1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 6 cả năm-1

28 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình 6 cả năm-1
Tác giả Nguyễn Tuấn Cờng
Trường học THCS Thái Sơn
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Thái Sơn
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 479 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cần chuẩn bị đủ các dụng cụ vẽ hình nh: Thớc thẳng, com pa…Hình học đơn giản nhất là điểm.. * Thái độ : Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra 3 điểm thẳng hàng cẩn thận chính xác.. Các cá

Trang 1

!! Ngày soạn:13/8/2008 Ngày

+HS nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng

+HS hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đờng thẳng

* Kỹ năng :

+Biết vẽ điểm , đờng thẳng

+Biết sử dụng ký hiệu ∈,∉

+Biết đặt tên điểm, đờng thẳng

+Biết kí hiệu điểm , đờng thẳng

* Thái độ : +Quan sát các hình ảnh thực tế, liên hệ vào trong toán học

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ, bút dạ, một đoạn dây chỉ.

- HS: Thớc thẳng.

VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số

Hoạt động 1:

Giới thiệu về điểm (10 phút)

Đặt vấn đề : Muốn học hình học phải biết vẽ hình Cần chuẩn bị đủ các dụng cụ vẽ hình nh: Thớc thẳng, com pa…Hình học đơn giản nhất là điểm Hôm nay ta tìm hiểu về điểm và đờng thẳng

- ở lớp 5 đã học sơ bộ về điểm

- Vẽ 3 điểm và đặt tên cho các điểm đó

- Nói cách vẽ điểm, cách đặt tên cho điểm

Dùng các chữ cái in hoa đặt tên cho điểm Ba điểm phân biệt A,B,M

Ví dụ 2: A C

Điểm A và C trùng nhau ký hiệu : A ≡ C

* Quy ớc: Hai điểm phân biệt là 2 điểm không trùng

nhauBất cứ 1 hình nào cũng là 1 tập hợp điểm

Trang 2

- Đờng thẳng không bị giới hạn về 2 phía

- Hai đờng thẳng khác nhau có tên khác nhau

Hoạt động 3

Tìm hiểu quan hệ điểm và đờng thẳng ( 7 phút)

? Trên hình vẽ những điểm nào thuộc đờng

thẳng d , điểm nào không thuộc đờng thẳng d

? Vẽ hình theo yêu cầu sau : điểm M , N thuộc

đờng thẳng bb’ , điểm P, Q không thuộc đờng

thẳng bb’

? Mỗi đ.thẳng x.định có thể có bao nhiêu điểm

thuộc nó

?Có bao nhiêu điểm không thuộc nó

a,VD:

d

B A

Trên hình vẽ : Điểm A ∈ đờng thẳng d hoặc đờng thẳng

d chứa điểm A , điểm B ∉ d

các câu hỏi a), b), c)

-Vẽ điểm N sao cho xx’đi qua N

-Nhận xét vị trí của ba điểm này?

N.Xét: B, M, N cùng nằm trên xx’

2)Bài 2 (SGK) 3)Bài 3 (SGK) 4)Bài 4: Điền vào ô trống

Hoạt động 5

Hớng dẫn Bài tập về nhà (3 phút

-Biết vẽ điểm, đặt tên điểm, vẽ đờng thẳng, đặt tên đờng thẳng

-Biết đọc hình vẽ, nắm vững các qui ớc, kí hiệu và hiểu kĩ về nó, nhớ các nhận xét trong bài

BTVN:

4,5,6,7 SGK 1,2,3 SBT

Trang 3

Ngày soạn:1/9/2008 Ngày giảng:8/9/2008

Tiết 2

Ba điểm thẳng hàng

I Mục tiêu:

* Kiến thức : H/s hiểu 3 điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa 2 điểm Trong 3 điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1

điểm nằm giữa 2 điểm còn lại

* Kỹ năng : H/s biết vẽ 3 điểm thẳng hàng, biết sử dụng thuật ngữ nằm cùng phía, khác phía, nằm

giữa

* Thái độ : Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra 3 điểm thẳng hàng cẩn thận chính xác.

II Chuẩn bị của gv và hs:

Giáo viên: SGK, thớc thẳng bảng phụ, phấn màu.

Học sinh: Học bài và làm BT đầy đủ SGK, SBT, thớc thẳng.

VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số

Tìm hiểu thế nào là ba điểm thẳng hàng ( 7 phút)

- Giáo viên giới thiệu 3 điểm M,N,A phần kiểm tra

Trang 4

Tìm hiểu quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng ( 10 phút)

Giáo viên kẻ từ trái sang phải vị trí các điểm nh thế

nào với nhau

? Điểm nào nằm giữa hai điêmt A và C

? Có mấy điểm nằm giữa 2 điểm A & C trên hình

- Điểm B nằm giữa 2 điểm A & C

- 2 điểm A & B nằm cùng phía đối với điểm C

- 2 điểm B & C nằm cùng phía đối với điểm A

- Hai điểm A & C nằm khác phía đối với điểm B

Trả lời : Không Quan hệ điểm nằm giữa 2 điểm chỉ

xảy ra nếu 3 điểm đó thẳng hàng

Gọi 2 học sinh lên bảng chữa bài tập Học sinh dới lớpthực hiện giải và nhận xét bài trên bảng

Hoạt động 5

Bài tập về nhà ( 3 phút)BTVN: 13,14 T107 SGK

Trang 5

Ngày soạn: 8/9/2008 Ngày giảng:15/8/2008

Tiết 3

Đờng thẳng đi qua hai điểm

I Mục tiêu:

* Kiến thức : H/s hiểu có 1 & chỉ 1 đờng thẳng đi qua 2 điểm phân biệt Lu ý có vô số đờng không

thẳng đi qua 2 điểm

* Kỹ năng : H/s biết vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm , đờng thẳng cắt nhau, song song, vẽ cẩn thận và

chính xác

* Thái độ : Rèn luyện t duy: Nắm vững vị trí tơng dối của đờng thẳng trên mặt phẳng.

II Chuẩn bị của gv và hs:

Giáo viên :Thớc thẳng, phấn màu

Học sinh : Thớc thẳng

VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ (6 phút)

Kiểm tra: ? Khi nào 3 điểm A,B,C thẳng hàng,

không thẳng hàng

? Cho điểm A vẽ đờng thẳng qua A Vẽ đợc bao

nhiêu đờng thẳng qua A

? Cho điểm B ( B ≠A) Vẽ đờng thẳng đi qua A và

B

HS 1: lên bảng làm bài 1

HS 2: lên bảng làm bài 2Sau khi học sinh làm bài tập , giáo viên cho học sinh d-

ới lớp nhận xét kết quả

Hoạt động 2

Vẽ đờng thẳng ( 6 phút)Cho điểm A Hãy vẽ đờng thẳng đi qua A Vẽ đợc

? Hãy nêu lại cách đặt tên cho đờng thẳng?

GV thông báo các cách đặt tên cho đờng thẳng

2, Tên đờng thẳng Cách 1: Đờng thẳng a

Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song (15phút)

? Các cách gọi trên đờng thẳng h18 3, Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song

a, Hai đờng thẳng cắt nhau:

Trang 6

A B C

TL: AB, AC, BC

BA, CA, CB

? Cho 3 điểm A,B,C không thẳng hàng Vẽ đờng

thẳng AB, AC Hai đờng thẳng này có đặc điểm

gì? có mấy điểm chung

? Có thể xảy ra trờng hợp 2 đờng thẳng có vô số

điểm chung không?

Gv: đó là 2 đờng thẳng trùng nhau

? Có thể xảy ra 2 đờng thẳng không trùng nhau

không

GV nêu định nghĩa về hai đờng thẳng trùng nhau,

cắt nhau, song song với nhau?

GV nêu chú ý sgk

Củng cố:

Vẽ 2 đờng thẳng phân biệt có một điểm chung,

không có điểm chung

- Vẽ 2 đờng thẳng cắt nhau mà giao điểm nằm

ngoài trang giấy

Hai đờng thẳng

AB & AC có 1

điểm chung A

Ta nói chúng cắt nhau & A là giao

điểm của 2 đờng thẳng đó

? có mấy đờng thẳng đi qua 2 điểm phân biệt cho

Hoạt động 6

Bài tập về nhà ( 2 phút)Học bài theo sgk

Làm bài tập : 20, 21 sgk ; 16,17 sbt

Chuẩn bị dụng cụ cho buổi thực hành tiết sau

Mỗi nhóm 2 HS chuẩn bị: 3 cọc tiêu bằng tre hoặc gỗ dài 1,5 m một đầu nhọn, thân cọc dán giấy màu xen kẽ

Trang 7

Tiết 4

Thực hành: Trồng cây thẳng hàng

I, MĐYC:

H/s biết trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm 3 điểm thẳng hàng

II, Chuẩn bị:

- Giáo viên: 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc

- Học sinh : Mỗi nhóm tiến hành chuẩn bị; 1 búa đóng cọc, 1 dây rọi, 6-8 cọc thẳng 1 đầu nhọn hoặc cọc có chân để đứng thẳng, đợc sơn đỏ trắng xen kẽ Cọc thẳng bằng tre hoặc gỗ dài khoảng 1,5m

III, Hoạt động dạy học

1, Thông báo nhiệm vụ(5p’):

Chôn các cọc thành hàng rào, thẳng hàng nằm giữa 2 cột mốc A & B

Đào hố trồng cây thẳng hàng với 2 cây A,B đã có ở 2 đầu lề đờng

Trang 8

Ngày soạn:22/9/2008 Ngày giảng:29/9/2008

* Kỹ năng : H/s biết vẽ tia, viết tên và biết đọc tên 1 tia Biết phân loại 2 tia chung gốc

* Thái độ: Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng vẽ hình , quan sát, nhận xét

của học sinh

II Chuẩn bị của gv và hs:

VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ (7 phút)

GV nêu yêu cầu

Vẽ đờng thẳng xy

Vẽ điểm O nằm trên đờng thẳng xy

GV dùng phấn màu xanh vẽ phần đờng

thẳng Ox và giới thiệu hình gồm điểm O và

phần đờng thẳng này là một tia gốc O

Định nghĩa: Hình gồm điểm O và 1 phần đờng thẳng bị chia

ra bởi điểmO gọi là 1 tia gốc O

Trên hình vẽ: tia Ox (Còn gọi là nửa đờng thẳng Ox)

tia Oy (Còn gọi là nửa đờng thẳng Oy)(Gồm O đợc viết trớc)

Trang 9

Hoạt động 3

Hai tia đối nhau ( 8 phút)

? Tia Ox, Oy có vị trí nh thế nào ? (cùng

nằm trên 1 đờng thẳng, chung gốc)

GV: gọi là 2 tia đối nhau

? Mỗi điểm trên đờng thẳng tạo thành mấy

tia

? 2 tia đó có vị trí ntn

? Điểm đó gọi là gì của 2 tia đó

2,Hai tia đối nhau

ĐN: Hai tia chung gốc Ox & Oy Tạo thành đờng thẳng xy ⇒ Gọi là 2 tia đối nhau

vàng vẽ tia Ax Hai tia AB và Ax nh thế

nào ( Trùng nhau hay tia này nằm trên tia

kia)

* Quy ớc: nói 2 tia nghĩa là 2 tia phân biệt

3, Hai tia trùng nhau

ĐN: Là 2 tia cùng nằm trên 1 đờng thẳngchung gốc cùng hớng

x

AB, Ax là 2 tia trùng nhau

* Chú ý: Hai tia không trùng nhau đợc gọi là 2 tia phân biệt

c) Hai tia AB và AC đối nhauHai tia CA và CB trùng nhauHai tia BA và BC trùng nhau HS: có 6 tia là: BA, AC, Cy, CA, AB, Bx

Hoạt động 6

Bài tập về nhà (phút)BTVN: 23,24,26,27 T113

Ngày soạn:29/9/2008 Ngày giảng:13/10/2008

Trang 10

Tiết 6

Luyện tập

I Mục tiêu:

* Kiến thức : Củng cố các kiến thức về: Định nghĩa tia, định nghĩa hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

và thứ tự các điểm trên hai tia đối nhau

* Kỹ năng : Luyện kỹ năng vẽ hình: tia, hai tia đối nhau

* Thái độ : rèn luyện tính cẩn thận , chính xác

II Chuẩn bị của gv và hs:

VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ (7 phút)

1, Vẽ đ’ O ∈ đờng thẳng xy; chỉ ra 2 tia đối nhau Nh thế nào là 2 tia đối nhau?

2, Nh thế nào là 2 tia trùng nhau, cho ví dụ

Vẽ 2 tia đối nhau ot & ot’

a,lấy A∈Ot ; B ∈ Ot’ Chỉ ra các tia trùng nhau

b, Tia Ot và At có trùng nhau không? Vì sao

c, Tia At và Bt’ có đối nhau không? Vì sao

d, Chỉ ra vị trí của 3 đ’ A,O,B đối với nhau

b, Tia Ot và At không trùng nhau vì không chung gốc

c, Tia At & Bt’ không đối nhau vì không chung gốc

d, Điểm O nằm giữa 2 điểm A & B

A & O nằm cùng phía so với điểm B

O & B nằm cùng phía so với điểm A

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống để đợc câu trả lời đúng ( bằng chữ in

