Th nguyên t hiđro vòng benzen... ph 2- Tinh b t và Xenlulo khác nhau nh th nào.. ươ ng án đó... - dd metylamin: quỳ tím hóa xanh- dd anilin: quỳ tím không đ i màu.
Trang 12 K năng: ỹ
- Rèn luy n k năng d a vào c u t o c a ch t đ suy ra tính ch t và ng d ng c a ch t ệ ỹ ự ấ ạ ủ ấ ể ấ ứ ụ ủ ấ
Ng ượ ạ c l i, d a vào tính ch t c a ch t đ d đoán c u t o c a ch t ự ấ ủ ấ ể ự ấ ạ ủ ấ
- K năng gi i bài t p xác đ nh CTPT c a h p ch t ỹ ả ậ ị ủ ợ ấ
II Ph ươ ng pháp:
- Đàm tho i ạ
III T ch c ho t đ ng d y và h c: ổ ứ ạ ộ ạ ọ
HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A H C SINH Ạ Ộ Ủ Ọ
* Cho HS Th o lu n và tr l i các v n đ : ả ậ ả ờ ấ ề
Axit, Baz và ph n ng v axit baz ơ ả ứ ề ơ
- Hãy nêu khái ni m v axit? ệ ề
- Hãy nêu các tính ch t hoá h c chung c a axit? ấ ọ ủ
- Vi t các PTHH đ ch ng minh? ế ể ứ
- Hãy nêu khái ni m v baz ? ệ ề ơ
- Hãy nêu các tính ch t hoá h c chung c a baz ? ấ ọ ủ ơ
- Vi t các PTHH đ ch ng minh? ế ể ứ
I Axit, Baz và ph n ng v axit baz : ơ ả ứ ề ơ
* Axit là nh ng ch t có kh năng phân li ra ion ữ ấ ả
2HCl + Mg MgCl2 + H2 + Tác d ng v i mu i: ụ ớ ố
Ca(OH)2 + NaCO3 CaCO3 + 2NaOH
ng tách hiđro và ph n ng cháy.
- VD:
C2H6 + Cl2 C2H5Cl + HCl
Trang 2Th nguyên t hiđro vòng benzen ế ử ở
VD: C6H6 + Br2 C6H5Br + HBr
C6H6 + HNO3 C6H5NO2 + H2O
Th nguyên t hiđro m ch nhánh ế ử ở ạ VD: C6H5CH3 + Br2 C6H5CH2Br + HBr + Ph n ng c ng: ả ứ ộ
VD: C6H6 + H2 C6H12
C6H6 + Cl2 C6H6Cl6
+ P oxi hoá: Ư VD: C6H5CH3 + 2KMnO4 C6H5COOK + 2MnO2 + KOH + H2O
VD: C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH
- Tính ch t hoá h c c a ancol: ấ ọ ủ + Ph n ng th H c a nhóm OH: ả ứ ế ủ VD: C2H5OH + Na C2H5ONa + H2 + Ph n ng th nhóm OH: ả ứ ế
VD: C2H5OH + HBr C2H5Br + H2O
C2H5OH + C2H5OH C2H5OC2H5 + H2O + Ph n ng tách n ả ứ ướ c:
VD: C2H5OH 2 4
170o
H SO C
→ C2H4 + H2O + Ph n ng oxi hoá: ả ứ
Oxi hoá không hoàn toàn:
Trang 3C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O
CH3CHOHCH3 + CuO
CH3COCH3 + Cu + H2O Oxi hoá hoàn toàn:
VD: C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
* Cho HS th o lu n và tr l i các v n đ sau: ả ậ ả ờ ấ ề
- Hãy nêu CTTQ c a anđehit no đ n ch c? ủ ơ ứ
- Vi t CTPT c a m t s anđehit no đ n ch c ế ủ ộ ố ơ ứ
làm ví d ? ụ
- Hãy nêu các tính ch t hoá h c c a anđehit no ấ ọ ủ
đ n ch c? ơ ứ
- Vi t ph ế ươ ng trình ph n ng minh ho ? ả ứ ạ
VI An đehit:
- CTTQ c a anđehit no đ n ch c là C ủ ơ ứ nH2n+1CHO (n ≥ 0).
- Tính ch t hoá h c anđehit no đ n ch c: ấ ọ ơ ứ + Ph n ng c ng hiđro: ả ứ ộ
VD:
CH3CHO + H2 CH3-CH2- OH + Ph n ng oxi hoá không hoàn toàn: ả ứ
RCHO + 2AgNO3 + H2O + 3NH3
RCOOH + 2NH4NO3 + 2Ag ( ph n ng tráng g ả ứ ươ ng)
* Cho HS th o lu n và tr l i các v n đ sau: ả ậ ả ờ ấ ề
- Hãy nêu CTTQ c a axit cacboxylic no đ n ủ ơ
ch c? ứ
- Vi t CTPT c a m t s axit cacboxylic no đ n ế ủ ộ ố ơ
ch c làm ví d ? ứ ụ
- Hãy nêu các tính ch t hoá h c c a axit ấ ọ ủ
cacboxylic no đ n ch c? ơ ứ
- Vi t ph ế ươ ng trình ph n ng minh ho ? ả ứ ạ
VII Axit cacboxylic:
- CTTQ c a axit cacboxylic no đ n ch c là ủ ơ ứ
Cn H2n+1COOH (n ≥ 0).
