Đối với este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 - Tên của este RCOOR’: Tên gốc R’ + tên gốc axit RCOO đuôi at * Cho HS quan sát mẩu dầu thực vật, nghiên cứu SGK, từ đó rút ra tính chất * Yêu
Trang 1Thoõng qua vieọc reứn luyeọn tử duy bieọn chửựng trong vieọc xeựt moỏi quan heọ giửừa caỏu taùo vaứ
tớnh chaỏt cuỷa chaỏt, laứm cho HS hửựng thuự hoùc taọp vaứ yeõu thớch moõn Hoaự hoùc hụn
- GV laọp baỷng kieỏn thửực vaứo giaỏy khoồ lụựn hoaởc baỷng phuù
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học.
3 Giảng bài mới:
* Cho HS Thảo luận và trả lời các vấn đề: Axit,
Bazơ và phản ứng về axit bazơ
- Hãy nêu khái niệm về axit?
- Hãy nêu các tính chất hoá học chung của axit?
- Viết các PTHH để chứng minh?
- Hãy nêu khái niệm về bazơ?
- Hãy nêu các tính chất hoá học chung của bazơ?
- Viết các PTHH để chứng minh?
I Axit, Bazơ và phản ứng về axit bazơ:
* Axit là những chất có khả năng phân li ra ion H+ VD: HCl, H2SO4, CH3COOH
- Tính chất hoá học chung của axit:
+ Làm đổi màu chất chỉ thị
+ Tác dụng với bazơ, oxit bazơ
HCl + NaOH NaCl + H2O
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O.+ Tác dụng với kim loại:
2HCl + Mg MgCl2 + H2+ Tác dụng với muối:
H2SO4 + CaCO3 CaSO4 + H2O+ CO2 ↑
Trang 2* Bazơ là những chất có khả năng nhận proton VD: NaOH, Ba(OH)2, NH3
- Tính chất hoá học chung của bazơ:
+ Làm đổi màu chất chỉ thị
+ Tác dụng với axit, oxit axit
HNO3 + NaOH NaNO3 + H2O
H2SO4 + Ca(OH)2 CaSO4 + 2H2O
CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O.+ Tác dụng với dd muối:
Ca(OH)2 + NaCO3 CaCO3 + 2NaOH
* Cho HS thảo luận và trả lời các vấn đề sau:
- Hãy nêu CTTQ của ankan?
- Viết CTPT của mọtt số ankan làm ví dụ?
- Hãy nêu các tính chất hoá học của an kan?
- Viết phơng trình phản ứng minh hoạ?
II Ankan:
-Ankan có CTTQ là CnH2n+2 (n≥1)
VD: CH4, C2H6, C3H8 -Tính chất hoá học của ankan:
Ankan là hiđrocacbon no có phản ứng thế, phản ứng tách hiđro và phản ứng cháy
- VD:
C2H6 + Cl2 C2H5Cl + HCl
CH3 - CH3 →t o CH2 = CH2 + H2
C3H8 + 5O2 3CO2 + 4H2O
* Cho HS thảo luận và trả lời các vấn đề sau:
- Hãy nêu CTTQ của anken?
- Viết CTPT của một số anken làm ví dụ?
- Hãy nêu các tính chất hoá học của an ken?
- Viết phơng trình phản ứng minh hoạ?
- VD:
+ Phản ứng cộng hiđro:
CH2 = CH - CH3 + H2 CH3 - CH2 - CH3
CH2 = CH 2 + Br2 CH2Br- CH2Br + Phản ứng trùng hợp:
nCH2 = CH 2 (-CH2 - CH2-)n+ Phản ứng oxi hoá:
C3H6 + 9/2O2 3CO2 + 3H2O
* Cho HS thảo luận và trả lời các vấn đề sau:
- Hãy nêu CTTQ của aren?
- Viết CTPT của một số aren làm ví dụ?
- Hãy nêu các tính chất hoá học của aren? Viết
C6H6 + HNO3 C6H5NO2 + H2OThế nguyên tử hiđro ở mạch nhánh
Fe, t0
H2SO4đ
t0
Trang 3+ Phản ứng cộng:
VD: C6H6 + H2 C6H12
C6H6 + Cl2 C6H6Cl6+ PƯ oxi hoá:
VD: C6H5CH3 + 2KMnO4 C6H5COOK + 2MnO2 + KOH + H2O
* Cho HS thảo luận và trả lời các vấn đề sau:
- Hãy nêu CTTQ của ancol no đơn chức?
- Viết CTPT của một số ancol no đơn chức làm ví
- Tính chất hoá học của ancol:
+ Phản ứng thế H của nhóm OH:
VD: C2H5OH + Na C2H5ONa + H2+ Phản ứng thế nhóm OH:
VD: C2H5OH + HBr C2H5Br + H2O
C2H5OH + C2H5OH C2H5OC2H5 + H2O+ Phản ứng tách nớc:
VD: C2H5OH 2 4
170o
H SO C
→ C2H4 + H2O+ Phản ứng oxi hoá:
Oxi hoá không hoàn toàn:
VD:
C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O
CH3CHOHCH3 + CuO
CH3COCH3 + Cu + H2OOxi hoá hoàn toàn:
VD: C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
* Cho HS thảo luận và trả lời các vấn đề sau:
- Hãy nêu CTTQ của anđehit no đơn chức?
- Viết CTPT của một số anđehit no đơn chức làm ví
RCHO + 2AgNO3 + H2O + 3NH3 RCOOH + 2NH4NO3 + 2Ag( phản ứng tráng gơng)
* Cho HS thảo luận và trả lời các vấn đề sau:
- Hãy nêu CTTQ của axit cacboxylic no đơn chức?
- Viết CTPT của một số axit cacboxylic no đơn
chức làm ví dụ?
- Hãy nêu các tính chất hoá học của axit cacboxylic
VII Axit cacboxylic:
- CTTQ của axit cacboxylic no đơn chức là
Trang 4no đơn chức?
- Viết phơng trình phản ứng minh hoạ? Sự phân li thuận nghịchR-COOH ↔ RCOO- + H+
+ Tác dụng với bazơ và oxit bazơ
4 Củng cố bài giảng: (3')
1) Thửùc nghieọm cho bieỏt phenol laứm maỏt maứu dung dũch nửụực brom coứn toluen thỡ khoõng
Tửứ keỏt quaỷ thửùc nghieọm treõn ruựt ra keỏt luaọn gỡ ?
2) Coự theồ duứng Na ủeồ phaõn bieọt caực ancol: CH3OH, C2H5OH, C3H7OH ủửụùc khoõng ? Neỏu ủửụùc, haừy trỡnh baứy caựch laứm
3) Vỡ sao khoõng neõn noựi chaỏt ủieọn li maùnh laứ chaỏt khi tan trong nửụực phaõn li hoaứn toaứn
thaứnh ion ?
4) Dửùa vaứo caỏu hỡnh electron nguyeõn tửỷ cuỷa nitụ haừy dửù ủoaựn caực soỏ oxi hoaự cuỷa nitụ.
5 Hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về nhà: (1')
Xem laùi phaỷn ửựng giửừa axit cacboxylic vaứ ancol
V Tự rút kinh nghiệm sau bài giảng:
chuyên môn duyệt Ngày / / 2010
Đỗ Mai Hơng
Trang 5- HS bieỏt: Khaựi nieọm, tớnh chaỏt cuỷa este.
- HS hieồu: Nguyeõn nhaõn este khoõng tan trong nửụực vaứ coự nhieọt ủoọ soỏi thaỏp hụn axit ủoàng phaõn
2 Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học.
