Tài liệu cung cấp đến các bạn tự luận cấu tạo nguyên tử; cấu tạo nguyên tử; khối lượng nguyên tử và bán kính nguyên tử; tổng hợp cấu tạo nguyên tử; trắc nghiệm cấu tạo nguyên tử; bài tập làm thêm cấu tạo nguyên tử.
Trang 1 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
M C L C Ụ Ụ
BÀI 1. C U T O NGUYÊN TẤ Ạ Ử
BÀI 2. KH I LỐ ƯỢNG NGUYÊN T VÀ BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ Ử
BÀI 3. Đ NG V – NGUYÊN T KH I TRUNG BÌNHỒ Ị Ử Ố
BÀI 4. C U HÌNH ELECTRONẤ
BÀI 5. T NG H P C U T O NGUYÊN TỔ Ợ Ấ Ạ Ử
BÀI 6. T NG H P C U T O NGUYÊN T (tt)Ổ Ợ Ấ Ạ Ử
NGUYÊN TỬ
NGUYÊN TỬ
Trang 2PH N 1. T LU N C U T O NGUYÊN T Ầ Ự Ậ Ấ Ạ Ử
BÀI 1. C U T O NGUYÊN T Ấ Ạ Ử
a. Đi n tích h t nhân:ệ ạ Là đi n tích c a proton.ệ ủ
Nguyên t có Z proton s có : Đi n tích h t nhân là Zử ẽ ệ ạ + và s đ n v đi nố ơ ị ệ tích nhân là Z.
S đ n v đi n tích h t nhân (Z) = s proton = s electron ố ơ ị ệ ạ ố ốThí d : Nguyên t có 17 electron thì đi n tích h t nhân là 17+ụ ử ệ ạ
b. S hi u nguyên t : ố ệ ử Là s đ n v đi n tích h t nhân c a nguyên t ố ơ ị ệ ạ ủ ử
S ĐVĐTHN (Z) = S hi u nguyên t = s proton = s electron ố ố ệ ử ố ố
Nh n xét:ậ
+ M i quan h gi a s proton và s n tron trong h t nhân ố ệ ữ ố ố ơ ạ (Áp d ng choụ các đ ng v b n).ồ ị ề
Trang 3 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
1 ≤ N
Z ≤ 1,5 (1) hay Z N 1,52Z (2) hay S Z S
3,5 3 (3)(S = 2Z + N)
L u ý: ư Z và N là s nguyên dố ương
V n d ng 1: ậ ụ Nguyên t X co tông sô hat la 60. Trong đo sô hat n tron băngử ́ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ́ ̣ ơ ̀
sô proton. ́ Tìm đi n tích h t nhân và kí hi u nguyên t X. ệ ạ ệ ử Z = 20; A = 40
2 Ví d 2:ụ T ng s h t c b n là 34. ổ ố ạ ơ ả 9,7 ≤ Z ≤ 11,3
V n d ng 2:ậ ụ T ng s h t c b n là 24, s kh i nh h n 17. ổ ố ạ ơ ả ố ố ỏ ơ
6,8 ≤ Z ≤ 8
3 Ví d 3: ụ Oxit Y có công th c Mứ 2O. T ng s h t c b nổ ố ạ ơ ả (p,n,e) trong Y
là 92, trong đó s h t mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n làố ạ ệ ề ơ ố ạ ệ
28. Xác đ nh công th c phân t c a Y bi t r ng Zị ứ ử ủ ế ằ O = 8 Na2O
V n d ng 3: ậ ụ H p ch t Y có công th c Naợ ấ ứ 2X. T ng s h t c b n trongổ ố ạ ơ ả
Y là 116. S h t mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 36.ố ạ ệ ề ơ ố ạ ệ Xác đ nh Y bi t Zị ế Na = 11 Na2S
4 Ví d 4: ụ T ng h t trong ion Mổ ạ 3+ là 37. Trong M s h t mang đi n h nố ạ ệ ơ
s h t không mang đi n là 12. Vi t ký hi u nguyên t M. ố ạ ệ ế ệ ử Z = 13; N =
14 (Al)
V n d ng 4: ậ ụ Trong ion X2 có t ng h t là 50, trong đó h t mang đi nổ ạ ạ ệ
h n không mang đi n là 18. Vi t kí hi u nguyên t X.ơ ệ ế ệ ử Z = N = 16 (S)
5 Ví d 5:ụ T ng s h t trong phân t MX là 84 h t, trong đó s h t mangổ ố ạ ử ạ ố ạ
đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 28. S n tron c a M nhi uệ ề ơ ố ạ ệ ố ơ ủ ề
h n s kh i c a X là 4 đ n v S h t trong M l n h n s h t trong X làơ ố ố ủ ơ ị ố ạ ớ ơ ố ạ
Trang 436 h t. Tìm MX. ạ CaO
V n d ng 5: ậ ụ T ng s h t trong nguyên t M và nguyên t X b ng 86ổ ố ạ ử ử ằ
h t, Trong đó s h t mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n làạ ố ạ ệ ề ơ ố ạ ệ
26 h t. S kh i c a X l n h n c a M là 12. T ng s h t trong nguyênạ ố ố ủ ớ ơ ủ ổ ố ạ
t X nhi u h n trong nguyên t M là 18 h t. Tìm M và X.ử ề ơ ử ạ ZX = 17 và
c. Canxi có 20 n tron và s kh i là 40.ơ ố ố
d. Magie có đi n tích h t nhân là 12+ và 12 n tron.ệ ạ ơ
8 Xác đ nh c u t o h t (tìm s e, s p, s n), vi t kí hi u nguyên t c aị ấ ạ ạ ố ố ố ế ệ ử ủ các nguyên t sau, bi t:ử ế
a. T ng s h t c b n là 95, s h t mang đi n nhi u h n s h t khôngổ ố ạ ơ ả ố ạ ệ ề ơ ố ạ mang đi n là 25 h t. ệ ạ Z = 30; N = 35
b. T ng s h t c b n là 40, s h t không mang đi n nhi u h n s h tổ ố ạ ơ ả ố ạ ệ ề ơ ố ạ mang đi n dệ ương là 1 h t.ạ Z = 13; N = 14
c. T ng s h t c b n là 36, s h t mang đi n g p đôi s h t không mang đi n.ổ ố ạ ơ ả ố ạ ệ ấ ố ạ ệ
b. Trong phân t MCl có t ng h t là 86. S h t mang đi n h n không mangử ổ ạ ố ạ ệ ơ
đi n là 30. Bi t Zệ ế Cl = 17 NaCl
Trang 5 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
11 Vi t kí hi u nguyên t trong các tr ng h p sau:ế ệ ử ườ ợ
a. T ng s h t trong M là 60. Trong Mổ ố ạ 2+ có s h t mang đi n h n khôngố ạ ệ ơ
12 (Đ thi Đ i h c, Cao đ ng năm 2003 Kh i B)a ề ạ ọ ẳ ố T ng s h t proton,ổ ố ạ
n tron, electron trong 2 nguyên t kim lo i A và B là 142, trong đó t ng sơ ử ạ ổ ố
h t mang đi n nhi u h n t ng s h t không mang đi n là 42. S h t mangạ ệ ề ơ ổ ố ạ ệ ố ạ
đi n c a nguyên t B nhi u h n c a A là 12.ệ ủ ử ề ơ ủ Xác đ nh 2 kim lo i A và B. ị ạ
A là Ca; B là Fe
b. H p ch t A có công th c Mợ ấ ứ 2X. T ng s 3 lo i h t c b n (n, p, e)ổ ố ạ ạ ơ ả trong A là 140 h t. T ng s h t mang đi n trong M l n h n t ng s h tạ ổ ố ạ ệ ớ ơ ổ ố ạ mang đi n trong X là 22 h t. Trong nguyên t M thì s h t proton ít h nệ ạ ử ố ạ ơ
s h t n tron là 1 h t. Trong nguyên t X thì s p = s n. Tìm M và X.ố ạ ơ ạ ử ố ố
M là K và X là O
T LUY N C U T O NGUYÊN TỰ Ệ Ấ Ạ Ử
13 Cho các nguyên t có kí hi u : ử ệ 81Br
35 ; 39K
19 ; 40Ar
18 Hãy xác đ nh sị ố proton, s n tron, s electron và đi n tích h t nhân nguyên t c aố ơ ố ệ ạ ử ủ chúng
14 Vi t kí hi u c a các nguyên t sau đây :ế ệ ủ ử
a. Nguyên t X có t ng s proton là 15, s kh i b ng 31.ử ổ ố ố ố ằ
b. Nguyên t Y có đi n tích h t nhân b ng 17+, s h t n tron nhi uử ệ ạ ằ ố ạ ơ ề
h n s h t proton là 1.ơ ố ạ
c. Nguyên t c a nguyên t Z có 24 electron và 28 n tron.ử ủ ố ơ
d. Nguyên t T ch a đ ng th i 20 n tron, 19 proton và 19 electron.ử ứ ồ ờ ơ
15 Xác đ nh c u t o h t (tìm s e, s p, s n), vi t kí hi u nguyên t c aị ấ ạ ạ ố ố ố ế ệ ử ủ các nguyên t sau, bi t:ử ế
Trang 6c. Nguyên t R co tông sô hat la 34, trong đo sô hat mang điên gâp 1,833ử ́ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ́ lân sô hat không mang điên. ̀ ́ ̣ ̣ Z = 11; N = 12
