1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA TV5 k1 CKTKN (hoa binh)

121 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích, yêu cầu: Giúp HS - Nghe, viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Ghi lại đúng phần vân của tiếng ;8đến 10 tiếng trong BT2;chép đúng vần của các tiếng vào mô hì

Trang 1

Tuần 1 Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2010

Tập đọc

Ti ết 1 : Th gửi các học sinh

I Mục đích, yêu cầu: giúp học sinh:

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu nội dung bức th: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời

thầy, yêu bạn Học thuộc lòng một đoạn thơ: Sau 80 năm của các

em ( trả lời các câu hỏi 1, 2, 3)

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra (2’)

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài (1’)

2- Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc (10’)

80 năm giời nô lệ ; Tựu trờng ;

Các cờng quốc năm châu

b) Tìm hiểu bài: (12’)

1 : Ngày khai tr ờng đặc biệt :

- Ngày khai trờng đầu tiên ở nớc Việt

học, nghe thầy, yêu bạn và tin tởng

HS sẽ kế tục sự nghiệp của cha ông,

xây dựng thành công nớc Việt Nam

- H quan sát tranh SGK , G giới thiệu chủ

điểm , giới thiệu bài tập đọc

- 1H khá đọc toàn bài

- GV chia đoạn bài, 6 HS nối tiếp đọc

- Lớp và GV nhận xét phát âm, ngắt nghỉ, giọng đọc

G tiểu kết - H giỏi nêu ý đoạn 1

- H đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 2, 3+ Sau cách mạng Tháng 8, nhiệm vụ của toàn dân ta là gì?

+ Cơ đồ? Hoàn cầu?

+ H có trách nhiệm nh thế nào trong công cuộc kiến thiết đó

- 5H nêu ý kiến, GV chốt ý

*G tiểu kết - HS giỏi nêu ý đoạn 2

- 2, 3 HS nêu lại nội dung bức th

- 2H khá giỏi đọc diễn cảm đoạn 2

- H nối tiếp đọc diễn cảm + học thuộc lòng

Trang 2

Chính tả

Tiết 1 : Việt Nam thân yêu

I Mục đích, yêu cầu:

- Nghe - viết đúng đúng bài chính tả “ Việt Nam thân yêu” Không mắc

quá 5 lỗi trong bài, trình bày đúng hình thức thơ lục bát

- Tìm đợc tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu( BT 2); thực hiện

đúng bài tập 3

II Đồ dùng dạy học:

- Bút dạ + 4 phiếu viết từ ngữ (BT2) + 4 phiếu kẻ nội dung BT 3

III Các hoạt động dạy và học:

*Bài2: Tìm tiếng thích hợp với mỗi ô

trống để hoàn chỉnh bài văn Ngày Độc

lập

Ngày, ghi, ngát, ngữ, nghỉ, gái, có,

ngày, của, kết, của, kiên, kỉ,…

*Bài3: Tìm chữ thích hợp với mỗi ô

trống

Âm đầu đứng trớc i,

ê , e đứng trớc các âm còn

lại

âm “cờ” viết là : k viết là : c

âm “ gờ” viết là : gh viết là : g

- G nêu mục đích, yêu cầu giờ học

- G đọc bài viết, HS theo dõi SGK

- Những hình ảnh nào cho thấy nớc ta

có nhiều cảnh đẹp ?

- H đọc thầm bài viết, quan sát cách trình bài thơ lục bát

- G đọc cho HS viết từ khó

- G đọc cho HS viết bài

- G đọc lại toàn bài, HS soát bài tự phát hiện lỗi

- G chấm chữa bài (10 em)

- H đổi vở, soát lỗi

- G nhận xét chung

- 1H nêu yêu cầu bài 2, GV lu ý HS khilàm bài

- H làm bài vào VBT

- 3H lên bảng điền thi nhanh, đúng

- 2H đọc lại bài văn đã hoàn chỉnh, lớp sửa theo lời giải đúng

Trang 3

Thứ ba ngày 17 tháng 8 năm 2010

Luyện từ và câu Tiết 1: Từ đồng nghĩa

I Mục đích, yêu cầu: giúp học sinh:

- Bớc đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc

gần giống nhau; Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn

- Tìm đợc các từ đồng nghĩa theo yêu cầu bài tập 1, 2( 2 trong số 3 từ);

đặt câu đợc với một cặp từ đồng nghĩa theo mẫu (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn từ : XD, kiến thiết, vàng xuộm, vàng heo, vàng

lịm

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra: (2’)Vở ghi + đồ dùng học tập

*Bài1: So sánh nghĩa của các từ :

a) Xây dựng - kiến thiết

b) Vàng xuộm - vàng hoe - vàng lịm

⇒ Nghĩa giống nhau

* Kết luận : Những từ có nghĩa giống nhau

là từ đồng nghĩa

*Bài2:

a) Giống nhau hoàn toàn→ thay thế cho

nhau đợc

b) Không giống nhau hoàn toàn → không

thay thế cho nhau đợc

Hoàn cầu - năm châu

*Bài2: Tìm các từ đồng nghĩa với mỗi từ:

- Bé Nga rất xinh xắn với chiếc nơ hồng

xinh xinh trên đầu

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- G + cán bộ lớp kiểm tra

- G nêu mục đích, yêu cầu tiết học

- 1H đọc toàn bộ yêu cầu bài 1 - lớp đọc thầm

- H trao đổi, viết phiếu

- 4H đại diện nhóm đọc kết quả

- Cả lớp viết 2 câu vào vở

- GV củng cố nội dung bài, nhận xét tiết học

- Về nhà học thuộc ghi nhớ

Trang 4

Kể chuyện

Tiết 1 : Lý Tự Trọng

I Mục đích, yêu cầu:

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, kể đợc toàn bộ câu chuyện

và hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa của câu truyện: ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nớc,

dũng cảm bảo vệ đồng đội, hiên ngang trớc kẻ thù

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

- Bảng phụ viết lời thuyết minh cho tranh

III Các hoạt động dạy và học:

*Bài2: Kể lại toàn bộ câu chuyện :

*ý nghĩa: Ngời cách mạng là ngời yêu

- 1H đọc yêu cầu của bài

- H suy nghĩ tìm lời thuyết minh tranh

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài, nhấn giọng ở những từ ngữ tả

màu vàng của cảnh vật

- Hiểu nội dung : bức tranh làng quê vào ngày mùảoats đẹp (Trả lời câu hỏi SGK)

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ SGK và su tầm tranh ảnh làng quê ngày mùa

III Các hoạt động dạy và học:

Trang 5

A Kiểm tra (5’)

Th gửi các học sinh ( câu 1, 2)

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài (1’)

2- Luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc: (10’)

Vàng xuộm ; vàng mợt ; vàng xoọng ;

Trù phú ; những chuỗi tràng hạt bồ đề

b) Tìm hiểu bài: (12’)

1: Màu sắc bao trùm làng quê ngày mùa :

lúa - vàng xuộm nắng - vàng hoe

- Không có cảm giác héo tàn hay hao

- Hơi thở đất trời , mặt nớc thơm nhẹ

- Ngày không nắng, không ma

- Chăm chỉ, say mê

4: Tình yêu của tác giả đối với quê h ơng:

* Tình yêu quê hơng tha thiết của tác giả

* Đại ý : Miêu tả quang cảnh ngày mùa,

bức tranh làng quê thật đẹp Qua đó thể

hiện tình yêu thiết tha của tác giả đối với

- HS trả lời câu 1 - GV nhận xét – KL

* GV tiểu kết-HS khá giỏi nêu ý đoạn1

- 1H giỏi đọc đoạn 2- lớp đọc thầm

- H trả lời câu 2- nhận xét – chốt lại

* G tiểu kết-HS khá giỏi nêu ý đoạn2.-1H đọc đoạn 3- lớp đọc thầm

- HS trả lời câu 3

- G+H nhận xét –KL

* GV tiểu kết-Hs khá giỏi nêu ý đoạn3+ Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác giả ?