3 Giảng bài mới:
* Cho HS viết pthh khi cho axit axetic
tác dụng với ancol etylic và ancol
isoamilic
* Cho HS biết các hợp chất tạo thành là
este Từ đó yêu cầu HS rút ra khái niệm,
CTTQ
I Khái niệm - Danh pháp:
- C2H5OH + CH3COOH
CH3COOC2H5 + H2O Etyl axetat
- CH3COOH + HO-[CH2]2-CH(CH3)2
CH3COO-[CH2]2-CH(CH3)2 + H2O Isoamyl axetat
- Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxilic
t 0 , H2SO4đăc.
t 0 , H2SO4đăc.
Trang 6* Từ tên gọi của các este tên, yêu cầu
HS đa ra quy tắc gọi tên
- Este có CTTQ: RCOOR’ Đối với este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2
- Tên của este RCOOR’:
Tên gốc R’ + tên gốc axit RCOO (đuôi at)
* Cho HS quan sát mẩu dầu thực vật,
nghiên cứu SGK, từ đó rút ra tính chất
* Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, từ đó
rút ra tính chất hóa học của este GV
III Tính chất hóa học:
- Este bị thủy phân trong môi trờng axit và môi trờng kiềm.+ Thủy phân trong môi trờng axit:
CH3COOC2H5 + H2O C2H5OH + CH3COOH Phản ứng này là phản ứng thuận nghịch
+ Thủy phân trong môi trờng bazơ:
CH3COOC2H5 + NaOH C2H5OH + CH3COONaPhản ứng này xảy ra một chiều
→ RCOOR’ + H2O
* Cho HS nghiên cứu SGK, từ đó rút ra
các ứng dụng của este
Cõu 1 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng:
A Đặc điểm của phản ứng este húa là phản ứng khụng thuận nghịch
B Đặc điểm của phản ứng este húa là phản ứng thuận nghịch
C Trong phản ứng este húa, axit sunfuric đặc vừa đúng vai trũ là chất xỳc tỏc vừa cú tỏc dụng hỳt nước
D Este luụn cú nhiệt độ sụi thấp hơn axit cacboxylic tạo ra nú
Cõu 2 C4H8O2 cú bao nhiờu đồng phõn tỏc dụng với dung dịch NaOH?
Cõu 3 Metyl Propionat là tờn gọi của hợp chất cú cụng thức cấu tạo :
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH
xt, t0
Trang 7Cõu 4 Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức cú cụng thức tổng quỏt là
A CnH2n −1COOCmH2m+1 B CnH2n −1COOCmH2m −1
C CnH2n +1COOCmH2m −1 D CnH2n +1COOCmH2m +1
Cõu 5 Etyl fomat cú thể cho được phản ứng với chất nào sau đõy:
A dd NaOH B Natri C Ag2O trong dd amoniac D (A) và (C) đều đỳng
Cõu 6 Cho cỏc chất axit axetic (I), anđehit axetic (II), etylaxetat(III) lần lượt tỏc dụng với Na(1), dung
dịch NaOH(2), H2(3), Ag2O/ddNH3(4) Những trường hợp cú phản ứng xảy ra là:
A (I) và (1),(2); (II) và (3),(4); (III) và (2) B (I) và (1),(2); (II) và (3),(4); (III) và (1) và(2)
C (I) và (1),(2); (II) và (2),(4); (III) và (2) D (I) và (1),(2) và (4); (II) và (3),(4); (III) và (2)
Cõu 7 Đốt một este thu dược 13.2g CO2 và 5.4g H2O X thuộc lọai?
A Este no B Este no đơn chức B Este đơn C Este đơn cú 1 nối C=C
Cõu 8: Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) cú cựng cụng thức phõn tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với
dung dịch NaOH nhưng khụng phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na Cụng thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là:
A H-COOCH3 và CH3COOH B HO-CH2-CHO và CH3COOH
C H-COOCH3 và CH3-O-CHO D CH3COOH và H-COOCH3
Cõu 9 Cho 0.01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với 0.03 mol KOH X thuộc lọai este:
Cõu 10 Dầu chuối cú tờn gọi là iso amyl axetat được điều chế từ:
A CH3COOH, CH3OH B (CH3)2CHCH2OH, CH3COOH
C CH3COOH, C2H5OH D CH3COOH , (CH3)2CH CH2CH2OH
5 Hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về nhà: (1')
Bài 2 đến Bài 5/7.
V Tự rút kinh nghiệm sau bài giảng:
chuyên môn duyệt Ngày / / 2010
Đỗ Mai Hơng
Trang 8- HS bieỏt: Lipit laứ gỡ ? Caực loaùi lipit Tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa chaỏt beựo
- HS hieồu nguyeõn nhaõn taùo neõn caực tớnh chaỏt cuỷa chaỏt beựo
Mụừ daàu aờn hoaởc mụừ lụùn, coỏc, nửụực, etanol, ủeồ laứm thớ nghieọm xaứ phoứng hoaự chaỏt beựo
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
ệÙng vụựi CTPT C4H8O2 coự bao nhieõu ủoàng phaõn laứ este ? Choùn moọt CTCT cuỷa este vaứ trỡnh baứy tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa chuựng Minh hoaù baống phửụng trỡnh phaỷn ửựng
3 Giảng bài mới:
* Viết CTCT các đồng phân este ứng với
* Yêu cầu HS nêu khái niệm, từ đó lấy
- VD: Chất béo, sáp, steroit
* Yêu cầu HS nêu khái niệm về chất
béo, từ đó đa ra khái niệm về axit béo
II Chất béo:
1 Khái niệm:
- Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay là triaxylglixerol
Trang 9* Em hãy đa ra CTCT chung của chất
béo Lấy các VD minh họa
- Axit béo là các axit đơn chức có mạch C dài và không phân nhánh VD:
CH3(CH2)16COOH axit stearic
CH3(CH2)14COOH axit panmiticCis - CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH axit oleic
- CTCT chung của chất béo:
R1COO – CH2
R2COO – CH (trong đó: R1, R2, R3 có thể giống nhau
R3COO – CH2 hoặc khác nhau)
- VD:
(CH3[CH2]16COO)3C3H5 Tristearoylglixerol hay tristearin(CH3[CH2]14COO)3C3H5
Tripanmitoylglixerol hay tripanmitin(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5Trioleoylglixerol hay triolein
* Cho HS quan sát dầu hoặc mở, làm thí
nghiệm về tính tan trong nớc, từ đó rút
ra các tính chất vật lí của chất béo
* Dựa vào kiến thức đã học, yêu cầu HS
rút ra các tính chất hóa học của chất
béo Viết các PTHH chứng minh
* GV bổ sung:
- Phản ứng cộng H2 của chất béo lỏng
dùng để chuyển hóa chất béo lỏng thành
b Phản ứng xà phòng hóa:
(CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3
c Phản ứng cộng H2 của chất béo lỏng:
- Là thức ăn quan trọng của con ngời
- Là nguyên liệu để tổng hợp một số chất cần thiết khác trong cơ thể
- Một lợng nhỏ dùng để điều chế xà phòng
- Sản xuất thực phẩm
* Viết CTCT của chất béo ứng với axit
linoleic C17H31COOH (C17H31COO)3C3H5
4 Củng cố bài giảng: (3')
Trong thaứnh phaàn cuỷa moọt loaùi sụn coự trieste cuỷa glixerol vụựi axit linoleic C17H31COOH vaứ axit linolenic C17H29COOH Vieỏt CTCT thu goùn cuỷa caực trieste coự theồ cuỷa hai axit treõn vụựi glixerol
t 0 , H2SO4
t0
Trang 105 Hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về nhà: (1')
Bài 1/11 đến Bài 5/12.
V Tự rút kinh nghiệm sau bài giảng:
chuyên môn duyệt Ngày / / 2010
Đỗ Mai Hơng
Trang 11- Bieỏt khaựi nieọm veà xaứ phoứng, chaỏt giaởt rửỷa toồng hụùp.
