b Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.. Tính độ dài đoạn thẳng AB, BM b Trên tia đối của tia MC lấy điểm D sao cho MD = MC Chứng minh rằng ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến
Trang 1a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?
b) Dấu hiệu có bao nhiêu giá trị khác nhau? Tìm mốt
b) Tính giá trị của biểu thức C 3 x y xy2 6 tại x = 2, y = 1.
Câu 3: (2.0 điểm) Cho hai đa thức: M x 3 x4 2 x3 x2 4 x 5
Câu 5: (1.0 điểm) Tìm m để đa thức f x ( ) m 1 x2 3 mx 2 có một nghiệm x = 1.
Câu 6: (1.0 điểm) Cho ABCvuông tại A, biết AB = 6 cm, BC = 10cm Tính độ dài cạnh
AC và chu vi tam giác ABC
Câu 7: (2.0 điểm) Cho ABCvuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D
Trang 3b. Từ câu a) cóABD HBD AB BHSuy ra, BKCcân tại B.
Khi đó, BD vừa là phân giác, vừa là đường cao xuất phát từ đỉnh B Dlà trực tâm của BKC.
A
C D
K
Trang 4Bài 1 (2,0 điểm): Điểm kiểm tra 1 tiết đại số của học sinh lớp 7A được ghi lại như
a) Lập bảng tần số
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2 (1,5 điểm) Cho đơn thức 2 2 9
a) Thu gọn và xác định hệ số, phần biến, bậc của đa thức P.
b) Tính giá trị của P tại x = -1 và y = 2
Bài 3 (1,5 điểm): Cho 2 đa thức sau:
A(x) = 4x3 – 7x2 + 3x – 12 B(x) = – 2x3 + 2x2 + 12 + 5x2 – 9x
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(x) + B(x) và B(x) – A(x)
Bài 4 (1,5 điểm): Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) M(x) = 2x – 6
b) N(x) = x2 + 2x + 2015
Bài 5 (3,5 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A, vẽ trung tuyến AM (M BC) Từ M kẻ
MHAC, trên tia đối của tia MH lấy điểm K sao cho MK = MH.
a)Chứng minh ∆MHC = ∆MKB.
b)Chứng minh AB // MH.
c)Gọi G là giao điểm của BH và AM, I là trung điểm của AB Chứng minh I, G, C thẳng hàng.
Trang 5-HẾT -ĐÁP ÁN Bài 1
0,25 b) A(x) = 4x3 – 7x2 + 3x – 12
B(x) = - 2x3 + 7x2 - 9x + 12
+
Trang 6B(x) = - 2x3 + 7x2 - 9x + 12
A(x) = 4x3 – 7x2 + 3x – 12
B(x) - A(x) = -6x3 + 14x2 -12x + 24 0,5 Bài 4
1,5đ
a) M(x) = 2x – 6
Ta có M(x) = 0 hay 2x – 6 =0 2x = 6
x = 3 Vậy nghiệm của đa thức M(x) là x = 3
0,25
0,5 0,25 b) N(x) = x2 + 2x + 2015
1,0 đ
Vẽ hình ghi đúng GT, KL
I
G K
H
M B
0,5 a) Xét ∆MHC và ∆MKB.
MH = MK(gt)
HMC KMB (đối đỉnh)-
Trang 70,25 0,25 0,5 c) Chứng minh được: ∆ABH = ∆KHB (ch-gn)
=>BK=AH=HC
=> G là trọng tâm
Mà CI là trung tuyến => I, G, C thẳng hàng
0,25 0,25 0,25 0,25
Chú ý : HS làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
ĐỀ 3
ĐỀ THI HỌC KỲ II TOÁN 7
Thời gian: 90 phút
I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:
Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3xy2
x + 1 :
Trang 8Câu 11: Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều :
A hai cạnh bằng nhau B ba góc nhọn C.hai góc nhọn D một cạnh đáy
Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :
II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1:( 1,5 ®iÓm) Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:
a) Dấu hiệu là gì?b) Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu.
c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A.
