1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 1+2 CKTKN

66 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 697 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phỏt hiện được những lời núi, cử chỉ cho thấy tấm lũng nghĩa hiệp của Dế Mốn; bước đầu biết nhận xột về một nhõn vật trong bài trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK.. CẤU TẠO CỦA TIẾNG I .M

Trang 1

+ Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập.

+ Biết được : Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến

+ Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS

+ Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập

* HS khá giỏi : Nêu được ý nghĩa của trung thực trong học tập; Biết quí trọng những bạn trung thực và không bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập

II Đồ dung dạy học

- Tranh vẽ tình huống SGK

- Bảng nhóm, giấy màu xanh, đỏ

- Nhóm 6, nhóm đôi, cá nhân

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 2

a Mượn tranh, ảnh của bạn để

đưa cô giáo xem

b Nói dối cô là đã sưu tầm

nhưng để quên ở nhà

c Nhận lỗi và hứa với cô sẽ

sưu tầm nộp sau

- GV hỏi: Nếu là Long, em sẽ

chọn cách giải quyết nào?

- GV căn cứ vào số HS giơ tay

theo từng cách giải quyết để chia HS

vào mỗi nhóm

- Yêu cầu từng nhóm thảo luận vì

sao chọn cách giải quyết đó

- HS giơ tay theo từng cách giải quyết

-HS tập hợp theo nhóm

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- Lớp trao đổi, bổ sung về mặt tích cực, hạn chế của mỗi cách giải quyết

- Vaì HS đọc

Trang 3

c mỗi HS tự lựa chọn và đứng vào 1

trong 3 vị trí, qui ước theo 3 thái độ:

- HS làm theo yêu cầu

- Đại diện nhóm trình bày

- Cả lớp trao đổi, bổ sung

-2 HS đọc

Trang 4

I - Mục tiêu: Theo Tụ Hoài

1 Đọc lưu loỏt toàn bài:

- Đọc đỳng cỏc từ ngữ, tiếng cú õm, vần dễ lẫn: cỏnh bướm non, chựn chựn, lương ăn, nức nở…

- Đọc rành mạch, trụi chảy; bước đầu cú giọng đọc phự hợp tớnh cỏch của nhõn vật

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mốn cú tấm lũng nghĩa hiệp - bờnh vực người yếu

Phỏt hiện được những lời núi, cử chỉ cho thấy tấm lũng nghĩa hiệp của Dế Mốn; bước đầu biết nhận xột về một nhõn vật trong bài (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

II- Đồ dùng dạy học:

Tranh trong SGK

III- Hoạt động dạy –học chủ yếuhọc chủ yếu

chí thì nên, Tiếng sáo diều Các em sẽ lần lợt

tìm hiểu 5 chủ điểm đó qua các bài học rất

Trang 5

1 Giới thiệu bài

- GV đa tranh, giới thiệu

Nhà văn Tô Hoài đã viết tập truyện “

Dế mèn phiêu lu ký” năm 1941

( ghi chép về những cuộc phiêu lu của

Dế Mèn) Đến nay truyện đã đợc tái bản

nhiều lần và đợc dịch ra nhiều thứ tiếng trên

Thế giới Tác phẩm này cuốn hút rất nhiều

- GV chia đoạn: 4 đoạn

- Yờu cầu HS đọc tiếp nối theo vũng

- Sau vũng1,HS phỏt hiện từ,tiếng khú

đọc

- Sau vũng 2 : Giải nghĩa từ chú giải

Giải nghĩa thờm một số từ ngữ: bự,

l-ơng ăn, ăn hiếp, mai phục.Cú thể đặt cõu nếu

- Hs đọc luyện đọc theo cặp

- 1HS đọc toàn bài

- HS chỳ ý lắng nghe

- 1 HS đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm theo

- ( Dế Mốn đi qua một vựng cỏ xước thỡ nghe tiếng khúc tỉ tờ của chị

Trang 6

? Chị Nhà Trò yếu ớt nh thế nào ?

? Nhà Trò bị Nhện ức hiếp , đe dọa

nh thế nào ?

