1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIẢI ĐỀ THI HSG LỚP 12 NĂM 2010 - NAM ĐỊNH

4 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Đề Thi HSG Lớp 12 Năm 2010 - Nam Định
Trường học Trường Đại học Nam Định
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 443 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2010

A Trắc nghiệm: 1-B; 2-A; 3-D; 4-C

B Tự luận:

Câu I:

1) Có 2sin(2 ) 4sin 1 0 2(sin 2 cos cos 2 sin ) 4sin 1 0

3 sin 2x cos 2x 4sinx 1 0

2

3 sin 2x 2sin x 4sinx 0

⇔ + + = ⇔ sin (2 3 cosx x+ 2sinx+ = 4) 0 sin 0

3 cos sin 2 0

x

=

⇔ 

x k

π

=



sin cos cos sin 1

x k

π

=

, 5

2 , 6

π



*KL: Vậy phương trình đã cho có các nghiệm x k= π,k Z∈ ; 5 2 ,

6

2) Có

( ) ( ) 8 2

0 0

 , ta thu được hệ:

12 0

3 6

⇔ 



* Nếu v = 0 hệ trở thành

3

2

0 6

u u

 =

=

 vô nghiệm Khi v≠0, hệ

12 0 (1)

3 6 (2)

v

⇔ 

 +) Đặt 0, 0

0

u u

v v

= ≥  > , ta được pt: t3 + −t2 12t= ⇔ 0 t t( 2 + −t 12) 0 = ⇔ =t 0;t= 3;t= − < 4 0 (loại)

+ Với t=0 thì u=0, pt (2) trở thành −3v2=6 vô nghiệm; Với t=3 thì u=3v, pt (2) trở thành 6v2 =6

x

=

*KL: Vậy hệ có nghiệm duy nhất 9

1

x y

=

 =

* Cách khác:

3 6(3 2) ( 2)

3 6

⇔ 



⇔ + − = + ⇔ + − − + =

2

2

1

y y

y y

y y

x y

x y

 ≥

⇔ − + = ⇔ ⇔

=

 = +  



*KL: Vậy hệ có nghiệm duy nhất 9

1

x y

=

 =

 3) * ĐK: x>0 Ta có 2 log6 log6 log6

6 x+x x≤ ⇔12 (6 x) x +x x≤12⇔x x +x x≤12⇔x x ≤6 log6

log (x x) log 6 1

2

1

6

⇔ ≤ ⇔ − ≤ ≤ ⇔ ≤ ≤ * KL: Vậy bpt đã cho có nghiệm 1 6

6≤ ≤x

* Cách khác:

+) * ĐK: x>0 Đặt u=log6x⇔ =x 6u Thu được bpt: 6u2 +(6 )u u ≤ ⇔12 2.6u2 ≤12⇔6u2 ≤ ⇔6 u2≤1

6

1

6

⇔ − ≤ ≤ ⇔ − ≤ ≤ ⇔ − ≤ ≤ * KL: Vậy bpt đã cho có nghiệm 1 6

6≤ ≤x

Câu II:

1) +) Ta có y'=x3−3(m2−2 )m x2−4x xác định và liên tục trên R và y'' 3= x2−6(m2−2 )m x−4 xác định và liên tục trên R a) Hàm số đạt cực tiểu tại x=1khi và chỉ khi

2

2

'(1) 0 1 3( 2 ) 4 0

1 ''(1) 0 3 6( 2 ) 4 0

m

Trang 2

*KL: Vậy m=1 thì hàm số đạt cực tiểu tạix=1.