Trang 11

a, Hai tia AB & AC đối nhau

b,Hai tia CA & CB trùng nhau

c, Hai tia BA & BC trùng nhau

3, Tia AB là hình gồm đ’ A

Và tất cả các điểm nằm cùng phía

Với đ’ B đối với điểm A

4, Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và tạo thành 1 đờng thẳng

5, Nếu 3 đ’ E,F,H cùng nằm trên 1 đờng thẳng thì trên hình có

a, Các tia đối nhau là: FE & FH

b, Các tia trùng nhau là: EF & EH

Bài tập 3:

Vẽ 3 đ’ không thẳng hàng A,B,C

a, Vẽ 3 tia AB, AC, BC

b, Vẽ các tia đối nhau AB & AD, AC & AE

c, Lấy M ∈ tia AC vẽ tia BM

Giải:

C M

E D

Hoạt động 3

Bài tập về nhà ( 3 phút)BTVN: 24,26,28 T90

Ngày soạn:13/10/2008 Ngày giảng:20/10/2008

M C

E D

Trang 12

Tiết 7

Đoạn thẳng

I Mục tiêu:

* Kiến thức : Biết định đoạn thẳng

* Kỹ năng : - Biết vẽ độ dài đoạn thẳng, đoạn thẳng

- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

* Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của gv và hs:

VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ (7 phút)

? Vẽ 2 điểm A và B Dùng thớc thẳng nối 2

điểm lại ta đợc 1 hình Hình này gồm bao

nhiêu điểm, những điểm đó có vị trí ntn?

Hoạt động 2

Đoạn thẳng AB là gì ( 8 phút)Giáo viên giới thiệu đó là 1 đoạn thẳng AB (

ĐN: Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và các

điểm nằm giữa hai điểm A và B Cách gọi: Đoạn thẳng AB hoặc BAHai điểm A,B là 2 mút ( hoặc 2 đầu của đoạn thẳng AB)

? Vẽ đoạn thẳng AB cắt tia Ox tại K

? Vẽ đoạn thẳng AB cắt đờng thẳng xy tại H

Giáo viên giới thiệu I , K , H gọi là các giao

B C

B O

Đoạn thẳng AB cắt tia Ox tại giao điểm K

Trang 13

3 học sinh vẽ 3 hình a,b,c ở trờng hợp đặc

biệt

Chú ý : Có thể có nhũng trờng hợp đặc biệt

c, x

y H

A

B

Đoạn thẳng AB cắt đờng thẳng xy tại giao điểm H

* Chú ý: Trờng hợp đặc biệt giao điểm có thể trùng với đầu

mút đoạn thẳng hoặc trùng với gốc tiaa) b)

A ≡ H

O ≡ H A

B

c)

y x

A

B

Hoạt động 4

Củng cố hớng dẫn ( 8 phút)Bài tập 35 (bảng phụ)

Học sinh chọn câu đúng

Bài 36 (học sinh trả lời miệng)

Bài 39: Giáo viên đọc dàn bài 1 học sinh vẽ

Trang 14

Tiết 8

Độ dài đoạn thẳng

I Mục tiêu:

* Kiến thức : Hs biết độ dài đoạn thảng là gì

* Kỹ năng : Hs biết sử dụng thức đo độ dài để đo đoạn thẳng , biết so sánh 2 đoạn thẳng

* Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận khi đo

II Chuẩn bị của gv và hs:

Giáo viên: Thớc thẳng có chia khoảng; thớc dây, thớc xích, thớc gấp.

Học sinh: Thớc thẳng có chia khoảng, một số loại thớc đo độ dài mà em có.

VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số

chính xác của học sinh khi đo

? Là thế nào để đo đợc độ dài đoạn thẳng

AB

? Đoạn thẳng AB có mấy độ dài

? Độ dài và khoảng cách có khác nhau

Nếu A ≡ B thì AB = 0

Hoạt động 3

So sánh 2 đoạn thẳng ( 10 phút)Giáo viên: Giới thiệu để so sánh đoạn thẳng

Trang 15

- H/s lên đo độ dài 3 đoạn thẳng

- G/v giới thiệu đoạn AB = CD, IG > AB,

Học sinh trả lời câu hỏi: Nói đoạn thẳng nhà

em đến trờng dài 800m nghĩa là khoảng

Trang 16

Ngày soạn:3/11/2008 Ngày giảng:10/11/2008

Tiết 9

Khi nào AM + MB = AB

I Mục tiêu:

* Kiến thức : - Kiến thức cơ bản: H/s hiểu nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A & B thì AM + MB = AB

“ Nếu có a+b=c và biết 2 trong 3 số a,b,c thì suy ra số thứ 3

* Kỹ năng : H/s nhận biết đợc 1 điểm có nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác.

