1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình 6 cả năm

50 278 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân phối chương trình hình học 6 cả năm
Trường học Trường THCS Thái Hoà
Chuyên ngành Hình học lớp 6
Thể loại Giáo án
Thành phố Thái Hoà
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ 3’ Giới thiệu chơng trình hình 6, nhắc học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập vàphơng pháp học bộ môn III Bài mới 32’ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng H

Trang 1

Phân phối chơng trình hình học 6 Học kỳ I : 14 Tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết

4 Tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

Học kỳ II : 15 Tuần đầu x 1 tiết = 15 tiết

2 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

11 11 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

12 12 Trung điểm của đoạn thẳng

Khi nào thì ãxOy + yOzã = xOzã

24 20 Vẽ góc cho biết số đo

25 21 Tia phân giác của góc

Trang 2

- Học sinh hiểu đợc hình ảnh của điểm , hình ảnh của đờng thẳng

- Học sinh hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng , không thuộc đờng thẳng

- Biết vẽ điểm, đờng thẳng , biết dùng các kí hiệu ∈, ∉

Trang 3

I ổn định lớpi (1)

II Kiểm tra bài cũ( 3’ )

Giới thiệu chơng trình hình 6, nhắc học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập vàphơng pháp học bộ môn

III Bài mới (32)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HS: Đờng thẳng không

bị giới hạn về hai phíaHS: Nêu dụng cụ bútthớc để vẽ

HS: Có vô số điểmthuộc đờng thẳng HS: A thuộc d

B không thuộc d

1 ĐiểmDấu chấm nhỏ trên trang giấy làhình ảnh của điểm

* Hai điểm phân biệt là hai điểm không trùng nhau

* Bất cứ hình nào cũng là một tậphợp điểm

* Dùng bút thớc thẳng ta vạch đợc

đờng thẳng

* Đặt tên cho điểm bằng các chữcái thờng a, b, c, …

3 Điểm thuộc đờng Điểm khôngthuộc đợc đờng thẳng

Ví dụ :

d B

A

Ký hiệu

A ∈d Điểm A thuộc đờng thẳng d

B ∉d Điểm B không thuộc đờngthẳng d

IV Củng cố ( 7’ )

Yêu cầu HS làm các bài tập sau:

Làm ? (SGK)

Trang 4

a/ Vẽ hình theo yêu cầu đề bài

b/ Lấy 1 điểm khác điểm A thuộc m

III Bài mới (31)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Ba điểm A , B, CKhông cùng thuộcmột đờng thẳng

1.Thế nào là ba điểm thẳng hàng

Khi ba điểm A, B, D cùng nằm trên một đờng thẳng ta nói chúng thẳng hàng

B

Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất cứ đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng

2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

Trang 5

HS:Có một điểm duy nhất.

Một số nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét và thống nhất câu trả lời

- Điểm M và điểm N nằm cùng phía

đối với điểm O

- Điểm N và điểm O nằm cùng phía

đối với điểm M

- Điểm M và điểm O nằm khác phía

đối với điểm N

- Điểm N nằm giữa hai điểm M và O

* Nhận xét: SGK

Bài tập 11.(SGK-tr.107)

- Điểm R nằm giữa điểm M và N

- Hai điểm R và N nằm cùng phía

đối với điểm M

- Hai điểm M và N nằm khác phía

đối với điểm R

IV Củng cố ( 5)

- Nhắc những nội dung chính cần nắm đợc trong tiết học

- Làm bài tập 9 (SGK)/ 106

- Làm bài tập 12( SGK)/ 106

Muốn vẽ ba điểm thẳng hàng ta làm thế nào ?

Muốn vẽ ba điểm không thẳng hàng ta làm thế nào ?

Trang 6

- Học sinh hiểu đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm

- Biết vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau trong mặt phẳng

- Vẽ hình chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm

II Kiểm tra bài cũ (6)

1/ Thế nào là ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng

Làm bài tập 10 SGK/ 106

3/ Nói cách vẽ ba điểm không thẳng hàng Làm bài tập 13 SGK

III Bài mới (30)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Cho điểm A, vẽ đờng

đi qua một điểm

Ta chỉ vẽ đợc một đờng thẳng đi qua hai điểm A

và B

- Làm bài tập 15 SGK:

Làm miệng

- Dùng một chữ cái ờng, hai chữ cái thòng, hai chữ cái in hoa

? SGK/108Bốn cách gọi tên còn lại

Đờng thẳng AC

Đờng thẳng CA

Đờng thẳng BA

Đờng thẳng BC

Trang 7

IV Củng cố( 6’)

- Tại sao không nói hai điểm thẳng hàng ?

