1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập Hoá lý trắc nghiệm dành cho sinh viên có đáp án đầy đủ

48 4,6K 22

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Hoá lý trắc nghiệm dành cho sinh viên có đáp án đầy đủBộ tài liệu sưu tập gồm nhiều Bài tập THCS, THPT, luyện thi THPT Quốc gia, Giáo án, Luận văn, Khoá luận, Tiểu luận…và nhiều Giáo trình Đại học, cao đẳng của nhiều lĩnh vực: Toán, Lý, Hoá, Sinh…. Đây là nguồn tài liệu quý giá đầy đủ và rất cần thiết đối với các bạn sinh viên, học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các giáo sinh tham khảo học tập. Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc.Trân trọng.ĐỊA CHỈ DANH MỤC TẠI LIỆU CẦN THAM KHẢOhttp:123doc.vntrangcanhan348169nguyenductrung.htmhoặc Đường dẫn: google > 123doc > Nguyễn Đức Trung > Tất cả (chọn mục Thành viên)DANH MỤC TẠI LIỆU ĐÃ ĐĂNGA.HOÁ PHỔ THÔNG1.CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF2.CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, Word3.CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC4.CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC VÔ CƠ PHẦN 1. CHUYÊN Đề TRÌNH HÓA VÔ CƠ 10 VÀ 115.CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC6.BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 1407.BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 41708.ON THI CAP TOC HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF9.TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA HỌC PHỔ THÔNG10.70 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC, word11.CHUYÊN ĐỀ VÔ CƠ, LỚP 11 – 12. ĐẦY ĐỦ CÓ ĐÁP ÁN12.Bộ câu hỏi LT Hoá học13.BAI TAP HUU CO TRONG DE THI DAI HOC14.CAC CHUYEN DE LUYEN THI CO DAP AN 4815.GIAI CHI TIET CAC TUYEN TAP PHUONG PHAP VA CAC CHUYEN DE ON THI DAI HOC. 8616.PHUONG PHAP GIAI NHANH BAI TAP HOA HOC VA BO DE TU LUYEN THI HOA HOC 27417.TỔNG HỢP BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 1218.PHAN DANG LUYEN DE DH 20072013 14519.BO DE THI THU HOA HOC CO GIAI CHI TIET.doc20.Tuyển tập Bài tập Lý thuyết Hoá học luyện thi THPT Quốc gia21.PHÂN DẠNG BÀI TẬP HOÁ HỌC ÔN THI THPT QUỐC GIA 5722.BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN 29 ĐỀ 14523.BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN PHẦN 2B.HỌC SINH GIỎI1.Bồi dưỡng Học sinh giỏi Hoá THPT Lý thuyết và Bài tập2.Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm thực hành học sinh giỏiolympic Hoá học 543.CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI HOÁ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP 174.ĐỀ THI CHUYÊN HOÁ CÓ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT PHẦN ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ C. HOÁ ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC1.ỨNG DỤNG CỦA XÚC TÁC TRONG HÓA HỮU CƠ2.CƠ CHẾ PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỮU CƠTIỂU LUẬN3.TL HÓA HỌC CÁC CHẤT MÀU HỮU CƠ4.GIÁO TRÌNH HÓA HỮU CƠ DÀNH CHO SINH VIÊN CĐ, ĐH, Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Đỗ Đình RãngHóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Đỗ Đình RãngHóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Đỗ Đình RãngHóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn TĩnhHóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn TĩnhHóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn TĩnhCơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn TĩnhCơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn TĩnhCơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh5.VAI TRÒ SINH HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ 446.BÀI TẬP NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 407.Giáo trình Hoá học phân tích8.Giáo trình Khoa học môi trường. http:baigiang.violet.vnpresentshowentry_id4897549.Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 110.Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 211.Giáo trình bài tập Hoá Phân tích 112.Thuốc thử Hữu cơ13.Giáo trình môi trường trong xây dựng14.Bài tập Hóa môi trường có đáp án đầy đủ nhất dành cho sinh viên Đại họcCao đẳng15.Mô hình, mô hình hóa và mô hình hóa các quá trình môi trường16.Cây trồng và các yếu tố dinh dưỡng cần thiết17.