CHUYÊN ĐỀ 1 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ LIÊN KẾT HOÁ HỌC. Bộ tài liệu gồm các nội dung chi tiết sau: Hóa học Vô cơ Phần 1 (gồm kiến thức Hóa học Đại cương và vô cơ lớp 10, 11). Gồm:Chuyên đề 1: Cấu tạo nguyên tử Định luật tuần hoàn; Chuyên đề 2: Sự điện ly, pH, Phản ứng trao đổi ion; Chuyên đề 3: Phi kim. Phần 2 (gồm các kiến thức về kim loại và hợp chất của chúng, lớp 12). Gồm: Chuyên đề 4: Đại cương Kim loại; Chuyên đề 5: Kim loại nhóm IA, IIA, IIIA và hợp chất; Chuyên đề 6: CromSắtĐồng.Hóa Hữu cơ Phần 1 (kiến thức Hóa học Hữu cơ 11): Từ đại cương Hóa Hữu cơ và toàn bộ Hiđrocacbon. Gồm:Chuyên đề 1: Đại cương Hóa học Hữu cơ. Chuyên đề 2: Hiđrocacbon. Phần 2: Bao gồm các hợp chất có nhóm chức (hết Chuyên đề trình Hữu cơ). Gồm 6 Chuyên đề: Chuyên đề 3: Rượu – Phenol; Chuyên đề 4: Anđehit – Xeton; Chuyên đề 5: Axit cacboxylic; Chuyên đề 6: Este – Lipit; Chuyên đề 7: Cacbohiđrat; Chuyên đề 8: Amin – Aminoaxit – Polime. Mời quý bạn đọc đón xem. Hy vọng tài liệu đem lại nhiều ý nghĩa cho quý vị. Trân trọng cảm ơn.Nếu có vấn đề cần trao đổi vui lòng liên hệ: ductrung3012gmail.com
Trang 1Biển học vô bờ Chuyên cần là bến.
CHUYấN ĐỀ RƯỢU - PHENOL
Dành cho:
- Luyện thi Đại học
- Luyện thi Tốt nghiệp
- Học sinh Phổ thông
- Giáo viên và các bạn quan tâm đến Hóa học
Ths Nguyễn Đức Trung
ĐT - 0905.70.72.75
Trang 2Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
Bộ tài liệu gồm các nội dung chi tiết sau:
Hóa học Vô cơ
Phần 1 (gồm kiến thức Hóa học Đại cương và vô cơ lớp 10, 11) Gồm:
Chuyên đề 1: Cấu tạo nguyên tử-Định luật tuần hoàn;
Chuyên đề 2: Sự điện ly-pH-Phản ứng trao đổi ion;
Chuyên đề 3: Phi kim
Phần 2 (gồm các kiến thức về kim loại và hợp chất của chúng, lớp 12) Gồm:
Chuyên đề 4: Đại cương Kim loại;
Chuyên đề 5: Kim loại nhóm IA, IIA, IIIA và hợp chất;
Chuyên đề 6: Crom-Sắt-Đồng.
Hóa Hữu cơ
Phần 1 (kiến thức Hóa học Hữu cơ 11): Từ đại cương Hóa Hữu cơ và toàn bộ Hiđrocacbon Gồm:
Chuyên đề 1: Đại cương Hóa học Hữu cơ
Chuyên đề 2: Hiđrocacbon
Phần 2: Bao gồm các hợp chất có nhóm chức (hết Chuyên đề trình Hữu cơ) Gồm 6 Chuyên đề:
Chuyên đề 3: Rượu – Phenol;
Chuyên đề 4: Anđehit – Xeton;
Chuyên đề 5: Axit cacboxylic;
Chuyên đề 6: Este – Lipit;
Chuyên đề 7: Cacbohiđrat;
Chuyên đề 8: Amin – Aminoaxit – Polime
Mời quý bạn đọc đón xem Hy vọng tài liệu đem lại nhiều
ý nghĩa cho quý vị Trân trọng cảm ơn.