- Tính ch t hoá h c c a axit cacboxylic no đ n ấ ọ ủ ơ
ch c: ứ + Tính axit:
S phân li thu n ngh ch ự ậ ị R-COOH ↔ RCOO- + H+
+ Tác d ng v i baz và oxit baz ụ ớ ơ ơ IV
Rút kinh nghi m: ệ
t0
t0
Ni,
t0
t0
Trang 4Ngày so n: 25/8/2009 ạ
CH ƯƠ NG I: ESTE-LIPIT
TI T 2: Ế BÀI 1: ESTE
- V n d ng ki n th c v liên k t hidro đ gi i thích nguyên nhân este không tan trong n ậ ụ ế ứ ề ế ể ả ướ c và
có nhi t đ sôi th p h n axit đ ng phân ệ ộ ấ ơ ồ
* Cho HS vi t pthh khi cho axit axetic ế
tác d ng v i ancol etylic và ancol ụ ớ
CH3COOH + HO-[CH2]2-CH(CH3)2
CH3COO-[CH2]2-CH(CH3)2 + H2O Isoamyl axetat.
- Khi thay nhóm OH nhóm cacboxyl c a axit cacboxilic ở ủ
b ng nhóm OR thì ta thu đ ằ ượ c este.
- Este có CTTQ: RCOOR’ Đ i v i este no, đ n ch c, ố ớ ơ ứ
t0, H2SO4đăc
t0, H2SO4đăc
Trang 5* GV b sung: ổ
+ Ph n ng th y phân trong môi ả ứ ủ
tr ườ ng ki m là ph n ng xà phòng ề ả ứ
hóa.
+ Ngoài ra este còn có ph n ng g c ả ứ ở ố
HC.
CH3COOC2H5 + H2O C2H5OH +
CH3COOH
Ph n ng này là ph n ng thu n ngh ch ả ứ ả ứ ậ ị + Th y phân trong môi tr ủ ườ ng baz : ơ CH3COOC2H5 + NaOH C2H5OH + CH3COONa Ph n ng này x y ra m t chi u ả ứ ả ộ ề Ho t đ ng 4 ạ ộ Đi u ch ề ế * Yêu c u HS nêu cách đi u ch este ầ ề ế Vi t PT đi u ch ế ề ế * GV b sung: ngoài ra còn m t s ổ ộ ố este đ ượ c đi u ch theo PP khác.VD: ề ế CH3COOH + CH ≡ CH CH3COOCH=CH 2 IV Đi u ch : ề ế - Este b ng cách cho axit cacboxylic tác d ng v i ancol ằ ụ ớ RCOOH + R’OH 2 4 0 170 H SO C → RCOOR’ + H2O Ho t đ ng 5 ạ ộ Ứ ng d ng ụ * Cho HS nghiên c u SGK, t đó rút ra ứ ừ các ng d ng c a este ứ ụ ủ V ng d ng: Ứ ụ - Xà phòng, ch t gi t r a, bánh k o, n ấ ặ ữ ẹ ướ c hoa
Ho t đ ng 6 ạ ộ C ng c ủ ố * HD và cho HS làm các bài t p 2, 3, 4 ậ - Bài t p 2: ĐA: C ậ - Bài t p 3: ĐA: C ậ - Bài t p 4: ĐA: B ậ V R út kinh nghi m: ệ
5
xt,
t0
Trang 6Ngày so n: 27/8/2009 ạ
TI T 3: Ế BÀI 2: LIPIT
I M c tiêu bài h c: ụ ọ
1 Ki n th c: ế ứ
- HS bi t: Lipit là gì? Tính ch t hóa ế ấ h c c a ch t béo ọ ủ ấ
- HS hi u: Nguyên nhân t o nên các tính ch t c a ch t béo ể ạ ấ ủ ấ
- VD: Ch t béo, sáp, steroit ấ
* Yêu c u HS nêu khái ni m v ch t ầ ệ ề ấ
béo, t đó đ a ra khái ni m v axit ừ ư ệ ề
- Ch t béo là trieste c a glixerol v i axit béo, g i chung ấ ủ ớ ọ
là triglixerit hay là triaxylglixerol.
- Axit béo là các axit đ n ch c có m ch C dài và không ơ ứ ạ phân nhánh VD:
CH3(CH2)16COOH axit stearic
CH3(CH2)14COOH axit panmitic Cis - CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH axit oleic
- CTCT chung c a ch t béo: ủ ấ
R1COO – CH2
R2COO – CH (trong đó: R1, R2, R3 có th gi ng nhau ể ố
Trang 7- Đi u ki n th ề ệ ườ ng n u trong phân t có g c HC no là ế ử ố
- D u m đ lâu ngày d b ôi do trong ầ ở ể ể ị
phân t có liên k t C=C nên b d oxi ử ế ị ể
hóa ch m t o ra peoxit ậ ạ
3 T ính ch t hóa h c: ấ ọ
3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3
c Ph n ng c ng H ả ứ ộ 2 c a ch t béo l ng: ủ ấ ỏ (C17H33COO)3C3H5 + H2 (C17H35COO)3C3H5
t0,
H2SO4
t
0
Trang 8axit: axit panmitic và axit stearic.