d. (CĐSP B n Tre 2002 Kh i A+B)ế ố Nguyên t c a nguyên t X có t ng sử ủ ố ổ ố
h t c b n ( p, n, e) là 82, trong đó s h t mang đi n tích nhi u h n s h tạ ơ ả ố ạ ệ ề ơ ố ạ
b. T ng s h t c b n là 48.ổ ố ạ ơ ả 13,7 ≤ Z ≤ 16
17 Vi t kí hi u nguyên t trong các trế ệ ử ường h p sau:ợ
a. T ng s h t trong ion Mổ ố ạ 2+ là 34. Trong M s h t mang đi n h nố ạ ệ ơ
b. Cho phân t MgX. T ng s h t trong phân t b ng 84. S h t mang đi nử ổ ố ạ ử ằ ố ạ ệ
h n s h t không mang đi n là 28. Bi t Zơ ố ạ ệ ế Mg = 12 MgS
c. Cho ion XO2. T ng s h t trong ion là 101, s h t mang đi n h nổ ố ạ ố ạ ệ ơ không mang đi n là 33. Bi t Zệ ế O = 8 ClO2
19 Phân t XYa ử 2 có t ng s h t (n, p, e) b ng 114 trong đó s h t mang đi nổ ố ạ ằ ố ạ ệ
g p 2 l n s h t không mang đi n. S h t mang đi n trong nguyên t X chấ ầ ố ạ ệ ố ạ ệ ử ỉ
b ng 37,5% s h t mang đi n trong nguyên t Y.ằ ố ạ ệ ử CS2
b. T ng s các lo i h t trong MX là 108 h t, trong đó s h t mang đi n nhi uổ ố ạ ạ ạ ố ạ ệ ề
h n s h t không mang đi n là 36. S kh i c a M l n h n c a X là 8. T ngơ ố ạ ệ ố ố ủ ớ ơ ủ ổ
s các lo i h t trong M nhi u h n trong X là 12. Tìm M và X.ố ạ ạ ề ơ Ca và S
BÀI 2. KH I L Ố ƯỢ NG NGUYÊN T VÀ BÁN KÍNH Ử
NGUYÊN TỬ
I. KI N TH C C B NẾ Ứ Ơ Ả
1. Phân bi t m t s khái ni m:ệ ộ ố ệ
Trang 7 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
a. S kh i (A): b ng t ng s proton và n tron.ố ố ằ ổ ố ơ
L u ý:ư s nguyên dố ương và không có đ n v ơ ị
b. Kh i lố ượng nguyên t : (kh i lử ố ượng nguyên t tuy t đ i) ử ệ ố
B ng t ng kh i lằ ổ ố ượng c a proton, n tron và electron ủ ơ
mP 1u; m≈ N 1u; m≈ E = 0,00055u (1u = 1,66.1027kg)
mnguyên tử = � mP+ � mN + � mE
= � mP+ � mN (do kh i lố ượng electron không đáng k )ể
L u ý:ư tính đ n v gam ho c kg ho c u ho c đvC (1u = 1 đvC).ơ ị ặ ặ ặ
c Nguyên t kh i: (kh i lử ố ố ượng nguyên t tử ương đ i)ố
Nguyên t kh i c a 1 nguyên t cho bi t kh i lử ố ủ ử ế ố ượng c a nguyên t đóủ ử
n ng g p bao nhiêu l n đ n v kh i lặ ấ ầ ơ ị ố ượng nguyên t ử
L u ý:ư nguyên t kh i không có đ n v ử ố ơ ị
d. Kh i lố ượng mol nguyên t (M): ử
Kh i lố ượng 1 mol nguyên t hay kh i lử ố ượng c a 6. 10ủ 23 nguyên t ử
L u ý: ư trong trường h p nguyên t đó có nhi u ợ ố ề đ ng vồ ị thì ph n phíaầ
trước u g i là nguyên t kh i trung bình (ọ ử ố A )
m
V = 1molntu
M V
Th tích 1 nguyên t : ể ử 3
3
V ; r là bán kính c a kh i c u.ủ ố ầ
Trang 820 Bi t r ng kh i lế ằ ố ượng m t nguyên t oxi n ng g p 15,842 l n và kh iộ ử ặ ấ ầ ố
lượng c a nguyên t cacbon n ng g p 11,9059 l n kh i lủ ử ặ ấ ầ ố ượng c aủ nguyên t hiđro. H i n u ch n ử ỏ ế ọ 1
12 kh i lố ượng nguyên t cacbon làmử
đ n v thì H, O có nguyên t kh i là bao nhiêu.ơ ị ử ố
Hướng d nẫ :
MO = 15,842.MH; MC = 11,9059.MH
12 M 9059 , 11 12
V y Mậ O và MH tính theo 1 .MC
Trang 9 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
H O
M 15,9672
15,842 15,842
21 K t qu phân tích cho th y trong phân t khí COế ả ấ ử 2 có 27,3% C và 72,7%
O theo kh i lố ượng. Bi t nguyên t kh i c a C là 12,011. Hãy xác đ nhế ử ố ủ ị nguyên t kh i c a oxi.ử ố ủ
Hướng d nẫ : G i nguyên t kh i c a oxi là X, ta có : ( 2X +ọ ử ố ủ 12,011).27,3% = 12,011 X = 15,99
22 Nguyên t kh i c a neon là 20,179 Hãy tính kh i lử ố ủ ố ượng c a m tủ ộ nguyên t neon theo kgử (1u = 1,66.1027 kg)
23 H p ch t A có CTPT là MXợ ấ 2, trong đó M chi m 46,67 % v kh i lế ề ố ượng.
H t nhân c a M có n p = 4 ; còn h t nhân c a X có n' = p'. Bi t t ngạ ủ ạ ủ ế ổ
25 Nguyên t nhôm có bán kính 1,43ử Ao và có nguyên t kh i là 27.ử ố
a. Tính kh i lố ượng riêng c a nguyên t Al.ủ ử d = 3,675
b. Trong th c t th tích th t chi m b i các nguyên t ch b ng 74% c a tinhự ế ể ậ ế ở ử ỉ ằ ủ
th , còn l i là các khe tr ng. Đ nh kh i l ng riêng đúng c a Al.ể ạ ố ị ố ượ ủ d = 2,7
26 Tính bán kính g n đúng c a nguyên t natri, bi t kh i lầ ủ ử ế ố ượng riêng c aủ natri b ng 0,97 g/cmằ 3 và trong tinh th kim lo i không gian tr ng chi mể ạ ố ế 26% th tích. Cho Na = 22,99.ể 1,91.108 cm
27 Tính bán kính nguyên t g n đúng c a Fe 20ử ầ ủ ở 0C bi t nhi t đ đóế ở ệ ộ
kh i lố ượng riêng c a Fe là 7,87 g/cmủ 3 v i gi thi t trong tinh th cácớ ả ế ể nguyên t Fe nh ng hình c u chi m 75% th tích tinh th , ph n còn l iử ữ ầ ế ể ể ầ ạ
là khe r ng ỗ gi a các qu c u. Cho Mữ ả ầ Fe = 55,85
1,28.108 cm
28 Tính bán kính nguyên t g n đúng c a Au 20ử ầ ủ ở 0C bi t nhi t đ đóế ở ệ ộ
kh i lố ượng riêng c a Au là 13,92 g/cmủ 3 v i gi thi t trong tinh th cácớ ả ế ể
Trang 10nguyên t Fe nh ng hình c u chi m 75% th tích tinh th , ph n còn l iử ữ ầ ế ể ể ầ ạ
là khe r ng gi a các qu c u. Cho Mỗ ữ ả ầ Au = 196,97 1,6.108 cm
T LUY N KH I L Ự Ệ Ố ƯỢ NG NGUYÊN T VÀ BÁN KÍNH Ử
AAg = 107,02 . 1,0079 = 107,865
32 M t h p ch t có công th c phân t Mộ ợ ấ ứ ử 2X. T ng s h t trong h p ch t làổ ố ạ ợ ấ
116, trong đó s h t mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n làố ạ ệ ề ơ ố ạ ệ
36. Kh i lố ượng nguyên t c a X l n h n c a M là 9. T ng s 3 lo i h tử ủ ớ ơ ủ ổ ố ạ ạ trong X nhi u h n M là 14. Tìm M và X.ề ơ Na2S
33 Chì có kh i lố ượng mol là 207,2 g/mol và kh i lố ượng riêng là 11,3 g/cm3. Hãy tính:
a. Kh i lố ượng c a nguyên t Pb (theo gam).ủ ử 1,247.1026 gam
b. Th tích c a 1 mol nguyên t Pb (theo cmể ủ ử 3) 18,336 cm3
c. Th tích trung bình c a 1 nguyên t Pb (theo cmể ủ ử 3) 3,045.1023 cm3
d. Bán kính g n đúng c a nguyên t Pb (theo ầ ủ ử Ao ). 1,937 Ao
34 Nguyên t Zn có bán kính r = 1,35 ử Ao , NTK = 65
a. Tính kh i lố ượng riêng c a nguyên t Zn (g/cmủ ử 3).10,47g/cm3
b. Th c t h u nh toàn b kh i l ng nguy n t t p trung h t nhân v i bánự ế ầ ư ộ ố ượ ể ử ậ ở ạ ớ kính r = 2.1015m. Tính kh i l ng riêng c a h t nhân nguyên t Zn. ố ượ ủ ạ ử 3,22.1015 g/cm3
35 Trong tinh th , nguyên t crom chi m 68% v th tích. Kh i l ng riêng c aể ử ế ề ể ố ượ ủ crom là 7,19g/cm3. Tính bán kính nguyên t c a crom (M = 52). ử ủ