- Có mấy đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt

GV: Chuẩn bị các cọc tiêu mẫu

HS : Đọc trớc nội dung bài thực hành

Mỗi nhóm chuẩn bị gồm:

- 05 cọc tiêu

- 05 quả dọi

C Tiến trình bài giảng

II ổn định lớp Tập trung học sinh kiểm tra dụng cụ thực hành của các nhóm

Trang 8

II Kiểm tra bài cũ

- Khi nào ta nói ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng

III Tổ chức thực hành

1 Nhiệm vụChôn các cọc hàng rào thẳng hàng giữa hai cột mốc A và B

Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây đã có bên đờng

2 Hớng dẫn cách làmCắm cọc tiêu thẳng đứng ở hai điểm A và B ( dùng dây dọi kiểm tra)

Em thứ nhất đứng ở A, Em thứ hai đứng ở điểm C là vị trí nằm giữa A vàB

Em ở vị trí A ra hiệu cho em thứ 2 ở C điều chỉnh cọc tiêu sao cho che lấp hoàn toàn cọc tiêu B

- Kiểm tra xem độ thẳng của các vị trí A, B, C

- Đánh giá hiệu quả công việc của các nhóm

- Ghi điểm cho các nhóm

IV Nhận xét đánh giá kết quả thực hành của từng nhóm

V H ớng dẫn học ở nhà

Nhắc học sinh cất giữ dụng cụ

Đọc trớc nội dung bài tiếp theo

- Học sinh biết định nhĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau

- Học sinh biết thế nào là hai tia đối nhau , hai tia trùng nhau ,biết vẽ tia

lấy điểm O dùng phấn

màu tô nửa đờng

thẳng và giới thiệu tia

của hai tia Ox và Oy

- Nắm đợc khái niệm tia gốc O

- Hai tia chung gốc

- Hai tia tạo thành đờng

1/ Tia chung gốc Hình gồm điểm O và một phần đờngthẳng bị chia ra bởi điểm O gọi là tiagốc O

Trang 9

tia Ax ,AB và giới

thiệu hai tia trùng

- Trả lời câu hỏi

- Đọc và thảo luận theo nhóm làm ?2 SGK

- Đại diện một nhóm trình bày kết qủa thảo luận

y

Ox và Oy là hai tia đối nhau

*/ Nhận xét Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của tia đối nhau

?1 SGKa/ Vì hai tia không chung gốc b/ Các tia đối nhau

Ax và Ay

Bx và By3/ Hai tia trùng nhau

c/ Ox và Oy không đối nhau vì không tạo thành đờng thẳng

Trang 10

- Biết vẽ hình theo cách diễn tả bằng lời.

- Biết vẽ tia đối nhau, nhận dạng sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng

II Kiểm tra bài cũ( 7’)

1/ Vẽ đờng thẳng xy trên đó lấy điểm M Đọc tên các tia đối nhau tronghình vẽ

2/ Cho HS làm bài tập 25 SGK/113 Phân biệt sự khác nhau giữa tia và đờngthẳng

- Khắc sâu : hai điều

kiện để hai tia đối

nhau

- Một HS lên bảng làm bài tập

- Vẽ hình và trả lời câu hỏi theo yêu cầu SGK

- Nhận xét bài làm trên bảng

- Hoàn thiện câu trả lời

- Trả lời miệng bài tập 32

a/ …Ab/ ….ABài tập 32 SGKa.Sai

x

y O

b.Sai

Trang 11

- Yªu cÇu HS lµm vµo

- Mét HS lªn b¶ng vÏ h×nh

Trang 12

- Học sinh nắm đợc định nghĩa đoạn thẳng.

- Biết vẽ đoạn thẳng

- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đờng thẳng, cắt đoạn thẳng , cắt tia

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

II Kiểm tra bài cũ( 7’)

Yêu cầu HS vẽ hình theo diễn đạt bằng lời:

- Vẽ đờng thẳng AB

- Vẽ tia AB

- Đờng thẳng AB và tia AB khác nhau nh thế nào ?

III Bài mới (24’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Quan sát các trờng hợp trong SGKH33, H34, H35 SGK

Trang 13

x O

B

x O

B

A

x A

B

O

x O

A

B

a B

- HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ?

- Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng

- Biết so sánh hai đoạn thẳng

II Kiểm tra bài cũ (6)

* HS trả lời các câu hỏi sau:

Trang 14

T M

B

- Đoạn thẳng AB là gì ?

- Làm bài tập 38 SGK/116

- Làm bài tập 39 SGK/116

III Bài mới (30)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

là một số

- Đọc thông tin tìm hiểu SGK

- Làm ?1 SGK

- Quan sát trong SGKrồi nêu tên các dụng cụ đo

1 Đo đoạn thẳng Để đo đoạn thẳng AB ta dùng thớc chia khoảng mm

?3 Tìm hiểu đơn vị đo độ dài khác

Trang 15

- HS nắm đợc “ Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB”

- Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm đợc số còn lại”

- Rèn kỹ năng cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng các độ dài

III Bài mới (32)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Các nhóm lên trình bày trên máy chiếu

- Nhận xét chéo giữa các nhóm

1 Khi nào thì tổng độ dài hai

đoạn thẳng AM và MB bằng

độ dài đoạn thẳng AB

? 1

AM =

MB =

AB =

Trang 16

- Hoàn thiện vào vở

- Làm trên giấy trong

- Nhận xét tren máy chiếu

- Hoàn thiện vào vở

- Đo AM, MB Tính AM + MB = AB

AM + MB = AB

*/ Nhận xét

“Nếu điểm M nằm giữa hai

điểm A và B thì AM + MB =

AB Ngựơc lại nếu AM + MB

= AB thì điểm M nằm giữa hai

điểm A và B”

Ví dụ: SGKBài tập 46 SGK

Vì N nằm giữa I và K nên

IN + NK = IKThay số, ta có 3 + 6 = IKVậy IK = 9 cm

Bài tập 47 SGK

Vì M nằm giữa E và F nên

EM + MF = EFThay số, ta có 4 +MF = 8

MF = 8 – 4

MF = 4 (cm) Vậy EM = MF

2 Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt

đất (SGK)

Trang 17

- Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác.

- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm đợc số còn lại”

- Rèn luyện cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng các độ dài

mà biết đợc độ dài của cả ba đoạn thẳng AB, BC, CA ?Làm bài tập 47 SBT:

ĐS:

a C nằm giữa hai điểm A và B

b B nằm giữa hai điểm A và C

c A nằm giữa hai điểm B và C

III Luyện tập (31)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Giáo viên treo đề bài

- Cử đại diện nhóm lên trình bày điền vào bảng phụ

- Nhận xét thiếu sót, sai lầm của các nhóm

- Hoàn thiện bài vào vở

- Nhận xét thiếu sót, sai lầm của các nhóm

- Hoàn thiện bài vào vở

có AM + MN = BN + NM Hay: AM = BN

b AM = AN + NM

BN = BM + MNTheo giả thiết AN = BM, mà

NM = MN suy ra AM = BNBài tập 48 SBT

a Ta có AM + MB = 3,7 + 2,3 = 6 (cm), mà AB = 5 cmSuy ra AM + MB ≠AB, vậy

Trang 18

- Lên bảng vẽ hình và trìnhbày lời giải

- Nhận xét bài làm của bạn

và hoàn thiện vào vở

có điểm nào nằm giữa hai điểmcòn lại, vậy ba điểm A, B, M không thẳng hàng

QB =1

5.1,25=0,25 (m)

Do đó: AB = 4.1,25 +0,25 = 5,25 (m)

II Kiểm tra bài cũ (6)

HS1: Nếu điểm M nằm giũa hai điểm A và B thì ta có đẳng thức nào ?HS2 : Trên một đờng thẳng vẽ ba điểm A , V, T sao cho

AT = 10cm ; VA = 2 cm; VT = 30 cm

Trang 19

III Bài mới (29)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu HS làm việc

N điểm nào nằm giữa

hai điểm còn lại ?

- Từ đó ta có nhận xét

gì ?

- Vẽ tia Ox

- Dùng thớc chiakhoảng:

-Đặt thớc sao cho vạch

số 0 của thớc trùng vớigốc O của tia

- Vạch số 2 (cm ) củathớc sẽ cho ta điểm M

- HS Nêu cách làm

- Vẽ tia Ox

- Dùng thớc chia khoảng để vẽ

- Điểm M nằm giữa O

và N

- Phát biểu thành nhậnxét

- Một HS lên bảng vẽ vàtrình bày cách vẽ

- Hoàn thiện vào vở

- Làm việc cá nhân

- Làm vào vở

- Một HS trả lời câu hỏi

- Một HS lên bảng trìnhbày

3 + MN = 6

MN = 6 – 3

MN = 3 cm

Trang 20

- Nhận xét bài làm

- Hoàn thiện vào vở

Vậy OM = MN ( = 3 cm)Bài tập 54 SGK

có : 2 + AB = 5Suy ra : AB = 3 cmTơng tự ta tính đợc

BC = 3 cmVậy AB = BC ( = 3 cm)

- Vẽ đoạn thẳng AB và lấy điểm C

- Tính CB dựa vào công thức cộng đoạn thẳng Ngày soạn:………

Ngày dạy :…………

Tuần 12

A Mục tiêu

- HS hiểu trung điểm của một đoạn thẳng là gì ?

- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng

- Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mãn hai tính chất Nếu thiếumột trong hai tính chất này thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng

III Bài mới (30)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Nằm chính giữa A và B

a Điểm C là trung điểm

1 Trung điểm của đoạn thẳng

Trang 21

- Nhận xét và hoàn thiện

câu trả lời

- Trả lời cá nhân bài tập 60

SGK

- Để A là trung điểm của

AB thì phải thoả mãn điều

c Điểm A không là trung

điểm của BC vì A không thuộc BC

- Trình bày miệng bài tập

60 SGK

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Nêu điều kiện của M

- Từ M là trung điểm của

BD vì C nằm giữa B, D và cách đều B, D

b Điểm C không là trung

điểm của AB vì C không nằm giữa A và B

c Điểm A không là trung

điểm của BC vì A không thuộc BC

2 Cách vẽ trung điểm của

đoạn thẳngVD: SGK

Cách 1: Trên tia AB vẽ M sao cho AM = 2,5 cmCách 2 Gấp giấy (SGK)

? 3 SGKHọc sinh trả lời miệng

Trang 22

- HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng

- Bớc đầu tập suy luận đơn giản

B Chuẩn bị

HS: Giấy trong, bút dạ

GV: Máy chiếu, giấy trong

C Tiến trình bài giảng

I ổn định lớp (1)

II Kiểm tra bài cũ (15)

Bảng 1 Mỗi hình trong bảng sau đây cho bết kiến thức gì ?

a

B A

Bảng 3 Các câu sau đúng hay sai?

a) Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và B

b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B

c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều hai điểm A và B

d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song

III Ôn tập (27)

Trang 23

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Treo các bảng phụ để HS

trả lời, điền vào chỗ trống

- Yêu cầu cử đại diện trả

- Nhận xét chéo giữa các nhóm

- lên bảng vẽ hình

- Nhận xét hình vẽ

- Lên bảng vẽ hình theo yêu cầu bài toán

- Nhận xét hình vẽ

- Lên bảng vẽ hình theo đềbài

- Nhận xét hình vẽ

Hoạt động 1 Làm theo yêu cầu ở các bảng phụ:

Bảng1Bảng 2Bảng 3Hoạt động 2 Vẽ hìnhBài 2 SGK

m n p a

p

q

s r

Trang 24

t y

O A

C

C D

Hoạt động 3 Trả lời câu Hỏi

Câu 1

Câu 5Câu 6

IV H ớng dẫn học ở nhà (2)

Học bài ôn tập các kiến thức đã học trong chơng

Làm các bài tập còn lại trong SGK

Chuẩn bị cho bài kiểm tra chơng I

- HS đợc kiểm tra kiến thức đã học về đờng thẳng, đoạn thẳng, tia

- Kiểm tra kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo vẽ hình

Hai đờng thẳng AB và BC là hai

đờng thẳng song song với nhau

Hai đờng thẳng AB và BC trùng

nhau

Hai đờng thẳng AB và BC là hai

đờng thẳng phân biệt

Trang 25

A B

M

N

Điền vào chỗ trống (…) để đợc câu trả lời đúng

a/ Hai tia ON và Ox là hai tia ………

b/ Hai tia NO và Nx là hai tia ………

Câu 1 (2 đ) Điền dấu “X“ vào ô trống mà em chọn

Trên đoạn thẳng MN = 6cm, lấy điểm A sao cho MA = 3cm Đúng Sai

Điểm A nằm giữa hai điểm M và N

Đoạn thẳng MA dài hơn đoạn thẳng AN

Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng MN

Điền vào chỗ trống (…) để đợc câu trả lời đúng

a/ Hai điểm P , N nằm cùng phía đối với ………

b/ Hai điểm M, N nằm ……… đối với điểm P

c/ Điểm P nằm giữa hai điểm ………

d/ Hai tia MP và MN là hai tia ………

Câu 3 ( 6 đ) Vẽ tia Oy và vẽ ba điểm M , N , P trên tia Oy sao cho OM = 3cm;