Nếu có vấn đề cần trao đổi vui lòng liên hệ:
ductrung3012@gmail.com
Trang 3Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
CHUYÊN ĐỀ 4
RƯỢU - PHENOL
I NHÓM CHỨC
1 Ví dụ C2H5OH : rượu etylic ; CH3COOH : axit axetic => nhóm -OH , -COOH : nhóm chức
2 Định nghĩa: Nhóm chức là nhóm nguyên tử quyết định tính chất hoá
học đặc trưng của 1 hợp chất hữu cơ
3 Giới thiệu một vài nhóm chức thường gặp
-OH : nhóm chức rượu (nhóm hydroxyl)
-O- : nhóm chức ete
-CHO : nhóm chức andehit (nhóm fomit)
-CO- : nhóm chức xeton
-COOH : nhóm chức axit (nhóm cacboxyl)
-COO- : nhóm chức este
-NH 2 : nhóm chức amin bậc I (nhóm amino)
-NH- : nhóm chức amin bậc II
N
: nhóm chức amin bậc III
4 Hợp chất đơn chức, đa chức, tạp chức
trong phân tử (Vd: C2H5OH, CH3NH2, )
giống nhau trong phân tử (Vd: CH2OH-CH2OH, )
khác nhau trong phân tử (Vd: NH2-CH2-COOH, )
II DẪN XUẤT HALOGEN
1 Định nghĩa: Khi thay H/hiđrocacbon bằng nguyên tử halogen ta được
dẫn xuất halogen
2 Phân loại:
- Dựa vào Halogen
- Dựa vào gốc hiđrocacbon
Trang 4Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
3 Đồng phân, danh pháp
a Đồng phân: - Đồng phân mạch cacbon
- Đồng phân vị trí chức
b Danh pháp
- Danh pháp thường:
CHCl3 (clorofom); CHBr3 (bromfom); CHI3 (iodofom)
- Danh pháp gốc-chức: Tên dẫn xuất = tên gốc + halogen
CH 2Cl2 ; CH 2 =CH-F ; CH 2 =CH-CH 2 -Cl ;
metylenclorua vinylflorua anlylclorua
C 6 H 5 -CH 2 -Br C 6 H 5 -Br
Benzylbromua Phenylbromua
- Tên thay thế: số-halogen + tên mạch chính
Cl
1
CH2 CH2
Br
Br
Br
Br
1
3
1
4
4 Hoá tính
a Phản ứng v ới dung dịch kiềm tạo rượu:
R-X + OH - → R-OH + X
-Khả năng phản ứng: gốc không no > gốc no ? gốc thơm
b Phản ứng tách HX
C n H 2n + 1-2k X + KOHruou→ C n H 2n -2k + KX + H2O
Hướng tách: tuân theo quy tắc Zaixep ‘X tách ưu tiên với Hα ở cacbon
bậc cao’
c Phản ứng với Mg tạo hợp chất cơ magiê
R-X + Mg → R-Mg-X
III RƯỢU
Trang 5Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
CTTQ: C n H 2n+2-2k (OH) x (x ≤ n)
- OH đính vào C nối đôi → Anđehit
*
DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA RƯỢU ETYLIC
(RƯỢU ĐƠN CHỨC NO, ANKANOL) I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, bậc rượu:
1.
Đồng đẳng :
Công thức chung: C n H 2n+1 OH (n ≥ 1)
2.
Đồng phân: : - Đồng phân mạch cacbon
- Đồng phân vị trí chức
3.