Đất đồng bằng và ven biển Việt Nam18.Chất Hữu cơ của đất, Hóa Nông học19.Một số phương pháp canh tác hiện đại,Hóa Nông học20.Bài tập Hoá Đại cương có giải chi tiết dành cho sinh viên Đại học21.Hướng dẫn học Hoá Đại cương dành cho sinh viên ĐH, CĐ22.Bài giảng Vai trò chất khoáng đối với thực vật PP23.Giáo trình Thực hành Hoá vô cơ dành cho sinh viên ĐH, CĐ24.Bài tập Vô cơ dành cho sinh viên Đại học, Cao đẳng có giải chi tiết25.Bài tập Vô cơ thi Olympic dành cho sinh viên Đại học, Cao đẳng có giải chi tiết26.Bài giảng Hoá học Phức chất hay và đầy đủ27.Bài giảng Hoá học Đại cương A1, phần dung dịch28.Bài tập Hoá lý tự luận dành cho sinh viên có hướng dẫn đầy đủ29.Bài tập Hoá lý trắc nghiệm dành cho sinh viên có đáp án đầy đủD.HIỂU BIẾT CHUNG1.TỔNG HỢP TRI THỨC NHÂN LOẠI2.557 BÀI THUỐC DÂN GIAN3.THÀNH NGỬCA DAO TỤC NGỬ ANH VIỆT4.CÁC LOẠI HOA ĐẸP NHƯNG CỰC ĐỘC5.GIAO AN NGOAI GIO LEN LOP6.Điểm chuẩn các trường năm 2015E.DANH MỤC LUẬN ÁNLUẬN VĂNKHOÁ LUẬN…1.Công nghệ sản xuất bia2.Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong hạt tiêu đen3. Giảm tạp chất trong rượu4.Tối ưu hoá quá trình điều chế biodiesel5.Tinh dầu sả6.Xác định hàm lượng Đồng trong rau7.Tinh dầu tỏi8.Tách phẩm mầu9.Một số phương pháp xử lý nước ô nhiễm10.Tinh dầu HỒI11.Tinh dầu HOA LÀI12.Sản xuất rượu vang13.VAN DE MOI KHO SGK THI DIEM TN14.TACH TAP CHAT TRONG RUOU15.Khảo sát hiện trạng ô nhiễm arsen trong nước ngầm và đánh giá rủi ro lên sức khỏe cộng đồng16.REN LUYEN NANG LUC DOC LAP SANG TAO QUA BAI TAP HOA HOC 10 LV 15117.Nghiên cứu đặc điểm và phân loại vi sinh vật tomhum18.Chọn men cho sản xuất rượu KL 4019.Nghiên cứu sản xuất rượu nho từ nấm men thuần chủng RV 4020.NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CÂY DẤU DẦU LÁ NHẴN21.LUẬN ÁN TIẾN SĨ CHẾ TẠO KHẢO SÁT ĐẶC TÍNH ĐIỆN HOÁ CỦA ĐIỆN CỰC 2122.NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA MỘT SỐ LOÀI THUỘC CHI UVARIA L. HỌ NA (ANNONACEAE)23.Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong dịch chiết từ đài hoa bụp giấm24.Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong quả mặc nưa25.Nghiên cứu xử lý chất màu hữu cơ của nước thải nhuộm …bằng phương pháp keo tụ điện hóa26.Nghiên cứu và đề xuất hướng giải quyết các vấn đề khó và mới về hoá hữu cơ trong sách giáo khoa hoá học ở Trung học phổ thông27.Nghiên cứu chiết xuất pectin từ phế phẩm nông nghiệp, thực phẩm28.Chiết xuất quercetin bằng chất lỏng siêu tới hạn từ vỏ củ Hành tây29.Thành phần Hóa học và hoạt tính Kè bắc bộ pp30.Nghiên cứu phương pháp giảm tạp chất trong rượu Etylic31.Tối ưu hoá quá trình điều chế biodiesel từ mỡ cá tra với xúc tác KOHγAl2O3 bằng phương pháp bề mặt đáp ứng32.Tối ưu hoá quá trình chiết ANTHOCYANIN từ bắp cải tímF.TOÁN PHỔ THÔNG1.TUYEN TAP CAC DANG VUONG GOC TRONG KHONG GIAN2.Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 500 câu có đáp án3.Phân dạng Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán4.Bộ đề Trắc nghiệm Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán5.Chuyên đề Trắc nghiệm Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán6.Bộ đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán7.Bộ đề kiểm tra trắc nghiệm 1 tiết phút môn Toán lớp 128.Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P19.Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P210.Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P311.Bài tập trắc nghiệm môn toán Giải tích lớp 12, luyện thi THPT quốc gia P1 có đáp án12.Bài tập trắc nghiệm môn toán Giải tích lớp 12, luyện thi THPT quốc gia P213.Phân dạng Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia14.Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia.15.Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia có đáp án16.Phân dạng Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia17.Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán18.Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán có đáp án19.Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán có giải chi tiết20.Ôn tập Toán 12, luyện thi THPT Quốc gia21.Phân dạng bài tập hình học 11 rất hay có giải chi tiết các dạng22.Bài tập trắc nghiêm Toán 1123.Đề trắc nghiệm toán đại số 12 dành cho kiểm tra 1 tiêt, 15 phút có đáp ánG.LÝ PHỔ THÔNG1.GIAI CHI TIET DE HOC SINH GIOI LY THCS

