Nhaän xeùt: 0,75 ñieåm Coù 2 em laøm baøi nhanh nhaát5 phuùt, coù 1 em laøm baøi chaäm nhaát14 phuùt Đa số các em làm bài trong khoảng8 đến 9 phút.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
MÔN: ĐẠI SỐ THỜI GIAN: 45Phút
A Phần trắc nghiệm::(4 Điểm)( Khoanh tron chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ( mổi câu 0,5
đ)
Câu1:Kết quả của phép tính:
9 12
bằng
A 7/36 B.-2/36 C 2/36 D –7/36
Câu2:Kết quả của phép tính:
5 11
bằng A.- 7/55 B.-1/6 C 7/55 D 1/55
Câu3:Kết quả của phép tính:
34 74
bằng
A 7/38 B 4/ 5 C -4/ 5 D –216/245
ø
Câu4:Kết quả của phép tính:
:
9 18
bằng
A -10/ 7 B.-2/18 C 1
3
7 D –7/16
Câu5:Kết quả của phép tính: 0,16 0, 09 bằng:
A 1 B.- 1 C – 0,1 D 0,1
Câu6:Tìm x, biết: x = 1
3
7 A.1
3
7 B.- 1
3
7 C Cả A và B D .10/7
Câu7: Viết số (0,25)10 dưới dạng luỹ từa cơ số 0,5 bằng :
A (0,5)5 B ( 0,5)20 C (0,5)2 D (0,5)4
Câu 8 : Làm tròn số 78,1357 đến chữ số thập phân thứ hai:
A.78,14 B 78,13 C 78,136 D.Một kết quả khác
B/ Phần tự luận:(6Điểm)
Câu9:(2 Điểm)Thực hiện phép tính một cách hợp lí :
a)
11 5 1 11
7 4 4 7 b) (-2)3 (
3
4 - 0,25) : (
4 6)
Câu10:(1điểm) Từ đẳng thức 1,5 4 = 3.2 Lập các tỉ lệ thức?
Câu11:(2 điểm) Số học sinh tiên tiến lớp 7A; 7C;7D, tương ứng tỉ lệ với các số 4,5; 3,5; 5 Hỏi mổi
lớp có bao nhiêu học sinh tiên tiến, biết rằng số học sinh tiên tiến lớp 7A ít hơn lớp 7D hai người
Câu12:(1điểm) Tìm số hửu tỉ x , biết rằng :
(2x-1)3 = -27
Trang 2Họ và tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT (Chương III)
A LÝ THUYẾT:
1/ Ý nghĩa của số trung bình cộng là:
a Thường dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu
b Thường dùng làm “đại diện” cho giá trị của dấu hiệu
c Thường dùng làm “đại diện” cho số liệu
d Tất cả đều sai
2/ Mốt của dấu hiệu là:
a Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số
b Tần số lớn nhất trong bảng tần số
c Giá trị lớn nhất trong bảng tần số
d Tất cả đều đúng
B BÀI TẬP:
Giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của 40 HS (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:
10 5 8 8 9 7 8 9 14 9
5 7 8 10 9 8 10 7 14 10
9 8 9 9 9 9 10 6 5 14
8 5 9 10 7 5 6 8 14 8
Câu 1: Dấu hiệu ở đây là:………
Câu 2: Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu? a 6 b 7 c 14 d 40 Câu 3: Điền vào bảng “tần số”: Thời gian (x) Tần số (n) N = 40 Nhận xét: ………
………
………
………
Câu 4: Thời gian trung bình để làm một bài tập là:………
Câu 5: Mốt của dấu hiệu là:……… Câu 6: Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Dành cho lớp A:
Câu 1: Trung bình cộng của năm số là 21 Do thêm số thứ sáu nên trung bình cộng của sáu số là
22 Tìm số thứ sáu?
Câu 2: Trung bình cộng của các giá trị thay đổi thế nào nếu mỗi giá trị tăng a đơn vị
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn: Đại số Thời gian : 45 ‘
A/ Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy đánh dấu “x” vào đầu câu em chọn là đúng nhất :
Số cân nặng của mỗi học sinh trong lớp 7C ( tính tròn đến kg ) được cho bởi bảng sau :
32 36 30 32 32 36 28 30 32 28
32 30 32 31 31 45 28 31 31 32
Câu 1: Bảng trên được gọi là bảng :
a) Tần số b) Số liệu ban đầu
c) Số liệu thống kê ban đầu ; d) Không có câu nào đúng
Câu 2: Dấu hiệu của bảng trên là :
a) Số học sinh của một lớp c) Số cân nặng của mỗi học sinh trong một lớp b) Giá trị của dấu hiệu d) Số học sinh của 30 lớp
Câu 3: Số các giá trị của dấu hiệu ở bảng trên là :
a) 30 b) 8 c) Trong khoảng 28 đến 30 d) Cả 3 câu trên đều sai
Câu 4 : Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu bảng trên là :
Câu 5: Mốt của dấu hiệu là :
a) Trong khoảng 31 đến 32 b) 31 c) 32 d) Một số khác Câu 6: Điền vào chỗ trống :
a) Giá trị bé nhất trong bảng trên là : ; lớn nhất là :
b) Số trung bình cộng của dấu hiệu trên có thể đại diện được sức cân nặng của học sinh Vì:
c) Để biết sức cân nặng (kg) của học sinh của lớp trên vào khoảng nào ta thường dựa vào
B/ Tự luận ( 6 điểm)
Thời gian làm bài tập ( tính theo phút ) của 20 HS được ghi lại như sau :
10 5 8 8 9 7 8 9 14 8
5 7 8 10 9 9 8 7 6 9
1) Lập bảng tần số và nhận xét gì ?
2) Tính số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu ?
Tên:
………
Lớp:………
Trang 43) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ?
4)Nếu có thêm một bạn học sinh thứ 21 làm bài thì bạn đó làm bài tập mất bao nhiêu phút , biết rằêng thời gian trung bình của 21 bạn là8 phút./
*Đáp án:
A/ TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu đúng 0,5 điểm :
Câu 1: c ; Câu 2: c ; Câu 3: d ; Câu4 : c ; Câu 5: c ; Câu 6: a) 28 và 45b) chênh lệch các giá trị không lớn ; c) bảng tần số
B.TỰ LUẬN:
1) Lập bảng tần số (1 điểm )
Giá trị (x) 5 6 7 8 9 10
14 Tần số (n) 2 1 3 6 5 2
1 Nhận xét: (0,75 điểm )
Có 2 em làm bài nhanh nhất(5 phút), có 1 em làm bài chậm nhất(14 phút)
Đa số các em làm bài trong khoảng8 đến 9 phút
2)X = 8,2 (1 điểm )
Mốt = 8 (0,75 điểm )
6 3)Biểu đồ đoạn thẳng (1,5 điểm )
5
4
3
2
1
5 6 7 8 9 10 14
4) Nếu có thêm một bạn học sinh thứ 21 làm bài thì bạn đó làm bài tập mất 4 phút(1 điểm)
O