Thứ , ngày tháng năm 200rạch, vui thích, xe đạp I.MỤC TIÊU: _Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ: con ốc, đôi guốc, rước đèn, kênh rạch, vui thích, xe đạp _Giúp HS
Trang 1Thứ , ngày tháng năm 200
rạch, vui thích, xe đạp
I.MỤC TIÊU:
_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ: con ốc, đôi guốc, rước
đèn, kênh rạch, vui thích, xe đạp
_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí _Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ
II.CHUẨN BỊ:
_Bảng con được viết sẵn các chữ
_Chữ viết mẫu các chữ: con ốc, đôi guốc, rước dèn, kênh rạch, vui thích, xe đạp
_Bảng lớp được kẻ sẵn
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1.Kiểm tra bài cũ:
_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó
cho HS viết lại từ chưa đúng
_Nhận xét
2.Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
_Hôm nay ta học bài: con ốc, đôi guốc,
rước đèn, kênh rạch, vui thích, xe đạp
GV viết lên bảng
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu
và hướng dẫn cách viết
+ con ốc:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “con ốc”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “con ốc” ta
đặt bút dưới đường kẻ 3 viết tiếng con
_máy xúc
-con ốc -tiếng con và tiếng ốc cao 1
đơn vị -Khoảng cách 1 con chữ o
-Bảng con
-Bảng lớp
Trang 2điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút
cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 3
viết tiếng ốc, điểm kết thúc ở đường kẻ
1
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ đôi guốc:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “con ốc”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “đôi guốc”
ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết tiếng
đôi điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc
bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ
3 viết tiếng guốc, điểm kết thúc trên
đường kẻ 1
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ rước đèn:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “rước đèn”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “rước đèn”
ta đặt bút dưới đường kẻ 1 viết tiếng
rước điểm kết thúc trên đường kẻ 1
nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở
đường kẻ 3 viết tiếng đèn, điểm kết
thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
tiếng guốc cao 2 đơn vị rưỡi
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-rước đèn -tiếng rước cao 1 đơn vị, tiếng đèn cao 2 đơn vị
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-kênh rạch -tiếng kênh và tiếng rạch
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
Trang 3-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “kênh
rạch” ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng
kênh điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc
bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ
1 viết tiếng rạch, điểm kết thúc ở
đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ vui thích:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “vui thích”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “vui thích”
ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết tiếng vui
điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút
cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2
viết tiếng thích, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ xe đạp:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “xe đạp”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “xe đạp” ta
đặt bút dưới đường kẻ 3 viết tiếng xe
điểm kết thúc trên đường kẻ 1 nhấc bút
cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 3
viết tiếng đạp, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
cao 2 đơn vị rưỡi-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-vui thích -tiếng vui cao 1 đơn vị;
tiếng thích cao 2 đơn vị rưỡi
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
- xe đạp -tiếng xe cao 1 đơn vị, tiếng
đạp cao 3 đơn vị
-Khoảng cách 1 con chữ 0
-Viết bảng:
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
Trang 41’
1’
c) Hoạt động 3: Viết vào vở
_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,
cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
_Về nhà luyện viết vào bảng con
_Chuẩn bị: bập bênh, lợp nhà, xinh
đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá
-Vở tập viết
Trang 5Thứ , ngày tháng năm 200
lửa, giúp đỡ, ướp cá
I.MỤC TIÊU:
_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ: bập bênh, lợp nhà,
xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá
_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí _Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ
II.CHUẨN BỊ:
_Bảng con được viết sẵn các chữ
_Chữ viết mẫu các chữ: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá
_Bảng lớp được kẻ sẵn
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1.Kiểm tra bài cũ:
_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó
cho HS viết lại từ chưa đúng
_Nhận xét
2.Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
_Hôm nay ta học bài: bập bênh, lợp
nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá
GV viết lên bảng
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu
và hướng dẫn cách viết
+ bập bênh:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “bập bênh”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
_kênh rạch
- bập bênh -tiếng bập cao 3 đơn vị rưỡi và tiếng bênh cao 2 đơn vị
rưỡi-Khoảng cách 1 con chữ o
-Bảng con
-Bảng lớp
Trang 6-GV viết mẫu: Muốn viết từ “bập
bênh” ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng
bập điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc
bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ
2 viết tiếng bênh, điểm kết thúc ở
đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ lợp nhà:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “lợp nhà”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “lợp nhà”
ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng lợp
điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút
cách 1 con chữ o đặt bút dưới đường kẻ
3 viết tiếng nhà, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ xinh đẹp:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “xinh đẹp”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “xinh đẹp”
ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết tiếng
xinh điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc
bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ
3 viết tiếng đẹp, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
-Viết bảng:
-lợp nhà -tiếng lợp cao 3 đơn vị rưỡi;
tiếng nhà cao 2 đơn vị rưỡi
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-xinh đẹp -tiếng xinh cao 2 đơn vị rưỡi, tiếng đẹp cao 3 đơn vị
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
Trang 7+ bếp lửa:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “bếp lửa”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “bếp lửa”
ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng bếp
điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút
cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2
viết tiếng lửa, điểm kết thúc ở đường kẻ
2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ giúp đỡ:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “giúp đỡ”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “giúp đỡ”
ta đặt bút ở đường kẻ 3 viết tiếng giúp
điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút
cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 3
viết tiếng đỡ, điểm kết thúc ở đường kẻ
2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ ướp cá:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “ướp cá”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “ướp cá” ta
đặt bút dưới đường kẻ 2 viết tiếng ướp
điểm kết thúc trên đường kẻ 2 nhấc bút
cách 1 con chữ o đặt bút dưới đường kẻ
3 viết tiếng cá, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2
- bếp lửa -tiếng bếp cao 3 đơn vị rưỡi, tiếng lửa cao 2 đơn vị rưỡi
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-giúp đỡ -tiếng giúp cao 2 đơn vị rưỡi;
tiếng đỡ cao 2 đơn vị
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
- ướp cá -tiếng ướp cao 2 đơn vị, tiếng
cá cao 1 đơn vị
-Khoảng cách 1 con chữ 0
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng lớp
Trang 81’
1’
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
c) Hoạt động 3: Viết vào vở
_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,
cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
_Về nhà luyện viết vào bảng con
_Chuẩn bị: sách giáo khoa, hí hoáy,
khoẻ khoắn, áo choàng, kế hoạch,
khoanh tay
con
-Vở tập viết
Trang 9Thứ , ngày tháng năm 200
khoắn, áo choàng, kế hoạch, khoanh tay
I.MỤC TIÊU:
_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ: sách giáo khoa, hí
hoáy, khoẻ khoắn, áo choàng, kế hoạch, khoanh tay
_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí _Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ
II.CHUẨN BỊ:
_Bảng con được viết sẵn các chữ
_Chữ viết mẫu các chữ: sách giáo khoa, hí hoáy, khoẻ khoắn, áo choàng, kế hoạch,
khoanh tay
_Bảng lớp được kẻ sẵn
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1.Kiểm tra bài cũ:
_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó
cho HS viết lại từ chưa đúng
_Nhận xét
2.Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
_Hôm nay ta học bài: sách giáo khoa,
hí hoáy, khoẻ khoắn, áo choàng, kế
hoạch, khoanh tay GV viết lên bảng
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu
và hướng dẫn cách viết
+ sách giáo khoa:
-Bảng lớp
Trang 10-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “sách giáo
khoa” ta đặt bút ở đường kẻ 1 viết tiếng
sách điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc
bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ
3 viết tiếng giáo, nhấc bút cách 1 con
chữ o đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng
khoa điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ hí hoáy:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “hí hoáy”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “hí hoáy”
ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng hí
điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút
cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2
