1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 đề + ĐA kiểm tra chương 2 hình 7

10 578 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chương 2 hình 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 261,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác cân cĩ một gĩc bằng 450 là tam giác vuơng cân.. Mỗi gĩc ngồi của một tam giác thì bằng tổng của 2 gĩc trong khơng kề với nĩ.. Nếu ba gĩc của tam giác này bằng ba gĩc của tam giá

Trang 1

Hình học lớp 7

HỌ VÀ TÊN: ………

Đề 1 Bài 1 (2 điểm) Câu nào đúng, câu nào sai? Câu Đúng Sai 1 Tam giác cân cĩ một gĩc bằng 450 là tam giác vuơng cân 2 Tam giác cĩ 2 cạnh bằng nhau và cĩ 1 gĩc bằng 600 là tam giác đều 3 Mỗi gĩc ngồi của một tam giác thì bằng tổng của 2 gĩc trong khơng kề với nĩ 4 Nếu ba gĩc của tam giác này bằng ba gĩc của tam giác kia thì 2 tam giác đĩ bằng nhau Bài 2 (3 điểm) Tam giác cĩ độ dài ba cạnh là 24cm, 18cm, 30cm cĩ phải là tam giác vuơng khơng? Bài 3 (5 điểm) Cho đoạn thẳng BC Gọi I là trung điểm của BC.Trên đường trung trực của BC lấy điểm A (A khác I) 1 Chứng minh AIB = AIC 2 Kẻ IH vuơng gĩc với AB, kẻ IK vuơng gĩc với AC a) Chứng minh AHK cân b) Chứng minh HK//BC BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

3 Mỗi góc ngoài của một tam giác thì bằng tổng của 2 góc

trong không kề với nó

Đ

4 Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia

thì 2 tam giác đó bằng nhau

S

Bài 2 (3 điểm)

Gọi độ dài ba cạnh của tam giác là a, b, c trong đó a = 24cm; b = 18cm; c = 30cm

Ta có: a2 + b2 = 242 + 182 = 576 + 324 = 900

c2 = 302 = 900 do đó: a2 + b2 = c2

Vậy tam giác đã cho là tam giác vuông

Bài 3 (5 điểm)

Cho đoạn thẳng BC Gọi I là trung điểm của BC.Trên đường trung trực của BC lấy điểm A (A khác I)

1 Chứng minh AIB = AIC (1 đ)

AIB và AIC có:

AIB AIC  900 (AI là trung trực của BC)

AI là cạnh chung

IB = IC (I là trung điểm BC)

Nên AIB = AIC (c.g.c)

2 Kẻ IH vuông góc với AB, kẻ IK vuông góc với AC

a) Chứng minh AHK cân (1,5 đ)

Hai tam giác vuông AHI và AKI có:

AI là cạnh chung

IAH  IAK (AIB = AIC)

Do đó AIH = AIK (cạnh huyền, góc nhọn)

 AH = AK (2 cạnh tương ứng)

Vậy AHK cân tại A

b) Chứng minh HK//BC (1,5 đ)

Ta có: AB = AC (A thuộc trung trực của BC)

 ABC cân tại A  B C

Mà A B C = 1800  2B = 1800 – A

 B = 900 – 2A (1)

Tương tự AHK cân tại A  AHK = 900 –

2

A

(2)

I

A

Hình vẽ (1 đ)

Trang 3

Hình học lớp 7

HỌ VÀ TÊN: ………

Đề 2 Bài 1 (2 điểm) Hãy ghép số và chữ tương ứng để được câu trả lời đúng: * Tam giác ABC cĩ: * Tam giác ABC là: 1 A = 900 ; B = 450 2 AB = AC ; A = 450 3 A C = 600 4 B C = 900 A Tam giác cân B Tam giác vuơng C Tam giác vuơng cân D Tam giác đều Bài 2 (3 điểm) Tính số đo x của gĩc trong các hình sau đây: Hình 2 Hình 1 50 x y x 70 100 B C A N P M Bài 3 (5 điểm) Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 3cm , AC = 4cm 1 Tính độ dài cạnh BC 2 Trên tia đối của tia AC lấy D sao cho AD = AB Tam giác ABD cĩ dạng đặc biệt nào? Vì sao? 3 Lấy trên tia đối của tia AB điểm E sao cho AE = AC Chứng minh DE = BC BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Hình 2 Hình 1

50

x

x 70

100

Hình 1: yAB B C (góc ngoài của tam giác)

 1000 = 700 + x  x = 1000 – 700 = 300 (1,5 đ)

Hình 2: MNP cân tại M (do MN = MP)

 N  P  50 

Ta có: M  N  P 180   x + 500 + 500 = 1800  x = 800 (1,5 đ)

Bài 3 (5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm

, AC = 4cm

1 Tính độ dài cạnh BC

BC2 = AC2 + AB2 = 16 + 9 = 25

 BC = 5 (cm) (1 đ)

2 Trên tia đối của tia AC lấy D sao

cho AD = AB Tam giác ABD có

dạng đặc biệt nào? Vì sao?

