1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công thức Toán 12_2009

13 858 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công thức Toán 12_2009
Người hướng dẫn Thỏi Thanh Tựng
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 902 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2a Đối với hàm phân thức: tìm tiệm cận 2b Đối với hàm đa thức: Xét tính lồi lõm, điểm uốn.. TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ Cho hàm số y=fx có đồ thị C.. Lập phương trình tiếp tuyến của C tại điểm

Trang 1

Bộ môn Toán LT ĐSGT 12 2008 − 2009

I Hàm số mũ

y=a x ; TXĐ D=R

• Bảng biến thiên

x −∞ 0 +∞ x −∞ 0 +∞

1

−∞

y +

1

−∞

• Đồ thị

f(x)=3^x

-17 -16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1

-15 -13 -11 -9 -7 -5 -3 -1 1 3

x

y

y=3 x

f(x)=(1/3)^x

-16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -6 -5 -3 -1 1 2

-15 -13 -11 -9 -7 -5 -3 -1 1 3

x

y

x

y=  3

II Hàm số lgarit

y=log a x, ĐK:

<

>

1 0

0

a

x

; D=(0;+∞)

• Bảng biến thiên

x 0 0 +∞ x 0 0 +∞

1

−∞

1

−∞

• Đồ thị

f(x)=ln(x)/ln(3)

f(x)=3^x

f(x)=x

-15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

-15 -13 -11 -9 -8 -6 -4 -2 1 3

x y

y=x

y=3 x

y=log3x

f(x)=ln(x)/ln(1/3) f(x)=(1/3)^x f(x)=x -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

-15 -13 -11 -9 -7 -5 -3 -1 1 3

x y

x

y 3

x y

3

log

= y=x

III Các công thức

1 Công thức lũy thừa :

Với a>0, b>0; m, nR ta có:

a n a m =a n+m; n m

m

n a a

a = − ;( n

a

1

=a−m ; a0=1; a− 1=

a

1 );

(a n)m =a nm ; (ab) n =a n b n; m n

n b

a b

a

=

n

m

a

2 Công thức logarit : logab=ca c =b (0<a1; b>0)

Với 0<a1, 0<b1; x, x1, x2>0; α∈R ta có:

Trang 2

Bộ môn Toán LT ĐSGT 12 2008 − 2009 loga(x1x2)=logax1+logax2 ; loga 2

1

x

x

= logax1−logax2;

x

aloga x = ; logaxα=αlogax;

x

a 1 log

log

α

α = ;(logaa x =x); logax= a x

b

b

log

log

;(logab= a

b

log

1 ) logba.log a x=log b x; alog

b =xlog

b

IV Phương trình và bất phương trình mũlogarit

1 Phương trình mũlogarit

a Phương trình mũ :

Đưa về cùng cơ số

+0<a1: a f(x) =a g(x) (1) ⇔ f(x)=g(x)

+ 0<a1: a f(x) =b

( )

=

>

b x

f

b

a

log

0

Chú ý: Nếu a chứa biến thì (1)(a1)[f(x)g(x)]=0

Đặt ẩn phụ: Ta có thể đặt t=ax (t>0), để đưa về một phương trình đại số

Lưu ý những cặp số nghịch đảo như: (2± 3), (7± 4 3),… Nếu trong một phương trình có chứa

{a 2x ;b 2x ;axbx} ta có thể chia hai vế cho b 2x (hoặc a 2x ) rồi đặt t=(a/b) x (hoặc t=(b/a) x

Phương pháp logarit hóa: af(x) =b g(x) f(x).logc a=g(x).log c b,với a,b>0; 0<c≠1

b P hương trình logarit :

Đưa về cùng cơ số:

+logaf(x)=g(x)

( ) ( )

=

<

x g

a x f

a 1

0

+logaf(x)= log a g(x)⇔ ( ) [ ( ) ]

( ) ( )

=

>

>

<

x g x f

x g x

f

a

0 0

1 0

Đặt ẩn phụ

2 Bất phương trình mũlogarit

a Bất phương trình mũ :

 af(x) >a g(x)

>

>

0 1

0

x g x f a

a

;  af(x)a g(x)

>

0 1

0

x g x f a

a

Đặt biệt:

* Nếu a>1 thì: a f(x) >a g(x)f(x)>g(x);

a f(x)a g(x)f(x)g(x).