Trang 1

  

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HOÁ LÝ DÀNH CHO SINH

VIÊN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CÓ ĐÁP ÁN

HỌC PHẦN HÓA LÝ I

Trang 2

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC HÓA LÝ

(Sinh viên phải chọn đáp án tốt nhất)

CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ 1 NHIỆT ĐỘNG HỌC

8. Thông số trạng thái là:

a là những đại lượng vật lý vĩ mô đặc trưng cho trạng thái của hệ

b là những đại lượng vật lý vi mô đặc trưng cho trạng thái của hệ

c là những đại lượng vật lý vi mô qui định cho trạng thái của hệ

d là những đại lượng vật lý vĩ mô qui định cho trạng thái của hệ

9. Thông số cường độ có tính chất:

a thông số đó có độ lớn phụ thuộc vào lượng chất

b thông số đó có độ lớn không phụ thuộc vào lượng chất

c thông số đó có độ lớn phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất

d thông số đó có độ lớn không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất

10 Hệ sinh công và nhiệt, có:

a gây ra quá trình chuyển pha

b không thể gây ra quá trình chuyển pha

c không có trường hợp nào như vậy

d hệ sẽ sinh ra công

14 Nguyên lý một của nhiệt động học được mô tả theo ngôn ngữ toán học có dạng:

a ∆U =QA.

b ∆U = AQ.

Trang 3

c ∆U = A+Q.

d ∆U =Q V.

15 Biểu thức toán của nguyên lý I nhiệt động học, dựa trên:

a định luật bảo toàn khối lượng

b định luật bảo toàn năng lượng

c định luật bảo toàn xung lượng

d định luật bảo toàn động lượng

16 Khi hệ nhận công từ môi trường, thì công:

b Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường

c Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường và cónhiệt độ luôn không đổi

20 Chọn phát biểu đúng:

a Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu

b Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối

c Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

hệ , không phụ thuộcvào cách tiến hành quá trình

21 Chọn phát biểu đúng: “ Không phải hàm trạng thái là đại lượng sau:”

b Khi phản ứng thu nhiệt có ∆H <0

c Khi phản ứng tỏa nhiệt có ∆H >0

d Hiệu ứng nhiệt phản ứng không phụ thuộc điều kiện cũng như nhiệt độ chấtđầu và sản phẩnm tạo thành

Trang 4

ứng tạo thành 1 mol chất đótừ các đơn chất ứng với trạng thái tự do bềnvững nhất ở điều kiện tiêu chuẩn

chất đó bằng oxi để tạo thành sản phẩm đốt cháy ở điều kiện tiêu chuẩn

d Nhiệt đốt cháy của một chất hữu cơ là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy

1 mol chất đó để tạo thành sản phẩm đốt cháy

25 Chọn phát biểu đúng:

a Nội năng là hàm trạng thái nên không phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối

mà chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

b Nhiệt và công là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuốIcủa hệ

c Nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên không phụ thuộc vào cáchtiến hành quá trình

số dung độ không phụ thuộc lượng chất

trong đó thộng số cường độ là thông số không phụ thuộc vào lượng chất cònthông số dung độ phụ thuộc lượng chất