Câu 2 (1,5 điểm) Cho hai đa thức P x 5 x3 3 x và 7 x Q x 5 x3 2 x 3 2 x x 2 2
a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x) c)Tìm nghiệm của đa thức M(x).
Câu 3: (3,0 điểm).Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.
a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A
b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE BC (E BC) Chứng minh DA = DE
c) ED cắt AB tại F Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE
Câu 4 (1,0 điểm): Tìm n Z sao cho 2n - 3 n + 1
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
II T LU N: (7 đi m) Ự LUẬN: (7 điểm) ẬN: (7 điểm) ểm).
a) Dấu hiệu điều tra là: Điểm thi đua trong tháng của lớp 7A. 0.25 b) Lập chính xác bảng “ tần số” dạng ngang hoặc dạng cột: 0.75
Trang 9b) Chứng minh ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn).
Trang 10Hãy viết vào bài thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước đáp số đúng
Câu 1: Điểm thuộc đồ thị hàm số y=2x-1 là:
A 1
;0 2
Trang 11Câu 6: Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N
sao cho BM=CN Kẻ BH AM H ( AM ), CK AN K ( AN ) Chứng minh rằng:
a) Tam giác AMN cân
II) Tự luận (7điểm)
Trang 120,5 điểm0,5 điểm
Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau:
Trang 13Câu 6: Cho tam giác ABC cân tại A, khi đó đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A cũng chính là:
B TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 2 xy y 1 tại x = 1 và y = 1.
Bài 2: (2 điểm) Cho hai đa thức: A(x) = -7x - 2x + 4x - 24 3 2
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI.
a) Chứng minh: DEI = DFI.
b) Chứng minh DI EF.
c) Kẻ đường trung tuyến EN Chứng minh rằng: IN song song với ED.
Trang 14
x = -2/3
0,250,250,250,25
0,50,25
Trang 15Vậy x = -2/3 là nghiệm của đa thức Q(x)
0,254
D
N
I
Trang 16 DEI = DFI ( c.c.c)
b) Theo câu a ta có DEI = DFI ( c.c.c)
EID = FID (góc tương ứng) (1)
mà EID và FID kề bù nên EID + FID = 1800 (2)
Từ (1) và (2) EID = FID = 900 Vậy DI EF
c) DIF vuông (vì I = 900 ) có IN là đường trung tuyến ứng với
cạnh huyền DF
IN = DN = FN = 1
2 DF
DIN cân tại N
NDI = NID (góc ở đáy) (1)
*Mặt khác NDI = IDE (đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
cũng là đường phân giác) (2)
Từ (1), (2) suy ra: NID = IDE nên NI // DE (hai góc so le
Câu 1: (1.0 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh một lớp 7 tại một trường
THCS được cho trong bảng tần số sau:
c) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?
Trang 17d) Dấu hiệu có bao nhiêu giá trị khác nhau? Tìm mốt
d) Tính giá trị của biểu thức C 3 x y xy2 6 tại x = 2, y = 1.
Câu 3: (2.0 điểm) Cho hai đa thức: M x 3 x4 2 x3 x2 4 x 5
Câu 5: (1.0 điểm) Tìm m để đa thức f x ( ) m 1 x2 3 mx 2 có một nghiệm x = 1.
Câu 6: (1.0 điểm) Cho ABCvuông tại A, biết AB = 6 cm, BC = 10cm Tính độ dài cạnh
AC và chu vi tam giác ABC
Câu 7: (2.0 điểm) Cho ABCvuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D
-HẾT -(Học sinh không được sử dụng máy tính)
Trang 18H B
A
C D
K
Trang 19d. Từ câu a) cóABD HBD AB BHSuy ra, BKCcân tại B.
Khi đó, BD vừa là phân giác, vừa là đường cao xuất phát từ đỉnh B Dlà trực tâm của BKC.
b) Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2: (1,5 điểm) Cho đơn thức 3 32 ax2 3
2
1xy
a) Tính M x A x B x rồi tìm nghiệm của đa thức M x
b) Tìm đa thức C x sao cho C x B x A x
Bài 4: (0,5 điểm) Cho
98.99.100
4.5.63.4.5
2.3.4
98.297.200
4.15.123.12.10
2.9.8a
của đa thức P x x212x35 không? Vì sao?
