Với mỗi điểm A thuộc đường tròn ta dựng tia Px vuông góc với tia PA và nằm cùng phía với nó đối với đường thẳng PQ.. Chứng minh rằng khi M chuyển động trên thì đường thẳng AB luôn qua
Trang 1Lần thứ 16
Trang 2Trang 1
Trang 3Trang 2
Mục lục
Tỉnh Trang
An Giang 3(18) Bạc Liêu 4(22) Bến Tre 5(25)
Cà Mau 6(29) Cần Thơ 7(34) Đồng Tháp (TP.Cao Lãnh) 8(38) Đồng Tháp (Sa Đéc) 9(42) Hậu Giang 10(46) Kiên Giang 11(50) Long An 12(56) Sóc Trăng 13(61) Tiền Giang (Cái Bè) 14(66) Tiền Giang 15(70) Trà Vinh 16(76) Vĩnh Long 17(83)
Trang 4nào? aBC; bAC;cAB; Rlà bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC
Trang 6Cho một đường tròn với hai dây AB và CD không song song Đường vuông góc với AB kẻ
từ A cắt đường vuông góc với CD kẻ từ C và từ D lần lượt tại M và P Đường vuông góc với AB kẻ từ B cắt đường vuông góc với CD kẻ từ C và từ D lần lượt tại Q và N Chứng minh rằng các đường thẳng AD, BC, MN đồng quy; các đường thẳng AC, BD, PQ đồng quy
Trang 7Cho hàm số f liên tục trên và thoả mãn:
f (x y) f (x).f (y) f (xy) f (x) f (y); x, y
Trang 8Cho ABC nhọn, H là trực tâm của tam giác Gọi A’, B’, C’ lần lượt là giao điểm của HA,
HB, HC với đường tròn ngoại tiếp ABC Chứng minh
Chứng minh rằng có ít nhất 2 thí sinh trả lời toàn bộ 15 bài giống hệt như nhau
Trang 9Câu 2 : ( 3 điểm )
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O Các tiếp tuyến với (O) tại B, C cắt nhau tại M,
AM cắt BC tại N Chứng minh rằng : NB.AC2NC.AB2 0
3
1 tổng số các khối lập phương đơn vị
Câu 6 : ( 3 điểm )
Chứng minh rằng với mỗi số nguyên dương n cho trước phương trình : x2n 1 x 1 0
có đúng một nghiệm số thực Gọi nghiệm số thực ấy là xn Hãy tìm lim x n
Câu 7 : ( 3 điểm )
Cho đường tròn (O,R) và một đường kính PQ cố định của đường tròn Trên tia PQ ta lấy một điểm S cố định ( khác P và Q) Với mỗi điểm A thuộc đường tròn ta dựng tia Px vuông góc với tia PA và nằm cùng phía với nó đối với đường thẳng PQ Gọi B là giao điểm của
Px và SA Tìm tập hợp điểm B, khi điểm A di động trên đường tròn (O,R)
Trang 10Câu 7 : ( 3 điểm )
Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 2a và (d) là đường thẳng tùy ý cắt các đường thẳng
BC, CA, AB Gọi x, y, z tương ứng là các góc giữa đường thẳng (d) và các đường thẳng
sin x.sin y.sin z cos x.cos y.cos z
16
Trang 11Bài 2 : Cho tam giác ABC Gọi A’, B’, C’ là các điểm bất ký trên cạch BC, AC, AB sao cho các
đường thẳng AA’ , BB’ CC’ đồng qui Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
T = AB’.CA’.BC’
Bài 3: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình sau:
195(x y z t) 1890xyzt 2008 0
Bài 4 : Cho a 1 Tìm GTNN của hàm số y acos x asin x
Bài 5 : Cho dãy số un với u11, un 1 1 u u u1 2 n n1
b 2f x y9f (xy)f (x).cos y, với mọi x, yR
Bài 7: Cho hình nón có góc ở đỉnh của thiết diện qua trục là
V trong đó V1, V lần lượt là thể tích hình cầuS1 và hình nón
2 Gọi S là hình cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với2 S ; 1 S là hình cầu tiếp 3xúc với tất cả các đường sinh của nón và vớiS2; ;S2009 là hình cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và vớiS2008 Gọi V , V , , V2 3 2009 lần lượt kà thể tích của các hình cầu
S ,S , ,S Chứng minh rằng : V1 V2 V2009 1V
2
Trang 12Một hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB = a, cạnh bên SB = b với ab 2
Có một mặt cầu tiếp xúc với mặt đáy ABCD tại A và tiếp xúc với đường thẳng SB tại K Hãy tính bán kính của mặt cầu này
Trang 13Trên đường tròn tâm O, bán kính R lấy sáu điểm D, E, F, G, H, K theo thứ tự đó sao cho
DE = FG = HK = R Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của EF, GH và KD
Chứng minh rằng tam giác MNP là tam giác đều
M tiếp xúc với (E) tại A và B Chứng minh rằng khi M chuyển động trên thì đường thẳng
AB luôn qua một điểm cố định Xác định điểm cố định ấy
Trang 14Phương trình x + y + z + t = 2009 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
(Nghiệm (x, y, z, t) với x, y ,z, t là các số nguyên dương)
Một đường thẳng (d) đi qua giao điểm của (C1) và (C2) lần lượt cắt lại (C1) và (C2) tại M và
N Tìm giá trị lớn nhất của đoạn MN
Trang 15Câu 3 : ( 2 điểm )
Cho a, b, c là 3 số nguyên sao cho hai phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 và ax2 + bx – c
= 0 đều có nghiệm hữu tỉ Chứng minh rằng tích a.b.c chia hết cho 30
Trang 16Gọi I và O lần lượt là tâm các đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của tam giác ABC Các tia
AI, BI, CI cắt lại đường tròn tâm O tương ứng tại A’,B’,C’ Gọi r , r , r lần lượt là bán a b ckính đường tròn bàng tiếp của tam giác ABC ứng với các góc A,B,C.Gọi r ', r ', r 'a b c lần lượt
là bán kính đường tròn bàng tiếp của tam giác A’B’C’ ứng với các góc A’, B’ ,C’
cả các ứng viên đều hứa rằng sẽ đưa nền kinh tế Mỹ thoát khỏi tình trạng khủng hoảng hiện nay Do các Đảng phái có quan điểm chính trị khác nhau nên các lời hứa đưa ra của 2 ứng viên bất kì không hoàn toàn giống nhau nhưng có chung ít nhất là 2 lời hứa Chứng minh :
Trang 17Trong hình vuông ABCD có cạnh bằng 1, ta vẽ một số đường tròn có tổng các chu vi bằng
