Song song hoặc cắt nhau * Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung 3 LuyƯn tËp - Cđng cè toµn bµiBài 15 Sgk/109 GV cho học sinh trả lời tại chỗ Lªn b¶ng lµmNhËn x
Trang 1Líp 6A TiÕt ( TKB) : Ngµy gi¶ng: SÜ sè : V¾ng :
- Biết vẽ điểm, đường thẳng
- Có kĩ năng xác định điểm thuộc, không thuộc đường thẳng, đặt tên cho điểm, đường thẳng kí hiệu điểm thuộc đường thẳng, biết sử dụng kí hiệu ∈ , ∉
II ChuÈn bÞ cđa thÇy vµ trß
GV : Thíc kỴ, b¶ng phơ, phÊn mµu
HS : ¤n tËp kiÕn thøc cị, thíc th¼ng cã chia kho¶ng
III.TiÕn tr×nh d¹y häc
H§ cđa gi¸o viªn H§ cđa HS Néi dung ghi b¶ng
1) Lµm quen víi bé m«n
: Sơ luợc về môn học
- GV sơ lược một số kiến
thức về lịch sử pháp triển
Gọi là ba điểm phân biệt VD2: A • C Gọi là hai điểm trùng nhau
Chú ý : Khi nói cho hai điểm mà không nói
gì thêm thì ta hiểu đó là hai điểm phân biệt
- Với những điểm ta có thể xây dựng bất kì
-Chúng ta thường thấy các
vị trí trên bản đồ ( TP, địa
danh…) được kí hiệu như thế
nào?
- Các dấu chấm này là hình
ảnh của điểm
=> Điểm được mô tả như
thế nào?
- Ba điểm A, B , C như thế
nào với nhau ?
- VD điểm A • C như thế nào
với nhau?
- GV lấy thêm một số ví dụ
khác về điểm
- Nếu ta lấy dày đặc các
Bởi các dấu chấm nhỏ
Là một dấu chấm trên trang giấy
Trùng nhau
Hình tròn
Trang 2ủieồm
seừ taùo ra hỡnh gỡ?
- Laỏy daứy ủaởc caực
ủieồm……… seừ taùo ra hỡnh
gỡ?
Vaọy tửứ ủieồm ta coự theồ xaõy
dửùng leõn caực hỡnh
- ẹửụứng thaỳng naứy
coự bũ giụựi haùn veà phớa naứo
khoõng?
ẹửụứng thaỳng
Khoõng
hỡnh naứo
HĐ 2 : Tìm hiểu thế Nào là đờng
thẳng và điểm thuộc hay khoongh
thuộc đờng thẳng * Sụùi chổ caờng thaỳng cho ta hỡnh aỷnh cuỷa 2 Đừơng thẳng
ủửụứng thaỳng
* Sửỷ duùng thửụực ủeồ veừ ủửụứng thaỳng
* Sửỷ duùng caực chửừ caựi thửụứng ủeồ ủaởt teõn cho ủửụứng thaống
VD: a P
3 ẹieồm thuoọc ủửụứng thaỳng, ủieồm khoõng thuoọc ủửụứng thaỳng.
VD •B A
Ta noựi ủieồm A thuoọc ủửụứng thaỳng a hoaởc ủieồm A naốm treõn ủửụứng thaỳng a hoaởc ủửụứng thaỳng a ủi qua ủieồm A
* Ta thửụứng sửỷ duùng duùng
cuù gỡ ủeồ veừ ủửụứng thaỳng
Ta coự caực ủửụứng thaỳng naứo?
•B
VD: A a
* Ta noựi ủieồm A nhử theỏ naứo
vụựi a?
ẹieồm B nhử theỏ naứo vụựi a?
: Khi naứo thỡ ủieồm goùi laứ
thuoọc hay khoõng thuoọc
Khoõng thuoọc ủửụứng thaỳng aKhoõng thuoọc ủửụứng thaỳng a
Hoùc sinh thaỷoluaọn nhoựm, trỡnh baứy, nhaọn xeựt
3) Luyện tập - Củng cố toàn bài
Trang 3- Bài 1sgk/ 104 Cho học sinh
điền trong bảng phụ
- Bài 3 Sgk/104 giáo viên
vẽ hình cho học sinh trả lời
- Hướng dẫn : Bài 4Dsk /
105 vẽ a lấy C thuộc a;
vẽ b lấy B không thuộc b
- Về học kĩ lý thuyết,
chuẩn bị trước bài 2 tiết
sau học
+ Khi nào thì ba điểm
được gọi là thẳng hàng
-Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng Sử dụng đúng thuật ngữ : nằm cùng phía, nằm khác phí, nằm giữa
- Rèn kĩ năng sử dụng dụng cụ học tập vẽ hình chính xác,
II ChuÈn bÞ
GV : Thíc kỴ, b¶ng phơ, phiÕu häc tËp
HS : ¤n tËp kiÕn thøc cị, b¶ng phơ nhãm
III.TiÕn tr×nh d¹y häc
H§ cđa gi¸o viªn H§ cđa HS Néi dung ghi b¶ng
1) KiĨm tra bµi cịVẽ đường thẳng a và lấy ba
điểm B, A, C thuộc a
- tr¶ lêiNhËn xÐt
A B C a
Trang 4-Ba điểm A, B, C đều thuộc a
khi đó ta nói ba điểm A, B, C
thẳng hàng
Vậy ba điểm thẳng hàng là
ba điểm như thế nào?
A B C
* Khi ba điểm A, B, C không cùng nằmtrên một đường thẳng ta nói chúng không thẳng hàng
A B
† C
- Khi ba điểm A, B, C thẳng
hàng (Hình trên) ta thấy B, C
như thế nào với A về vị trí?
-Tương tự : A, B với C
A, C với B ?
=> điểm nằm giữa
A B C
Ta thấy có mấy điểm nằm
giữa hai điểm B và C ?
Có một điểm nằm giữa A và C
H§ 2 : T×m hiĨu quan hƯ gi÷a ba ®iĨm
A B C
< Sgk/ 106>
Nhận xét : Trong ba điểm thẳng hàng, có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm cón lại
- Khi ba điểm A, B, C thẳng
hàng (Hình trên) ta thấy B, C
như thế nào với A về vị trí?
-Tương tự : A, B với C
A, C với B ?
=> điểm nằm giữa
Ta thấy có mấy điểm nằm
giữa hai điểm B và C ?
Có một điểm nằm giữa A và C
3) LuyƯn tËp - Cđng cè toµn bµi
Bài 8 Sgk /106 Cho học sinh
trả lời tại chỗ Ba điểm thẳng hàng là A, M,N
3 Bài tập
Bài 8 Sgk/106
Ba điểm A, M, N thẳng hàngBài 9 Sgk/106
Trang 54) Híng dÉn häc bµi ë nhµ
- Về xem kĩ lýthuyết
- BTVN Bài 10 đến bài 13
H§ cđa gi¸o viªn H§ cđa HS Néi dung ghi b¶ng
1) KiĨm tra bµi cị
1 Vẽ đường thẳng đi qua
điểm A
? Ta vẽ được mấy đường
thẳng đi qua điểm A ?
2 Vẽ đường thẳng đi qua
hai điểm A, B
? Vẽ được mấy đường thẳng
đi qua hai điểm A, B ?
- Để khẳng định được điều
này chúng ta nghiên cứu bài
Lªn b¶ngNhËn xÐtL¾ng nghe
Trang 6học hôm nay Có một đường thẳng đi qua hai điểm
2) D¹y méi dung bµi míiH§ 1: T×m hiĨu vỊ c¸ch vÏ vµ gäi tªn
1 VÏ ® êng th¼ng
* Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A vàB
A B
Nhận xét : Có một và chỉ một đường
thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
2 Tên đường thẳng
Chú ý: Ta có thể dùng hai điểm
đường thẳng đi qua dùng hai hay một chữ cái thường để đặt tên cho đường thẳng
?
- GV hướng dẫn học sinh vẽ
=> Nhận xét ?
=> Lúc này đường thẳng đi
qua hai điểm A, B gọi là
đướng thẳng AB
- Vậy muốn xác định một
đường thẳng ta phải có mấy
điểm ?
GV giới thiệu thêm cho học
sinh
? HS thảo luận nhóm
Có một đường thẳng đi qua hai điểm
nhau, song song, c¾t nhau 3 Đường thẳng trùng nhau, cắt
nhau, song song
* Hai đường thẳng trùng nhau có vô số điểm chhung
Đường thẳng AB và BC như
thế nào với nhau ?
=> Gọi là hai đường thẳng
trùng nhau
- Còn hai đường thẳng này
như thế nào với nhau
Cùng năm trênmột đường thẳng
- Cắt nhau
- Song song với nhau
Trang 7
-Dẫn dắt học sinh đi đến các
nhận xét hai đường thẳng
cắt nhau, hai đường thẳng //
=> Hai đường thẳng phân
biệt chỉ có thể xảy ra những
trường hợp nào ?
Song song hoặc cắt nhau
* Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
3) LuyƯn tËp - Cđng cè toµn bµiBài 15 Sgk/109
GV cho học sinh trả lời tại
chỗ
Lªn b¶ng lµmNhËn xÐt Bài 15 Sgk/109
a Sai, b Đúng4) Híng dÉn häc bµi ë nhµ
- Về Xem kĩ lí thuyết và
xem trước bài thực hành
tiết sua thực hành
- Chuẩn bị dụng cụ như
Sgk, mỗi nhóm 3 cọc cao
1,5m, 15m dây
- Chĩ ý nghe
- L¾ng nghe BTVN : Bài 16 đến bài 19 Sgk/109
Líp 6A TiÕt ( TKB) : Ngµy gi¶ng: SÜ sè : V¾ng :
TiÕt 4
§4 Thùc hµnh trång c©y th¼ng hµng
I.Mơc tiªu
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về điểm nằm giữa điểm thẳng hàng
- Kĩ năng áp dụng vào thực tế
- Xây dựng ý thức tự giác, tích cực, tinh thần kỷ luật, đoàn kết
II ChuÈn bÞ
- Mỗi nhóm ba cọc, cao 1,5 m đường kính 3cm có bọc mầu xen kẽ
- 15 đến 20 m dây
III.TiÕn tr×nh d¹y häc
H§ cđa gi¸o viªn H§ cđa HS Néi dung ghi b¶ng
1) KiĨm tra bµi cị
Trang 8ThÕ nµo lµ ba ®iĨm th¼ng
hµng
§V§ vµo néi dung bµi
Tr¶ lêiL¾ng nghe2) D¹y méi dung bµi míiH§ 1: Híng dÉn thùc hµnh TiÕt 4: §4 Thùc hµnh trång c©y
th¼ng hµng 1.Hướng dẫn thực hành
A C B
Bước 1: Cắm hai cọc tiêu thẳng đứng
với mặt đất tại hai điểm A và B
Bước 2: Một bạn đứng tại A, một bạn
cầm cọc tiêu đứng ở một điểm C
Bước 3: Bạn dứng ở cọc A ra hiệu để
bạn dứng ở điểm C di chuyển sao cho bạn dứng ở A ngắm thấy che lấp hai cọc tiêu ở B và ở C khi đó ba điểm A,
B, C thẳng hàng
Để xác định được ba điểm
( ba cọc ) thẳng hàng trước
tiên ta phải thực hiện bước
nào?
