa và cách giải.

Yêu cầu HS cho VD

Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc chuyển

VD: 3x – 5 = 0 2/ Hai qui tắc biến đổi phương trình (SGK trang 8)

a/ qui tắc chuyển vế b/qui tắc nhân với một số.

3/ cách giải phương trình bậc nhất một ẩn

VD: Giải phương trình a/ 3x -5 =0

7} Tổng Quát: ax + b =0 (a

# 0) ⇔ x = −b a

Trang 3

5Hướng dẫn hoc ở nhà : 2’

Làm hoàn chỉnh các BT 6 đến 9 trang 10.

V.Rút kinh nghiệm.

Trang 4

Ngµy so¹n: 03/01/2011 Ngµy dạy: 08/1/2011

TiÕt 2 tuÇn 20

DiƯn tÝch h×nh thang,h×nh thoi

A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

1 Kiến thức : Gíup Hs cũng cố vửng chắc tính diện tích tam giác, h×nh thang,h×nh thoi.

2 Kỹ năng : Rèn luyện kỷ năng phân tích , kỷ năng tính tóan tìm diện tích

tam giác , h×nh thang,h×nh thoi

- Tiếp tục rèn luện cho hs thao tác tư duy , phân tích tổng hợp , tư duy logic

3 Thái độ : Hứng thú giải bài tập.

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , thước thẳng , Bảng phụ, phấn màu , eke

HS : SGK , thước thẳng , eke

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I.ỔN ĐỊNH LỚP : (1ph)

II KIỂM TRA:(10 ph)

Cả lớp theo dỏi nhận xét

Gv nhận xét và cho điểm

Hs nªu c¸ch tÝnh vµ c«ng thøc

Hs lên bảng trình bày bài giải

III LUYỆN TẬP: ( 25 ph )

SAEFD=21(AE+DF).AH

Trang 5

Vậy : SABCD=SGHIK

Diện tích hình thang bằng

tích của độ dài đường trung

bình và chiều cao

Qua trên các em có nhận xét gì ?

Nhận xét ∆ABD ?

Tính AH, từ đó tính AC ?

SEBCF=21(EB+FC).AH Mà AE=EB, DF=FC nên SAEFD= SEBCF

NhËn xÐt vµ tr×nh bµy c¸ch gi¶i

SABCD=21(AB+CD).GK

=EF.GK

SGHIK=KI.GK=EF.GK Vậy : SABCD=SGHIK

NhËn xÐt vµ tr×nh bµy c¸ch gi¶i

Tam giác cân có một góc bằng 60o là tam giác đều

AB2=AH2+BH2

Trang 6

IV VAÄN DUẽNG – CUếNG COÁ ( 8 ph )

Nhaộc laùi caựch tớnh dieọn tớch hỡnh thang vaứ hỡnh thoi

GV cho hs hoùat ủoọng nhoựm

Haỷy tỡm trong tam giác ABC nhửừng ủieồm M sau cho SAMC = S

AMB + S CMB Tửứ vũ trớ so saựnh treõn suy

ra vũ trớ ủieồm M

Hs nêu cách tính

Hs hoạt động nhóm và trả lời câu hỏi

V HệễÙNG DAÅN VEÀ NHAỉ ( 1 PH)

Hoùc baứi

Baứi taọp : Neỏu ủoồi giaỷ thuyeỏt cuỷa baứi toựan tỡm M trong tam giaực ABC sau cho

SAMC = 2.(S AMB + S CMB )thỡ : dieọn tớch tam giaực ủeàu coự caùnh baống a

Ngày soạn: 10/01/2011 Ngày dạy: 15/1/2011

Tiết 3 tuần 21

Luyện tập giải phơng trình

đa đợc về dạng ax + b = 0

i) Mục tiêu :

Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình cho học sinh

ii) các hoạt động dạy học

ơng trình

Nêu cách giải phơng trình

HS lần lượt nhắc lại các quy tắc biến đổi phơng trình Nêu cách giải phơng trình

Quy tắc biến đổi phơng trình ; quy tắc nhân và quy tắc chuyển vế

Hs Nêu cách giải phơng trình:

- Quy đồng mẫu thức hai vế, nhân cả hai vế của phơng trình với

Trang 7

mẫu thức chung để khử mẫu số

- Chuyển các hạng tử chứa

ẩn số sang một vế, các hằng số sang vế kia

- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc

Hoạt động 2 : bài tập áp dụng 30

GV yờu cầu HS giải

- 3x )b/ 3(3x - 1) + 2 = 5(1 - 2x ) -1

c/ 0,5(2y - 1 ) - ( 0,5 - 0,2y) = 0

Bài tâp 2 : giải các phơng

trình a/

2

32

6

19

5

3x+ − x+ =

c/

5-36

2034

12

bài 3 : giải phơng trình :

a/

3

2515

kq : x =

195

6

19

x

KQ; x = 0,5

3

15

5

3x+ − x+ = KQ : x =

45

c/

5-36

2034

2

1− x = x+ + x KQ : x =

417

3

584

7

6y+ + − y = Kq : y = 3,5e/ z− − z+ =z

3

16

12

1

5x− = x− − KQ; x = - 1c/3y−1−2y+6−1=0 Kq ; y = 17,5

Trang 8

a/ 5

7

244

176

35

5

)13(210

2354

)12

(

(v« nghiÖm )c/

12

73

16

354

)12

+

+

x x

x x

( ph¬ng tr×nh nghiÖm ®úng víi mäi gi¸ trÞ cña x)

Trang 9

Ngµy so¹n: 10/01/2011 Ngµy dạy: 15/1/2011

- GV : Thước, êke, bảng phụ (hình vẽ 148, 149, 150)

- HS : Thước thẳng có chia khoảng chính xác đến mm; máy tính bỏ túi

III/ HOẠT ĐỘng DẠY- HỌC :

1 Ổn định lớp : 1’

2 Ơn luyện : 43’

HOẠT ĐỘng CỦA

GV HOẠT ĐỘng CỦA HS NỘI DUNG

Hoạt động 1 :KiĨm tra bµi cđ 10’

Hoạt động 2 : ¤n luyƯn 33’

Cho các đa giác bất kì,

hãy nêu pp có thể

dùng để tính dtích các

đa giác? (treo bảng

phụ hình 148, 149)

Hướng dẫn HS cách

Vẽ các đa giác vào vở, suy nghĩ và trả lời:

- Chia đa giác thành những ∆ , hình thang…

- Tính diện tích các tam giác, hình thang đó

Trang 10

nhóm

- Theo dõi các nhóm

thực hiện

- Cho đại diện các

nhóm lên bảng trình

bày

- Yêu cầu các nhóm

khác góp ý

- Giáo viên nhận xét,

kết luận

ABCDEGHI

Đại diện các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình:

SAIH = 12AH.IK = …

SABGH = AB AH = …

SCDEG =12 (DE+CG)DC =

… = …

SABCDEGHI = SAHI + SABGH + +SCDEG

- GV thu và chấm bài

làm một vài HS

- Đọc đề bài (sgk) Làm việc cá nhân: Đo độ dài các đoạn thẳng (AC, BG, AH HK, KC,

HE, KD) trong sgk Tính các diện tích:

E

D

SABCDE ?

- Nêu bài tập 38

(sgk): Dữ kiện của bài

toán được cho trên

hình vẽ Hãy tính diện

- Đọc đề bài, vẽ hình

- Nêu cách tính và làm vào vở, một HS làm ở bảng: Bài 38 trang 130 SGK A E B

Trang 11

tớch con ủửụứng EBGF

vaứ dieọn tớch phaàn coứn

laùi?

Dieọn tớch con ủửụứng:

SEBGF = 50.120 = 6000 (m2)

Dieọn tớch ủaựm ủaỏt:

SABCD = 150.120 = 18000 (m2)

Dieọn tớch ủaỏt coứn laùi:

18000 – 6000 = 12000 (m2)

120m

D F 50m G C 150m Dieọn tớch con ủửụứng:

SEBGF = 50.120 = 6000 (m2) Dieọn tớch ủaựm ủaỏt:

SABCD = 150.120 = 18000 (m2) Dieọn tớch ủaỏt coứn laùi:

18000 – 6000 = 12000 (m2)

Hoaùt ủoọng 5 : Hửụựng daón veà nhaứ 1’

- Laứm baứi taọp 39, 40 sgk trang 131

- Traỷ lụứi caực caõu hoỷi 1, 2, 3 sgk trang 131, 132

Ngày soạn: 17/01/2011 Ngày dạy: 22/ 01/2011

Tiết 5 tuần 22

Phơng trình tích

I Mục tiêu bài dạy:

- Rèn kĩ năng giải phơng trình, biến đổi tơng đơng các phơng trình

- Học sinh thực hành tốt giải các phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0 và phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu

II Ph ơng tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn, thớc …

- HS: ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III- phơng pháp

Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm

Trang 12

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs 3, hs 4Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Bài tập 1:

Giải các phơng trình sau:

a)4x(2x + 3) - x(8x - 1) = 5(x + 2)b)(3x - 5)(3x + 5) - x(9x - 1) = 4Giải:

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Hs 2

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs 3, hs 4Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Hs 5: …Hs6: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Gọi 1 hs lên bảng làm phần c

Hs7:

Gọi hs khác nhận xét bổ sung

⇔ 8 - 24x - 4 - 6x = 140 - 30x - 15

⇔ - 24x - 6x + 30x = 140 - 15 - 8 + 4

⇔ 0x = 121Vậy phơng trình vô nghiệm

⇔ 25x + 10 - 80x + 10 = 24x + 12 - 150

⇔ 25x - 80x - 24x = 12 - 150 - 10 - 10

Trang 14

Ngày soạn: 17/01/2011 Ngày dạy: 22/01/2011

Tiết 6 tuần 22

Định lí Ta lét

I Mục tiêu bài dạy:

- Củng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định lí Ta lét đảo và hệ quả của

định lí Ta lét trong tam giác

- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để suy ra các đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ để từ đó tìm các đoạn thẳng cha biết trong hình hoặc chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau hoặc hai đ-ờng thẳng song song

II Ph ơng tiện dạy học:

- GV: giáo án, bảng phụ, thớc …

- HS: Ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III- phơng pháp

Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm

IV- tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp : 1’

2.ễn luyện : 40’

HĐ1: KT bài cũ 5’

Nêu đinh ly Ta let

thuận đảo HS nêu đinh ly Ta let thuận đảo -Định lý Talet -đảo-Định lý Talet -thuận.

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi GT và KL

HS1:

Gọi 1 hs nêu cách làmHS2

Gọi hs khác nhận xét bổ sung

HS3

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

HS4Gọi hs khác nhận xét bổ sung

HS5: …

Bài 1:

Cho ∆ABC có AB = 6cm, AC = 9cm Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 4

cm Kẻ DE // BC (E ∈ AC) Tính độ dài các đoạn thẳng AE, CE

Trang 15

Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi GT và KL.

HS1:

Gọi 1 hs nêu cách làmHS2

Gọi hs khác nhận xét bổ sung

HS3

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

HS4Gọi hs khác nhận xét bổ sung

HS5: …HS6: ……

Gv uốn nắn

Hs ghi nhận

Bài tập 2:

Cho ∆ABC có AC = 10 cm trên cạnh

AB lấy điểm D sao cho AD = 1,5 BD kẻ

DE // BC (E ∈ AC) Tính độ dài AE, CE

Trang 16

Ngày soạn: 24/01/2011 Ngày dạy: 29/01/2011

Tiết 7 tuần 23

Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức

I Mục tiêu bài dạy:

- Rèn kĩ năng giải phơng trình, biến đổi tơng đơng các phơng trình

- Học sinh thực hành tốt giải các phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0 , phơng trình chứa

ẩn ở mẫu

II Ph ơng tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn, thớc …

- HS: ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III- phơng pháp

Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm

IV- tiến trình dạy học

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Gọi 1 hs nêu cách làm

Hs 1Gọi hs khác nhận xét bổ sung

a) 2x 3x(2x 3)=x

(ĐKXĐ: x ≠ 0 và x ≠ 3/2)

⇒ x - 3 = 5(2x - 3)

Trang 17

Hs 5: …Hs6: ……

S = { - 1}

2 2

x 1 x 1 2(x 2) c)

⇔x2+ x2 -2x2 + 2x + x - 2x - x = 4 -2 - 2

⇔ 0x = 0Vậy phơng trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x ≠± 2

Trang 18

Ngày soạn: 21/3/2011 Ngày dạy: 25/3/2011

Tiết 8 tuần 23

Định lí Ta lét đảo

Hệ quả của định lớ Ta - let

I Mục tiêu bài dạy:

- Củng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định lí Ta lét đảo và hệ quả của

định lí Ta lét trong tam giác

- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để suy ra các đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ để từ đó tìm các đoạn thẳng cha biết trong hình hoặc chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau hoặc hai đ-ờng thẳng song song

II Ph ơng tiện dạy học:

- GV: giáo án, bảng phụ, thớc …

- HS: Ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III- phơng pháp

Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm

IV- tiến trình dạy học

- 1 hs lên bảng ghi GT-KL

- hs nêu và bổ sung cách làm

Hs ghi nhận cách làm

-Hs làm bài

1 hs lên bảng trình bày

-nhiều hs bổ sung

Bài tập 1:

Cho ∆ABC có AB = 8cm, BC = 12 cm Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 2cm, trên cạnh BC lấy điểm N sao cho CN = 3cm Chứng minh MN // AC

Trang 19

Gi¸o viªn xuèng

líp kiÓm tra xem xÐt

- 1 hs lªn b¶ng ghi GT-KL

- hs nªu vµ bæ sung c¸ch lµm

Hs ghi nhËn c¸ch lµm

-Hs lµm bµi

-1 hs lªn b¶ng tr×nh bµy

Trang 20

Giáo viên xuống

lớp kiểm tra xem xét

- hs nêu và bổ sung cách làm

Hs ghi nhận cách làm

-Hs làm bài

-1 hs lên bảng trình bày

∆BDC ⇒ OF CD=BC BF (2)Vì a // AB, áp dụng định lí Ta lét trong ∆ ABC ⇒

AO BF

AC= BC (3) Từ (1), (2) và (3)

OE CD=CD OF ⇒ OE = OFb)Vì a // AB (gt) áp dụng hệ quả của định lí Ta lét trong

Trang 21

Ngày soạn: 31/01/2011 Ngày dạy: 05/02/2011

Tiết 9 tuần 24

GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRèNH

I Mục tiêu bài dạy:

- Củng cố các kiến thức và kĩ năng về phơng trình, giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Rèn kĩ năng giải phơng trình và giải bài toán bằng cách lập phơng trình

II Ph ơng tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo

- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III- phơng pháp

Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm

IV- tiến trình dạy học

Hs ghi nhận cách làm

Bài tập 1: Một canô xuôi từ bến A đến bến B với vận tốc 30 km/h, sau đó lại ngợc từ bến B về bến A Thời gian đi xuôi ít hơn thời gian đi ngợc 40 phút Tính khoảng cách giữa hai bến A

và B,biết rằng vận tốc dòng nớc là 3km/h và vận tốc thật của canô không đổi

Giải:

Gọi khoảng cách giữa hai bến là x km (đk: x > 0)

⇒ Thời gian ca nô xuôi dòng là30 x (giờ)Vận tốc ca nô ngợc dòng là 30 - 2.3 = 24 km/h

Trang 22

⇔ - x = - 80 ⇔ x = 80 (thỏa mãn)Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 80 km.

Hs 1: nờu cỏch làm

Hs 2 : bổ sung hs1

Hs làm bài

Một hs lờn bảng trỡnh bày

- Nhiều hs nhận xột

Hs quan sát

đọc đề suy nghĩ tìm cách làm

Hs nêu và bổ sung hoàn chỉnh cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Hs làm bài

Một hs lên bvảng trình bày

Nhiều hs bổ sung bài giải

Bài tập 2:

Một tàu thuỷ trên môt khúc sông dài 80km, cả đi lẫn về hết 8giờ 20phút Tính vận tốc của tàu khi nớc yên lặng, biết rằng vận tốc dòng nớc là 4km/h

Giải:

Gọi vận tốc của tàu khi nớc yên lặng là x km/h (đk: x > 4)

⇒ Vận tốc của tàu khi xuôi dòng là

x + 4 (km/h) Vận tốc của tàu khi ngợc dòng là

x - 4 (km/h)Thời gian xuôi dòng là 80

điều kiện)Vậy vận tốc của tàu khi nớc yên lặng là 20 km/h

Bài tập 3:

Một chiếc thuyền khởi hành từ bến sông A Sau đó 5 h 20 phút một chiếc canô chạy từ bến A đuổi theo và gặp chiếc thuyền tại điểm cách bến A 20km Tính vận tốc của thuyền biết rằng canô đi nhanh hơn thuyền 12km/h

Giải: Gọi vận tốc của thuyền là x km/h (đk: x > 0)