- Este c a axit panmitic: ủ (C15H31COO)3C3H5
- Este c a axit stearic: ủ (C17H35COO)3C3H5
- Xà phòng th ườ ng dùng là h n h p mu i natri ho c kali ỗ ợ ố ặ
c a axit béo, có thêm m t s ph gia khác ủ ộ ố ụ
- Thành ph n ch y u c a xà phòng: là mu i natri c a ầ ủ ế ủ ố ủ axit panmitic ho c stearic ặ
Axit cacboxyl ic
Mu i natri c a axit ố ủ cacboxylic
Trang 9* Cho HS nghiên c u SGK, t đó rút ra ứ ừ
khái ni m v ch t gi t r a t ng h p ệ ề ấ ặ ữ ổ ợ
* Cho HS nghiên c u SGK, t đó đ a ra ứ ừ ư
s đ s n xu t và VD c th ơ ồ ả ấ ụ ể
II Ch t gi t r a t ng h p: ấ ặ ữ ổ ợ
1 Khái ni m: ệ
- Là nh ng ch t có tính năng gi t r a nh xà phòng ữ ấ ặ ữ ư
2 Ph ươ ng pháp s n xu t: ả ấ
- S đ s n xu t: ơ ồ ả ấ
- VD:
CH3[CH2]11-C6H4SO3H CH3[CH2]11-C6H4SO3Na Axit Natri
đođexylbenzensunfonic đođexylbenzensunfonat
Ho t đ ng 5 ạ ộ Tác d ng t y r a c a xà phòng và ch t gi t r a t ng ụ ẩ ử ủ ấ ặ ử ổ
h p ợ
* GV nêu c ch c a quá trình làm s ch ơ ế ủ ạ
v t b n c a xà phòng trên hình v ế ẩ ủ ẽ
* T đó cho HS rút ra u nh ừ ư ượ c đi m ể
c a m i lo i ủ ổ ạ
III T ác d ng t y r a c a xà phòng và ch t gi t r a t ng ụ ẩ ử ủ ấ ặ ử ổ
h p: ợ
- Xà phòng: gi m tác d ng trong n ả ụ ướ c c ng do t o k t ứ ạ ế
t a v i kim lo i trong n ủ ớ ạ ướ ứ c c ng.
- Ch t gi t r a t ng h p: có tác d ng gi t r a trong ấ ặ ử ổ ợ ụ ặ ử
n ướ ứ c c ng
Vi t PTHH đi u ch xà phòng t ch t ế ề ế ừ ấ
béo c a axit panmitic ủ (CH 3[CH2]14COO)3C 3CH3H5 + 3NaOH3[CH2]14COONa + C3H5(OH)3
IV Rút kinh nghi m: ệ
D u ầ mỏ
Axit đođexylben zensunfonic
Natri đođexylbenzensunf
onat
Na2CO3
Trang 101 Este c a axit cacboxylic: ủ
HS tr l i các câu h i theo yêu c u: ả ờ ỏ ầ
- Công th c t ng quát: RCOOR’ ứ ổ
CnH2n +1+COOCmH2m + 1
- Tính ch t hoá h c: ấ ọ + Ph n ng thu phân ả ứ ỷ + Ph n ng xà phòng hoá ả ứ
- Đ i di n HS trình bày tr ạ ệ ướ ớ c l p bài gi i ả
* Tr l i bài 1: HS gi i và rút ra ki n th c: ả ờ ả ế ứ
- Tính ch t c a este ấ ủ
- Ph n ng oxi hoá ancol b c I, anđehit ả ứ ậ
1 CH3COOH + NaOH CH3COONa + C2H5OH
2 C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O
3 CH3CHO + 1/2 O2 CH3COOH
4 CH3COOH + CH3OH ↔ CH3COOCH3 + H2O
Trang 11c a 3,2 gam khí oxi trong cùng đi u ki n ủ ề ệ
Trang 12- Khai thác m i liên h gi a c u trúc phân t và tính ch t hóa h c ố ệ ữ ấ ử ấ ọ
- Rèn luy n k năng quan sát, phân tích các k t qu thí nghi m ệ ỹ ế ả ệ
- Gi i các bài t p có liên quan đ n h p ch t c a glucoz và fructoz ả ậ ế ợ ấ ủ ơ ơ
tr ng tháI t nhiên c a glucoz ạ ự ủ ơ
I TR NG THÁI THIÊN NHIÊN VÀ TÍNH CH TẠ Ấ
V T LÍ:Ậ
- Glucoz là ch t r n k t tinh, không màu, ơ ấ ắ ế tantrong n ướ c Có v ng t, có trong h u h t ị ọ ầ ế các b ph n c a cây (lá, hoa, r ) Có nhi u ộ ậ ủ ễ ề trong qu nho, m t ong Trong máu ng ả ậ ườ i có
m t l ộ ượ ng nh glucoz , t l h u nh không ỏ ơ ỉ ệ ầ ư
- Glucoz tác d ng v i Cu(OH) ơ ụ ớ 2 cho dung
Trang 13Hs tham kh o và đi đ n k t lu n ả ế ế ậ d ch màu xanh lam, v y trong phân t glucoz ị ậ ử ơ
trình bày TN, nêu hi n t ệ ượ ng vi t pthh ế
* GV h ướ ng d n cho hs hi u đ ẫ ể ượ c trong phân
t glucoz ch a 5 nhóm - OH, các nhóm - OH ử ơ ứ
v trí li n k
* GV: Bi u di n thí nghi m oxi hoá glucoz ể ễ ệ ơ
b ng dd AgNO ằ 3 trong dung d ch NH ị 3 và thí
nghi m oxi hóa glucoz b ng Cu(OH) ệ ơ ằ 2 trong
dd NaOH, yêu c u HS theo dõi gv làm thí ầ
nghi m, nêu hi n t ệ ệ ượ ng, gi i thích và vi t ả ế
b Ph n ng t o este: ả ứ ạ
- Khi tác d ng v i anhiđrit axetic, glucoz có ụ ớ ơ
th t o este ch a 5 g c axetat trong phân t ể ạ ứ ố ử
* Yêu c u HS nêu cách đi u ch glucoz ầ ề ế ơ
* Cho HS nghiên c u SGK, t đó nêu các ng ứ ừ ứ
d ng c a glucoz ụ ủ ơ
IV:
ĐI U CH VÀ NG D NG: Ề Ế Ứ Ụ 1: Đi u ch : ề ế
Trang 14- Fructoz tác d ng v i Cu(OH) ơ ụ ớ 2 cho dung
d ch ph c màu xanh lam, tác d ng v i hiđro ị ứ ụ ớ cho poliancol.
