CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ- BẢNG TUẦN HỒN CÁCNGUYÊN TỐ HỐ HỌC- LIÊN KẾT HỐ HỌC Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?. D.proton và electron Câu 3: Hạt mang điện
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ- BẢNG TUẦN HỒN CÁC
NGUYÊN TỐ HỐ HỌC- LIÊN KẾT HỐ HỌC Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?
A 1 B 2 C C. 3 D 4
Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A electron B electron và nơtron
C proton và nơtron D D.proton và electron
Câu 3: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là:
Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào cĩ khối lượng khơng đáng kể so với các hạt cịn lại ?
Câu 5: Nguyên tử flo cĩ 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Số khối của nguyên tử flo là
Câu 6: Số nơtron trong nguyên tử 3919Klà
Câu 7: Nguyên tử photpho cĩ 16n, 15p và 15e Số hiệu nguyên tử của photpho là
Câu 8: Cặp nguyên tử nào cĩ cùng số nơtron ?
1 2 B 31H và He32 C 11H và He32 D 21H và He23
Câu 9: Một ion cĩ 3p, 4n và 2e Ion này cĩ điện tích là
1-Câu 10: Một ion cĩ 13p, 14n và 10e Ion này cĩ điện tích là
Câu 11: Một ion (hoặc nguyên tử) cĩ 8p, 8n và 10e Ion (hoặc nguyên tử) này cĩ điện tích là
Câu 12: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, cĩ số p bằng nhau nhưng khác nhau số
Câu 13: Số khối của nguyên tử bằng tổng
Câu 14: Tổng số obitan trong nguyên tử cĩ số đơn vị điện tích hạt nhân Z = 17 là
A.
Câu 15: Nguyên tố hĩa học là tập hợp các nguyên tử cĩ cùng
A số khối B B. điện tích hạt nhân
C số electron D tổng số proton và nơtron
Câu 16: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A 1s22s22p63s23p6 B 1s2s2s2p63s23p5
C 1s22s22p63s23p3 D D. 1s22s22p63s23p1
Câu 17: Cấu hình e của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5 Vậy Y thuộc nhĩm nguyên tố
A kim loại kiềm B. halogen
C kim loại kiềm thổ D khí hiếm
Câu 18: Ở trạng thái cơ bản, số obitan s cĩ chứa e của nguyên tử cĩ số hiệu 20 là
Câu 19: Ở trạng thái cơ bản, tổng số e trong các obitan s của một nguyên tử cĩ số hiệu 13 là
Câu 20: Cấu hình e của nguyên tử cĩ số hiệu Z = 17 là
A 1s22s22p63s23p44s1 B 1s22s22p63s23d5
C. 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2
Câu 21: Chọn cấu hình e khơng đúng
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p63s23p5 D D. 1s22s22p63s23p34s2
Câu 22: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố cĩ số hiệu nguyên tử 26 là
A [Ar]3d54s2 B [Ar]4s23d6 C. [Ar]3d64s2 D [Ar]3d8
Câu 23: Phân lớp d đầy điện tử (bão hịa) khi cĩ số electron là
Câu 24: Cĩ bao nhiêu e trong các obitan s của nguyên tử Cl (Z = 17) ?
Câu 25: Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về
Trang 2Câu 26: Cation M2+ cĩ cấu hình e phân lớp ngồi cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C. 1s22s22p63s2 D 1s22s22p4
Câu 27: Anion Y2- cĩ cấu hình e phân lớp ngồi cùng là 2p6, số hiệu nguyên tử Y là
Câu 28: Kí hiệu Kí hiệu 40X và 40Y
18 20 dùng để chỉ 2 nguyên tử:
A đồng vị B. đồng khối C cùng số nơtron D cùng điện tích hạt nhân.
Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố R cĩ 56e và 81n Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R ?
Câu 30: Số e hĩa trị của nguyên tử cĩ số hiệu Z=7 là
Câu 31: Nguyên tử cĩ số hiệu 24, số nơtron 28, cĩ
C điện tích hạt nhân 24 D số p 28
Câu 32: Lớp e thứ 3 cĩ bao nhiêu phân lớp ?
Câu 33: Số e tối đa trong lớp thứ n là
Câu 34: Nguyên tử cĩ số hiệu 13, cĩ khuynh hướng mất bao nhiêu e ?
Câu 35: Nguyên tố nào sau đây cĩ tính kim loại mạnh nhất ?