10 Chứng minh rằng tồn tại một đường thẳng cắt ít nhất 4 đường tròn trong các đường tròn trên
1) Chứng minh rằng AP b
BQ a2) Xác định tỉ số AP
AS sao cho diện tích MPNQ nhỏ nhất
Trang 18Trên cạnh AD của hình vuông ABCD cạnh a, lấy một điểm M sao cho AMx (0xa)
và trên nửa đường thẳng Ax vuông góc với mặt phẳng ABCD tại A, lấy một điểm S với
SAy y0 Giả sử x2y2a2 Xác định vị trí của M để hình chóp S.ABCM có thể tích lớn nhất
Trang 19Nhận xét: Nếu x y là nghiệm của hệ thì 0; 0 x y0; 0cũng là nghiệm 0.5 điểm
Điều kiện cần để hệ có nghiệm có nghiệm duy nhất là x 0 0Thay x vào hệ, ta được 0 0 0
2 0
1 11
Dễ dàng 3 & 4 có nghiệm là 0;1 0.5 điểm
Giả sử x y là một nghiệm bất kỳ của 1; 1 3 & 4 Khi đó:
x y
Trang 20 Tồn tại giới hạn lim n
Trang 21Khi đó những số chẵn nhân với 5 thì cho thừa số 10 0.5 điểm
Gọi x là phần nguyên của x Ta có lũy thừa của 5 lớn nhất chia hết ! n được cho bởi
Trang 22* Đặt SAx ; H là hình chiếu của S trên ABC
Trang 23x x
x x
x4 54 x454 ( do x ) 0Vậy phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất x 454 (1đ)
Câu 2: ( 3 điểm )
Không mất tính tổng quát ta giả sử: AB ACBC
Gọi KMM'NN' và I là giao điểm của đường
Trang 24Trang 23
Suy ra MPIIPNMIP do NP//MI IMP cân tại M
12
12
p p
(0,5đ) Nhưng theo định lí Fhec-ma thì: 1
1 0 mod
p
a p (0,5đ) Nên 1 21 1 0 mod
Ta có dãy an là một dãy tăng thực sự, (0,5đ)
Thật vậy: nếu tồn tại số tự nhiên k sao cho ak1 ak thì do giả thiết a2k1 a ak k2 ta thu
được ak1 ak2 (do a kN*) và cứ như thế ta được một dãy số nguyên dương giảm thực
sự, điều này không thể xãy ra vì dãy an là dãy vô hạn (1đ)
Do a1 a0 1 nên theo phương pháp quy nạp ta có ngay an n , n N *
Chọn 1 cây bất kì trong hàng cây, đánh dấu là cây A Có hai trường hợp sau xãy ra:
Trường hợp 1: Cây A không bị chặt Khi đó xét hàng cây gồm 16 cây còn lại Ta sẽ chặt 4
cây trong số 16 cây đó sao cho không có hai cây nào kề nhau bị chặt
Trang 25Trang 24
Trường hợp 2: Cây A bị chặt Khi đó hàng cây còn lại 16 cây Ta sẽ chặt 3 cây trong số 16
cây còn lại sao cho không có hai cây nào kề nhau bị chặt ( hai cây ở hai phía của cây A
cũng không được chặt) 0,5đ)
Giả sử đã chặt được 3 cây thỏa yêu cầu nói trên, lúc này hàng cây còn lại 13 cây
Do hai cây ở hai phía cây A vừa chặt không được chặt nên ta xét hàng cây gồm 11 cây còn
Trang 26Vậy hệ đã cho chỉ có một nghiệm : (x; y; z; t)(1;3; 4;1) (1 đ )
1MC.BC.sin MCBS
(0,5)1
2MC.cos BCD (0,5)NB.cos ABC
Trang 27 Nếu y = -1 thì x nguyên tuỳ ý (0,5)
Nếu y 1 thì 4y24(x2x)y5x28x là phương trình ẩn y, có 0
Trang 29 (1,0)
