1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cong thuc toan THPT can nho

2 560 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 75,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

KIẾN THỨC TOÁN CẦN NHỚ

GV: LÊ VĂN LAI    A.ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 1.Hằng đẳng thức cần nhớ:

2bc 2ca

m

2.Định lí Vi-ét:

Cho pt bậc 2: ax2+bx+ = c 0

có 2 nghiệm x=x ; x1 =x2 khi đó:

1 2

b

a c

P x x

a

3.Dấu của tam thức:

Cho tam thức f x( )=ax2 +bx+c

-D < 0: a.f x ( ) > " Î 0 x R

 D = 0: a.f x ( ) ³ " Î 0 x R

x <x

4.PT và BPT vô tỉ:

 PT chứa ẩn dưới dấu căn bậc 2:

a) A B B 02

³

= Û

=

ìïïí ïïî

=

ìïïí ïïî

c) A = B Û =A B2

 BPT chứa ẩn dưới dấu căn bậc 2:

³

< Û >

<

ìïï ïïí ïïïïî 2

A 0 a) A B B 0

A B

<

ìïïí ïïî

A 0 b) A B

A B > Û ³

<

ìïïí ïïî

A 0 c) A B

B 0hoặc

³

>

ìïïí ïïî 2

B 0

A B

5.PT và BPT chứa ẩn trong dấu GTTĐ:

 PT chứa dấu GTTĐ:

³

=

-ìïïïï éíïê ïêïïîë

b) A B A B

=

=

-éê êë

 BPT chứa dấu GTTĐ:

a) A B B2 0 2

A B

³

< Û

<

ìïïí ïïî

>

ìïïí ïïî 2 2

B 0 b) A B B 0 hay

6.Công thức lượng giác:

 Hệ thức cơ bản:

=

=

=

2

2

2

2

1) sin a cos a 1

sin a 2) tan a

cos a cos a 3) cot a

sin a 1 4) 1 tan a

cos a 1 5) 1 cot a

sin a 6) tan a cot a 1

 Công thức liên hệ giữa các cung:

Cung đối: 1) sin( )- = -a sin a

( ) ( ) ( )

2) cos a cos a 3) tan a tan a 4) cot a cot a

- =

=

=

-Cung bù: 1) sin(p - =a) sin a

p =

p =

p =

-Cung phụ :1) sinæ ç ç çèp2 -aö÷ ÷ ÷ ø=cos a

p

p

p

æ ö÷

çè ø

æ ö÷

çè ø

æ ö÷

çè ø

2) cos a sin a 2

3) tan a co t a 2

4) cot a tan a 2

Khác p: 1) sin(p +a)= -sin a

3) tan a tan a 4) cot a cot a

cos a ± sin a = 2 cos(a m p / 4)

 Công thức quy gọn góc:

1) sin a k2 sin a 2) cos a k2 cos a 3) tan a k tan a 4) cot a k cot a

+ p = + p = + p = + p =

 Công thức cộng:

( ) ( )

3) tan

1) sin a b sin a cos b cos a sin b 2) cos a b cos a cos b sin a sin b

tan a tanb

a b

1 tan a.tanb

±

± =

m

m

 Công thức nhân:

2

1) sin 2a 2 sin a cos a

1 2) sin a cos a sin 2a

2 3) cos 2a cos a sin a 4) cos 2a 2 cos a 1

=

=

-2

3

3

5) cos 2a 1 2 sin a 6) sin 3a 3 sin a 4 sin a 7) cos 3a 4 cos a 3 cos a

=

- Công thức hạ bậc :

2

2

2

1 cos 2a 1) sin a

2

1 cos 2a 2) cos a

2

1 cos 2a 3) tan a

1 cos 2a

-= +

=

-= +

 Công thức biến đổi tổng -> tích :

1) cos a cos b 2 cos cos

2) cos a cos b 2 sin

3) sin a sin b 2 sin cos

4) sin a sin b 2 cos

sin

sin

 Công thức biến đổi tích -> tổng:

1 1) cos a cos b cos cos

2 1 2) sin a sin b cos cos

2 1 3) sin a cos b sin sin

2

-=

=

=

-7.PT lượng giác:(kÎ Z)

 PT lượng giác cơ bản :

1) sin u sin v

2) cos u cos v u v k2 3) tan u tan v u v k 4) cot u cot v u v k

= +

= - +

ë

p p p

( ) ( )

( )

( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

'

2

2

2

x x

x x

a

1 C ' 0

2 x ' 1

3.