- Hieồu ủửụùc nguyeõn nhaõn taùo neõn ủaởc tớnh giaởt rửỷa cuỷa xaứ phoứng vaứ chaỏt giaởt rửỷa toồng hụùp
2 Kỹ năng:
Sửỷ duùng hụùp lớ xaứ phoứng vaứ chaỏt giaởt rửỷa toồng hụùp
3 T tởng:
- Coự yự thửực sửỷ duùng hụùp lớ coự hieọu quaỷ xaứ phoứng vaứ chaỏt giaởt rửỷa toồng hụùp
- Baỷo veọ taứi nguyeõn moõi trửụứng
3 Giảng bài mới:
* Viết CTCT thu gọn của trieste của 2
axit: axit panmitic và axit stearic - Este của axit panmitic:(C15H31COO)3C3H5
- Este của axit stearic:
(C17H35COO)3C3H5
* Cho HS nghiên cứu SGK, từ đó rút ra
Trang 12* Cho HS nghiên cứu SGK, rút ra phơng
pháp sản xuất xà phòng
* GV bổ sung:
- Quy trình sản xuất xà phòng
- PP sản xuất xà phòng ngày nay, từ đó
yêu cầu HS đa ra sơ đồ
- Đun chất béo với dd kiềm trong thùng kín ở nhiệt độ cao
(R-COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH R-COONa + C 3 H 5 (OH) 3
* Cho HS nghiên cứu SGK, từ đó rút ra
khái niệm về chất giặt rữa tổng hợp
* Cho HS nghiên cứu SGK, từ đó đa ra sơ
đồ sản xuất và VD cụ thể
II Chất giặt rữa tổng hợp:
1 Khái niệm:
- Là những chất có tính năng giặt rữa nh xà phòng
2 Ph ơng pháp sản xuất:
- Sơ đồ sản xuất:
- VD:
CH3[CH2]11-C6H4SO3H CH3[CH2]11-C6H4SO3Na
Axit Natri đođexylbenzensunfonic đođexylbenzensunfonat Hoạt động 5 Tác dụng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp * GV nêu cơ chế của quá trình làm sạch vết bẩn của xà phòng trên hình vẽ * Từ đó cho HS rút ra u nhợc điểm của mổi loại III Tác dụng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp: - Xà phòng: giảm tác dụng trong nớc cứng do tạo kết tủa với kim loại trong nớc cứng - Chất giặt rửa tổng hợp: có tác dụng giặt rửa trong nớc cứng Hoạt động 6 Củng cố Viết PTHH điều chế xà phòng từ chất béo của axit panmitic (CH 3[CH2]14COO)3C 3CH3H5 + 3NaOH3[CH2]14COONa + C3H5(OH)3 4 Củng cố bài giảng: (3') Haừy ủieàn chửừ ẹ (ủuựng) hoaởc S (sai) vaứo oõ troỏng ụỷ caực phaựt bieồu sau: a) Xaứ phoứng laứ saỷn phaồm cuỷa phaỷn ửựng xaứ phoứng hoaự. ẹ b) Muoỏi natri hoaởc kali cuỷa axit hửừu cụ laứ thaứnh phaàn chớnh cuỷa xaứ phoứng S c) Khi ủun noựng chaỏt beựo vụựi dung dũch NaOH hoaởc KOH ta ủửụùc xaứ phoứng. ẹ d) Tửứ daàu moỷ coự theồ saỷn xuaỏt ủửụùc chaỏt giaởt rửỷa toồng hụùp. ẹ 5 Hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về nhà: (1') Bài 1/15 đến Bài 5/16 V Tự rút kinh nghiệm sau bài giảng:
chuyên môn duyệt Ngày / / 2010
Đỗ Mai Hơng
Tiết 5 Bài 4
t0
Anka n
Axit cacboxylic
Muối natri của axit cacboxylic
Dầu mỏ
Axit
đođexylben zensunfonic
Natri
đođexylbenzensunf
onat
Na2CO3
Trang 13Luyện tập Este và chất béo
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà este vaứ lipit
2 Kỹ năng: Giaỷi baứi taọp veà este.
2 Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học.
3 Giảng bài mới:
* GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
- Khái niệm este?
- Công thức tổng quát của este no, đơn
chức, mạch hở?
- Chất béo?
- Tính chất hoá học của este?
1 Este của axit cacboxylic:
HS trả lời các câu hỏi theo yêu cầu:
- Đại diện HS trình bày trớc lớp bài giải
* Trả lời bài 1: HS giải và rút ra kiến thức:
- Tính chất của este
- Phản ứng oxi hoá ancol bậc I, anđehit
1 CH3COOH + NaOH CH3COONa + C2H5OH
2 C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O
3 CH CHO + 1/2 O CHCOOH
Trang 144 CH3COOH + CH3OH ↔ CH3COOCH3 + H2O
Hoạt động 2 Bài tập về nhận biết * Bài tập 2: Bằng phơng pháp hoá học, nhận biết các chất lỏng sau: CH3COOH, CH3COOCH3, HCHO, C6H5OH, C3H5(OH)3 - Viết PTHH minh hoạ các phản ứng xãy ra * HS thảo luận rút ra đợc: - Nhận biết axit: quỳ tím - Nhận biết anđehit bằng AgNO3/NH3 - Nhận biết phenol bằng dd Br2 - Nhận biết bằng Cu(OH)2 - Còn lại este Hoạt động 3 Bài tập về este * Bài tập 3: Chất E là este no, đơn chức, mạch hở Xà phòng hoá hoàn toàn 22 gam E cần dùng vừa đủ 0,25 mol NaOH Xác định CTCT của este * GV hớng dẫn - Đặt công thức este - Viết phơng trình phản ứng xảy ra - Dựa vào PTHH, tìm số mol este đã dùng - Tính M → n * HS giải theo hớng dẫn: - Đặt công thức: RCOOR’ - PTHH: RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH 0,25 0,25 88 0,25 2,2 M= = ⇒ CnH2nO2 = 88 ⇒ n = 4 CTPT: C4H8O2 ⇒ HCOOC3H7 CH3COOC2H5 CH3CH2COOCH3 Hoạt động 4 Củng cố * Yêu cầu HS so sánh tính chất hóa học của este và chất béo - Tính chất hóa học của este và chất béo là tơng tự nhau do đều là este 4 Củng cố bài giảng: (3') Baứi 8: 10,4g hoón hụùp X goàm axit axetic vaứ etyl axetat taực duùng vửứa ủuỷ vụựi 150 g dung dũch NaOH 4% % khoỏi lửụùng cuỷa etyl axetat trong hoón hụùp laứ A 22% B 42,3% C 57,7% D 88% 5 Hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về nhà: (1') Xem trớc bài Glucozơ V Tự rút kinh nghiệm sau bài giảng:
chuyên môn duyệt Ngày / / 2010
Đỗ Mai Hơng
Chơng 2 :
Trang 15Monosaccarit: Là nhóm cacbohiđrat đơn chức giản nhất, không thể thuỷ phân được.
Thí dụ: Glucozơ, fructozơ.
Đisaccarit: Là nhóm cacbohiđrat mà khi thuỷ phân mỗi phân tử sinh ra hai phân tử monosaccarit
Thí dụ: Saccarozơ, mantozơ.
Polisaccarit: Là nhóm cacbohiđrat phức tạp, khi thuỷ phân đến cùng mỗi phân tử đều sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
Thí dụ: Tinh bột, xenlulzơ
- Cấu trúc dạng mạch hở của glucozơ.
- Tính chất các nhóm chức của glucozơ để giải thích các hiện tượng hoá học.
HS hiểu được phương pháp điều chế, ứng dụng của glucozơ và fructozơ
2 Kü n¨ng:
- Khai thác mối quan hệ giữa cấu trúc phân tử và tính chất hoá học.