1,25.108cm
Trang 11 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
36 (DHA 2011) Kh i l ng riêng c a canxi kim lo i là 1,55 g/cmố ượ ủ ạ 3. Gi thi tả ế
r ng, trong tinh th canxi các nguyên t là nh ng hình c u chi m 74% thằ ể ử ữ ầ ế ể tích tinh th , ph n còn l i là khe r ng. Bán kính nguyên t canxi tính theo líể ầ ạ ỗ ử thuy t làế
A. 0,185 nm B. 0,196 nm. C. 0,155 nm. D. 0,168 nm
BÀI 3. Đ NG V – NGUYÊN T KH I TRUNG Ồ Ị Ử Ố
BÌNH
I. KI N TH C C B NẾ Ứ Ơ Ả
1. Đ ng v : ồ ị là t p h p các nguyên t có cùng s proton nh ng khácậ ợ ử ố ư nhau s n tron (khác nhau s kh i A).ố ơ ố ố
Thí d : Nguyên t cacbon có 3 đ ng v : ụ ố ồ ị 12 13 14
6C , C , C6 6
2. Nguyên t kh i trung bình: ử ố H u h t các nguyên t hoá h c là h nầ ế ố ọ ỗ
h p c a nhi u đ ng v nên kh i lợ ủ ề ồ ị ố ượng nguyên t c a nguyên t đó làử ủ ố KLNT trung bình c a h n h p các đ ng v ủ ỗ ợ ồ ị
G i ọ Alà nguyên t kh i trung bình c a m t nguyên t ử ố ủ ộ ố
Ta có: A = A x +A x +A x1 1 2 2 3 3
100
+ . Trong đó:
A1, A2, A3 là s kh i c a các đ ng v 1, 2, 3ố ố ủ ồ ị
x1, x2, x3 là % s nguyên t ố ử (s mol) ố c a các đ ng v 1, 2, 3ủ ồ ị
Trong khi tính toán, n u không c n đ chính xác cao thì A M. ế ầ ộ ≈
Các nguyên t c a cùng 1 nguyên t có th có s kh i khác nhau ử ủ ố ể ố ố
Các đ ng v có tính ch t hóa h c gi ng nhau ồ ị ấ ọ ố
Trang 12V n d ng 1: ậ ụ Cho các đ ng v c a Cu (ồ ị ủ 63Cu; 65Cu) và các đ ng v c a Clồ ị ủ
35Cl; 37Cl). Có bao nhiêu phân t CuClử 2 đ c t o thành. ượ ạ
6
38 Ví d 2: ụ Cacbon có 2 đ ng v là ồ ị 12
6Cchi m 98,89% và ế 13
6Cchi mế 1,11% Tính nguyên t kh i trung bình c a nguyên t cacbon.ử ố ủ ố
a. Tính ph n trăm c a m i đ ng v ầ ủ ỗ ồ ị x1 = 19; x2 = 81
b. Tính ph n trăm kh i l ng ầ ố ượ 11
V n d ng 3: ậ ụ Nguyên t kh i trung bình c a Cu là 63,54. Cu g m 2ử ố ủ ồ
đ ng v ồ ị63Cu và 65Cu. H i có bao nhiêu ph n trăm kh i lỏ ầ ố ượng c a đ ngủ ồ
v ị63Cu có trong CuCl2. Bi t NTKTB c a Cl là 35,5.ế ủ 34,18%
40 Ví d 4: ụ Hidro có nguyên t kh iử ố trung bình là 1,008. H i có bao nhiêuỏ nguyên t c a đ ng v ử ủ ồ ị2H trong 9 gam nước (cho r ng trong nằ ước ch cóỉ
đ ng v ồ ị1H và 2H, cho MH2O= 18) 4,8. 1021
V n d ng 4:ậ ụ Trong t nhiên Clo có 2 đ ng v là ự ồ ị 35Cl và 37Cl có nguyên
t kh i trung bình là 35,5. Tính s nguyên t c a đ ng v ử ố ố ử ủ ồ ị 37Cl, trong 3,65g HCl (cho kh i lố ượng mol c a H=1)ủ 1,5.1022
Trang 13 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
43 Trong t nhiên Brom t n t i ch y u d i hai đ ng v ự ồ ạ ủ ế ướ ồ ị 79Br
35 và 81Br
35 Bi tế nguyên t kh i trung bình c a Brom là 79,9862. Tính ph n trăm c a đ ng vử ố ủ ầ ủ ồ ị
45 Đ ng trong t nhiên g m hai đ ng v ồ ự ồ ồ ị 63 65
29Cu, Cu Nguyên t kh i trung29 ử ố bình c a đ ng là 63,54. ủ ồ
a. Tính t l ph n trăm c a m i đ ng v ỉ ệ ầ ủ ỗ ồ ị
b. Tính t l % kh i lỉ ệ ố ượng c a đ ng v c a ủ ồ ị ủ 65Cu trong CuSO4.5H2O
46 Nguyên t cacbon có hai đ ng v b n: ố ồ ị ề 12 6C chi m 98,89% và ế 13 6C. Tính
% kh i lố ượng c a ủ 12 6C trong CaC2 (ACa = 40)
37,07%
47 Agon tách t không khí là m t h n h p c a 3 đ ng v : ừ ộ ỗ ợ ủ ồ ị 40Ar (99,6%); 38Ar (0,063%); 36Ar (0,337%). Tính th tích c a 20 gam Ar đkc. ể ủ ở
V = 11,2 lít
48 Trong t nhiên Brom có 2 đ ng v là ự ồ ị 79Br và 81Br có nguyên t kh i trung bìnhử ố
là 79,92. Kh i l ng c a ố ượ ủ 81Br trong 10,3g NaBr là bao nhiêu. Cho MNa = 23
3,726g
49 Nguyên t niken trong t nhiên t n t i các đ ng v ng v i % nh sau ử ự ồ ạ ồ ị ứ ớ ư
Đ ng v : ồ ị 58 60 61 62
28Ni , Ni ,28 28Ni , 28Ni,Thành ph n % : 67,76 26,16 ầ 2,42 3,66
Trang 14a. Tính nguyên t kh i trung bình c a Ni.ử ố ủ
b. Gi s trong h n h p nói trên có 100 nguyên t ả ử ỗ ợ ử 60Ni , thì s nguyên tố ử
t ng ng cu các đ ng v còn l i là bao nhiêu. ươ ứ ả ồ ị ạ
a. A = 58,7422; b. 58Ni = 259; 60Ni = 9; 62Ni = 14
50 Cho m t dung d ch ch a 8,19 gam mu i NaX tác d ng m t lộ ị ứ ố ụ ộ ượng dư dung d ch AgNOị 3 thu được 20,09 gam k t t a. ế ủ
a. Tìm nguyên t kh i và g i tên X.ử ố ọ
b. X có hai đ ng v , gi s s nguyên t c a đ ng v th nh t nhi u g p 3ồ ị ả ử ố ử ủ ồ ị ứ ấ ề ấ
l n s nguyên t c a đ ng v th hai. H t nhân c a đ ng v th nh t có ítầ ố ử ủ ồ ị ứ ạ ủ ồ ị ứ ấ
h n h t nhân đ ng v th hai 2 n tron. Tìm s kh i c a m i đ ng v ơ ạ ồ ị ứ ơ ố ố ủ ỗ ồ ị
a. Cl; b. A1 = 35; A2 = 37
51 Cho hai đ ng v ồ ị1
1H(kí hi u là H), ệ 2
1H(kí hi u là D).ệ
a. Vi t các công th c phân t hiđro có th có.ế ứ ử ể
b. Tính phân t kh i c a m i lo i phân t ử ố ủ ỗ ạ ử
Trang 15 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
a. Tính nguyên t kh i trung bình c a Cl.ử ố ủ
b. N u cho dung d ch A tác d ng v i dung d ch AgNOế ị ụ ớ ị 3 thu được bao nhiêu gam k t t a.ế ủ
c. (ĐH Y T Bình2001) Nguyên t X có 2 đ ng v I và II. S nguyên t c a 2 đ ngố ồ ị ố ử ủ ồ
v này trong h n h p có t l t ng ng là 27: 23. H t nhân đ ng v I có 35 protonị ỗ ợ ỉ ệ ươ ứ ạ ồ ị
và 44 n tron. Đ ng v II ch a nhi u n tron h n đ ng v I là 2. ơ ồ ị ứ ề ơ ơ ồ ị
Trang 1659 Nguyên t kh i trung bình c a clo là 35,5. Clo có hai đ ng v ử ố ủ ồ ị 35
17Cl và 37 17Cl. Tính ph n trăm v kh i l ng c a ầ ề ố ượ ủ 37 17Cl ch a trong mu i kali cloratứ ố (KClO3)
7,55%
60 Nguyên tố Mg có ba đ ng v ng ồ ị ứ 24Mg, 25Mg, 26Mg v i thành ph n ph nớ ầ ầ trăm trong t nhiên l n lự ầ ượt là 78,6%; 10,1%; 11,3%
a. Tính nguyên t kh i trung bình c a Mg.ử ố ủ
b. Gi s trong m t l ng Mg có 50 nguyên t ả ử ộ ượ ử25Mg, thì s nguyên t t ngố ử ươ
ng c a hai đ ng v còn l i là bao nhiêu
a. A = 24,327; b. 24Mg = 389 ; 26Mg = 56
61 Nguyên t X có 3 đ ng v ố ồ ịA1X chi m 92,3%; ế A2X chi m 4,7% còn l i là đ ng vế ạ ồ ị
th 3.T ng s kh i c a 3 đ ng v là 87, t ng kh i l ng c a 200 nguyên t làứ ổ ố ố ủ ồ ị ổ ố ượ ủ ử 5621,4 đvC. M t khác, s n tron trong đ ng v 2 nhi u h n trong đ ng v 1 là 1ặ ố ơ ồ ị ề ơ ồ ị
đ n v ơ ị
a. Tìm s kh i c a 3 đ ng vố ố ủ ồ ị.