⇒ Vận tốc của ca nô là x + 12 km/hThời gian thuyền đã đi là 20

x (giờ)Thời gian ca nô đã đi là: 20

x 12+ (giờ)

Vì ca nô xuất phát sau 5 giờ 20 phút( = 16

3 giờ) nên ta có

ph-ơng trình:

Trang 24

Ngày soạn: 31/01/2011 Ngày dạy: 05/02/2011

Tiết 10 tuần 24

GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRèNH

( Tiết 2)

I Mục tiêu bài dạy:

- Củng cố các kiến thức và kĩ năng về phơng trình, giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Rèn kĩ năng giải phơng trình và giải bài toán bằng cách lập phơng trình

II Ph ơng tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo

- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III- phơng pháp

Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm

IV- tiến trình dạy học

Giáo viên xuống

lớp kiểm tra xem xét

Hs nêu và bổ sung đầy đủ cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Hs làm bài

1 hs lên bảng trình bày

Hs nhận xét và bổ sung hoàn chỉnh bài giải

Bài tập 4:

Hai canô cùng khởi hành từ hai bến A và B cách nhau 85km và đi ngợc chiều nhau Sau 1giờ40phút thì hai canô gặp nhau Tính vận tốc riêng của mỗi canô, biết rằng vận tốc đi xuôi dòng lớn hơn vận tốc của canô đi ngợc dòng là9km/h và vận tốc dòng nớc là 3km/h

Giải: đổi 1 giờ 40 phút = 5

3 giờGọi vận tốc của ca nô ngợc dòng là x km/h (đk: x > 0)

⇒ Vận tốc của canô xuôi dòng là x + 9Quãng đờng canô xuôi dòng đi đợc là

5 (x 9)

3 + kmQuãng đờng ca nô ngợc dòng đi đợc là 5 x

3 kmTheo bài ra ta có phơng trình:

5 (x 9)

Trang 25

⇔ x = 21 (thỏa mãn)Vậy vận tốc của ca nô ngợc dòng là 21 km/h, vận tốc của ca nô xuôi dòng là

21 + 9 = 30 km/h

⇒ Vận tốc riêng của ca nô ngợc dòng là 21 + 3 = 24 km/h, vận tốc riêng của ca nô xuôi dòng là 30 - 3 = 27 km/h

Giáo viên xuống

lớp kiểm tra xem xét

Hs nêu và bổ sung đầy đủ cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Hs làm bài

1 hs lên bảng trình bày

Hs nhận xét và

bổ sung hoàn chỉnh bài giải

Bài tập 5:

Tìm số tự nhiên có hai chữ số , tổng các chữ số bằng 8,nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì số tự nhiên đó giảm

36 đơn vị Giải:

Gọi chữ số hàng đơn vị là x (đk x ∈ N*, x ≤ 9)

⇒ Chữ số hàng đơn vị là 8 - x

Số đã cho bằng 10x + 8 - x = 9x + 8Nếu đổi chỗ hai chữ số ấy cho nhau ta đợc số mới có hai chữ số, chữ số hàng chục mới là 8 - x, chữ số hàng đơn

vị mới là x, số mới bằng 10(8 - x) + xTheo bài ra ta có phơng trình:

Hs nêu và bổ sung đầy đủ cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Hs làm bài

Bài tập 3:

Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2, và nếu viết xen chữ số 0 vào giữa chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị thì số tự nhiên đó tăng thêm 630 đơn vị

Giải:

Gọi chữ số hàng đơn vị là x (đk x ∈N, x ≤ 7)

⇒ Chữ số hàng chục bằng x + 2

Số đã cho bằng 10(x + 2) + xNếu viết xen chữ số 0 vào giữa hai chữ số đó thì ta đợc

Ngày đăng: 20/10/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu8: Hình 2 biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình nào: - tự chọn 8 cả năm
u8 Hình 2 biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình nào: (Trang 41)
1. Hình hộp chữ nhật có ... đỉnh ; ... cạnh ; .....mặt . 2. Hình lập phơng là .............................................................................................. - tự chọn 8 cả năm
1. Hình hộp chữ nhật có ... đỉnh ; ... cạnh ; .....mặt . 2. Hình lập phơng là (Trang 45)
Hình vẽ câu 17 - tự chọn 8 cả năm
Hình v ẽ câu 17 (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w