1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

LÝ THUYẾT BÀI TẬP RƯỢU. PHENOL

16 579 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 440 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 1 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ LIÊN KẾT HOÁ HỌC. Bộ tài liệu gồm các nội dung chi tiết sau: Hóa học Vô cơ Phần 1 (gồm kiến thức Hóa học Đại cương và vô cơ lớp 10, 11). Gồm:Chuyên đề 1: Cấu tạo nguyên tử Định luật tuần hoàn; Chuyên đề 2: Sự điện ly, pH, Phản ứng trao đổi ion; Chuyên đề 3: Phi kim. Phần 2 (gồm các kiến thức về kim loại và hợp chất của chúng, lớp 12). Gồm: Chuyên đề 4: Đại cương Kim loại; Chuyên đề 5: Kim loại nhóm IA, IIA, IIIA và hợp chất; Chuyên đề 6: CromSắtĐồng.Hóa Hữu cơ Phần 1 (kiến thức Hóa học Hữu cơ 11): Từ đại cương Hóa Hữu cơ và toàn bộ Hiđrocacbon. Gồm:Chuyên đề 1: Đại cương Hóa học Hữu cơ. Chuyên đề 2: Hiđrocacbon. Phần 2: Bao gồm các hợp chất có nhóm chức (hết Chuyên đề trình Hữu cơ). Gồm 6 Chuyên đề: Chuyên đề 3: Rượu – Phenol; Chuyên đề 4: Anđehit – Xeton; Chuyên đề 5: Axit cacboxylic; Chuyên đề 6: Este – Lipit; Chuyên đề 7: Cacbohiđrat; Chuyên đề 8: Amin – Aminoaxit – Polime. Mời quý bạn đọc đón xem. Hy vọng tài liệu đem lại nhiều ý nghĩa cho quý vị. Trân trọng cảm ơn.Nếu có vấn đề cần trao đổi vui lòng liên hệ: ductrung3012gmail.com

Trang 1

Biển học vô bờ    Chuyên cần là bến.

CHUYấN ĐỀ RƯỢU - PHENOL

Dành cho:

- Luyện thi Đại học

- Luyện thi Tốt nghiệp

- Học sinh Phổ thông

- Giáo viên và các bạn quan tâm đến Hóa học

Ths Nguyễn Đức Trung

ĐT - 0905.70.72.75

Trang 2

Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H

Bộ tài liệu gồm các nội dung chi tiết sau:

Hóa học Vô cơ

Phần 1 (gồm kiến thức Hóa học Đại cương và vô cơ lớp 10, 11) Gồm:

Chuyên đề 1: Cấu tạo nguyên tử-Định luật tuần hoàn;

Chuyên đề 2: Sự điện ly-pH-Phản ứng trao đổi ion;

Chuyên đề 3: Phi kim

Phần 2 (gồm các kiến thức về kim loại và hợp chất của chúng, lớp 12) Gồm:

Chuyên đề 4: Đại cương Kim loại;

Chuyên đề 5: Kim loại nhóm IA, IIA, IIIA và hợp chất;

Chuyên đề 6: Crom-Sắt-Đồng.

Hóa Hữu cơ

Phần 1 (kiến thức Hóa học Hữu cơ 11): Từ đại cương Hóa Hữu cơ và toàn bộ Hiđrocacbon Gồm:

Chuyên đề 1: Đại cương Hóa học Hữu cơ

Chuyên đề 2: Hiđrocacbon

Phần 2: Bao gồm các hợp chất có nhóm chức (hết Chuyên đề trình Hữu cơ) Gồm 6 Chuyên đề:

Chuyên đề 3: Rượu – Phenol;

Chuyên đề 4: Anđehit – Xeton;

Chuyên đề 5: Axit cacboxylic;

Chuyên đề 6: Este – Lipit;

Chuyên đề 7: Cacbohiđrat;

Chuyên đề 8: Amin – Aminoaxit – Polime

Mời quý bạn đọc đón xem Hy vọng tài liệu đem lại nhiều

ý nghĩa cho quý vị Trân trọng cảm ơn.