b. Bi t trong đ ng v 1 có s p =s n. Tìm s n tron c a 3 đ ng v ế ồ ị ố ố ố ơ ủ ồ ị
a. A1 = 28; A2 = 29; A3 = 30; b. N1 = 14; N2 = 15; N3 = 16
62 Trong nước hiđro t n t i ch y u 2 đ ng v là ồ ạ ủ ế ồ ị 1H và 2D. H i có baoỏ nhiêu nguyên t c a đ ng v ử ủ ồ ị 2D trong 1ml nước. Bi t nguyên t kh iế ử ố
TB c a H trong nủ ước nguyên ch t là 1,008 và c a oxi là 16.ấ ủ
Trang 17 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
b. Phân l p:ớ T p h p các electron có m c năng l ng ậ ợ ứ ượ b ng nhauằ
Được kí hi u là: s, p, d, fệ
S phân l p trong m t l p chính b ng s th t c a l p.ố ớ ộ ớ ằ ố ứ ự ủ ớ
S electron có t i đa trong các phân l p s, p, d, f l n l t là 2, 6, 10 và 14.ố ố ớ ầ ượ
Qui ước cách vi t c u hình electron:ế ấ
+ S th t l p electron đố ứ ự ớ ược vi t b ng ch s (1,2,3…)ế ằ ữ ố
+ Phân l p đớ ược ký hi u b ng các ch cái thệ ằ ữ ường (s, p, d, f)
+ S electron đ c ghi b ng ch s phía trên, bên ph i kí hi u phân l p (số ượ ằ ữ ố ả ệ ớ 2, p5)
Đ i v i 20 nguyên t đ u Z ố ớ ố ầ 20 thì CHE trùng v i m c năng lớ ứ ượng
Đ i v i các nguyên t có Z > 20 thì CHE không c n trùng v i năngố ớ ố ầ ớ
lượng nên khi vi t CHE ph i chú ý:ế ả
+ Vi t c u hình e theo năng lế ấ ượng trước
+ S p x p l i theo th t t ng l p.ắ ế ạ ứ ự ừ ớ
Ví d :ụ Vi t CHE c a ế ủ 26Fe. Ta làm nh sau:ư
Trang 18B1: Vi t CHE theo năng lế ượng: 1s22s22p63s23p64s23d6
B2: S p x p l i ắ ế ạ CH electron: 1s22s22p63s23p63d64s2
Đ i v i các nguyên t nh : Cr, Cu, Pd…có ngo i l đ i v i s s p x p cácố ớ ố ư ạ ệ ố ớ ự ắ ế electron ngoài cùng (và có s chuy n sang m c bão hoà và bán bão hoàự ể ứ ). + M c b o hoà: (n1)dứ ả 9ns2 (n1)d10ns1 (nh v y s thu n l i h n vư ậ ẽ ậ ợ ơ ề
m t năng lặ ượng)
Ví d :ụ CHE c a ủ 29Cu: 1s22s22p63s23p63d94s2 1s22s22p63s23p63d104s1
+ M c bán bão hoà: (n1)dứ 4ns2 (n1)d5ns1 (nh v y s thu n l i h n ư ậ ẽ ậ ợ ơ
v m t năng lề ặ ượng)
Ví d :ụ CHE c a ủ 24Cr: 1s22s22p63s23p63d44s2 1s22s22p63s23p63d54s1
4. Đ c đi m c a l p electron ngoài cùngặ ể ủ ớ
Các nguyên t kim lo i có (tr H, He, B) : 1e, 2e, 3e l p ngoài cùng.ử ạ ừ ớ
Các nguyên t phi kim có: 5e, 6e, 7e l p ngoài cùng.ử ớ
Các nguyên t khí hi m có: 8e (He có 2e) l p ngoài cùng.ử ế ớ
Các nguyên t có 4e l p ngoài cùng có th là kim lo i hay có th là phi kim:ử ớ ể ạ ể + Có 1,2,3 l p e là phi kim. ớ
+ Có 4 l p tr lên là kim lo i.ớ ở ạ
L u ý : ư
Electron cu i cùng đi n vào phân l p nào là nguyên t đó.ố ề ớ ố
C n phân bi t e cu i cùng (e có m c năng l ng cao nh t) và e ngoài cùng.ầ ệ ố ứ ượ ấ
e cu i cùng (có m c năng l ng cao nh t) là 3d
→ ố ứ ượ ấ 6; e l p ngoài cùng là 4sớ 2
Trang 19 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
65 Vi t c u hình e đ y đ cho các nguyên t có l p e ngoài cùng là :ế ấ ầ ủ ố ớ
a. 2s2 b. 4s2 4p4 c. 3s1 d. 3s2 3p5
66 Nguyên t c a nguyên tử ủ ố:
a. X có t ng s electron các phân l p p là 11. ổ ố ở ớ
b. Y thu c nguyên t s, Yộ ố có t ng s electron các phân l p ổ ố ở ớ s là 11
c. Z có 2 l p electron và 5 electron phân l p ngoài cùng.ớ ở ớ
d. T có 3 l p electron và 3 electron l p ngoài cùng. ớ ớ
Hãy vi t c u hình electron c a nguyên t ế ấ ủ ử X, Y, Z, T
67 Nguyên t nguyên t X có c u hình electron l p ngoài cùng là 4sử ố ấ ớ 1. Xác
đ nh c u hình electron c a X. ị ấ ủ
68 Trong h th ng tu n hoàn các nguyên t , nguyên t A (Z = 8), B (Z =ệ ố ầ ố ố 15), C (Z = 20).
a. Vi t c u hình electron c a A, B, C. ế ấ ủ
b. Vi t c u hình electron c a các ion tế ấ ủ ương ng Aứ 2; B3 và C2+
69 Vi t c u hình electron nguyên t X, M, A:ế ấ ử
a. Nguyên t X nh n thêm 1 electron t o ra anion Xử ậ ạ có c u hìnhấ electron nguyên t l p ngoài cùng là 2pử ở ớ 6.
b. Cation M2+ có c u hình electron phân l p ngoài cùng là 3pấ ớ 6
c. Anion A2 có c u hình electron gi ng c a cation Mấ ố ủ 2+
70 (ĐHYD TPHCM99) Nguyên t A không ph i là khí hi m, nguyên t cóố ả ế ử phân l p electron ngoài cùng là 4p Nguyên t c a nguyên t B cóớ ử ủ ố electron cu i cùngố đi n vào phân l p 4s.ề ớ Xác đ nh c u hình electron c aị ấ ủ
A và B, bi t t ng s electron c a hai phân l p ngoài cùng c a A và B b ngế ổ ố ủ ớ ủ ằ
7. A: 1s22s22p63s23p63d104s24p5 ; B: 1s22s22p63s23p64s2
71 Hai nguyên t A, B t o đố ạ ược b i các ion Aở 3+, B+ tương ng có s eứ ố
b ng nhau. T ng s các h t (n, p, e) trong hai ion b ng 70. Xác đ nh cácằ ổ ố ạ ằ ị nguyên t A, B và vi t c u hình e c a chúng.ố ế ấ ủ
A là Al; B là Na
T LUY N C U HÌNH ELECTRONỰ Ệ Ấ
72 Hãy ghép n a câu c t 1 v i n a câu c t 1 v i n a câu c t 2 sao cho phù h p.ử ở ộ ớ ử ở ộ ớ ử ở ộ ợ
1. S electron t i đa trong l p M làố ố ớ a. 12 electron
2. S electron t i đa trong phân l p s làố ố ớ b. 14 electron
3. S electron t i đa trong phân l p p làố ố ớ c. 10 electron
4. S electron t i đa trong phân l p d làố ố ớ d. 18 electron
5. S electron t i đa trong phân l p f làố ố ớ e. 2 electron
Trang 2073 Vi t c u hình e đ y đ cho các nguyên t có l p e ngoài cùng là :ế ấ ầ ủ ố ớ
a. 3d6 4s2 b. 4s24p5 c. 5s25p3
74 Vi t c u hình electron c a nguyên t X, Y:ế ấ ủ ử
a. Nguyên t X có t ng s h t proton, n tron, electron trong nguyên tử ổ ố ạ ơ ử
là 28, trong đó s h t không mang đi n chi m x p x 35% t ng s h t. ố ạ ệ ế ấ ỉ ổ ố ạ
Z = 9; N = 10
b. Nguyên t c a m t nguyên t ử ủ ộ ố Y có t ng s h t c b n 21 h tổ ố ạ ơ ả ạ ; A <
15
Z = N = 7
75 Vi t c u hình electron c a các ion Alế ấ ủ 3+(Z = 13), Fe3+(Z = 26) Fe2+, S2(Z = 16),
Cl– (Z = 17). Cho bi t các ion đó có đ c đi m gìế ặ ể
76 Electron l p ngoài cùng c a 2 nguyên t A và B l n lớ ủ ử ầ ượt là 3p và 4s.
T ng s e c a 2 phân l p = 5 và hi u s e c a chúng = 1.ổ ố ủ ớ ệ ố ủ
a. Vi t c u hình e c a 2 nguyên t này ế ấ ủ ử s hi u nguyên t c a 2 nguyên t ố ệ ử ủ ố
A: 1s22s22p63s23p3; B: 1s22s22p63s23p64s2
b. 2 nguyên t này có s n tron h n kém nhau là 4 h t và có t ng sử ố ơ ơ ạ ổ ố
kh i lố ượng là 71 đvC. Tính s n và s A c a m i nguyên t ố ố ủ ỗ ử
A: N = 16; A = 31; B: N = 20; A = 40
77 M t h p ch t Mộ ợ ấ 2X (t o t ion Mạ ừ + và X2). T ng s h t p,n,e trong phânổ ố ạ
t Mử 2X là 140 h t, trong đó s h t mang đi n nhi u h n s h t khôngạ ố ạ ệ ề ơ ố ạ mang đi n là 44. S kh i c a ion Mệ ố ố ủ + l n h n s kh i c a ion Xớ ơ ố ố ủ 2 là 23.
T ng s h t p,n,e trong ion Mổ ố ạ + nhi u h n trong ion Xề ơ 2 là 31 h t. ạ
a. Vi t c u hình electron c a ion Mế ấ ủ +, X2 và nguyên t M.ử
b. Xác đ nh công th c phân t Mị ứ ử 2X
K2O
BÀI 5. T NG H P C U T O NGUYÊN T Ổ Ợ Ấ Ạ Ử
78 Ch d a vào c u hình electron nguyên t c a các nguyên t có Z b ng 9, 11, 16ỉ ự ấ ử ủ ố ằ
và 20, hãy xác đ nh nguyên t nào là kim lo i, nguyên t nào là phi kim.ị ố ạ ố
79 Nguyên t X có c u hình e l p ngoài cùng 4số ấ ớ 1
a. Vi t c u hình e đ y đ c a nguyên t nguyên t X.ế ấ ầ ủ ủ ử ố
b. Bi t A = 39. Hãy bi n lu n nguyên t X đúng. ế ệ ậ ố
Z ≤ N Z ≤ 19,5 Z = 19→ →
80 Vi t c u hình electron trong các trế ấ ường h p sau:ợ
a. Nguyên t c a nguyên t Y có t ng s electron các phân l p p làử ủ ố ổ ố ở ớ
10.