Trang 5

c Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 gam chấtlên 1 độ.

d Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 mol chấtlên 1 độ

28 Chọn phát biểu đúng: “ Hiệu ứng nhiệt của phản ứng sẽ thay đổi theo nhiệt độ

31 Nhiệt dung là nhiệt lượng cần thiết để

a Cung cấp cho một vật hóa hơi (hay đông đặc)

b Cung cấp cho một phản ứng đạt trạng thái cân bằng

c Cung cấp cho một vật để nâng nhiệt độ của nó lên 1°C

a Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường

b Là hệ không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với môi trường

c Là hệ có thể trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường

VnRTlnA

b

2

1P

PnRTlnA

Trang 6

a Hòa tan một mol chất tan trong một lượng xác định dung môi

b Hòa tan một gam chất tan trong một lượng xác định dung môi

c Hòa tan một lượng chất tan bất kỳ

d Cả a, b, c đều sai

36 Nhiệt chuyển pha là nhiệt mà hệ

a Nhận trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác

b Tỏa ra trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác

a Đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở một điểm

b Dị thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi điểm

c Đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi điểm

d Dị thể của hệ không cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọiđiểm

39 Hệ cô lập là hệ

a Có thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường

b Là hệ không trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường

c Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường

d Là hệ có trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường

40 Trong các hệ sau đây hệ nào là hệ đồng thể

a Nước lỏng + nước đá

b Dung dịch bảo hòa + NaCl rắn + nước đá rắn

c Một dung dịch trong suốt

d Dung dịch gồm: AgNO3 + Ba(OH)2 + NaNO3

41 Nhiệt hòa tan vô cùng loãng:

a Là giới hạn của nhiệt hòa tan vi phân khi lượng dung môi vô cùng lớn

b Là giới hạn của nhiệt độ hòa tan tích phân khi lượng dung môi vô cùng

c Là nhiệt lượng hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng lớn dungdịch có nồng độ xác định

d Là nhiệt độ hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng vô cùng lớndung dịch có nồng độ xác định

CHƯƠNG 2: CHIỀU VÀ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH

42 Đặc điểm của quá trình trên là quá trình chuyển pha….

a thuận nghịch

b tự xảy ra

c không thuận nghịch

Trang 7

d giảm áp vì hơi ngưng tụ.

43 Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 1000C, 1atm Biết nhiệt hóa hơi của nước ở 1000C

là 539 cal/g Nhiệt chuyển pha ngưng tụ có giá trị:

a λntcp= 539 cal/g

b λntcp= -539 cal/g

c λntcp= λcphh

d a,b, c đều sai

44 Nhiệt lượng của quá trình ngưng tụ có giá trị :

nt cp

hh cp

=

48 Khi trộn 200 gam nướcc 150C với 400 gam nướcc 600C Biết rằng hệ là cô lập vànhiệt dung mol của hệ nước lỏng là 75.35 J/mol.K Để giải quyết bài toán trên taphải :

a áp dụng định luật bảo toàn năng lượng

b định luật bảo toàn nhiệt lượng

c định luật bảo toàn khối lượng

d định luật bảo toàn vật chất

49 Nhiệt độ của hệ đạt được sau khi trộn lẫn :

a 3180K

b 3810K

c 2980K

Trang 8

d 3230K.

50 Hệ trên có giá trị ΔS > O nên :

a quá trình san bằng nhiệt độ là tự xảy ra

b quá trình tự san bằng nhiệt độ là theo qui luật của tự nhiên

c quá trình san bằng nhiệt độ là do san bằng mức độ hỗn loạn của hệ

d quá trình san bằng nhiệt độ theo qui luật đồng nhất về mức độ hỗn loạn củacác phần tử trong hệ

a là quá trình thuận nghịch đẳng nhiệt

b ở hai giá trị nhiệt độ khác nhau

c là quá trình thuận nghịch

d là quá trình không thuận nghịch

55 Khi dùng ΔS để xét chiều cho quá trình sẽ dẫn đến một giả thiết phải đặt ra là :

a hệ cô lập

b hệ không được trao đổi chất với môi trường

c không thể có hệ cô lập tuyệt đối

Trang 9

c không thay đổi.