Bài 5: (3,5 điểm) Cho ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMABC vuông tại A, đường trung tuyến CM
a) Cho biết BC = 10cm, AC = 6cm Tính độ dài đoạn thẳng AB, BM
b) Trên tia đối của tia MC lấy điểm D sao cho MD = MC
Chứng minh rằng ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMMAC = ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMMBD và AC = BD
c) Chứng minh rằng AC + BC > 2CM
Trang 20d) Gọi K là điểm trên đoạn thẳng AM sao cho AM
3
2
AK Gọi N là giao điểm của CK và
AD, I là giao điểm của BN và CD Chứng minh rằng: CD = 3ID
Trang 21BÀI GIẢI Bài 1: (2 điểm) Điều tra về điểm kiểm tra học kỳ II môn toán của học sinh lớp 7A, người điều tra
Mốt của dấu hiệu là: M0 7
Bài 2: (1,5 điểm) Cho đơn thức 3
2 2
3
2
1xy
3
2
1xy
Trang 22
6 8 9
6 6 2 3 6
6 3 6
2 6
yxa89
y.xx.aa8
19
xa8
1yx9a
465x5x5x6x7x7x4x4x
4x45x7x5x65x7x6x4x
4x45x7x5x6
5x7x6x4x
2
2 2 3 3 4 4
4 3
2 3
2 4
4 3
2 3
2 4
Vậy nghiệm của đa thức M(x) là: x 2 hoặc x 2
b) Tìm đa thức C x sao cho C x B x A x
465x5x5x6x7x7x4x4x
4x45x7x5x65x7x6x4x
4x45x7x5x6
5x7x6x4x
2 3 4
2 2 3 3 4 4
4 3
2 3
2 4
4 3
2 3
2 4
4.5.63.4.5
2.3.4
98.297.200
4.15.123.12.10
2.9.8a
của đa thức P x x212x35 không? Vì sao?
Giải:
Ta có
98.99.100
4.5.63.4.5
2.3.4
98.297.200
4.15.123.12.10
2.9.8a
4.5.6 3.4.5
2.3.4
98.99.100
4.5.6 3.4.5
2.3.4 2.3
98.99.100
4.5.6 3.4.5
2.3.4
.98.99.100 2.3
.4.5.6 2.3
.3.4.5 2.3
.2.3.4 2.3
Trang 23Vậy a = 6 không là nghiệm của đa thức P(x)
Bài 5: (3,5 điểm) Cho ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMABC vuông tại A, đường trung tuyến CM
a) Cho biết BC = 10cm, AC = 6cm Tính độ dài đoạn thẳng AB, BM
Giải:
M
10cm
6cmA
B
C
Ta có ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMABC vuông tại A
2 2
AB
64 36 100 AB
36 AB 100
6 AB 10
2 2
2 2 2
Trang 24M
10cm
6cmA
Ta có 2CM = CD (2) (vì M là trung điểm của CD)
Xét ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMBCD có: BD + BC > CD (3) (bất đẳng thức tam giác)
Từ (1), (2) và (3) AC + BC > 2CM
d) Gọi K là điểm trên đoạn thẳng AM sao cho AM
3
2
AK Gọi N là giao điểm của CK và
AD, I là giao điểm của BN và CD Chứng minh rằng: CD = 3ID
Giải:
Trang 25 K là trọng tâm của ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMACD
CK cắt AD tại N là trung điểm của AD
Xét ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMABD có: DM và BN là 2 đường trung tuyến cắt nhau tại I
I là trọng tâm ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMABD
DM3
DC.3
Trang 26B/ BÀI TẬP (8 điểm)
Câu 3 (2 đ) ) Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh lớp
7 được ghi lại ở bảng sau:
a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?
b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu
Câu 4 (3 đ ) Cho hai đa thức f(x) = 3x + x3 + 2x2 + 4
a) Chứng minh AHB AHC
b) Tính độ dài đoạn thẳng AH.
c) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh ba điểm A, G, H thẳng hàng.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN
Trang 27Câu Nội dung Điểm
a/ Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng
các bình phương của hai cạnh góc vuông.
