1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án hình học lớp 9 hai cột chuẩn

152 525 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 5,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Kiến thức: nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ 1.Biết thiết lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông định lí 1 và định lí 2 dưới sự dẫn dắt

Trang 1

Tuần 1: Ngày soạn: 15.08.2014

Ngày dạy: 9A………

1.Kiến thức: nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ 1.Biết thiết

lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ( định lí 1 và định lí 2) dưới sự dẫn dắt của giáo viên

2.Kĩ năng:biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập.

3.Thái độ: Học tập nghiêm túc,có tinh tu giác cao trong học tập

II Chuẩn bị:

Gv: Thước kẻ ,tranh vẽ hình 1 và hình 2, phiếu học tập

Hs: Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức: Lớp 9A: Sĩ số Có mặt Vắng ( 1 phút)

2 Kiểm tra: ( 5 phút)

Cho tam giác ABC vuông tai A ,đường cao AH

a) Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng ?

b) Xác định hình chiếu của AB ,AC trên cạnh huyền BC?

3 Bài mới: Sử dụng PP vấn đáp gợi mở, đặt và giải quyết vấn đề, pp nhóm.

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc1

Trang 2

4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà: 9 phút

a) Tổng kết

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc

vuông và hình chiếu cuả nó trên cạnh

huyền 15 phút

Gv giữ lại hình vẽ của phần kiểm tra bài củ

và kí hiệu các độ dài đoạn thẳng lên hình

- Nếu thay các đoan thẳng trong tỉ lệ thức

bằng các độ dài tương ứng thì ta được tỉ lệ

- Thay các đoạn thẳng bằng các độ dài

tương ứng ta được tỉ lệ thức nào?

Hs: h/ c/

b = h

- Từ tỉ lệ thức h/ c/

b = h hãy suy ra hệ thức liên quan tới đường cao?

Hs: h2 = b/c/

- Hãy nêu lại định lí?

Hs: Nêu định lí như sgk.

1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu cuả nó trên cạnh huyền

a

B A

Trang 3

Bài tập1: Hướng dẫn:

a) Tìm x và y là tìm yếu tố nào của tam gíc vuông ABC ?

Hs: Tìm hình chiếu của hai cạnh góc vuông AB,AC trên cạnh

*Cho tam giác ABC vuông tại A;đường cao AK.Hãy viết hệ thức giữa :

1) cạnh huyền ,cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

2)Đường cao và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền

b) Hướng dẫn học ở nhà:

- Vẽ hình và viết được các hệ thức đã học.Xem lại các bài tập đã giải Làm ví dụ 2/66 sgk

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Ngày dạy: 9A………

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc3

y x

8 6

H

A

4 1

y x

A

2

4 x H

A

Trang 4

Tiết 2

§1.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG

TAM GIÁC VUÔNG(t.t)

I Mục tiêu :

1.Kiến thức

Học sinh biết thiết lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông(Định lí 3 và định lí 4)giới sự dẫn dắt của giáo viên

2.Kĩ năng:HS biết vận dụng các hệ thức trên vào giả ài tập

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

II Chuẩn bị :_

-GV: Thước kẻ;Tranh vẽ hình 1 và 3 ,Phiếu học tập

- HS:ôn tâp các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông,công thức tính diện tích tam giác ,Định lí pitago

III Hoạt động dạy học :

1 Ổn định tổ chức: Lớp 9A: Sĩ số

Có mặt Vắng ( 1 phút)

2 Kiểm tra: ( 5 phút)

1).Cho hình vẽ :

-Hãy viết hệ thức giữa :

a)cạnh huyền ,cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh

3 Bài mới : Sử dụng PP vấn đáp gợi mở, đặt và giải quyết vấn đề, pp nhóm.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: Định lí 3 12 phút

Gv :Giữ lại kết quả và hình vẽ phần hai

của bài cũ ở bảng rồi giới thiệu hệ thức

3

-Hãy chứng minh hệ thức bằng tam giác

đồng dạng? Từ ∆ABC: ∆HBA ta suy

R Q

A

H

Trang 5

Hướng dẫn : - Tìm x và y là tìm yếu tố nào trong hình vẽ ?

Hs: Cạnh góc vuông AC và hình chiếu HC của AC trên BC

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc

2 h2 =b/c/

5

C B

A

h H

7

y

C B

A

h H

Trang 6

Ngày dạy: 9A………

Tiết 3:

LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác

A

h H

Trang 7

3 Luyện tập: Sử dụng PP vấn đáp gợi mở, đặt và giải quyết vấn đề, pp nhóm.

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc7

Trang 8

Giáo án hình học 9 - Năm học 2014 - 2015

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc

Hoạt động 1: Bài Tập tính toán 20 phút)

Gv yêu cầu sh vẽ hình ghi gt ; kl:

x

O b a x

Gv: Hình8: Dựng tam giác ABC có AO là

đường trung tuyến ứng với cạnh BC ta suy

ra được điều gì?

Hs: AO = OB = OC ( cùng bán kính)

? Tam giác ABC là Tam giác gì ? Vì sao ?

Hs: Tam giác ABC vuông tại A ,vì theo

định lí „ trong một tam giác có đường

trung tuyến úng với một cạnh bằng nữa

cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.

?Tam giác ABC vuông tại A ta suy ra được

Theo cách dụng ta giác ABC có đường trung tuyến AO ứng với

Cạnh BC và bằng nữa cạnh đó, do đó tam giác ABC vuông tại A Vì vậy ta có AH2 = HB.HC hay x2 = a.b

Cách 2:

Theo cách dụng ta giác DEF có đường trung tuyến DO ứng với Cạnh EF và bằng nữa cạnh đó, do đó tam giác DEF vuông tại D Vì vậy ta có DE2 = EI.IF hay x2 = a.b

8

4 3

B A

2 1

B A

x O

Trang 9

4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà: 1 phút.

- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Xem kỹ các bài tập đã giải

- Làm bài tập 8,9/ 70 sgk và các bài tập trong sách bài tập

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Ngày dạy: 9A………

Tiết 4: LUYỆN TẬP(tiếp)

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác

vuông

2.Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập.

3.Thái độ: Học tập ngiêm túc,có tính tư giác cao trong học tập

Gv: Yêu cầu Hs lên bảng thực hiện

b) Tính x và y là tính yếu tố nào trong tam

B A

Trang 10

c) ? Tìm x,y là tìm yếu tố nào trên hình vẽ.

- Để chứng minh tam giác DIL cân ta cần

chứng minh hai đường thẳng nào bằng

∆ADI = ∆CDL Suy ra được diều gì?

Hs: DI = DL Suy ra ∆DIL cân

- Trong ∆vuông DKL DC đóng vai trò gì?

Hãy suy ra điều cần chứng minh?

Do đó :∆ADI = ∆CDL

⇒DI = DL

Vậy ∆DIL cân tại D

b) Ta có DI = DL (câu a)

DI +DK = DL +DK

Mặt khác trong tam giác vuông DKL có DC

là đường cao ứng với cạnh huyền KL

Xem kĩ các bài tạp đã giải

Làm các bài tập trong sách bài tập

Rút kinh nghiệm bài dạy :

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc10

A = C = 90 o ; AD = BC

ADL = CDL

Trang 11

………

………

Ngày dạy: 9A………

Tiết 5 §2.TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I.Mục tiêu :

1.Kiến thức: Học sinh nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn và hiểu được

rằng các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α .

2.Kỉ năng: Học sinh tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt : 300;450 ;600

3.Thái độ: H/S tư giác tích cực trong học tập

II Chuẩn bị :

- Gv :Tranh vẽ hình 13 ;14 ,phiếu học tập ,thước kẻ

- Hs: Ôn tập cách viết các hệ thức tỉ lệ giũa các cạnh của 2 tam giác vuông

III Hoạt động dạy học :

1 Ổn định tổ chức: Lớp 9A: Sĩ số Có mặt Vắng ( 1 phút)

2 Kiểm tra: ( 5 phút) Cho hình vẽ ∆ABC có đồng dạng với ∆A/B/C/ hay không ?

Nếu có hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: Bài toán mở đầu:

a) GV treo tranh vẽ sẵn hình

?Khi α = 45 0 thì ∆ABC là tam giác gì

HS: ∆ABC vuông cân tại A

? ∆ABC vuông cân tại A ,suy ra được 2

?AB = AC suy ra được điều gì

HS:∆ABC vuông cân tại A

1 Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn:a) Bài toán mở đầu ?1

Ngược lại : nếu AB 1

AC = thì ∆ABC vuông cân

tại A

Do đó α = 45 0

b)Dựng B/ đối xứng với

Trang 12

? ∆ABC vuông cân tại A suy ra α bằng bao

nhiêu

HS :α = 45 0

b) GV treo tranh vẽ sẵn hình

?Dựng B/ đối xứng với B qua AC thì ∆ABC

có quan hệ thế nào với tam giác đều CBB/

HS:∆ABC là nữa ∆đều CBB/

?Tính đường cao AC của ∆đều CBB/ cạnh a

điều gì ? Căn cứ vào đâu

HS: BC = 2AB (theo định lí Pitago)

Hoạt động 2 : Định nghĩa

?Nếu dựng B/ đối xứng với B qua AC thì ∆

CBB/ là tam giác gì ? Suy ra B

HS: ∆CBB/ đều suy ra B = 600

?Từ kết quả trên em có nhận xét gì về tỉ số

giữa cạnh đối và cạnh kề của α

Gv treo tranh vẽ sẵn hình 14 và giới thiệu

các tỉ số lượng giác của góc nhọn α

? Tỉ số của 1 góc nhọn luôn mang giá trị gì ?

Nhận xét : Khi độ lớn của α thay đổi thì tỉ

số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc α củng

thay đổi

b Định nghĩa : sgk

sinα = cạnh đối

cạnh huyềncosα = cạnh kề

cạnh huyền tanα = canh đối

cạnh kề cotα = cạnh kề

- Vẽ hình và ghi được các tỉ số của góc nhọn

- Xem lại các bài tập đã giải

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc12

C

B

A

α

Trang 13

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

………

Tuần 3: Ngày soạn: 10.09.2014 Ngày dạy: 9A………

Tiết 6 §2.TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (t.t)

I.Mục tiêu :

1.Kiến thức: HS nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau 2.Kĩ năng: HS biết dựng góc nhọn khi cho 1 trong các tỉ số lượng giác của nó

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

II Chuẩn bị :

-GV tranh vẽ hình 19 ;phiếu học tập ;thước kẻ

HS Ôn tập 2 góc phụ nhau và các bước giải bài toán dựng hình

III Hoạt động dạy học :

1 Ổn định tổ chức: Lớp 9A: Sĩ số Có mặt Vắng ( 1 phút)

2 Kiểm tra: ( 5 phút) ? Cho hình vẽ : ( GV vẽ hình trên bảng)

-Tính tổng số đo của góc α và góc β

-Lập các tỉ số lượng giác của góc α và góc β

Trong các tỉ số này hãy cho biết các cặp tỉ số bằng nhau?