d không dự đoán được

58 Cho phản ứng: Cl2 (k) + H2 (k) = 2 HCl (k), xảy ra trong bình kín, khi phản ứngdiễn ra cần làm lạnh để ổn định nhiệt độ cho hệ, vậy phản ứng:

62 Hàm trạng thái là một hàm có giá trị phụ thuộc vào:

a trạng thái đầu và trạng thái cuối

Trang 10

giảm thế đẳng áp cho tới khi đạt giá trị cực tiểu.

71 Chọn phát biểu đúng:

a Entropi không phải là hàm trạng thái, biến thiên Entropi không phụ thuộcđường đi

b Entropi là thuộc tính cường độ của hệ, giá trị của nó phụ thuộc lượng chất

c Trong quá trình tự nhiên bất kỳ ta luôn có ∆S <0

hỗn độn của các tiểu phân trong hệ càng nhỏ thì giá trị của Entropi càngnhỏ

72 Nhiệt hòa tan vi phân là nhiệt hòa tan của :

b Một số mol chất tan trong một lượng lớn dung dịch có nồng độ xác định

c Một mol chất tan trong một lượng vô cùng lớn dung dịch có nồng độ chưaxác định

Trang 11

d Một mol chất tan trong một lượng vô cùng lớn dung dịch có nồng độ xácđịnh.

e Một mol chất tan trong một lượng ít dung dịch có nồng độ xác định

73 Thông số cường độ là những thông số như thế nào?

a Không phụ thuộc vào lượng chất như: nhiệt độ, áp suất, nồng độ, mật độ…

b Phụ thuộc vào nhiệt độ, áp suất

c Phụ thuộc vào nồng độ

d a, b, c đều đúng

74 Nhiệt hòa tan một mol chất tan trong một lượng dung môi để tạo thành dung dịch

có nồng độ xác định là:

a Nhiệt hòa tan vô cùng loãng

b Nhiệt hòa tan tích phân

c Nhiệt hòa tan vi phân

d a, b, c đều đúng

75 Trong các ý sau đây, ý nào là nội dung của định luật Hess?

a Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích, nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vàonhững trạng thái trung gian

b Nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu mà không phụ thuộc vàotrạng thái cuối

c Trong quá trình đẳng áp, nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối

d Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích, nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vàotrạng thái đầu và trạng thái cuối mà không phụ thuộc vào các trạng tháitrung gian

78 Nhiệt hòa tan vi phân là:

a Nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi

b Nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng vô cùng dung dịch có nồng độxác định

c Nhiệt hoa tan 1 gam chất tan trong một lượng xác định dung môi

d Nhiệt hòa tan 1 gam chất tan trong một lượng vô cùng bé dung dịch có nồng

độ xác định

79 Nhiệt hòa tan tích phân là:

a Là nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi

b Là giới hạn của nhiệt hòa tan tích phân khi lượng dung môi nhiều vô cùng

c Là nhiệt hòa tan của 1 mol chất tan trong một lượng dung môi vô cùng lớn

d a,b,c đều đúng

Trang 12

80 Trong hệ đẳng nhiệt, đẳng áp (dT= 0, dP= 0) Nếu ∆G < 0

a Quá trình không tự xảy ra

2

P

PnRlnV

VnRln

2 2

1

P

PnRlnV

VnRln

83 Dấu hiệu của trạng thái cân bằng bền là:

a Tính bất biến theo thời gian

CHƯƠNG 3: CÂN BẰNG HÓA HỌC

1. Trong hoá học trạng thái cân bằng có tính chất:

a là cân bằng động

Trang 13

b cân bằng tuyệt đối.

c cân bằng tĩnh

d cân bằng như cơ học

2. Hằng số cân bằng Kp liên hệ với năng lượng tự do Gibbs như sau :

a ΔG0 =−RTlnKp

b ΔG=ΔG0 +RTlnπp.

