1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Slide Ôn tập lượng giác

18 288 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 755 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM... + GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ ĐẠI SỐ

CỦA LỚP 11A5

TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM

Trang 2

ÔN TẬP CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

TRỌNG TÂM:

+ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

VÀ MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP.

+ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.

hoặc

2 ) 2sin 3sin 1 0

Giải các phương trình lượng giác sau:

Trang 3

Câu hỏi lý thuyết:

1) Phương trình sinx = m có nghiệm khi và chỉ khi:

) 1;1

B m ∈ − ) 1

D m < − m > 1

) 1;1

C m ∈ −

) 1;1

A m ∉ −

hoặc

hoặc

Đáp án: C

Trang 4

2) Với m ∈ − [ 1;1 : ]

:

( )

2

2

α π α

α π

= +

( )

2

2

α π α

π α π

= +

( )

α π α

π α π

= +

( )

α π α

α π

= +

Đáp án: B

Trang 5

) 2sin 3sin 1 0

Giải các phương trình lượng giác sau:

Giải:

sin 1 (1)

1 sin (2)

2

x x

=

⇔ 

=

2

2sin x − 3sin x + = 1 0

Trang 6

( )

2

x π k π k

(2) sin sin

6

2 6

2 6

π π

π

π π

 = +

⇔ 

 = − +



2

5

2 6

π π

π π

 = +

 = +



¢

2 , 2

x = +π k π 2 ,

6

x = +π k π 5

2 6

x = π + k π

(k ∈ ¢ ) Vậy phương trình có các nghiệm:

Trang 7

bxx =

3) Phương trình cosx = m có nghiệm khi và chỉ khi:

C m ∈ −

B m ∉ −

A m ∈ −

D − ≤ ≤ m

Đáp án: D

Trang 8

4) Với m∈ −[ 1;1 :]

( )

α π α

α π

= +

= ⇔ = ⇔  = − + ∈ ¢

( )

2

2

x k

α

= +

= ⇔ = ⇔  = − + ∈¢

( )

2

α

α π

= +

= ⇔ = ⇔  = − + ∈¢

( )

2

2

x k

α

= +

= ⇔ = ⇔  = − + ∈ ¢

Đáp án: D

Trang 9

bxx =

( 2 )

3 2 1 cos x 3cos x 0

2

2cos x 3cos x 1 0

cos 1 (1)

1 cos (2)

2

x x

=

⇔ 

=

Giải:

2

3 2sin − x − 3cos x = 0

Trang 10

( ) (1) ⇔ =x k2 π k ∈ ¢

(2) cos cos

3

2

2 3

 = +

 = − +



¢

2 ,

x k= π 2 ,

3

3

x = − +π k π

(k ∈ ¢ )

Vậy phương trình có các nghiệm:

Trang 11

) 3 s inx cos x 2

s inx cos x 1

cos sinx sin cos x 1

Giải:

3 sinx cos x 2 + =

Trang 12

2

⇔ + = +

2 3

⇔ = +

6

Vậy phương trình có các nghiệm:

2 3

Trang 13

* cosx 0 = ⇔ sin x = 1

3 2 =

cosx 0 ≠

Phương trình trở thành:

(vô lí)

Suy ra

) 3sin 3sin xcosx 4cos 2

Giải:

Chia hai vế của phương trình cho

2 cos x, ta được:

Trang 14

( )

3tan x − 3t anx 4 2 1 tan + = + x

3tan x 3t anx 4 2 2 tan x

2

tan x 3t anx+2 0

t anx=1

t anx 2

π

 = +

⇔ 

(k ∈ ¢ )

Vậy phương trình có các nghiệm:

, 4

x = + π k π x = arctan 2 + k π (k ∈ )

¢

Trang 15

* cosx 0 = ⇔ sin x = 1

3 3 =

2

x = + π k π k

¢

Phương trình trở thành:

Suy ra

) 3sin 2sin xcosx cos 3

Giải:

, chia hai vế của phương

2 cos x , ta được:

là nghiệm của phương trình

* cosx 0 ≠

trình cho

Trang 16

( )

3tan x − 2 t anx 1 3 1 tan + = + x

3tan x 2 t anx 1 3 3tan x

2 t anx 2

t anx= 1

4

⇔ = − + (k ∈ ¢ )

Vậy phương trình có các nghiệm:

, 2

x = + π k π

4

x = − + π k π (k ∈ ¢ )

Trang 17

CỦNG CỐ:

- LƯU Ý CÁC CÔNG THỨC HAY DÙNG:

sin x = − 1 cos x,cos x = − 1 sin x

( )

sin a b± = sin cosa b ± sin cosb a

( )

cos a b± = cos cosa b m sin sina b

2 2

1

1 tan cos x = + x

Trang 18

-BÀI TẬP VỀ NHÀ:

GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC SAU:

1) 2cos x − 2 cos 2x + cos x + = 9 0

2

2) tan x − + 1 3 tan x + 3 0 =

3) 2sin cosx x + 3 cos 2x = 1

4) 4sin 2 cos 2x x + 3 cos 4x = 7

5) 3sin x − 3 sin 2x + cos x = 3

Ngày đăng: 25/09/2014, 23:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w