Trang 21 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
b. Nguyên t M có electron cu i cùng đi n vào phân l p 3dử ố ề ớ 1.
c. M t nguyên t X có t ng s electron các phân l p s là 6 và t ng sộ ử ổ ố ở ớ ổ ố electron l p ngoài cùng là 6.ớ
81 Vi t c u hình c a nguyên t A (Z=11) Đ đ t đ c c u hìnha ế ấ ủ ử ể ạ ượ ấ electron c a khí hi m g n nh t trong b ng tu n hoàn, nguyên t Aủ ế ầ ấ ả ầ ử
nhường hay nh n bao nhiêu electron.ậ
b. Vi t c u hình c a nguyên t B (Z=17). Đ đ t c u hình electron c a khíế ấ ủ ử ể ạ ấ ủ
hi m g n nh t trong b ng tu n hoàn thì B nh ng hay nh n bao nhiêu eletron. ế ầ ấ ả ầ ườ ậ
82 Vi t c u hình e c a Cr, Crế ấ ủ 2+, Cr3+ (ZCr = 24)
83 Vi t c u hình electron và vi t kí hi u nguyên t c a X, Y:ế ấ ế ệ ử ủ
a. Nguyên t X có t ng s h t là 95. Bi t s h t không mang đi n b ngử ổ ố ạ ế ố ạ ệ ằ 0,5833 s h t mang đi n. ố ạ ệ
b. T ng s h t trong 1 nguyên t X là 155. S h t mang đi n nhi u h nổ ố ạ ử ố ạ ệ ề ơ không mang đi n là 33. ệ
c. Nguyên t X có e phân lử ở ớp năng lượng cao nhất là 4p5, s h tố ạ không mang điện bằng 0,6429 s h t mang điố ạ ện.
d. T ng s h t proton, n tron, electron c a nguyên t m t nguyên tổ ố ạ ơ ủ ử ộ ố kim lo i là 34.ạ
84 a. M t nguyên t R có 2 đ ng v Rộ ố ồ ị 1 và R2. Trong R1 có t ng s các lo iổ ố ạ
h t n, p, e b ng 52. Trong nhân s h t không mang đi n h n s h t mangạ ằ ố ạ ệ ơ ố ạ
đi n là 1. Hãy xác đ nh s hi u nguyên t c a Rệ ị ố ệ ử ủ 1.
b. Bi t đ ng v Rế ồ ị 2 có t ng s các lo i h t (p, n, e) nhi u h n đ ng v Rổ ố ạ ạ ề ơ ồ ị 1 nói trên 2 h t và c 120 nguyên t c a nguyên t R thì có 30 nguyên t đ ng vạ ứ ử ủ ố ử ồ ị
R2. Tìm kh i l ng nguyên t trung bình c a nguyên t R. ố ượ ử ủ ố
85 Trong t nhiên Cu có 2 đ ng v là ự ồ ị 63Cu và 65Cu. Nguyên t trung bìnhử
c a Cu là 63,546. Tính % kh i lủ ố ượng c a ủ 63Cu trong Cu2S.
57,58%
86 Trong t nhiên Clo có 2 đ ng v là ự ồ ị 35Cl và 37Cl có nguyên t kh i trung bìnhử ố
là 35,5. Tính s nguyên t c a đ ng v ố ử ủ ồ ị37Cl, trong 3,65g HCl
1,5.1022
87 Cho bi t m c năng lế ứ ượng cao nh t c a nguyên t thu c nguyên t A làấ ủ ử ộ ố 3p5 và nguyên t B là 4số 2 ZA = 17; ZB = 20
a. Vi t c u hình electron c a A, B. Suy ra s hi u nguyên t A, B.ế ấ ủ ố ệ ử
b. Nguyên t nào là kim lo i? phi kimố ạ
Trang 22c. X, Y là 2 đ ng v c a nguyên t A có t ng s kh i b ng 72. Hi u s sồ ị ủ ố ổ ố ố ằ ệ ố ố
n tron c a X, Y b ng 1/10 s đi n tích h t nhân c a B.ơ ủ ằ ố ệ ạ ủ T l s nguyênỉ ệ ố
t X:Y =37,25:98,25. Tính s kh i X, Y và kh i lử ố ố ố ượng mol trung bình c aủ A
35,5
T LUY N T NG H P C U T O NGUYÊN TỰ Ệ Ổ Ợ Ấ Ạ Ử
88 Cho các nguyên t sau:ử A có đi n tích h t nhân là 36ệ ạ +; B có s hi u nguyên tố ệ ử
là 20; C có 3 l p e, l p M ch a 6 e; D có t ng s e trên phân l p p là 9.ớ ớ ứ ổ ố ớ Vi tế
c u hình e c a A, B, C, D.ấ ủ
89 Vi t c u hình electron trong các tr ng h p sau:ế ấ ườ ợ
a. M t nguyên t X có t ng s e các phân l p p là 8. ộ ử ổ ố ở ớ
b. Nguyên t c a nguyên t Y có t ng s electron trong các phân l p pử ủ ố ổ ố ớ
là 7. Nguyên t c a nguyên t Z có t ng s h t mang đi n nhi u h nử ủ ố ổ ố ạ ệ ề ơ
t ng s h t mang đi n c a Y là 8. ổ ố ạ ệ ủ
c. Nguyên t nguyên t T có e cu i cùng đi n vào phân l p 4pử ố ố ề ớ 1.
90 Vi t c u hình electron c a nguyên t X (Z = 12). Đ đ t đ c c u hìnha ế ấ ủ ử ể ạ ượ ấ electron c a khí hi m g n nh t trong b ng tu n hoàn nguyên t X nh ngủ ế ầ ấ ả ầ ử ườ hay nh n bao nhiêu electron.ậ
b. Vi t c u hình electron c a nguyên t Y (Z = 9). Đ đ t đ c c u hìnhế ấ ủ ử ể ạ ượ ấ electron c a khí hi m g n nh t trong b ng tu n hoàn, nguyên t Y nh ngủ ế ầ ấ ả ầ ử ườ hay nh n bao nhiêu electron.ậ
91 Vi t c u hình electron và vi t kí hi u nguyên t :ế ấ ế ệ ử
a. M t nguyên t X có t ng s h t các lo i b ng 115. S h t mang đi nộ ử ổ ố ạ ạ ằ ố ạ ệ nhi u h n s h t không mang đi n tích là 25 h t. ề ơ ố ạ ệ ạ
b. T ng s h t c a nguyên t Y là 54. T ng s h t mang đi n g p 1,7ổ ố ạ ủ ử ổ ố ạ ệ ấ
a. Tính % s nguyên t m i đ ng v ố ử ỗ ồ ị
b. Tính % kh i lố ượng c a ủ 35Cl trong axit pecloric HClO4.
a. 35Cl: 75%; b. 26,12%
93 Nguyên t c a nguyên t X có c u hình electron phân l p ngoài cùng làử ủ ố ấ ở ớ 3p3
Trang 23 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
a. Vi t c u hình electron c a nguyên t và cho bi t nguyên t đó là kimế ấ ủ ử ế ố
94 Hãy cho bi t s đ n v đi n tích h t nhân, s proton, notron, electron vàế ố ơ ị ệ ạ ố
s kh i c a các nguyên t sau: ố ố ủ ử 24Mg
a. Vi t c u hình e c a các nguyên t trên.ế ấ ủ ố
b. Nguyên t nào là kim lo i, phi kim, khí hi m? vì saoố ạ ế
98 Vi t c u hình electron và kí hi u nguyên t các nguyên t sau:ế ấ ệ ử ố
a. Nguyên t R có t ng s h t trong nguyên t là 52, s h t khôngử ổ ố ạ ử ố ạ mang đi n g p 1,059 l n s h t mang đi n dệ ấ ầ ố ạ ệ ương.