* Nếu 0<a<1 thì: a f(x) >a g(x)f(x)<g(x);

a f(x)a g(x)f(x)g(x).

b Bất phương trình logarit :

logaf(x)>log a g(x)⇔ ( ) ( )

( ) ( ) ( ) [ ]

>

>

>

<

0 1

0 ,0

1 0

x g x f a

x g x f

a

; logaf(x)≥logag(x)⇔ ( ) ( )

( ) ( ) ( ) [ ]

>

>

<

0 1

0 ,0

1 0

x g x f a

x g x f

a

Đặt biệt:

Trang 3

Bộ môn Toán LT ĐSGT 12 2008 − 2009

+ Nếu a>1 thì: logaf(x)>log a g(x) ⇔ ( ) ( )

( )

>

>

0

x g

x g x

f

;

+ Nếu 0<a<1 thì: loga f(x)>log a g(x) ⇔ ( ) ( )

( )

>

<

0

x f

x g x

f

*

* *

ĐẠO HÀM

I Quy tắc tính đạo hàm

w v u w

v

u

' '

' '

' ' ' '

2 1 2

±

±

=

±

±

' '.

'

' '

w v u w v u w v u w v u

v u v u v u

u k u k

+ +

=

+

=

=

' ' '

2 '

2 '

.

' 1

; ' '.

x u

y

v

v v

v

v u v u v u

=

=

=

II Công thức tính đạo hàm

( )

( )

x

x

α.x

'

x

k

α

α

2

1

'

1

1

0

'

2

'

1

=

=

=

=

u

u

u u

u α.u '

2

' '

' 1

'

2 '

1

=

=

x x

x x

x

x x

x x

2 2

2 2

cot 1 sin

1 '

cot

tan 1 cos

1 ' tan

sin ' cos

cos ' sin

+

=

=

+

=

=

=

u

u u

u u

u

u u

u u u

u u u

2 2

2 2

cot 1 '.

sin

' '

cot

tan 1 '.

cos

' ' tan

sin '.

' cos

cos '.

' sin

+

=

=

+

=

=

=

=

( )

( )a a a

e

e

x

x

x

x

ln

'

'

=

( )' ln '

' '

u a a a

u e e

u u

u u

=

x x

a

ln

1 ' log

1 ' ln

=

u u

u u

a

ln

' ' log

' ' ln

=

=

d cx

bc ad y d cx

b ax y

+

=

⇒ +

+

2 2

' '

' ' ' 2 ' ' '

c a bb x ab x

aa y b

x a

c bx ax y

+

− + +

=

⇒ +

+ +

III Ý nghĩa hình học của đạo hàm

Dạng toán: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M(x0;y0) Khi

đó phương trình tiếp tuyến của đường cong (C): yy0 =y' ( )x0 (xx0 ) (*)

IV Đạo hàm cấp cao

Đạo hàm cấp 2: y’’=(y’)’

Đạo hàm cấp 3: y’’’=(y’’)’

Đạo hàm cấp 4: y(4)=(y’’’)’

………

Đạo hàm cấp n: y (n) =(y (n− 1))’

*

* *

ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM

Các dạng toán thường gặp về ứng dụng của đạo hàm:

1 Hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng (a;b):

 f(x) đồng biến f'(x) 0  f(x) nghịch biến f'(x)≤ 0

x a b x a b y' + y'

y y

(xem lại các bài toán xét dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai trong chương trình lớp 10)

Trang 4

Bộ môn Toán LT ĐSGT 12 2008 − 2009

2 Quy tắc tìm CĐ, CT:

Quy tắc I: 1) Tìm f'(x)

2) Tìm các điểm tới hạn (điểm làm cho đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định) 3) Xét dấu đạo hàm

4) Từ bảng biến thiên suy ra cực trị

x a x0 b x a x0 b y' + 0 y' − 0 +

y y CT

Quy tắc II: 1) Tính f'(x), giải phương trình f'(x)=0 tìm các nghiệm xi (i=1;2;…)

2) Tính f''(xi)