- Dặn H chuẩn bị bài Nghìn năm văn hiến

Trang 6

Thứ t ngày 18 tháng 9 năm 2010

Tập làm văn Tiết 1 : Cấu tạo của bài văn tả cảnh

I Mục đích, yêu cầu:

- HS nắm đợc cấu tạo ba phần của bài văn tả cảnh : mở bài, thân bài,

kết bài

- Chỉ rõ đợc cấu tạo ba phần của bài nắng tra

II Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập, bảng phụ trình bày cấu tạo của bài “ Nắng tra”

III Các hoạt động dạy và học:

*Bài1:Tìm phần mở bài,thân bài,kết bài

của bài văn Hoàng hôn trên sôngHơng:

MB: Từ đầu đến “ yên tĩnh này”

TB : Tiếp đến “ chấm dứt”

KB: Câu cuối

*Bài2: Sự khác nhau về thứ tự miêu tả

của 2 bài văn : Hoàng hôn trên sông

H-ơng và Quang cảnh làng mạc ngày mùa:

+ Bài: “Quang cảnh làng mạc ngày

* Bài 1 : Nhận xét cấu tạo bài Nắng tra :

+ MB: ( câu văn đầu): Nhận xét chung

- G giới thiệu bài

- 1H đọc yêu cầu bài 1 và đọc “ hoàng hôn trên sông Hơng”

- G giải nghĩa từ “ hoàng hôn”

- H trao đổi theo nhóm

- Đại diện nhóm nêu ý kiến

Trang 7

I Mục đích, yêu cầu:

- Tìm đợc các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc ( 3 trong số 4 màu nêu ở BT

1) và đặt câu với một từ tìm đợc ở BT1 ( BT2)

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học

- Chọn từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập, giấy photo bài tập 1, 3

- Từ điển tiếng việt

III Các hoạt động dạy và học:

*Bài1: Tìm các từ đồng nghĩa với:

+ Màu xanh: xanh biếc, xanh lè, xanh

- Ngoài đồng, lúa xanh mơn mởn

- Vờn rau nhà em xanh mớt

dụng từ đồng nghĩa không hoàn toàn

Trong mỗi ngữ cảnh cụ thể sắc thái biểu

cảm của từ sẽ thay đổi

C Củng cố, dặn dò: (2’)

- 2H lên bảng trả lời và lấy VD

- Lớp và GV nhận xét, cho điểm

- G nêu mục đích yêu cầu giờ học

- 1H nêu yêu cầu bài tập 1

- GV hớng dẫn cách làm

- H trao đổi tìm từ đồng nghĩa (nhóm)

- 4H đại diện trình bày; 2HS khá, giỏi

đặt 2 câu với 2 từ: trắng toát, đen xì

- lớp và GV nhận xét, tính điểm

- H viết vào vở bài tập

- 1H đọc yêu cầu bài tập, mỗi HS đặt 1 câu

- H khá- giỏi thi đọc nhanh câu vừa đặt

- G hệ thống nội dung bài

- G nhận xét giờ học

Thứ sáu ngày 20 tháng 8 năm 2010

Trang 8

Tập làm văn Tiết 2 : Luyện tập tả cảnh

I Mục đích, yêu cầu:

- Nêu đợc những nhận xét về cách miêu tả vật trong bài: Buổi sớm trên

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra (3’)

- Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh

- Nêu cấu tạo của bài văn Nắng tra

- Tả cánh đồng lúa buổi sớm: vòm trời,

giọt ma, sợi cỏ, gánh rau

- Bằng cảm giác của làn da ( xúc giác),

thị giác

*Bài2: Lập dàn ý bài văn tả cảnh một

buổi sáng ( hoặc tra , chiều ) trong vờn

cây ( hay trong công viên , trên đờng

+ Ngời đi tập thể dục thể thao

- KB: Em rất thích công viên vào buổi

sáng

C Củng cố, dặn dò: (2’)

- 2H nêu

- lớp và GV nhận xét

- G nêu mục đích, yêu cầu giờ học

- 1H đọc nội dung bài tập 1, lớp đọc thầm

- H trao đổi nhóm đôi

- 1H đọc yêu cầu bài tập

- G giới thiệu tranh ảnh minh hoạ

- G kiểm tra quan sát của H

I Mục đích, yêu cầu: Giúp HS:

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Biết đọc đúng văn bản khoa học thờng thức có bảng thống kê

- Hiểu nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời của nớc ta

Trang 9

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ: luyện đọc, tranh Văn Miếu, Quốc Tử Giám

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra: (5’)

Bài: Quang cảnh làng mạc ngày mùa

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài (1’)

2- Luyện đọc và tìm hiểu bài:

- Coi trọng đạo học, tự hào về nền năn

hiến lâu đời

- H nối tiếp dọc diễn cảm đoạn, bài

Tiết 2 : Nghe - viết : Lơng ngọc quyến

I Mục đích, yêu cầu: Giúp HS

- Nghe, viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Ghi lại đúng phần vân của tiếng ;8đến 10 tiếng trong BT2;chép đúng vần của các tiếng vào mô hình, theo yêu cầu BT3

II Đồ dùng dạy học: VBT, bảng lớp kẻ sẵn mô hình bài tập 3

III Các hoạt động dạy và học:

Trang 10

1- Giới thiệu bài (1’)

*Bài2: Ghi lại phần vần của các tiếng :

Ang ( trạng) uyên ( nguyên) oa ( khoa)

uyên ( nguyễn) iên ( hiền)

*Bài3: Chép vần của từng tiếng vừa tìm

đợc vào mô hinh cấu tạo vần :

Tiếng Vần

âm đệm âm

chính âm cuối

C Củng cố, dặn dò: (2’)

- G đọc toàn bài viết

- G giới thiệu nhà yêu nớc Lơng Ngọc Quyến ( chân dung, năm sinh, ngày mất)

- H đọc thầm bài viết, nêu những từ khó

- G lu ý HS: cách trình bày, t thế

- Đọc bài cho HS viết

- Đọc cho HS soát bài

- G chấm, chữa bài ( 7 em)

- H đổi vở, soát lỗi

- 1H nêu yêu cầu

- Lớp đọc thầm từng câu văn, viết nháp vần của từng tiếng in đậm

- G nêu yêu cầu bài, lớp quan sát mô hình

- H làm bài vào vở bài tập

- 4H trình bày kết quả vào mô hình bảng lớp

- Lớp nhận xét về cách điền vị trí các

âm

-GV chốt ý

- Nhận xét giờ học, chữ viết của HS

- Chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

Luyện từ và câu Tiết 3 : Mở rộng vốn từ: Tổ quốc

I Mục đích, yêu cầu:

- Tìm đợc một số từ đồng nghĩa vời từ Tổ quốc trong bài TĐ hoặc CT đã

học; tìm thêm đợc một số từđồng nghĩa với từ Tổ quốc ;tìm đợc một số từ chứa tiếng quốc

- Đặt câu đợc với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hơng

II Đồ dùng dạy học: Từ điển Tiếng Việt, 4 phiếu bài tập.

III Các hoạt động dạy và học:

- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

- 1H đọc yêu cầu bài tập

- H đọc thầm bài “ Th gửi các học sinh”(nhóm 1, 2) và bài “ Việt Nam thân yêu” (nhóm 3, 4)

- HS trao đổi theo bàn

- Nêu ý kiến, lớp và GV nhận xét

- Cả lớp chữa bài theo lời giải đúng

- G nêu yêu cầu bài 2

- H trao đổi ( nhóm)

Trang 11

+ Đất nớc, quốc gia, giang sơn, quê

- Lớp sửa bài theo lời giải đúng

- 1H nêu yêu cầu bài 3

- H sử dụng từ điển, trao đổi làm bài tậpvào phiếu A4

- 4H đại diện nhóm trình bày bài

- Lớp và GV nhận xét

- H viết vào vở 5 - 7 tiếng chữ chứa tiếng quốc

- H đọc yêu cầu BT – lớp đọc thầm

- H khá ,giỏi đặt câu vối một trong các

từ ngữ nói vê Tổ quốc ,quê hơng

- GV nhận xét tiết học và hớng dẫn về nhà

- GV hệ thống bài- dặn dò

Kể chuyện Tiết2 : Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục đích, yêu cầu: Giúp HS

- Chọn đợc một truyện viết về anh hùng, danh nhân của nớc ta và kể

lại đợc rõ ràng, đủ ý

- Hiểu nội dung chính và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

Su tầm truyện, sách báo viết về các anh hùng, danh nhân

III Các hoạt động dạy và học:

Hãy kể 1 câu chuyện em đã nghe hay đã đọc

về 1 anh hùng , danh nhân của nớc ta

Danh nhân: ngời có danh tiếng, công trạng

với đất nớc, tên tuổi đợc ngời đời ghi nhớ

- 2H tiếp nối nhau kể và nêu ý nghĩa

- Lớp và GV nhận xét

- G nêu mục đích, yêu cầu giờ học

- G ghi đầu bài lên bảng

- 2H đọc đề bài, GV gạch chân dớinhững từ ngữ cần chú ý

- G giải thích từ danh nhân

- 4H đọc tiếp nối gợi ý 1, 2, 3, 4 (SGK)

Trang 12

b) HS kể chuyện, nêu ý nghĩa của chuyện:

(20’)

C Củng cố, dặn dò: (2’)

*G lu ý HS kể chuyện

+ Danh nhân, anh hùng đã học.+ chuyện ngoài SGK lớp 5

- H tiếp nối nhau nêu tên chuyện

I Mục đích, yêu cầu: Giúp HS

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết

- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài thơ: Tình yêu quê hơng, đất nớc với những sắc màu, những con ngời và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ ( Trả lời câu hỏi SGK, học thuộc lòng khổ thơ em tích)

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ( luyện đọc)

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra: (5’)

Nghìn năm văn hiến

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài (1’)

2- Luyện đọc và tìm hiểu bài:

Đại ý: Tình yêu tha thiết của bạn nhỏ

đối với cảnh vật và con ngời Việt Nam

+ Vì sao bạn nhỏ lại yêu tất cả những màu sắc đó?

+ Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của bạn nhỏ với quê hơng, đất nớc?

Trang 13

Giọng nhẹ nhàng, dàn trải, tha thiết ở

khổ thơ cuối

C Củng cố, dặn dò: (2’)

- 2H nêu giọng đọc bài thơ, GV treo bảng phụ chép sẵn 2 khổ thơ

- H nêu những từ cần nhấn giọng

- H tiếp nối nhau đọc bài thơ, khổ thơ

I Mục đích, yêu cầu: Giúp H:

- Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong bài văn tả cảnh: rừng tra, chiều

tối

- Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đã lập trong tiết học trớc, viết đợc một đoạn văn có các chi tiết và hình ảnh hợp lý( bài tập 2)

II Các hoạt động dạy và học:

- Biển lá xanh rờn

- Trong những bụi cây

*Bài 2: Dựa vào dàn ý đã lập ( tiết 2 ) ,

hãy viết đoạn văn tả cảnh 1 buổi sáng

( hoặc tra,chiều ) trong vờn cây( trong

công viên, trên đờng phố, trên cánh

đồng , nơng rẫy)

- Tả cảnh buổi sáng ở khu phố em

- Tả cảnh buổi chiều ở quê em

C Củng cố, dặn dò: (2’)

- 2H đọc bài của mình

- GV nhận xét

- G nêu mục đích, yêu cầu giờ học

- 2H đọc tiếp nối nội dung bài tập 1

- Cả lớp đọc thầm 2 bài văn, tìm những hình ảnh đẹp mà mình thích

- HS tiếp nối tiếp nhau nêu ý kiến

- 1H đọc yêu cầu của bài

- G lu ý HS: chọn một phần của thân bài viết vào vở

I Mục đích, yêu cầu: Giúp HS

- Tìm đợc các từ đồng nghĩa trong đoạn văn ( bài tập 1); xếp đợc các từ

vào các nhóm từ đồng nghĩa ( bài tập 2)

Trang 14

- Viết đợc đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu có sử dụng một số từ đồng nghĩa

( bài tập 3)

II Đồ dùng dạy học:

Từ điển HS , VBT, bảng phụ bài tập 2

III Các hoạt động dạy và học:

*Bài3: Viết đoạn văn tả cảnh( 5 câu)

trong đó có dùng 1 số từ đã nêu ở bài

tập 2:

Mẫu: Cánh đồng lúa quê em rộng mênh

mông, bát ngát Đứng ngắm nhìn cánh

đồng lúa xanh rờn xao động theo chiều

gió, em có cảm giác nh đang đứng trớc

mặt biển bao la gợn sóng…

C Củng cố, dặn dò: (2’)

- 3H lên bảng đặt câu

- Lớp và GV nhận xét

- G nêu mục đích, yêu cầugiờ học

- 2H nêu yêu cầu bài 1

- H đọc thầm đoạn văn, trao đổi theo cặp

- 2,3H nêu ý kiến

- 1H lên bảng gạch chân, GV chốt lại lời giải đúng

- 1H nêu yêu cầu bài 2

- 1H giải thích lại yêu cầu của bài

- H làm bài cá nhân

- Lớp và GV nhận xét, chốt lời giải

đúng

- G nêu yêu cầu của bài tập

- G lu ý HS về yêu cầu của bài

- H viết vở

- H tiềp nối nhau đọc đoạn văn

- Lớp và GV nhận xét, tuyên dơng bài viết tốt

I Mục đích, yêu cầu:

- Nhận biết đợc bản số liệu thống kê, hiểu cách trình bày số liệu thống

kê dới hai hình thức: Nêu số liệu và trình bày bảng ( bài tập 1)

- Thống kê đợc số HS trong lớp theo mẫu ( bài tập 2)

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu mẫu thống kê bài tập 2

III Các hoạt động dạy và học:

Trang 15

*Bài1: Đọc lại Bài nghìn năm văn hiến

và trả lời câu hỏi

Tác dụng:

+ dễ tiếp nhận thông tin, so sánh

+ tăng sức thuyết phục cho tryền thống

văn hiến lâu đời của nớc ta

*Bài2: Thống kê số học sinh trong lớp

theo yêu cầu đã cho

- Thấy rõ kết quả, kết quả có tính so

sánh

C Củng cố, dặn dò:(2’)

- 1H nêu yêu cầu bài 1

- H nhìn bảng thống kê “ Nghìn năm văn hiến” trả lời câu hỏi

- 2H nói tác dụng của bảng thống kê

- H làm vào vở bài tập bảng thống kê

- G nhận xét giờ học

- Lập bảng thống kê 4 gia đình ở gần nơi em ở Vũ số ngời, số con là nam, số con là nữ

I Mục đích, yêu cầu: Giúp HS

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Biết đọc đúng văn bản kịch: ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp với

tình cách của từng nhân vật trong tình huống kịch

- Hiểu nội dung, ý nghĩa phần 1: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí lừa giặc, cứu cán bộ

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ( luyện đọc), tranh minh hoạ SGK.

III Các hoạt động dạy và học:

Trang 16

ra lịnh ; rục rịch

b) Tìm hiểu bài: (12’)

1: Sự nguy hiểm của chú cán bộ

- Giặc rợt đuổi bắt, hết đờng chạy vào

- H quan sát tranh minh họa SGK

- H tiếp nối đọc từng đoạn vở kịch, GV kết hợp sửa lỗi phát âm, từ cho HS

+ Chi tiết nào trong đoạn kịch làm cho

em thích thú nhất? Vì sao? GV tổng kết

ý kiến

- GV tiểu kết - HS nêu ý đoạn 2

- 2H khá giỏi nêu đại ý

Tiết 3 : Th gửi các học sinh

I Mục đích, yêu cầu:

- Viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Chép đúng vần của từng tiếng trong 2 dòng thơ vào mô hình cấu tạo

vần ( bài tập 2); biết đợc cách đặt giấu thanh ở âm chính

II Đồ dùng dạy học: Bảng lớp kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần.

III Các hoạt động dạy và học:

- Từ khó : 80 năm giời nô lệ ; tựu trờng;

các cờng quốc năm châu

Từ “ Sau 80 năm” đến “ các em”

3) H ớng dẫn HS làm bài tập:(12’)

*Bài2: Chép phần vần của từng tiếng

trong 2 dòng thơ vào bảng mô hình cấu

tạo vần:

- 1H lên bảng làm

- Lớp nhận xét, GV cho điểm

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

- 2, 3 HS đọc thuộc lòng đoạn viết

- Lớp theo dõi, bổ sung, nhận xét

- GV lu ý những từ dễ viết sai

- HS tiếp nối nhau lên bảng điền vần

và dấu thanh vào bảng

Trang 17

- HS chữa bài vào VBT

- GV nêu yêu cầu bài tập

- HS dựa vào mô hình nêu ý kiến

- GV chốt ý, HS nhắc lại quy tắc đánh dấu thanh

- Nhận xét giờ học

- Học thuộc quy tắc đánh dấu thanhThứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2009

Luyện từ và câu Tiết 5 : Mở rộng vốn từ: nhân dân

I Mục đích, yêu cầu:

- Xếp đợc từ ngữ cho trớc về chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp,

nắm đợc một số thành ngữ, tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của ngời Việt Nam (bài tập 2); hiểu ý nghĩa từ đồng bào, tìm đợc một số từ bắt đầubằng tiếng đồng đặt đợc câu với 1 từ có tiếng đồng vừa tìm đợc ( bài tập 3)

II Đồ dùng dạy học: Từ điển học sinh, phiếu bài tập 1 và 3.