viết tiếng hoáy, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ khoẻ khoắn:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “khoẻ khoắn”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “khoẻ
khoắn” ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết
tiếng khoẻ điểm kết thúc trên đường kẻ
1 nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở
đường kẻ 2 viết tiếng khoắn, điểm kết
thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
- hí hoáy -tiếng hí cao 2 đơn vị rưỡi;
tiếng hoáy cao 4 đơn vị
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
- khoẻ khoắn -tiếng khoẻ, tiếng khoắn cao
2 đơn vị rưỡi
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
Trang 11+ áo choàng:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “áo choàng”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “áo
choàng” ta đặt bút ở đường kẻ 3 viết
tiếng áo điểm kết thúc ở đường kẻ 3
nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút dưới
đường kẻ 3 viết tiếng choàng, điểm kết
thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ kế hoạch:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “kế hoạch”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “kế hoạch”
ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng kế
điểm kết thúc trên đường kẻ 1 nhấc bút
cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2
viết tiếng hoạch, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ khoanh tay:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “khoanh tay”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “khoanh
tay” ta đặt bút dưới đường kẻ 2 viết
tiếng khoanh điểm kết thúc ở đường kẻ
2 nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở
đường kẻ 2 viết tiếng tay, điểm kết thúc
- áo choàng -tiếng áo cao 1 đơn vị, tiếng
choàng cao 4 đơn vị
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
- kế hoạch -tiếng kế, tiếng hoạch cao 2
đơn vị rưỡi -Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
- khoanh tay -tiếng khoanh cao 2 đơn vị rưỡi, tiếng tay cao 3 đơn vị
-Khoảng cách 1 con chữ 0
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng lớp
Trang 121’
1’
ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
c) Hoạt động 3: Viết vào vở
_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,
cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
_Về nhà luyện viết vào bảng con
_Chuẩn bị: tàu thuỷ, giấy pơ-luya, tuần
lễ, chim khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp
con
-Vở tập viết
Trang 13Thứ , ngày tháng năm 200
chim khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp
I.MỤC TIÊU:
_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ: tàu thuỷ, giấy pơ-luya,
tuần lễ, chim khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp
_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí _Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ
II.CHUẨN BỊ:
_Bảng con được viết sẵn các chữ
_Chữ viết mẫu các chữ: tàu thuỷ, giấy pơ-luya, tuần lễ, chim khuyên, nghệ thuật,
tuyệt đẹp
_Bảng lớp được kẻ sẵn
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1.Kiểm tra bài cũ:
_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó
cho HS viết lại từ chưa đúng
_Nhận xét
2.Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
_Hôm nay ta học bài: tàu thuỷ, giấy
pơ-luya, tuần lễ, chim khuyên, nghệ thuật,
tuyệt đẹp GV viết lên bảng
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu
và hướng dẫn cách viết
-Bảng con
-Bảng lớp
Trang 14-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “tàu thuỷ”
ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng tàu
điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút
cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2
viết tiếng thuỷ, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ giấy pơ-luya:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “giấy pơ-luya”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “giấy
pơ-luya” ta đặt bút ở đường kẻ 3 viết tiếng
giấy điểm kết thúc ở đường kẻ 2, nhấc
bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ
2 viết tiếng pơ, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2, nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút
ở đường kẻ 2 viết tiếng luya, điểm kết
thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ tuần lễ:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “tuần lễ”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “tuần lễ”
ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng tuần
điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút
cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2
viết tiếng lễ, điểm kết thúc trên đường
kẻ 1
-Cho HS xem bảng mẫu
tiếng thuỷ cao 4 đơn vị
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
- giấy pơ-luya -tiếng giấy cao 2 đơn vị rưỡi;
tiếng pơ cao 2 đơn vị, tiếng
luya cao 4 đơn vị
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
- tuần lễ -tiếng tuần cao 1 đơn vị rưỡi, tiếng lễ cao 2 đơn vị rưỡi
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng lớp
Trang 15-Cho HS viết vào bảng
+ chim khuyên:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “chim khuyên”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “chim