DAB 90 (kề bù với BAC)

AD = AB (GT)

Vậy ADB vuông cân tại A (1,5 đ)

3 Lấy trên tia đối của tia AB điểm E

sao cho AE = AC

Chứng minh DE = BC

ADE và ABC có:

AD = AB (GT)

AE = AC (GT)

DAE BAC 90 (đối đỉnh)

Nên ADE = ABC (c.g.c)

Vậy DE = BC (1,5 đ)

C

D E

Hình vẽ (1 đ)

Trang 5

Hình học lớp 7

HỌ VÀ TÊN: ………

Đề 3 Bài 1 (2 điểm) Định nghĩa tam giác cân Nêu một tính chất về gĩc của tam giác cân Áp dụng: Cho tam giác ABC cân tại A cĩ gĩc A = 700 Tính các gĩc B và C Bài 2 (3 điểm) a) Tam giác cĩ độ dài ba cạnh tỉ lệ với 3 : 4 : 5 Chu vi tam giác là 60cm Tính độ dài ba cạnh của tam giác b) Tam giác cĩ độ dài ba cạnh tìm được ở trên cĩ phải là tam giác vuơng khơng? Vì sao? Bài 3 (5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ BD vuơng gĩc với AC và kẻ CE vuơng gĩc với AB BD và CE cắt nhau tại I 1 Chứng minh BDC  CEB 2 So sánh IBE và ICD 3 Đường thẳng AI cắt BC tại H Chứng minh AI  BC tại H BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

 2B 180   70   110   B  C  55  (1 đ)

Bài 2 (3 điểm)

a) Tam giác có độ dài ba cạnh tỉ lệ với 3 : 4 : 5 Chu vi tam giác là 60cm Tính

độ dài ba cạnh của tam giác

Gọi ba cạnh của tam giác là a, b, c ta có a + b + c = 60 và a3 4b 5c

12

60 5 4 3 5

4

b c a b c

a

 a = 15, b = 20, c = 25

Vậy ba cạnh của tam giác là: 15cm, 20cm, 25cm (2 đ)

b) Tam giác có độ dài ba cạnh tìm được ở trên có phải là tam giác vuông không?

Vì sao?

Ta có: a2 + b2 = 152 + 202 = 225 + 400 = 625, c2 = 252 = 625  a2 + b2 = c2

Vậy tam giác vuông (1 đ)

Bài 3 (5 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ BD vuông góc với AC và kẻ CE vuông góc với

AB BD và CE cắt nhau tại I

1 Chứng minh BDC  CEB

2 So sánh IBE và ICD

3 Đường thẳng AI cắt BC tại H Chứng minh AI  BC tại H

1 BDC và CEB là hai tam giác vuông có:

BC: cạnh chung

B C (ABC cân tại A)

 BDC CEB (cạnh huyền, góc nhọn) (1 đ)

2 Hai tam giác vuông ADB và AEC có:

AB = AC (ABC cân tại A)

A chung

 ADB AEC (cạnh huyền, góc nhọn)

Vậy ABD ACE hay IBE  ICD (1 đ)

3 Hai tam giác vuông AEI và ADI có:

AI: cạnh chung

AE = AD (ADB AEC)

ADI AEI  

 (cạnh huyền, cạnh góc vuông)

 A1  A2

AHB

 và AHC có :

2

A  

C

B 

 (ABC cân tại A) do đó AHB AHC

Mà AHB AHC  180  (hai góc kề bù)

 2AHB 180   AHB  90 

I

H

A

D E

Hình vẽ (1 đ)

Trang 7

Hình học lớp 7

HỌ VÀ TÊN: ………

Đề 4 Bài 1 (3 điểm) Phát biểu định lí Pytago Áp dụng: Cho tam giác ABC vuơng tại B cĩ AB = 12cm, AC = 20cm Tính độ dài BC Bài 2 (2 điểm) Hình 4 Hình 3 Hình 2 Hình 1 20 x x x 35 90 x 30 50 x 28 72 B C A E F D I H G K L J Hình nào trong các hình ở trên cĩ số đo x là 800? (đánh dấu X vào ơ vuơng) Hình 1 Hình 3 Hình 1 và hình 2 Hình 1, hình 2 và hình 4

Bài 3 (5 điểm) 1 Vẽ một tam giác vuơng ABC cĩ gĩc A = 900, AC = 4cm, gĩc C = 600 2 Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC a) Chứng minh ABD ABC b) Tam giác BCD cĩ dạng đặc biệt nào? c) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AB BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

BC2 = AC2 – AB2 = 202 – 122 = 400 – 144 = 256  BC = 16 (cm) (1,5 đ)

Bài 2 (2 điểm)

Hình 4 Hình 3

Hình 2 Hình 1

20

x x

x 35 90

x 30

50

x

28

72

A

D

G

J

Hình nào trong các hình ở trên có số đo x là 800? (đánh dấu X vào ô vuông)

Hình 1 Hình 3

Hình 1 và hình 2 Hình 1, hình 2 và hình 4

Bài 3 (5 điểm)