III Các hoạt động dạy và học:

- Doanh nhân: tiểu thơng, chủ tiệm

- Quân nhân: đại úy, trung sĩ

- Tri thức: giáo viên, bác sĩ, kĩ s

- Học sinh: HS tiểu học, trung học

*Bài2: Nêu ý hiểu của các câu thành

ngữ , tục ngữ

- Chịu thơng chịu khó, cần cù chăn chỉ

không ngại khó, ngại khổ

*Bài3: Đọc chuyện Con rồng cháu tiên

và trả lời câu hỏi

- 2 HS đọc yêu cầu của bài

- GV giải nghĩa từ : tiểu thơng

- HS trao đổi bài điền vào phiếu ( bàn)

- Đại diện bàn nêu ý kiến

- Lớp và GV nhận xét

- HS chữa bài đúng vào vở

- 2 HS nêu ý nghĩa bài tập

- GV lu ý, nhấn mạnh yêu cầu

- HS làm bài cá nhân, nêu ý kiến

- Lớp và GV nhận xét, rút ra kết luận

- HS giỏi thi đọc thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ trên

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Lớp đọc thầm câu chuyện “ Con Rồngcháu tiên” và trả lời câu hỏi 3 (a)

- HS s dụng từ điển để trả lời câu hỏi 3b

- HS làm bài tập 5, 6 từ bằng tiếng đồng(cùng)

- HS nối tiếp nhau làm bài tập

- 2 HS giỏi đặt câu( BT 3c)

- GV nhận xét giờ học

Trang 18

-Hoàn thiện bài tập 3 và chuẩn bị tiết sau.

Kể chuyện Tiết 3 : Kể chuyện đợc chứng kiến

hoặc tham gia

I Mục đích, yêu cầu: Giúp H:

- Kể đợc một câu chuyện ( đã chứng kiến, tham gia hoặc đợc biết qua

truyền hình, phim ảnh hay đã nghe, đã đọc) về ngời có việc làm tốt góp phần xây dựng quê hơng đất nớc

- Biết trao đổi ý nghĩa của câu chuyện đã kể

II Đồ dùng dạy học: Bảng lớp: Viết gợi ý 3 về cách kể.

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra: (5’)

Kể các anh hùng, danh nhân của

các nớc ta

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài (1’)

2- Tìm hiểu yêu cầu của đề bài:

GV lu ý HS: chuyện kể phải tận mắt chứng kiến, phim ảnh của chính em

- 2 HS nối tiếp đọc 3 gợi ý SGK

GV chỉ bảng lớp 2 cách kể chuyện.+ kể mở đầu, diễn biến, kết thúc

+ nêu ý nghĩa về lời nói, hành động củangời đó

- Tập kể lại cho ngời thân nghe

- Đọc trớc yêu cầu tuần 4

Thứ t ngày 8 tháng 9 năm 2009

Tập đọc Tiết 6 : Lòng dân ( tiếp theo )

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, hỏi, cảm, khiến; biết đọc ngắt giọng,

thay đổi giọng đọc phù hợp tính cách nhân vật và tình huống trong đoạn kịch

- Hiểu nội dung vở kịch: ca nhợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mu trí lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ: luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học:

Trang 19

A Kiểm tra: (5’)

Đọc vở kịch: Lòng dân ( phần 1)

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài (1’)

2- Luyện đọc và tìm hiểu bài

*Đại ý: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng

cảm, mu trí để lừa giặc, tấm lòng son

sắt của ngời dân Nam Bộ với cách

+ Vì sao vở kịch có tên là: “ Lòng dân”

- G tiểu kết – HS nêu ý đoạn 2+3

- H nêu đại ý của bài

- H+G nhận xét , chốt lại

- G đa bảng phụ

- G hớng dẫn HS đọc phân vai, nhấn giọng những từ thể hiện thái độ

- H đọc ( nhóm) phân vai

- H khá giỏi đọc diễn cảm vở kịch

- Lớp và GV nhận xét, bình chọn

- G hệ thống nội dung bài- liên hệ

- Em thích nhất chi tiết nào trong đoạn kịch ? Vì sao ?

- Chuẩn bị bài sau

Tập làm văn Tiết 5 : Luyện tập tả cảnh

I Mục đích, yêu cầu:

- Tìm đợc những dấu hiệu báo cơn ma sắp đến, những từ ngữ tả tiếng ma

và hạt ma, tả cây cối, con vật, bầu tời trong bài Ma rào; từ đó nắm đợc cách quan sát và chọn lọc chi tiết trong bài văn miêu tả

- Lập dàn ý bài văn miêu tả một con ma

II Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị của HS quan sát sau cơn ma.

III Các hoạt động dạy và học:

Trang 20

*Bài1: Đọc bài văn Ma rào, trả lời câu

- Tiếng ma: lẹt dẹt, rào rào,…

- hạt ma: lăn, lao xuống, ngã, bay,…

* Tả cây cối, con vật, bầu trời trong và

- cảm giác của làn da ( xúc giác)

- mũi ngửi ( khứu giác)

*Bài2: Lập dàn ý bài văn miêu tả một

- 2H đọc yêu cầu bài tập 2

- G kiểm tra việc chuẩn bị của H

- Dựa trên kết quả quan sát, H tự lập dàn ý

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết sử dụng từ đồng nghĩa một cách thích hợp ( bài tập 1 ); hiểu ý

nghĩa chung của một số tục ngữ ( bài tập 2)

- Dựa theo ý một khổ thơ trong bài Sắc màu em yêu, viết đợc đoạn văn miêu tả sự vật có sử dụng một, hai từ đồng nghĩa ( bài tập 3)

II Đồ dùng dạy học: 4 giấy A4nội dung bài tập 1

III Các hoạt động dạy và học:

Làm ngời phải biết nhớ quê hơng “

Cáo chết ba năm còn quay đầu về núi,

- 2H lên bảng, mỗi em đặt 2 câu

- Lớp và GV nhận xét, cho điểm

- G nêu mục đích, yêu cầu giờ học

- G nêu yêu cầu bài tập

- H đọc thầm nội dung, quan sát tranh SGK

- 1H đọc nội dung bài tập 2

- G giải nghĩa từ “ cội” và nhấn mạnh yêucầu của bài

- 1H đọc lại cả 3 ý đã cho

Trang 21

nữa là…”

*Bài3: Viết đoạn văn miêu tả màu

sắc đẹp của những sự vật mà em yêu

thích ( có sử dụng từ đồng nghĩa) –

Dựa vào bài Sắc màu em yêu:

Màu máu đỏ hồng trong tim, màu

đỏ tơi của lá cờ Tổ quốc, đỏ thắm của

chiếc khăn quàng đỏ, đỏ ối của mặt

trời sắp lặn, đỏ rực của bếp lửa,…

C Củng cố, dặn dò: (2’)

- Lớp trao đổi và đi đến câu trả lời đúng

- 3H đọc thuộc lòng các câu tục ngữ

- HS ( giỏi) nêu hoàn cảnh sử dụng

- 1H đọc yêu cầu bài tập 3

I Mục đích, yêu cầu:

- Nắm đợc ý nghĩa của 4 đoạn văn và chọn 1 đoạn để hoàn chỉnh theo

yêu cầu của bài tập 1

- Dựa vào dàn ý bài văn miêu tả cơn ma đã lập trong tiết trớc, viết đợc 1

đoạn văn có chi tiết và hình ảnh hợp lý ( bài tập 2 )

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung chính 4 đoạn văn tả cơn ma.