Câu 36: Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hồn là
A ơ số 16, chu kì 3 nhĩm IVA. ơ số 16, chu kì 3 nhĩm IVA B. ơ số 16 chu kì 3, nhĩm VIA
C ơ số 16, chu kì 3, nhĩm IVB. D ơ số 16, chu kì 3, nhĩm VIB
Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ 10p, 10n và 10e Trong bảng HTTH, X ở
A chu kì 2 và nhĩm VA B. chu kì 2 và nhĩm VIIIA
Câu 38:Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang
điện là 8 Nguyên tố A là
Câu 39: Nguyên tử của nguyên tố B cĩ tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt khơng mang
điện Nguyên tố B là
A Na (Z=11) B Mg (Z=12) C Al (Z=13) D Cl (Z=17)
Câu 40: Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử nguyên tố X là 10 Nguyên tố X là
Câu 41: Hợp chất MX3 cĩ tổng số hạt mang điện là 128 Trong hợp chất, số p của nguyên tử X nhiều hơn số p của nguyên
tử M là 38 Cơng thức của hợp chất trên là
A FeCl3 B. AlCl3 C FeF3 D AlBr3
Câu 42:Tổng số hạt mang điện trong ion AB32- bằng 82 Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong nhân của nguyên tử B là 8 Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là
Câu 43: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong đĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt khơng
mang điện là 42 Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12 Số hiệu nguyên tử của A và B là
Câu 44: Đồng cĩ hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiến 27%) Nguyên tử khối trung bình của Cu là
Câu 45: Nguyên tố X cĩ hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75% Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5 Đồng vị thứ hai là
Câu 46: Mg cĩ 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg Clo cĩ 2 đồng vị 35Cl và 37Cl Cĩ bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đĩ ?
Câu 47: Ion M2+ cĩ số e là 18, điện tích hạt nhân là
Câu 48: Ion Mx+ cĩ tổng số hạt là 57 Hiệu số hạt mang điện và khơng điện là 17 Nguyên tố M là
Câu 49: Tổng số e trong ion AB-2 là 34 Chọn cơng thức đúng
2
Trang 3A AlO-2 B NO-2 C ClO-2 D CrO-2
Câu 50: Hợp chất AB2 có %A = 50% (về khối lượng) và tổng số proton là 32 Nguyên tử A và B đều có số p bằng số n
AB2 là
Câu 51: Ion X2- có
A số p – số e = 2 B. số e – số p = 2 C số e – số n = 2 D số e –(số p + số n)= 2
Câu 52: Ion X- có 10e, hạt nhân có 10n Số khối của X là
Câu 53: Ion A2+ có cấu hình e với phân lớp cuối cùng là 3d9 Cấu hình e của nguyên tử A là
A [Ar]3d94s2 B. [Ar]3d104s1 C [Ar]3d94p2 D [Ar]4s23d9
Câu 54: Chọn phát biểu sai:
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n
C Nguyên tử oxi có số e bằng số p D Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e.
Câu 55: Chọn phát biểu sai: Trong nguyên tử (Tr Chọn phát biểu sai: Trong nguyên tử (Trừ nguyên tử hiđro)
A số e = số p B B. số n < số p
C số khối = số p + số n D số p = số điện tích hạt nhân.
Câu 56: Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 4e, nguyên tố tương ứng là
A kim loại. B phi kim
C kim loại chuyển tiếp D D. kim loại hoặc phi kim
Câu 57: Nguyên tử có cấu hình e với phân lớn p có chứa e độc thân là nguyên tố nào sau đây ?
Câu 58: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chi Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần
Câu 59: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 60: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng
Câu 61: Chọn phát biểu không đúng
A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau.
B Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau.
C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau.
Câu 62: Có 3 nguyên tử số p đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26 Chọn câu sai.
A Các nguyên tử trên là những đồng vị. B Các nguyên tử trên đều cùng 1 nguyên tố
C Chúng có số nơtron lần lượt: 12, 13, 14 D. Số thứ tự là 24, 25, 26 trong bảng HTTH
Câu 63: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là
Câu 64: Chu kì chứa nhiều nguyên tố nhất trong bảng HTTH hiện nay với số lượng nguyên tố là
Câu 65: Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII (VIIA) còn gọi là
A kim loại kiềm B kim loại kiềm thổ C. halogen D khí hiếm
Câu 66: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là
Câu 67: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3 Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34% Nguyên tử khối của X là
Câu 68: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO3 Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 5,88% về khối lượng Y là nguyên tố
Câu 69: Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên
tử ?