ΔΗlnKp=− 2

ΔΗlnKp=− 2

3. Trong biểu thức Kp=Kc(RT) Δn , vậy Δn là :

a biến thiên số mol khí trong phản ứng

b biến thiên số mol trong phản ứng

c biến thiên số mol của pha lỏng

d biến thiên số mol của pha rắn

4. Người ta gọi cân bằng phản ứng là một cân bằng động vì lý do:

a khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra

b khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra cùng vận tốc

c khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng cùng chiều

d khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng khác chiều

3 co pp

1

c Kp =[CaO].[CO2].

Trang 14

d [ ][ 3]

co p

CaCO.CaO

Trang 15

Xác định hằng số cân bằng Kp của phản ứng ở 386oC, biết rằng ở nhiệt độ

đó và áp suất 1 atm, khi cho 1 mol HCl tác dụng với 0, 48 mol O2 thì khicân bằng sẽ thu được 0,402 mol Cl2

Trang 16

101 Áp suất hơi do sự phân ly của một chất tạo thành là đặc trưng cho chất đó ở mỗi

nhiệt độ và được gọi là áp suất phân ly Khi nhiệt độ tăng, áp suất phân ly

a Không thay đổi

H O Fe p

p p

p p

*

*

b

cb Fe

H O Fe p

O H

p p

p p

H p

p

p K

H p

p

p K

NH p

p p

p K

3

*

b

cb NH

H N p

p

p p K

p p

p K

H N p

p

p p K

Trang 17

Tại một thời điểm nào đó, ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0,2 M;[B]=0,2 M; [C]=0,2 M; [D]=0,4 M Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thờiđiểm này:

a Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng

b Phản ứng đang diễn theo chiều thuận

c Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch

d Không thể biết được

105 Ở một nhiệt độ, phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 4

D C

+

ΑTại một thời điểm nào đó, ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0,1 M;[B]=0,2 M; [C]=0,2 M; [D]=0,4 M Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểmnày:

a Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng

b Phản ứng đang diễn theo chiều thuận

c Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch

d Không thể biết được

106 Ở một nhiệt độ, phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 8

D C

+

ΑTại một thời điểm nào đó, ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0,1 M;[B]=0,1 M; [C]=0,3 M; [D]=0,3 M Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thờiđiểm này:

a Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng

b Phản ứng đang diễn theo chiều thuận

c Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch

d Không thể biết được

107 Khi đun nóng hiđrô iodua HI phân hủy, tại nhiệt độ nào đó ta có:

641)

()

()

()

()

Giả sử lúc đầu ta đưa vào bình phản ứng 1 mol CO2, 1 mol H2, 1 mol CO và 1 mol

H2O Vậy, tại thời điểm cân bằng, số mol CO có là:

()

Α

Nồng độ cân bằng của C là 0,75 M Hằng số cân bằng Kc của phản ứng là:

Trang 18

a theo chiều thuận.

b theo chiều nghịch

c theo chiều tăng áp suất

d theo chiều giảm số mol khí

113 Khi làm lạnh hệ phản ứng câu trện thì màu nâu nhạt dần Vậy :

a phản ứng theo chiều thuận là thu nhiệt

b phản ứng theo chiều nghịch là thu nhiệt

c phản ứng theo chiều thuận là toả nhiệt

d phản ứng theo chiều nghịch là toả nhiệt

114 Khi hạ nhiệt độ của phản ứng câu 31 thì màu nâu nhạt dần Vậy Kp:

Trang 19

a là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và không thể tách ra khỏi hệ.

b là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ và có thể tách ra khỏi hệ

c là số hợp phần có mặt trong hệ và không thể tách ra khỏi hệ

121 Thông qua giản đồ pha ta sẽ :

a định tính được các quá trình chuyển pha

b định lượng các quá trình chuyển pha

c định tính và định lượng các quá trình

d định tính và định lượng các quá trình chuyển pha

122 Cho :

Qua giản đồ pha ta thấy :

a hàm lượng của cấu tử A lớn hơn cấu tử B

b hàm lượng của cấu tử B lớn hơn cấu tử A

123 Hệ M như câu 58 có thành phần :

a xA = 0.2

b xB= 0.2

Trang 20

d đứng yên không đổi.