III Các hoạt động dạy và học:

*Bài1: Chọn đoạn văn cha hoàn chỉnh

của bạn Quỳnh Liên và giúp bạn viết

thêm vào chỗ có dấu( …) để hoàn chỉnh

nội dung đoạn:

- Đ1: Giới thiệu cơn ma rào, ào ạt rồi

tạnh ngay

- Đ2: ánh nắng và các con vật sau ma

- Đ3: cây cối sau cơn ma

- Đ4: đờng phố và con ngời sau cơn

- HS đọc nội dung bài 1, lớp đọc thầm

- GV lu ý HS yêu cầu của đề bài

- HS đọc thầm, xác định nội dung chính của mỗi đoạn văn

- GV treo bảng phụ ( ghi ý 4 đoạn)

- HS chọn 1, 2 đoạn để hoàn chỉnh vào vở

- HS làm cá nhân ( VBT)

- HS khá, giỏi hoàn chỉnh bài tập 1

- trình bày kết quả, lớp và GV nhận xét

- 2 HS đọc yêu cầu bài 2

GV nêu yêu cầu: chuyển 1 phần trong dàn ý tả cơn ma thành 1 đoạn miêu tả chân thực

- HS viết vào vở

- 3, 4 HS đọc đoạn văn viết

- Lớp và GV nhận xét, bổ sung, chấm

- Nhận xét giờ học

- Bình chọn bạn viết hay nhất

- Hoàn chỉnh đoạn văn miêu tả cơn ma

- Chuẩn bị bài 4

Kớ duyệt:

Trang 22

Tuần 4

Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010

Tập đọc Tiết 7 : Những con sếu bằng giấy

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Đọc đúng tên ngời ,tên địa lí nớc ngoài trong bài ; bớc đầu đọcdiễn cảm

đợc bài văn

-Hiểu ý chính ;tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân ;thể hiện khát vóngống khát vọng hoà bình của trẻ em

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ : luyện đọc, tranh SGK.

III Các hoạt động dạy và học:

2: Hậu quả của 2 quả bom gây ra:

- Gần nửa triệu ngời chết

- Gấp sếu gửi cho Xa-da-cô

- Góp tiền xây dựng tợng đài

* Đại ý : Câu chuyện tố cáo tội ác

chiến tranh hạt nhân nói lên khát

- H đọc 2 phần vở kịch và nêu ý nghĩa vở kịch

- G giới thiệu chủ điểm mới “ Cánh chim hoà bình”

- H quan sát tranh minh hoạ

- G giới thiệu bài học

- 1H đọc toàn bài

- 8H nối tiếp nhau đọc, GV luyện HS phát

âm tên địa lí, nớc ngoài và giải nghĩa từ

- G đọc diễn cảm toàn bài

+ Cô bé hi vọng kéo dài cuộc sống của mình bằng cách nào?

*G tiểu kết- HS nêu ý đoạn 3

- 1H đọc đoạn 4- lớp đọc thầm

+ Các bạn nhỏ đã làm gì để bày tỏ tình

đoàn kết với Xa - da - cô?

+ Các bạn nhỏ đã làm gì để bày tỏ nguyện vọng hoà bình?

+ Nếu đợc đứng trớc tợng đài, em sẽ nói gì với Xa - da - cô?

- H nêu ý kiến, GV chốt ý+ Câu chuyện này muốn nói với các em

Trang 23

- 2H khá giỏi thi đọc diễn cảm.

- G hệ thống nội dung bài- liên hệ

- 1H nhắc lại đại ý

Chính tả

Tiết 4 : Nghe - viết : Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ

I Mục đích, yêu cầu: Giúp H:

- Viết đúng bài chính tả;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Nắm chắc mô hình cấu tạo vần và qui tắc ghi dấu thanh trong tiêng có ia

,iê

II Đồ dùng dạy học: Mô hình cấu tạo vần.

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra: (3’)

Viết phần vần của các tiếng: Chúng tôi

muốn thế giới này mãi mãi hoà bình

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài(1’)

2- H ớng dẫn viết chính tả: (25’)

a) Tìm hiểu nội dung:

- Là ngời lính Bỉ nhng lại làm việc cho

quân đội ta, nhân dân ta thơng yêu anh

gọi anh là bộ đội Cụ Hồ

b) H ớng dẫn viết từ khó:

Phrăng Đơ-bô-en; phan lăng; dụ dỗ

- Viết chính tả

3- H ớng dẫn làm bài tập chính tả: (10’)

* Bài2: Chép phần vần của các tiếng in

đậm vào mô hình cấu tạo vần :

- Tiếng không có âm cuối : Đặt dấu

thanh ở chữ cái đầu ghi nghuyên âm đôi

- Tiếng có âm cuối : Đặt dấu thanh có

chữ cái thứ 2 nghi nguyên âm đôi

C Củng cố, dặn dò:(2’)

- 2H lên bảng thực hiện

- Lớp nhận xét

- Luyện tập về cấu tạo vần, quy tắc

đánh dấu thanh trong tiếng

+ Vì sao PhrăngĐơBô - en rất trung thành với đất nớc Việt Nam?

+ Vì sao đoạn văn lại đặt tên là “ Anh

bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ”?

- 2H tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết

- G đọc cho HS viết

- G đọc HS soát lỗi

- G chấm chữa bài

- 1H đọc yêu cầu bài tập

- Lớp làm bài tập vào vở, 1H lên bảng làm

- Tiếng nghĩa và tiếng chiến về cấu tạo

có gì giống và khác nhau

- Lớp nhận xét, GV kết luận

- G nêu yêu cầu

- H nối tiếp nhau nêu ý kiến

Trang 24

Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010

Luyện từ và câu Tiết 7 : Từ trái nghĩa

I Mục đích, yêu cầu: Giúp H:

- Bớc đàu hiểu thế nào là từ trái nghĩa,tác dụng của những từ trái nghĩa khi

đật cạnh nhau

- Nhận biết đợc cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ ,tục ngữ biết tìm từ

trái nghĩa vối từ cho trớc

II Đồ dùng dạy học: Từ điển Tiếng Việt.

III Các hoạt động dạy và học:

-Phi nghĩa: TRái với đạo lý…

- Chính nghĩa : Đúng với đạo lý…

*Bài 2: Tìm từ trái nghĩa:

Sống - chết

Vinh - nhục

*Bài3: Tác dụng của cách dùng từ trái

nghĩa trong câu tục ngữ trên tạo ra 2 vế

tơng phản, làm nổi bật quan niệm sống

cao đẹp của ngời Việt Nam

3- Ghi nhớ: SGK (39)

4- Luyện tập: (20’)

*Bài1: Tìm cặp từ trái nghĩa:

đục / trong đen / sáng

- Hoà bình / chiến tranh, xung đột

- Đoàn kết / chia rẽ, bè phái

- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

- 2H đọc yêu cầu bài 1 và đoạn văn

- H dùng từ điển nêu nghĩa 2 từ: chính nghĩa, phi nghĩa

- HS đặt câu có chứa 1 từ trái nghĩa

- HS khá , giỏi đặt câu có chứa 1 cặp từtrái nghĩa

- HS nêu miệng, GV chốt ý nhanh ( Đ - S)

- GV hệ thống nội dung bài

- Thế nào là từ trái nghĩa ?

- Từ trái nghĩa có tác dụng gì ?

- Hoàn thành bài tập 4

Trang 25

Kể chuyện Tiết 4 : Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai

I Mục đích, yêu cầu: Giúp HS

- Dựa vào lồi kể của GV, hình ảnh minh hoạ và lời thuyết minh , kể lại

đ-ợc câu chuyện đúng ý ,ngắn gọn , rõ các chi tiết trong truyện

- Hiểu ý nghĩa : Ca ngợi ngời Mĩ có lơng tâm dũng cảmđã ngăn chặn và

tố cáo tội ác của quân đội Mĩ trong chiến tranh xâm lợcViệt Nam

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ nhân vật, thời gian xảy ra vụ thảm sát.