- Fructoz không có nhóm CH=O nh ng v n ơ ư ẫ
có ph n ng tráng b c và ph n ng kh ả ứ ạ ả ứ ử Cu(OH)2 thành Cu2O là do khi đun nóng trong môi tr ườ ng ki m nó chuy n thành glucoz ề ể ơ theo cân b ng sau: ằ
Glucoz Fructoz ơ ơ
* Nh n bi t các ch t sau b ng ph ậ ế ấ ằ ươ ng pháp
hóa h c ọ
Glucoz , Glixerol, etanol, axit axetic ơ
- Quỳ tím: Nh n bi t axit axetic ậ ế
- Ch t không hòa tan Cu(OH) ấ 2 là etanol.
- Đun nóng ch t nào xu t hi n k t t a màu ấ ấ ệ ế ủ
đ là: Glucoz ỏ ơ
V R út kinh nghi m: ệ
- OH
Trang 15- So sánh, nh n d ng saccaroz , tinh b t và xenluloz ậ ạ ơ ộ ơ
- Vi t các PTHH minh h a cho tính ch t hóa h c c a các h p ch t trên ế ọ ấ ọ ủ ợ ấ
- Gi i các bài t p v saccaroz , tinh b t và xenluloz ả ậ ề ơ ộ ơ
- Ch t r n k t tinh, ko màu, ko mùi, ng t, t ấ ắ ế ọ o nc
185oC Tan t t trong n ố ướ c.
- Có trong mía đ ườ ng, c c i đ ủ ả ườ ng, hoa th t n t ố ố
2 C u trúc phân t : ấ ử
- CTPT C12H22O11
- Phân t saccaroz g c ử ơ ố α -glucoz và g c ơ ố
β - fructoz liên k t v i nhau qua ngyên t oxi gi a ơ ế ớ ử ữ
C1 c a glucoz và C ủ ơ 2 c a fructoz (C ủ ơ 1 - O - C2) Liên k t này thu c lo i liên k t glicozit V y, c u ế ộ ạ ế ậ ấ trúc phân t saccaroz đ ử ơ ượ c bi u di n nh sau: ể ễ ư
Trang 164 5
Saccaroz Glucoz Fructoz ơ ơ ơ
b Thu phân nh enzim: ỷ ờ Saccaroz Glucoz ơ ơ
c Ph n ng c a ancol đa ch c: ả ứ ủ ứ
- Ph n ng v i Cu(OH) ả ứ ớ 2: 2C12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H21O11)2Cu + H2O
- Ch t r n vô đ nh hình, màu tr ng, không mùi ấ ắ ị ắ Chỉ tan trong n ướ c nóng > h tb ồ
- Có trong các lo i ngũ c c,… ạ ố
2 C u trúc phân t : ấ ử
- Là polisaccarit (g m 2lo i) ồ ạ + Aamiloz : m ch không phân nhánh ơ ạ + Amiloz peptin: m ch phân nhánh ơ ạ + CTPT (C6H10O5)n
- Trong cây xanh tinh b t đ ộ ượ ạ c t o thành nh ph n ờ ả
Trang 17* D a vào CTCT c a tinh b t, d đoán ự ủ ộ ự
tính ch t hóa h c c a tinh b t? Vi t ấ ọ ủ ộ ế
pthh minh h a ọ
* GV bi u di n: ể ễ
- Thí nghi m gi a dung d ch I ệ ữ ị 2 và dung
d ch tinh b t nhi t đ th ị ộ ở ệ ộ ườ ng, đun
nóng và đ ngu i, yêu c u HS nêu hi n ể ộ ầ ệ
t ượ ng quan sát đ ượ c.
- Cho dd i t vào dd h tinh b t, dd màu xanh lam ố ồ ộ
- Đun nóng màu xanh bi n m t ế ấ
- Đ ngu i, màu xanh xu t hi n tr l i ể ộ ấ ệ ở ạ
tr ng thái thiên nhiên c a xenluloz ạ ủ ơ
* Cho HS nghiên c u SGK cho bi t: ứ ế
- Là ch t r n, d ng s i, màu tr ng, không có mùi ấ ắ ạ ợ ắ
3 T ính ch t hóa h c: ấ ọ
a Thu phân nh xúc tác axit: ỷ ờ (C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6
b Ph n ng este hoá: ả ứ [C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 0→
Trang 18a Sai b Đúng c Sai d Đúng.
V R út kinh nghi m: ệ
Ngày so n: 19/9/2009 ạ
TI T Ế 10: BÀI TH C HÀNH S 1: ĐI U CH , TÍNH CH T HÓA H C C A Ự Ố Ề Ế Ấ Ọ Ủ ESTE VÀ GLUXIT
I M c tiêu bài h c: ụ ọ
1 Ki n th c: ế ứ
- C ng c nh ng tính ch t quan tr ng c a este, gluxit nh : ph n ng xà phòng hóa, ph n ng ủ ố ữ ấ ọ ủ ư ả ứ ả ứ
v i Cu(OH) ớ 2 c a glucoz , ph n ng v i dd I ủ ơ ả ứ ớ 2 c a tinh b t, khái ni m v ph n ng đi u ch ủ ộ ệ ề ả ứ ề ế este, xà phòng.