khuyên” ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
tiếng chim điểm kết thúc ở đường kẻ 2
nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở
đường kẻ 2 viết tiếng khuyên, điểm kết
thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ nghệ thuật:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “nghệ thuật”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “nghệ
thuật” ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
tiếng nghệ điểm kết thúc trên đường kẻ
1 nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở
đường kẻ 2 viết tiếng thuật, điểm kết
thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ tuyệt đẹp:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “tuyệt đẹp”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “tuyệt đẹp”
-Viết bảng:
- chim khuyên -tiếng chim cao 2 đơn vị rưỡi, tiếng khuyên cao 4 đơn
vị -Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
- nghệ thuật -tiếng nghệ cao 4 đơn vị, tiếng thuật cao 2 đơn vị rưỡi
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
- tuyệt đẹp -tiếng tuyệt cao 1 đơn vị rưỡi, tiếng đẹp cao 3 đơn vị rưỡi
-Khoảng cách 1 con chữ 0
-Bảng con
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng lớp
Trang 161’
1’
ta đặt bút dưới đường kẻ 2 viết tiếng
tuyệt điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc
bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ
3 viết tiếng đẹp, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
c) Hoạt động 3: Viết vào vở
_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,
cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
_Về nhà luyện viết vào bảng con
_Chuẩn bị: A, Ă, Ââ, ai, ay, mái trường,
điều hay
con
-Vở tập viết
DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU Ban giám hiệu TTCM
Trang 17Thứ , ngày tháng năm 200
điều hay
I.MỤC TIÊU:
_Tô đúng và đẹp các chữ hoa: A, Ă, Aââ
_Viết đúng và đẹp các vần ai, ay; các từ ngữ: mái trường, điều hay
_Viết theo cỡ chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
_Giáo dục tính kiên nhẫn, cẩn thận
II.CHUẨN BỊ:
_Bảng con được viết sẵn các chữ
_Chữ hoa: A, Ă, Ââ,
_Các vần ai, ay; các từ ngữ: mái trường, điều hay
1.Kiểm tra bài cũ:
_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó
cho HS viết lại từ chưa đúng
_Nhận xét
2.Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
_Hôm nay ta học bài: A, Ă, Ââ, ai, ay,
mái trường, điều hay GV viết lên bảng
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa
_GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và
hỏi:
+Chữ hoa A gồm những nét nào?
_chim khuyên
+Gồm 1 nét móc trái, 1 nét
móc dưới và 1 nét ngang
-Bảng con
-Bảng lớp
Trang 18-GV hướng dẫn quy trình viết
-Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết
sai
+Chữ hoa Ă, Ââ có cấu tạo và cách viết
như chữ hoa A, chỉ thêm dấu ( ), ( ) trên
-Độ cao của vần “ai”?
-GV nhắc cách viết vần “ai” : Đặt bút ở
đường kẻ 3 viết chữ a lia bút viết chữ i,
điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ ay:
-Vần gì?
-Độ cao của vần “ay”?
-GV nhắc cách viết vần “ay” : Đặt bút ở
đường kẻ 3 viết chữ a lia bút viết chữ y,
điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ mái trường:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “mái trường”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “mái
trường” ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
tiếng mái điểm kết thúc ở đường kẻ 2
nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở
đường kẻ 2 viết tiếng trường, điểm kết
thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Viết vào bảng con
-Viết bảng con: Ă, Ââ
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-Bảng con
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng
Trang 19-Độ cao của từ “điều hay”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “điều hay”
ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết tiếng
điều điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc
bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ
2 viết tiếng hay, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
d) Hoạt động 4: Viết vào vở
_Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt
vở, tư thế ngồi viết của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
+Về nhà viết tiếp phần B
+Chuẩn bị: B, ao, au, sao sáng, mai
sau
- điều hay -tiếng điều cao 2 đơn vị, tiếng hay cao 4 đơn vị
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
con
-Bảng con
-Vở tập viết
Trang 20Thứ , ngày tháng năm 200
I.MỤC TIÊU:
_Tô đúng và đẹp các chữ hoa: B
_Viết đúng và đẹp các vần ao, au; các từ ngữ: sao sáng, mai sau
_Viết theo cỡ chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
_Giáo dục tính kiên nhẫn, cẩn thận
1.Kiểm tra bài cũ:
_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó
cho HS viết lại từ chưa đúng
_Nhận xét
2.Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
_Hôm nay ta học bài: B, ao, au, sao
sáng, mai sau GV viết lên bảng
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa
_GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và
hỏi:
+Chữ hoa B gồm những nét nào?