* Cách khác:

+) Hàm số đạt cực tiểu tại x=1thì y'(1) 0= ⇒ −1 3(m2−2 ) 4 0m − = ⇒ =m 1

+) Khi m=1, hàm số trở thành 4 3 2

1

2 2( ) 4

x

y= + −x x + C Ta có y'=x3+3x2−4x xác định và liên tục trên R ) ' 0y x 4;x 0;x 1

BBT: .Từ BBT ta thấy m=1 t/m ycbt *KL: Vậy m=1 thì hàm số đạt cực tiểu tạix=1

b) * Khi m=0, hàm số trở thành 4 2 2 2( )

4

x

+) Đường thẳng d đi qua A với hệ số góc k có phương trình: y k x= ( − +0) 2

+) Đường thẳng d tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm: (I)

4 2

3

2 2 ( 0) 2 4

4

 − =

 +) Có (I)

3

2 2 0;

3 4

⇔ 

 − =

 +) Với x = 0 thì k = 0, d có pt: y = 2;

+) Với x = 2 2

3

− thì k = 8 6

9 , d có pt:

8 6 2 9

y= x+ ; Với x = 2 2

3 thì k =

8 6 9

− , d có pt: 8 6

2 9

* KL: Vậy có ba đường thẳng đi qua A(0; 2) và tiếp xúc với (C) là: y = 2; 8 6 2

9

9

* Cách khác: Gọi T x y( ; ) ( ) 0 0 ∈ C 04 2

4

x

+) T/t của ( )C tại T x y( ; ) 0 0 có pt: y= y x'( )(0 x x− 0)+y0 ( ) ∆ Đ/t ( ) ∆ qua A(0; 2) khi và chỉ khi 2= y x'( )(00 −x0)+y0

0

0

0

3

x

x

=

⇔ ⇔  =±



+) Với x0 = 0 thì ( ) ∆ có pt: y = = 2;

+) Với x = 2 2

3

− thì ( )∆ có pt: 8 6

9

+) Với x = 2 2

3 thì ( )∆ có pt: 8 6 2

9

* KL: Vậy có ba đường thẳng đi qua A(0; 2) và tiếp xúc với (C) là: y = 2; 8 6 2

9

9

2) +) Đặt t=63x+1; (0) 1, (21) 2t = t = ⇒ =t6 3x+ ⇒1 6t dt5 =3dx⇒2t dt dx5 = và

2 3

3

3 1

3 1



Nên

+

+

1

3 2

2[( 2 ln 2 1) ( 1 ln 1 1)] ln

= − + − + − − + − + = + KL: Vậy 11 ln2

Câu III:

1) +) (C):x2+y2−2x+2y− = ⇔ −2 0 (x 1)2+ +(y 1)2 =22, nên (C) có tâm I(1; - 1) và bán kính R = 2

+) Do A và B là 2 tiếp điểm của 2 tiếp tuyến MA, MB của (C) kẻ từ M(-2; 1) Nên MAIA và MBIB Vậy A và B nằm trên đường tròn (C’) đường kính IM và { ; } ( ) ( ')A B = C I C .

+) Đường tròn (C’) đường kính IM, nên nó có tâm ( 1;0)

2

J − và bán kính 1

' 2

R = IM ( 2 1)2 (1 1)2 13

2

R

⇒ = − − + − = Nên (C’) có pt: 1 2 2 13 2 2

x+ + −y = ⇔x +y + − =x Khi đó tọa độ 2 điểm A và B thỏa mãn hệ:

Trang 3

KL: vậy đường thảng AB có pt/tr tổng quát là: x−2y− =1 0.

2) + (ABC) có phương trình theo đoạn chắn là: 1

1 2 3

+ + = Do M thuộc (ABC) nên 1 (1)

+) Từ OM ON = ≠1 0 suy ra 0

0

uuuur ur uuuur ur Mà N thuộc tia OM nên: . , 0 (2)



uuuur uuuur uuuur uuuur uuuur uuuur

+) Từ (2) ta có:

=

Nên (3) ⇔x x M N+y y M N+z z M N = ⇔1 t x( 2N+y N2 +z2N) 1 (4)=

+) Từ (1) và (4) suy ra: ( 2 2 2) ( 2 2 2) ( )

N N N

+) Vậy tọa độ điểm N thỏa mãn pt: ( 1)2 ( 1)2 ( 1)2 49

x− + −y + −z = là pt của một mặt cầu cố định tâm ( ; ; )1 1 1

2 4 6

K và bán kính 7

12

R= Chứng tỏ điểm N nằm trên một mặt cầu cố định

Câu IV:

+) Từ SA⊥(ABCD)⇒AB là hình chiếu vuông góc của SB trên (ABCD) và SAAB nên SAB∆ vuông tại A Vậy góc giữa SB và (ABCD) là góc ∠ SBA = 600, nên SA = AB.tan∠SBA=tan 600 =a 3 Do 3

3

a SM

⇒ = ⇒SM =13SA và M ở giữa S và A

+) Ta có

// //

//

AD BC

=



I

+) Ta chứng minh bổ đề : Cho hình chóp S.ABC, các điểm H, I, K tương ứng thuộc các cạnh SA, SB, SC thì .

.

S HIK

S ABC

Thậy vậy: Gọi E, F thao thứ tự là hình chiếu vuông góc của A và H trên (SBC) thì S, E, F thẳng hàng và AE//HF HF SH

⇒ = Khi

đó: .

.

1 sin

1

2

S HIK SIK

S ABC SBC

* Áp dụng bổ đề trên ta có: .

.

1

3

S MBC

S ABC

.

1 1 1

3 3 9

S MNC

S ADC

1

3

9

S MBC S ABC

S MBCN S MBC S MNC S ABC S ADC

S MNC S ADC





+) Do ABCD là hình chữ nhật nên

3

1 1 1. . 1. 3 .2 3

ABC ADC S ABC S ADC S ABCD ABCD

a

3

4 1. 2. ( 4 3)

S MBCN S MBC S MNC S ABCD S ABCD

a

Suy ra thể tích khối đa diện ABCDNM là

3

S ABCD S MBCN S ABCD

a

* Cách khác: +) Từ SA⊥(ABCD)⇒AB là hình chiếu vuông góc của SB trên (ABCD) và SAAB nên SAB∆ vuông tại A Vậy góc giữa SB và (ABCD) là góc ∠SBA= 60 0, nên SA = AB.tan∠SBA=tan 600=a 3 Do M thuộc cạnh SA và 3

3

a

1

3

⇒ = và M ở giữa S và A

Trang 4

+) Ta có

// //

//

AD BC

=



I

và N ở giữa S và D

+) Do SA, SB, SD đôi một vuông góc và không đồng phẳngChọn htđ Axyz Khi đó

(0;0;0), ( ;0;0), (0;2 ;0), (0;0; 3), ( ;2 ;0), (0;0; ).

3

a

A B a D a S a C a a M Từ SN=13SD và N ở giữa S và D ⇒SNuuur=13SDuuur

a a N

+) Có . 1 1 3 .2 2 3 3

S ABCD ABCD

a

+) . . . 1 , 1 , 3 3 3 3 4 33

S MBCN S MBC S MNC

+) Do đó . . 2. 3 3 4 33 14 33

S ABCD S MBCN

Câu V:

+) Đặt 2

3(1 4 )

x

x

π

1 2

+ + , dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi

1 4

2

Vậy ,

+) Khi đó hàm số trở thành ( ) sin( 3 ) cos 2 2sin ,

f t = − +t t+ t − ≤ ≤π t π

+) Ta có sin3t =sin(2t t+ =) sin 2 cost t+cos 2 sint t=2sin cost 2t+ −(1 2sin )sin2t t=3sint−4sin3t

Vậy ( ) sin 3 cos 2 2sin (3sin 4sin ) 1 2sin3 2 2sin ,

f t = − t+ t+ t= − tt + − t+ t − ≤ ≤π t π

( ) 4sin 2sin sin 1,

u= t − ≤ ≤π t π ⇒ − ≤ ≤u

ta thu được hàm số 3 2 1 1

( ) 4 2 1,

f u = uu − +u − ≤ ≤u

+) Có ( )f u liên tục trên 1 1;

2 2

− 

  và có:

f u = uu− − ≤ ≤u

+) Trên 1 1; , '( ) 0

2 2

  có nghiệm

;

+) Ta có ( 1) 1; ( 1) 59, ( )1 1

* Vậy GTLN của hàm số đã cho là: 1 1

;

2 2

( ) ( ) { ( ); ( ); ( )}

 

 

Và GTNN của hàm số đã cho là: 1 1

;

2 2

min( ) min ( ) min{ ( ); ( ); ( )}

 

 

Ngày đăng: 06/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w