2 K năng: ỹ
- Rèn luy n k năng th c hi n các ph n ng hóa h c h u c ệ ỹ ự ệ ả ứ ọ ữ ơ
- Rèn luy n k năng l p ráp d ng c thí nghi m, k năng th c hi n và quan sát các hi n t ệ ỹ ắ ụ ụ ệ ỹ ự ệ ệ ượ ng thí nghi m xãy ra ệ
II Ph ươ ng pháp:
- Đàm tho i k t h p v i TN th c hành ạ ế ợ ớ ự
III Chu n b : ẩ ị
- D ng c : ng nghi m, bát s nh , đũa th y tinh, ng th y tinh, nút cao su, giá thí nghi m ụ ụ ố ệ ứ ỏ ủ ố ủ ệ
- Hóa ch t: Các dd CuSO ấ 4, NaOH, glucoz , NaCl, n ơ ướ c đá, m ỡ
IV T ch c ho t đ ng d y và h c: ổ ứ ạ ộ ạ ọ
1 HO T Đ NG 1: THÍ NGHI M 1: ĐI U CH ETYL AXETAT Ạ Ộ Ệ Ề Ế
- D ng c : ng nghi m, k p g , đèn c n, c c thu tinh, giá s t ụ ụ ố ệ ẹ ỗ ồ ố ỷ ắ
- Hoá ch t: C ấ 2H5OH, CH3COOH nguyên ch t, H ấ 2SO4 đ c ặ
- Cách ti n hành: HS ti n hành theo h ế ế ướ ng d n SGK ẫ ở
- Yêu c u c n đ t: Quan sát th y có l p este n i trên m t n ầ ầ ạ ấ ớ ổ ặ ướ c, có mùi th m ơ
- PTHH c a các ph n ng x y ra: ủ ả ứ ả
CH3COOH + C2H5OH ⇔ CH3COOC2H5 + H2O
2 HO T Đ NG 2: THÍ NGHI M 2: PH N NG XÀ PHÒNG HOÁ Ạ Ộ Ệ Ả Ứ
- D ng c : bát s , giá nung, đèn c n ụ ụ ứ ồ
- Hoá ch t: d u th c v t, NaOH 40%, NaCl bão hoà ấ ầ ự ậ
- Cách ti n hành: HS ti n hành theo h ế ế ướ ng d n SGK ẫ ở
- Yêu c u c n đ t: Khi đ NaCl vào, làm l nh thì có ch t r n màu tr ng tách ra, có mùi xà phòng ầ ầ ạ ổ ạ ấ ắ ắ
- PTHH c a các ph n ng xãy ra: ủ ả ứ
Trang 19CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
Glucoz + Cu(OH) ơ 2 → dung d ch xanh th m ị ẫ
4 HO T Đ NG 4: THÍ NGHI M 4: PH N NG C A TINH B T V I DUNG D CH I Ạ Ộ Ệ Ả Ứ Ủ Ộ Ớ Ị 2
Tinh b t + dd I ộ 2 → dung d ch màu xanh l c ị ụ
V T ườ ng trình và báo cáo k t qu ế ả
HS hoàn ch nh b n t ỉ ả ườ ng trình và báo cáo k t qu thí nghi m ế ả ệ
VI R út kinh nghi m: ệ
Ngày so n: 22/9/2009 ạ
TI T 11 Ế : BÀI 7 : LUY N T P C U T O VÀ TÍNH CH T C A CACBOHIDRAT Ệ Ậ Ấ Ạ Ấ Ủ
- B ướ c đ u rèn luy n cho HS ph ầ ệ ươ ng pháp t duy tr u t ư ừ ượ ng, t c u t o ph c t p c a các h p ừ ấ ạ ứ ạ ủ ợ
ch t cacbohidrat, đ c bi t là các nhóm ch c suy ra tính ch t hóa h c ho c thông qua các bài ấ ặ ệ ứ ấ ọ ặ
Trang 20- T c u t o suy ra tính ch t c a t ng ch t? Vi t ph ừ ấ ạ ấ ủ ừ ấ ế ươ ng trình ph n ng đ ch ng minh ả ứ ể ứ
Đi n vào b ng sau: ề ả
H p ch t ợ ấ glucozơ Monosaccarit fructozơ Đisaccarit saccarozơ tinh b t ộ Polisaccarit xenlulozơ Công th c ứ
- β-glucoz vàơliên k t v i nhauế ớ
t o thành m chạ ạ kéo dài
- Có th vi t:ể ế (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n
HS ph i tr l i đ ả ả ờ ượ c:
a- Các b ướ c:
- Trích hoá ch t ấ
- Thu c th : dd AgNO ố ử 3 /NH3, đun nh ẹ
- Hi n t ệ ượ ng quan sát đ ượ : c
Có ↓ Ag: C6H12O6 và CH3CHO.
Không có hi n t ệ ượ ng: C3H8O3 b- Thu c th : Cu(OH) ố ử 2, sau đó đun nóng.
c- Thu c th : Iot, Cu(OH) ố ử 2.