_A, Ă, Â
+Gồm nét móc dưới và 2 nét
cong phải có thắt ở giữa
-Bảng con
-Bảng lớp
Trang 21-GV hướng dẫn quy trình viết
-Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết
-Độ cao của vần “ao”?
-GV nhắc cách viết vần “ao” : Đặt bút ở
đường kẻ 3 viết chữ a lia bút viết chữ o,
điểm kết thúc ở đường kẻ 3
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ au:
-Vần gì?
-Độ cao của vần “au”?
-GV nhắc cách viết vần “au” : Đặt bút
ở đường kẻ 3 viết chữ a lia bút viết chữ
u, điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ sao sáng:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “sao sáng”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “sao sáng”
ta đặt bút ở đường kẻ 1 viết tiếng sao
điểm kết thúc ở đường kẻ 3 nhấc bút
cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 1
viết tiếng sáng, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
-Viết vào bảng con
sáng cao 2 đơn vị rưỡi
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-Bảng con
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
Trang 22-Độ cao của từ “mai sau”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “mai sau”
ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết tiếng
mai điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc
bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ
1 viết tiếng sau, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
d) Hoạt động 4: Viết vào vở
_Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt
vở, tư thế ngồi viết của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
+Về nhà viết tiếp phần B
+Chuẩn bị: C, an, at, bàn tay, hạt thóc
- mai sau -tiếng mai, tiếng sau cao 1
đơn vị -Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-Bảng con
-Vở tập viết
Trang 23Thứ , ngày tháng năm 200
I.MỤC TIÊU:
_Tô đúng và đẹp các chữ hoa C
_Viết đúng và đẹp các vần an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc
_Viết theo cỡ chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
_Giáo dục tính kiên nhẫn, cẩn thận
1.Kiểm tra bài cũ:
_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó
cho HS viết lại từ chưa đúng
_Nhận xét
2.Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
_Hôm nay ta học bài: C, an, at, bàn tay,
hạt thóc GV viết lên bảng
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa
_GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và
-Bảng lớp
Trang 24-GV hướng dẫn quy trình viết
-Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết
-Độ cao của vần “an”?
-GV nhắc cách viết vần “an” : Đặt bút
ở đường kẻ 3 viết chữ a lia bút viết chữ
n, điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ at:
-Vần gì?
-Độ cao của vần “at”?
-GV nhắc cách viết vần “at” : Đặt bút ở
đường kẻ 3 viết chữ a lia bút viết chữ t,
điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ bàn tay:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “bàn tay”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “bàn tay”
ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng bàn
điểm kết thúc ở đường kẻ 2, nhấc bút
cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2
viết tiếng tay, điểm kết thúc ở đường kẻ
2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
cong trái nối liền nhau-Viết vào bảng con
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-Bảng con
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
Trang 25-Độ cao của từ “hạt thóc”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “hạt thóc”
ta đặt bút dưới đường kẻ 2 viết tiếng
hạt điểm kết thúc ở đường kẻ 2, nhấc
bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ
2 viết tiếng thóc, điểm kết thúc trên
đường kẻ 1
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
d) Hoạt động 4: Viết vào vở
_Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt
vở, tư thế ngồi viết của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
+Về nhà viết tiếp phần B
+Chuẩn bị: D, Đ, anh, ach, gánh đỡ,
sạch sẽ
- hạt thóc -tiếng hạt, tiếng thóc cao 2
đơn vị rưỡi-Khoảng cách 1 con chữ o
con
-Vở tập viết
Trang 26Thứ , ngày tháng năm 200
I.MỤC TIÊU:
_Tô đúng và đẹp các chữ hoa D, Đ
_Viết đúng và đẹp các vần anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ
_Viết theo cỡ chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
_Giáo dục tính kiên nhẫn, cẩn thận
1.Kiểm tra bài cũ:
_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó
cho HS viết lại từ chưa đúng
_Nhận xét
2.Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
_Hôm nay ta học bài: D, Đ, anh, ach,
gánh đỡ, sạch sẽ GV viết lên bảng
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa
_GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và
hỏi:
+Chữ hoa D gồm những nét nào?
