KIỂM TRA BÀI CŨCĩ cách nào tính nhanh kết quả của bài tốn trên 2 Giải phương trình... Các nghiệm này chính là hai số cần tìm... Tổng quát: SGK2.Tìm hai số biết tổng và tích của chúng Ti
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Cĩ cách nào tính nhanh kết quả của
bài tốn trên
2
Giải phương trình
Trang 3TIẾT 59
Trang 4Tiết 59 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
có nghiệm thì ta có thể viết các nghiệm đó dưới dạng:
Hãy tính x1+ x2 , x1.x2
?1
x
a
b -Δ b - (b - 4ac) 4ac
c
x x
a
Giải
=
a
×
1 2
a
F.Viète
pt ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
a) Định lí Vi- et
Trang 5Tiết 59 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
Bài 25 (SGK) : Đối với mỗi pt sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có) Không giải phương trình, hãy điền vào những chỗ trống (…)
b) Áp dụng
∆ =
x1+ x2 = , x1 x2 =
a ) 2x2 - 17x + 1 = 0
(-17)2 – 4.2.1 = 281 > 0
1 2
17
…
…
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của
pt ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
a) Định lí Vi- et
=
x + x -b
a
×
1 2
x x = c
a
∆ =
x1+ x2 = , x1 x2 =
c ) 8x2 - x + 1 = 0
(-1)2 – 4.8.1 = -31 < 0
…
…
…
∆ =
x1+ x2 = , x1 x2 =
Phương trình vô nghiệm
Trang 6HOẠT ĐỘNG NHÓM (3phút)
Nhóm 1 và nhóm 2( Làm ?2 )
Cho phương trình 2x2 - 5x + 3 = 0 a) Xác định các hệ số a, b, c rồi tính a+b+c
b) Chứng tỏ x1 = 1 là một nghiệm của phương trình
c) Dùng định lý Vi- ét để tìm x2
Nhóm 3 và nhóm 4 ( Làm ?3 )
Cho phương trình 3x2 + 7x + 4 = 0
a) Chỉ rõ các hệ số a, b, c của phương trình và tính a – b + c b) Chứng tỏ x1= -1 là một nghiệm của phương trình
c) Tìm nghiệm x2
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của
pt ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
Tiết 59 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
a) Định lí Vi- et
b) Áp dụng
=
x + x -b
a
×
1 2
x x = c
a
Trang 7Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của pt
ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
Tiết 59 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
a) Định lí Vi- et Phương trình 2x2 -5x + 3 = 0
a) a = 2 ; b = -5 ; c = 3
a + b + c = 2 + (-5) + 3 = 0 b) Thay x = 1 vào phương trình ta được 2.12 + (-5).1 + 3 = 2 + (-5) + 3 = 0
Vậy x1 = 1 là một nghiệm của ph/trình
?2
Tổng quát 1: Nếu pt ax2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì pt có một
nghiệm x 1= 1, còn nghiệm kia là
2
c x
a
=
=
x + x -b
a
×
1 2
x x = c
a b) Áp dụng
Ho¹t §éng nhãm
Trang 8Ho¹t §éng nhãm
Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của pt
ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
Tiết 59 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
a) Định lí Vi- et Phương trình 3x2 + 7x + 4 = 0
a) a = 3 ; b = 7 ; c = 4
a - b + c = 3 - 7 + 4 = 0 b) Thay x = -1vào phương trình ta được 3.(-1)2 + 7.(-1) + 4 = 3 - 7 + 4 = 0
Vậy x1 = -1 là một nghiệm của ph/trình
?3
Tổng quát 1: Nếu pt ax2+ bx + c = 0
(a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì pt có một
nghiệm x 1=1, còn nghiệm kia là
2
c x
a
=
2
c x
a
= −
Tổng quát 2: Nếu pt ax 2 + bx + c = 0 (a
≠ 0) có a - b + c = 0 thì pt có một nghiệm
x1=-1, còn nghiệm kia là
=
x + x -b
a
×
1 2
x x = c
a b) Áp dụng
Trang 9Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của pt
ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
Tiết 59 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
a) Định lí Vi- et ?4 Tính nhẩm nghiệm của các pt:
a) -5x2 + 3x + 2 = 0 b) 2004x2 + 2005x +1 = 0
b) 2004x2 + 2005x + 1 = 0
có a = 2004 , b = 2005 , c = 1
⇒ a - b + c = 2004 - 2005 +1 = 0
x2= - 1
2004
a) -5x2 + 3x + 2 = 0 có a = -5, b =3, c = 2
⇒ a + b + c = -5 + 3 + 2 = 0
x
−
−
Giải
=
x + x -b
a
×
1 2
x x = c
a b) Áp dụng
Tổng quát 1: Nếu pt ax2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì pt có một
nghiệm x 1= 1, còn nghiệm kia là 2 c
x
a
=
2
c
x
a
= −
Tổng quát 2: Nếu pt ax 2 + bx + c = 0 (a