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích các kết quả thí nghiệm.
- Giải các bì tập có liên quan đến hợp chất glucozơ và fructozơ.
1 Dụng cụ: Ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút nhỏ giọt, đèn cồn.
2 Hoá chất: Glucozơ, các dung dịch AgNO3, NH3, CuSO4, NaOH
3 Các mô hình : phân tử glucozơ, fructozơ, hình vẽ, tranh ảnh có liên quan đến bài học
IV TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:
Trang 162 Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo
* Hoaùt ủoọng 1:
GV cho HS quan
saựt maóu glucozụ
Nhaọn xeựt veà traùng
thaựi maứu saộc ?
HS tham khaỷo theõm SGK ủeồ bieỏt ủửụùc moọt soỏ tớnh chaỏt vaọt lớ khaực cuỷa glucozụ cuừng nhử traùng thaựi thieõn nhieõn cuỷa glucozụ
I – TÍNH CHAÁT VAÄT LÍ – TRAẽNG THAÙI Tệẽ NHIEÂN
- Chaỏt raộn, tinh theồ khoõng maứu, deó tan trong nửụực, coự vũ ngoùt nhửng khoõng ngoùt baống ủửụứng mớa.
- Coự trong haàu heỏt caực boọ phaọn cuỷa cụ theồ thửùc vaọt nhử hoa, laự, reó,… vaứ nhaỏt laứ trong quaỷ chớn (quaỷ nho), trong maựu ngửụứi (0,1%).
* Hoaùt ủoọng 2:
Yêu cầu HS nghieõn
cửựu SGK vaứ cho bieỏt:
ẹeồ xaực ủũnh CTCT
cuỷa glucozụ, ngửụứi ta
caờn cửự vaứo keỏt quaỷ
thửùc nghieọm naứo ?
Tửứ caực keỏt quaỷ thớ
nghieọm treõn yêu cầu
HS ruựt ra nhửừng ủaởc ủieồm caỏu taùo cuỷa glucozụ
HS neõu CTCT cuỷa glucozụ: caựch ủaựnh soỏ maùch cacbon
II – CAÁU TAẽO PHAÂN TệÛ
* CTPT: C 6 H 12 O 6
- Glucozụ coự phaỷn ửựng traựng baùc, bũ oxi hoaự bụỷi nửụực brom taùo thaứnh axit gluconic → Phaõn tửỷ glucozụ coự nhoựm -CHO
- Glucozụ taực duùng vụựi Cu(OH)2 → dung dũch maứu xanh lam → Phaõn tửỷ glucozụ coự nhieàu nhoựm -OH keà nhau
- Glucozụ taùo este chửựa 5 goỏc axit CH3COO → Phaõn tửỷ glucozụ coự 5 nhoựm –OH
- Khửỷ hoaứn toaứn glucozụ thu ủửụùc hexan → Trong phaõn tửỷ glucozụ coự 6 nguyeõn tửỷ C vaứ coự maùch C khoõng phaõn nhaựnh
* Keỏt luaọn: Glucozụ laứ hụùp chaỏt taùp chửựa, ụỷ daùng
maùch hụỷ phaõn tửỷ coự caỏu taùo cuỷa anủehit ủụn chửực vaứ ancol 5 chửực.
* CTCT:
CH6 2OH CHOH CHOH CHOH CHOH CH O5 4 3 2 1
Hay CH2OH[CHOH]4CHO
Trang 17* Hoạt động 3:
GV ?: Từ đặc điểm
cấu tạo của glucozơ,
em hãy cho biết
glucozơ có thể tham
gia được những phản
ứng hoá học nào ?
GV biểu diễn thí
nghiệm dung dịch
glucozơ + Cu(OH)2
Y/c HS nghiên cứu
SGK và cho biét công
thức este của glucozơ
mà phân tử cho chứa 5
gốc axetat Từ CTCT
này rút ra kết luận gì
về glucozơ
Ph¶n øng cđa ancol ®a chøc vµ cđa an®ehit
HS quan sát hiện tượng, giải thích và kết luận về phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2
HS nghiên cứu SGK và cho biét công thức este của glucozơ mà phân tử cho chứa 5 gốc axetat Từ CTCT này rút ra kết luận
gì về glucozơ
III – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 Tính chất của ancol đa chức
a) Tác dụng với Cu(OH) 2 → dung dịch màu xanh lam
b) Phản ứng tạo este
Glucozơ + (CH3CO)2O piriđin Este chứa 5 gốc CH3COO
4 Cđng cè bµi gi¶ng: (3')
Bµi 1/25.
Bµi tËp: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.
C Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở.
D Metyl α-glicozit không thể chuyển sang dạng mạch hở.
5 Híng dÉn häc sinh häc vµ lµm bµi tËp vỊ nhµ: (1')
Bµi 2; Bµi 3; Bµi 4/25.
Trang 182 Kiểm tra bài cũ: (5 )’ Bài 4/25.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo
phaỷn ửựng leõn men
Hs quan saựt hieọn tửụùng, giaỷi thớch vaứ vieỏt PTHH cuỷa phaỷn ửựng
HS vieỏt PTTT cuỷa phaỷn ửựng khửỷ glucozụ baống H2
Ghi TT
2 Tớnh chaỏt cuỷa anủehit ủụn chửực
a) Oxi hoaự glucozụ baống dung dũch AgNO 3 /NH 3
CH2OH[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O t0
CH2OH[CHOH]4COONH 4 + 2Ag + NH4NO3amoni gluconat
b) Oxi hoaự baống Cu(OH) 2
CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH t0
CH2OH[CHOH]4COONa + 2Cu2O (ủoỷ gaùch) + 3H2O natri gluconat
c) Khửỷ glucozụ baống hiủro
CH2OH[CHOH]4CHO + H2 Ni, t0 CH2OH[CHOH]4CH 2 OH
cửựu SGK vaứ cho bieỏt
phửụng phaựp ủieàu
cheỏ glucozụ trong
HS nghieõn cửựu SGK ủ bieỏt nhửừng ửựng duùng cuỷa glucozụ
IV – ẹIEÀU CHEÁ VAỉ ệÙNG DUẽNG
2 ệÙng duùng: Duứng laứm thuoỏc taờng lửùc, traựng gửụng
ruoọt phớch, laứ saỷn phaồm trung gian ủ saỷn xuaỏt etanol tửứ caực nguyeõn lieọu coự chửựa tinh boọt hoaởc xenlulozụ
Trang 19* Hoaùt ủoọng 6:
GV yeõu caàu HS
nghieõn cửựu SGK vaứ
cho bieỏt: CTCT cuỷa
fructozụ vaứ nhửừng
ủaởc ủieồn caỏu taùo cuỷa
noự
GV yeõu caàu HS
nghieõn cửựu SGK vaứ
cho bieỏt nhửừng tớnh
chaỏt lớ hoùc, hoaự hoùc
ủaởc trửng cuỷa
fructozụ
GV yeõu caàu HS
giaỷi thớch nguyeõn
nhaõn fructozụ tham
gia phaỷn ửựng oxi hoaự
bụựi dd AgNO3/NH3,
maởc duứ khoõng coự
nhoựm chửực anủehit
HS nghieõn cửựu SGK vaứ cho bieỏt:
CTCT cuỷa fructozụ vaứ nhửừng ủaởc ủieồn caỏu taùo cuỷa noự
HS nghieõn cửựu SGK vaứ cho bieỏt nhửừng tớnh chaỏt lớ hoùc, hoaự hoùc ủaởc trửng cuỷa fructozụ
V – ẹOÀNG PHAÂN CUÛA GLUCOZễ – FRUCTOZễ
CTCT daùng maùch hụỷ
CH6 2OH CHOH CHOH CHOH CO5 4 3 2 CH1 2OH
Hay CH2OH[CHOH]3COCH2OH
Laứ chaỏt keỏt tinh, khoõng maứu, deó tan trong nửụực, coự
vũ ngoùt hụn ủửụứng mớa, coự nhieàu trong quaỷ ngoùt nhử dửựa, xoaứi, ẹaởc bieọt trong maọt ong coự tụựi 40%
fructozụ
Tớnh chaỏt hoaự hoùc:
- Tớnh chaỏt cuỷa ancol ủa chửực: Tửụng tửù glucozụ
- Phaỷn ửựng coọng H2
CH2OH[CHOH]3COCH2OH + H2 Ni, t0 CH2OH[CHOH]4CH 2 OH
sobitol
Trong moõi trửụứng bazụ fructozụ bũ oxi hoaự bụỷi dung dũch AgNO3/NH3 do trong moõi trửụứng bazụ fructozụ chuyeồn thaứnh glucozụ
Fructozụ OH- Glucozụ
4 Củng cố bài giảng: (3')
Bài 5/25.