A • •B
Vậy làm thế nào để xác
định cọc để ba cọc A, B, C
thẳng hàng?
Cắm cọc A, B trước
Một bạn di chuyển cọc C trong khoảng giữa hai cọc A và B và ngắm sao cho ba cọc
A, B, C thẳng hàng
a Kiểm tra dụng cụ
b Phân địa điểm thực hành
c Thực hành
d Kiểm tra
GV cho học sinh kiểm tra
dụng cụ và phân địa điểm
thực hành
Sau đó kiểm tra bằng dây
Thùc hiƯn yªucÇu
3) Tỉng kÕt viÕt thu ho¹chHướng dẫn học sinh viết
thu hoạch
Chĩ ý nghe vµviÕt bµi thuho¹ch
3 Viết thu hoạch
- Các bước thực hiện thực tế khi thực hành
- Lí do sai số khi thực hành
- Cho điểm các thành viên theo ý thức tham gia thực hành, chuẩn bị dụng cụ
- Nhận xét ý thức, thái độ thamgiathực hành
Trang 94) Híng dÉn häc bµi ë nhµ
- Về xem lại kiến thức đã
học, chuẩn bị trước bại tiết
sau học
?1 Tia là gì?
?2 Thế nào là hai tia đối
nhau, hai tia cắt nhau, hai
tia trùng nhau?
H§ cđa gi¸o viªn H§ cđa HS Néi dung ghi b¶ng
1) KiĨm tra bµi cị
- Vẽ đường thẳng xy và Tr¶ lêi x O y
Trang 10ủieồm O thuoọc xy
-Ta thaỏy ủieồm O chia ủửụứng
thaỳng xy thaứnh maỏy phaàn?
-Khi ủoự hỡnh goàm ủieồm O vaứ
moọt phaàn ủửụứng thaỳng ủoự
goùi laứ Tia goỏc O
-Vaọy treõn hỡnh treõn ta coự
nhửừng tia naứo?
Nhận xétLắng nghe
†
Hai phaàn
Tia Ox vaứ tia Oy
2) Dạy mội dung bài mớiHĐ 1: Tìm hiểu thế nào là một tia Tiết 5: Đ5 Tia
1 Tia
x O y †
“ Hỡnh goàm ủieồm O vaứ moọt phaàn ủửụứng thaỳng bũ chia ra bụỷi ủieồm O ủửụùc goùi laứ moọt tia goỏc O”
VD : Tia Ax , By
A x
B y
ễÛ hỡnh veừ treõn ta thaỏy hai
tia Ox vaứ Oy coự gỡ ủaởc bieọt?
=> Hai tia Ox vaứ Oy nhử
vaọy goùi laứ hai tia ủoỏi nhau
- Giới thiệu cho Hs cách vẽ
và đọc tên tia
Trả lời
Tiếp thu
Lắng nghe
HĐ 2 : Tìm hiểu về vị trí của hai tia
2 Hai tia ủoỏi nhau
VD : Hai tia Ox vaứ Oy ủoỏi nhau
x O y Nhaọn xeựt:
SGK/ T112
?1
3 Hai tia truứng nhau
VD :
Hai tia ủoỏi nhau
Vaọy hai tia ủoỏi nhau laứ hai
tia nhử theỏ naứo?
- Neỏu laỏy moọt ủieồm baỏt kỡ
treõn ủửụứng thaỳng thỡ ủieồm
naứy coự ủieồm gỡ ủaởc bieọt?
?1 Cho hoùc sinh traỷ lụứi taùi
cho
- Ta coự hai tia Ax vaứ tia AB
laứ hai tia truứng nhau
Laứ hai tia chung goỏc vaứ naốm veà hai phớa so vụựi O vaứ cuứng naốm treõn moọt ủửụứng thaỳngLaứ goỏc chung cuỷa hai tia ủoỏi nhau
Coự chung goỏc vaứ naốm cuứng
Trang 11- Vaọy hai tia truứng nhau laứ
hai tia nhử theỏ naứo?