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: 15 phút

GV giữ lại kết quả kiểm tra bài của ở bảng

? Xét quan hệ của góc α và góc β

HS :α vàβ là 2 góc phụ nhau

? Từ các cặp tỉ số bằng nhau em hãy nêu kết

luận tổng quát về tỉ số lượng giác của 2 góc

phụ nhau

HS: sin góc này bằng cos góc kia ;tan góc

này bằng cot góc kia

? Em hãy tính tỉ số lượng giác của góc 300

rồi suy ra tỉ số lượng giác của góc 600

HS :tính

? Em có kết luận gì về tỉ số lượng giác của

II Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau :

Định lí : Nếu 2 góc phụ nhau sin góc này

bằng cos góc kia,tg góc này bằng cotg góc kia

sinα = cosβ cos

α = sinβ

tanα = cotβ

cogα = tanβ

Ví dụ sin300 = cos600 = 1

2

Cos300 = sin600 = 3

2 ; tan300 = cot600 =

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc13

β

α

C B

A

Trang 14

góc 450

GV giới thiệu tỉ số lượng giác cuả các góc

đặc biệt

Hoạt động 2 : 14 phút

GV đặt vấn đề cho goc nhọnα ta tính được

các tỉ số lượng giáccủa nó Vậy cho 1 trong

các tỉ số lượng giác của góc nhọnα ta có thể

dựng được góc đó không

-Hướng dẫn thực hiện ví dụ

? Biết sinα = 0,5 ta được điều gì

? Như vậy để dựng được góc nhọnα ta quy

bài toán về dựng hình nào

HS: Tam giác vuông biết cạnh huyền bằng 2

đ.v và 1 cạnh góc vuông bằng 1 đ.v

?Em hãy nêu cách dựng

? Em hãy chứng minh cách dựng trên là

đúng

3 3

Cot300 = tan600 = 3 ;Sin 450 = cos450 =

2 2

tan450 = cot450 = 1Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt : sgk

III Dựng góc nhọn khi biết 1 trong các tỉ

số lượng giác của nó

VD:Dựng góc nhọn αbiết sinα = 0,5

Giải : cách dựng

y

x O

α

B A

-Dựng góc vuông xOy-Trên Oy dựng điểm A sao cho OA=1 -Lấy A làm tâm ,dụng cung tròn bán kính bằng 2 đ.v cung tròn này cắt Ox tại B.Khi

?Để tính được các tỉ số lượng giác của góc B trước hết ta phải

tính độ dài đoạn thẳng nào ?( Cạnh huyền AB)

? Cạnh huyền AB được tính nhờ đâu

HS: Định lí Pitago do tam giácABC vuông tại C và AC = 0,9m

;BC = 1,2m

? Biết được các tỉ số lượng giác của góc B ,làm thế nào để suy ra

được tỉ số lượng giác của góc A

HS: Áp dụng định lí về TSLG của 2 góc phụ nhau do góc A phụ góc B

Giải : Ta có AB = (0,9) 2 + (1, 2) 2 = 0,81 1.44 + = 2, 25 1,5 =

b) Hướng dẫn học ở nhà :

-Học toàn bộ lí thuyết

-Xem các bài tập đã giải -Làm bài tập 13 ,14, 15 ,16

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc14

1,2 0,9

C

B A

Trang 15

Rút kinh nghiệm bài dạy:

Ngày dạy: 9A………

Tiết 7: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

1.Kiến thức:-hs được rèn luyện các kĩ năng:dựng góc nhọn khi biết 1 trong các tỉ số lượng

giác của nó và chứng minh 1 số hệ thức lượng giác

2.Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức lượng giác để giải bài tập có liên quan

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

- Dựng góc vuông xOy.Trên Oy dựng điểm

A sao cho OA = 3.Lấy A làm tâm ,dựng cung tròn bán kính bằng 5 đ.v.Cung tròn này cắt Õ tại B

- Khi đó :OBA = α là góc nhọn cần dựng.

d) Cách dựng :

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc15

Trang 16

?Để áp dụng các hệ thức trên cần phải biết

thêm TSLG nào của góc B(sinB)_

?Biết cosB=0,8;làm thế nào để tính sinB

- Dựng xOy vuông tại O.Trên Oy dựng điểm

A sao cho OA = 2 Trên Ox dựng điểm B sao cho OB = 3

b) Tương tự: cotα =cos

sin

α α

4

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc16

Trang 17

Ngày dạy: 9A………

Tiết 8 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

1.Kiến thức:Củng cố lại các kiến thức tỉ số về cạnh và đường cao, tỉ số lượng giác của góc

nhọn

2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tư duy và khã năng suy luận hình học

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

II Chuẩn bị :

GV: Chuẩn bị bảng phụ,và các dạng bài tâp liên quan

HS:Ôn lại các tỉ số lượng giác của góc nhọn ;quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau; các hệ thức giữa cạnh và góc

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc17

Trang 18

Gv: Yêu cầu Hs lên bảng thực hiện.

b) Tính x và y là tính yếu tố nào trong tam

Hoạt động 2: Bài tập thêm: 15 phút

Dựa vào bài tập 14 thực hiện bài tập sau

Chứng minh rằng: Nếu α + β = 90 0 thì

a) sin2 α + sin2 β = 1

b) tanα .tanβ = 1

GV Hướng dẩn giải

-GV Yêu câu học sinh đọc kĩ đề bài và xem

lại kết quả của bài 14

GV: Yêu cầu học sinh lên bản tham gia trình

bay lời giải

- Yêu cầu các học inh khác tham gia nhận

H/s Xem lại bài tâp 14

-Nhắc lại khái niêm hai góc phụ nhau

- Theo giỏi giáo vên hướng dẩn và tham gia trả lời câu hỏi

B A

Trang 19

- Các em được củng cố thêm các hệ thức về cạnh và đường cao

- Các em cần chú ý: Trong quá trình giải toán ta có thể áp dụng bài tập này để giải bài tập khác

b)Hướng dẫn học ở nhà :- Về nhà:

+các em học kỉ các hệ thức về cạnh và góc

+Xem lại các tỉ số lượng giác

+ Thực hiện các dạng bài tập còn lại ở SG

+ Chuẩn bị trước các kiến thức bài một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Rút kinh nghiệm bài dạy:

………

………

………

Ngày dạy: 9A………

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc19

Trang 20

2.Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thức trên để giải 1 số bài tập trong thực tế