126 Khi một hệ ban đầu tách thành 2 hệ con thì :

a các điểm hệ phải thẳng hàng

b các điểm hệ ở cùng một đường biểu diễn

c các điểm hệ ở cùng qui luật

d các điểm hệ không nhất thiết phải cùng trên một đường thẳng

127 Cho quá trình sau : NH4Cl (r) = NH3 (h) + HCl (k) Độ tự do của hệ :

a sẽ tìm được một hàm số biểu diễn quan hệ hai thông số T.P của hệ

b ứng với mỗi giá trị của T ta sẽ có một giá trị của P và ngược lại

c mô tả toán học của hệ là một hàm chỉ có một biến với miền xác định là R

d a b và c đúng

129 Thép là một hợp kim giũa Fe và C, vậy số pha của thanh thép trên bằng:

a f= 1

b f=2

Trang 21

132 Ý nghĩa chung của độ tự do C của hệ là:

a số thông số nhiệt động của hệ tồn tại độc lập mà hệ vẫn được thiết lập

b số thông số nhiệt động của hệ tồn tại độc lập làm cho hệ không được thiếtlập

133 Nước có 9 trạng thái tồn tại khác nhau, trong cùng một điều kiện nhiệt độ và áp

suất thì số pha tối đa mà nước có thể tồn tại là:

a 1

b 2

c 3

d 4

134 Cho giản đồ tam giác đều của hệ ba cấu tử ABC như sau:

Có bao nhiêu hệ 1 cấu tử:

Trang 22

c nằm trên cùng một đường cong trơn.

d không nằm trên cùng một đường thẳng

138 Trên giản đồ pha, khi điểm hệ chạy về phía cấu tử nào thì:

a hàm lượng của cấu tử đó tăng lên

b hàm lượng của cấu tử đó giảm xuống

c hàm lượng của cấu tử đó không thay đổi

d hàm lượng có thể tăng, có thể giảm

CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH

139 Hiện tượng thẩm thấu là quá trình vật lý:

a chuyển chất qua màng bán thấm

b chuyển dung môi qua màng bán thấm

c chuyển chất tan qua màng bán thấm

d chuyển dung môi và chất tan qua màng bán thấm

140 Quá trình thẩm thấu khi cân bằng sẽ tạo ra một áp suất p, p có ý nghĩa là:

a áp suất cản trở quá trình thẩm thấu xảy ra

b áp suất của môi trường cộng với hệ

c áp suất thuỷ tĩnh của cột dung môi

d áp suất của khí quyển

141 Màng bán thấm có tính chất:

a chuyển dung môi theo 2 chiều

b chuyển dung môi theo 1 chiều

d a,b,c đều sai

143 Nếu dùng cùng một lượng dung môi V(ml) để chiết thì hiệu quả chiết sẽ tăng cao

khi:

a dùng V(ml) đó chiết 1 lần

b dùng V(ml) chia ra để chiết nhiều lần

Trang 23

144 Quá trình chiết dựa trên định luật nào sau đây:

a định luật Raoult

b định luật Hess

c định luật bảo toàn khối lượng

d định luật phân bố Nernst

145 Dung dịch là một hệ có tính chất:

a đồng nhất có từ hai cấu tử trở lên

b đồng thể có từ hai cấu tử trở lên

c đồng nhất giưã hai pha: pha phân tán và pha liên tục

d đồng thể giữa hai pha: pha phân tán và pha liên tục

146 Trạng thái của dung dịch sẽ được quyết định bởi trạng thái tồn tại của:

a pha hoà tan

b pha liên tục

c pha phân tán

d pha môi trường

147 Thuộc tính của dung dịch không những phụ thuộc vào tính chất của các cấu tử tạo

nên mà còn phụ thuộc:

a hàm lượng của từng cấu tử

b nhiệt độ của dung dịch

c áp suất của môi trường

148 Dung dịch nước muối :

152 Dung dịch vô cùng loãng có tính chất :

a như dung dịch lý tưởng

Trang 24

1)x(α1

αxx

−+

=

l B h

B

1)x(α1

αxx

++

=

h B l

B

1)x(α1

αxx

−+

=

h B l

B

1)x(α1

αxx

++

Ngày đăng: 17/10/2016, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w