b. Trong anion X3 t ng s h t là 111, s e b ng 48% s kh i. ổ ố ạ ố ằ ố ố
a. Z = 17; N = 18; b. Z = 33; N = 42
99 Vi t kí hi u nguyên t c a các đ ng v :ế ệ ử ủ ồ ị
a. Clo có 2 đ ng v b n. Đ ng v th nh t có s kh i là 37, có 17p, chi mồ ị ề ồ ị ứ ấ ố ố ế 25%. Nguyên t kh i trung bình clo là 35,54. ử ố
b. H n h p hai đ ng v có nguyên t kh i trung bình là 40,08. Hai đ ng v nàyỗ ợ ồ ị ử ố ồ ị
có s n h n kém nhau là 2. Đ ng v có s kh i nh h n chi m 96%, còn l i làố ơ ồ ị ố ố ỏ ơ ế ạ
% các nguyên t có s kh i l n h n. ử ố ố ớ ơ
100.Nguyên t A mà nguyên t có phân l p ngoài cùng là 3p. B là nguyên tố ử ớ ố
mà nguyên t cũng có phân l p 3p, hai phân l p này cách nhau 1e. B cóử ớ ớ 2e l p ngoài cùng cũng là electron có m c năng lở ớ ứ ượng cao nh t. Đ nhấ ị
s hi u nguyên t c a A, B. ố ệ ử ủ
ZA = 17; ZB = 20
101.H p ch t A có công th c Mợ ấ ứ 4X3 bi t: ế
Trang 24 T ng s h t trong phân t A là 214. ổ ố ạ ử
Trong M3+, X4 có s e b ng nhau. ố ằ
Trong A t ng s h t c b n c a nguyên t M nhi u h n c a nguyên t Xổ ố ạ ơ ả ủ ử ề ơ ủ ử
là 106 h t. ạ Xác đ nh công th c phân t c a A. ị ứ ử ủ
Al4C3
T LUY N T NG H P C U T O NGUYÊN T (tt)Ự Ệ Ổ Ợ Ấ Ạ Ử
102.Hãy cho bi t s đ n v đi n tích h t nhân, s proton, notron, electron vàế ố ơ ị ệ ạ ố
s kh i c a các nguyên t sau: ố ố ủ ử 28Si
Nh ng nguyên t nào là kim lo i, phi kim, khí hi m? Vì sao?ữ ử ạ ế
104.Vi t c u hình electron và kí hi u nguyên t các nguyên t sau:ế ấ ệ ử ố
a. Nguyên t nguyên t Z có t ng các h t c b n là 114. Trong đó cácử ố ổ ạ ơ ả
h t mang đi n nhi u h n h t không mang đi n là 26.ạ ệ ề ơ ạ ệ
b. T ng p, n, e c a nguyên t nguyên t X là 58, p ≥ 18. ổ ủ ử ố
c. M t kim lo i M có kh i l ng là 54đvC. ộ ạ ố ượ T ng s các h t trong Mổ ố ạ 2+ là 78
a. Z = 35; N = 44; b. Z = 19; N = 20; c. Z = 26; N = 28
105. Nguyên t kh i trung bình c a brom là 79,91. Brom có hai đ ng v ,a ử ố ủ ồ ị
bi t ế 7935B chi m 54,5%. Vi t c u hình electron c a nguyên t Br và Brế ế ấ ủ ử
và tìm s kh i c a đ ng v th hai.ố ố ủ ồ ị ứ
b. M t nguyên t X g m 2 đ ng v là Xộ ố ồ ồ ị 1 và X2. Đ ng v Xồ ị 1 có t ng sổ ố
h t là 18. Đ ng v Xạ ồ ị 2 có t ng s h t là 20. Bi t r ng % các đ ng vổ ố ạ ế ằ ồ ị trong X b ng nhau và các lo i h t trong Xằ ạ ạ 1 cũng b ng nhau. Xác đ nhằ ị NTK c a X.ủ
106.Cấu hình e sau cùng c a nguyên t A là 3pủ ử 5
a. Viết cấu hình e c a A.ủ
b. Nguyên t có 2 đử ồng v Đị ồng v th nhị ứ ất có 18 n tron, đơ ồng v 2ị nhiều h n đơ ồng v 1 là 2 n tron. T l s nguyên t c a đị ơ ỉ ệ ố ử ủ ồng v 1 vàị
đ ng v 2 là 3:1. Tính NTKTB c a A.ồ ị ủ
35,5
Trang 25 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
107.Phân m c năng l ng cao nh t c a 2 nguyên t X và Y l n l t là 3dứ ượ ấ ủ ố ầ ượ x và 3py. Cho bi t x + y = 4. Vi t c u hình e c a nguyên t X, Y bi t X, Y đ u là kimế ế ấ ủ ử ế ề
BÀI 1. C U T O NGUYÊN T Ấ Ạ Ử
109.Nguyên t flo có 9 proton, 9 electron và 10 n tron. S kh i c a nguyên t floNguyên t flo có 9 proton, 9 electron và 10 n tron. S kh i c a nguyên t floửử ơơ ố ố ủố ố ủ ửử là
112.C p nguyên t nào có cùng s n tron ?C p nguyên t nào có cùng s n tron ?ặặ ửử ố ơố ơ
A. 11H va He42 B. 31H va He32 C. 11H va He32 D. 21H va He32
113.Trong nguyên t , lo i h t nào có kh i l ng không đáng k so v i các h t cònTrong nguyên t , lo i h t nào có kh i l ng không đáng k so v i các h t cònử ạ ạử ạ ạ ố ượố ượ ểể ớớ ạạ
l i ạ
l i ạ
A. proton B. n tron n tronơơ C. electron D. n tron và electron n tron và electronơơ
Trang 26119.Nguyên t hóa h c là t p h p các nguyên t có cùngNguyên t hóa h c là t p h p các nguyên t có cùngốố ọọ ậậ ợợ ửử
A. s kh i s kh i ốố ốố B. đi n tích h t nhân đi n tích h t nhân ệ ệ ạ ạ
C. s electron s electron ốố D. t ng s proton và n tron t ng s proton và n tronổổ ốố ơơ
120.H t mang đi n trong nhân nguyên t là:H t mang đi n trong nhân nguyên t là:ạạ ệệ ửử
A. electron B. proton C. n tron n tronơơ D. proton và n tron proton và n tronơơ
121.Phát bi u nào sau đây ể không đúng:
A. Nguyên t là m t h trung hòa v đi n.ử ộ ệ ề ệ
B. Nguyên t đ c c u thành t các h t c b n là n tron, electron và proton. ử ượ ấ ừ ạ ơ ả ơ
C. Trong nguyên t , n u bi t s proton, ta có th suy ra s n tron ử ế ế ố ể ố ơ
D. V nguyên t đ c c u thành b i các h t electron.ỏ ử ượ ấ ở ạ
122.H t nhân nguyên t đạ ử ượ ấ ạc c u t o b i:ở
A. Các h t electron và proton ạ B. Các h t proton.ạ
C. Các h t proton và n tron ạ ơ D. Các h t electron.ạ
123.M nh đ nào sau đây là ệ ề đúng?
A. Ch có h t nhân nguyên t canxi m i có 20 proton ỉ ạ ử ớ
B. Ch có h t nhân nguyên t canxi m i có 20 n tron.ỉ ạ ử ớ ơ
C. Ch có h t nhân nguyên t canxi m i có t l gi a s proton vàỉ ạ ử ớ ỷ ệ ữ ố
Trang 27 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
B. S proton trong nguyên t luôn b ng s n tron ố ử ằ ố ơ
C. S proton trong h t nhân b ng s electron l p v nguyên t ố ạ ằ ố ở ớ ỏ ử
D. Nguyên t hóa h c là nh ng nguyên t có cùng đi n tích h t nhân. ố ọ ữ ử ệ ạ
125.Kí hi u nguyên t bi u th đ y đ đ c tr ng cho m t nguyên t c aệ ử ể ị ầ ủ ặ ư ộ ử ủ
m t nguyên t hóa h c vì nó cho bi t:ộ ố ọ ế
A. S kh iố ố B. Nguyên t kh i c a nguyên tử ố ủ ử
C. S hi u nguyên t Zố ệ ử D. S kh i A và s hi u nguyên t Z ố ố ố ệ ử
126.Khi nói v s kh i, đi u kh ng đ nh nào sau đây luôn ề ố ố ề ẳ ị đúng:
A. Trong nguyên t , s kh i b ng t ng kh i l ng các h t proton vàử ố ố ằ ổ ố ượ ạ
n tron.ơ
B. Trong nguyên t , s kh i b ng t ng s l ng các h t proton và n tron ử ố ố ằ ổ ố ượ ạ ơ
C. Trong nguyên t , s kh i b ng nguyên t kh i.ử ố ố ằ ử ố
D. Trong nguyên t , s kh i b ng t ng các h t proton, n tron, và electron.ử ố ố ằ ổ ạ ơ
127.T ng s h t proton, n tron và electron c a m t kim lo i X là 40. X làổ ố ạ ơ ủ ộ ạ kim lo i nào sau đây:ạ
128.Nguyên t nguyên t X có t ng s h t proton, n tron, electron b ng 92,ử ố ổ ố ạ ơ ằ
t ng s h t mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 24. Kíổ ố ạ ệ ề ơ ố ạ ệ
130.Trong nguyên t nguyên t X có s h t electron là 13, s h t n tron là 14. Tử ố ố ạ ố ạ ơ ỷ
l gi a s h t mang đi n và h t không mang đi n trong nguyên t này là:ệ ữ ố ạ ệ ạ ệ ử
Trang 28D. s p = s e = s đ n v đi n tích h t nhân.ố ố ố ơ ị ệ ạ
134.Nguyên t c a nguyên t nào sau đây có s h t n tron ử ủ ố ố ạ ơ nhỏ nh t?ấ
141.Hãy ch n nh ng đi u kh ng đ nh nào sau đây là đúng:ọ ữ ề ẳ ị
1. S hi u nguyên t b ng s đ n v đi n tích h t nhân nguyên tố ệ ử ằ ố ơ ị ệ ạ ử
2. S proton trong nguyên t b ng s notronố ử ằ ố
3. S proton trong h t nhân b ng s electron ngoàI l p vố ạ ằ ố ớ ỏ
4. Ch có h t nhân nguyên t oxi m i có 8 protonỉ ạ ử ớ
5. Ch có h t nhân nguyên t oxi m i có 8 notronỉ ạ ử ớ
6. Ch có h t nhân nguyên t oxi m i có t l gi a s proton và notron là: 1:1ỉ ạ ử ớ ỉ ệ ữ ố
A. 1, 4, 5 B. 2, 3, 4, 6 C. 4, 5, 6 D. 1, 3, 4
142.Kh ng đ nh nào sau đây đúng v h t nhân nguyên t :ẳ ị ề ạ ử
A. Kh i l ng h t nhân x p x kh i l ng nguyên t ố ượ ạ ấ ỉ ố ượ ử
B. Bán kính nguyên t b ng bán kính h t nhân.ử ằ ạ
Trang 29 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
C. Đi n tích nguyên t b ng đi n tích h t nhân.ệ ử ằ ệ ạ
D. L c tĩnh đi n liên k t các nuclon trong h t nhân.ự ệ ế ạ
1 H không ch a n tron ứ ơ
B. H t nhân nguyên t ạ ử7X có 3 electron và 3 n tron ơ
C. Không có nguyên t nào mà h t nhân nguyên t không ch aố ạ ử ứ
n tron ơ
D. Nguyên t :ử 7
3X có t ng các h t mang đi n ít h n s h t khôngổ ạ ệ ơ ố ạ mang đi n là 4 ệ
146.Ch n câu phát bi u sai :ọ ể
