1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ôn tập nguyên hàm và tích phân

43 463 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng:... Chứng minh rằng:... 1 Khảo sát biến thiên hàm số.. Hãy so sánh diện tích tam giác AMN và diện tích của hình hắn phía trên bởi D và phía dưới bởi P... ltđh 2 Tính thể

Trang 1

ltđh VẤN ĐỀ 1 TÍCH PHÂN CƠ BẢN

Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :

32

x

x x

5 2 3

x

x x

Bài 2: Tính tích phân các hàm số sau đây :

)54

)34(

3(

17

54

x x

10)

54

1

2 

65

1

2 x

169

1

2  x

x

Trang 2

ltđh 14)

34

x Cos

2 2) Sin3x.Cos3x 3)

14

4) (3 – 2Cosx)2 5) Sin4x 6) Cos33x

7) Sin5x.Cos2x 8) (2tgx – 5)2 9) (3 – Sin2x)(2 + 5Cos2x) 10) Cos4x 11) (2Cos23x – 1)Sin23x

12) Cosx.Cos3x.Cos5x 13) Sin3x.Cos3x

16) (3 – tgx)(5 + 4Cotgx) 17) Sin2x.Cos4x 18) Cos6x

Bài 4: Tính tích phân các hàm số sau đây :

2xx x 7) x x

e2 2 8) 3 5 2

ln4

x ln3 42ln

35

x x

252

73

x x

)1)(

4(

x

4)

22

x

7)

)4)(

1(

)2)(

1)(

1(

x x

Bài 6: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

96

17

x x

)2(

x

)3)(

2(xx

)1(

x

Trang 3

ltđh Bài 7: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

103

25

x x

1

)1)(

1(

12

x x

7)

2

753

2

2 3

)82()2)(

1(

157

2 2

x

x x

VẤN ĐỀ 2 TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH

Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :

x 6) 2 

2 x 1 dx . 7)  3 

1

2

)1(a x a dx

17) 0

4

dx x

0

5

dx tgx x

2 4

x

Trang 4

ltđh 23)

Sin x dx Cosx

Cosx dx Cosx

4

dx x

2 3 1

J x với t  R 1) Tính J(t) 2) Tìm MinJ(t)

Bài 4: Chứng minh rằng nếu  2 2

ln

yxxa thì

1'

ln

yxxa thì

1'

y

 (a> 0)

Trang 5

VẤN ĐỀ 3 PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SO Á

Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

63

83

Bài 2: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1

3 0

.(3 1)

x dx

x

2 4 2

1

1

dx x

(x

x

0 2 5

Trang 6

x

dx x

(2 5)6

1

9 2

)1

0

6 3 5

.)1

4)

x Cos x

x Cos 9) Sin7x.Cos2x

10)

x Cos SinxCosx

x Sin

6

2

x Sin x

7

1

Trang 7

ltñh 15) Cos2x.Sin3x 16)

x Sin4

x Cos

x Cos Sinx

2 3

1

x Cos x Sin2 21

21)

x Cos x Sin

Cosx Sinx

4 4

Cosx Sinx

Cosx b Sinx

x Sin Six

2

3

x Sin

x Cos

Sin

x Cos

2 3

33)

Cosx Sinx x

Sin

x Cos

.4

2

2

Cosx Sinx

2 3

43

dx Cosx

0 3

dx Cosx x

e S in x . 5)6 

dx Cosx Sinx . 6) 2 

0 2

Sinx

dx 7) 4

x Cos

dx 8) 2Sin x.Cos3x.dx

0 2

 9) 2Cos x Sin x.dx

0

3 3

Sinx

67

dx Cosx Sinx

dx x Cos

0

2

711

dx x Cos Sinx Cosx

Trang 8

3 2

)1

(2

dx x Sin x

(

dx Cosx Cosx

0

4 4

4

dx x Cos x Sin

x Sin

0

6 6

6

dx x Cos x Sin

)2(

Cosx Sinx

dx Cosx

0 2 3

dx x Cos

1

dx Cosx Sinx

x Cos x Sin

33)4 

0

2

21

dx x Cos

Sin

Sinx x

0 4

.Cosx x Sin dx

36)2

0

2

.4

dx x Cos x

0

3

)(

.4

Cosx Sinx

x Cos

dx x Sin

39) 3

4

6 2

dx x Cos

6

6

x Sin Sinx

0

.dx Sinx Cosx

dx Sin x

 có thể biểu diễn dưới dạng :h(x) =

Cosx B Sinx

Cosx A

2

2

)(

dx x

h Bài 8: Xác định A , B , C sao cho :

Sinx Cosx  1 A Sinx( 2Cosx 3) B Cosx( 2Sinx)C

Trang 9

ltđh Từ đó tính : 2

e e

e e

10)

)ln

x

ln1

x

ln

01

x x

e dx e

 10) edx

x x

x

1

2

)ln1

ln

dx x

13) 1 

0

2 2

1

)1

(

dx e

e x

x

14) 2 

1 2

)1ln(

dx x

x 15) 1 

0 2

3

x e

dx

Trang 10

ltđh 16)ln3 

0

2 1)ln(

e dx e

1)

1)

1(

21

1

11

x 3)

1

1

x x

4)

11

2(

13

x

 2) (1 )3

1

x x

x

3

43

x x x

43

x x

34

Bài 15: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1)

32)

1(

1

2 x

x x

3)

1

1

2

x x

Trang 11

ltđh 4)

33)

1(

23

x x x

x x

Bài 16: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1

x a

1

2

x x

2

1)1(

.)1( x dx 11)  7 

1

dx x

x

dx x

3 5

1

2

dx x

19) 2 

0

3 2

.1

x

dx x

Trang 12

ltñh 22) 1  

0

2 2

.1

.1

x

0

2 5

3

01

x dx x

2 0

33

Trang 13

1 I = 1 

0

2 3

1 x dx

15

2HD: Phân tích 1 

0

2 3

1 x dx

0

2 2

4 I = 2 

0

3 5

8 x dx

45512

16

6 I =1 

0

4 7

1 x dx

151

7 I =3 

0

2 3

9 x dx

5162

8 I =3 

0

2 3

16 x dx

15

7413

Trang 14

ltñh t: 3 10

1 1

0etdt

= 2

0 t

e = (e 1)2

I =0ecos xsinxdx

+0xsinxdx = I1+I2 I1=0ecos xsinxdx

dx

; Đs: 2

Trang 15

x

; HD: Đặt: sin

2cos

Trang 16

4sin x

xcosxsin

39 I = 3

6

2 2

xsin.xcos

xcos

40 I =2

22

xcos

xsin

dx

; Đs: (3 3)3

xsin

xsin

; Đs:

2 1HD: Đặt t = 1+cos2

43 I =4 

xsin

xcos

; Đs : 34

xsin

Trang 17

ltñh = 

xsin

47 I =4 

0 1

xcosxsin

xcos

; Đs: ln

23

xsin

xcos.xsin

Tính J: Đặt t = tgu ( u 

(-2

;2

))dt =

ucos

du.u

Trang 18

xsin

; Đs:

4 1

54 I =2

6

3

dxxsin

xcos

; Đs:

2 10

19 5

(

e)x

xsin

xcos

xsin

2

12

0 (sin6x.sin2x 6)dx;Đs:

32 32 3

3  

66 I =2 

6

343

4xcos x sin xsin x)dx

21

0 (sin6xcos5x cos6xsin5x)dx; Đs:

21

Trang 19

2xdxcos

e

Trang 20

1)e dxx

92 I =5 

22xln(x 1)dx; Đs:

24ln4-227

93 I =5 

2

2

1)dxxln(

6

1(248ln4-105)

94 I = 2 

1

2

1 x )dxln(

2

5ln5- ln2 –

23

Trang 21

101 HD: Biến đổi: I = 4

0

2

dxx

)xsin(

3 2

xsinx

)xln(sin

; Đs:

64

33

105 I =2

1 cos(lnx)dx;