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Trang 31Vậy với x > 3, không tìm được x, y, z thỏa đề
+ Nếu x = 2 thì y = 3, z = 5 Khi đó x2y2z238 2 Vậy với x = 2, không tìm được x,
Trang 32Giả sử tồn tại số nguyên dương n sao cho tập hợp A được phân thành 12 tập con B1, B2,…,
B12 thỏa các điều kiện đề bài, tức là: đôi một không giao nhau, B1B2 B12 A, đồng
thời tổng các phần tử của mỗi tập Bi (i 1,12) bằng nhau
Trang 33Trang 32
là 12 tập con của A thỏa mãn yêu cầu đề bài
Vậy số nguyên dương n nhỏ nhất cần tìm là: n = 24 0,25đ
Chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ, với A(0;0;0), B(a;0;0), C(a;a;0), D(0;a;0), A’(0;0;a),
Trang 34Trang 33
Khi đó M x( M;y M;z M) thỏa
02222
M
M
M
x x y x z
N
N
N
x x
a MN
N
Trang 352 5
1
5 5
1
2 5 5
1
2 2
5
1 3 5
1 5 5
k k
k k
k k
k k
+ Dễ dàng chứng minh được HA’ = 2 HA1, HB’ = 2 HB1, HC’ = 2 HC1
+Áp dụng Erdoss ta có HA + HB + HC 2(HA1 + HB1 + HC1) = HA’ + HB’ + HC’.(*) + Xét phép nghịch đảo cực H, phương tích là 1 Khi đó: A0, B0, C0, A2, B2, C2 lần lượt là ảnh của A, B, C, A1, B1, C1
Chứng minh được các bộ (C2, A0, B2), (B2, C0, A2), (A2, B0, C2) thẳng hàng Khi đó, trong tam giác A2B2C2, áp dụng (*) ta có
HC HB HA HC HB HA
HC HB HA HC
HB HA
HC HB HA HC
HB HA
HC HB HA HC
HB HA
1111'
1'
1
11122'
2'
2
1112111
)(
2
1 1 1
0 0 0 2
2 2
A
B A
B
’
A
BC
ACB
ABC
Trang 36Trang 35
Bài 3 (2 điểm)
a) Xét theo modul 8 thì
)8(mod4,1,
0
)8(mod4,1
)8(mod3,0,11
2 2
Nếu (3) có nghiệm x0, thì (2) có nghiệm x= x0, y = y0, z = x0y0
Vậy ta chứng minh (3) có nghiệm bằng cách chỉ ra một bộ x0, y0 thỏa (3)
Thấy x 2 y2có tận cùng bằng 9 nên tận cùng của (x2,y2)chỉ có thể là (0;9), (4;5)
Nghĩa là tận cùng của (x; y) chỉ có thể là (0;3); (0;7); (2;5); (8;5) (Do vai trò x, y là như nhau)
Bằng cách thử trực tiếp ta có một nghiệm của (3) là x = 28, y = 35
Vậy phương trình (2) có nghiệm
Bài 4 (3 điểm)
n n
n n
n n
a
6
56
56
56
1
1 1 2
a a a
(6
56
116
5
1
0 0
56
5
2
0 0
5
6
516
0 0
k k
5166
5
6
51
k
26
5
0 0
n
Với
26
Trang 37Trang 36
- Với giả thiết đã cho, số phần tử Đ trong các bài làm của các thí sinh tối đa là 8
- Với mỗi k: 0 k 8 ta tìm số dãy có k chữ Đ, số chữ sai là 15 - k Các chữ S này tạo thành 15 - k + 1 khoảng trống, kể cả 2 khoảng trống 2 đầu mút
Ta cần đặt k chữ Đ vào 15 - k + 1 khoảng trống này Có C15kk1cách như vậy Vậy có C16kkbài có
k chữ Đ
- Số tất cả các bài làm có thể là:
1600159713621046249528691151
((
'
)1()('))
(('))((
'
x f y f y f y f x
f
x f x f y f y f x
('1))(
((
f
Trường hợp 1: Nếu tồn tại x0R: f'(x0)0
Từ (3) suy ra f'(y f(x0))0, y Do đó f(x) = c = const Trường hợp 2: Nếu f'(x) ,0 xR