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a; AC = b ;AB = c

a) Viết các tỉ số lượng giác của góc B và C

b) Tính mỗi cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại

* Trả lời :Sin B = cos C = AC b

b) b = a sin B = a cos C ; c = a sin C = a cos B

b = c tan B = c cot C ;c = b=tan C= =b cotB

? Giả sử AB là đoạn đường máy bay lên

tronh 1 ,2 phút thì độ cao máy bay đạt được

Trang 21

sau 1,2 phút là đoạn nào

HS: Đoạn BH

? BH đóng vai trò là cạnh nào của tam giiác

vuông

HS: Cạnh góc vuông và đối diện với góc

300

? Vậy BH được tính như thế nào

HS: BH = AB.sin A

? Em hãy tính và nêu kết quả

HS: BH = 5km

? Giả sử BC là bức tường thì khoảng cachds

từ chân chiếc cầu thang đến bức tưòng là

đoạn nào

HS: Đoạn AB

? AB đóng vai trò là cạnh nào của tam giác

vuông ABC và có quan hệ thế nào với góc

650

HS: Cạnh góc vuông và kề với góc 650

?Vậy AB được tính như thế nào

HS: AB = AC.cos A

Ta có : BH = AB.sin A

= 500 1

50.sin 300

= 10 1

2 = 5 km Vậy sau 1,2 phút máy bay bay cao được 5 km

VD2: sgk

Giải :

Ta có AB = AC.cos A

= 3 cos 650 ≈1,72m

Vậy chân chiếc cầu thang phải đặt cách chân tường 1 khoảng là 1,72m

4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà :

a) Tổng kết :? Cho tam giác ABC vuông tại A Hãy viết các hệ thức về cạnh và góc trong

tam gíac vuông đó

* Bài tập 26 /88? Chiều cao của tháp là đoạn nào trên hình vẽ ( hs: AB)

? AB đóng vai trò là cạnh nào của tam giác vuông ABC và có quan hệ thế

nào với góc 340

HS: Cạnh góc vuông và đối diện với góc 340

? Vậy AB được tính như thế nào

HS:AB = AC.tanC

Giải : Ta có AB = AC.tanC = 86 tan340 ≈86 ≈58m

Vậy chiều aco của tháp là 58m

b) Hướng dẫn học ở nhà :

- Học kĩ bài

- Xem kĩ các ví dụ và bài tập đã giải

Rút kinh nghiệm bài dạy:

………

………

………

………

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc21

? 500km/h

30 0

H

B

A

60 0 3m C

? B A

86m

34 0 C

? B

A

Trang 22

Tuần 5: Ngày soạn: 19.09.2014

Ngày dạy: 9A………

Tiết 10

§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG(t.t)

I Mục tiêu

1.Kiến thức:HS được củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông

-HS hiểu được thuật ngữ “tam giác vuông” là gì ?

2.Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thưc trên trong tam giác vuông.

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

II Chuẩn bị :

GV: Bảng số ; máy tính bỏ túi

HS: Bảng số ; máy tính bỏ ;Ôn tập các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: Giải tam giác vuông:

20 Phút

-GV giải thích thuật ngữ “tam giác vuông”

(Giải tam giác vuông là tìm tất cả các cạnh

và góc còn lại khi biết trước 2 cạnh ,1 cạnh

thức về cạnh và góc trong tam giác vuông)

? Em hãy tính a theo 2 cách trên.

II Áp dụng giải tam giác vuông:

C

? B

A

Trang 23

b)Góc nhọn B được tính như thế nào

? Nếu biết b hoặc c ta có thể tính cạnh còn

lại bằng cách nào nữa

HS: b = ctan B= ccot C; c = btanC = bcot C

d) Góc nhọn B được tính như thế nào

HS: Tính tann B rồi suy ra góc B

? Góc nhọn C được tính như thế nào

hoặc c = a.sinC = a cos B

? Hãy tính a theo cách 2 và kết luận

Hoạt động 2: Hướng dẫn bài tập 27 sgk

Ta có B = 900 C=900-450=450

Ta lại có b = c.tanB=10tan450=10.1=10cm.Mặt khác: b = a.sinB

Suy ra a=

sin

b

B= 10 0 10 : 2 10 2 sin 45 = 2 =

Vậy B =450 b = 10cm ;a = 10 2

c)

Gt ∆ABC;A = 900

B =350;a = 20cm

Gt ∆ABC;Â = 900 AB=21cm,AC=18cm

A

? 20

A

Trang 24

Tuần 6: Ngày soạn: 25.09.2014

Ngày dạy: 9A………

Tiết 11 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1.Kiến thức: HS được củng cố định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn- các hệ thưc

giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông

2.Kĩ năng :HS vận dụng được các kiến thức trên để giải các bài tập liên quan

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

II Chuẩn bị :

GV: Thước kẻ ; máy tính bỏ túi; tranh vẽ hình 31 ;32

HS: Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn, các hệ thức giữa các cạnh và góc trong tam giác vuông.máy tính bỏ túi; bảng số

III Hoạt động dạy học :

1 Tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

Cho ∆ ABC vuông tại A Hãy viết công thức tính cos B; tg C;AB?

HS: -AB chiều cao của cột đèn

-AC bóng của nó trên mặt đất

? Góc α cần tìm quan hệ thế nào với AB

HS: góc đối của AB

? Độ dài 2 cạnh góc vuông AB,AC đã

biết Vậy α được tính như thế nào.

tanα = AB

AC ⇒ α hoặc cotα ⇒ α

GV treo tranh vẽ hình 32

? Xác định chiều rộng của khúc sông và

đoạn đường chiếc đò đi

HS: -AB chiều rộng của khúc sông

-BC đoạn đường chiếc đò đi

? Góc α cần tìm quan hệ thế nào với AB

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc24

Trang 25

HS: Tính cosα rồi suy ra α

-HS vẽ hình ghi giả thiết ,kết luận

- GV hướng dẫn chứng minh

? Em hãy xác định chiều rộng khúc sông và

quảng đường thuyền đi

HS: -AB chiều rộng khúc sông

- BC quảng đường thuyền đi

?Quảng đường thuyền đi được tính như thế

?.1 Nêu tầm quan trọng của việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải các bài toán thực tế.

