1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra lan 2 toan 7

4 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 24,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số - Biết thu gọn đa thức, và tìm nghiệm của đa thức.. - Biết trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số - Hiểu và vận dụng đ

Trang 1

Đề kiểm tra Toán 7 lần 2, Năm học : 2010- 2011

Thời gian làm bài: 90 phút

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết khái niệm đơn thức, bậc của đa thức

- Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

2 Kỹ năng:

- Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

- Biết thu gọn đa thức, và tìm nghiệm của đa thức

- Biết trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số

- Hiểu và vận dụng được các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế

- Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- Biết vận dụng mối quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, giữa đường xiên và hình chiếu của nó để giải bài tập

- vận dụng được các định lí về sự đồng quy của ba đường trung trực

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc và trung thực

II Thiết lập ma trận:

Cấp độ

1 Thống kê

11 tiết

KN: - Biết trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số

- Hiểu và vận dụng được các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế

1

2

1 2

2 Biểu thức

đại số

19 tiết

KT: - Biết khái niệm đơn thức, bậc của đa thức

KN: - Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

- Biết thu gọn đa thức, và

1 1

1

2 2 3

Trang 2

tìm nghiệm của đa thức.

3 Các dạng

tam giác đặc

biệt (6 tiết)

KN: - vẽ được hình theo dữ kiện bài toán

- Biết chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau

1/3 2

1/3 2

4 Quan hệ

giữa các yếu

tố trong tam

giác Các

đường đồng

quy trong tam

giác (26 tiết)

KT: - Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

1

1

1 1 KN: - Biết vận dụng mối quan

hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, giữa đường xiên

và hình chiếu của nó để giải bài tập

1/3

1

1/3 1

KN: - vận dụng được các định

lí về sự đồng quy của ba đường trung trực

1/3

1

1/3 1

Tổng số câu

Tổng số điểm

1 1

1/3 2

11/3 7

5 10 III Đề bài:

Câu 1: 1 điểm: Trong các biểu thức: 2x2y, -2x +y, 3xy – 2, xy−3 2 x Biểu thức nào là đơn thức? Hãy xác định bậc của đơn thức đó

Câu 2: 2điểm:

Cho đa thức: f(x) = (2x3 + x2 - 3x) – (x2 + 2x3 +6)

a) Hãy thu gọn đa thức và tính giá trị của đa thức khi x = 2?

b) Hãy tìm nghiệm của đa thức f(x) đã thu gọn?

Câu 3: 2 điểm:

Điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của HS một lớp được ghi lại như sau:

a) Lớp học có bao nhiêu học sinh?

b) Hãy lập bảng tần số ?

c) Tìm mốt và điểm trung bình kiểm tra học kỳ I môn toán của học sinh lớp đó? Câu 4:1điểm: Cho tam giác ABC, góc B = 600,∠ A < ∠C Hãy so sánh độ dài các cạnh của tam giác ABC?

Câu 5: 4 điểm:

Trang 3

Cho tam giác ABC, vuông tại A, BD là phân giác của goác B, Kẻ DE vuông góc với BC (E∈ BC) Chứng minh rằng:

a) ∆ ABD = ∆EBD

b) BD là trung trực của AE

c) AD < DC

IV Đáp án và biểu điểm

2

a) f(x) = (2x3 + x2 - 3x) – (x2 + 2x3 +6) = 2x3 + x2 - 3x - x2 - 2x3 – 6

- Thay x = 2 vào đa thức f(x) ta được:

b) f(x) = 0  - 3x – 6 = 0  - 3x = 6  x = - 2

0,5 0,5

3

N = 30

c) M0 = 7

X = 4.4+ 5.5+6.6+7.8+8.6+ 9.130 = 19030 6,33

0,25 0,75 4

Ta có ∠A + ∠B + ∠C = 1800, ∠B = 600 => ∠A + ∠C = 1200

∠A < ∠C => C > 600 => ∠C > ∠B >∠A

 AB > AC > BC

0,25 0,5 0,25

5

∆ ABC,∠ A = 900,

GT BD là phân giác

DE BC (EBC)

KL a) ∆ ABD = ∆EBD

b) BD là trung trực của AE c) AD < DC

1

Chứng minh:

a) Xét ∆ ABD và ∆EBD có: ∠A = ∠E = 900,

∠ABD = ∠EBD (BD là phân giác),

BD là cạnh chung

 ∆ ABD = ∆EBD

0,5

0,5 b) Theo a, ta có:

B

C

E

A

D

Trang 4

AB = EB => B Trung trực của đoạn thẳng AE

AD = ED => D thuộc trung trực của đoạn thẳng AE

 BD là đường trung trực của AE

1

c) Ta có AD = ED (theo a)

Mà DE là đường vuông góc, DC là đường xiên kẻ từ E xuống

BC nên DE < DC

Người ra đề

Nông Thị Thắm

Ngày đăng: 19/10/2014, 23:00

w