* Thái độ : Bớc đầu tập suy luận dạng

Giáo dục tính cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng các độ dài

II Chuẩn bị của gv và hs:

- Giáo viên: thớc thẳng, thớc cuộn, thớc gấp, thớc chữ A, bảng phụ.

- Học sinh: thớc thẳng.

VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ (7 phút)

Vẽ điểm M nằm giữa 2 điểm A & B Trên

hình có mấy đoạn thẳng Đo và so sánh độ dài

độ chính xác của các đoạn thẳng

So sánh AM + MB và AB

Trong bài tập nếu biết 2 đoạn thẳng ta có thể

tính độ dài đoạn còn lại

Giáo viên: Khi điểm M không nằm giữa 2

điểm A, B đo AM, MB, AB So sánh AM +

Trang 17

Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt đất ( 8 phút)

Giáo viên giới thiệu một số loại thớc đo và

công dụng của nó trong thực tế :

1 Hãy chỉ ra điều kiện nhận biết 1 điểm có nằm giữa 2 điểm khác hay không?

Bài tập 2: Điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại trong 3 điểm A,B,C

a) AB + BC = AC => Điểm B nằm giữa 2 điểm A&C

Trang 18

* Kỹ năng : Rèn kỹ năng nhận biết 1 đ’ nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác

- Bắt đầu tập suy luận và rèn luyện kỹ năng tính toán

* Thái độ : Tập suy luận có căn cứ

II Chuẩn bị của gv và hs:

- Giáo viên: SGK, thớc thẳng, bảng phụ, bút dạ.

- Học sinh: SGK, thớc thẳng.

VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- Khi nào có phép cộng đoạn thẳng AM + MB = AB và BT46

- Để kiểm tra xem đ’ A có nằm giữa 2 đ’ O & B không ta làm nh thế nào và BT48

Hoạt động 2

Chữa và Luyện giảI bài tập ( 35 phút)

Giáo viên gọi hs nhận xét kết quả bài làm

Bài tập 48 T121

1/5 độ dài sợi dây là: 1,25 x 1/5 = 0,25(m)Chiều rộng lớp học là:

Trang 19

2 hs lên bảng làm 2 phần a,b

? Bài toán cho gì? hỏi gì?

? Điểm N nằm giữa 2 điểm A & B ta có điều

Giáo viên cho học sinh dùng bảng phụ cá

nhân làm bài lấy 2 bài ( đúng và 1 bài sai)

=> BN = AB – AN (1)Vì đ’ M nằm giữa 2 đ’ A & BNên AM + MB = AB

AM + AB ≠MB => đ’ A không nằm giữa 2 đ’ M & B ( 3,7 + 5 ≠2,3)

AB + BM ≠AM => đ’ B không nằm giữa 2 đ’ A & M( 5 + 2,3 ≠3,7)

KL: Vậy trong 3 đ’ A, B, C không có đ’ nào nằm giữa 2 đ’ còn lại

b, theo KL phần a, 3 đ’ A,B,C không thẳng hàng

Hoạt động 6

Bài tập về nhà ( 3 phút)Bài tập 45, 46, 49, 50, 51 (SBT)

Ngày soạn: 17/11/2008 Ngày giảng: 24/11/2008

Trang 20

Tiết 11

Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

I Mục tiêu:

* Kiến thức : H/s nắm vững trên tia Ox có 1 và chỉ 1 điểm M sao cho OM = m ( m > 0 là đơn vị đo độ dài)

* Kỹ năng : Biết áp dụng các kiến thức để giải bài tập

* Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, đo đặt điểm chính xác

II Chuẩn bị của gv và hs:

Giáo viên: Thớc thẳng, phấn màu, com pa.

Học sinh: Thớc thẳng, com pa

VI Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ (7 phút)

1 Nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A, B ta có

? Nêu cách vẽ đoạn thẳng TA trên đờng

thẳng đã cho ( bài kiểm tra)

* Nhận xét: Trên tia Ox bao giờ cũng vẽ đợc 1 và chỉ 1

điểm M sao cho OM = a (đơn vị độ dài)

b, VD2: Cho đoạn thẳng AB, Hãy vẽ đoạn CD sao cho CD

Ngày đăng: 18/08/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình gồm điểm O và một phần đờng thẳng bị chia ra bởi điểm O đợc gọi là ……………………… - Hình 6 cả năm-1
1. Hình gồm điểm O và một phần đờng thẳng bị chia ra bởi điểm O đợc gọi là ……………………… (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w