?.2 Đã vận dụng thế nào để giải quyết bài toán thực tế trên.

- Xem kĩ các bài tập đã giải

A

Trang 26

Tuần 6: Ngày soạn: 2.10.2014

2 Kiểm tra bài cũ :

Tính: cos 220? Sin 380? Sin 540 ?sin 740?

Trang 27

Giáo án hình học 9 - Năm học 2014 - 2015

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc

HS vẽ hình ,ghi giả thiết ,kết luận

GV hướng dẫn chứng minh:∆ABC là tam

giác thường và ta chỉ mới biếtg 2 góc nhọn

và độ dài BC

? Vậy muốn tính đường cao AN ta phải tính

đoạn nào

HS: Đoạn AB hoặc AC

?Để thực hiện được điều đó ta phải∆ vuông

có chứa BA hoặc AC là cạnh huyền Theo

b)Góc ADC cần tính là góc nhọn của tam

giác thường ADC; để tính được số ddo của

ADC ta phải tạo ra 1 tam giác vuông chứa

Nên: AB = 0

5,5

5,932 cos 22 0,9272

3,652 3,652

7,304 sin sin 30 0,5

Nên: AB = AC sin

C =8 sin 450 ≈ 64,72 cmVậy AB ≈ 64,72 cm

b) kẻ AH ⊥CD

Ta có: AH là cạnh góc vuông của ∆

vuôngAHCNên:AH =AC sin C=8.sin 740 ≈8 0,9613 ≈

70 0

?

C B

A

Trang 28

4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà:

1 Qua 2 bài tập 30 và 31 vừa giải ,để tính cạnh và góc còn lại của 1 tam giác thường em cần làm gì?

2 Hãy phát biẻu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Xem kĩ các bài tập đã giải

- Mỗi tổ chuẩn bị 1 giác kế,1 e ke,1 thước cuộn

Rút kinh nghiệm bài dạy:

Ngày dạy: 9A………

Tiết 13: §5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

CỦA GÓC NHỌN THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I Mục tiêu

1.Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của 1 vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của

2.Kĩ năng : HS được rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động và có ý thức làm việc tập thể

II Chuẩn bị :

GV: Giác kế ,eke đạc , tranh vẽ hình 34

HS:Thước cuộn ,Máy tính bỏ túi ,giấy ,bút

III Hoạt động dạy học :

1 Tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới : * LÍ THUYẾT

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

- GV treo tranh vẽ sẵn hình 34 lên bảng

-GV nêu nhiệm vụ : Xác định chiều cao của

1 tháp mà không cần lên đỉnh của tháp

-GV giới thiệu: độ dài AD là chiều cao của

1 tháp mà khó đo trực tiếp được

- Độ dài OC là chiều cao của giác kế

- CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi dặt

giác kế

? Trong hình vẽ trên theo em những yếu tố

nào ta có thể xác định trực tiếp được

- Đo chiều cao của giác kế (OC = b)

- Đọc trên giác kế số đo góc AOB =α

Ta có : AB = OB tan α

⇒ AD = AB + BD = a tanα +b

2.Chứng minh AD là chiều cao của tháp :

Vì tháp vuông góc với mặt đất Nên tam

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc28

B A

Trang 29

nào

-Các bước ở cách thực hiện

? Tại sao ta có thể coi AD là chiều cao của

tháp

HS: vì tháp vuông góc với mặt đất ,nên

tam giác AOB vuông góc tại B

AD = AB + BD

-GV treo tranh vẽ sẵn hình 35 tr 31 lên bảng

-GV nêu nhiệm vụ : Xác định chiều rộng

của 1 khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến

hành tại 1 bờ sông

+ Hướnh dẫn : Ta coi 2 bờ sông song song

với nhau Chọn 1 điểm B phía bên kia sông

làm mốc ( thường lấy 1 cây làm mốc )

? Để tính độ dài AB em sẽ tiến hành như thế

nào

HS : Trả lời các bước như ở cách thực hiện

?Tại sao ta có thể coi AB là chiều rộng của

khúc sông

HS : Vì 2 bờ sông coi như song song và AB

vuông góc với 2 bờ sông Nên chiều rộng

- Dùng eke đạc kẻ đường thẳng Ax sao cho Ax ⊥AB

- Lấy C ∈ Ax

- Đo đoạn AC ( giả sử AC = a)

- Dùng giác kế đo góc

2.Chứng minh AB là chiều rộng khúc sông :

Ta có :Tam giác ABC vuông tại A và AC = a

ACB = α

Vậy AB = a tan α

* Hướng dẫn tiết sau thực hành:

1 Lớp được chia thành bốn nhóm thực hành theo bốn tổ,Tổ trưởng làm nhóm trường

2 Các nhóm trưởng phân công tổ viên chuẩn bị dụng cụ:

- 2 thước cuộn

- 1 Giác kế

- Máy tính bỏ túi

- Hai cọc tiêu bằng tre

- mẫu báo cáo thực hành

BÁO CÁO THỰC HÀNH -TIẾT 13 HÌNH HỌC CỦA TỔ LỚP

Xác định chiều cao (hình vẽ ) Đo chiều cao của cây ở trong sân trường THCS Cẩm Ngọca)Kết quả đo :

A

Trang 30

* Điểm thực hàmh của tổ được đánh giá như sau:

- điển chuẩn bị dụng cụ 2 điểm

- Ý thức kĩ luật 3điểm

- KĨ năng thực hành 5 điểm

* Xác định khoảng cách giữa hai điểm cột mốc theo yêu cầu

Mẫu báo cáo như trên

Rút kinh nghiệm bài dạy:

………

………

Ngày dạy: 9A………

Tiết 14 + 15 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I Mục tiêu :

1.Kiến thức:HS biết xác định , chiều cao, khoảng cách giữa 2 địa điểm ,trong đó có 1 địa

điểm khó tới được

2.Kĩ năng : HS được rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động và có ý thức làm việc tập thể