Đs:sin(ln2)+cos(ln2)-2 1

1 ln 110’ I =

Trang 22

; HD: Sử dụng phương pháp tích phân từng phần:

dxdv

xsinx

1 2

= t dx

2 ) 1 (  2 dx = 2dt

1

1 1 1

1 1 1 1

t t t

t

=2

2 2 cos 2

dx x tg x

dx x cox

x x

Trang 23

ltñh HD: Hạ bậc cos x2 1 cos2x

7 2 

 eHD: Hạ bậc

2 2 cos 1 cos2x  xtrước khi tính

115 Cho I =cos x cos 2xdx2 và

J = sin x cos 2xdx2 ; Tính I+J và I-J từ đó suy ra I,J

Đề ĐH 2004 Khối A

Tính tích phân I = 12   dx

1x1x

1t

1t

22tt

=2

1 0

13

x

2 dx và x

2 = t2 4

x = 5t = 3; x =2 3t = 4

Trang 24

141

=

4 3

5ln41

Đề ĐH 2004 Khối B

Tính tích phân: I =1e  dx

x

xln.xln31

xxln

dxxx

1x2

1x2

1x

12

=3ln6 2ln2  3

2

1xlnx

xsin21

HD: I =4 

xsin1

x2cos

Trang 25

ltđh Đặt t = 1+sin2x dt = 2cos2xdx  cos2xdx= 21dt

tln2

x

0e (e 1)

)e(

d

x x x

VẤN ĐỀ 5 PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :

7) (3x – 5)Cos2x 8) (x3 + 1)lnx 9) Sin(lnx)

10) x.Cos2x 11) 3 x ln x 12) lnxx2113) ex.Cosx 14) (x2 + 2x + 3)Cosx 15) e2x.Cosx 16) Cos(lnx) 17) Sin x 18) e x

19) x.tg2x 20) Cos2(lnx) 21) x ln x

Trang 26

ltñh 22)

x Cos

x

x Sin

x

2 2

1

1ln

x

x x

x . 3)2  

1 2

x . 5) 0

2

2 dx x Sin

x . 6) 4

x Cos

0

3 4

Cos x Sin x dx

e x  11) e xxdx

1

ln)

22

0

3x dx Cos

0

.dx e

0

2

.)1(

dx Sinx

1

1

2

)

(e x2 Sinx e x x dx 21)1

0

2

e dx

22)4

0

.2.5

dx x Sin

e x 23) 4

0

2

dx x tg

x 24) 2

0

2

.3

dx x Sin

0

)1

ln(

dx Cosx

0 2

dx x Cos

Sinx x

27) 2

0

3

2

dx x Cos Sinx

Trang 27

ltđh 29)

0

.1

1

dx e Cosx

32) 2 2 2

1

.( 2)

x

x e dx

13

2

3) 

1

1 2 4

Cosx

VẤN ĐỀ 6 TÍCH PHÂN LIÊN KẾT

Bài 1: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1) I (a.Sin2xbCos2x)dxJ (a.Cos2xbSin2x)dx

2) I Cos2x.Cos2xdxJ Sin2x.Cos2xdx

3) I Cos(lnx)dxJ Sin(lnx)dx

4) I e2x.Cos2xdxJ e2x.Sin2xdx

Cosx Sinx

Sinx

Cosx Sinx

Cosx J

Bài 2: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1) Tính: I = 2 

0

.3

dx x Sin

e x và J = 2 

0

.3

dx x Cos

Trang 28

ltđh 2) Tính:  2

0

2 2

2

dx x Cos x Sin

x Cos

x Sin J

4) Tính : I = 2 4 4 4

0

cos

cos sin

x dx

x dx

Bài 3: Tính tích phân các hàm số sau đây :

1) Cho hàm số g(x) = Sinx.Sin2x.Cos5x

a) Tìm họ nguyên hàm của hàm số g(x)

dx e

x g

Trang 29

ltđh 1) Giải bất phương trình :f(x)  g(x)

2) Tính : I =  2 

1 f(x) g(x)dx (ĐHQG) 5) Tìm họ nguyên hàm của :

x Sin

Sinx x

f

2

.)

8) Tìm họ nguyên hàm của hàm số :

x x

x x x

f

cos sin

cos sin ) (

x x

f

cossin

cos)

(

 2 (ĐHNT – 99 – 2000) 10) a) Xác định A , B sao cho : 3 12 3 2

VẤN ĐỀ 7 CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC

Bài 1: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [-a, a] (a> 0) Chứng minh rằng: 1/ Nếu f là hàm chẳn thì :a  

a

a

dx x f dx

x f

3 2

1 dx x

x

Bài 2:Cho hàm số f liên tục trên [0 , 1] Chứng minh rằng:

Trang 30

ltđh 1)  

0xf(Sinx)dx 2 0 f(Sinx)dx (đề 118)

b

x dx f x dx b R a

x f

)()