Danh pháp :
Số - Tên nhánh + Tên mạch chính - vị trí nhóm (-OH) - ol
- Danh pháp thường: rượu + tên gốc ankyl + ic
Bậc rượu: Rượu bậc n là rượu có nhóm -OH liên kết với C bậc n
II/ Tinh chất vật lý:
- Rượu đơn chức no từ 1-> 12 C: thể lỏng
- Có t0
s cao bất thường so với hiđrocacbon, ete, dẫn xuất halogen có M chênh nhau không nhiều, t0
s tăng khi số C tăng
- Các rượu đồng phân có t 0 s giảm dần từ rượu bậc I đến rượu bậc III
Lưu ý :
- Độ rượu (D 0 ) : 0 ruou .100
ddruou
V D V
=
IV/ Tính chất hoá học
1. Tác dụng với kim loại mạnh: (Na , K , Ca , Ba) -> H 2
ROH +Na → RONa + 1/2H 2
2 Tác dụng với axit tạo thành este:
• Với axit vô cơ (HCl , HBr )
C2H5OH + HCl → C2H5Cl + H2O
• Với axit hữu cơ:
Trang 6Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
RCOOH + R’OH 2 4
0
H SO t
ˆ ˆ ˆ ˆ†
• Phản ứng giữa axit rượu gọi là phản ứng este hoá, là phản ứng thuận
nghịch có hằng số cân bằng cân bằng K [ ][ ]
[ ][ ' 2 ]
este H O K
ROH R COOH
=
trong đó [ ] là nồng độ mol/lit của các chất lúc phản ứng đạt cân bằng
3 Phản ứng tách nước/ pư đehiđrat hoá.
C n H 2n+1 OH H SO 2 4
170 C
>
→ C n H 2n + H 2 O (n ≥ 2)
Lưu ý: phản ứng tách nước tuân theo qui tắc Zaixep: nhóm -OH bị
tách cùng bị tách cùng với nguyên tử H ở nguyên tử C có bậc cao hơn
2C n H 2n+1 OH H SO 2 4
140 C
<
→ (C n H 2n+1 ) 2 O + H 2 O
• Riêng rượu etylic:
CH 3 -CH 2 -OH H SO 2 4
170 C
>
→ CH 2 =CH 2 + H 2 O 2C 2 H 5 OH H SO 2 4
140 C
<
→ C 2 H 5 -O-C 2 H 5 + H 2 O 2C 2 H 5 OH MgO, ZnO→ CH 2 =CH-CH=CH 2 + 2H 2 O + H 2
t
CH3CHOHCH3 + O2
0
t ,Cu
→CH3COCH3 + H2O
Chú ý: C 2 H 5 OH + O 2 mengiam→ CH 3 COOH + H 2 O
5 Phản ứng cháy :
C n H 2n+1 OH + 3n
2 O 2
0
t
→ nCO 2 + (n+1) H 2 O
IV/ Điều chế.
Trang 7Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
a) Cộng H2O vào anken: C n H 2n + H 2 O →H+ C n H 2n+1 OH
Sản phẩm chính tuân theo qui tắc Maccopnhicop
b) Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm:
RX + NaOH → ROH + NaX (X = Cl, Br, I )
c) Cộng H2 vào andehit, xeton
RCHO + H 2 →Ni RCH 2 OH
OH
O
H 2 Ni, t0
2 Phương pháp riêng điều chế C 2 H 5 OH , CH 3 OH
a) Điều chế C2H5OH từ tinh bột:
(C 6 H 10 O 5 )n + nH 2 O men→ nC 6 H 12 O 6 (glucozơ)
C 6 H 12 O 6 menruou → 2C 2 H 5 OH + 2CO 2
b) Điều chế metanol từ khí than hoặc CH4
CO + 2H 2 0 2 3
ZnO,Cr O
400 C,200atm
→ CH 3 OH 2CH 4 + O 2
0
Cu,200 C,100atm,
→ 2CH 3 OH V/ Ứng dụng CH 3 OH : sản xuất chất dẻo, HCHO, rất độc
hợp
*
RƯỢU ĐA CHỨC CÓ 2 NHÓM -OH KỀ NHAU
+ Một số rượu:
CH2 CH2
OH OH
CH2 CH CH2
OH OH OH
etan-1,2-diol (etylenglicol) propan-1,2,3-triol(glixerol)
+ Hoá tính
- Giống ancol no đơn chức
- Tính chất riêng của rượu đa chức có 2 nhóm -OH kề nhau
Phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức chất tan màu xanh, dùng nhận biết
rượu đa chức có 2 nhóm -OH kề nhau
Trang 8Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
CH2 OH
CH OH
CH2 OH
Cu(OH)2
CH2 O
CH O
CH2 OHH
Cu O CH2
CH O
CH2 HO
H
H2O
dung dÞch xanh
Hoặc 2C x H y O z + Cu(OH) 2 → (C x H y-1 O z ) 2 Cu + 2H 2 O
BÀI TẬP RƯỢU
Vd 1 (2007) Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là
[9-32]
A CnH2n – 1OH (n ≥ 3)
B CnH2n – 7OH (n ≥ 6)
C CnH2n +1OH (n ≥ 1)
D CnH2n + 2 – x (OH )x (n ≥ x, x >1)
Vd 2 (2007) Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO
nung nóng tạo anđehit là [32-32]
A rượu bậc 1 và bậc 2 B rượu bậc 1.