Nếu có vấn đề cần trao đổi vui lòng liên hệ:

ductrung3012@gmail.com

Trang 3

Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H

CHUYÊN ĐỀ 4

RƯỢU - PHENOL

I NHÓM CHỨC

1 Ví dụ C2H5OH : rượu etylic ; CH3COOH : axit axetic => nhóm -OH , -COOH : nhóm chức

2 Định nghĩa: Nhóm chức là nhóm nguyên tử quyết định tính chất hoá

học đặc trưng của 1 hợp chất hữu cơ

3 Giới thiệu một vài nhóm chức thường gặp

-OH : nhóm chức rượu (nhóm hydroxyl)

-O- : nhóm chức ete

-CHO : nhóm chức andehit (nhóm fomit)

-CO- : nhóm chức xeton

-COOH : nhóm chức axit (nhóm cacboxyl)

-COO- : nhóm chức este

-NH 2 : nhóm chức amin bậc I (nhóm amino)

-NH- : nhóm chức amin bậc II

N

: nhóm chức amin bậc III

4 Hợp chất đơn chức, đa chức, tạp chức

trong phân tử (Vd: C2H5OH, CH3NH2, )

giống nhau trong phân tử (Vd: CH2OH-CH2OH, )

khác nhau trong phân tử (Vd: NH2-CH2-COOH, )

II DẪN XUẤT HALOGEN

1 Định nghĩa: Khi thay H/hiđrocacbon bằng nguyên tử halogen ta được

dẫn xuất halogen

2 Phân loại:

- Dựa vào Halogen

- Dựa vào gốc hiđrocacbon

Trang 4

Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H

3 Đồng phân, danh pháp

a Đồng phân: - Đồng phân mạch cacbon

- Đồng phân vị trí chức

b Danh pháp

- Danh pháp thường:

CHCl3 (clorofom); CHBr3 (bromfom); CHI3 (iodofom)

- Danh pháp gốc-chức: Tên dẫn xuất = tên gốc + halogen

CH 2Cl2 ; CH 2 =CH-F ; CH 2 =CH-CH 2 -Cl ;

metylenclorua vinylflorua anlylclorua

C 6 H 5 -CH 2 -Br C 6 H 5 -Br

Benzylbromua Phenylbromua

- Tên thay thế: số-halogen + tên mạch chính

Cl

1

CH2 CH2

Br

Br

Br

Br

1

3

1

4

4 Hoá tính

a Phản ứng v ới dung dịch kiềm tạo rượu:

R-X + OH - R-OH + X

-Khả năng phản ứng: gốc không no > gốc no ? gốc thơm

b Phản ứng tách HX

C n H 2n + 1-2k X + KOHruou C n H 2n -2k + KX + H2O

Hướng tách: tuân theo quy tắc Zaixep ‘X tách ưu tiên với Hα ở cacbon

bậc cao’

c Phản ứng với Mg tạo hợp chất cơ magiê

R-X + Mg R-Mg-X

III RƯỢU

Trang 5

Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H

 CTTQ: C n H 2n+2-2k (OH) x (x ≤ n)

- OH đính vào C nối đôi Anđehit

*

DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA RƯỢU ETYLIC

(RƯỢU ĐƠN CHỨC NO, ANKANOL) I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, bậc rượu:

1.

Đồng đẳng :

Công thức chung: C n H 2n+1 OH (n ≥ 1)

2.

Đồng phân: : - Đồng phân mạch cacbon

- Đồng phân vị trí chức

3.