()

dx Sinx x

Bài 4:(đề 12) Cho f là hàm số liên tục trên [0,1] Chứng minh rằng:

0 0

2

dx Sinx f dx Sinx

x Cos

x Sin J

Bài 6: Cho f là hàm số liên tục trên [a,b] và f(a+b-x) = f(x)

Chứng minh rằng:b   

a

b a

dx x f b a dx x

xf( ) ( )

2 Aùp dụng: Tính 

0

3

Sin x dx x

I

Bài 7: Cho f là hàm số liên tục trên [a,b] Chứng minh rằng:

Trang 31

f( ) ( ) Suy ra: b f x dxb f bx dx

)()

(Bài 8:

1) Cho hai số nguyên dương p, q Tính I = 2 

0

Cosqxdx

trong hai trường hợp p = q và p  q

2) Cho các số thực a1 , a2 , a3 , …, an

Giả sử a1.cosx + a2.cos2x + …+an.cosnx = 0 với mọi x [0 ; 2] Hãy sử dụng kết qủa trên để tính a1 , a2 , a3 , …, an.(ĐHQG – 99-2000)

4 4

dx x

x dx

x x

x

sincos

sinsin

coscos

Từ đó tính : 2 

0

4 4

4

dx x x

x

sincos

.Cosnx dx Sinmx Sinnx dx

C o tg

e x x

dx x

Bài 12: Chứng minh rằng :

4

2 0

x Cos

n n

2

dx Cosx Sinx

Cosx

Bài 14: Cho 1   

0

1 1

.)1()

,

Trang 32

ltđh Chứng minh rằng : m.I(m,n) = (n – 1).I(m + 1,n – 1) ( 2  m , n  Z ) Bài 15: Chứng minh rằng : 1

0

! !(1 )

0 )12

( x n e x x2 dx (n = 1,2,…)

0

0)(Sinx nx dx

)(

dx x f I

VẤN ĐỀ 8 BẤT ĐẲNG THỨC TÍCH PHÂN

Bài 1: Chứng minh rằng :

516

x Cos

dx 2/

27

41

2

x

xdx 4/   2

0 2

0

22

Sinxdx xdx

xdx Sin xdx

Sin 6/  2

1

2 2

1

dx e dx

9

2

x dx

Trang 33

13/    2

1 2

1

2

xdx dx

3

Cosx x

Cos dx

6

2

14

3

dx x

4

3

112

3

dx x Cotgx

0

4 2

2

e dx

x e e

2

26

1

dx x

6

x x dx

21)

1

2

2 0

1

dx x

x tg t

tg

3 3

3 2

J

1

2

ln)

( với t > 1 Tính J(t) theo t , từ đó suy ra rằng : J(t) < 2 , t > 1 (ĐHQG-KA-1997)

Trang 34

ltđh

 20

2 4

12

Sin

t biếnđổicách

dx x Sin

x Sin I

2) Tính  2 

0

4

12

thứcđẳng bất minhchứngvà

dx x Cos

x Sin J

2

0

4 4

121

1

dx x Sin x

Cos

Cosx Sinx

))(

 ( n  0 ) 1) Chứng minh rằng : 2 1

2) Chứng minh rằng hàm :f NR sao cho : f n( ) (n 1) .I I n n1

là một hàm hằng

Bài 7: Cho 4

0

n n

 ( n  0 ) 1) Chứng minh rằng :I nI n1

2) Tìm hệ thức liên hệ I và n I n2

2) Với n > 1 , hãy tìm công thức biểu diển I qua n I n1

dx (n là số tự nhiên)

1) Tìm hệ thức liên hệ giữa In và In-1 (n > 1)

2) Tính I4

Bài 10: Cho 1

0

dx e x

I n n x ( n  0 )

Trang 35

ltđh 1) Tìm hệ thức liên hệ In+1 và In

2) Chứng minh : In+1  In và 0

n I Lim (ĐHQG-KA-1996) Bài 11: Đặt e n

n x dx I

1

)(ln với n là số nguyên dương

1) Tìm hệ thức liên hệ In+1 và In Tính I1 và I2

n n

n

e I I

e n

I n

)( 

.)1

dx x tg x

I xx dx ( n  0 ) 3) Chứng minh rằng : 1 2 2

Trang 36

ltđh Bài 16: Tính  

1

0

)(.Sin x dx x

VẤN ĐỀ 9 DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

1) (C) : y = x2 – 4x + 3 ; trục Ox ; hai đường thẳng x = 0 và x = 4 2) (C) : y = x – x2 và trục Ox