II Chuẩn bị :

GV: Giác kế ,eke đạc , tranh vẽ hình 34

HS:Thước cuộn ,Máy tính bỏ túi ,giấy ,bút 2 thước cuộn , 1 Giác kế

* THỰC HÀNH

- Đo chiều cao của cây

- Đo khoảng cách hai điểm trên sân trường theo yêu cầu của giáo viên

- Các bước thực hiện như tiết 13

1 Chuẩn bị thực hành :

- GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo viêc chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân công nhiệm

vụ

- GV kiểm tra cụ thể các nhóm

- GV giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ

BÁO CÁO THỰC HÀNH - HÌNH HỌC CỦA TỔ LỚP

Xác định chiều cao (hình vẽ ) Đo chiều cao của cây ở trong sân trường THCS Cẩm Ngọca)Kết quả đo :

- CD =

- α =

- OC =

b) Tính AD = AB + BD

* Điểm thực hàmh của tổ được đánh giá như sau:

- điển chuẩn bị dụng cụ 2 điểm

Trang 31

- GV đưa hs tới địa điểm thực hành và phân công vị trí từng tổ

- GV kiểm tra kĩ năng thực hành của các tổ ,nhắc nhở ,hướng dẫn thêm cho hs

- Mỗi tổ cử 1 thư kí ghi lại kết quả đo đạc và tình hình thực hành của tổ sau khi thực hành xong các tổ tiếp tục vào lớp để hoàn thành và báo cáo

3 Hoàn thành báo cáo -Nhận xét -đánh giá

- Các tổ làm báo cáo thực hành theo nội dung

+ Về phần tính toán kết quả thực hành cần được các thành viên trong tổ kiểm tra vì đó là kết quả chung của tập thể ,Căn cứ vào đó GV đánh giá cho điểm thực hành của từng tổ

-Các tổ tính điểm cho từng cá nhân và tự đánh giá theo mẫu báo cáo

- Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV

-GV thu báo cáo thực hành của từng tổ

-Thông qua báo cáo và thực tế quan sát , kiểm tra ,nêu nhận xét - đánh giá và cho điểm thực hành từng tổ

4 Hướng dẫn học ở nhà :

- Ôn các kiến thức đã học

- Làm các câu hỏi ôn tập chương

- Làm bài tập 33, 34, 35 ,36 ,37.Theo hướng dẫn trên các em sẽ tiến hành đo đạc thực hành ngoài trời

………

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc31

Trang 32

Tuần 8: Ngày soạn: 16.10.2014

Ngày dạy: 9A………

Tiết 16 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)

2.Kĩ năng : HS được rèn luyện kĩ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi )để tìm các

tỉ số lượng giác hoặc số đo góc

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

II Chuẩn bị :

- GV : +Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ trống để học sinh điền cho hoàn chỉnh + Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập Thước thẳng ,compa ,eke, thước đo độ ,phấn màu ,máy tính bỏ túi (hoặc bảng lượng giác )

- HS: + Làm các câu hỏi và bài tập chương I Thước thẳng ,compa ,eke, thước đo độ ,máy tính bỏ túi ; bảng lượng giác

III Hoạt động dạy học :

1 Ổn điịnh tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài củ.Em hãy viết một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

3 Ôn tập :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Tổng hop kiến thức chương I

-GV treo bảng phụ có ghi tóm tắt các kiến

A

h H

A

h

H

Trang 33

- GV yêu cầu hS điền vào dấu

HS: điền như nội dung ghi bảng

2 Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

- GV yêu cầu hS điền vào dấu

HS: điền như nội dung ghi bảng

?Cho αvà β là hai góc nhọn phụ nhau khi

đó :

sinα = ;cosα =

tanα = ;cotα =

Hãy điền vào dấu

HS: điền như nội dung ghi bảng

? Cho góc nhọn α.Ta còn biết những tính

chất nào của các tỉ số lượng giác của góc α

HS: Kết quả trả lời như ghi bảng

? Khi αtăng từ 00 đến 900 thì nhưng tỉ số

lượng giác nào tăng Những tỉ số lượng giác

nào giảm

HS: Khi α tăng từ 00 đến 900 thì sinα và

tanα ; cosα và cotα giảm

a.Cho α β là hai góc nhọn phụ nhau

sinα = cosβ ;cosα = sinβ

tanα = cotβ ;cotα = tanβ

b Các tính chất khác0<sinα<1; 0<cosα <1

Sin2 α +cos2 α =1

tanα .cotα =1

Khi α tăng từ 00 đến 900 thì sinα và tanα

;cosα và cotα giảm

A

Trang 34

?Vậy đường cao ứng với cạnh BC của 2 ∆

này phải như thế nào

HS: đường cao ứng với cạnh BC của 2 ∆

này phải bằng nhau

? Lúc đó điểm M nằm trên đường nào

HS :Mnằm trên 2 đường thẳng song song

-HS thảo luận nhóm và đại diện nhóm trình

bày bài giải

+ Kết quả như nội dung ghi bảng

b) Ta có :∆MBC và ∆ABC có cạnh BC chung và diện tích bằng nhau

• M Phải cách BC 1 khoảng bằng AHVậy:Mnằm trên 2 đường thẳng song song với BC và cách BC 1 khoảng bằng AH (3,6 cm)

Bài tập 81 sách bài tập:

a)1- sinα = sin2 α +cos2 α - sin2 α = cos2 α

b)( 1 - cos α ) (1 + cos α) = 1-cos2 α = sin2

Trang 35

Tuần 9: Ngày soạn: 16.10.2014

Ngày dạy: 9A………

Tiết 17+18 ÔN TẬP CHƯƠNG I (t.t)

- HS: + Làm các câu hỏi và bài tập chương I

+ Thước thẳng ,compa ,eke, thước đo độ ,máy tính bỏ túi ; bảng lượng giác

III Tiến trình dạy học :

1 Tổ chức lớp

2 Ôn tập :