≠ 0) có a - b + c = 0 thì pt có một nghiệm
x 1=-1, còn nghiệm kia là
Trang 10Tiết 59 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
2.Tìm hai số biết tổng và tích của chúng Xét bài toán:Tìm hai số biết
tổng của chúng là S và tích của chúng là P
Gọi số thứ nhất là x
Số thứ hai là : S - x Tích của hai số là P,nên ta có phương trình
x (S – x) = P
x2 – Sx + P = 0 (1)
hay
trình (1) có nghiệm Các nghiệm này chính là hai số cần tìm
Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của
phương trình x2 – Sx + P = 0
Điều kiện để có hai số đó là S2 - 4P ≥ 0
Trang 11Tổng quát: (SGK)
2.Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
Tiết 59 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của pt
ax + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
a) Định lí vi- et
=
x + x -b
a
×
1 2
x x = c
a b) Áp dụng
Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của
phương trình x2 – Sx + P = 0
Điều kiện để có hai số đó là S2 -
4P ≥ 0
ÁP DỤNG
chúng bằng 27, tích của chúng bằng
180
Giải:
Hai số cần tìm là hai nghiệm của phương trình: x2 _ 27x + 180 = 0
Vậy hai số cần tìm là 15 và 12
2
Ta có:
Trang 12Tổng quát: (SGK)
2.Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
Tiết 59: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của pt
ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
a) Định lí vi- et
=
x + x -b
a
×
1 2
x x = c
a b) Áp dụng
Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của
phương trình x2 – Sx + P = 0
Điều kiện để có hai số đó là S2 -
ÁP DỤNG
bằng 1, tích của chúng bằng 5
Giải
Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình : x 2 - x + 5 = 0
Ta có Δ= (-1)2 - 4.1.5 = -19 < 0
⇒ Phương trình vô nghiệm.
Vậy không có hai số nào có tổng bằng 1 và tích bằng 5
?5
Trang 13Tổng quát: (SGK)
2.Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
Tiết 59 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1 Hệ thức Vi-et
Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của pt
ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
a) Định lí vi- et
=
x + x -b
a
×
1 2
x x = c
a b) Áp dụng
Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của
phương trình x 2 – Sx + P = 0
Điều kiện để có hai số đó là S 2 -
4P ≥ 0
ÁP DỤNG
Ví dụ 2: Tính nhẩm nghiệm của phương trình x 2 - 5x + 6 = 0.
Giải
Vì 2 + 3 =5 ; 2.3 = 6 nên x 1 = 2, x2 = 3 là hai nghiệm của phương trình đã cho
Trang 141 2
1 2
(
x x
a
b
x x
a
≠
− + =
∆ ≥
=
2
1 2
phư ơngưtr ì nh :ưax ư+ưbxư+ưcư=ư0ư(a 0),
cóưnghiệmưx ;ưx 0)
Khiưđó :ư
c phư ơngưtr ìnhưcóưnghiệmưx ư=ư1;ưx ư=ư
a
c phư ơngưtr ìnhưcóưnghiệmưx 1;ưx
ư=ư-a
2
giảiưphư ơngưtr ìnhưx -ư5x + 6ư=ư0
Tỡm hai số biết tổng của chỳng bằng S và tớch của chỳng bằng P
Trang 155x2 - 9x + 4 = 0 ⇒ x1 = ; x2 =
2x2+ 3x + 1 = 0 ⇒ x1 = ; x2 =
x2 - 7x + 12 = 0 ⇒ x1 = ; x2 =
2x2 + x + 5 = 0 ⇒
x2 + 3x - 10 = 0 ⇒ x1 = ; x2 =
1
2
3
4
5
Ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm
-1
4 3
− 1 2
Bài 1: Tính nhẩm nghiệm của các phương trình sau :
4 5
1
x1 = ; x2 = .
3 BÀI TẬP
Hoạt động nhóm
3 phút
Trang 16BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ( 2 phút)
Chọn câu trả lời đúng:
B
A
C
D
sai úng
Đ
Sai
Hai số 2 và 5 là nghiệm của phương trình nào ?
Trang 17Hai số u và v là hai nghiệm của
phương trình x2 – 32x + 231 = 0
∆ ' = (-16)2– 1.231 = 25 > 0 ⇒ = 5
x1 = 16 + 5 = 21, x2 = 16 – 5 = 11
Vậy u = 21, v = 11
hoặc u = 11,v = 21
'
∆
Bài 28a (SGK)
u + v = 32 , u.v = 231
Giải
Trang 18HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
HD Bài 30b : Tìm giá trị của m để pt cĩ nghiệm rồi tính tổng và
- Tính Δ theo m rồi tìm điều kiện để pt cĩ nghiệm (Δ ≥ 0)
- Áp dụng hệ thức Vi-et để tính tổng và tích các nghiệm theo m
- Nắm vững định lí Vi-ét và cách tìm hai số biết tổng và tích
- Nắm vững cách nhẩm nghiệm khi a + b + c = 0 ; a – b + c = 0 và khi tổng và tích của hai nghiệm (S và P) là những số nguyên
cĩ giá trị tuyệt đối khơng quá lớn