? Những lời nói và cử chỉ nào nói lên

tấm lòng hào hiệp của Dế Mèn ?

* Liên hệ, mở rộng: Em đã bao giờ

thấy một ngời biết bênh vực kẻ yếu nh Dế

Mèn cha? Kể vắn tắt câu chuyện

- Nờu một hỡnh ảnh nhõn húa mà em

Nhà Trũ bờn tảng đỏ cuội…)

HS nhận xét

- Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu Cánh chị mỏng, ngắn chùn chùn

-Vì ốm yếu, chị kiếm bữa cũng chẳng đủ nên lâm vào cảnh nghèo túng

- 1 HS đọc đoạn 2, HS khác đọcthầm

- HS trả lời câu hỏi 2 theo nhúm 4

- Trớc đây mẹ nhà Trò có vay

l-ơng

ăn của nhà Nhện cha trả đợc thì đã chết :

- Nhà Trò ốm yếu, kiếm ăn không đủ, không trả đợc nợ, bọn Nhện đã đánh chị mấy lần, lần này chặn

đờng, định bắt ăn thịt

-1HS đọc đoạn 3 -HS trao đổi nhóm theo từng bàn

- Lời Dế Mèn: Em đừng sợ Hãy trở về

- Cử chỉ và hành động:

- Phản ứng mạnh mẽ: Xòe cả hai càng bảo vệ, che chở: Dắt Nhà Trò đi.

- 1-2 HS nêu

- Vài HS tiếp nối nhau nờu và

Trang 7

thớch, cho biết vỡ sao em thớch hỡnh ảnh đú?

-Hóy nờu nội dung của bài!

* Nội dung bài: Ca ngợi Dế Mốn cú

tấm lũng nghĩa hiệp - bờnh vực người yếu.

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 3:

+ Giỏo viờn đọc mẫu

-4 HS đọc tiếp nối toàn bài; Cả lớp theo dừi phỏt hiện giọng đọc

+ HS chỳ ý lắng nghe; phỏt hiện cỏch đọc diễn cảm

+ HS luyện đọc theo cặp+ Thi đọc diễn cảm

-Toỏn

Ôn tập các số đến 100 000 I/ Mục tiêu

- Đọc, viết được cỏc số đến 100000

- Biết phõn tớch cấu tạo số

Bài 1, bài 2, bài 3: a) Viết được 2 số; b) dũng 1

II/ Đồ dùng dạy học

Giáo án , sgk , phiếu ht

III/ Các hoạt động dạy học

Trang 8

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

c, Quan hệ giữa các hàng liền kề

CH: 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?

- Gọi hs đọc yêu cầu

a, GV hớng dẫn hs điền vào tia số

b, Viết theo mẫu

Cho hs viết bảng con + bảng lớp

- Làm bảng

6000 + 200 + 30 = 6230

Trang 9

Gọi hs nêu lại nội dung bài học -2 hs nêu lại nội dung

Âm nhạc(Đ/c Hựng dạy)

Thứ ba ngày 31 thỏng 8 năm 2010

Mĩ thuật MÀU SẮC VÀ CÁCH PHA MÀU

(Đ/C Mai Hằng dạy)

LUYỆN TỪ VÀ CÂU.

CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I Mục tiêu

- Nắm đợc cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh)

- Nội dung ghi nhớ

- Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu (mục III)

- HS khỏ, giỏi giải được cõu đố ở BT2 ( mục III)

II Đồ dựng dạy học

- Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng

- Bảng nhúm

- Nhúm đụi, nhúm 4, cỏ nhõn

III.Các hoạt động dạy –học chủ yếuhọc

I.KTBC(1p)

- KTđồ dùng học tập

II.Bài mới

1.Giới thiệu bài(1p)

- Giáo viên giới thiệu bài, ghi bảng

2.Nhận xét (15p)

- Gọi học sinh đọc ví dụ sgk

? Dòng đầu có mấy tiếng, dòng hai

Trang 10

- Cho HS hoạt động nhóm phân

tích cấu tạo các tiếng

Gọi các nhóm báo cáo nhận xét

? Tiếng do những bộ phận nào tạo

thành?