Từ (3) suy ra f'(x).f'(y)1,x,y Do đó f’(x) = c = const hay f(x) = cx + d c,
d R
Với f’(x) = c, f’(y) = c Ta có c2 = 1 hay c = ± 1
Từ điều kiện bài toán chỉ nhận c = 1
Trang 38Dễ dàng tính được
3
62
BC
6
24
2
BC V
BC
Trang 392 2
Trang 40Trang 39
AMB AMC
3) Với k , giả sử a b1 , ta có ab2a2b 1 5ab 5 b hoặc 1 b 3
Trang 41y x
522
3) Nếu x = 5 , ta có 3(y – 2)(z – 2) = yz
3
5 (2y – 9)(2z – 9) = 45 Lúc đó (x,y,z) = (5,5,27) ; (5,6,12) ; (5,7,9)
4) Nếu x = 6 thì 4(y – 2)(z -2) = 2yz (y -4)(z – 4) = 8 Ta có nghiệm duy nhất (6,6,8)
Tóm lại, có 8 kết quả cho 3 kích thước hhcn là: (4,7,30) ; (4,8,18) ; (4,9,14) ; (4,10,12) ;
Nếu x1x2n 1.Vế trái âm
Nếu 0 < x < 1 thì x2 1 0 còn x + 1 > 0
Nếu 1x0 thì x2n10 x1
Xét hàm f(x) x2n1x1 có f'(x)(2n1)x2n 10 với x > 1 mà f(1) = -1 < 0 nên tồn tại duy nhất 1 < xn để f ( xn ) = 0
Theo BĐT Cauchy :
n
n x n
x n x
n n
2
121
2
12
2
12
Trang 42Trang 41
Gọi B’ là giao điểm thứ hai của Px với đường tròn (O), khi đó AB’ là đường kính của (O) Gọi d là đường thẳng qua B và d // AB’, O’ là giao điểm của d và PQ
Ta thấy hai tam giác OPB’ và O’PB đồng dạng, mà tam giác OPB’ cân tại O, nên tam giác
O’PB cân tại O’ Từ đẳng thức
R
SP SO SO
SO R
P O SO
SO OA
B O SO
SP SO
R SO
SP
, k là một số không đổi và (*) được viết lại dưới dạng SO ' k SO (**)
Hệ thức (**) chứng tỏ O’là ảnh của O qua phép vị tự tâm S, hệ số vị tự k =
R SO
, ta suy ra SB k SA và B là ảnh của A qua phép vị tự đó
Vậy tập hợp điểm B là một đường tròn (O’) ảnh của đường tròn (O) qua phép vị tự
S k
V , với k =
R SO SP
Trang 431 2 6
2008
20081
24)
x x
f( ) 2008 tăng trên R nên (2) 4x2 2x6 x21
x6 3x210
Phương trình x63x210u3 3u10(u x2 0) (3)
phương trình này chỉ có nghiệm trong (0,2) nên đặt )
20
(cos
13cos2
1cos3cos
Dựng đường cao AH, phân giác trong BD cắt nhau tại I
Gọi M là giao điểm của CI và AB
Đặt BC = a, CA = b, AB = c
Vì I thuộc miền trong tam gác ABC, nên các góc B, C đều nhọn
Từ giả thiết, ta suy ra
2
1sin2B sinBcosB
2sinsin2 A 2C sinAcosC
Theo định lý Cêva ta có
1sin.cos
cos.sin
cos
cos
1
A B
C B a
c B C
C b DA
DC HB
HC MB
MA DC
DA HC
HB MB MA
do đó M là trung điểm AB
Từ đó suy ra SIAC SIBC
Câu 3 : ( 2 điểm )
Trang 44Trang 43
d
c d
b d
; )1( 1
1
d
b d
c d
a a
b
11
2 2
2 3 3 2
b a
b
1 2 2 2 3 0
2 3
165
2 2
2 1 2
1 2 1
2 2
2 2
5
11
51
2
524
18
t k
5
1
;5
2
;5
3
Câu 4 : ( 3 điểm )
n d n n V
32
)1(2
36
)12)(
1(2
3
212
3
212
n n
n n
n n n n n
Câu 5 : ( 3 điểm )
Gọi A là tập hợp các cách xếp 12 bộ thành một dãy tùy ý
Gọi A là tập hợp các cách xếp 3 bộ sách Toán đứng kề nhau 1