_bàn tay, hạt thóc
+Gồm nét thẳng, nét cong
-Bảng con
-Bảng lớp-Bảng con
Trang 27-GV hướng dẫn quy trình viết
-Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết
sai
+Chữ hoa Đ cách viết như chữ D Sau
đó lia bút lên viết nét ngang đi qua
đường kẻ thẳng
-Cho HS viết bảng
c) Hoạt động 3: Viết vần và từ ứng
dụng
+ anh:
-Vần gì?
-Độ cao của vần “anh”?
-GV nhắc cách viết vần “anh” : Đặt bút
ở đường kẻ 3 viết chữ a lia bút viết chữ
nh, điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ ach:
-Vần gì?
-Độ cao của vần “ach”?
-GV nhắc cách viết vần “ach” : Đặt bút
ở đường kẻ 3 viết chữ a lia bút viết chữ
ch, điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ gánh đỡ:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “gánh đỡ”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “gánh đỡ”
ta đặt bút ở đường kẻ 3 viết tiếng gánh
điểm kết thúc ở đường kẻ 2, nhấc bút
cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 3
viết tiếng đỡ, điểm kết thúc ở đường kẻ
phải kéo từ dưới lên-Viết vào bảng con
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng lớp
Trang 281’
1’
3
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ sạch sẽ:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “sạch sẽ”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “sạch sẽ”
ta đặt bút ở đường kẻ 1 viết tiếng sạch
điểm kết thúc ở đường kẻ 2, nhấc bút
cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 1
viết tiếng sẽ, điểm kết thúc trên đường
kẻ 1
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
d) Hoạt động 4: Viết vào vở
_Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt
vở, tư thế ngồi viết của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
+Về nhà viết tiếp phần B
+Chuẩn bị: E, Ê, ăm, ăp, chăm học,
khắp vườn
-Viết bảng:
- sạch sẽ -tiếng sạch cao 2 đơn vị rưỡi, tiếng sẽ cao 1 đơn vị
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-Bảng con
-Bảng con
-Vở tập viết
Trang 29DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU Ban giám hiệu TTCM
Thứ , ngày tháng năm 200
I.MỤC TIÊU:
_Tô đúng và đẹp các chữ hoa E, Ê
_Viết đúng và đẹp các vần ăm, ăp; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn
_Viết theo cỡ chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
_Giáo dục tính kiên nhẫn, cẩn thận
1.Kiểm tra bài cũ:
_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó
cho HS viết lại từ chưa đúng
_Nhận xét
2.Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
_Hôm nay ta học bài: E, Ê, ăm, ăp,
chăm học, khắp vườn GV viết lên bảng
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa
_gánh đỡ, sạch sẽ -Bảng
con
Trang 30_GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và
hỏi:
+Chữ hoa E gồm những nét nào?
-GV hướng dẫn quy trình viết
-Cho HS so sánh chữ E và chữ Ê
-Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết
-Độ cao của vần “ăm”?
-GV nhắc cách viết vần “ăm” : Đặt bút
ở đường kẻ 3 viết chữ ă lia bút viết chữ
m, điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ ăp:
-Vần gì?
-Độ cao của vần “ăp”?