ON = 5cm ; OP = 7cm

a/ Tính độ dài các đoạn thẳng MN , NP

b/ Điểm N có là trung điểm của đoạn thẳng MP không ? vì sao?

Trang 26

III/ Đáp án “ biểu điểm

Đề 1 Câu 1: 2 điểm Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

Câu 2: 2 điểm

Điền đợc câu trả lời đúng mỗi ý đợc 0,5 điểm

Câu 3: 6 điểm */ Vẽ hình đúng 1 điểm

a/ + Tính AB = 2cm 1,5 điểm + Tính BC = 2cm 1,5 điểm

b/ Trả lời và giải thích đúng 2 điểm

Đề 2 Câu 1: 2 điểm Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

Câu 2: 2 điểm

Điền đợc câu trả lời đúng mỗi ý đợc 0,5 điểm

Câu 3: 6 điểm */ Vẽ hình đúng 1 điểm

a/ + Tính MN = 2cm 1,5 điểm + Tính NP = 2cm 1,5 điểm

b/ Trả lời và giải thích đúng 2 điểm

Trang 27

II Chũa bài kiểm tra

Giáo viên gọi học sinh trình bày lời giải các bài toán trong đề kiểm tra

và chữa mẫu để học sinh đối chiếu với lời giải của mình

III Rút kinh nghiệm

1/ Ưu điểm

- Đa số học sinh biết vẽ hình đúng theo yêu cầu

- Có nhiều bài trình bày khoa học và biết áp dụng công thức cộng đoạn thẳng

- Cần hớng dẫn học sinh tập lập luận trong các bài toán hình học

Ngày soạn:……… Ngày dạy :…………

Trang 28

Tuần 20

A Mục tiêu

- HS hiểu thế nào là nửa mặt phẳng

- Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng

- Nhận biết tia nằm giữa hai tia theo hình vẽ

- Làm quen với cách phủ nhận một khái niệm

II Kiểm tra bài cũ (7)

1/ Nêu khái niệm tia gốc O 2/ Thế nào là hai tia phân biệt vẽ hình các trờng hợp hai tia phân biệt haitia đối nhau , hai tia trùng nhau

III Bài mới (30)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Chỉ ra ví dụ hình ảnh củanửa mặt phẳng

- Nêu định nghĩa nửa mặt phẳng

- Nêu định nghĩa hai mặt phẳng đối nhau

- Nhận biết đợc bất kì ờng thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai mặt phẳng

điểm P

- Quan sát hình 3 và trả lờicâu hỏi

- Quan sát các hình 3 a, b,

c và cho biết :

- Tia Oz nằm giữa hai tia

1 Nửa nửa phẳng bờ a

Hình gồm đờng thẳng a và một phần đờng thẳng bị chia

ra bởi a gọi là một nửa mặt phăng bờ a

Hai nửa mặt phẳng có chung

bờ gọi là hai mặt phẳng đối nhau

Bất kì đờng thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai mặt phẳng

đối nhau

a

Hinh 2

(II) (I) M

y O

M

N

Ngày đăng: 03/07/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình - Trả lời miệng ( không  yêu cầu nêu lí do) - Giáo án hình 6 cả năm
nh Trả lời miệng ( không yêu cầu nêu lí do) (Trang 11)
Bảng 1       Mỗi hình trong bảng sau đây cho bết kiến thức gì ? - Giáo án hình 6 cả năm
Bảng 1 Mỗi hình trong bảng sau đây cho bết kiến thức gì ? (Trang 22)
Hình gồm đờng thẳng a và  một phần đờng thẳng bị chia ra bởi a gọi là một nửa mặt  ph¨ng bê a. - Giáo án hình 6 cả năm
Hình g ồm đờng thẳng a và một phần đờng thẳng bị chia ra bởi a gọi là một nửa mặt ph¨ng bê a (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w