3) f''(xi)>0⇒ xi là điểm CT; f''(xi)<0⇒ xi là điểm CĐ

3 Tính lồi, lõm, điểm uốn:

x a x0 b y'' − 0 +

(C) lồi Điểm uốn lõm

U(x0;y0)

4 Tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN)

a Tìm GTLN,GTNN trên một khoảng: lập bảng biến thiên trên khoảng (a;b) rồi dựa vào đó để kết luận Nếu trên khoảng (a; b) hàm số đơn trị thì GTLN hoặc GTNN trùng với giá trị cực trị của

hàm số

b Tìm GTLN,GTNN trên một đoạn [a; b]:

1)Tìm các điểm tới hạn x1, x2, …, xn của f(x) trên đoạn [a;b]

2) Tính f(a), f(x1), f(x2), …,f(xn), f(b) 3) Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên

a b

a b

M =max f x m= f x .

*

* *

TIỆM CẬN

1 Định nghĩa:

(d) là tiệm cận của (C)

( ) ( )

0 lim =

∈ ∞→ C M

2 Cách xác định tiệm cận

0

x x d x

f

x x

=

=

b Tiệm cận ngang: lim f( )x y0 ( )d :y y0

c Tiệm cận xiên: TCX có phương trình: y=λx+µ trong đó:

( ) [f( )x x]

x

x

f

x

Các trường hợp đặc biệt:

*Hàm số bậc nhất trên bậc nhất (hàm nhất biến)

n

mx

b

ax

y

+

+

=

+TXĐ: D= R\

−

m n

+TCĐ: y ( )d x m n

m

n

x

=

=

: lim

* Hàm số bậc hai trên bậc nhất (hàm hữu tỷ)

n mx

A x

n mx

c bx ax y

+ + +

= +

+ +

+TXĐ: D= R\

−

m n

m

n x d y

m

n x

=

=

: lim

(x0 là nghiệm của

phương trình y’’=0)

6

4

2

-2

-4

-6

y

x

(d) (C)

h y ( ) = 0

g x ( ) = 0

f x ( ) = 1.7 x

H M

Trang 5

Bộ môn Toán LT ĐSGT 12 2008 − 2009

m

a y d m

a y

lim

f(x)=x/(x-1)

f(x)=1

x(t)=1 , y(t )=t

T ?p h?p 1

-14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

x

y

m a

y=

m n

x

I

+TCX: lim = 0

+

mx n

A

x TCX: y=λx+µ

f(x)=x^2/(2(x-1)) f(x)=x/2+1/2 x(t)=1 , y(t )=t

T ?p h?p 1

-14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

x

y

µ

λ +

=x y

m n

x

I

KHẢO SÁT VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUA N ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ

I KHẢO SÁT HÀM SỐ

1) Tìm tập xác định D

2) Xét sự biến thiên:

 Tính y’.

 Giải phương trình: y’=0 nghiệm xi thay vào hàm số⇒yi (i=1,2,3…)

 Tính giới hạn

2a) Đối với hàm phân thức: tìm

tiệm cận

2b) Đối với hàm đa thức: Xét tính lồi lõm, điểm uốn

 Tính y’’

 Giải phương trình: y’’=0 nghiệm xi thay vào hàm số⇒yi (i=1,2,3…)

 Lập bảng xét dấu y’’_kết luận lồi, lõm, điểm uốn.

 Lập bảng biến thiên_kết luận CĐ, CT, chiều biến thiên

3) Vẽ đồ thị:

 Cho điểm đặc biệt

 Biểu diễn theo thứ tự: tiệm cận (nếu có); các điểm cực trị; điểm uốn; điểm đặc biệt lên hệ trục tọa độ

 ĐỌC THÊM:

Bảng tóm tắt khảo sát bốn hàm số cơ bản

1 Hàm đa thức bậc ba y=ax3+bx2+cx+d (a0)

1/ TXĐ: D=

2/ Đạo hàm y'=3ax2+2bx+c; y''=6ax+2b.