-GV nhắc cách viết vần “ăp”: Đặt bút ở
đường kẻ 3 viết chữ ă lia bút viết chữ p,
điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ chăm học:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “chăm học”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “chăm
học” ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
tiếng chăm điểm kết thúc ở đường kẻ 2,
nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở
+Gồm 1 nét viết liền không
nhấc bút
-Chữ Ê viết như chữ E có
thêm dấu mũ-Viết vào bảng con
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Bảng lớp-Bảng con
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng lớp
Trang 311’
1’
đường kẻ 2 viết tiếng học, điểm kết
thúc trên đường kẻ 1
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ khắp vườn:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “khắp vườn”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “khắp
vườn” ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng
khắp điểm kết thúc ở đường kẻ 2, nhấc
bút cách 1 con chữ o đặt bút dưới đường
kẻ 3 viết tiếng vườn, điểm kết thúc ở
đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
d) Hoạt động 4: Viết vào vở
_Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt
vở, tư thế ngồi viết của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
+Về nhà viết tiếp phần B
+Chuẩn bị: G, ươn, ương, vườn hoa,
ngát hương
-Viết bảng:
- khắp vườn -tiếng khắp cao 3 đơn vị rưỡi, tiếng vườn cao 1 đơn vị
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-Bảng con
-Bảng con
-Vở tập viết
Trang 32Thứ , ngày tháng năm 200
I.MỤC TIÊU:
_Tô đúng và đẹp các chữ hoa G
_Viết đúng và đẹp các vần ươn, ương; các từ ngữ: vườn hoa, ngát hương
_Viết theo cỡ chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
_Giáo dục tính kiên nhẫn, cẩn thận
1.Kiểm tra bài cũ:
_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó
cho HS viết lại từ chưa đúng
_Nhận xét
2.Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
_Hôm nay ta học bài: G, ươn, ương,
_chăm học, khắp vườn -Bảng
con
Trang 337’
vườn hoa, ngát hương GV viết lên
bảng
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa
_GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và
hỏi:
+Chữ hoa G gồm những nét nào?
-GV hướng dẫn quy trình viết
-Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết
-Độ cao của vần “ươn”?
-GV nhắc cách viết vần “ươn” : Đặt bút
ở đường kẻ 2 viết chữ ươ lia bút viết
chữ n, điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ ương:
-Vần gì?
-Độ cao của vần “ương”?
-GV nhắc cách viết vần “ương”: Đặt
bút ở đường kẻ 2 viết chữ ươ lia bút viết
chữ ng, điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ vườn hoa:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “vườn hoa”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “vườn hoa”
ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết tiếng
vườn điểm kết thúc ở đường kẻ 2, nhấc
+Gồm nét xoắn cong phải và
nét khuyết trái-Viết vào bảng con
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Bảng lớp-Bảng con
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng lớp
Trang 341’
1’
bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ
2 viết tiếng hoa, điểm kết thúc trên
đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ ngát hương:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “ngát hương”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “ngát
hương” ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
tiếng ngát điểm kết thúc ở đường kẻ 2,
nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở
đường kẻ 2 viết tiếng hương, điểm kết
thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
d) Hoạt động 4: Viết vào vở
_Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt
vở, tư thế ngồi viết của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
+Về nhà viết tiếp phần B
+Chuẩn bị: H, uôi, ươi, nải chuối, tưới
cây
-Viết bảng:
- ngát hương -tiếng ngát cao 2 đơn vị rưỡi, tiếng hương cao 4 đơn vị
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-Bảng con
-Bảng con
-Vở tập viết
Trang 35Thứ , ngày tháng năm 200
I.MỤC TIÊU:
_Tô đúng và đẹp các chữ hoa H
_Viết đúng và đẹp các vần uôi, ươi; các từ ngữ: nải chuối, tưới cây
_Viết theo cỡ chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
_Giáo dục tính kiên nhẫn, cẩn thận
1.Kiểm tra bài cũ:
_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó
cho HS viết lại từ chưa đúng
_Nhận xét
2.Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
_vườn hoa, ngát hương -Bảng
con
Trang 367’
_Hôm nay ta học bài: H, uôi, ươi, nải
chuối, tưới cây GV viết lên bảng
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa
_GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và
hỏi:
+Chữ hoa H gồm những nét nào?
-GV hướng dẫn quy trình viết
-Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết
-Độ cao của vần “uôi”?
-GV nhắc cách viết vần “uôi” : Đặt bút
ở đường kẻ 2 viết chữ uô lia bút viết
chữ i, điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ ươi:
-Vần gì?