1 Vẽ một tam giác vuông ABC có góc A = 900, AC = 4cm, góc C = 600

2 Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC

a Chứng minh ABD ABC

b Tam giác BCD có dạng đặc biệt nào?

c Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AB

1 Vẽ hình (1 đ)

2 a Ta có : BAD BAC 90  (hai góc kề bù)

Hai tam giác vuông ABD và ABC có:

AB: cạnh chung

AD = AC (GT)

Vậy ABD ABC( hai cạnh góc vuông) (1,5 đ)

b Ta có BD = BC (ABD ABC)

C  60  (GT)

Vậy BCD đều (1 đ)

c Ta có CD = CA + AD = 2AC = 8

mà BC = CD ( BCD đều) nên BC = 2AC = 8cm

ABC vuông tại A

 AB2 = BC2 – AC2 = 82 – 42 = 64 – 16 = 48

Vậy AB = 48 (cm) (1,5 đ)

60

A

B

Hình vẽ

Trang 9

Hình học lớp 7

HỌ VÀ TÊN: ………

Đề 5 I Trắc nghiệm: (3 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. 1/ Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau ? A 5cm, 5cm, 7cm B 6cm, 8cm, 9cm C 2dm, 3dm, 4dm D 9m, 15m, 12m 2/ Cho ABC vuông tại A, có cạnh AB = 3cm và AC = 4cm Độ dài cạnh BC là: A 1cm B 5cm C 7cm D 25cm 3/ MNP cân tại M có = 600 thì: A MN = NP = MP B Mˆ Nˆ Pˆ C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai Bài 2: (1,5 điểm) Điền dấu “X” vào ô thích hợp Câu Đúng Sai 1 Góc ngoài của một tam giác lớn hơn góc trong kề với nó 2 Trong một tam giác, góc lớn nhất là góc tù 3 Tam giác vuông có một góc bằng 450 là tam giác vuông cân ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

II Tự luận: (7 điểm) Cho góc nhọn xOy Gọi I là một điểm thuộc tia phân giác của x ˆ O y Kẻ IA vuông góc với Ox(điểm A thuộc tia Ox) và IB vuông góc với Oy (điểm B thuộc tia Oy) a) Chứng minh IA = IB b) Cho biết OI = 10cm, AI = 6cm Tính OA c) Gọi K là giao điểm của BI và Ox và M là giao điểm của AI với Oy So sánh AK và BM? d) Gọi C là giao điểm của OI và MK Chứng minh OC vuông góc với MK Bài làm: ………

………

………

………

………

Trang 10

Bài 2: Mỗi câu điền đúng được 0,5 điểm

1 Sai 2 Sai 3 Đúng

II Tự luận: (7 điểm)

- Hình vẽ đúng:

- Tóm tắt GT, KL đúng được

a) OAI = AOBI (cạnh huyền – góc nhọn)

 IA = IB (hai cạnh tương ứng)

b) Kết quả: OA = 8cm

c) Chứng minh AK = BM

Chứng minh hai tam giác vuơng AOM và BOK bằng

nhau (cạnh gĩc vuơng, gĩc nhọn kề)  OM = OK mà OB =

OA  AK = BM

d) Chứng minh O CˆMO CˆK

O CˆMO CˆM = 1800 (hai góc kề bù)

nên O CˆMO CˆM 18020 = 900

 OC  MK

0,5 điểm

0,5 điểm

1,5 điểm 1,0 điểm 1,5 điểm

1,0 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

Ngày đăng: 01/07/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học lớp 7 - 5 đề + ĐA kiểm tra chương 2 hình 7
Hình h ọc lớp 7 (Trang 1)
Hình vẽ (1 đ) - 5 đề + ĐA kiểm tra chương 2 hình 7
Hình v ẽ (1 đ) (Trang 2)
Hình học lớp 7 - 5 đề + ĐA kiểm tra chương 2 hình 7
Hình h ọc lớp 7 (Trang 3)
Hình 2Hình 1 - 5 đề + ĐA kiểm tra chương 2 hình 7
Hình 2 Hình 1 (Trang 4)
Hình vẽ (1 đ) - 5 đề + ĐA kiểm tra chương 2 hình 7
Hình v ẽ (1 đ) (Trang 6)
Hình nào trong các hình ở trên có số đo x là 80 0 ? (đánh dấu X vào ô vuông) - 5 đề + ĐA kiểm tra chương 2 hình 7
Hình n ào trong các hình ở trên có số đo x là 80 0 ? (đánh dấu X vào ô vuông) (Trang 8)
Hình 4 Hình 3 - 5 đề + ĐA kiểm tra chương 2 hình 7
Hình 4 Hình 3 (Trang 8)
Hình 2Hình 1 - 5 đề + ĐA kiểm tra chương 2 hình 7
Hình 2 Hình 1 (Trang 8)
Hình học lớp 7 - 5 đề + ĐA kiểm tra chương 2 hình 7
Hình h ọc lớp 7 (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w