Gọi A2 là tập hợp các cách xếp 3 bộ sách Lý đứng kề nhau
Trang 45Trang 44
Gọi A3 là tập hợp các cách xếp 3 bộ sách Hóa đứng kề nhau
Gọi A4 là tập hợp các cách xếp 3 bộ sách Sinh đứng kề nhau
Gọi A là tập hợp các cách xếp thỏa yêu cầu đề bài *
1
* 4
A A A
)3(
!12
4
A
60936)
3(
!4)
3(
!6)
3(
!8)
3(
!10
0 4 4 1 3 4 2 2 4 3 1 4 4
C C
A
i i
30866460936
2x2 y2z2 xz yz
622
2 2
z y
z x
222
.Vậy A= 484 3
Dấu = xãy ra khi
4)(2
22
y x z x
z y y
z x
312
1
2 2
y
x y
Trang 46Trang 45
Chọn hệ trục tọa độ sao cho A(0;a 3),B(a;0),C(a;0) Khi đó
)3
;( a a
2 1 2
cos
u u
u
2 2 1
2 2 2
sin
u u
u x
4
3
2 2 1
2 2 1 2
u u
u u
)(
4
3
2 2 1
2 2 1
2
u u
u u y
4
3
2 2 1
2 2 1 2
u u
u u
)(
4
3
2 2 1
2 2 1
2
u u
u u
y x
Ssin2 sin2 sin2 cos2 cos2 cos2
116
33
16
33
3 2 2 2 1
6 2 4 2 2 1 2 2 4 1 6 1 3
2 2 2 1
2 2 2 2 1 2 2 2 2 2 2 1 2
u u u u u u u
u
u u u u u u
Trang 47Trang 46
Tỉnh Hậu Giang
SỞ GD&ĐT HẬU GIANG
Bài 1:
Đặt x2 cos , y2 sin ; u4 cos , v4sin với , 0; 2
Khi đó: xuyv 8 8 cos cos 8sin sin 8
1951951951951890
18902008195
1
t xyzt xyt xzt yzt xyz
xyzt t
z y x
1951951951890
18902203195
z xyz xz
yz xy
xyz z
y x
Trang 48y x
xy y
x
27882398
1951951890
18902398195
Khi y = 1: 195x25931890x: không có nghiệm nguyên dương trong trường hợp này
Vậy phương trình đã cho không có nghiệm nguyên dương
Bài 4 :
Theo giả thiết a 1 nên hàm số có miền xác định R
Vì f(x) 0 nên f(x) đạt GTNN cùng một lúc với f2(x)
f (x)2 2acos xsin x2 a2a(sin xcos x)sin x cos x
Đặt tcos xsin x thì t2 1 2 sin x cos xvà t 2
Trang 49(9)
2()(9)
(
f t t
f t
f (3)
Từ (1), (2) cho ta: 2f(t)2f(t)1969.cost2008.sint
Kết hợp với (3), ta được: f t 1969cost 2008sint
22
9)
Như vậy hàm số cần tìm là f x 1969cosx 2008sinx
22
9)
Trang 50Trang 49
Bài 7:
a) Gọi ABC là thiết diện qua trục của hình nón =>
ABC là tam giác đều
Thiết diện cắt hình cầu S1 theo 1 đường tròn nội tiếp
ABC tâm O1 bán kính r, tiếp xúc BC tại H
b) Ta chứng minh cho trường hợp có n hình cầu
mp(ABC) cắt hình cầu S2theo đường tròn giao tuyến tâm O2, có bán kính r2
mp(ABC) cắt hình cầu S ntheo đường tròn giao tuyến tâm O n, có bán kính r n
Tức là : 1 2 2009 1
2
Trang 51Cho k = 1,2,3,…,x-1 rồi lấy tổng từng vế của các dẳng thức thu dược ta có:
bên trong
Thật vậy, giả sử tồn tại một tam giác đều ABC với cạnh
a = 2
3 nằm bên trong hình vuông cạnh 1 mà không chứa
tâm O của hình vuông (0.5)
Khi đó tồn tại một cạnh, chẳng hạn cạnh AB sao cho điểm O và tam giác nằm về hai phía
của cạnh AB (xem hình vẽ) (0.5)
Vẽ qua O đường thẳng d song song với AB và từ C kẻ CK vuông góc với d