Tửứ nay veà sau khi noựi cho
hai tia maứ khoõng noựi gỡ
theõm thỡ ta hieồu ủoự laứ hai tia
phaõn bieọt
?2 cho hoùc sinh thaỷo luaọn
nhoựm
moọt phớa so vụựi goỏc vaứ naốm treõn moọt ủửụứng thaỳng
Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm vaứ trỡnh baứy, nhaọnxeựt, boồ sung
A x
a Tia OB truứng vụựi tia Oy
b Tia Ox vaứ tia Ax khoõng truứng nhau
vỡ hai tia naứy khoõng chung goỏc
c Hai tia chung goỏc Ox vaứ Oy khoõng ủoỏi nhau vỡ Ox vaứ Oy khong cuứng naốm treõn moọt ủửụứng thaỳng
3) Củng cố toàn bàiCho hs thảo luận nhóm làm
Đại diện trìnhbàyTheo dõi
Baứi 23sgk/113
a M N P Q
a – Tia MN, MP, MQ laứ caực tia truứng nhau
- Tia NP, NQ laứ hai tia truứng nhau
b Khoõng coự tia naứo ủoỏi nhau vỡ :Trong ba tia naứy khoõng coự hai tia naứocoự trung goỏc vaứ naốm ụỷ hai nửỷa maởtphaỳng
thuyết của bài và đọc trớc
nội dunh bài mới
- Chú ý nghe
- Lắng nghe
Trang 12Lớp 6A Tiết ( TKB) : Ngày giảng: Sĩ số : Vắng :
Tiết 6
luyện tập
I.Mục tiêu
- Cuỷng coỏ vaứ khaộc saõu kieỏn thửực veà tia
- Reứn kú naờng veừ tia, xaực ủũnh tia ủoỏi nhau, truứng nhau, ủieồm naốm giửừa hai ủieồm, tớnh chớnh xaực
- Xaõy dửùng yự thửực tửù giaực, tớch cửùc trong hoùc taọp
II Chuẩn bị
- GV : Baỷng phuù, thửụực
- HS : Thửụực
III.Tiến trình dạy học
HĐ của giáo viên HĐ của HS Nội dung ghi bảng
1) Kiểm tra bài cũ2) Dạy mội dung bài mớiHĐ 1: Chữa bài tập đã giao về nhà Tiết 6: Luyện tập
b ễÛ h1 ủieồm B naốm giửừa A vaứ M
ễÛ h2 ủieồm M naốm giửừa A vaứ B
- Chuựng ta coự theồ veừ ủieồm
M nhử theỏ naứo nửừa ?
Yeõu caàu hoùc sinh veừ hỡnh
Hoùc sinh veừ hỡnh vaứ traỷ lụứiHoùc sinh veừ nhửh2
Trang 13Từ O ta có hai tia đối nhau
nào ?
Từ hình vẽ điểm nào nằm
giữa hai điểm còn lại ?
Yêu cầu học sinh vẽ hình
Quan sát hình vẽ điểm nào
nằm giữa trong ba điểm M,
A, C ?
Tương tự trong ba điểm N,
A, B ?
Ox và OyĐiểm O
Điểm A nằm giữa
Điểm A nằm giữa
b Các tia trùng nhau là:
Tia AB và tia ACTia CB và tia CA
c A ∈ Tia BA; A ∉ Tia BCkhông chung gốc
Yêu cầu học sinh vẽ hình
Quan sát hình vẽ điểm nào
nằm giữa trong ba điểm M,
Điểm A nằm giữa
3) Cđng cè toµn bµiTừ A ta có các tia nào ?
Từ B ta có các tia nào ?
Từ C ta có các tia nào ?
Học sinh thực hiện Bài 24 Sbt/99 A O B
x • • • y
Trang 14Các tia trùng nhau ? ( từ A,
từ C)
A thuộc tia nào và không
thuộc tia nào ? Dùng kí hiệu
b Hai tia AB và Oy không trùng nhau
vì không chung gốc
Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc
4) Híng dÉn häc bµi ë nhµ
- Về xem lại kiến thức đã
học, chuẩn bị trước bại tiết
- Học sinh nắm được định nghĩa đoạn thẳng
- Kĩ năng vẽ hình, nhận dạng được hai đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt đường thẳng, đoạn thẳng cắt tia
- Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực trong học tập
II ChuÈn bÞ
GV : Thíc kỴ, b¶ng phơ, phiÕu häc tËp
HS : ¤n tËp kiÕn thøc cị, b¶ng phơ nhãm
III.TiÕn tr×nh d¹y häc
H§ cđa gi¸o viªn H§ cđa HS Néi dung ghi b¶ng
1) KiĨm tra bµi cị
Trang 15Lấy hai điểm A và B Nối A
với B
Khi đó hình gồm hai điểm A
và B gọi là đoạn thẳng AB
Vậy đoạn thẳng AB là gì ?
VD
A •C•D •E •F B
Thùc hiƯn yªucÇu
Ta còn gọi đoạn thẳng AB
là đoạn thẳng nào?
Vậy hai điểm A, B gọi là ,gì
của đoạn thẳng AB?
A D
VD:
C B
Lúc này ta nói hai đoạn
thẳng AB và CD như thế
nào với nhau?
Vậy để vẽ đoạn thẳng ta
dùng dụng cụ gì ?
Là hình gồm hai điểm A và
B và tất cả các điểm nằm giữahai điểm A và B
Đoạn thẳng BA
Hai đầu mút
H§ 2 : T×m hiĨu vỊ vÞ trÝ cđa hai tia 2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt
tia, cắt đường thẳng.
a Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng là hai đoạn thẳng có một điểm chungVD: A I D
Hình vẽ ta có hai đoạn
thẳng cắt nhau vậy hai
đường thẳng cắt nhau là hai
đoạn thẳng như thế nào?