-Độ cao của vần “ươi”?
-GV nhắc cách viết vần “ươi”: Đặt bút
ở đường kẻ 2 viết chữ ươ lia bút viết
chữ i, điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ nải chuối:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “nải chuối”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “nải
chuối” ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
+Gồm nét lượn xuống, nét
lượn khuyết trái, khuyết phải và nét xổ thẳng
-Viết vào bảng con
chuối cao 2 đơn vị rưỡi
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng lớp
Trang 371’
1’
tiếng nải điểm kết thúc ở đường kẻ 2,
nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút dưới
đường kẻ 3 viết tiếng chuối, điểm kết
thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ tưới cây:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “tưới cây”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “tưới cây”
ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng tưới
điểm kết thúc ở đường kẻ 2, nhấc bút
cách 1 con chữ o đặt bút dưới đường kẻ
3 viết tiếng cây, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
d) Hoạt động 4: Viết vào vở
_Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt
vở, tư thế ngồi viết của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
+Về nhà viết tiếp phần B
+Chuẩn bị: I, iêt, uyêt, viết đẹp, duyệt
binh
-Viết bảng:
- tưới cây -tiếng tưới cao 1 đơn vị rưỡi, tiếng cây cao 2 đơn vị rưỡi
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-Bảng con
-Bảng con
-Vở tập viết
Trang 38Thứ , ngày tháng năm 200
I.MỤC TIÊU:
_Tô đúng và đẹp các chữ hoa I
_Viết đúng và đẹp các vần iêt, uyêt, các từ ngữ: viết đẹp, duyệt binh
_Viết theo cỡ chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
_Giáo dục tính kiên nhẫn, cẩn thận
1’ 1.Kiểm tra bài cũ:
_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó
cho HS viết lại từ chưa đúng
_Nhận xét
_nải chuối, tưới cây -Bảng
con
Trang 393’
7’
2.Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
_Hôm nay ta học bài: I, iêt, uyêt, viết
đẹp, duyệt binh GV viết lên bảng
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn tô chữ hoa
_GV gắn chữ mẫu viết hoa lên bảng và
hỏi:
+Chữ hoa I gồm những nét nào?
-GV hướng dẫn quy trình viết
-Cho HS viết bảng, GV sửa nếu HS viết
-Độ cao của vần “iêt”?
-GV nhắc cách viết vần “iêt” : Đặt bút
ở đường kẻ 2 viết chữ iêâ lia bút viết chữ
t, điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ uyêt:
-Vần gì?
-Độ cao của vần “uyêt”?
-GV nhắc cách viết vần “uyêt”: Đặt bút
ở đường kẻ 2 viết chữ u lia bút viết chữ
yêt, điểm kết thúc ở đường kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+viết đẹp:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “viết đẹp”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “viết đẹp”
+Gồm nét lượn xuống vànét
lượn cong trái-Viết vào bảng con
-Khoảng cách 1 con chữ o
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng con
-Bảng lớp
-Bảng con
-Bảng lớp
Trang 401’
1’
ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết tiếng
viết điểm kết thúc ở đường kẻ 2, nhấc
bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ
3 viết tiếng đẹp, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ duyệt binh:
-Từ gì?
-Độ cao của từ “duyệt binh”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “duyệt
binh” ta đặt bút ở đường kẻ 3 viết tiếng
duyệt điểm kết thúc ở đường kẻ 2, nhấc
bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ
2 viết tiếng binh, điểm kết thúc ở đường
kẻ 2
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
d) Hoạt động 4: Viết vào vở
_Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt
vở, tư thế ngồi viết của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
+Về nhà viết tiếp phần B
+Chuẩn bị: K, iêu, yêu, hiếu thảo, yêu
-Viết bảng:
- duyệt binh -tiếng duyệt cao 3 đơn vị rưỡi, tiếng binh cao 2 đơn vị
rưỡi-Khoảng cách 1 con chữ o
-Viết bảng:
-Bảng con
-Bảng con
-Vở tập viết