C rượu bậc 3 D rượu bậc 2.
Vd 3 (2007) Đun nóng C2H5OH ở 1700C xúc tác H2SO4 đặc thu được anken là [3-31]
A C5H10 B C3H6
Vd 4 (2007) Glixerol là rượu có số nhóm hiđroxyl (-OH) là [6-31]
Vd 5 (2007) Công thức cấu tạo của glixerin là [24-33]
A HOCH2CHOHCH2OH
B HOCH2CH2OH
C HOCH2CHOHCH3
D HOCH2CH2CH2OH
Vd 6.(2007) Số đồng phân rượu ứng với công thức phân tử C3H8O là [6-31]
Vd 7 (2007) Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là [38-32]
Trang 9Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
Vd 8 (2007) Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24
lít khí H2 ( đktc) Số nhóm chức –OH của rượu X là [1-32]
Vd 9 (2007) Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là [6-32]
A CuO, KOH, HBr B Na, Fe, HBr.
C Na, HBr, CuO D NaOH, Na, HBr
Vd 10 (2007) Cho các chất sau: [13-32]
(X) HO – CH2 – CH2 – OH,
(Y) CH3 – CH2 – CH2OH
(Z) CH3 – CH2 – O – CH3
(T) HO – CH2 – CH(OH) – CH2 – OH
Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
Vd 11 (2007) Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp trong
dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư th được 3,36 lít khí H2 (đktc) Hai rượu đó là [28-32]
A.C3H7OH, C4H9OH B C2H5OH, C3H7OH
C.CH3OH, C2H5OH D C4H9OH, C5H11OH
Vd 12 (2007) Đốt cháy m gam rượu no đơn chức mạch hở, sau phản ứng
thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O Công thức của rượu no đơn chức là (Cho H = 1, C = 12, O = 16) [12-33]
A C2H5OH B C3H7OH
Vd 13 (2007) Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và
H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:4 Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của X là [1-37]
A C3H4O B C3H8O3
C C3H8O D C3H8O2
Vd 14 (2007) Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng
với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu
Trang 10Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
toàn bộ sản phẩm cháy vào 2lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0.05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) [22-37]
A C4H9OH và C5H11OH B C2H5OH và C4H9OH
C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Vd 15 (2007) Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no , đơn chức, mạch hở
là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? (Cho H = 1, C = 12, O = 16) [29-37]
Vd 16 (2007) Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X.,
chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hóa hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ( Cho H = 1; C = 12; O = 16) [46-37]
Vd 17 (2007) Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2
-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z);
CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là [50-37]
A X, Y, R, T B Z, R, T.