Vậy khi nào thì gọi là đoạn
Thẳng cắt tia?
Khi nào thì gọi là đoạn
thẳng cắt đường thẳng?
Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm A và B và tất cả các điểm nằm
Trang 16trửụứng hụùp ủaởc bieọt khi
ủoaùn thaỳng caột tia, caột ủoaùn
thaỳng taùi ủaàu muựt hoaởc taùi
A
x y B
3) Củng cố toàn bàiBaứi 33 cho hoùc sinh traỷ lụứi
taùi choó
Cho hoùc sinh nhỡn hỡnh veừ
vaứ ủoùc teõn caực ủoaùn thaỳng
• , M’
A M B
Cho hoùc sinh leõn veừ, nhaọn
xeựt sau ủoự giaựo vieõn hoaứn
chổnh
Thảo luận theonhómChú ý nghe
Đại diện trìnhbàyTheo dõi
3 Baứi taọp Baứi 34 Sgk/116
A B C
• • •Coự ba ủoaùn thaỳng laứ: AB ; BC ; AC
thuyết của bài và đọc trớc
nội dunh bài mới
Trang 17- Rèn kĩ năng sử dụng thước để đo độ dài đoạn thẳng, có kĩ năng áp dụng vào thực tế
Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
GV vẽ một đoạn thẳng và
đo xác định độ dài
2,5cm
Vậy 2,5cm khi này được
gọi là gì của đoạn thẳng
AB ?
Để xác định độ dài của
đoạn thẳng ta sử dụng
dụng cụ gì ?
Vậy để hiểu kĩ hơn về độ
dài đoạn thẳng chúng ta sẽ
nghiên cứu bài học hôm
nay
Độ dài của đoạnthẳng AB
Thước thẳngcó chiakhoảng
2) D¹y méi dung bµi míi
H§ 1: Tìm hiểu về cách đo đoạn
thẳng
TiÕt 8: §7 Độ dài đoạn thẳng
1 Đo đoạn thẳng
VD: A 3cm B
Bước 1: Đặt cạnh thước đi qua hai
điểm A và B
Bước 2: Di chuyển để vạch 0 của
thước trùng với một đầu mút
Khi đó ta kí hiệu như thế
nào ?
GV cho học sinh vẽ thêm
hai đoạn thẳng bất kì và đo
độ dài
Vậy để đo độ dài đoạn
thẳng AB ta làm như thế
AB = 2,5cm hay BA = 2,5 cm
3cm 2cm Đặt cạnh thước
đi qua A và B
Trang 18nào ?
Vậy ta có kết luận gì về độ
dài mỗi đoạn thẳng ?
Khi khoảng cách giữa hai
điểm
Khi đó đoạn thẳng => gì ?
GV: Suy biến thành điểm
A và B bằng 0 ta nói như
thế nào?
điểm O trùng với vạch 0 củathước, xác định độ dài của đoạn thẳng tại điểm
B trên vạch của thước Mỗi đoạn thẳngcó một độ dài Hai điểm A và
B trùng nhauChở thành điểm
Bước 3: Xác định độ dài của đoạn
thẳng tại đầu mút còn lại trên vạch của thước
Nhận xét:
Chú ý: Khi A, B trùng nhau, ta nói khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 0
Vậy muốn so sánh hai đoạn
thẳng ta dựa vào điều gì ?
Trên hình vẽ ta có kết luận
gì ?
Vậy hai đoạn thẳng bằng
nhau là hai đoạn thẳng như
thế nào ?
Khi nào thì đoạn thẳng
AB > CD ?
?.1 Cho học sinh thảo luận
nhóm và trình bày và kí
hiệu trong bảng phụ
?.2 Cho học sinh trả lời tại
chỗ
GV giới thiệu cho học sinh
quan sát và tác dụng của
thước dây, thước gấp bằng
AB, EF > CDLà hai đoạn thẳng có độ dàibằng nhauKhi đoạn thẳng
AB có độ dài lớn hơn độ dài của đoạn thẳng
CD Học sinh thảo luận và trình bày
Mỗi đoạn thẳng có một độ dài Độ dài đoạn thẳng là một số dương
Trang 191 In sụ = 2,54 cm3) Củng cố toàn bài
Cho hoùc sinh sửỷ duùng
thửụực daõy ủo chieàu roọng vaứ
chieàu daứi lụựp hoùc vaứ thửụực
gaỏp hoaởc thửụực thaỳng ủo
baỷng hay moọt soỏ vaọt duùng
caự nhaõn
Hoùc sinh thửùc haứng ủo taùi lụựp vaứ ủo moọt soỏ duùng cuù caự nhaõn
thuyết của bài và đọc trớc
nội dunh bài mới
a, b, c thỡ suy ra ủửụùc soỏ thửự ba”
- Xaõy dửùng yự thửực nghieõm tuực, tớch cửùc, tửù giaực vaứ tớnh caồn thaọn khi ủo xaực ủũnh vaứ coọng hai ủoaùn thaỳng
II Chuẩn bị
GV : Thớc kẻ, bảng phụ, phiếu học tập
HS : Ôn tập kiến thức cũ, bảng phụ nhóm
III.Tiến trình dạy học
Trang 20H§ cđa gi¸o viªn H§ cđa HS Néi dung ghi b¶ng
1) Kiểm tra bài cũ
Vẽ đoạn thẳng AB, lấy điểm
M trên đoạn thẳng AB So
2) D¹y méi dung bµi míi
H§ 1: Khi nào thì tổng độ dài hai
đoạn thẳng bằng độ dài một đoạn
VD < Sgk /120 >
Vì M nằm giữa A và B
=> AM + MB = AB (1)Thay AM = 3cm, AB = 8cm vào (1)
=> 3 + MB = 8
MB = 8 – 3 Vậy MB = 5 (cm)
Ngược cóAM + MB = AB=>
=> Kết luận nào ?