Bài tập:
a) Haừy cho bieỏt coõng thửực daùng maùch hụỷ cuỷa glucozụ vaứ nhaọn xeựt veà caực nhoựm chửực cuỷa noự (teõn
nhoựm chửực, soỏ lửụùng , baọc neỏu coự) Nhửừng thớ nghieọm naứo chửựng minh ủửụùc glucozụ toàn taùi ụỷ daùng maùch voứng ?
b) Trong dung dũch, glucozụ toàn taùi ụỷ nhửừng daùng naứo (vieỏt coõng thửực vaứ goùi teõn) ?
5 Hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về nhà: (1')
Bài 6/25; Đọc bài đọc thêm; Xem trớc bài Saccarozơ …
V Tự rút kinh nghiệm sau bài giảng:
chuyên môn duyệt Ngày / / 2010
Đỗ Mai Hơng
Trang 20- So saựnh nhaọn daùng saccarozụ, tinh boọt vaứ xenlulozụ.
- Vieỏt caực PTHH minh hoaù cho tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa caực hụùp chaỏt treõn
- Giaỷi caực baứi taọp veà saccarozụ, tinh boọt vaứ xenlulozụ
1 Duùng cuù: OÁng nghieọm, oỏng nhoỷ gioùt.
2 Hoaự chaỏt: Dung dũch I2, caực maóu saccarozụ, tinh boọt vaứ xenlulozụ
3 Caực sụ ủoà, hỡnh veỷ, tranh aỷnh coự lieõn quan ủeỏn noọi dung baứi hoùc.
IV Tiến trình bài giảng:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 )’
Trỡnh baứy ủaởc ủieồm caỏu taùo daùng maùch hụỷ cuỷa glucozụ Vieỏt PTHH minh hoaùù cho caực ủaởc ủieồm caỏu taùo ủoự
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
* Hoaùt ủoọng 1
Y/C HS nghieõn cửựu
SGK ủeồ bieỏt ủửụùc tớnh
chaỏt vaọt lớ, traùnh thaựi thieõn
nhieõn cuỷa ủửụùc saccarozụ
HS nghieõn cửựu SGK ủeồ bieỏt ủửụùc tớnh chaỏt vaọt lớ, traùnh thaựi thieõn nhieõn cuỷa ủửụùc
I – SACCAROZễ: C 6 H 12 O 11
Saccarozụ laứ loaùi ủửụứng phoồ bieỏn nhaỏt, coự trong
nhieàu loaứi thửùc vaọt, coự nhieàu nhaỏt trong caõy mớa, cuỷ caỷi ủửụứng, hoa thoỏt noỏt
1 Tớnh chaỏt vaọt lớ
- Chaỏt raộn, keỏt tinh, khoõng maứu, khoõng muứi, coự
vũ ngoùt, noựng chaỷy ụỷ 1850C
- Tan toỏt trong nửụực, ủoọ tan taờng nhanh theo nhieọt ủoọ
Trang 21* Hoạt động 2
Y/C HS nghiên cứu SGK
vàcho biết để xác định
CTCT của saccarozơ, người
ta căn cứ vào những kết
quả thí nghiệm nào ?
Y/C HS nghiên cứu
SGK và cho biết CTCT của
saccarozơ, phân tích và rút
ra đặc điểm cấu tạo đó
- Saccarozơ không có phản ứng tráng bạc, không làm mất màu nước Br2 phân tử saccarozơ không có nhóm –CHO
- Đun nóng dd saccarozơ với H2SO4 loãng thu được dd có phản ứng tráng bạc (dd này có chứa glucozơ và fructozơ)
2 Công thức cấu tạo
Kết luận: Saccarozơ là một đisaccarit được cấu
tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi
O H
OH
H H OH H
5 4 3
2 1
Y/C HS nghiên cứu
SGK vàcho biết hiện
tượng phản ứng khi cho
dung dịch saccarozơ tác
dụng với Cu(OH)2 Giải
thích hiện tượng trên
Y/C HS nghiên cứu
SGK và viết PTHH của
phản ứng thuỷ phân dung
dịch saccarozơ và điều
kiện của phản ứng này
- Dung dịch saccarozơ +
Cu(OH)2 → dung dịch đồng saccarat màu xanh lam
- PTP¦:
3 Tính chất hoá học
a Phản ứng với Cu(OH) 2
Dung dịch saccarozơ + Cu(OH)2 → dung dịch đồng saccarat màu xanh lam
b Phản ứng thuỷ phân
C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6
glucozơ fructozơ
H+, t0
* Hoạt động 4
Y/C HS xem SGK và
nghiên cứu các công đoạn
của quá trình sản xuất
đường saccarozơ
HS xem SGK và nghiên cứu các công đoạn của quá trình sản xuất đường saccarozơ
4 Sản xuất và ứng dụng
a Sản xuất saccarozơ
Sản xuất từ cây mía, củ cải đường hoặc hoa thốt nốt
Quy trình sản xuất đường saccarozơ từ cây mía
Trang 22 Y/C HS tìm hiểu SGK
và cho biết những ứng
dụng của saccarozơ
HS tìm hiểu SGK và cho biết những ứng dụng của saccarozơ
Cây mía
Ép (hoặc ngâm, chiết)
Nước mía (12-15% đường)
(2) + Vôi sữa, lọc bỏ tạp chất
Dung dịch đường có canxi saccarat
(3) + CO2, lọc bỏ CO2
Dung dịch đường (có màu)
(4) + SO2 (tẩy màu)
Dung dịch đường (không màu)
(5) Cô đặc để kết tinh, lọc
(1)
b Ứng dụng
- Là thực phẩm quan trọng cho người
- Trong công nghiệp thực phẩm, saccarozơ là nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo, nước gải khát, đồ hộp
- Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ là nguyên liệu dùng để pha thuốc Saccarozơ còn là nguyên liệu để thuỷ phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích
* Hoạt động 1
GV cho HS quan sát
mẫu tinh bột
HS quan sát, liên hệ thực tế, nghiên cứu SGK cho biết tính chất vật lí của tinh bột
II – TINH BỘT: (C 6 H 10 O 5 ) n
1 Tính chất vật lí: Chất rắn, ở dạng bột, vô
định hình, màu trắng, không tan trong nước lanh Trong nước nóng, hạt tinh bột sẽ ngậm nước và trương phồng lên tạo thành dung dịch keo, gọi là hồ tinh bột
4 Cđng cè bµi gi¶ng: (3')
C©u 1 Đặc điểm cấu tạo của saccarozơ ?
C©u 2 Tính chất hoá học của saccarozơ ?