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

35

Trang 36

Giáo án hình học 9 - Năm học 2014 - 2015

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc

- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi 3 và hình vẽ

? Hãy trả lời câu hỏi 4:Để giải 1 tam giác

vuông ta cần biết điều gì

HS: Để giải 1 tam giác vuông cần biết 2

? AC Được tính như thế nào

HS:-AC là cạnh góc vuông của tam giác

? Đoạn AB được tính như thế nào

HS:AB =IB -IA

vuông

1) b= a.sin B= a.cos C

c = a.sinC =a.cosB2) b = ctan B = c cot C

của tam giác vuôngABC Nên :AC = AB tg B = 30

tg 500

= 30.0,7≈21 (m)

Ta lại có : AD = BE =1,7 mVậy chiều cao của cây là:

CD = AD + AC =1,7 +21 = 22,7 (m)

Bài tập 38:

Ta có : IB là cạnh góc vuông của tam giác vuôngIBK

Nên IB =IK tan( 500+150)

=IB tan 600 =380.tan 650

AB =IB -IA≈814,9 -452,9 ≈36,2 (m)

a)Dựng xOy =900

- Trên Ay dựng điểm B sao cho

AB =1

- Dựng (b ,4cm) cát Ax tạ C

- Lúc đó α = ACB

là góc cần dựng

b) Dựng ∆vuông ABC với AB

=1;AC =1-Lúc đó đó =

36

c

b a

C B

y

x C

x C

B

A

=

Trang 37

Giáo án hình học 9 - Năm học 2014 - 2015

4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập lí thuyết và bài tập của chương I

- Chuẩn bị giấy và dụng cụ học tập để tiết sau kiểm tra -Làm bài tập 41, 42

Rút kinh nghiệm:

………

Tuần 10: Ngày soạn: 24.10.2014

Ngày dạy: 9A………

Tiết 19 KIỂM TRA 45’

I Mục tiêu :

1.Kiến thức: Học sinh được kiểm tra các kiến thức cơ bản của chương I

- Học sinh được giáo dục và rèn luyện tính nghiêm túc trong kiểm tra thi cử

2.Kỉ năng: Rèn luyện kỉ năng trình bày, kỉ năng sui luận hình học, rèn luyện tính tư duy độc lập

3.Thái độ: Làm việc nghiêm túc, cẩn thận, không quay cóp

II Chuẩn bị:

GV: Đề kiểm tra

HS: Giấy , bút ,thước kẻ ,bảng số hoặc máy tính bỏ túi

III Hoạt động dạy học :

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 Câu 1) 3,0

1 câu 3,0 điểm

Biết vận dụng được định nghĩa tslg để tính toán.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1/3 Câu 2) 1,0 2/3 Câu 2) 2,0

1 câu 3,0 điểm

Vận dụng các hệ thức giữa cạnh và góc để ch/minh một hệ thức khác.

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc37

1

α

1

x C

B

A

Trang 38

2 câu 4,0 điểm

100 %

Chủ đề - tỉ lệ số tiết (điểm tương ứng) – câu tương ứng (tổng điểm của câu tương ứng khi soạn đề)

3 Đề kiểm tra :

Câu 1: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH Biết AB = 6 cm, hình chiếu của

AB trên BC bằng 4,8 cm Tính BC, AC, AH

Câu 2: (3 điểm) Tam giác PQR vuông tại P có PR = 9 cm, QR = 15 cm Tính các tỉ số lượng giác của

góc Q và góc R.

Câu 3: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 5 cm, BC = 7 cm.

a) Không dùng định lý Py-ta-go, hãy giải tam giác vuông ABC.

b) Kẻ đường cao AH Chứng minh: AH = BC.sinB.cosB.

Ghi chú: Kết quả làm tròn đến độ, đến chữ số thập phân thứ tư.

BH =

2 6 4,8= 7,5 (cm) (1,0 đ )

A

4,8 6

B

A

C H

Trang 39

từ đó µB = 90 0 – µ C ≈ 44 0 (0,5 đ )

và AC = BC.sinB = 7.sin44 0

≈ 7 0,6947 ≈ 4,8626 (cm) (0,5 đ )

b, Do ∆AHB có µH = 90 0 nên AH = AB.sinB (1) (0,5 đ )

và ∆ABC có µA = 90 0 nên AB = BC.cosB (2) (0,5 đ )

thay (2) vào (1) ta được AH = BC.sinB.cosB (0,5 đ )

*) Ghi chú: - Các cách giải đúng đều đạt điểm tối đa

CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN Tuần 10: Ngày soạn: 27.10.2014

Ngày dạy:

9A……… Tiết 20

§1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN I.Mục tiêu :

1.Kiến thức:-Học sinh nắm đượ định nghĩa đường tròn ,các cách xác định một đường

tròn ,đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn

HS nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng ,có trục đối xứng

2.Kĩ năng:HS biết dựng đường tròn qua 3 điểm không thẳng hàng ,biết chứng minh một

điểm nằm trên,nằm bên tronng ,nằm bên ngoài đường tròn

HS biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản như tìm tâm của 1 vật hình tròn , nhạn biết các biển giao thông , hình tròn có tâm đối xứng ,trục đối xứng

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

II Chuẩn bị :

GV :Một tấm bìa hình tròn thước thẳng ,com fa ,bảng phụ ghi sẵn 1 số nội dung của bài học

HS : Thước thẳng com pa và 1c tấm bìa hình tròn

III Hoạt động dạy học :

1 Tổ chức lớp

2 giới thiệu 4 chủ đè chính của chương

-Chủ đề 1:Sự xác định đường tròn và các tính chất của đường tròn

-Chủ đề 2:Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

-Chủ đề 3: Vị trí tương đối của 2 đường tròn

-Chủ đề 4:Quan hệ giữa đường tròn và tam giác

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

-GV yêu cầu hs vẽ đường tròn tâm O bán

kính R

- Nêu định nghĩa đường tròn.?