Để tính được MB ta làm như
thế nào ?
=> MB = ?
M nằm giữa A và B
Nằm giữa A và B
AM + MB = ABThay AM = 3cm, AB = 8cmvào (1)
GV giiới thiệu cho học sinh
một số dụng cụ đo khoảng
cách giữa hai điểm trên mặt
Trang 21thửùc hieọn ủo moọt soỏ khoaỷng
caựch trong lụựp hoùc
=> Nhaọn xeựt ?
xột
3) Củng cố toàn bàiBaứi 50 Sgk/121 cho hoùc sinh
thaỷo luaọn nhoựm
M ? vụựi E vaứ F
=> keỏt luaọn naứo ?
ủeồ so saựnh EM vaứ MF ta
Naốm giửừa E vaứ F
EM + MF = EFTỡm ủửụùc MF
MF = 8 – 4 = 4 (cmVaọy EM = MF
3 Baứi taọp Baứi 50 Sgk/121
Ta coự V naốm giửừa hai ủieồm T vaứ A
Baứi 47 Sgk/121
Vỡ M thuoọc ủoaùn thaỳng EF
=> EM + MF = EF (1)Thay EM = 4cm, EF = 8cm vaứo (1)
=> 4 + MF = 8
MF = 4 (cm)Vaọy EM = MF4) Hớng dẫn học bài ở nhà
- Gợi ý và hớng dẫn HS làm
các bài tập còn lại trong
SBT
- Nắm chắc nội dung lí
thuyết của bài và đọc trớc
nội dunh bài mới
- Chú ý nghe
- Lắng nghe
Lớp 6A Tiết ( TKB) : Ngày giảng: Sĩ số : Vắng :
Tieỏt 11
VEế ẹOAẽN THAÚNG CHO BIEÁT ẹOÄ DAỉI
I Muùc tieõu baứi hoùc
- Bieỏt caựch veừ ủoaùn thaỳng treõn tia, naộm ủửụùc treõn tia Ox chổ coự moọt ủieồm M sao cho OM = a (a> 0)
- Coự kú naờng veừ ủoaùn thaỳng khi cho trửụực ủoọ daứi, kú naờng sửỷ duùng DCHT
- Xaõy dửùng yự thửực hoùc taọp tửù giaực, tớch cửùc vaứ tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp
II Phửụng tieọn daùy hoùc
- GV: Thửụực, Compa
- HS: Thửụực, Compa
III Tieỏn trỡnh
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: Veừ ủoaùn thaỳng
treõn tia
GV: Hửụựng daón hoùc sinh veừ
1 Veừ ủoaùn thaỳng treõn tia
VD1: Treõn tia Ox veừ ủoaùn thaỳng
OM coự ủoọ daứi 2cm
Trang 22O M x
0 1 2 3 4
Đặt thước như thế nào ?
Xác định điểm M như thế
nào ?
Vậy trên tia Ox ta xác định
được mấy điểm M như
vậy ?
=> Nhận xét ?
GV hướng dẫn học sinh sử
dụng thước và compa vẽ
hình
Hoạt động 2: Vẽ hai đoạn
thẳng trên tia
O M N x
0 1 2 3 4
Điểm nào nằm giữa hai
điểm còn lại ?
Vì sao ?
Vậy trên tia Ox có OM = a,
ON = b nếu a < b => Kl gì ?
Hoạt động 3: Củng cố
Cho hai học sinh lện thực
hiện bài 53 Sgk/124 số còn
lại vẽ trong nháp
2 của thước Chỉ xác định được mộtđiểm M
M nằm giữa O và N
OM + MN = ONThay OM = 3, ON = 6
VD2: Cho đoạn thẳng AB vẽ đoạn thẳng CD sao cho CD = AB
Điểm M nằm giữa hai điểm O và N Vì 2 cm < 3 cm
Nhận xét:
Trên tia Ox, OM = a, ON = b, nếu a < b thì điểm M nàm giữa hai điểm O và N
a
O M N b
3 Bài tập
Bài 53 Sgk/124
O 3 cm M N x
Trang 233 + MN = 6 => MN = 6 – 3 = 3 ( cm)Vậy OM = MN
Hoạt động 4: Dặn dò
- Về xem kĩ lại lý thuyết, cách vẽ đoạn thẳng
- Chuẩn bị trước bài 10 tiết sau học
? Trung điểm của đoạn thẳng là điểm như thế nào ?
? Để xác định được trung điểm ta làm như thế nào ?
