1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án thi HSG tỉnh Hóa học 12

5 1,3K 36
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề và đáp án thi HSG tỉnh Hóa học 12
Trường học Sở GD&ĐT Nghệ An
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phơng trình phản ứng với các chất sau: a.. K là thành phần chính của thuỷ tinh hữu cơ Xác định các chất và viết phơng trình hoá học biểu diễn sự biến hoá trên.. Biết X tác dụng với

Trang 1

Sở GD&ĐT Nghệ An Kì thi chọn học viên giỏi tỉnh

Năm học 2007-2008

Môn thi: hoá học lớp 12 - bổ túc thpt

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2,5 điểm)

Cho các chất: C 6 H 12 O 6 (glucôzơ); HCOOH ; HCOOCH 3 ; CH 2 = CH – CHO ; C 6 H 5 OH Viết phơng trình phản ứng với các chất sau:

a Dung dịch Ag 2 O/NH 3

b Dung dịch NaOH

c Với H 2 d (xúc tác Ni)

Câu 2: (4,0 điểm) Cho sơ đồ biến hoá:

Biết A là etylmetacrylat.

K là thành phần chính của thuỷ tinh hữu cơ

Xác định các chất và viết phơng trình hoá học biểu diễn sự biến hoá trên.

Biết X tác dụng với Na và với dung dịch NaOH.

Y chỉ tác dụng với Na.

Z không tác dụng với Na và dung dịch NaOH.

Xác định công thức cấu tạo, gọi tên các chất X, Y, Z Viết phơng trình phản ứng (nếu có) của X, Y, Z với Na và với dung dịch NaOH.

Câu 4:(2,0 điểm) Viết phơng trình phân tử, phơng trình ion rút gọn giữa các dung dịch sau:

a Bariclorua tác dụng Natrisunfat.

b Natricacbonat tác dụng với Sắt (III) clorua.

c Natrihdrocacbonat tác dụng với Kalihiđroxit.

d Canxihiđrocacbonat tác dụng barihiđroxit (d).

Cu(NO 3 ) 2 0,5M khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn A và dung dịch B.

a Tính số gam chất rắn A.

b Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch B.

c Hoà tan hoàn toàn chất rắn A trong dung dịch HNO 3 , sản phẩm khử là khí màu nâu duy nhất Tính thể tích khí đó ở đktc.

Câu 6: (4,5 điểm) Hợp chất hữu cơ A mạch thẳng gồm C, H, O Biết tỷ khối hơi của A so với oxi

là 2,25; trong A tỷ lệ số nguyên tử H và O là 2:1.

a Xác định công thức cấu tạo có thể có của A, gọi tên.

b Đun nóng 3,96 gam A với dung dịch HCl loãng đến phản ứng hoàn toàn đợc hỗn hợp 2 chất hữu cơ B và C, cho hỗn hợp này tác dụng với một lợng d dung dịch Ag 2 O/NH 3 Tính khối lợng Ag tạo ra

(Cho Ag = 108; Cu = 64; Fe = 56; O = 16; C = 12; H = 1)

Hết

-Đề chính thức

A

+dd NaOH

H2SO4, đặc, t o

t o

Trang 2

Họ và tên thí sinh số báo danh

Sở GD&ĐT Nghệ An Kì thi chọn học sinh giỏi tỉnh

Năm học 2007-2008 Hớng dẫn chấm và biểu điểm đề chính thức Môn: Hoá học lớp 12 - Bổ túc THPT

a.

CH 2 OH(CHOH) 4 CHO + Ag 2 O CH 2 OH(CHOH) 4 COOH + 2 Ag 0,25 HCOOH + Ag 2 O CO 2 + H 2 O + 2Ag 0,25 HCOOCH3 + Ag 2 O HOCOOCH 3 + 2Ag 0,25

CH2=CHCHO + Ag2O CH2=CHCOOH + 2Ag 0,25 b.

HCOOH + NaOH HCOONa +H2O 0,25 HCOOCH3 + NaOH HCOONa + CH3OH 0,25

C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O 0,25

c. C6H12O6 + H2 CH 2 OH(CHOH) 4 CH 2 OH 0,25

CH2=CHCHO + 2 H2 CH3CH2CH2OH 0,25

C6H5OH + 3H2 C6H11OH 0,25

CH=C  COOC2H5 + NaOH CH=C  COONa + C2H5OH

 

(A) (C) (B)

0,5

2C2H5OH CH2=CH-CH=CH2 + 2H2O + H2

(G)

0,5

NH3

NH3

NH

3

NH3

H2,t o

H2,t o

H2,t o

CH3

t o

CH3

xt,t o

p,xt,t o

Trang 3

nCH2=CH-CH=CH2 [- CH2- CH=CH-CH2-]n

(H)