* GV yêu c u HS tr l i nhanh các bài ầ ả ờ Bài 2: Bài t p 4 – SGK. 1- HS ch n ph ọ ậ ươ ng án A và gi i thích vì sao ch n ả ọ
Trang 21t p tr c nghi m ậ ắ ệ Gi i thích vì sao ch n ả ọ
ph ươ ng án đó ph 2- Tinh b t và Xenlulo khác nhau nh th nào ươ ng án đó. ộ ư ế
a C u trúc m ch phân t ờ ạ ử
b Ph n ng thu phân ả ứ ỷ
c Đ tan trong n ộ ướ c
d Thu phân phân t ỷ ử 3- Th c hi n ph n ng tráng g ự ệ ả ứ ươ ng có th phân ể
bi t đ ệ ượ ừ c t ng c p dung d ch nào sau đây: ặ ị
a Glucôz và Sac ca rôz ơ ơ
b Axit fomic và r ượ u êtylic
c Sac ca rôz và tinh b t ơ ộ
mol/l c a dd NaOH là.ủ
thường
C3H5O2Na X thu c ch t nào sau đây? ộ ấ
A 4 B 4 C 5 D 2
d ng.ạ
A CnH2n+2º2 ( n ≥ 2) B CnH2nO2 ( n ≥ 3) C CnH2n-2º2 ( n ≥ 4) D CnH2nO2 (n ≥ 2)
Trang 22Câu 11: Khi th y phân ch t nào sau đây s thu đủ ấ ẽ ược glixerol?
là:
th cho ph n ng tráng gể ả ứ ương.Đó là do:
ancol etylic b hao h t 10% Kh i lị ụ ố ượng ancol etylic thu được là:
80% là bao nhiêu?
ng v i:
cách sau có th nh n bi t các ch t trên ti n hành theo trình t sau:ể ậ ế ấ ế ự
ĐÁP ÁN:
Trang 23ĐÁNH GIÁ K T QU Ế Ả
- D ng c : ng nghi m, k p, ng hút nh gi t, đũa th y tinh ụ ụ ố ệ ẹ ố ỏ ọ ủ
- Hóa ch t: Quỳ tím, anilin, n ấ ướ c brom, metyl amin.
HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A H C SINH Ạ Ộ Ủ Ọ
Trang 24* GV vi t CTCT c a NH ế ủ 3 và 4 amin khác,
yêu
c u HS nghiên c u kĩ các ch t trong ví d ầ ứ ấ ụ
trên và cho bi t m i quan h gi a c u t o ế ố ệ ữ ấ ạ
amoniac và các amin, t đó nêu đ nh nghĩa ừ ị
SGK.
GV: Các em hãy nghiên c u kĩ SGK và t ứ ừ
các ví d trên Hãy cho bi t cách phân lo i ụ ế ạ
các amin và cho ví d ? ụ
* GV: Cho HS hãy theo dõi b ng 3.1 SGK ả
(danh pháp các amin) t đó cho bi t: ừ ế
+ Qui lu t g i tên các amin theo danh ậ ọ
- Tên thông th ườ ng ch áp d ng cho m t s amin ỉ ụ ộ ố
- Tên c a amin đ ủ ượ c g i theo danh pháp g c - ch c ọ ố ứ
và danh pháp thay th Ngoài ra m t s amin đ ế ộ ố ượ c
g i theo tên th ọ ườ ng (tên riêng) nh b ng 3.1 ư ở ả
- Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin
là nh ng ch t khí có mùi khó ch u, đ c, d tan trong ữ ấ ị ộ ễ
n ướ c, các amin đ ng đ ng cao h n là ch t l ng ho c ồ ẳ ơ ấ ỏ ặ
r n ắ
- Nhi t đ sôi tăng d n và đ tan trong n ệ ộ ầ ộ ướ c gi m ả
d n theo chi u tăng phân t kh i ầ ề ử ố
- Các amin th m đ u là ch t lõng ho c r n và d b ơ ề ấ ặ ắ ể ị oxi hóa.
* GV: Gi i thi u bi t CTCT c a vài amin ớ ệ ế ủ
Cho HS phân tích đ c đi m c u t o c a ặ ể ấ ạ ủ
amin m ch h và anilin ạ ở
* T CTCT và nghiên c u SGK em hãy cho ừ ứ
III C u t o phân t và tính ch t hóa h c: ấ ạ ử ấ ọ
1 C u t o phân t : ấ ạ ử
- Các amin m ch h đ u có c p electron t do c a ạ ở ề ặ ự ủ nguyên t nit trong nhóm ch c, do đó chúng có tính ử ơ ứ baz ơ
2 T ính ch t hóa h c: ấ ọ
- Tính baz và ph n ng th nhân th m ơ ả ứ ế ở ơ
Trang 25- dd metylamin: quỳ tím hóa xanh
- dd anilin: quỳ tím không đ i màu ổ
Trang 26* Cho HS tham kh o sgk xem các ví ả
d t đó nêu cách g i tên amino axit ụ ừ ọ
I Kh ái ni m: ệ
- Aminoaxit là nh ng HCHC t p ch c v a ch a ữ ạ ứ ừ ứ nhóm ch c amin (-NH ứ 2) v a ch a nhóm ch c ừ ứ ứ cacboxyl (-COOH)
- Tên g i c a các amino axit xu t phát t tên c a axit ọ ủ ấ ừ ủ cacboxilic t ươ ng ng (tên thay th , tên thông ứ ế
th ườ ng), có thêm ti p đ u ng amino và ch s ế ầ ữ ữ ố (2,3, ) ho c ch cái Hi L p ( ặ ữ ạ α , β , ) ch v trí c a ỉ ị ủ nhóm NH2 trong m ch ạ
Trang 27+
COOHCH
CH
d ng ion l ạ ưỡ ng c c d ng phân t ự ạ ử
- đi u ki n th Ở ề ệ ườ ng chúng là ch t r n k t tinh, ấ ắ ế
t ươ ng đ i d tan trong n ố ể ướ c và có nhi t đ nóng ệ ộ
ch y cao ả
* D a vào c u t o aminoaxit hãy cho ự ấ ạ
bi t các aminoaxit tham gia ph n ng ế ả ứ
- Phân tích c u t o bi t đ ấ ạ ế ượ c aminoaxit v a có tính ừ
ch t axit v a có tính baz (l ấ ừ ơ ưỡ ng tính).