Vd 18 (2007) Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken có đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là [34-38]
A (CH3)3COH B CH3CH(CH3)CH2OH
C CH3CH(OH)CH2CH3 D CH3OCH2CH2CH3
Vd 19 (2007) Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là ( cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) [42-38]
A CH3OH và C2H5OH B C3H5OH và C4H7OH
Trang 11Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Vd 20 (2007) Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình
CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối hơi đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16) [9-39]
Vd 21 (2007) X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn
0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2 Công thức của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16) [43-39]
A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2
C C3H5(OH)3 D C3H7OH
Vd 22 (2008) Khi tách nước từ rượu (ancol) metylbutanol-2 (hay
3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là [33-40]
A 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)
B 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en)
C 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)
D 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en)
Vd 23 (2008) Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X
thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân
tử của X là [37-40]
Vd 24 (2008) Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức,
kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là [41-40]
Vd 25 $ Oxi hoá 4 gam ancol đơn chức thì được 5,6 gam một hỗn hợp X
gồm anđehit, nước và ancol dư Cho hỗn hợp X tác dụng hết với dd
a 21,6 g b 10,80 g c 43,20 g d 20,52 g
Trang 12Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
Vd 26 (2008) Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch
hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức phân tử của hai rượu trên là [7-41]
A. C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH
C CH3OH và C2H5OH D C3H7OH và C4H9OH
Vd 27 (2008) Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch
H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của Y là [18-41]
A C3H8O B CH4O C C2H6O D C4H8O
Vd 28 (2008) Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH3OH và
C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 1400C) thì số ete thu được tối đa là [11-42]
A 4 B 2 C 3 D 1
Vd 29 (2008) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và
Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu được 0,3 mol CO2 và 0,425 mol
được chưa đến 0,15 mol H2 Công thức phân tử của X, Y là: [31-42]
A C2H6O2, C3H8O2 B C2H6O, CH4O
C C2H6O, C3H8O D C3H6O, C4H8O
Vd 30 (2008) Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức, mạch hở X,
thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2 Công thức phân
tử của X là [37-42]
A. C3H8O2 B C2H6O
C C2H6O2 D C4H10O2
Vd 31 (2008) Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29) Công thức cấu tạo của X là [51-42]
IV PHENOL I/ Định nghĩa
Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm -OH liên kết trực tiếp với vòng benzen Phenol khác với rượu thơm, ở
rượu thơm nhóm OH gắn với C ở nhánh
Trang 13Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
OH
OH
CH3
OH
CH3
OH
CH3
o- crezol m- crezol p- crezol
R îu benzylic
II/ Lí tính
- Ít tan trong nước lạnh nhưng ở 700C tan vô hạn, tan trong dung môi hữu cơ
III/ Cấu tạo
làm cho nhân benzen của phenol giàu electron hơn benzen nhất là ở
vị trí 2,4,6 nên phenol tham gia được phản ứng thế với brôm.
- Gốc phenyl (C 6 H 5-) hút electron làm cho oxy của nhóm -OH nghèo electron hơn trong rượu nên liên kết O-H dễ bị cắt dứt hay H trong
-OH của phenol linh động hơn rượu nên phenol có tính axit.
IV/ Hoá tính.
1.
Tác dụng với kim loại kiềm -> H 2 (tương tự rượu đơn chức)
C 6 H 5 OH + Na → C 6 H 5 ONa + 1
2 H 2↑
(phenolat natri)
Trang 14Trung t©m Båi d ìng v¨n ho¸ - LT§H
2.
Tính axit yếu ⇒ Phenol còn gọi là axit phenic
C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3 (tách phenol khói hỗn hợp)
- Tác dụng với bazơ mạnh
C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O
3.
Phản ứng thế H trong nhân benzen.
• Tác dụng với dung dịch brom (khác với benzen) -> kết tủa trắng
(nhận biết)
2,4,6-tribromphenol
• Tác dụng với HNO 3 đặc/H 2 SO 4 đặc->axit picric (2,4,6-trinitrophenol)
V/ Điều chế
1 Tách từ nhựa than đá
2 Từ benzen
C6H6+Cl (Fe)2 →C6H5Cl→+ NaOH(p,t cao)0 C6H5ONa→+ CO 2 + H O 2 C6H5OH
C6H6
CH CH CH
H+
= −
6H5CH(CH3)2
2
2 4
(1) O (2) H SO
+ +
→
C6H5OH + CH3COCH3
VI/ Ứng dụng