Đồ thị luôn có một tâm đối xứng trùng với điểm uốn U.

y’=0 có hai nghiệm phân biệt y’=0 có nghiệm kép y’=0 vô nghiệm

a>0

Trang 6

Bộ môn Toán LT ĐSGT 12 2008 − 2009

f(x)=x^3-3x^2+2

-16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2

-12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2

x

y f(x)=x^3-3x^2+3x-1

-16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2

-12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2

x

y f(x)=x^3-3x^2+3.5x-1.5

-16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2

-12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2

x y

a<0

f(x)=-x^3+3x^2-2

-16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2

-12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2

x

y f(x)=-x^3+3x^2-3x+1

-16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2

-12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2

x

y f(x)=-x^3+3x^2-3.5x+1.5

-16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2

-12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2

x y

2 Hàm đa thức (hàm trùng phương) y=ax4+bx2+c (a0)

1/ TXĐ: D=

2/ Đạo hàm y'=4ax3+2bx=2x(2ax2+b); y''=12ax2+2b Đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng.

y’=0 có ba nghiệm y’=0 có một nghiệm a>0

f(x)=x^4-3x^2+1

-16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

-13 -11 -9 -7 -5 -3 -1

1

x

-16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

-13 -11 -9 -7 -5 -3 -1

1

x y

a<0

f(x)=-x^4+3x^2-1

-16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

-13 -11 -9 -7 -5 -3 -1

1

x

-16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

-13 -11 -9 -7 -5 -3 -1

1

x y

3 Hàm số bậc nhất trên bậc nhất (hàm nhất biến)

n mx

b ax y

+

+

+TXĐ: D= \

−

m

n

; ' ( )2 ( )2

n mx

D n

mx

bm an y

+

= +

=

+TCĐ: y ( )d x m n

m

n

x

=

=

:

m

a y d m

a y

lim

Trang 7

Bộ môn Toán LT ĐSGT 12 2008 − 2009

f(x)=x/(x+1)

f(x)=1

x(t)=-1 , y(t)=t

T ?p h?p 1

-15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

-11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

x

y

m a

y=

m n

x

I

f(x)=x/(x-1) f(x)=1 x(t)=1 , y(t )=t

T ?p h?p 1

-14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

x

y

m a

y=

m n

x

I

4 Hàm số bậc hai trên bậc nhất (hàm hữu tỷ) ( )

n mx

A x

n mx

c bx ax y

+ + +

= +

+ +

+TXĐ: D= \

−

m n

m

n x d y

m

n

x

=

=

:

+

mx n

A

x TCX: y=λx+µ

am>0 y'=0 có hai nghiệm phân biệt

Các giới hạn:

+∞

=

−∞

=

=

=

+∞

=

−∞

=

+∞

−∞

y y

m

n x TCĐ y

y y

x x

m

n x

m

n x m

n x

lim

; lim

*

: lim

lim

; lim

*

f(x)=x^2/(2(x-1))

f(x)=x/2+1/2

x(t )=1 , y(t )=t

T ?p h?p 1

-14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

x

y

µ

λ +

=x y

m n

x

I

y'=0 vô nghiệm

Các giới hạn:

+∞

=

−∞

=

=

=

+∞

=

−∞

=

+∞

−∞

y y

m

n x TCĐ y

y y

x x

m

n x

m

n x m

n x

lim

; lim

*

: lim

lim

; lim

*

f(x)=(x+1)/2-1/(2(x-1)) f(x)=x /2+1/2 x(t )=1 , y(t )=t

T ?p h?p 1 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

x y

µ

λ +

=x y

m n

x

I

am'<0 y'=0 có hai nghiệm phân biệt

Các giới hạn:

−∞

= +∞

=

=

=

−∞

= +∞

=

+∞

−∞

y y

m

n x TCĐ y

y y

x x

m

n x

m

n x m

n x

lim

; lim

*

: lim

lim

; lim

*

y'=0 vô nghiệm

Các giới hạn:

−∞

= +∞

=

=

=

−∞

= +∞

=

+∞

−∞

y y

m

n x TCĐ y

y y

x x

m

n x

m

n x m

n x

lim

; lim

*

: lim

lim

; lim

*

Trang 8

Bộ môn Toán LT ĐSGT 12 2008 − 2009

f(x)=-x^2/(2(x-1))

f(x)=-x/2-1/2

x(t)=1 , y(t )=t

T ?p h?p 1

-14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1

1

x y

µ

λ +

=x y

m n

x

I

f(x)=-(x+1)/2+1/(2(x-1)) f(x)=-x/2-1/2 x(t)=1 , y(t )=t

T ?p h?p 1 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1

1

x

y

µ

λ +

=x y

m n

x

I

Các bảng xét dấu thường gặp:

II MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUA N ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ

1 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C)

 f’(x0)_hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ x0

 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(x0;y0)∈(C) là:

yy0=f’(x0)(xx0)

 Điều kiện để đường thẳng y=kx+b tiếp xúc với (C): ( )

( )

=

+

=

k x f

b kx x

f

'

1

MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP:

a Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(x0;y0)∈(C).

b Lập phương trình tiếp tuyến của (C) khi biết hệ số góc k.

c Lập phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(xA ;y A):

+Viết phương trình đường thẳng (d) qua A có hệ số góc k: y=k(xx A)+yA (d).

f(x)=-x^3-3x^2+3 y=2.25x+3.5

T ?p h?p 1

x y

(C)

M(x0;y0 )

Trang 9

f(x)=-x^3+3x^2-1 f(x)=-x+2

T ?p h?p 1 x(t)=-1 , y(t )=t

y

x3

x2

nghieäm x1

giao ñieåm A

B

C

O

+Giải phương trình ( ) ( )

( )

=

+

=

k x f

y x x k x

' ⇒k rồi thay vào (d) ta được phương trình tiếp tuyến.

2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐỒ THỊ

Cho hai hàm số y=f(x) có đồ thị (C1) và y=g(x) có đồ thị (C2) Khảo sát sự tương giao giữa hai đồ thị

(C1) và (C2) tương đơưng với khảo sát số nghiệm của phương trình: f(x) =g(x) (1) Số giao điểm của (C1)

và (C2) đúng bằng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm (1)

(1) vô nghiệm ⇔ (C1) và (C2) không có điểm chung

(1) có n nghiệm (C1) và (C2) có n điểm chung.

(1) có nghiệm đơn x1 ⇔ (C1) và (C2) cắt nhau tại N(x1;y1)

(1) có nghiệm kép x0 ⇔ (C1) tiếp xúc (C2) tại M(x0;y0)

*

* *

TÍCH PHÂN−ỨNG DỤNG

1 Bảng nguyên hàm Nguyên hàm của những

hàm số sơ cấp thường gặp Nguyên hàm của những hàm số

thường gặp Nguyên hàm của những hàm số hợp

C x

1

1

≠ +

+

α

α

αdx x C

x

=

x

dx

C e

dx

ln + < ≠

=

a

a

dx

a

x x

C x

C x

C x dx

cos

1

2

C x dx

x = − +

sin

1

2

a b ax

1

≠ +

+

+

=

α

α

a dx b ax

ln 1

≠ +

+

= +

a b ax dx

C e

a dx

e ax+b = ax+b +

a dx b

a dx b

ax+ = − + +

(ax b)dx=a (ax+b)+C +

cos

1 2

(ax b)dx= −a (ax+b)+C +

sin

1 2

C u

1

1

≠ +

+

α

α

αdu u C u

=

u du

C e du

ln + < ≠

=

a

a dx a

u u

C u

C u

C u du

cos

1

2

C u du

u = − +

sin

1

2

2 Tích phân

a Tính chất

a Công thức: f( )x dx F( )x b a F( )b F( )a

b

a

=

=

; trong đó F(x) là một nguyên hàm của f(x).

b.Tính chất:

Trang 10

Bộ môn Toán LT ĐSGT 12 2008 − 2009

a

dx

x

a

b

b

a

dx x f dx

x f

b

a

b

a

dx x f k dx

x

b

a

b

a

b

a

dx x g dx x f dx x g x

f

b

c

c

a

b

a

dx x f dx x f dx

x

b

a

dx

x

f

f(x)g(x) trên đoạn [a;b]⇒∫ ( ) ≥∫ ( )

b

a

b

a

dx x g dx x f

mf(x)M trên đoạn [a;b] m(b− a)≤∫b ( )

a

dx x

fM(ba)

t biến thiên trên đoạn [a;b]G(t)=t ( )

a

dx x

f là một nguyên hàm của f(t) và G(a)=0.

b Các phương pháp tính

i Phương pháp đổi biến số Đổi biến loại 1

ĐẶt x=u(t)dx=u’(t)dt

Đổi cận: a=u(α),b=u(β)

Khi đó: ∫ ( ) =∫ [ ( ) ] ( )

β α

dt t u t u f dx x

f

b

a

Chú ý: Phương pháp đổi biến loại 1 thường áp

dụng cho các tích phân có dạng sau:

Rx2n, a2 −x2 dx :đặt x=asint (hoặc

x=acost); (nN).