3) (C) : y = – x2 + 4x – 3 và các tiếp tuyến với đường cong này tại các điểm A(0,–3) và B(3,0)

4) (C) : y = Sinx ; trục Ox ; hai đường thẳng x2 và

Trang 37

ltđh 6) (C) : y = lnx ; trục Ox ; và x = e

2 4

1) (C) : y = x2 + 2x ; (D) : y = x + 2

2) (C) : y =

1

44

3) (C) : y2 = 2x và đường tròn tâm O bán kính R

4) (C1) : x2 + y2 = 4 và (C2) : x2 + y2 = 4x (phần chung)

ayx với a0 cho trước

Trang 38

1) Khảo sát biến thiên hàm số

2) Tính diện tích tam giác cong chắn bởi trục hoành , đồ thị (C) và đường thẳng x = 1

Bài 9: Parabol 2

( ) :P y 2x chia diện tích của hình tròn tâm O(0,0) bán kính

R = 2 2 theo tỉ số nào

Bài 10: Cho A là một điểm tùy ý trên ( ) :P ypx2 (p > 0) (D) là một đường thẳng song song với tiếp tuyến tại A của (P) , (D) cắt (P) tại hai điểm

M , N Hãy so sánh diện tích tam giác AMN và diện tích của hình hắn phía trên bởi (D) và phía dưới bởi (P)

NG DUNG TÍCH PHÂN

A//Di n tích hình ph ng

Cơ g th? c : Diệ n tích hình phẳ ng giớ i hạ n bở i các đư ờ ng

Trang 39

; a x

) x ( g y : ' C (

) x ( y : C (

là S = b 

a

dx ) x ( g ) x (

Trang 40

ltñh

2.Tính diệ n tích hình phẳ ng giớ i hạ n bở i:

a)(C): y = 2x2x – 1 ;tiệ m cậ n xiên và 2 đư ờ ng thẳ ng x = 2;x = 4 – x + 2

b)(C): y = – x2x + 2 + x + 1 ;tiệ m cậ n xiên và 2 đư ờ ng thẳ ng x = 0;x = – 1

c)(C): y = – x2 + 2x + 3 và 2 tiế p tuyế n tạ i 2 điể m A(0;3); B(3;0)

d)(C): y = x2 – 2x + 2 và các tiế p tuyế n xuấ t phát từ điể m A(3/2;– 1)

7.Xét hình phẳ ng (H) giớ i hạ n bở i các đư ờ ng (P): y = (x – 3a)2 vớ i a > 0 , y

= 0, x = 0.Lậ p phư ơ ng trình các đư ờ ng thẳ ng đi qua điể m A(0;9a2) chia (H) thành 3 phầ n có diệ n tích bằ ng nhau

Trang 41

ltđh VẤN ĐỀ 10 THỂ TÍCH VẬT THỂ

Bài 1: Tính thể tích các vật thể tạo nên khi quay quanh Ox hình phẳng S với

S được giới hạn bởi:

1) (C) : y = 2x – x2 và trục Ox

2) S là (E) : 2 1

2 2

Trang 42

ltđh 2) Tính thể tích tròn xoay do D quay quanh Ox

Bài 3: Gọi (D) là miền giới hạn bởi các đường y  3x 10 ,y1 và

parabol ( ) :P yx2 (x0).Tính vật thể tròn xoay do ta quay (D)

quanh trục Ox tạo nên (Miền (D) nằm ngoài (P))

Bài 4: Gọi miền giới hạn bởi các đường y = 0 , 2

( ) :P y2x x là (D) Tính thể tích vật thể được tạo thành do ta quay (D) :

1) Quanh trục Ox

;axOx

)x(y:)C(

là V = b 

a

2

dx.)x(

1.Tính thể tích hình trịn xoay do các hình sau tạ o thành khi quay quanh trụ c Ox: a)y = sinx ; y = 0 ;x = 0 ; x = /2 b) y = cos2x ; y = 0 ;x = 0 ; x = /4

c)y = cos4x + sin4x ; y = 0 ; x = 0 ; x = /2

d)y = cos6x + sin6x ; y = 0 ; x = /4; x = /2

Ngày đăng: 17/09/2014, 18:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w