Danh pháp :

Số - Tên nhánh + Tên mạch chính - vị trí nhóm (-OH) - ol

- Danh pháp thường: rượu + tên gốc ankyl + ic

Bậc rượu: Rượu bậc n là rượu có nhóm -OH liên kết với C bậc n

II/ Tinh chất vật lý:

- Rượu đơn chức no từ 1-> 12 C: thể lỏng

- Có t0

s cao bất thường so với hiđrocacbon, ete, dẫn xuất halogen có M chênh nhau không nhiều, t0

s tăng khi số C tăng

- Các rượu đồng phân có t 0 s giảm dần từ rượu bậc I đến rượu bậc III

Lưu ý :

- Độ rượu (D 0 ) : 0 ruou .100

ddruou

V D V

=

IV/ Tính chất hoá học

1. Tác dụng với kim loại mạnh: (Na , K , Ca , Ba) -> H 2

ROH +Na → RONa + 1/2H 2

2 Tác dụng với axit tạo thành este:

• Với axit vô cơ (HCl , HBr )

C2H5OH + HCl → C2H5Cl + H2O

• Với axit hữu cơ:

Trang 6

Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H

RCOOH + R’OH 2 4

0

H SO t

ˆ ˆ ˆ ˆ†

Phản ứng giữa axit rượu gọi là phản ứng este hoá, là phản ứng thuận

nghịch có hằng số cân bằng cân bằng K [ ][ ]

[ ][ ' 2 ]

este H O K

ROH R COOH

=

trong đó [ ] là nồng độ mol/lit của các chất lúc phản ứng đạt cân bằng

3 Phản ứng tách nước/ pư đehiđrat hoá.

C n H 2n+1 OH H SO 2 4

170 C

>

→ C n H 2n + H 2 O (n ≥ 2)

Lưu ý: phản ứng tách nước tuân theo qui tắc Zaixep: nhóm -OH bị

tách cùng bị tách cùng với nguyên tử H ở nguyên tử C có bậc cao hơn

2C n H 2n+1 OH H SO 2 4

140 C

<

→ (C n H 2n+1 ) 2 O + H 2 O

Riêng rượu etylic:

CH 3 -CH 2 -OH H SO 2 4

170 C

>

→ CH 2 =CH 2 + H 2 O 2C 2 H 5 OH H SO 2 4

140 C

<

→ C 2 H 5 -O-C 2 H 5 + H 2 O 2C 2 H 5 OH MgO,ZnO→ CH 2 =CH-CH=CH 2 + 2H 2 O + H 2

t

CH3CHOHCH3 + O2

0

t ,Cu

→CH3COCH3 + H2O

Chú ý: C 2 H 5 OH + O 2 mengiam→ CH 3 COOH + H 2 O

5 Phản ứng cháy :

C n H 2n+1 OH + 3n

2 O 2

0

t

→ nCO 2 + (n+1) H 2 O

IV/ Điều chế.

Trang 7

Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H

a) Cộng H2O vào anken: C n H 2n + H 2 O →H+ C n H 2n+1 OH

Sản phẩm chính tuân theo qui tắc Maccopnhicop

b) Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm:

RX + NaOH → ROH + NaX (X = Cl, Br, I )

c) Cộng H2 vào andehit, xeton

RCHO + H 2 →Ni RCH 2 OH

OH

O

H 2 Ni, t0

2 Phương pháp riêng điều chế C 2 H 5 OH , CH 3 OH

a) Điều chế C2H5OH từ tinh bột:

(C 6 H 10 O 5 )n + nH 2 O men→ nC 6 H 12 O 6 (glucozơ)

C 6 H 12 O 6menruou → 2C 2 H 5 OH + 2CO 2

b) Điều chế metanol từ khí than hoặc CH4

CO + 2H 2 0 2 3

ZnO,Cr O

400 C,200atm

→ CH 3 OH 2CH 4 + O 2

0

Cu,200 C,100atm,

→ 2CH 3 OH V/ Ứng dụng CH 3 OH : sản xuất chất dẻo, HCHO, rất độc

hợp

*

RƯỢU ĐA CHỨC CÓ 2 NHÓM -OH KỀ NHAU

+ Một số rượu:

CH2 CH2

OH OH

CH2 CH CH2

OH OH OH

etan-1,2-diol (etylenglicol) propan-1,2,3-triol(glixerol)