? Tìm một số cách xác định trung điểm trong thực tế đời sống hảng ngày ?Chuẩn bị giấy gấp hình
BTVN: bài 54 đến bài 58 Sgk/124
Líp 6A TiÕt ( TKB) : Ngµy gi¶ng: SÜ sè : V¾ng :
Tiết 12
TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
I Mục tiêu bài học
- Học sinh hiểu được trung điểm của đoạn thẳng là gì
- Có kĩ năng vẽ và xác định trung điểm của đoạn thẳng, kĩ năng sử dụng ĐDHT và một số dụng cụ khác để xác định trung điểm, biết kiểm tra trung điểm bằng hai điều kiện
- Có ý thức nghiêm túc, tự giác, tích cực, tính chính xác trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ ghi nội dung kiểm tra bài cũ, nội dung VD Sgk/125 thước, giấy, dây
- HS: Thước có chia khoảng, giấy, dây
III Tiến trình
Trang 24Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài cũ
Trên tia Ax vẽ đoạn thẳng
Khi đó điểm M gọi là trung
điểm của đoạn thẳng AB
Vậy trung điểm M của đoạn
thẳng AB là gì ?
Tổng quát hơn: Trung điểm
của đoạn thẳng là gì ?
Hoạt động 2: Trung điểm
cđa đoạn thẳng
Khi đó M còn được gọi là
điểm chính giữa của đoạn
thẳng AB
- Vậy để M là trung điểm
của đoạn thẳng AB phải
thoả mãn mấy điều kiện ?
Hoạt động 3: Vẽ trung điểm
GV treo bảng phụ ghi VD
Hai điều kiện
M nằm giữa A và B
M cách đều A và B
- M nằm giữa A và B
=> AM + MB = AB
- Vì M cách đều A, B
=> MA = MB
=> MA = MB = ½ AB = 5/2 = 2,5 (cm)
Trên tia AB vẽ điểm M sao cho AM = 2,5 cm
1 Trung ® iểm của đoạn thẳng
A M B
TQ: Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa A, B và cách đều A, B ( MA = MB )
2 Vẽ trung điểm của đoạn thẳng
VD: Sgk/125
Ta có: Vì M nằm giữa A, B
- M nằm giữa A và B
=> AM + MB = AB
- Vì M cách đều A, B
Trang 25GV hướng dẫn học sinh gấp
hình xác định trung điểm
GV đưa một thanh gỗ và một
sợi dây lên
? bạn nào có thể dùng đoạn
dây để chia thanh gỗ thành
hai phần bằng nhau ?
Hoạt động 4: Củng cố
GV treo bảng phụ ghi nội
dung bài 65 cho học trả lời
tại chỗ
Cho học sinh thảo luận và
lên vẽ hình
Cho học sinh nhắc lại điều
kiện để M là trung điểm
Đặt dây xác định trung điểm
Vẽ hình:
2,5cm
A M
B
5 cm
3 Bài tập Bài 65 Sgk/126
a ……BD vì C nằm giữa và cách đều B và D
b ……AB
c …… vì A không thuộc đoạn BC
Hoạt động 5: Dặn dò
- Về em kĩ lại lý thuyết về điểm nằm giữa, trung điểm của đoạn thẳng
- Xem lại cách xác định trung điểm
- Coi lại toàn bộ các kiến thức của chương 1 và ôn tập theo nội dung Sgk/126, 127
- BTVN: 60, 61, 63, 64 Sgk/126
Trang 26Líp 6A TiÕt ( TKB) : Ngµy gi¶ng: SÜ sè : V¾ng :
Tiết 13
KIỂM TRA 45’
I Mục tiêu bài học
- Kiểm tra kiến thức chương 1, các kiến thức về điểm, đường, đoạn, tia, điểm nằm giữa, trung điểm của đoạn thẳng
- Kĩ năng nhận dạng, vẽ hình và áp dụng kiến thức vào giải toán
- Ý thức tự giác, tích cực, trung thực, tính cẩn thận và chính xác trong giải toán
II Phương tiện dạy học
GV: Đề + đáp án
HS: Ôn tập kiến thức
III Tiến trình
A Trắc nghiệm khách quan (2đ) A
B d
Câu 1: Cho hình vẽ Em hãy khoanh tròn vào câu đúng
a A∈ d và B∉d b A∈ d và B∈d c A ∉d và B∉d d A ∉d và B∈d
Câu 2: M là trung điểm của AB nếu
Câu 4: Trên tia Bx, BE = 3 cm, BF = 5 cm Em hãy khoanh tròn vào câu đúng.
a E nằm giữa B và F b F nằm giữa B và E d B nằm giữa E và F
B Tự luận ( 6đ)
Câu 1: (1đ)
a Em hãy vẽ đường thẳng MN
b Vẽ Tia MN
c Vẽ đoạn thẳng MN
Câu 2: (3đ) Trên tia Bx vẽ BC = 3 cm, BD = 6 cm
a Hãy so sánh BC và CD
b C có phải là trung điểm của BC không ? Vì sao ?
Câu 3: (2đ) Trên tia Ox vẽ OA = 3 cm, OB = 5 cm, OC = 8cm Trong ba điểm A,
B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao?