b/ ABC vuông tại A, theo định lý Py-ta-go ta có:
Trang 28b) f(x) + g(x) = (x3 + 2x2 + 3x + 4) + (x3 – x2 + 3x + 1)
= x3 + 2x2 + 3x + 4 + x3 – x2 + 3x + 1 = ( x3 + x3) + (2x2 – x2) + ( 3x + 3x) + (4 + 1) = 2x3 + x2 + 6x +5
f(x) – g(x) = (x3 + 2x2 + 3x + 4) – (x3 – x2 + 3x + 1)
= x3 + 2x2 + 3x + 4 - x3 + x2 - 3x – 1
= ( x3 - x3) + (2x2 + x2) + ( 3x - 3x) + (4 - 1) = 3x2 + 3
b) Vì 3x2
≥ 0 nên 3x2 + 3 ≥ 3
Do đó không tìm được giá trị nào của x để 3x2 + 3 = 0
Vậy f(x) – g(x) = 3x2 + 3 không có nghiệm.
12
A
Trang 29a) Xét ∆ABH và ∆ACH có Góc AHB = Góc AHC = 900 (gt)
AB = AC (vì ∆ABC cân tại A)
Trang 30a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b Lập bảng “tần số” và tìm Mốt của dấu hiệu.
c Tính số trung bình cộng của dấu hiệu.
Câu2: (1đ)
Cho đa thức M = 6 x6y + 31x4y3 – y7 – 4x4y3 + 10 – 5x6y + 2y7 – 2,5.
a Thu gọn và tìm bậc của đa thức.
b Tính giá trị của đa thức tại x = -1 và y = 1.
b Gọi D là trung điểm của AC, M là giao điểm của BD với AI Chứng minh rằng M
là trọng tâm của tâm giác ABC.
c Biết AB = AC = 5cm; BC = 6 cm Tính AM.
Trang 31- Thu gọn đa thức ta được: M = y7 + x6y - 113 x4y3 + 7,5 ; đa thức có bậc 7
- Thay x = -1 và y = 1 vào đa thức ta được : M(-1; 1) = 17 + (-1)6.1 - 113 (-1)4.13 + 7,5 = 1 + 1 - 113 + 7,5 = 2743
P(x) - Q(x) = 10 x4 - x3 + 4x2 - 5x + 6
1
0,750,75
Trang 324 a
b
Tìm được nghiệm của đa thức a R(x) = 2x + 3 là x = 23
b H(x) = (x – 1)( x+ 1) là x = 1 và x = -1
- Ta có DA = DC => BD là đường trung tuyến ứng với cạnh AC
Trong tam giác cân ABC ( cân tại A), AI là đường phân giác ứng với đáy BC => AI cũng là đườngtrung tuyến
=> M là giao của AI và BD nên M là trọng tâm của tam giác ABC ( Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác) đpcm
Trong tam giác cân ABC ( Cân tại A), AI là phân giác cũng là trung tuyến => IB = IC =
2
1BC
2 4 = 8/3 (cm)
2 1
Trang 33và AJM bằng nhau ( ch-gn) => AI = AJ).
- Trên tia IB lấy điểm C’ sao cho IC’ = JC Từ (2) suy ra AB – AC = IB – IC’ = C’B (3)Trong tam giác BMC’, ta có C’B > BM – MC’ ( BĐT tam giác) (4)
Thời gian ( Tính bằng phút) giải một bài toán của học sinh lớp 7A được thầy
giáo bộ môn ghi lại như sau
Trang 344 7 10 6 7 5 4 6 6 5 4 8
a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b Lập bảng “tần số” và tìm Mốt của dấu hiệu.
c Tính số trung bình cộng của dấu hiệu.
Câu2: (1đ)
Cho đa thức M = 3x6y + 21 x4y3 – 4y7 – 4x4y3 + 11 – 5x6y + 2y7 - 2.
a Thu gọn và tìm bậc của đa thức.
b Tính giá trị của đa thức tại x = 1 và y = -1.
b Gọi M là trung điểm của AB, G là giao điểm của CM với AI Chứng minh rằng
BG là đường trung tuyến của tam giác ABC.
c Biết AB = AC = 15cm; BC = 18 cm Tính GI.