? Tiếng nào có đủ bộ phận tiếng

nào khôngcó đủ bộ phận ?

KL: Trong mỗi tiếng bộ phận vần

và thanh bắt buộc phải có mặt Bộ phận

âm đầu không bắt buộc phải có mặt

Lu ý: Thanh ngang không đánh

dấu khi viết, còn các thanh khác đều đợc

đánh dấu trên hoặc dới âm chính

- ý 1 ghi nhớ: thanh, âm đầu, vần-HS nêu

Toỏn

ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 I/ Mục tiờu

- Thực hiện được phộp cộng, phộp trừ cỏc số cú đến năm chữ số; nhõn(chia) số cúđến năm chữ số với (cho) số cú một chữ số

- Biết so sỏnh, xếp thứ tự ( đến 4 số) cỏc số đến 100 000

- Làm cỏc bài tập: Bài 1(cột1); Bài 2(a); Bài 3 (dũng 1,2) ;Bài 4(b)

Trang 11

- Giới thiệu và ghi đầu bài

- Gọi hs đọc yêu cầu

12882 8345

4634

9350 2316

8656

Trang 12

Bài 3)

- Gọi hs đọc yờu cầu

Hỏi: Muốn so sỏnh hai số tự nhiờn

ta làm như thế nào?

- Cho hs làm vở – nhận xột chữa

bài

Bài 4

- Gọi hs nờu yờu cầu và hướng dẫn

học sinh trả lời miệng

- 2 hs nờu lại nội dung bài

Khoa họcBài 1 : Con ngời cần gì để sống?

I) Mục tiêu:

- Nờu được con người cần thức ăn, nước uống, khụng khớ, ỏnh sang, nhiệt độ để sống

II) Đồ dùng dạy - học :

GV : Tranh minh hoạ trong SGK

-Quan sát giảng giải, đàm thoại, thảo luận, thực hành, luyện tập

IV) Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

3 Dạy bài mới :

Giới thiệu bài –học chủ yếu Ghi bảng.

Trang 13

*Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự trao

đổi chất ở ngời

- GV chia nhóm cho HS quan sát và

thảo luận theo

+ Con ngời cần gì để duy trì sự

sống?

- GV nhận xét câu trả lời của HS và

giảng thêm sau đó rút ra kết luận

Để sống con ngời cần: Không khí,

thức ăn, nớc uống, quần áo, các đồ dùng

gia đinh, các phơng tiện đi lại… Cần tình

cảm gia đình, bạn bè hàng xóm…

* Hoạt động 2: Những yếu tố cần

cho sự sống mà chỉ có con ngời cần

Mục tiêu: HS nhận biết đợc những

yếu tố mà con ngời cũng nh các sinh vật

khác cần để duy trì sự sống…

Cách tiến hành: - Yêu cầu HS quan

sát các hình minh hoạ trong SGK trang 4,5

- Con ngời cần phải có không khí

để thở, thức ăn, nớc uống, quần áo, các

- HS quan sát tranh minh hoạ và trả lời câu hỏi

- Con ngời cần ăn uống, thở, xem

ti vi, đi học, đợc chăm sóc khi đau ốm,

Trang 14

Mục tiêu: Củng cố những kiến thức

đã học về những điều kiện để duy trì sự

sống của con ngời

Cách tiến hành: GV chia lớp thành

các nhóm 6 và hớng dẫn cách chơi

- Yêu cầu HS suy nghĩ xem cần

mang theo những thứ gì, viết những thứ gì

mình cần mang vào túi Sau đó nộp túi của

- Yêu cầu HS nhắc lại những điều

cần thiết của con ngời cần để duy trì sự

- HS nhắc lại

- HS chơi theo hớng dẫn của GV

- Các nhóm nộp túi phiếu và trả lời:

- Mang theo nớc, thức ăn để duy trì sự sống vì chúng ta không thể nhịn ănhoặc nhịn uống lâu đợc

- Mang theo đài để nghe dự báo thời tiết

- Mang theo quần áo để thay đổi, giấy bút để ghi chép những gì cần thiết

- HS nhắc lại bài học ( Phần “Bạn cần biết”)

- HS nhắc lại

- Lắng nghe, ghi nhớ

Thứ tư ngày 1 thỏng 9 năm 2010

Trang 15

Tập đọc

MẸ ỐM

I/Mục tiêu:

- Đọc lưu loát trôi trảy toàn bài, đọc diễn cảm bài thơ giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu nội dung của bài: Bài thơ nói lên tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm long hiếu thảo, biết ơn của người bạn nhỏ với người mẹ bị ốm

- Học thuộc lòng 3 khổ của bài thơ

II/ Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh minh họa sgk

- Nhóm đôi, nhóm 4

- III/Các hoạt động dạy – học

1.Giới thiệu bài (1p)

- Giới thiệu và ghi đầu bài

- 3 hs đọc bài và trả lời câu hỏi

- Ghi đầu bài

- Từng nhóm 7 HS đọc tiếp nối đọcbài thơ

- Đọc từ khó

- Giải nghĩa từ chú giải

- HS chú ý nghe và thực hiện

Trang 16

số câu thơ như:

Lá trầu/ khô giữa cơi trầu

Truyện Kiều/ gấp lại để đầu bấy

nay

3.Tìm hiểu bài

* Gọi hs đọc hai khổ thơ đầu

- Gọi hs đọc câu hỏi 1

- Giảng lại nội dung - Chốt ý

*Gọi hs đọc khổ thơ 3

CH: Sự quan tâm của xóm làng đối

với mẹ của bạn nhỏ được thể hiện qua

những câu thơ nào?

* Cho hs đọc thầm cả bài thơ

CH: Những chi tiết nào trong bài

thơ bộc lộ tình cảm sâu sắc của bạn nhỏ

- 1 hs đọc

- HS trả lời theo nhóm 4

(Cô bác xóm làng đến thăm; Người cho trứng, người cho cam; Anh y sĩ đã mang thuốc vào).

- hs đọc thầm toàn bài -Bạn nhỏ xót thương mẹ:

Nắng mưa từ những ngày xưa./ Lặn trong đời mẹ bây giờ chưa tan /.Cả đời đi gió đi sương Bây giờ mẹ lại lần giường tập đi./ Vì con mẹ khổ đủ điều/ Quanh đôi mắt mẹ đã nhiều nếp nhăn

- Bạn nhỏ mong mẹ chong khoẻ:

Con mong mẹ khoẻ dần dần

Bạn không quản ngại làm đủ mọi

việc cho mẹ vui: Mẹ vui con có quản gì / Ngâm thơ, kể chuyện rồi thì múa ca

- Bạn nhỏ thấy mẹ là người có ý

Trang 17

nghĩa như thế nào đối với mình?

CH:Nêu nội dung của bài thơ?

(Bài thơ nói lên tình cảm yêu

thương sâu sắc và tấm long hiếu thảo,

biết ơn của người bạn nhỏ với người mẹ

bị ốm)

4.Luyện đọc lại (10p)

- Hướng dẫn học sinh đọc các khổ

thơ, tìm đúng giọng đọc và thể hiện đúng

nội dung các khổ thơ hợp với tâm trạng

của đứa con khi mẹ ốm

- Tổ chức cho hs luyện đọc diễn

- Gọi hs nêu lại nội dung bài

nghĩa to lớn đối với mình: Mẹ là đất nước tháng ngày của con

- Một số HS nêu.

- HS ghi vở

- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài thơ( mỗi em đọc 2 khổ, em thứ 3 đọc 3 khổ cuối).HS cả lớp chú ý lắng nghe và phát hiện giọng đọc

- Khổ 1, 2 giọng trầm buồn vì mẹ

ốm Nhấn giọng từ : Mẹ ốm

- Khổ 3, thể hiện sự lo lắng Nhấn giọng: đau buốt, nóng ran, mẹ ơi

- Khổ 4,5 giọng vui hơn nhấn giọng: quản gì, giữa nhà, cả ba vai chèo

- Khổ 6, 7 giọng tha thiết thể hiện lòng biết ơn nhấn giọng: đất nước, tháng ngày