III Các hoạt động dạy và học:

chặn và tố cáo tội ác của quân đội Mĩ trong

cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam

- G kể lần 2 kết hợp chỉ từng tranh minh hoạ

- H kể chuyện (4 nhóm)

- 5H kể chuyện tiếp nối

- 2H kể toàn bộ câu chuyện, trao

đổi với bạn bè về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- G hệ thống nội dung bài

- G nhận xét tiết học

- Kể chuyện cho ngời thân nghe

- Tìm hiểu câu chuyện ca ngợi hoà bình chống chiến tranh

Thứ t ngày 15 tháng 9 năm 2010

Tập đọc Tiết 8 : Bài ca về trái đất

I Mục đích, yêu cầu:H:

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui , tự hào

- Hiểu nội dung, ý nghĩa mọi nời hãy sống vì hoà bình , chống chiến

tranh , bảo vệ quyền bình đảng của các dân tộc Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học: Tranh SGK, bảng phụ: luyện đọc.

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra: (3’)

Những con sếu bằng giấy

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài (1’)

2- Luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc: (10’)

- Bom H; bom A

- 2H đọc bài, nêu ND chính từng đoạn

- Lớp nhận xét, GV cho điểm

- Bức tranh gợi cho em nhớ tới điều gì ?

- Hát bài: Trái đất này là của chúng mình

- 2H đọc bài thơ - Lớp đọc thầm

Trang 26

- Tiếng cời ran cho trái đất không già.

b) Tìm hiểu bài: (12’)

* Khổ 1 : Hình ảnh đẹp của trái đất

- Trái đất giống nh quả bóng xanh có

tiếng hải âu, bồ câu,…

* Khổ 2 : Sự bình đẳng các DT trên trái

đất

- Hoa nào cũng quý, cũng thơm Trẻ em

khác màu gia đều đáng quý, đáng yêu

* Khổ 3 : Gĩ bình yên , trẻ mãi cho trái

đất :

- Chống chiến tranh , chống bom

nguyên tử hạt nhân

*Đại ý: bài thơ kêu gọi đoàn kết chống

chiến tranh, bảo vệ cuộc sống bình yên,

- H nối tiếp nhau đọc đoạn, cả bài

- H khá - giỏi thi đọc thuộc lòng bài thơ

- Cả lớp hát “ Bài ca trái đất”

- G hệ thống nội dung bài- Liên hệ

I Mục đích, yêu cầu: H:

- Lập đợc dàn ý cho bài văn tả ngôi trờng đủ ba phần :mở bài ,thân bài

kết bài; biết lựa chọn đợc những nét nổi bật để tả ngôi trờng

- Dựa vào dàn ý viết đợc một đoạn văn miêu tả hoàn chỉnh ,sắp xếp các

chi tiết hợp lí

II Đồ dùng dạy học: HS: ghi chép quan sát cảnh trờng học.

III Các hoạt động dạy và học:

MB: Giới thiệu bao quát

- Trờng nằm trên một khoảng đất

rộng

- Ngôi trờng 2 tầng, quét vôi vàng,

hàng cây bóng mát bao quanh

- G kiểm tra sự chuẩn bị của HS - NX

- G nêu mục đích, yêu cầu giờ học

- 1H nêu yêu cầu bài tập - lớp đọc thầm

Trang 27

TB: Tả từng bộ phận cảnh:

+ Sân trờng: xi măng, cột cờ…

- Cây phợng, bàng, hoa sữa,

- Hoạt động chào cờ, giờ ra chơi,…

+ Vờn trờng ( Vờn hoa):

- Cây trong vờn

- Hoạt động chăm sóc

KB:

- Ngày1 đẹp hơn nhờ sự quan tâm của

phụ huynh

- Yêu quý, tự hào về trờng

*Bài2: Viết đoạn văn theo dàn ý trên

- G chấm, chữa bài

- G hệ thống nội dung bài

I Mục đích, yêu cầu:H:

- Tìm đợc các từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT1 ,BT2 (ba trong số 4

câu ),BT3

- Biết tìm những từ trái nghĩađể miêu tả theo yêu cầu của BT4 (2 hoặc3

ý) ;ssặt ssợc câu để phân biệt 1 cặp từ trái nghĩatìm đợc ở BT4(BT5)

II Đồ dùng dạy học: Từ điển HS.

III Các hoạt động dạy và học:

- G nêu mục đích, yêu cầu giờ học

- 1H đọc yêu cầu đề bài

- H làm vào vở

- 3H đọc kết quả

- lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng

- 2H khá ,giỏi đọc TL 4 thành ngữ, tục ngữ

- G nêu yêu cầu bài tập

- H nêu ý kiến

- Lớp và GV nhận xét, chốt ý đúng

Trang 28

*Bài 3: Tìm từ trái nghĩa với các từ đã

- 2H nêu yêu cầu của bài

GV gợi ý: những từ trái nghĩa có cấu tạo giống nhau sẽ tạo ra cặp đối xứng

- H làm vào vở, đọc cho lớp nghe

- G hệ thống nội dung bài

- 1H nhắc lại khái niệm Từ trái nghĩa

- Học thuộc câu thành ngữ, tục ngữ BT1,3

Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010

Tập làm văn Tiết 8 : Tả cảnh (kiểm tra viết )

I Mục đích, yêu cầu:

-Viết đợc bài văn miêu tả hoàn chỉnh có đủ 3 phần (mở bài ,thân bài ,kết

bài) thể hiện rõ sự quan tâm và chọn lọc chi tiết miêu tả

- Diễn đạt thành câu; bớc đàu biết dùng từ ngữ , hình ảnh gợi tả trong bài

văn

II Đồ dùng dạy học:

Bảng viết đề bài, cấu tạo của bài văn tả cảnh

III Các hoạt động dạy và học:

Chọn 1 trong 3 đề bài sau:

a) Tả cảnh buổi sáng ( tra hoặc chiều)

trong 1 vờn cây ( công viên, trên đờng

phố, cánh đồng…)

b) Tả một cơn ma

c) tả trờng em vào buổi sáng một ngày

đẹp trời trớc khi vào học

- G lu ý HS giới hạn, nội dung của đề

- 1H nhắc lại Cấu tạo bài văn tả cảnh

- H viết bài

- GV quan sát, giúp đỡ HS yếu

- G thu bài chấm( cả lớp )

- Nhận xét giờ kiểm tra

- Tuyên dơng cá nhân, nhóm viết bài tốt

- G hệ thống nội dung bài

Trang 29

- Về chuẩn bị bài sau.

Ngày tháng năm 2010

Trơng Thị Hồng

Tuần 5 Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009

Tiết 9: Tập đọc

Một chuyên gia máy xúc

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Đọc diễn cảm bài văn thể hiện đợc cảm xúc về tình bạn,tình hữu nghị

của ngời kể chuyện với chuyên gia nớc bạn

- Hiểu nội dung :Tình hữu nghị của chuyên gia nớc bạn với công nhân

VN

II Đồ dùng dạy học:

Tranh ảnh thuỷ điện Hoà Bình

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra: (3’)

Bài ca về trái đất

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài (1’)

2- Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc: (10’)

A-lếch-xây; công trờng

Sừng sững, mảng nắng

b) Tìm hiểu bài: (12’)

1 : Giới thiệu cuộc gặp gỡ:

- Vóc ngời cao lớn, mái tóc vàng óng…

- Thân hình chắc khoẻ, bộ quần áo xanh

- Khuôn mặt to, chất phác,…

=> Tất cả gợi nên nét giản dị thân mật

2: Diễn biến cuộc gặp gỡ

-Cuộc tiếp xúc thân mật thắm thiết

* Đại ý : Tình cảm chân thành giữa 1

công nhân Việt Nam với 1 chuyên gia

nớc bạn qua đó ca ngợi vẻ đẹp của

- 2 HS đọc cả bài, GV đọc mẫu

- 1 HS đọc đoạn 1 – lớp đọc thầm.+ Anh Thuỷ gặp A-lếch-xây ở đâu?+ Dáng vóc của anh A-lếch xây có gì

đặc biệt khiến anh Thuỷ chú ý?