1 Trong m t nguyên t luôn luôn có s prôtôn = s electron = s đ nộ ử ố ố ố ơ
v đi n tích h t nhânị ệ ạ
2 T ng s prôton và s electron trong m t h t nhân g i là s kh i ổ ố ố ộ ạ ọ ố ố
3 S kh i A là kh i lố ố ố ượng tuy t đ i c a nguyên t ệ ố ủ ử
4 S prôton = s đ n v đi n tích h t nhân ố ố ơ ị ệ ạ
5 Đ ng v là các nguyên t có cùng s prôton nh ng khác nhau v s n tron ồ ị ử ố ư ề ố ơ
A. 2,4,5 B. 2,3 C. 3,4 D. 2,3,4
147.Đi u kh ng đ nh nào sau đây là sai ?ề ẳ ị
A. H t nhân nguyên t đ c c u t o nên b i các h t proton, electron, n tron ạ ử ượ ấ ạ ở ạ ơ
B. Trong nguyên t s h t proton b ng s h t electron.ử ố ạ ằ ố ạ
C. S kh i A là t ng s proton (Z) và t ng s n tron (N).ố ố ổ ố ổ ố ơ
D. Nguyên t đ c c u t o nên b i các h t proton, electron, n tron.ử ượ ấ ạ ở ạ ơ
148.Phát bi u nào sau đây không đúng?ể
A. Nguyên t đ c c u t o t các h t c b n là p, n, e.ử ượ ấ ạ ừ ạ ơ ả
B. Nguyên t có c u trúc đ c khít, g m v nguyên t và h t nhân nguyên t ử ấ ặ ồ ỏ ử ạ ử
C. H t nhân nguyên t c u t o b i các h t proton và h t n tron.ạ ử ấ ạ ở ạ ạ ơ
D. V nguyên t đ c c u t o t các h t electron.ỏ ử ượ ấ ạ ừ ạ
149.Ch n phát bi u sai: Trong nguyên t (TrCh n phát bi u sai: Trong nguyên t (Trọọ ểể ửử ừ nguyên t hiđro)ử
A. s e = s p. s e = s p.ốố ốố B. s n < s p s n < s p ố ố ố ố
C. s kh i = s p + s n. s kh i = s p + s n.ố ốố ố ốố ốố D. s p = s đ n v đi n tích h t nhân. s p = s đ n v đi n tích h t nhân.ốố ố ơ ị ệố ơ ị ệ ạạ
Trang 30150.(DHB 2013) S proton và s n tron có trong m t nguyên t nhôm (ố ố ơ ộ ử 27
A. O (Z=8) B. F (Z=9) C. Ar (Z=18) D. K (Z=19)
152.Nguyên t c a nguyên t B có t ng s h t c b n là 34. S h t mangNguyên t c a nguyên t B có t ng s h t c b n là 34. S h t mangử ủử ủ ốố ổổ ố ạ ơ ảố ạ ơ ả ố ạố ạ
đi n g p 1,8333 l n s h t không mang đi n. Nguyên t B làệ ấ ầ ố ạ ệ ố
đi n g p 1,8333 l n s h t không mang đi n. Nguyên t B làệ ấ ầ ố ạ ệ ố
A. Na (Z=11) B. Mg (Z=12) C. Al (Z=13) D. Cl (Z=17)
153.T ng s h t p, e, n trong nguyên t nguyên t X là 10. Nguyên t X làT ng s h t p, e, n trong nguyên t nguyên t X là 10. Nguyên t X làổổ ố ạố ạ ửử ốố ốố
A. Li (Z=3) B. Be (Z=4) C. N (Z=7) D. Ne (Z=10)
154.T ng s h t mang đi n trong ion T ng s h t mang đi n trong ion ổổ ố ạố ạ ệệ
2-3
AB b ng 82. S h t mang đi n b ng 82. S h t mang đi nằằ ố ạố ạ ệệ trong nhân nguyên t A nhi u h n s h t mang đi n trong nhân c aử ề ơ ố ạ ệ ủ
trong nhân nguyên t A nhi u h n s h t mang đi n trong nhân c aử ề ơ ố ạ ệ ủ nguyên t B là 8. S hi u nguyên t A và B (theo th t ) làử ố ệ ử ứ ự
nguyên t B là 8. S hi u nguyên t A và B (theo th t ) làử ố ệ ử ứ ự
A. 6 và 8 B. 13 và 9 C. 16 và 8 D. 14 và 8
155.T ng s p, e, n trong hai nguyên t A và B là 142, trong đó t ng s h tT ng s p, e, n trong hai nguyên t A và B là 142, trong đó t ng s h tổổ ốố ửử ổổ ố ạố ạ mang đi n nhi u h n t ng s h t không mang đi n là 42. S h t mangệ ề ơ ổ ố ạ ệ ố ạmang đi n nhi u h n t ng s h t không mang đi n là 42. S h t mangệ ề ơ ổ ố ạ ệ ố ạ
đi n c a B nhi u h n c a A là 12. S hi u nguyên t c a A và B làệ ủ ề ơ ủ ố ệ ử ủ
đi n c a B nhi u h n c a A là 12. S hi u nguyên t c a A và B làệ ủ ề ơ ủ ố ệ ử ủ
A. 17 và 29 B. 20 và 26 C. 43 và 49 D. 40 và 52
156.T ng s h t (n, p, e) trong nguyên t c a nguyên t X là 155. S h t mangổ ố ạ ử ủ ố ố ạ
đi n nhi u h n s h t không mang đi n 33 h t. S kh i c a nguyên tệ ề ơ ố ạ ệ ạ ố ố ủ ử nguyên t X làố
157.H p ch t X c u t o t các ion c a hai nguyên t A, B có d ng ABợ ấ ấ ạ ừ ủ ố ạ 2. Trong phân t X có s h t mang đi n c a B nhi u h n s h t mang đi n c a A làử ố ạ ệ ủ ề ơ ố ạ ệ ủ
44 h t, t ng s proton trong X là 46. Công th c phân t c a X là:ạ ổ ố ứ ử ủ
A. MgCl 2 B. CaCl2 C. MgBr2 D. CaBr2
158.Phân t MXử 3 có t ng s h t proton, n tron và electron b ng 196, trong đó h tổ ố ạ ơ ằ ạ mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 60. Trong phân t MXệ ề ơ ố ạ ệ ử 3
t ng s h t mang đi n c a X nhi u h n M là 76. ổ ố ạ ệ ủ ề ơ Công th c nguyên t c aứ ử ủ
MX3 là :
A. CrCl3 B. FeCl3 C. AlCl 3 D. SnCl3
159.Nguyên t c a nguyên t X có t ng s h t là 40. T ng s h t mang đi nử ủ ố ổ ố ạ ổ ố ạ ệ nhi u h n t ng s h t không mang đi n là 12 h t. Nguyên t X có s kh iề ơ ổ ố ạ ệ ạ ố ố ố
là :
A. 27 B. 26 C. 28 D. 23
Trang 31 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
160.Ch n phát bi u đúng c a c u t o h t nhân nguyên t ọ ể ủ ấ ạ ạ ử
A. H t nhân nguyên t c u t o b i các h t proton.ạ ử ấ ạ ở ạ
B. H t nhân nguyên t c u t o b i các h t proton.ạ ử ấ ạ ở ạ
C. H t nhân nguyên t c u t o b i các h t proton không mang đi nạ ử ấ ạ ở ạ ệ
C. s proton trong h t nhân ố ạ D. s n tron trong h t nhân.ố ơ ạ
162.Nguyên t X có t ng s h t proton, n tron và electron là 34. Bi t sử ổ ố ạ ơ ế ố
n tron nhi u h n s proton là 1. S kh i c a X là:ơ ề ơ ố ố ố ủ
C. S proton trong h t nhân b ng s electron l p v nguyên t ố ạ ằ ố ở ớ ỏ ử
D. S kh i c a h t nhân nguyên t b ng t ng s h t proton và s h tố ố ủ ạ ử ằ ổ ố ạ ố ạ
167.Nguyên t nhôm(Al) có bán kính là 1,43Aử o và có kh i lố ượng nguyên tử
là 27 đvC. Kh i lố ượng riêng c a nhôm là:ủ
A. 3,6 g/cm3 B. 3,6 kg/dm3
C. 3,6 t n/mấ 3 D. t t c đ u đúng ấ ả ề
168.S proton và s n tron trong h t nhân nguyên t ố ố ơ ạ ử 201Hg
80 là:
Trang 32172.Nguyên t c a nguyên t X có t ng s h t (p, n, e) b ng 180. Trong đó cácử ủ ố ổ ố ạ ằ
h t mang đi n chi m 58,89% t ng s h t. Nguyên t X là nguyên t nào?ạ ệ ế ổ ố ạ ố ố
173.Trong nguyên t m t nguyên t A có t ng s các lo i h t là 58. Bi t sử ộ ố ổ ố ạ ạ ế ố
h t p ít h n s h t n là 1 h t. Kí hi u c a A làạ ơ ố ạ ạ ệ ủ
176.Các h t c u t o nên h u h t các nguyên t g m :ạ ấ ạ ầ ế ử ồ
A. Electron và proton B. Proton và n tron ơ
C. N tron và electron ơ D. Electron, proton và
Trang 33 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
A. +1,6.1019C B. 0 C. 1,6.1019C D. 1+
179.N u h t nhân nguyên t có Z h t proton thì ế ạ ử ạ
A. S đ n v đi n tích h t nhân là Z+ ố ơ ị ệ ạ
A. Nguyên t Mg và Ca đ u có s n tron g p đôi s proton ử ề ố ơ ấ ố
B. Nguyên t F có s đ n v đi n tích h t nhân là 9+.ử ố ơ ị ệ ạ
C. Nguyên t Li có s kh i là 10.ử ố ố
D. Nguyên t Li và F có t ng s h t không mang đi n là 14.ử ổ ố ạ ệ
181.Trong dãy kí hi u các nguyên t sau, dãy nào ch cùng m t nguyên t hóaệ ử ỉ ộ ố
184.Nguyên t photpho có Z= 15, A = 31 nên nguyên t photpho cóử ử
A. 15 h t proton, 16 h t electron, 31 h t n tron ạ ạ ạ ơ
B. 15 h t electron, 31 h t n tron, 15 h t protonạ ạ ơ ạ
C. 15 h t proton, 15 h t electron, 16 h t n tron ạ ạ ạ ơ
D. Kh i l ng nguyên t là 46uố ượ ử
185.Trong phân t MXử 2 có t ng s h t p,n,e b ng 164 h t, trong đó s h t mangổ ố ạ ằ ạ ố ạ
đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 52 h t. S kh i c a nguyên t Mệ ề ơ ố ạ ệ ạ ố ố ủ ử
l n h n s kh i c a nguyên t X là 5. T ng s h t p,n,e trong nguyên t Mớ ơ ố ố ủ ử ổ ố ạ ử
l n h n trong nguyên t X là 8 h t. T ng s h t p,n,e trong nguyên t M l nớ ơ ử ạ ổ ố ạ ử ớ
h n trong nguyên t X là 8 h t. S hi u nguyên t c a M là:ơ ử ạ ố ệ ử ủ
186.T ng s h t c b n c a phân t Mổ ố ạ ơ ả ủ ử 2O5 là 212, trong đó t ng s h tổ ố ạ mang đi n h n s h t không mang đi n là 68. M làệ ơ ố ạ ệ
Trang 34187.Ở 20oC kh i lố ượng riêng c a Fe là 7,85g/cmủ 3. Gi thi t trong tinh thả ế ể các nguyên t Fe là nh ng hình c u chi m 75% th tích tinh th Ph nử ữ ầ ế ể ể ầ còn l i là các khe r ng gi a các qu c u và kh i lạ ỗ ữ ả ầ ố ượng nguyên t Fe làử 55,85 đvC thì bán kính g n đúng c a m t nguyên t Fe nhi t đ nàyầ ủ ộ ử ở ệ ộ là:
A. 1,089Ǻ B. 0,53 Ǻ C. 1,29 Ǻ D. 1,37 Ǻ
BÀI 2. Đ NG V Ồ Ị
188.Ch n đ nh nghĩa đúng nh t c a đ ng vọ ị ấ ủ ồ ị
A. Đ ng v là nh ng ch t có cùng đi n tích h t nhân Z.ồ ị ữ ấ ệ ạ
B. Đ ng v là nh ng nguyên t có cùng s proton nh ng khác nhau ồ ị ữ ử ố ư
v s n tron (N) ề ố ơ
C. Đ ng v là nh ng nguyên t có cùng s kh i.ồ ị ữ ử ố ố
D. Đ ng v là nh ng ch t có cùng tr s c a Z, nh ng khác nhau tr sồ ị ữ ấ ị ố ủ ư ị ố A
189.Nh n đ nh kí hi u ậ ị ệ 25X
12 và 25Y
11 Câu tr l i nào đúng trong các câu tr l iả ờ ả ờ sau?
A. X và Y cùng thu c v m t nguyên t hóa h c.ộ ề ộ ố ọ
B. X và Y là các nguyên t c a 2 ch t đ ng v ử ủ ấ ồ ị
C. X và Y cùng có 25 electron
D. H t nhân c a X và Y cùng có 25 h t (proton và n tron). ạ ủ ạ ơ
190.Nh n đ nh nào sau đây v nguyên t hóa h c là đúng?ậ ị ề ố ọ
A. T t c nh ng nguyên t có cùng s electron đ u thu c cùng m tấ ả ữ ử ố ề ộ ộ nguyên t hóa h c.ố ọ
B. T t c nh ng nguyên t có cùng s electron, proton, n tron đ uấ ả ữ ử ố ơ ề thu c cùng m t nguyên t hóa h c.ộ ộ ố ọ
C. T t c nh ng nguyên t có cùng s kh i đ u thu c cùng m tấ ả ữ ử ố ố ề ộ ộ nguyên t hóa h c.ố ọ
D. T t c nh ng nguyên t có cùng đi n tích h t nhân Z đ u thu c ấ ả ữ ử ệ ạ ề ộ cùng m t nguyên t hóa h c ộ ố ọ
191.Nh n đ nh các tính ch t:ậ ị ấ
I. Các nguyên t có cùng s electron xung quanh nhân.ử ố
II. Các nguyên t có cùng s proton trong h t nhân.ử ố ạ
III. Các nguyên t có cùng s n tron trong h t nhân.ử ố ơ ạ
IV. Cùng có hóa tính gi ng nhau.ố
Các ch t đ ng v có cùng các tính ch tấ ồ ị ấ
Trang 35 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
A. I + II B. I + III C. I + II + IV D. I + II + III
I. S proton trong h t nhân.ố ạ II. S electron ngoài nhân.ố
III. S n tron trong nhân.ố ơ IV. Kh i lố ượng nguyên t ử
Các nguyên t trung hòa có cùng kí hi u nguyên t có cùng nh ng thànhử ệ ố ữ
B. S n tron c a chúng l n l c là 8; 9; 10ố ơ ủ ầ ượ
C. S kh i c a chúng làn l c là 16; 17; 18ố ố ủ ượ
D. C A, B, C đ u đúng ả ề
199.Các đ ng v có:ồ ị
A. cùng s kh i Aố ố
B. cùng s hi u nguyên t Z ố ệ ử
Trang 36C. chi m các ô khác nhau trong b ng h th ng tu n hoànế ả ệ ố ầ
16 8
35 16
35
17 , , , , C p nguyên t nào là đ ngặ ử ồ vị
A. C và D B. C và E C. A và B D. B và C
204.Xét 3 nguyên t ử Mg Mg 26Mg
12
25 12
24
12 , , Ch ra câu sai:ỉ
A. Đó là 3 đ ng v ồ ị
B. 3 nguyên t trên đ u thu c các nguyên t magie ử ề ộ ố
C. H t nhân m i nguyên t đ u ch a 12 proton.ạ ỗ ử ề ứ
D. S kh i c a 3 nguyên t l n l t là 24; 25; 26.ố ố ủ ử ầ ượ
205.Nguyên t Mg có 3 đ ng v : ố ồ ị Mg Mg 26Mg
12
25 12
1
1 , , và oxi có đ ng v ồ ị O O 18O
18
17 18
Trang 37 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
211.M t nguyên t X có 2 đ ng v có t l s nguyên t là 27/23. ộ ố ồ ị ỉ ệ ố ử H t nhân c a Xạ ủ
có 35 proton. Đ ng v th nh t có 44 n tron. Đ ng v th hai có nhi u h nồ ị ứ ấ ơ ồ ị ứ ề ơ
đ ng v th nh t là 2 n tron. Nguyên t kh i trung bình c a nguyên t X làồ ị ứ ấ ơ ử ố ủ ố bao nhiêu?
A. 79,20 B. 78,90 C. 79,92 D. 80,50
212.Nguyên t kh i trung bình c a Sb là 121,76. Sb có 2 đ ng v , bi t ử ố ủ ồ ị ế 121Sb
chi m 62%. Tìm s kh i c a đ ng v th 2?ế ố ố ủ ồ ị ứ
214.Nguyên t clo có 2 đ ng v Bi t s lố ồ ị ế ố ượng nguyên t c a đ ng v thử ủ ồ ị ứ
nh t g p 3 l n s lấ ấ ầ ố ượng nguyên t c a đ ng v th 2 và đ ng v th 2ử ủ ồ ị ứ ồ ị ứ nhi u h n đ ng v th nh t 2 n tron. Nguyên t kh i trung bình c a cloề ơ ồ ị ứ ấ ơ ử ố ủ
là 35,5. S kh i c a 2 đ ng v l n lố ố ủ ồ ị ầ ượt là:
t ng s kh i c a 3 đ ng v là 75, nguyên t kh i trung bình c a 3 đ ngổ ố ố ủ ồ ị ử ố ủ ồ
v là 24,32. M t khác s n tron c a đ ng v th 2 nhi u h n s n tronị ặ ố ơ ủ ồ ị ứ ề ơ ố ơ
đ ng v 1 là 1 đ n v . Aồ ị ơ ị 1, A2, A3 l n lầ ượt là:
A. 24;25;26 B. 24;25;27 C. 23;24;25 D. 25;26;24
Trang 38217.Oxi có 3 đ ng v ồ ị168O, 178O, 188O s ki u phân t Oố ế ử 2 có th t o thành là:ể ạ
218.Nit trong thiên nhiên là h n h p g m hai đ ng v là ơ ỗ ợ ồ ồ ị 14N
7 (99,63%) và N
221.A,B là 2 nguyên t đ ng v A có s kh i b ng 24 chi m 60%, nguyênử ồ ị ố ố ằ ế
t kh i trung bình c a hai đ ng v là 24,4. S kh i c a đ ng v B là:ử ố ủ ồ ị ố ố ủ ồ ị
222.Trong t nhiên Oxi có 3 đ ng v ự ồ ị16O (x1%) , 17O (x2%) , 18O (4%), nguyên tử
kh i trung bình c a Oxi là 16,14. Ph n trăm đ ng v ố ủ ầ ồ ị16O v à 17O l n l t là:ầ ượ
Trang 39 HÓA HỌC 10 – CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
227.Kh i lố ượng nguyên t trung bình c a clo là 35,5 và trong t nhiên clo cóử ủ ự
29Cutrong Cu2S là giá tr nào trong các giá tr sau (Cho S = 32)ị ị
A. S n tron ố ơ B. S electron ố C. S proton ố D. S l p electron ố ớ
231.Phát bi u nào sau đây ể không đúng?
A. Nguyên t l u hu nh ch g m nh ng nguyên t có Z = 16. ố ư ỳ ỉ ồ ữ ử
17Cl ch a trong mu i KClOứ ố 3 là
A. 25,0% B. 7,55% C. 7,24% D. 28,98%
233.Magie có hai đ ng v là X và Y. Đ ng v X có s kh i là 24, đ ng v Yồ ị ồ ị ố ố ồ ị
h n X m t n tron. Tính nguyên t kh i trung bình c a Mg, bi t sơ ộ ơ ử ố ủ ế ố nguyên t trong hai đ ng v t l X : Y = 3 : 2.ử ồ ị ỉ ệ
234.Iridi có 2 đ ng v ồ ị 191Ir, Ir193 Các đ ng v này ồ ị
Trang 40A. Có cùng s notron ố B. Khác c u hình electronấ
C. Cùng s proton ố D. Có đi n tích h t nhân khác nhauệ ạ
235.Có 3 nguyên t sau: ử 11H, H, H.21 31 Ch n phát bi u saiọ ể
B. X, Z là 2 đ ng vồ ị c a cùng ủ m t nguyên t hoáộ ố h c. ọ
C. X, Y thu c cùng ộ m tộ nguyên t hoá h c.ố ọ
D. X và Y có cùng s nố ơtron
240.Cacbon có hai đ ng v , chúng khác nhau v :ồ ị ề
A. C u hình electron.ấ B. S kh i ố ố
C. S hi u nguyên t ố ệ ử D. S Pố