5 Híng dÉn häc sinh häc vµ lµm bµi tËp vỊ nhµ: (1')
- Các bài tập trong SGK có liên quan đến phần glucozơ và fructozơ
- Xem trước phần XENLULOZƠ
Trang 232 Kiểm tra bài cũ: (5 )’
Trỡnh baứy tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa saccarozụ Vieỏt caực PTHH cuỷa phaỷn ửựng
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo
* Hoaùt ủoọng 2
Y/C HS nghieõn cửựu
SGK vaứ cho bieỏt caỏu truực
phaõn tửỷ cuỷa tinh boọt
HS nghieõn cửựu SGK vaứ cho bieỏt caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tinh boọt
2 Caỏu taùo phaõn tửỷ
Thuoọc loaùi polisaccarit, phaõn tửỷ goàm nhieàu maột xớch C6H10O5 lieõn keỏt vụựi nhau
CTPT : (C6H10O5)n Caực maột xớch lieõn keỏt vụựi nhau taùo thaứnh 2 daùng:
- Amilozụ: Goàm caực goỏc α-glucozụ lieõn keỏt vụựi nhau taùo thaứnh maùch daứi, xoaộn laùi coự phaõn tửỷ khoỏi lụựn (~200.000)
- Amilopectin: Goàm caực goỏc α-glucozụ lieõn keỏt vụựi nhau taùo thaứnh maùng khoõng gian phaõn nhaựnh
Tinh boọt ủửụùc taùo thaứnh trong caõy xanh nhụứ
quaự trỡnh quang hụùp.
CO2 H2O, as C6H12O6 (C6H10O5)n
* Hoaùt ủoọng 3
Y/C HS nghieõn cửựu
SGK vaứ cho bieỏt ủieàu
kieọn xaỷy ra phaỷn ửựng
thuyỷ phaõn tinh boọt Vieỏt
PTHH cuỷa phaỷn ửựng
GV bieồu dieón thớ
nghieọm hoà tinh boọt +
dung dũch I2
GV coự theồ giaỷi thớch
theõm sửù taùo thaứnh hụùp
chaỏt maứu xanh
- ptp:
(C6H10O5)n + nH2O H+, t0 nC6H12O6
HS quan saựt hieọn tửụùng, nhaọn xeựt
3 Tớnh chaỏt hoaự hoùc
a Phaỷn ửựng thuyỷ phaõn
(C6H10O5)n + nH2O H+, t0 nC6H12O6
b Phaỷn ửựng maứu vụựi iot
Hoà tinh boọt + dd I2 → hụùp chaỏt maứu xanh
→ nhaọn bieỏt hoà tinh boọt
Giaỷi thớch: Do caỏu taùo ụỷ daùng xoaộn, coự loó roóng,
tinh boọt haỏp thuù iot cho maứu xanh luùc
* Hoaùt ủoọng 4
Y/C HS nghieõn cửựu
SGK ủeồ bieỏt caực ửựng HS nghieõn cửựu SGK ủeồ bieỏt caực ửựng duùng cuỷa
4 ệÙng duùng
- Laứ chaỏt dinh dửụừng cụ baỷn cho ngửụứi vaứ moọt
soỏ ủoọng vaọt
Trang 24dụng của tinh bột cũng
như sự chuyển hoá tinh
bột trong cơ thể người
tinh bột cũng như sự chuyển hoá tinh bột trong
cơ thể người
- Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo và hồ dán
- Trong cơ thể người, tinh bột bị thuỷ phân thành glucozơ nhờ các enzim trong nước bọt và ruột non Phần lớn glucozơ được hấp thụ trực tiếp qua thành ruột và đi vào máu nuôi cơ thể ; phần còn dư được chuyển về gan Ở gan, glucozơ được tổng hợp lai nhờ enzim thành glicogen dự trữ cho cơ thể
* Hoạt động 1:
GV cho HS quan sát
một mẫu bông nõn
HS quan sát + nghiên cứu SGK và cho biết tính chất vật lí cũng như trạng thái thiên nhiên của xenlulozơ
III – XENLULOZƠ
1 Tính chất vật lí, trạng thái thiên nhiên
- Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị Không tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ như etanol, ete, benzen, nhưng tan được trong nước Svayde là dung dịch Cu(OH)2/dd NH3
- Là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối
* Hoạt động 2:
GV ?: Giữa tinh bột
và xenlulozơ có điểm gì
giống và khác nhau về
mặt cấu tạo ?
HS nghiên cứu SGK và cho biết đặc điểm cấu tạo của phân tử xenlulozơ ?
2 Cấu tạo phân tử
- Là một polisaccarit, phân tử gồm nhiều gốc
β-glucozơ liên kết với nhau tạo thành mạch dài, có khối lượng phân tử rất lớn (2.000.000) Nhiều mạch xenlulozơ ghép lại với nhau thành sợi xenlulozơ
- Xenlulozơ chỉ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH
C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n
* Hoạt động 3:
Y/C HS nghiên cứu
SGK và cho biết điều
kiện của phản ứng thuỷ
phân xenlulozơ và viết
PTHH của phản ứng
HS nghiên cứu SGK và cho biết điều kiện của phản ứng thuỷ phân xenlulozơ và viết PTHH của phản ứng
HS tham khảo SGK và viết PTHH của phản ứng
3 Tính chất hoá học
a Phản ứng thuỷ phân
Trang 25* Hoạt động 4:
GV yêu cầu HS
nghiên cứu SGK và cho
biết những ứng dụng của
xenlulozơ
GV có thể liên hệ
đến các sự kiện lịch sử
như: chiến thắng Bạch
Đằng,…
- Những nguyên liệu chứa xenlulozơ (bông, đay, gỗ,…) thường được dùng trực tiếp (kéo sợi dệt vải, trong xây dựng, làm đồ gỗ,…) hoặc chế biến thành giấy
- Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ axetat, chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh
4 Ứng dụng
- Những nguyên liệu chứa xenlulozơ (bông, đay, gỗ,…) thường được dùng trực tiếp (kéo sợi dệt vải, trong xây dựng, làm đồ gỗ,…) hoặc chế biến thành giấy
- Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ axetat, chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh
4 Cđng cè bµi gi¶ng: (3')
C©u 1 Miếng chuối xanh tác dụng với dung dịch I2 cho màu xanh Nước ép quả chuối chín cho phản ứng tráng bạc Hãy giải thích 2 hiện tượng nói trên ?
C©u 2 Viết PTHH của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hoá sau :
Khí cacbonic → Tinh bột → Glucozơ → Ancol etylicGọi tên các phản ứng
5 Híng dÉn häc sinh häc vµ lµm bµi tËp vỊ nhµ: (1')
Các bài tập trong SGK có liên quan đến phần tinh bột
V Tù rĩt kinh nghiƯm sau bµi gi¶ng:
§ç Mai H¬ng
Trang 26Tiết 10 Bài 7
Luyện tập Cấu tạo và tính chất của cacbohđrat
- Caỏu taùo cuỷa caực loaùi cacbohiủrat ủieồn hỡnh
- Caực tớnh chaỏt hoaự hoùc ủaởc trửng cuỷa caực loaùi cacbohiủrat vaứ moỏt quan heọ giửừa caực loaùi hụùp chaỏt ủoự
2 Kỹ năng:
- Reứn luyeọn cho HS phửụng phaựp tử duy trửứu tửụùng, tửứ caỏu taùo phửực taùp cuỷa caực loaùi cacbohiủrat, ủaởc bieọt laứ caực nhoựm chửực suy ra tớnh chaỏt hoaự hoùc thoõng qua giaỷi caực baứi taọp luyeọn taọp
- Giaỷi caực baứi taọp hoaự hoùc veà hụùp chaỏt cacbohiủrat
2 Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học
3 Giảng bài mới:
a lý thuyết
Hoạt động 1 Tổng hợp kiến thức cacbohiđrat.
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm cặp đôi, thảo luận để điền vào bảng sau:
GV nêu nội dung thảo luận:
- Phân loại cacbohiđrat?