Hs: phát biểu được định nghĩa đường tròn

như SGK tr.97

-GV treo bảng phụ giới thiệu 3 vị trí tương

đối của điểm M đối với (O;R)?Em hãy cho

I .Nhắc lại về đường tròn : (sgk)

-Kí hiệu :( O;R ) hoặc (O) a)Điểm M nằm ngoài (O;R) ⇔OM>Rb) Điểm M nằm trên (O;R) ⇔OM=R

GV: Trần Hải Thanh - - Trường THCS Cẩm Ngọc39

R O

Trang 40

biết các hệ thức liên hệ giữa độ dài OM và

bán kính R của (O) trong từng trường hợp

a)OM>R ;b)OM = R ;OM<R

-GV treo bảng phụ vẻ hình 53

- Để so sánh OKHˆ và OHKˆ ta so sánh hai

đoạn thẳng nào ? vì sao?

Hs:OH và OK theo quan hệ giữa cạnh và

góc trong tam giác

- Làm thế nào để so sánh OH và OK.?

Hs:so sánh OH và OK với bán kính R của

(O)

-OH>R(Do điểm H nằm ngoài (O;R)

-OK<R (Do điểm K nằm trong (O;R)

_OH>OK ⇒ OKHˆ > OHKˆ

- Một đường tròn được xác định khi biết

b) Có bao nhiêu đường tròn như vậy? Tâm

của chúng nằm trên đường tròn nào ?

Hs: Có vô số đường tròn qua A và B.Tâm

của các đường tròn đó nằm trên đường

trung trực của AB ,vì OA =OB

GV cho HS thực hiện ?.3

-Cho 3 điểm A ,B ,C không thẳng hàng

Hãy vẽ đươnngf tròn qua 3 điểm đó

-Vẽ dược bao nhiêu đường tròn? vì sao ?

Hs: chỉ vẽ được 1 đường tròn ,vì trong tam

giác 3 trung trực cùng đi qua 1 điểm

- Vậy qua bao nhiêu điểm ta vẽ được một

đường tròn duy nhất ?

Hs :qua 3 điểm không thẳng hàng

- Tại sao qua 3 điểm thẳng hàng khônng

xác dịnh được đường tròn?

Hs :vì đường trung trực của 2 đoạn thẳng

không giao nhau

- Có phải đường tròn là hình có tâm đối

xứng không ?.Em hãy thực hiện ?.4 rồi trả

c) Điểm M nằmbên trong (o;R) ⇔OM<R

Giải : Ta có :OH>R(doH nằm ngoài (o;R)

OK<R( do K nằm trong (o;R) ⇒OH>OK

Vậy: OKHˆ >OHKˆ (theo định lý về góc và cạnh đối diện trong tam giác )

II Cách xác định đường tròn:

1.Đường tròn qua 2 điểm :có vô số đường tròn qua 2 điểm.Tâm của các đường tròn đó nằm trên đường trung trựccủa đt nối 2 điểm

đó

O 2

O 1

B A

2.Đường tròn qua 3 điểm không thẳng hàng :Qua 3 điểm không thẳng hàng ta vẽ được 1 và

Chỉ 1 đường tròn, -Tâm của đường tròn là giao điểm của 2 đường trung trực hai cạnh của tam giác

Tam giác ABC gọi là nội tiếp đường tròn(O)

III Tâm đối xứng:

?.4 Ta có OA=OA/mà OA=Rnên có O/A=R

B A

O

C B

A

O

H K

O

Ngày đăng: 17/08/2015, 20:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình1: Hình 2: - Giáo án hình học lớp 9 hai cột chuẩn
Hình 1 Hình 2: (Trang 3)
Hình chữ nhật? - Giáo án hình học lớp 9 hai cột chuẩn
Hình ch ữ nhật? (Trang 73)
Hình vẽ và kết quả lên máy chiếu) - Giáo án hình học lớp 9 hai cột chuẩn
Hình v ẽ và kết quả lên máy chiếu) (Trang 88)
Hình dã học ở lớp 5? - Giáo án hình học lớp 9 hai cột chuẩn
Hình d ã học ở lớp 5? (Trang 105)
Hình vẽ 65/100(sgk). - Giáo án hình học lớp 9 hai cột chuẩn
Hình v ẽ 65/100(sgk) (Trang 108)
Hình vành khăn:S= π ( R 1 2 − R 2 2 ) - Giáo án hình học lớp 9 hai cột chuẩn
Hình v ành khăn:S= π ( R 1 2 − R 2 2 ) (Trang 111)
Bảng và giới thiệu với học sinh: Khi - Giáo án hình học lớp 9 hai cột chuẩn
Bảng v à giới thiệu với học sinh: Khi (Trang 115)
Hình trong trờng hợp này và lu ý cách - Giáo án hình học lớp 9 hai cột chuẩn
Hình trong trờng hợp này và lu ý cách (Trang 116)
Hình 88 - sgk và trả lời  ?1   (sgk) - Giáo án hình học lớp 9 hai cột chuẩn
Hình 88 sgk và trả lời ?1 (sgk) (Trang 120)
Hình trụ nh thế nào ? - Giáo án hình học lớp 9 hai cột chuẩn
Hình tr ụ nh thế nào ? (Trang 127)
Bảng trình bày lời giải . GV nhận xét - Giáo án hình học lớp 9 hai cột chuẩn
Bảng tr ình bày lời giải . GV nhận xét (Trang 129)
Hình Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích - Giáo án hình học lớp 9 hai cột chuẩn
nh Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích (Trang 130)
Hình bằng thể tích của  những   hình - Giáo án hình học lớp 9 hai cột chuẩn
Hình b ằng thể tích của những hình (Trang 131)
Bảng phụ vẽ hình 110   yêu cầu học - Giáo án hình học lớp 9 hai cột chuẩn
Bảng ph ụ vẽ hình 110 yêu cầu học (Trang 143)
Hình Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích - Giáo án hình học lớp 9 hai cột chuẩn
nh Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích (Trang 145)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w