Rx2n, x2 −a2 dx : đặt x=a/sint (hoặc

x=a/cost)

+

x a

k a x

x

2 2 2 2

2 , , : đặt x=atant

(hoặc x=acott).

Đổi biến loại 2

ĐẶt t=v(x)dt=v’(x)dx

Đổi cận: x=at=v(a), x=bt=v(b)

( )

( )

( )

( )t dt f dx x v x v f

b v

a v

b

ii Phương pháp tích phân từng phần

b

a

b a b

a

vdu uv

udv

Chú ý: Nếu tích chứa tích của p(x) với hàm logarit trong đó p(x)1/x ta đặt u=logarit, dv=p(x)dx;

các dạng khác đặt ngược lại

c Tích phân hàm phân thức

Trang 11

Bộ môn Toán LT ĐSGT 12 2008 − 2009

( ) ( )

b

a

dx x q

x p

Nếu def p(x)>defq(x) thì chia đa thức trước khi lấy tích phân.

• Các dạng khác thông thường ta dùng phương pháp đổi biến số hoặc phân tích thành tích các phân thức tối giản

Chú ý:

( )

( ) ( )( ( ) )( )

( )

( )

C b

x

B a

x

A b

x a x

x p x

q

x

p

c bx ax

C Bx m

x

A c bx ax m x

x p x

q

x

p

c x

C b x

B a x

A c x b x a x

x p x

q

x

p

+

+

=

=

+ +

+ +

= + +

=

+

+

=

=

2 2

2 2

3 Ứng dụng tích phân

a Diện tích

Cho hai hàm số y=f(x) và y=g(x) có đồ thị (C1), (C2) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2) và

hai đường thẳng x=a, x=b được tính bởi công thức:

( ) ( )

=

b

a

dx x g x f S

Chú ý:

Nếu diện tích thiếu các đường thẳng x=a, x=b

ta phải giải phương trình f(x)=g(x) để tìm a, b.

b Thể tích

Thể tích do hình phẳng giới hạn bởi

{(C):y=f(x),y=0,x=a,x=b} quay quanh Ox

được tính bởi công thức: = ∫[ ( )]

b

a

dx x f

Thể tích do hình phẳng giới hạn bởi

{(C): x=ξ(y), x=0, y=c, y=d} quay quanh Oy

được tính bởi công thức: = ∫[ ( )]

d

c

dy y

Thể tích tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f(x),y=g(x) quay quanh Ox (f(x)g(x),

x[a;b]) đơực tính bởi công thức: = ∫ {[ ( )] −[ ( )] }

b

a

dx x g x f

*

* *

SỐ PHỨC

(z=a+bi; i2=−1)

I Định nghĩa

Trong toán học, trường số phức, ký hiệu là C Có nhiều phương pháp xây dựng trường số phức một cách chặt chẽ bằng phương pháp tiên đề

Gọi R là trường số thực Ký hiệu C là tập hợp các cặp (a; b) với a, b∈R

Trong C, định nghĩa hai phép toán cộng và nhân như sau:

(a;b)+(c;d)=(a+c;b+d) (a;b)*(c;d)=(ac− bd;ad+bc)

x

y

O

f(x) g(x) b a

x

y

O

f(x)

b a

y

d

O

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị luôn có một tâm đối xứng trùng với điểm uốn U. - Công thức Toán 12_2009
th ị luôn có một tâm đối xứng trùng với điểm uốn U (Trang 5)
1. Bảng nguyên hàm Nguyên hàm của những - Công thức Toán 12_2009
1. Bảng nguyên hàm Nguyên hàm của những (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w