- Viết công thức phân tử, nêu đặc điểm cấu tạo của từng chất? So sánh cấu tạo của các loại cacbohiđrat?
- Từ cấu tạo suy ra tính chất của từng chất? Viết phơng trình phản ứng để chứng minh
Điền vào bảng sau:
Hợp chất glucozơMonosaccaritfructozơ Đisaccaritsaccarozơ tinh bộtPolisaccaritxenlulozơCông thức
phân tử
Đặc điểm
cấu tạo
Trang 27Tính chất
Thông tin:
Hợp chất
- Trong mt kiềm:
fructozơ ơ →glucozơ
amilozơ và amilopectin
- β -glucozơ và liên kết với nhau tạo thành mạch kéo dài.
- Có thể viết: (C 6 H 10 O 5 ) n hay [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n
- Poliacol.
- Thuỷ phân. - Thuỷ phân.- Màu với Iot - Thuỷ phân.- Màu với HNO 3
b bài tập
- Các bớc giải bài toán nhận biết?
- Dựa vào tính chất hoá học đặc trng để viết
phơng trình phản ứng nhận biết?
- HS hoạt động theo nhóm 4 - 5 ngời, thảo luận để tìm ra cách giải các bài tập:
Bài 1: Bài 3 - SGK.
a- Glucozơ, glixerol, anđehit axetic:
b- Glucozơ, saccarozơ, glixerol
c- Saccarozơ, anđehit axetic, hồ tinh bột
c- Thuốc thử: Iot, Cu(OH)2
* GV yêu cầu HS trả lời nhanh các bài tập
trắc nghiệm Giải thích vì sao chọn phơng án
a Glucôzơ và Sac ca rôzơ
b Axit fomic và rợu êtylic
Trang 28c Sac ca rôzơ và tinh bột
d Tất cả đều đợc
* GV tiếp tục yêu cầu các nhóm thảo luận để
nêu hớng giải, trình bày cách giải các bài tâp
SGK
Bài 3: Giải bài tập 5 - SGK.
HS thảo luận và trình bày đợc:
a- Tính m tinh bột trong 1 kg gạo:
m = 0,8 kg
(C6H10O5)n + nH2O H ,t + 0
162n kg 180n kg 0,8 kg 0,89 kgb- Tơng tự câu b:
m = 0,556 kg
c- Tơng tự và tính đợc: m = 0,5263 kg
4 Củng cố bài giảng: (3')
1) Xenlulozụ khoõng thuoọc loaùi
A cacbohiủrat B gluxit C polisaccaritD ủisaccarit
2) Cho m gam tinh boọt leõn men thaứnh ancol etylic vụựi hieọu suaỏt 81% Toaứn boọ lửụùng khớ CO2sinh ra ủửụùc haỏp thuù hoaứn toaứn vaứo dung dũch Ca(OH)2 dử, thu ủửụùc 75g keỏt tuỷa Giaự trũ m laứ:
3) Xenlulozụ trinitrat ủửụùc ủieàu cheỏ xenlulozụ vaứ axit HNO3 ủaởc coự xuực taực laứ H2SO4 ủaởc, noựng ẹeồ coự ủửụùc 29,7kg xenlulozụ trinitrat, caàn duứng dung dũch chửựa m kg axit HNO3 (hieọu suaỏt phaỷn ửựng 90%) Giaự trũ m laứ:
4) Cho sụ ủoà chuyeồn hoaự sau: Tinh boọt → X → Y → Axit axetic X, Y laàn lửụùt laứ:
A glucozụ, ancol etylic B mantozụ, glucozụ
C glucozụ, etyl axetat D ancol etylic, anủehit axetic 5) Chaỏt loỷng hoaứ tan ủửụùc xenlulozụ laứ
A benzen B ete C etanol D nửụực Svayde
5 Hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về nhà: (1')
Caực caõu hoỷi vaứ baứi taọp coự lieõn quan ủeỏn xenlulozụ trong SGK
Xem trửụực baứi noọi dung cuỷa baứi thửùc haứnh: ẹIEÀU CHEÁ, TÍNH CHAÁT HOAÙ HOẽC CUÛA
ESTE VAỉ GLUXIT
V Tự rút kinh nghiệm sau bài giảng:
Đỗ Mai Hơng
Tiết 11 Bài 8
Trang 29- Tieỏn haứnh moọt soỏ thớ nghieọm:
+ ẹieàu cheỏ etyl axetat + Phaỷn ửựng xaứ phoứng hoaự chaỏt beựo + Phaỷn ửựng cuỷa glucozụ vụựi Cu(OH)2 + Phaỷn ửựng maứu cuỷa hoà tinh boọt vụựi dung dũch iot
1 Duùng cuù: OÁng nghieọm, baựt sửự nhoỷ, ủuừa thuyỷ tinh, oỏng thuyỷ tinh, nuựt cao su, giaự thớ nghieọm,
giaự ủeồ oỏng nghieọm, ủeứn coàn, kieàng saột
2 Hoaự chaỏt: C2H5OH, CH3COOH nguyeõn chaỏt; dung dũch: NaOH 4%, CuSO4 5%; glucozụ 1%; NaCl baừo hoaứ; mụừ hoaởc daàu thửùc vaọt; nửụực ủaự
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học.
3 Giảng bài mới:
1 Hoạt động 1: Thí nghiệm 1: Điều chế etyl axetat
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, cốc thuỷ tinh, giá sắt
- Hoá chất: C2H5OH, CH3COOH nguyên chất, H2SO4 đặc
- Cách tiến hành: HS tiến hành theo hớng dẫn ở SGK
- Yêu cầu cần đạt: Quan sát thấy có lớp este nổi trên mặt nớc, có mùi thơm
- PTHH của các phản ứng xảy ra:
CH COOH + CHOH ⇔ CH COOCH + HO
Trang 302 Hoạt động 2: Thí nghiệm 2: Phản ứng xà phòng hoá.
- Dụng cụ: bát sứ, giá nung, đèn cồn
- Hoá chất: dầu thực vật, NaOH 40%, NaCl bão hoà
- Cách tiến hành: HS tiến hành theo hớng dẫn ở SGK
- Yêu cầu cần đạt: Khi đổ NaCl vào, làm lạnh thì có chất rắn màu trắng tách ra, có mùi xà phòng
- PTHH của các phản ứng xãy ra:
+ 3C17H35 - COONa
3 Hoạt đông 3: Thí nghiệm 3: Phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ
- Hoá chất: dung dịch CuSO4, NaOH, glucozơ
- Cách tiến hành: Theo SGK
- Yêu cầu cần đạt: Đầu tiên có kết tủa trắng, nhỏ từng giọt glucozơ vào thì kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh thẩm:
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
Glucozơ + Cu(OH)2 → dung dịch xanh thẫm
4 Hoạt động 4: Thí nghiệm 4: Phản ứng của tinh bột với dung dịch I2
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ
- Hoá chất: dung dịch I2, hồ tinh bột
- Cách tiến hành: Theo SGK
- Yêu cầu cần đạt: Đầu tiên có kết tủa trắng, nhỏ từng giọt glucozơ vào thì kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh thẩm:
Tinh bột + dd I2 → dung dịch màu xanh lục
Maóu baựo caựo thớ nghieọm:
Hoù vaứ teõn hoùc sinh: Teõn baứi thửùc haứnh:
TT TEÂN TN CAÙCH TIEÁN HAỉNH
- HS thu doùn duùng cuù, hoaự chaỏt, veọ sinh phoứng thớ nghieọm, lụựp hoùc, vieỏt baỷn tửụứng trỡnh
- Tieỏt sau kieồm tra vieỏt 1 tieỏt
V Tự rút kinh nghiệm sau bài giảng:
Đỗ Mai Hơng
Tiết 12
Trang 31kiểm tra viết
Cõu 1: Phản ứng tương tỏc của rượu tạo thành este cú tờn gọi là gỡ?