4.

1

5 x '

2 x

6 sin x ' cos x

7 cos x ' sin x

1

8 tan x '

cos x 1

9 cot x '

sin x

10 e ' e

11 a ' a ln a

1

12 ln x '

x 1

13 log x '

x ln a

x ' n.x

-=

=

=

-=

=

=

-=

=

-=

=

=

=

æ ö÷

ç ÷

ç ÷

çè ø

=

x f(x)

x

b/2a

-0 cùng dấu với a

2

x

0 cùng dấu trái dấu

x

-¥ x 1

cùng dấu

Trang 2

 PT lượng giác thường gặp:

2

1) a sin u b sinu+ + =c 0

2) a sinu b cos u+ =c

ĐK có nghiệm:a2 + ³b2 c2

Cách giải:

chia 2 vế của pt cho a2 + b2

3) a sin u+b sin u cos u+c cos u=d

Cách giải:

B1: thay cos u= vào pt0 B2: chia 2 vế của pt cho cos u2

4)a sinu cos u+ ±b sinu cos u=c

đặt t sin u cos u 2 sin u

4

= + = æ ç ç çè +pö÷ ÷ ÷ ø

2

2 ;

Þ = - Î -é ê ë ù ú û

8.Lũy thừa:

( )

( )

n n n

n

n n

n m m

n

m

n m n

n m n m

m

n n.m

a.b a b 1 7

a

a

a

4) a a

-+

=

æ ö÷

ç

=

=

9.Lôgarit:

1

2

n

a

a a a log b

a

c a

c

a

b

a a

2)

4) a 6) 7) 8) 9) 10) 11) 12) 13)

log 1 0 3) log a 1

b 5) log a

b

b 1

b

1

n log b log b

log a 1 log b

log a 1 log ba log b

a

a

a

= a Û =

=

=

=

= a

=

-= a

=

=

=

= a

10.Đạo hàm:

 Quy tắc tính đạo hàm:

( ) ( )

'

2 '

2

1) u v w ' u ' v ' w ' 2) uv ' u ' v uv '

3) ku ' k.u '

u u ' v uv ' 4)

1 u ' 5)

=

-=

=

-æ ö÷

ç ÷

ç ÷

çè ø

æ ö÷

ç ÷

ç ÷

çè ø

 Bảng đạo hàm:

 Đạo hàm của vài hàm số cần nhớ:

2

2

2

2

2 2

2

2

2

a b

ax b c d 1)y y '

cx d cx d

ax bx c 2)y

dx e adx 2aex be dc

y '

dx e

a x b x c 3)y

a x b x c

y '

a x b x c

+

= Þ = + + + +

=

+ + +

-Þ =

+ + +

= + +

Þ =

+ +

 Đạo hàm của hàm hợp:

( )

( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( )

'

2

2

2

u u

u u

a

1 u ' 1.

2.

u '

3 u '

2 u

4 sin u ' u ' cos u

5 cos u ' u ' sin u

u '

6 tan u '

cos u

u '

7 cot u '

sin u

8 e ' e u

9 a ' a u ln a

u '

10 ln u '

u

u '

11 log u '

u ln a

u ' n.u u'

' '.

=

-=

=

=

-=

=

-=

=

=

=

æ ö÷

ç ÷

ç ÷

çè ø

=

11.Bảng nguyên hàm:

2 2

2

u u

1

1) 0du c 2) du u C

u

1 1

4) du ln u C u

1 6) sin ku.du cos ku C

k 1 7) cos ku.du sin ku C

k 1

8) du tan u C cos u

1 9) du cot u C sin u

1 10) e du e C

k a

ln a

a+

a

=

= +

-a +

= - +

+

ò ò ò ò ò ò ò ò ò ò ò ò

CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT !

( ) ( )

( )

( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

'

2

2

2

x x

x x

a

1 C ' 0

2 x ' 1

3.

4.

1

5 x '

2 x

6 sin x ' cos x

7 cos x ' sin x

1

8 tan x '

cos x 1

9 cot x '

sin x

10 e ' e

11 a ' a ln a

1

12 ln x '

x 1

13 log x '

x ln a

x ' n.x

-=

=

=

-=

=

=

-=

=

-=

=

=

=

æ ö÷

ç ÷

ç ÷

çè ø

=

x f(x)

x

b/2a

-0 cùng dấu với a

2

x

0 cùng dấu

trái dấu

x

-¥ x 1

cùng dấu

Ngày đăng: 20/10/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w