- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn bằng nhau 1 1,0 - Vận dụng được tính chất đặc trưng của tam giác cân để giải bài tập đơn giản... Đề chính th[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7 Năm học 2011 - 2012 (Đề chính thức) –––––––––––––
* Mục đích của đề kiểm tra:
- Đánh giá được mức độ nắm kiến thức và kĩ năng tìm bậc của đa thức, kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ đa thức, tìm nghiệm của đa thức; kĩ năng vẽ hình, chứng minh hình học của học sinh sau khi học xong các kiến thức của học kì II
- Phát hiện được những thiếu sót của học sinh qua việc vận dụng các kiến thức đã được học vào trình bày lời giải
- Phân loại được đối tượng học sinh để từ đó có biện pháp kịp thời
* Hình thức kiểm tra: Đề kiểm tra 100% tự luận.
* Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Cấp
độ
Chủ đề
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Thống kê. - Biết xác
định dấu hiệu điều tra
- Lập được bảng “tần số”
- Tìm giá trị trung bình của dấu hiệu
Số điểm -Tỉ lệ
%
(20%)
2 Biểu thức
đại số.
- Biết tìm bậc của đa thức
- Biết cách sắp xếp các hạng tử của
đa thức một biến theo lũy thừa giảm
- Cộng trừ đơn thúc đồng dạng, xác định nghiệm của
đa thức
- Cộng, trừ hai đa thức
- Tìm nghiệm của đa thức
Trang 2của biến.
Số điểm - Tỉ lệ
%
(40%)
3 Tam giác
- Tam giác
cân
- Định lí
Pitago
- Các trường
hợp bằng
nhau của tam
giác vuông.
- Biết vẽ tam giác cân, tam giác vuông
- Vận dụng được định lí
Pi - ta - go vào tính toán
- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
để chứng minh các đoạn bằng nhau
Số điểm - Tỉ
số %
(22,5%)
4 Quan hệ
giữa các yếu
tố trong tam
giác Các
đường đồng
quy trong
tam giác.
- Biết bất đẳng thức tam giác
- Vận dụng được tính chất đặc trưng của tam giác cân để giải bài tập đơn giản
- Vận dụng bất đẳng thức tam giác để chứng minh bất đẳng thức
Số điểm - Tỉ
số %
(17,5%)
Trang 3Họ và tên:……….
Lớp:………
Số báo danh: ………
Đề chính thức
Năm học 2011 - 2012 Môn: Toán - Lớp 7
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI Câu 1 (2,0 điểm)
a) Tìm bậc của đa thức sau: x4 - y5 + x3y4 + 2
b) Cho đa thức M(x) = x2 + 2
Tính giá trị của đa thức M(x) tại x = 1 và x = 2
Chứng tỏ rằng đa thức M(x) không có nghiệm
Câu 2 (2,0 điểm)
Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số
c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A
Câu 3 (2,0 điểm) Cho hai đa thức:
P(x) = 5x3 + x4 + 2x + 7x2 - 3
Q(x) = x2 - x - 3x3 + 6
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho tam giác cân ABC có AB = AC =5 cm, BC = 8 cm Kẻ đường cao AH Kẻ HD AB (D AB), HE AC (E AC) a) Chứng minh HB = HC
b) Tính độ dài AH
c) Chứng minh DH = DE
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho hình vẽ bên:
D
C B
A
Trang 4Từ đó chứng minh: DA + DB < EB + EA
–––––––––––––––– Hết ––––––––––––––
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn: Toán - Lớp 7 (Đề chính thức)
1
(2,0 điểm)
b) Thay x = 1 vào đa thức M(x) ta có:
M(1) = 12 + 2 = 1 + 2 = 3 0,5
Thay x = 2 vào đa thức M(x) ta có:
M(2) = 22 + 2 = 4 + 2 = 6 0,5
Trang 5x2 + 2 2 > 0 với mọi x.
2
(2,0 điểm)
a) Dấu hiệu điều tra là: Điểm thi đua trong tháng của lớp 7A 0,5
b) L p chính xác b ng “ ập chính xác bảng “ ảng “ t n s ” ần số” ố” d ng ngang ho c d ng c t: ạng ngang hoặc dạng cột: ặc dạng cột: ạng ngang hoặc dạng cột: ột:
Gi¸ trÞ (x) 70 80 90 TÇn sè (n) 2 6 2 N = 10
0,75
c) Số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là:
70.2 80.6 90.2 800
3
(2,0 điểm)
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
P(x) = x4 +5x3 + 7x2 + 2x – 3 0,25
b) Tính P(x) + Q(x)
P(x) = x4 + 5x3 + 7x2 + 2x - 3 Q(x) = - 3x3 + x2 - x + 6 P(x) + Q(x) = x4 + 2 x3 + 8x2 + x + 3 0,75
Tính P(x) - Q(x)
P(x) = x4 + 5x3 + 7x2 + 2x - 3 Q(x) = - 3x3 + x2 - x + 6 P(x) - Q(x) = x4 + 8 x3 + 6x2 + 3x - 9
0,75
- Vẽ hình, ghi GT - KL đúng
+
Trang 6
(3,0 điểm)
GT ABC cân, AB = AC = 5cm; BC = 8cm
AH BC, HD AB (D AB),
HE AC (E AC)
KL a) HB = HC b) Tính AH = ?
a) ∆ABC cân tại A (gt), có AH là đường cao ứng với cạnh đáy BC
- Theo tính chất của tam giác cân đường cao AH cũng là đường trung tuyến
HB = HC
0,25
0,25 0,25
b) Theo phần a) ta có: BH = HC =
BC 8
2 2 = 4 (cm)
ΔABH vuông tại H, theo định lí py-ta-go ta có:
AB2 = AH2 + BH2
AH2 = AB2 – HB2 = 25 – 16 = 9
AH = 3 (cm)
0,25 0,25
0,25
c) Xét hai tam giác vuông BDH và CEH, ta có :
BH HC cmt
B C ( ABC cân tai A)
(cạnh huyền - góc nhọn)
0,5
0,25
H
E D
C B
A
5cm 5cm
8cm
Trang 7(1,0 điểm)
- Xét ∆ADE có: DA < DE + EA (bất đẳng thức tam giác) 0,5
(Học sinh làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa)