1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an de thi HSG toan 12 tinh Thanh Hoa 2013

4 530 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 322 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G1;2.. Viết phơng trình đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. K là giao điểm của EF và AA’.. G là trọng tâm tam giác ABC.. I, J lần lợt l

Trang 1

Đáp án: Đề thi HSG Toán 12 – năm học 2012- 2013

Trình bày lời giải: Lê Thanh Bình

-Câu I:

2 Viết phơng trình tiếp tuyến của ( ): 2

2

x

C y

x

= + sao cho khoảng cách từ điểm I(− 2; 2)

đến tiếp tuyến đó là lớn nhất.

Giải: Ta có ( )2

4 '

2

y x

= + Gọi hoành độ tiếp điểm là a (a≠ − 2).

2 2

a

a a

+

0 2 2

a

x a y

a

+

Khoảng cách từ I(− 2; 2) đến ( )∆ là ( )

2

2

2

2

Cauchy

d I

a

a

+

2

2

0 16

4 2

a

a a

=

4

a a

=

 = −

Khi đó phơng trình tiếp tuyến ∆ là

8

y x

y x

=

 = +

Câu II:

1 Giải phơng trình:

sin sin 3 cos cos3 1

8 tan( ) tan( )

x−π+ x+π = − (1)

Â

sin sin 3 cos cos3 sin sin sin 3 cos cos cos3

Kết hợp điều kiện (*) ta đợc x= − +π6 kπ (k∈ )

Â

2 Giải hệ phơng trình: ( ) ( )

4

x y

 −

Giải: Điều kiện x y, > − 3 (*)

Trang 2

( ) 1 2 4 2 2

x y x y

x y

t

=  ữ  ữ+  − −

   

t

Do đó ( )3 ⇔ f (2x y− ) = f ( )1 ⇔ 2x y− = ⇔ = 1 y 2x− 1 4( ) .

x

=  + ữ ⇔ln2x x++32ữ+x4−1=0 (5)

g x

x

+

  với x> −1, ta có '( ) ( ( 5) ( ) ( 1) )

g x

=

1 1;

x

g x

x

= − ∉ − +∞

Ta có bảng biến thiên của g x( ) trên (− +∞ 1; ) là:

Từ bảng biến thiên, suy ra g x( ) = ⇔ = 0 x 1

Do đó y= 1 Vậy hệ có nghiệm (x y; ) ( )= 1;1 .

Câu III:

1 Cho x y z, , là các số thực dơng thỏa mãn x y z+ + = 3 Chứng minh rằng:

x y z y z x z x y

xyz

( )1 ( ( ) ) ( ( ) ) ( ( ) ) 2

+

18

2

6 3

2 Tìm các giá trị thực của tham số m để hệ bất phơng trình sau có nghiệm thực:

( ) ( )

3

1

4x 3.2 x x 4 x 0 2

x mx



2 ⇔ 2x − 3.2 2x x− 4 2 x ≤ ⇔ 0 2x+ 2 x 2x− 4.2 x ≤ ⇔ 0 2x≤ 4.2 x

( )

x= 0 không thỏa mãn (1) nên ( )1 x3 2 m( )4

x

+

Trang 3

Xét hàm số f x( ) x3 2

x

+

2

f x

x

= , f x'( ) = ⇔ = 0 x 1.

Bảng biến thiên của f x( ) là:

Từ bảng biến thiên suy ra min(0;4] ( ) 3

x f x

x

Câu IV:

1 Cho khai triển ( 2 14)15 2 210

1 + + + +x x x = +a a x a x+ + + a x Chứng minh rằng:

15 15 15 14 15 13 15 0 15

C aC a +C a − −C a = − .

Giải: Ta có ( 15) (15 2 14)15( )15 210 15 ( )

15

0 0

i

i k

= =

Suy ra hệ số của 15

x trong khai triển ( 15)15

15 15 15 15 14 15 13 15 0 15

i

i k

C a C a C a C a C a

+ =

1 −x = − 1 15x + − x Suy ra hệ số của x15 trong khai triển ( 15)15

1 x− là − 15

15 15 15 14 15 13 15 0 15

2 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(1;2) Phơng trình đờng tròn đi qua trung điểm của hai cạnh AB, AC và chân đờng cao hạ từ đỉnh A đến cạnh

BC của tam giác ABC là ( ) (2 )2

x− + +y = Viết phơng trình đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Giải: Gọi D, E, F là trung điểm BC, CA, AB A’ là chân

đ-ờng cao hạ từ A xuống BC K là giao điểm của EF và AA’

G là trọng tâm tam giác ABC I, J lần lợt là tâm đờng tròn

ngoại tiếp tam giác A’EF và ABC

với A qua EF Suy ra ∆AEF = ∆A EF' ⇒EA Fã ' =EAFã

Mặt khác AFDE là hình bình hành nên EDFã =EAFã .

Suy ra EA Fã ' =EDFã Hơn nữa A’ và D nằm cùng phía đối với

EF, suy ra D nằm trên đờng tròn ngoại tiếp tam giác A’EF

(3; 2)

Vì phép vị tự V(G; 2−) biến tam giác DEF thành tam giác ABC nên đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC là ảnh của đờng tròn ngoại tiếp tam giác DEF qua V(G; 2− )

Từ đó suy ra đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm J thỏa mãn GJuuur= − 2GIuur⇒J(− 3;10)

và bán kính R' 2 = R= 10 Vậy phơng trình đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

( ) (2 )2

x+ + −y =

Câu V.

K G I D A'

J

E F

A

Trang 4

1 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân tại C, cạnh đáy AB bằng 2a và ã 0

30

ABC= Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ biết khoảng cách giữa hai đờng thẳng AB và CB’ bằng

2

a

.

Giải: Gọi M, M’ lần lợt là trung điểm của AB và A’B’.

H là hình chiếu của M trên CM’ Khi đó:

Vì tam giác ABC cân tại C nên CMAB, suy ra A B' ' ⊥CM

Vì ABC.A’B’C’ là lăng trụ đứng nên MM' ⊥ A B' '

Vậy A B' ' ⊥(MM C' ) ⇒ A B' ' ⊥MH Từ đó suy ra MH ⊥(A B C' ' ) .

2

a

Ta có BM=a, MBCã = 30 0 nên MC= a3 Suy ra

2

3

ABC

a

'

MM +MC = MHh +a = a

h a

3

ABC A B C

a

2 Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(-1;-2;-3) và B(-6;10;-3) Viết phơng trình mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ A đến (P) bằng 15 và khoảng cách từ B đến (P) bằng 2.

Giải:

Gọi H, K lần lợt là hình chiếu của A, B trên (P)

Ta có uuurAB= −( 5;12;0) suy ra AB=13

Vì AH=15, BK=2 nên AB+BK=AH

Do đó (*) phải xảy ra dấu “=” Điều này xảy ra khi và

chỉ khi A, B, K thẳng hàng (B nằm giữa A và K) và K

trùng với H Suy ra AB vuông góc với (P) tại K và B

nằm giữa A và K

BK

AB

uuur uuur uuur

Mặt phẳng (P) đi qua K và nhận uuurAB làm vectơ pháp tuyến nên (P) có pt là:

    ⇔5x−12y+176 0= .

Hết

-30*

a

h

a

M'

M

B A

B'

C H

P

B A

Ngày đăng: 23/01/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w