a- Tính bazơ: Tác d ng axit m nh ụ ạ HOOC-CH2-NH2 + HCl → HOOC-CH2-NH3Cl b- Tính axit: Tác d ng v i baz m nh ụ ớ ơ ạ
H2N-CH2COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O
c Ph n ng trùng ng ng: ả ứ ư Khi đun nóng: Nhóm - COOH c a phân t này tác ủ ử
d ng v i nhóm -NH ụ ớ 2 c a phân t kia cho s n ph m ủ ử ả ẩ
có kh i l ố ượ ng phân t l n, đ ng th i gi i phóng H ử ớ ồ ờ ả 2O
nH2N[CH2]5COOH →t o ( HN[CH2]5CO )n + nH2O
d Ph n ng este hóa c a nhóm COOH ả ứ ủ
- T ươ ng t axit cacboxylic, amino axit ph n ng ự ả ứ
đ ượ c v i ancol (có axít vôc m nh xúc tác) cho este ớ ơ ạ
Trang 28- Liên k t peptit: -CO-NH- ế
Trang 29* Yêu c u các em h c sinh nghiên c u ầ ọ ứ
SGK và cho bi t cách phân lo i peptit ế ạ
* GV: Các em hãy nghiên c u SGK và ứ
cho bi t qui lu t c a ph n ng thu ế ậ ủ ả ứ ỷ
phân c a peptit trong môi tr ủ ườ ng axit,
R1 R2
- Liên k t peptit -CO-NH- gi a hai đ n v α- ế ữ ơ ị aminoaxit Nhóm -CO-NH- gi a hai đ n v α- ữ ơ ị aminoaxit đ ượ c g i là nhóm peptit ọ
* Các em hãy nghiên c u SGK cho ứ
bi t đ nh nghĩa v protein và phân ế ị ề
- Protein là nh ng polipeptit cao phân t có phân t ữ ử ử
kh i t vài ch c ngàn đ n vài tri u đvC ố ừ ụ ế ệ
- Protein đ ượ c chia làm 2 lo i: ạ + Protein đ n gi n: VD: lòng tr ng tr ng ơ ả ắ ứ + Protein ph c t p ứ ạ : VD: axit nucleic
2 C u t o phân t : ấ ạ ử
- Phân t protein đ ử ượ c c u t o t m t hay nhi u ấ ạ ừ ộ ề chu i polipeptit k t h p v i nhau có CT chung là: ỗ ế ợ ớ NH-CH-CO
3 T ính ch t: ấ
a Tính ch t v t lí: ấ ậ
- Tan đ ượ c trong n ướ ạ c t o thành dd keo.
- B đông t l i khi đun nóng ị ụ ạ
b Tính ch t hóa h c: ấ ọ
H+ ho c OHặ
Trang 30-* Các em hãy nghiên c u SGK và cho ứ
4 Vai tr ò c a protein đ i v i s s ng: ủ ố ớ ự ố
- Protein là c s t o nên s s ng, có protein m i có ơ ở ạ ự ố ớ
s s ng ự ố
Khái ni m v enzim và axit nucleic ệ ề
* Các em hãy nghiên c u SGK và cho ứ
bi t: ế
- Đ nh nghĩa v enzim ị ề
- Các đ c đi m c a enzim ặ ể ủ
* Các em hãy nghiên c u SGK và cho ứ
bi t đ c đi m chính c a axit nucleic ế ặ ể ủ
Cho bi t s khác nhau c a phân t ế ự ủ ử
AND và ARN khi nghiên c u SGK? ứ
III Kh ái ni m v enzim và axit nucleic: ệ ề
+ Kh i l ố ượ ng ADN t 4 - 8 tri u đvC, th ừ ệ ườ ng
t n t i d ng xo n kép Kh i l ồ ạ ở ạ ắ ố ượ ng phân t ARD ử
Trang 31- Vi t các PTHH c a các ph n ng d ế ủ ả ứ ướ ạ i d ng t ng quát cho các h p ch t amin và aminoaxit ổ ợ ấ
- Gi i các bài t p ph n amin, aminoaxit và protein ả ậ ầ
Trang 32- NaOH nh n bi t đ ậ ế ượ c CH3COONH4.
- Vi t các PTTHH minh ho các ph n ng xãy ra ế ạ ả ứ
A X không làm đ i màu quỳ tím; ổ B Kh i l ố ượ ng phân t c a X là m t s l ử ủ ộ ố ẻ
C Kh i l ố ượ ng phân t c a X là m t s ch n ử ủ ộ ố ẳ D H p ch t X ph i có tính l ợ ấ ả ưỡ ng tính
2 Axit α -amino propionic ph n ng đ ả ứ ượ c v i ch t: ớ ấ
Trang 34HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A H C SINH Ạ Ộ Ủ Ọ
• d ng phân nhánh: amilopectin c a tinh b t ạ ủ ộ
• D ng m ng l ạ ạ ướ i không gian:
- VD: Cao su l u hóa (các m ch th ng trong cao su l u ư ạ ẳ ư hóa g n v i nhau b i nh ng c u n i đisunfua ắ ớ ở ữ ầ ố − S − S − ).