+ HS chú ý lắng nghe

+ HS luyện đọc theo cặp+ Thi đọc diễn cảm

Trang 18

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau:Dế Mèn

bênh vực kẻ yếu(Tiếp theo)

HS: Chuẩn bị bài chu đáo

III/ Các hoạt động dạy – học

1.Giới thiệu bài (1p)

*Giới thiệu và ghi đầu bài

2 Bài tập

Bài 1: (4p)

- Gọi hs đọc yêu cầu

+ Cho HS trả lời miệng và giải

a, 6000 + 2000 – 4000 = 4000 90000-(70000-20000)= 40000

Trang 19

- Gọi hs nêu yêu cầu

+ Gọi hs nêu lại thứ tự thực hiện

- 2 hs đọc Đáp án:

59200 2854

56346

21692 21308

43000

8461 2378

6083

5404 23359

28763

- 2 hs đọcĐáp án:

a, 3257 + 4659 – 1300 = 7916 – 1300 = 6616

b, 6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600 = 3400

Tập làm văn THÕ nµo lµ kÓ chuyÖn?

Trang 20

1 Giới thiệu bài

- Giới thiệu và ghi đầu bài

2 Nhận xét (20p)

Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi

theo yêu cầu của bài

- Gọi hs báo cáo –học chủ yếu gv ghi bảng

b, Các sự việc xảy ra và kết quả :

- Bà cụ ăn xin trong ngày cúng phật

- Sáng sớm bà cụ cho hai mẹ con

gói tro và hai vỏ trấu rồi đi

- Nớc lụt dâng cao hai mẹ con bà

nông dân chèo thuyền cứu ngời

c, ý nghĩa

-Em hóy nờu ý nghĩa của cõu

chuyện!

(: Câu chuyện ca ngợi những ngời

có lòng nhân ái, sẵn sang giỳp đỡ và cứu

giỳp đồng loại; khẳng định những ngời đó

Trang 21

CH: Bài văn có kể sự việc xảy ra

trong chuyện của em ?

CH: Nêu ý nghĩa câu chuyện mà

nhớ + Viết lại cõu chuyện vừa kể vào vở

thiệu về vị trí, độ cao, đặc điểm, địa hình khung cảnh thi vị gợi cảm xúc thơ ca

- 2 hs đọc

- Là chuỗi sự việc có đầu có cuối liên quan đến một hay nhiều nhân vật và mỗi câu chuyện đều liên quan đến một

-2HS đọc yờu cầu

- HS tiếp nối nhau phỏt biểu

- Đó là em, ngời phụ nữ có con nhỏ (đứa con chỉ là nhân vật phụ )

- Quan tâm giúp đỡ nhau là một nếpsống đẹp

- 2 hs

- HS chỳ ý lắng nghe

Tiếng Anh(Đ/c Vũ Hằng dạy)

Thứ năm ngày 2 thỏng 9 năm 2010

Toỏn

BIỂU THỨC Cể CHỮA MỘT CHỮ

Trang 22

I/Mục tiêu

- Giúp hs: Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ

- Biết cách tính giá trị biểu thức.chữa một chữ khi thay chữ bằng số

- Thực hiện bài tập: 1; 2a; 3b

II/ Đồ dùng dạy – học

- GV: Giáo án – bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy – học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Giới thiệu bài

*Giới thiệu và ghi đầu bài

d, 9000 + 1000 : 2 = 9000 + 500 = 9500

- Ghi đầu bài

Trang 23

2 là giá trị số của biểu thức 6 – b.

b, 115– c với c = 7Nếu c = 7 thì 115 – c = 115 –7 = 108

108 là giá trị số của biểu thức 115 – c.-2 hs đọc

Đáp án:

01

25+

x

125+30=155

125+100=225

-2 hs đọc

b, Giá trị của biểu thức 873-n với n = 10 là

873-10=863Giá trị của biểu thức 873G-n với n = 0 là 873-0=873

Giá trị của biểu thức 873G-n với n = 70 là

Trang 24

III/Củng cố dặn dũ (2p)

- Gọi hs nờu lại nội dung bài

- Nhận xột giờ học

873-70=803Giỏ trị của biểu thức 873-n với n = 300 là 873-300=573

- Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con ngời

và đất nớc Việt Nam

II,Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ VN, bản đồ thế giới

- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng

III,Ph ơng pháp: quan sát,đàm thoại,giảng giải

IV,Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng HT

trên bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam ?