+ Hoá tính

- Giống ancol no đơn chức

- Tính chất riêng của rượu đa chức có 2 nhóm -OH kề nhau

Phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức chất tan màu xanh, dùng nhận biết

rượu đa chức có 2 nhóm -OH kề nhau

Trang 8

Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H

CH2 OH

CH OH

CH2 OH

Cu(OH)2

CH2 O

CH O

CH2 OHH

Cu O CH2

CH O

CH2 HO

H

H2O

dung dÞch xanh

Hoặc 2C x H y O z + Cu(OH) 2 (C x H y-1 O z ) 2 Cu + 2H 2 O

BÀI TẬP RƯỢU

Vd 1 (2007) Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là

[9-32]

A CnH2n – 1OH (n ≥ 3)

B CnH2n – 7OH (n ≥ 6)

C CnH2n +1OH (n ≥ 1)

D CnH2n + 2 – x (OH )x (n ≥ x, x >1)

Vd 2 (2007) Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO

nung nóng tạo anđehit là [32-32]

A rượu bậc 1 và bậc 2 B rượu bậc 1.

C rượu bậc 3 D rượu bậc 2.

Vd 3 (2007) Đun nóng C2H5OH ở 1700C xúc tác H2SO4 đặc thu được anken là [3-31]

A C5H10 B C3H6

Vd 4 (2007) Glixerol là rượu có số nhóm hiđroxyl (-OH) là [6-31]

Vd 5 (2007) Công thức cấu tạo của glixerin là [24-33]

A HOCH2CHOHCH2OH

B HOCH2CH2OH

C HOCH2CHOHCH3

D HOCH2CH2CH2OH

Vd 6.(2007) Số đồng phân rượu ứng với công thức phân tử C3H8O là [6-31]

Vd 7 (2007) Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là [38-32]

Trang 9

Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H

Vd 8 (2007) Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24

lít khí H2 ( đktc) Số nhóm chức –OH của rượu X là [1-32]

Vd 9 (2007) Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là [6-32]

A CuO, KOH, HBr B Na, Fe, HBr.

C Na, HBr, CuO D NaOH, Na, HBr

Vd 10 (2007) Cho các chất sau: [13-32]

(X) HO – CH2 – CH2 – OH,

(Y) CH3 – CH2 – CH2OH

(Z) CH3 – CH2 – O – CH3

(T) HO – CH2 – CH(OH) – CH2 – OH

Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

Vd 11 (2007) Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp trong

dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư th được 3,36 lít khí H2 (đktc) Hai rượu đó là [28-32]

A.C3H7OH, C4H9OH B C2H5OH, C3H7OH

C.CH3OH, C2H5OH D C4H9OH, C5H11OH

Vd 12 (2007) Đốt cháy m gam rượu no đơn chức mạch hở, sau phản ứng

thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O Công thức của rượu no đơn chức là (Cho H = 1, C = 12, O = 16) [12-33]

A C2H5OH B C3H7OH

Vd 13 (2007) Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2

H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:4 Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của X là [1-37]

A C3H4O B C3H8O3

C C3H8O D C3H8O2

Vd 14 (2007) Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng

với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu

Trang 10

Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H

toàn bộ sản phẩm cháy vào 2lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0.05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) [22-37]

A C4H9OH và C5H11OH B C2H5OH và C4H9OH

C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH

Vd 15 (2007) Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no , đơn chức, mạch hở

là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? (Cho H = 1, C = 12, O = 16) [29-37]

Vd 16 (2007) Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X.,

chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hóa hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ( Cho H = 1; C = 12; O = 16) [46-37]

Vd 17 (2007) Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2

-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z);

CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là [50-37]

A X, Y, R, T B Z, R, T.