- Đa s polime không tan trong các dung môi thông ố
Trang 35- Đi u ki n c n v c u t o c a monome tham gia ph n ề ệ ầ ề ấ ạ ủ ả
ng trùng h p là trong phân t ph i có liên k t b i
- Polime có nhi u ng d ng ph c v cho s n xu t và ề ứ ụ ụ ụ ả ấ
đ i s ng: VD: Ch t d o, t s i, cao su, keo dán ờ ố ấ ẻ ơ ợ
Trang 36- Các m u polime, cao su, t , keo dán ẩ ơ
- Tranh nh và các t li u liên quan đ n bài gi ng ả ư ệ ế ả
IV T ch c ho t đ ng d y và h c: ổ ứ ạ ộ ạ ọ
Ti
t 1 ế
n đ nh t ch c l p,ki m tra sĩ s ổ ị ổ ứ ớ ể ố
Trang 37HO T Đ NG C A GIÁO VIÊN Ạ Ộ Ủ HO T Đ NG C A H C SINH Ạ Ộ Ủ Ọ
thu đ ượ c nh a rezol, đun nóng chãy ự
nh a rezol, sau đó đ ngu i thì thu ự ể ộ
- Tính ch t: Là ch t r n, d nóng chãy, d tan trong ấ ấ ắ ể ể
Trang 38- T thiên nhiên: Xenluloz ; bông, đay ơ ơ
- T hóa h c: chia ra thành hai nhóm ơ ọ + T nhân t o: Có ngu n g c thiên nhiên nh ng ơ ạ ồ ố ư
đ ượ c ch bi n thêm b ng ph ế ế ằ ươ ng pháp hóa h c: T ọ ơ visco, t xenluloz axetat ơ ơ
+ T t ng h p: Ch t o t các polime t ng h p: ơ ổ ợ ế ạ ừ ổ ợ nilon-6; nilon-6,6
3 M t s lo i t th ộ ố ạ ơ ườ ng g p: ặ
a T nilon-6,6: ơ
- PT đi u ch : ề ế Thu c lo i to poli amit ộ ạ
nH2N-[CH2]6-NH2 + n HOOC-[CH2]4-COOH ( NH-[CH2]6-NHCO-[CH2]4-CO ) n + 2nH2O Poli(hexametylen-ađipamit) (nilon-6,6)
- Tính ch t: nilon-6,6 dai b n, m m m i óng m ấ ề ề ạ ướ t, ít
th m n ấ ướ c, kém b n v i nhi t, axit và ki m ề ớ ệ ề
- Dùng d t vài may m c, v i lót săm l p xe, bít t t, ệ ặ ả ố ấ dây cáp, dây dù, đan l ướ i
b T nitron (hay olon) thu c lo i t vinylic: ơ ộ ạ ơ
- PT đi u ch : ề ế nCH2=CH ( CH2–CH ) n
CN CN Acrilonitrin poliacrilonitrin
- Tính ch t: dai, b n v i nhi t và gi nhi t t t ấ ề ớ ệ ữ ệ ố
- ng d ng: Dùng đ d t v i may qu n áo m Ứ ụ ể ệ ả ầ ấ
Ho t đ ng 4 ạ ộ Ti
- Có 2 lo i cao su: Cao su thiên nhiên và cao su t ng h p.ạ ổ ợ
a Cao su thiên nhiên: Cao su thiên nhiên l y t m cây caoấ ừ ủsu
* C u t o: ấ ạ Cao su thiên nhiên là polime c a isopren.ủ ( CH2–C=CH–CH2 ) n (n = 1.500 – 15.000)
Trang 39d ng và trong đ i s ng hàng ngày.ự ờ ố
c Keo dán ure-fomandehit:
- Được đi u ch t ure và fomandehit trong môi trề ế ừ ườ ngaxit, sau đó trùng h p mono metylolure s thu đợ ẽ ược poli(ure-fomandehit) :
nNH2-CO-NH2 + nCH2O n NH2-CO-NH-CH2OH ure fomandehit monometylolure ( NH-CO-NH-CH2 ) n + nH2O
Trang 40- Hãy nêu đ nh nghĩa polime Các khái ni m v ị ệ ề
c a polime? ủ
b Tính ch t hoá h c: ấ ọ HS: Cho bi t các lo i ph n ng c a polime, cho ế ạ ả ứ ủ
ví d , cho bi t đ c đi m c a các lo i ph n ng ụ ế ặ ể ủ ạ ả ứ
này?
Ho
t đ ng 3: ạ ộ GV: G i hs gi i các bài t p 1,2,5,6 (SGK) ọ ả ậ
Ho t đ ng 4: C ng c và d n dò ạ ộ ủ ố ặ
Các em v nhà gi i các bài t p còn l i trong ề ả ậ ạ
SGK và SBT
1 Khái ni m: ệ HS: Tr l i ả ờ
- Polime là lo i h p ch t có kh i l ạ ợ ấ ố ượ ng phân t ử
2 C u trúc phân t : ấ ử HS: Tr l i ả ờ
3 Tính ch t : ấ
a Tính ch t v t lí: ấ ậ
b Tính ch t hoá h c: ấ ọ HS: Polime có 3 lo i ph n ng: ạ ả ứ
I V Rút kinh nghi m: ệ