-H tự đọc bài trong sgk từ đầu đến quần

đảo trên biển

-H quan sát

-H lên bảng vừa chỉ vừa trình bày.-Nớc Việt Nam bao gồm phần đất liền và vùng biển rộng, phần đất liền có hình S

+ Phía Bắc giáp với Trung Quốc + Phía Tây giáp với Lào và Cam-pu-chia

Trang 25

+G phát cho mỗi nhóm một tranh

ảnh về cảnh sinh hoạt của một dân tộc

+Các nhóm mô tả các hoạt động củabức tranh ảnh mà mình có

-H nhắc

lại H làm việc nhúm đụi

- H phát biểu ý kiến.(Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trng, cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ…)

- H nhận xét

Trang 26

-Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

-H nối tiếp nhau trả lời

( Tập quan sát sự vật, hiện tợng, thu thập tìm kiếm tài liệu lịch sử, địa lí mạnh dạn nêu thắc mắc đặt câu hỏi và tìm câu trả lời)

- Nhận biết đợc các tiếng có vần giống nhau ở bài tập 2, BT3

- HS khá, giỏi nhận biết đợc các cặp tiếng bắt vần với nhau trong thơ (BT4); giải

đợc câu đố ở bài tập 5.

II/ Đồ dùng dạy –học chủ yếu học

- Bộ xếp chữ , giấy , bút dạ

- Nhúm 4, nhúm đụi, cỏ nhõn

III/ Các hoạt động dạy – học

I/ KTBC

- Gọi hs phân tích các tiếng trong câu “Lá

lành đùm lá rách”

- Nhận xét

II/ Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p).

ôi

sắc

- Các tiếng còn lại tơng tự

- 2 hs lên bảng , lớp làm nháp

Trang 27

Bài 2 : (7p)

- Gọi hs đọc yêu cầu

CH: Tìm những tiếng bắt vần với nhau trong

câu tục ngữ trên ?

Bài 3 : (7p )

- Gọi hs đọc ỷêu cầu

Sau đó HS nêu miệng

Là hai tiếng có vần giống nhau- giống nhau hoàn toàn hoặc không hoàn toàn

Trang 28

- Nghe - kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp được

toàn bộ cõu chuyện Sự tớch hồ Ba Bể (do GV kể).

- Hiểu được ý nghĩa cõu chuyện: Giải thớch sự hỡnh thành hồ Ba Bể và ca ngợi những con người giàu lũng nhõn ỏi

II/ Đồ dùng dạy học

GV: Tranh , giáo án

HS: Chuẩn bị bài

III/ Các hoạt động dạy – học

I/ KTBC (1p)

- KT sự chuẩn bị của học sinh

II/ Bài mới

1.Giới thiệu bài

- Giới thiệu và ghi đầu bài

+ Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập

CH: Câu chuyện muốn khuyên

- Gọi hs nêu lại nội dung

- Ghi đầu bài

- Các nhóm thi kể

- Nhận xét bạn kể cho điểm, phỏngvấn, chọn bạn kể hấp dẫn, có câu trả lời hay

- Mẹ con bà nông dân có lòng nhân ái

- 2 hs

Trang 29

- NhËn xÐt giê häc

- Dặn HS về kể cho người thân

nghe; Xem trước nội dung tiết KC Nàng

tiên Ốc

- HS ghi nhớ

Tiếng Anh (Đ/c Vũ Hằng dạy)

Toán

Luyện tập

Thể dục

Giới thiệu nội dung chương trình, tổ chức lớp

Trò chơi: “Chuyển bóng tiếp sức”

I.Mục tiêu

- Biết được nội dung cơ bản của chương trình TD lớp 4 và một số nội qui trong các giờ học TD

- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng thẳng, điểm số đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Biết cách chơi và tham gia trò chơi

II Địa điểm phương tiện

- Địa điểm: Trên sân trường hoặc trong lớp học Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn

luyện tập

- Phương tiện: Chuẩn bị một còi, 4 quả bong bằng cao su

a Giới thiệu chương trình TD lớp 4

- Thực hiện theo yêu cầu.

- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát

- Chơi theo hướng dẫn của GV

Trang 30

- Bớc đầu hiểu thế nào là nhân vật (ND ghi nhớ)

- Nhận biết đợc tính cánh của tong ngời cháu( qua lời nhận xét của bà) trong câu

chuyện Ba anh em (BT1, mục III)

- Bớc đầu biết kể tiếp câu chuyện theo tình huống cho trớc, đúng tính cách nhân vật (BT2,mục III)

II/ Đồ dùng - dạy học

- GV: bảng phụ

- Cỏ nhõn, nhúm đụi

III/ Các hoạt động dạy- học

Trang 31

- Nhận xét

II/Bài mới

1.Giới thiệu bài

- Giới thiệu và ghi đầu bài

- Làm việc theo nhóm – báo cáo Tên

truyện,

Nhânvật

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

Sự tích hồ Ba Bể

nhân vật là ngời

-2 mẹcon bà nôngdân

-bà

cụ ăn xin

- những ngời

đến dự hội nhân

vật là vật (con vật, đồvật, cây cối.)

- Dế Mèn

-Nhà trò

-bọn nhện

- giao long

- 2 hs đọc

- Trao đổi theo nhóm đôi ( Khẳng khái có lòng thơng ngời, ghét áp bức bất công, sẵn sàng làm việc nghĩa để bênh vực kẻ yếu

- Hành động và lời nói: Dế Mèn che chở giúp đỡ nhà Trò)

- Giàu lòng nhân ái

- Hành động: Cho bà cụ ăn cơm, ngủ tại

Trang 32

cách của từng cháu nh thế nào ?

CH: Dựa vào đâu mà bà nhận xét

và bà ngoại

+ Ni-ki-ta chỉ nghĩ đến ham thích riêng của mình

+Gô-sa láu lỉnh + Chi-ôm-ca nhân hậu, chăm chỉ

- Nhờ vào quan sát hành đông của các cháu mà bà đã đa ra đợc những nhận xét nh vậy

- Biếtđồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất định

- Biết một số yếu tố của bản đồ: tên bản đồ, phơng hớng, kí hiệu bản đồ

- HS khá giỏi biết tỉ lệ bản đồ

Trang 33

-Y/c H quan sát hình 1,2 sgk rồi

chỉ vị trí của hồ Hoàn Kiếm và đền Ngọc

Sơn

- G kiểm tra giúp đỡ H kém

-Y/c H đọc sgk phần 1 và trả lời

các câu hỏi sau:

? Ngày nay muốn vẽ bản đồ,

- 2HS trả lời

- H nhận xét

- Quan sát H đọc tên các bản đồ trên bảng

- H nêu phạm vi lãnh thổ đợc thể hiện trên bản đồ

+Bản đồ thế giới thể hiện toàn bộ

bề mặt trái đất

+Bản đồ châu lục thể hiện một bộ phận lớn của bề mặt trái đất- các châu lục

+Bản đồ VN thể hiện một bộ phận nhỏ hơn của bề mặt trái đất-nớc VN

Ngày đăng: 20/10/2014, 07:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con . - Tuần 1+2  CKTKN
Bảng con (Trang 8)
Bảng con - Tuần 1+2  CKTKN
Bảng con (Trang 18)
Hình thành của hồ Ba Bể ). - Tuần 1+2  CKTKN
Hình th ành của hồ Ba Bể ) (Trang 20)
Bảng theo thứ tự: thế giới, châu lục, Việt - Tuần 1+2  CKTKN
Bảng theo thứ tự: thế giới, châu lục, Việt (Trang 33)
Bảng chữa . - Tuần 1+2  CKTKN
Bảng ch ữa (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w