• GV tiểu kết- HS nêu ý đoạn 1

Trang 30

c) Đọc diễn cảm: (10’)

VD: Thế là A.Lêch Xây đa bàn tay vừa

to, vừa chắc ra nắm lấy bàn tay đầy dầu

mỡ của tôi…

C Củng cố, dặn dò: (2’)

- HS nêu giọng đọc bài văn

- HS đọc phân biệt giọng nhân vật trên bảng phụ

- HS nối tiếp đọc diễn cảm đoạn, bài Lớp và GV nhận xét, cho điểm

-GV hệ thống nội dung bài học – liên hệ

Tiết 5 : Chính tả

Nghe - viết : Một chuyên gia máy xúc

I Mục đích, yêu cầu:

-Viết đúng bài chính tả,biết trình bày đúng đoạn văn

-Tìm đợc các tiếng chứa uô, ua trong bài văn và nắm đợc cách đánh dấu

thanh :trong các tiếng có uô, ua ;tìm đợc tiếng thích hợp có chứa uô hoặc

ua để điền vào 2 trong số 4 câu thành ngử ở (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

GV: bảng lớp kẻ mô hình cấu tạo vần

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra:

Tiến, biển, bìa, mía vào mô hình và

nêu quy tắc đánh dấu thanh

Bài tập 2: Tìm tiếng chứa uô ; ua trong

bài Anh hùng Núp tại Cuba Gỉai thích

ghi dấu thanh

- Các tiếng chứa ua:

- Các tiếng chứa uô:

+ ua: không có âm cuối, dấu thanh đặt ở

chữ cái đầu của âm chính ua ( chữ u)

+ uô: có âm cuối, dấu thanh đặt ở chữ

cái thứ hai

Bài tập 3: Tìm tiếng chứa uô hoặc ua :

- ….ngời nh một: ý nói đoàn kết 1 lòng

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

- GV đọc mẫu bài viết

- GV lu ý HS một số từ dễ viết sai

- Đọc cho HS viết bài

- GV đọc cho HS soát lỗi, chấm chữa bài

- HS đổi vở, soát lỗi cho nhau

- GV hệ thống nội dung bài

- Nhắc lại quy tắc đánh dấu thanh

Trang 31

Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009

Tiết 9 : Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Hoà bình

I Mục đích, yêu cầu:

- Hiểu nghĩa của từ hoà bình; tìm đợc từ đồng nghĩa với hoà bình

- Viết đợc đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc

thành phố

II Đồ dùng dạy học:

Từ điển HS, giấy A4ghi nội dung bài tập 1, 2

III Các hoạt động dạy và học:

chiến tranh, lửa đạn

Bài số 2: (7’) Tìm từ đồng nghĩa với

Hoà bình:

- bình yên

- thanh bình

- thái bình

Bài số 3: (15’) Viết đoạn văn 5 đến 7

câu miêu tả cảnh thanh bình của một

niềm quê hoặc thành phố mà em biết:

C Củng cố, dặn dò: (3’)

- 2 HS nêu bài tập tiết trớc

- Lớp và GV nhận xét

- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

- 1 HS nêu yêu cầu bài 1

- GV chấm bài, chữa bài ( 3, 5)

- GV hệ thống nội dung bài

- Hoàn chỉnh bài tập 3

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 5 : Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã học

I Mục đích, yêu cầu:

- Kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc ca ngợi hoà bình, chống chiến

tranh; biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

Su tầm sách báo, truyện về chủ đề hoà bình

III Các hoạt động dạy và học:

Trang 32

Đề bài:

Kể một câu chuyện em đã nghe, đã đọc

ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh

b) HS thực hành kể và trao đổi nội dung

- 4, 5 HS giới thiệu câu chuyện mình kể

- HS kể chuyện theo cặp

- Thi kể chuyện trớc lớp

- Lớp chú ý lắng nghe, trao đổi với bạn

về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- Lớp bình chọn bạn kể hay nhất, nội dung chuyện đầy đủ nhất

- GV hệ thống nội dung bài

- Tập kể ở nhà cho ngời thân nghe.Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2009

Tiết 10 : Tập đọc

Ê - mi - li, con

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Đọc đúng tên nớc ngaòi trong bài; đọc diễn cảm đợc bài thơ.

- Hiểu ý nghĩa; ca ngợi hành động dũng cảm của một công dan Mĩ tự thiêu để phản đối cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam (TLCH 1,2,3,4; thuộc 1 khổthơ trong bài)

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa SGK, tranh ảnh cuộc chiến tranh ở Việt Nam

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra: (3’)

Một chuyên gia máy xúc

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Luyện đọc và tìm hiểu bài

Trang 33

con trớc lúc tự thiêu của chú Mo-ri-xơn

:

- Chú nói trời sắp tối, không bế con về

đợc, chú dặn con, hãy ôm hôn,…

- Động viên vợ con bớt đau buồn, vì

chú đi thanh thản, tự nguyện…

4 : Khổ 4 : Mong ớc cao đẹp của chú

phản đối chiến tranh xâm lợc của Mĩ

tại Việt Nam

c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng:

(10’)

Ê - mi - li con ôi !

Trời sắp tối rồi…

Cha con không bể con về đ ợc nữa !

+ Bài thơ muốn nói với em điều gì ?

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết thống kê theo hàng và thống kê bằng cách lập bảng để trình bày kết

quả điểm học tập trong tháng của từng thành viên và của cả tổ

II Đồ dùng dạy học:

Giấy A4kẻ bảng thống kê, phiếu ghi điểm của từng HS

III Các hoạt động dạy và học:

tập trong tháng của em:

Điểm trong tháng 9 của …

- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- GV lu ý, nhấn mạnh yêu cầu

- HS khá, giỏi nêu tác dụng của bảng thống kê

- GV nêu yêu cầu bài 2

- HS trao đổi bảng thống kê, kẻ bảng theocột dọc

- HS làm cá nhân

- 2 HS lên bảng thi kẻ thống kê

- Lớp và GV nhận xét, thống kê mẫu

- HS đọc thống kê kết quả học tập của mình

Trang 34

c : Tác dụng bảng thống kê :

- Giúp ngời đọc dễ tiếp nhận thông

tin, có điều kiện so sánh số liệu

Luyện từ và câu Tiết 10 : Từ đồng âm

I Mục đích, yêu cầu: giúp HS

- Hiểu thế nào là từ đồng âm

- Biết phân biệt nghĩa của từ đồng âm; đặt đợc câu để phaan biệt các từ

đồng âm; bớc đầu hiểu tác dụng của từ đồng âm qua mẩu chuyện vui và các câu đố

II Đồ dùng dạy học:

Su tầm tranh ảnh các sự vật, hiện tợng,… có tên gọi giống nhau

III Các hoạt động dạy và học:

các bạn nhỏ bị chất độc màu da cam

Bài tập 3: (5’) Đọc chuyện Tiền tiêu và

cho biết vì sao Nam tởng ba mình

chuyến sang làm việc tại ngân hàng:

- Tiền tiêu (tiền để tiêu)

- Tiền tiêu ( vị trí quan trọng nơi có bố

trí canh gác ở phía trớc khu vực trú

- 2, 3 HS nêu ý kiến, GV chốt kiến thức

- 3 HS đọc nội dung ghi nhớ

- 2 HS nhắc lại nội dung

- 1 HS đọc yêu cầu bài 1

- HS trao đổi theo cặp

- Đại diện nêu ý kiến

- HS thi giải đố nhanh

- Lớp bình chọn bạn giải nhanh, đúng-

Trang 35

Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm 2009

Tập làm văn Tiết 10 : Trả bài văn tả cảnh

I Mục đích, yêu cầu: giúp HS

- Biết rút kinh nghiệm khi viết bài văn tả cảnh ( về ý, bố cục, dùng từ,

đặt câu ); nhận biết đợc lỗi trong bài và tự sửa đợc lỗi

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ có ghi sẵn lỗi sửa dùng từ, diễn đạt

III Các hoạt động dạy và học:

- TB sơ sài, ý còn chung chung

- Bố cục bài cha rõ ràng

- Câu văn cha có hình ảnh, một số bài

cha biết sử dụng dấu câu

* Kết quả bài viết

- GV nêu mục tiêu giờ học

- GV đa bảng phụ chép các lỗi điển hình

- GV nhận xét

- 2, 3 HS lần lợt chữa từng lỗi

- Lớp chữa vào vở

- HS trao đổi bài chữa trên bảng

- Lớp và GV trao đổi, chữa bằng phân màu

- HS phát hiện lỗi sai và chữa

- GV trả bài cho HS, hớng dẫn chữa+ GV đọc 2 bài văn hay, đoạn văn hay+ HS trao đổi dới sự hớng dẫn xủa GV

- HS viết lại 1 đoạn vừa viết

- GV hệ thống nội dung bài học

- Chuẩn bị bài sau

Ngày tháng năm 200

Trang 36

Trơng Thị Hồng

TUầN 6

Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009

Tập đọc Tiết 11 : Sự sụp đổ của chế độ A - pác - thai

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Đọc đúng từ phiên âm nớc ngoài và các số liệu thống kê trong bài.

