Ch ươ ng 2:
C U T O NGUYÊN T - Đ NH LU T Ấ Ạ Ử Ị Ậ
TU N HOÀN Ầ
Trang 4C u t o h t nhân nguyên t ấ ạ ạ ử
NotronProton
Trang 5phép th phân bi t ử ệ
H t ạ Kh i l ố ượ ng
(g) Đi n tích ệ
(culong) Electron (e) 9.1 x 10-28 - 1.6 x 10-19
Proton (P) 1.673 x 10-24 + 1.6 x 10-19
N tron (N) ơ 1.675 x 10-24 0
Trang 6phép th phân bi t ử ệ
H t ạ Kh i l ố ượ ng
(đvklnt) Đi n tích ệ
(đvđt) Electron (e) << - 1
Trang 735 17
Trang 9phép th phân bi t ử ệ
L p v electron ớ ỏ
Mô hình Borh (1 chi u):ề
Dùng s lố ượng t n đ mô t v các electron trong ử ể ả ềnguyên t ử
Ch có kích thỉ ước qu đ o là quan tr ng.ỹ ạ ọ
Trang 10Mô hình Schrodinger (3 chi u): ề
Hàm sóng nh n đậ ược khi gi i phả ương trình sóng
Schrodinger
M i m t hàm sóng đỗ ộ ược g i là m t obital nguyên t ọ ộ ử
(AO – Atomic obital)
S d ng 3 s lử ụ ố ượng t (n, l, m) mô t v kích thử ả ề ước,
hình d ng và hạ ướng trong không gian c a các AOủ
10
phép th phân bi t ử ệ
Trang 12Giá tr c a n càng l n thì năng l ị ủ ớ ượ ng càng cao
Trang 140 1 2 3
s p d f
Trang 16phép th phân bi t ử ệ
Giá tr t ị ừ -l đ n +l ế (k c giá tr 0) (2l +1) tr s c a ể ả ị ị ố ủm
Mô t Obital bên trong m t phân l p:ả ộ ớ
Trang 17S l ố ượ ng t spin m ử s
Th c nghi m cho th y electron còn có momen đ ng ự ệ ấ ộ
lượng riêng không có liên h gì v i chuy n đ ng c a ệ ớ ể ộ ủ
nó xung quanh h t nhân nguyên t ạ ử
Momen đ ng lộ ượng n i t i này ch có th đ nh ộ ạ ỉ ể ị
hướng theo hai cách tương ng v i hai giá tr ứ ớ ị m s = ±
½
Trang 18phép th phân bi t ử ệ
C u hình electron nguyên t ấ ử
Nguyên lý ngo i tr Pouli: ạ ừ
“ Trong m t nguyên t không th có hai ộ ử ể electron có cùng 4 s l ố ượ ng t nh ử ư
nhau”
+ Orbitan nguyên t không có electron nào ử
chi m: đ ế ượ c g i là ọ orbitan tr ng ố
+ Electron duy nh t ch a trong m t orbitan ấ ứ ộ nào đó: đ ượ c g i là ọ electron đ c thân ộ
+ C p electron spin trái d u c a m t ặ ấ ủ ộ
orbitan nào đó: đ ượ c g i là ọ c p electron ặ
ghép đôi
Trang 19Hai electron c a Heli có 3 s lủ ố ượng t n,m,l gi ng ử ố
nhau thì ph i có s spin khác nhau:ả ố
Trang 20M i obital ch a t i đa 2 electron.ỗ ứ ố
Trang 21Nguyên lý v ng b n ữ ề
“ tr ng thái c b n, trong nguyên t , các Ở ạ ơ ả ử
electron s chi m nh ng m c năng l ẽ ế ữ ứ ượ ng th p ấ
tr ướ c (t c là tr ng thái v ng b n) tr ứ ạ ữ ề ướ c r i m i ồ ớ
đ n nh ng tr ng thái năng l ế ữ ạ ượ ng cao h n” ơ
21
phép th phân bi t ử ệ
Trang 22quy t c Kleckowski: ắ
+ Khi đi n tích h t nhân tăng các electron s ệ ạ ẽ
chi m các m c năng lế ứ ượng có t ng (n+l) l n ổ ớ
d n ầ
+ Đ i v i các phân l p có t ng n+l b ng nhau thì ố ớ ớ ổ ằelectron được đi n vào phân l p có tr s ề ớ ị ố
n nh trỏ ướ ồ ớc r i t i phân l p có n l n h n ớ ớ ơ
22
phép th phân bi t ử ệ
Trang 24Quy t c Hund ắ
“ Trong m t phân l p các electron đ ộ ớ ượ c s p ắ
x p sao cho t ng s spin là c c đ i” ế ổ ố ự ạ (s electron ố
Trang 25 Có m t s c u hình đ c bi t c a: Cr, Cu, Mo, Ru, ộ ố ấ ặ ệ ủ
Rh, Pd (c u hình phân l p n a bão hòa) ấ ớ ử