Câu6: (1đ)
Cho đoạn thẳng AB Gọi d là đường trung trực của AB Trên đường thẳng d lấy điểm
M bất kì Trong mặt phẳng lấy đểm C sao cho BC < CA.
a So sánh MB + MC với CA.
b Tìm vị trí của M trên d sao cho MB + MC nhỏ nhất.
Trang 35………… Hết ………….
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM( Đáp án này gồm 02 trang )
b F(x) = (x +2)( x- 1) có nghiệm <=> (x +2)( x- 1) = 0 <=> (x +2) = 0 hoặc
0,5
0,5
Trang 36- Ta có MA = MB => CM là đường trung tuyến ứng với cạnh AB.
Trong tam giác cân ABC ( cân tại A), AI là đường phân giác ứng với đáy BC => AI cũng là đường
trung tuyến
=> G là giao của AI và CM nên G là trọng tâm của tam giác ABC ( Tính chất ba đường trung tuyến
của tam giác) => BG là đường trung tuyến của tam giác ABC đpcm
- Trong tam giác cân ABC ( Cân tại A), AI là phân giác cũng là trung tuyến => IB = IC =
0,5
0,5
Trang 371 12 = 4 (cm)
B
CM
- M d nên MA = MB Vậy MB + MC = MA + MC Trong tam giác MAC, ta có :
- Khi M trùng với H thì HB + HC = AC
Tức là MB + MC nhỏ nhất khi M H giao điểm của AC với d
0,25
0,25
0,25
Trang 38Câu 1: (2.0 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh một lớp 7 tại một trường
THCS được cho trong bảng “tần số” sau:
e) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?
f) Có bao nhiêu học sinh làm kiểm tra? Số các giá trị khác nhau?
g) Tìm mốt của dấu hiệu và tính số trung bình cộng.
Câu 2: (1.0 điểm)Thu gọn và tìm bậc của các đơn thức sau:
a) A 2 x y3 3 xy b) 1 2 2 3
4 8 16
c) Tìm nghiệm của đa thức H(x) biết H x ( ) P( ) x Q x ( ) .
Câu 5: (1.0 điểm) Cho hai đa thức f x 2 x2 ax 4 và g x x2 5 x b (a, b là hằng số).
Tìm các hệ số a, b sao cho f 1 g (2) và f 1 g (5)
Câu 6: (3.0 điểm) Cho ABCvuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm.
e) Tính độ dài cạnh BC và chu vi tam giác ABC.
f) Đường phân giác của góc B cắt AC tại D Vẽ DH BC H BC .
Chứng minh: ABD HBD
Trang 39a Dấu hiệu điều tra: “Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán
b Có 40 học sinh làm kiểm tra Có 8 giá trị khác
c Mốt của dấu hiệu: 8
Số trung bình cộng X 6,825
0.5 0.5
0.25 0.25
0.25 0.25
K
Trang 40y x
D 2 6
10
9
y x
Trang 41Câu 5: Cho tam giác ABC với AC < AB Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho
BD = AB Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = AC Vẽ các đoạn thẳng AD, AE
Trang 42b) Tại y=a bất kỳ ta có: Q(a) a4 1010 Vậy đa thức Q(y) không có nghiệm 2,0điểm.
Cho tam giác ABC có AB = 6 cm; AC = 8 cm; BC = 10 cm
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Vẽ tia phân giác BD của góc ABC (D thuộc AC), từ D vẽ DE BC (E BC)
Chứng minh DA = DE
Trang 43c) Kéo dài ED và BA cắt nhau tại F Chứng minh DF > DE.
d) Chứng minh đường thẳng BD là đường trung trực của đoạn thẳng FC.
Tính giá trị của biểu thức A = 5x2 – 3x – 16 tại x = -2
Thay x = -2 vào biểu thức A,
Trang 44x x x
Xét tam giác ABC có AB2 + AC2 = BC2(chứng minh trên) nên tam giác ABC vuông