Vd 18 (2007) Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken có đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là [34-38]

A (CH3)3COH B CH3CH(CH3)CH2OH

C CH3CH(OH)CH2CH3 D CH3OCH2CH2CH3

Vd 19 (2007) Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp

nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là ( cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) [42-38]

A CH3OH và C2H5OH B C3H5OH và C4H7OH

Trang 11

Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H

C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH

Vd 20 (2007) Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình

CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối hơi đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16) [9-39]

Vd 21 (2007) X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn

0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2 Công thức của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16) [43-39]

A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2

C C3H5(OH)3 D C3H7OH

Vd 22 (2008) Khi tách nước từ rượu (ancol) metylbutanol-2 (hay

3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là [33-40]

A 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)

B 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en)

C 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)

D 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en)

Vd 23 (2008) Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X

thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân

tử của X là [37-40]

Vd 24 (2008) Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức,

kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là [41-40]

Vd 25 $ Oxi hoá 4 gam ancol đơn chức thì được 5,6 gam một hỗn hợp X

gồm anđehit, nước và ancol dư Cho hỗn hợp X tác dụng hết với dd

a 21,6 g b 10,80 g c 43,20 g d 20,52 g

Trang 12

Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H

Vd 26 (2008) Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch

hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức phân tử của hai rượu trên là [7-41]

A. C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH

C CH3OH và C2H5OH D C3H7OH và C4H9OH

Vd 27 (2008) Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch

H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của Y là [18-41]

A C3H8O B CH4O C C2H6O D C4H8O

Vd 28 (2008) Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH3OH và

C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 1400C) thì số ete thu được tối đa là [11-42]

A 4 B 2 C 3 D 1

Vd 29 (2008) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và

Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu được 0,3 mol CO2 và 0,425 mol

được chưa đến 0,15 mol H2 Công thức phân tử của X, Y là: [31-42]

A C2H6O2, C3H8O2 B C2H6O, CH4O

C C2H6O, C3H8O D C3H6O, C4H8O

Vd 30 (2008) Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức, mạch hở X,

thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2 Công thức phân

tử của X là [37-42]

A. C3H8O2 B C2H6O

C C2H6O2 D C4H10O2

Vd 31 (2008) Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29) Công thức cấu tạo của X là [51-42]

IV PHENOL I/ Định nghĩa

Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm -OH liên kết trực tiếp với vòng benzen Phenol khác với rượu thơm, ở

rượu thơm nhóm OH gắn với C ở nhánh

Trang 13

Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H

OH

OH

CH3

OH

CH3

OH

CH3

o- crezol m- crezol p- crezol

R îu benzylic

II/ Lí tính

- Ít tan trong nước lạnh nhưng ở 700C tan vô hạn, tan trong dung môi hữu cơ

III/ Cấu tạo

làm cho nhân benzen của phenol giàu electron hơn benzen nhất là ở

vị trí 2,4,6 nên phenol tham gia được phản ứng thế với brôm.

- Gốc phenyl (C 6 H 5-) hút electron làm cho oxy của nhóm -OH nghèo electron hơn trong rượu nên liên kết O-H dễ bị cắt dứt hay H trong

-OH của phenol linh động hơn rượu nên phenol có tính axit.

IV/ Hoá tính.

1.

Tác dụng với kim loại kiềm -> H 2 (tương tự rượu đơn chức)

C 6 H 5 OH + Na → C 6 H 5 ONa + 1

2 H 2

(phenolat natri)

Trang 14

Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H

2.

Tính axit yếu Phenol còn gọi là axit phenic

C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3 (tách phenol khói hỗn hợp)

- Tác dụng với bazơ mạnh

C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O

3.

Phản ứng thế H trong nhân benzen.

Tác dụng với dung dịch brom (khác với benzen) -> kết tủa trắng

(nhận biết)

2,4,6-tribromphenol

Tác dụng với HNO 3 đặc/H 2 SO 4 đặc->axit picric (2,4,6-trinitrophenol)

V/ Điều chế

1 Tách từ nhựa than đá

2 Từ benzen

C6H6+Cl (Fe)2 →C6H5Cl→+ NaOH(p,t cao)0 C6H5ONa→+ CO 2 + H O 2 C6H5OH

C6H6

CH CH CH

H+

= −

6H5CH(CH3)2

2

2 4

(1) O (2) H SO

+ +

→

C6H5OH + CH3COCH3

VI/ Ứng dụng

Ngày đăng: 11/09/2014, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w