Trang 27Câu 1: Vẽ đúng hình mỗi ý được 0,75 đ
a Suy luận và so sánh đúng BC = CD (2đ)
I Mục tiêu bài học
- Hệ thống hoá kiến thức về điểm, tia, đường thẳng, đoạn thẳng
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ học tập để đo, vẽ các hình đã học Bước đầutập suy luận
- Có ý thức tự giác, nghiêm túc, tính cẩn thận chính xác khi áp dụng và suy luận
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ vẽ hình của phần đọc hình SGV/171, thước, compa
- HS: Thước, compa
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhận dạng
hình và đọc hình
GV treo bảng phụ
A.Ôn tập lý thuyết
Trang 28Hoạt động 2: Bài tập
Bài 2 Cho học sinh lên vẽ
hình còn lại vẽ tại chỗ
GV thu bài một số học sinh
và nhân xét
Bài 3 cho học sinh lên thực
hiện số còn lại là trong
nháp
Khi AN // a thì hai đường
thẳng AN và a có điểm
Điểm nào nằm giữa? vì
Điểm B thuộc đường thẳng a, điểm A không thuộc a
Ba điểm A, B, C thẳng hàng
Qua hai điểm chĩ vẽ được một đường thẳng
Hai đường thẳng cắt nhau
Hai đường thẳng m và n song song với nhauHai tia Ox và Ox’ đối nhau
Hai tia AB và Ay trùng nhau
Đoạn thẳng ABĐiểm M nằm giữa A và B
Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB
Học sinh vẽ hình B
A M C
Học sinh vẽ hình, nhận xét
Không
Vậy khi AN //a không vẽ được điểm S
B.Bài tập Bài 2 Sgk/127
B
A M C
Bài 6 Sgk/127
A 3cm M B
=> MB = AB –
AM
Trang 29sao ?
Để so sánh AM và MB ta
phải tính được đoạn nào ?
Muốn tính MB ta dựa vào
điều gì ?
MB = ? => Kết luận ?
Lúc này M là gì của đoạn
thẳng AB ?
Cho học sinh nêu cách vẽ
và lên thực hiện
GV hướng dẫn học sinh vẽ
hình
Hoạt động 3: Củng cố
Kết hợp trong ôn tập
Học sinh nhận xét
M nằm giữa A, B
Vì AM < ABMB
Điểm M nằm giữa
=> AM + MB = AB
=> MB = 3 cm => AM = MB
Trung điểm của AB
Trên tia AB vẽ AM = 3,5 cm
Học sinh vẽ hình theo hướng dẫn của giáo viên
MB = 6 – 3 = 3(cm)
Vậy AM = MB
c M là trung điểm của AB
vì M nằm giữa và cách đều A, B
Bài 7 Sgk/127
A M B
Hoạt động 4: Dặn dò
- Về coi lại lý thuyết, nhận dạng được đường thẳng, tia, tia đối nhau, đoạn thẳng… và cách vẽ các hình đó
- Xem lại cách dạng bài tập về tính độ dài một đoạn khi biết độ dài một đoạn và một điểm nằm giữa
- Chuẩn bị các dụng cụ vẽ hình tiết sau kiểm tra 45’
Trang 30Lớp dạy: 6A Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút).
HS dới lớp làm vàovở
H
E
B A
Trang 31trang giấy Mặt bảng, trang
giấy cho ta h/ảnh của 1 mặt
- Giới thiệu: 2 nửa mặt phẳng
có chung bờ đợc gọi là 2 nửa
mặt phẳng đối nhau Bất kì
đ-ờng thẳng nào cũng là bờ
chung của 2 nửa mặt phẳng
đối nhau
- Để phân biệt 2 nửa mặt
phẳng chung bờ ta thờng đặt
tên cho nó.(Minh hoạ trên
- T/ hiện yêu cầu
- 1HS lên bảngt/hiện
HS dới lớp theo dõi,nhận xét
- 2 nửa mặt phẳng có chung
bờ đợc gọi là 2 nửa mặt phẳng đối nhau
- Bất kì đờng thẳng nào cũng
là bờ chung của 2 nửa mặt phẳng đối nhau.
•E
(I)
(II) •F
Trang 32Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (15 phút).
- Cho HS làm bài tập 3 (73
SGK)
- Đa bài tập sau lên bảng phụ:
Chỉ ra tia nằm giữa 2 tia còn
cũng là bờ chung của 2 nửa mặt phẳng đối nhau.
b) Cho 3 điểm không thẳnghàng O, A, B Tia Ox nằmgiữa 2 tia OA, OB khi tia Ox cắt đoạn thẳng AB tại điểm nằm giữa A, B.
Trang 33III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Nêu câu hỏi kiểm tra:
? Thế nào là nửa mặt phẳng
bờ a? Thế nào là 2 mặt phẳng
đối nhau?
- Vẽ đờng thẳng aa’, lấy điểm
O ∈ aa’, chỉ rõ 2 nửa mặt
phẳng có bờ chung là aa’
HS2: Vẽ 2 tia Ox, Oy Trên
O y
Hoạt động 2: Khái niệm góc (13 phút).
- Từ phần kiểm tra bài cũ,
y
O đỉnh góc
Ox, Oy là cạnh góc
- Đọc là: góc xOy (hoặc gócyOx, hoặc góc O)
- Kí hiệu: xOy (yOx, hoặcO)
Hoặc kí hiệu là: ∠xOy; ∠yOx; ∠O
- L
u ý: Đỉnh góc viết ở giữa
và viết to hơn 2 chữ bêncạnh