- Hiểu nội dung: chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đáu tranh

đòi bình đẳng của những ngời da mầu

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra:

Ê - mi - li, con …

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Luyện đọc và tìm hiểu bài:

1 : Giới thiệu n ớc Nam Phi:

- Nam Phi: Cực Nam châu Phi

- Đất đai, thu nhập, hầm mỏ , ngân

hàng trong tay ngời da trắng

- Làm công việc nặng, bẩn thỉu, lơng

thấp, sống chữa bệnh khu riêng không

đợc tự do

3 : Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai:

- Ngời da màu, da đen đứng lên đòi

*Đại ý : Phải đối chế độ phân biệt

chủng tộc Ca ngợi cuộc đấu tranh của

nhân dân da đen ở Nam Phi.

- 2 HS đọc thuộc lòng bài và trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét, GV cho điểm

- GV dẫn dắt “ Bài ca về trái đất” đến bài học

- 2 HS đọc bài

- GV giới thiệu tranh minh họa SGK

- 6 HS nối tiếp đọc đoạn

- Nam Phi là nớc nh thế nào?

* Gv tiểu kết- Hs nêu ý đoạn 1

+ Vì sao cuộc đấu tranh …đợc đông

đảo mọi ngời trên thế giới ủng hộ ?+ Hãy nói về tổng thống Nam Phi mới ?

• Đại ý bài này nói lên điều gì ?

Trang 37

- GV hệ thống nội dung bài- liên hệ.

- Chuẩn bị tiết sau

Chính tả

Tiết 6 : Nhớ-viết: Ê - mi li, con

I Mục đích, yêu cầu:

- Nhớ, viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức thơ tự do

- Nhận biết đợc các tiếng chứa a, ơ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu

của BT2; tìm đợc tiếng chứa a, ơ thích hợp trong 2, 3 câu thành ngữ, tục ngữ ở BT3

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu bài tập 3

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra: (3’)

Viết những tiếng có nguyên âm đôi uô

/ ua Nêu nguyên tắc đánh dấu thanh

Bài tập 2: Tìm tiếng chứa a , ơ trong 2

khổ thơ Nêu nhận xét cách ghi dấu

thanh ở các tiếng đó :

Các tiếng chứa a / ơ: la tha, ma, giữa,

n-ớc, tơi, ngợc

+ Tiếng không có âm cuối: dấu thanh

đặt ở chữ cái đầu của âm chính

+ Tiếng có âm cuối: dấu thanh đặt ở

chữ cái thứ hai của âm chính

Bài tập 3: Tìm tiếng chứa a hoặc ơ thích

hợp với mỗi chỗ trống trong các thành

- HS nhớ lại 2 khổ cuối, tự viết

- GV chấm chữa bài, nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu+ Tìm các tiếng có chứa a, ơ trong hai khổ thơ cuối

+ Nhận xét cách ghi dấu thanh

- HS nêu ý kiến

- Lớp nhận xét, GV chốt kiến thức

- 2HS nêu yêu cầu , ND bài tập

- GV giúp HS hoàn thành bài tập và hiểu nội dung các thành ngữ, tục ngữ

- HS thi đọc thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ

- GV hệ thống ND bài

- Học , hiểu nghĩa các thành ngữ, tục ngữ

Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009

Trang 38

Luyện từ và câu Tiết 11 : Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác

I Mục đích, yêu cầu:

- Hiểu đợc nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các

nhóm thích hợp theo yêu cầc của BT1, BT2.Biết đặt câu với 1 từ 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3, BT4

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu A4bài tập 1, 2 và từ điển Tiếng việt

III Các hoạt động dạy và học:

Hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu

hảo, bạn hữu, hữu tình

* Hữu có nghĩa là có: Hữu ích, hữu

hiệu, hữu dụng, hữu tình

Bài tập 2: (10’) Xếp các tiếng có chứa

- Ví dụ : Chúng tôi luôn kề vai sát cánh

bên nhau trong công việc

C Củng cố, dặn dò: (3’)

- 2 HS đọc bài tập tiết trớc, lớp nhận xét

- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm bài tập 1 (phiếu)

- Đại diện nhóm nêu ý kiến ( 4 em)

- lớp và GV nhận xét, cho điểm

Tơng tự bài tập 1

- GV nêu yêu cầu bài 3

- HS mỗi em đặt 2 câu với từ BT1, BT2

- Lớp viết vào vở

- HS đọc các câu văn vừa đặt

- Lớp và GV nhận xét, sửa chữa

- 1 HS đọc yêu cầu ; ND bài tập

GV giúp HS hiểu nội dung 3 câu thành ngữ

- HS khá, giỏi đặt câu, lớp nhận xét

- GV chốt nội dung đúng

- Gv hệ thống nội dung bài

- Về chuẩn bị bài sau

Kể chuyện

hoặc tham gia

I Mục đích, yêu cầu:

Trang 39

- Kể đợc 1 câu chuyện ( đựpc chứng kiến, tham gia hoặc đã nghe, đã

đọc) về tình hữu nghị giữa nhân dân ta với nhân dân các nớc hoặc nói về nớc đợc biết qua truyền hình, phim ảnh

II Đồ dùng dạy học:

GV: su tầm tranh ảnh về tình hữu nghị

III Các hoạt động dạy và học:

Kể lại một câu chuyện em đã chứng

kiến hoặc một việc em đã làm thể hiện

tình hữu nghị giữa nhân ta với nhân

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

- 1 HS đọc đề bài, lớp theo dõi SGK

- GV gạch chân những từ ngữ quan trọng

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Đọc đúng các tên nớc ngoài trong bài; bớc đầu đọc diễn cảm đợc bài

văn

- Hiểu ý nghĩa; Cụ già ngời Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức hống hách một bài học sâu sắc

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra:

Sự sụp đổ của chế độ A Pác Thai

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc: (10’)

Si - le, Pa - ri, Hít – le, Vin –hen-ten

- 2 HS tiếp nối đọc và trả lời câu hỏi

- Lớp và GV nhận xét, cho điểm

- GV giới thiệu tóm tắt nội dung câu chuyện

- 1 HS đọc thầm toàn bài

Trang 40

Méc-xi-na; Oóc-lê-ăng; I-ta-li-a.

b) Tìm hiểu bài: (12’)

1: Sự bất bình của ông cụ ng ời Pháp

đối với tên sỹ quan Đức:

3 : Thái độ của ông cụ ng ời Pháp đối

với bọn phát-xít, ng ời Đức, tiếng Đức:

* Đại ý : Ca ngợi cụ già ngời Pháp

thông minh , biết phân biệt ngời Đức và

• GV tiểu kết – HS nêu ý đoạn 1

- 1HS đọc đoạn 2- lớp đọc thầm

+ Nhà văn Đức Si - le đợc ông cụ ngời Pháp đánh giá nh thế nào ?

* Gv tiểu kết đoạn 2-HS nêu ý đoạn 2

- 1 HS đọc đoạn 3-lớp đọc thầm

+ Em hiểu thái độ của ông cụ đối với ngời Đức và tiếng Đức nh thế nào ? + Lời đáp của ông cụ ở cuối chuyện ngụ

- Gv hệ thống nội dung bài- liên hệ

- Phát biểu cảm nghĩ của em về cụ già trong chuyện Chuẩn bị bài sau

Tập làm văn

Tiết 11 : Luyện tập làm đơn

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết viết 1 lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ nội dung cần thiết, trình

bày lí do, nguyện vọng rõ ràng

III Các hoạt động dạy và học:

- GV nêu mục đích yêu cầu giờ học

- 1 HS đọc toàn bài “ Thần chết….cầu

Ngày đăng: 19/10/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ: ghi lỗi điển hình. - GA TV5 k1 CKTKN (hoa binh)
Bảng ph ụ: ghi lỗi điển hình (Trang 73)
Bảng phụ: ghi đặc điểm ngoại hình ngời bà ( BT1 ) - GA TV5 k1 CKTKN (hoa binh)
Bảng ph ụ: ghi đặc điểm ngoại hình ngời bà ( BT1 ) (Trang 82)
w