CH2=C  COONa + HCl CH2=C  COOH + NaCl

 

(M) (D)

0,5

0,5

CH2=C  COOH + CH3OH CH2=C  COOCH3 + H2O

 

(E)

0,5

nCH2=C  COOCH3 [-CH2- C - ]n

 

(K)

0,5

X tác dụng với Na và với NaOH nên X thuộc hợp chất phenol 0,25

A có 3 đồng phân là: o, m, p - Crezol (yêu cầu học sinh viết CTCT) 0,75

Z không tác dụng với Na và dung dịch NaOH nên Z là ete 0,25

Các phơng trình phản ứng:

CH3- C6H4- OH + Na CH3- C6H4-ONa + 1/2 H2 0,25

CH3- C6H4- OH + NaOH CH3- C6H4- ONa + H2O 0,25

C6H5CH2OH + Na C6H5CH2Na + 1/2H2 0,25

a.

BaCl2 + Na2SO4 = BaSO4 + 2NaCl

Ba2+ + SO42- = BaSO4

0,5

b.

3Na2CO3 + 6H2O + 2FeCl3 = 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2

2Fe3+ + 3CO32- + 6H2O = 2Fe(OH)3 + 3CO2

0,5

H2SO4 đặc, t o

CH3

p,xt,t o

CH3

COOCH3

Trang 4

2NaHCO3 + 2 KOH = K2CO3 + Na2CO3 + 2 H2O

d.

Ca(HCO3)2+ Ba(OH)2 = BaCO3 + CaCO3 + 2 H2O

Ca2+ + Ba2+ + 2HCO3- + 2OH- = BaCO3 + CaCO3 + 2 H2O

0,5

a. số mol Fe =

56

24 , 2

= 0,04 (mol)

số mol AgNO3 = 0,2 0,1 =0,02 (mol)

Các phơng trình phản ứng:

Fe + 2AgNO3 = Fe(NO3)2 + 2 Ag

Mol 0,01 0,02 0,01 0,02

0,5

Fe + Cu(NO3)2 = Fe(NO3)2 + Cu

Mol 0,03 0,03 0,03 0,03 0,5 Sau phản ứng chất rắn A gồm: 0,02 mol Ag, 0,02 mol Cu 0,25

Dung dịch B gồm: 0,04 mol Fe(NO3)2 , 0,07 mol Cu(NO3)2 0,25

b. Nồng độ các chất trong dung dịch B

Nồng độ mol/lit của Fe(NO3)2 = 0,04/0,2 = 0,2 (M) 0,25 Nồng độ mol/lit của Cu(NO3)2= 0,07/0,2 = 0,35 (M) 0,25

c.

Cu + 4 HNO3 = Cu(NO3)2 + 2 H2O + 2NO2

Mol 0,03 0,06 0,5

Ag + 2 HNO3 = AgNO3 + H2O + NO2

Mol 0,03 0,06 0,5

Số mol NO2 = 0,06 + 0,02 = 0,08 (mol)

Gọi công thức phân tử của A là: CxHyOz (x,y,z ∈N*)

z ≤ 3 0,25

Theo bài ra ta có: MA = 2,25 32 = 72

y:z = 2:1

12x + y +16z = 72

0,25

Trang 5

Khi z =1 thì y = 2 → x = 4,5 (loại)

Khi z = 2 thì y = 4 → x = 3 (thỏa mãn)

Khi z = 3 thì y = 6 → x = 1,5 (loại)

0,75

Vậy cặp x = 3, y = 4, z = 2 thoả mãn

Các công thức cấu tạo có thể có của A:

CH2= CH - COOH: axit acrylic

H- COO - CH = CH2: Vynylphomiat

OHC - CH2 - CHO: Propandiol

0,75

Vì A tham gia phản ứng thuỷ phân tạo 2 chất hữu cơ B, C nên A phải là

este, công thức của A là: H- COO - CH = CH2 0,25

Phơng trình phản ứng:

H- COO - CH = CH2 + H2O H- COOH + CH3 - CHO

mol 0,055 0,055 0,055

0,5

H- COOH + Ag2O CO2 + H2O + 2 Ag

mol 0,055 0,11

0,5

CH3 - CHO + Ag2O CH3 - COOH + 2Ag

mol 0,055 0,11

0,5

Số mol Ag = 0,11 + 0,11 = 0,22 (mol)

Ghi chú:

- Tổng điểm toàn bài là 20,0 điểm, chiết đến 0,25 điểm

- Thí sinh giải cách khác lập luận hợp lý cho điểm tối đa

- Phơng trình phản ứng không ghi điều kiện (nếu có) trừ 1/4 số điểm

HCl

NH3,t o

NH3,t o

Ngày đăng: 15/09/2013, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w