A Phản ứng kết hợp B Phản ứng trung hũa C Phản ứng ngưng tụ D Phản ứng este húa
Cõu 2 Xà phũng hoỏ 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC2 H 5 và CH 3 COOCH 3 đó dựng hết 200 ml dd NaOH Nồng độ mol/l của dd NaOH là.
Cõu 3: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phõn este trong mụi trường axit là :
A khụng thuận nghịch B luụn sinh ra axit và ancol C thuận nghịch D xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường Cõu 4: Chất X cú cụng thức phõn tử C4 H 8 O 2 ,khi tỏc dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y cú cụng thức
C 3 H 5 O 2 Na X thuộc chất nào sau đõy?
Cõu 5: Este X đơn chức tỏc dụng vừa đủ với NaOH thu được9,52 g muối natri fomat và 8,4g ancol Vậy Xlà:
A metyl fomat B etyl fomat C propyl fomat D butyl fomat Câu 6: ứng với công thức phân tử C4 H 8 O 2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
A 4 B 4 C 5 D 2
Cõu 7: Chọn đỏp ỏn đỳng.
A Chất bộo là trieste của glixerin với axit B Chất bộo là trieste của glixerin với axit bộo.
C Chất bộo là trieste của glixerin với axit vụ cơ D Chất bộo là trieste của ancol với axit bộo.
Cõu 8: Cụng thức tổng quỏt của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở cú dạng.
A Cn H 2n+2 O 2 ( n ≥ 2) B Cn H 2n O 2 ( n ≥ 3) C Cn H 2n-2 O 2 ( n ≥ 4) D Cn H 2n O 2 (n ≥ 2)
Cõu 9: Este cú cụng thức phõn tử CH3 COOCH 3 cú tờn gọi là:
A metyl propionat B metyl axetat C vinyl axetat D metyl fomiat.
Cõu 10: Dóy chất nào sau đõy được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sụi của cỏc chất tăng dần?
A CH3 COOH, CH 3 COOC 2 H 5 , CH 3 CH 2 CH 2 OH B CH3 COOH, CH 3 CH 2 CH 2 OH CH 3 COOC 2 H 5 ,
C CH3 CH 2 CH 2 OH , CH 3 COOH, CH 3 COOC 2 H 5 D CH3 COOC 2 H 5 ,CH 3 CH 2 CH 2 OH , CH 3 COOH
Cõu 11: Khi thủy phõn chất nào sau đõy sẽ thu được glixerol?
Cõu 12: Dữ kiện nào sau đõy chứng minh glucozơ cú nhiều nhúm –OH ở kề nhau?
A Glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH 3 cho phản ứng trỏng gương.
B Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phũng cho dung dịch màu xanh lam.
C Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phúng H2
D Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch.
Cõu 13: Cho 5,4g glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 /NH 3 (dư) thỡ khối lượng Ag thu được là:
Cõu 14: Dung dịch saccarozơ tinh khiết khụng cú tớnh khử,nhưng khi đun núng với dung dịch H2 SO 4 lại cú thể cho phản ứng trỏng gương.Đú là do:
A Saccarozơ bị thuỷ phõn tạo thành glucozơ B Đó cú sự tạo thành anđehit sau phản ứng.
C Saccarozơ bị thuỷ phõn tạo thành glucozơ và fructozơ D Saccarozơ bị thuỷ phõn tạo thành fructozơ Cõu 15: Dóy cỏc chất nào sau đõy đều cú phản ứng thuỷ phõn trong mụi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
Trang 32Câu 16: Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit:
Câu 17: Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến ancol
etylic bị hao hụt 10% Khối lượng ancol etylic thu được là:
Câu 18: Khử gucozơ bằng H2 để tạo sobitol Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 g sobitol với hiệu suất 80%
là bao nhiêu?
Câu 19: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng
với:
A AgNO3 trong dung dịch NH 3 đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Câu 20: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ?
Câu 21: Cho biết chất nào sau đây thuộc đisacarit:
Câu 22: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ
A Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ B Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
C Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ D Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ.
Câu 23: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau?
A Đều được lấy từ củ cải đường.
B Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
C Đều bị oxi hoá bởi [Ag(NH3 ) 2 ]OH.
D Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
Câu 24: Có 3 lọ đựng 3 chất bột màu trắng sau: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ Bằng cách nào trong các cách sau
có thể nhận biết các chất trên tiến hành theo trình tự sau:
A Dùng iot, dd AgNO3 /NH 3 B Hoà tan vào nước, vài giọt dd H2 SO 4 đun nóng, dd AgNO 3 /NH 3
C Dùng vài giọt dd H2 SO 4 đun nóng, dd AgNO 3 /NH 3 D Hoà tan vào H2 O, dùng iot.
Câu 25: Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?
A Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2
B Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam.
C Glucozơ phản ứng với dung dịch CH3 OH/HCl cho ete.
D Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch.
C Tù rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng:
§ç Mai H¬ng
Gi¸o viªn chiÕu h×nh ¶nh con c¸ lªn b¶ng:
Trang 33Giáo viên đặt vấn đề:
Khi ăn thịt cá đã nấu chín các em thấy mùi gì ạ?- Mùi tanh
Mùi tanh đó là do đâu? - Do trong cơ thể con cá có 1 số amin có mùi tanh
Ngoài amin ra thì trong cơ thể cá còn có các protenin rất cần thiết cho cơ thể
Vậy amin và protein là gì? Tính chất vật lý, hh và ứng dụng ra sao? Chúng ta sẽ nghiên chứu trong chơng này:
Chơng 3:
Tiết 13, 14 Bài 9
amin Ngày soạn: 25 / 09 / 2010
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- HS bieỏt: ẹũnh nghúa, phaõn loaùi vaứ goùi teõn amin
- HS hieồu: Caực tớnh chaỏt ủieồn hỡnh cuỷa amin
2 Kỹ năng:
- Nhaọn daùng caực hụùp chaỏt amin
- Vieỏt chớnh xaực caực PTHH cuỷa amin
- Quan saựt, phaõn tớch caực thớ nghieọm chửựng minh cuỷa amin
3 T tởng:
Thaỏy ủửụùc taàm quan troùng cuỷa caực hụùp chaỏt amin trong ủụứi soỏng vaứ saỷn xuaỏt, cuứng vụựi
hieồu bieỏt veà caỏu taùo, tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa caực hụùp chaỏt amin
II Phơng pháp:
Đàm thoại kết hợp khéo léo với thuyết trình
III Đồ dùng dạy học:
- Duùng cuù: OÁng nghieọm, ủuừa thuyỷ tinh, oỏng nhoỷ gioùt, keùp thớ nghieọm
- Hoaự chaỏt : metylamin, quyứ tớm, anilin, nửụực brom
- Hỡnh veừ tranh aỷnh lieõn quan ủeỏn baứi hoùc
IV Tiến trình bài giảng:
Tiết 13:
Trang 342 Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
gọi là amin bậc II Vậy bậc
của amin là gì? Có tất cả
Các liên kết đó đợc hình thành bằng cách thay thế 1 hay nhiều ntử
H cua amoniac
Quan sát
Khi thay theỏ nguyeõn tửỷ H trong phaõn tửỷ NH3baống goỏc hiủrocacbon ta thu ủửụùc hụùp chaỏt amin
Baống soỏ nguyeõn tửỷ hiủro trong phaõn tửỷ NH3
bũ thay theỏ bụỷi goỏc hiủrocacbon
- Baọc cuỷa amin: Baống soỏ nguyeõn tửỷ hiủro
trong phaõn tửỷ NH3 bũ thay theỏ bụỷi goỏc
hiủrocacbon