(1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số e; (3) bán kính nguyên tử; (2) tổng số e; (3) tính kim loại; (4) tính kim loại; (4) tính phí kim; (5) tính phí kim; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối
A (1), (2), (5) B (3), (4), (6) C (2), (3), (4) D. (1), (3), (4), (5)
Câu 70: Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm nào có năng lượng ion hóa nhỏ nhất ?
C Phân nhóm chính nhóm III (IIIA) D Phân nhóm chính nhóm VII (VIIA).
Câu 71: Trong cùng một phân nhóm chính, khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì
A năng lượng ion hóa giảm dần.năng lượng ion hóa giảm dần B nguyên tử khối giảm dần.
Trang 4C tính kim loại giảm dần D bán kính nguyên tử giảm dần.
Câu 72: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử
C tham gia các phản ứng hóa học D nhường hoặc nhận e khi tạo liên kết.
Câu 73: Halogen có độ âm điện lớn nhất là
Câu 74: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ?
A F, O, P, N B O, F, N, P C. F, O, N, P D F, N, O, P.
Câu 75: Chọn oxit có tính bazơ mạnh nhất
Câu 76: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxit có
A. tính axit tăng dần B tính bazơ tăng dần
C % khối lượng oxi giảm dần. D tính cộng hóa trị giảm dần
Câu 77: Các ion A2- và B2- đều có cấu hình bền của khí hiếm Số hiệu nguyên tử hơn kém nhau 8 đơn vị, thuộc 2 chu kì liên tiếp A và B là
Câu 78: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm
C Li< K< Na< Rb< Cs D Li< Na< K< Cs< Rb
Câu 79: Xếp Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần.
Câu 80: Các ion hoặc các nguyên tử sau Cl-, Ar, Ca2+ đều có 18e Xếp chúng theo chiều bán kính giảm dần
A Ar, Ca2+, Cl- B Cl-, Ca2+, Ar
C. Cl-, Ar, Ca2+ D Ca2+, Ar, Cl
-Câu 81: Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất ?
Câu 82: Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong 1 chu kì
A độ âm điện B B tính kim loại
C tính phi kim D số oxi hóa trong oxit
Câu 83: Trong bảng HTTH, các nguyên tố có tính phi kim điển hình ở vị trí
A phía dưới bên trái B phía trên bên trái C phía trên bên phải D phía dưới bên phải
Câu 84: Các nguyên tố họ d và f (phân nhóm B) đều là
A kim loại điển hình B. kim loại C phi kim D phi kim điển hình
Câu 85: Tính axit của các oxit axit thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là
A H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3 B HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4
C. HNO3, H3PO4, H3AsO4, H3SbO4 D H3AsO4, H3PO4, H3SbO4, HNO3
Câu 86: Trong các hidroxit sau, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
Câu 87: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ?
A H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 B HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3
C. HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2
Câu 88:
Câu 88: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:
A 24 proton B 11 proton, 13 nơtron
C 11 proton, 11 số nơtron D 13 proton, 11 nơtron
Câu 89:
Câu 89: Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là:
A 78,26.1023 g B 21,71.10-24 g C 27 đvC D 27 g
Câu 90:
Câu 90: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Nguyên tố X là:
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 91:
Câu 91:Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?
Câu 92:
Câu 92:Nguyên tố lưu huỳnh S nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn Biết rằng các electron của nguyên tử S
được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M) Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
Câu 93:
Câu 93: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho
biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
A oxi(Z = 8) B lưu huỳnh (z = 16) C Fe (z = 26) D Cr (z = 24)
Câu 94:
Câu 94: Một anion Rn- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là
A 3p2 B 3p3 C 3p4 hoặc 3p5 D A, B, C đều đúng
4
Trang 5Câu 95:
Câu 95: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 hạt Điện tích hạt nhân của R là:
Câu 96:
Câu 96: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 25 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là:
A 80X
35 B 90X
35 C 45X
35 D 115X
35
Câu 97:
Câu 97: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180 Trong đó các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào?
A flo B clo C brom D iot
Câu 98:
Câu 98:Trong anion 2
3
nguyên tố nào sau đây?
Câu 99:
Câu 99: Phân tử MX3có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
A CrCl3 B FeCl3 C AlCl3 D SnCl3
Câu 100:
Câu 100: Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là:
A 1s22s22p63s23p64s23d9 B 1s22s22p63s23p63d94s2
C 1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23p64s13d10
Câu 101:
Câu 101: Cấu hình electron của 4 nguyên tố:
9X: 1s22s22p5
; 11Y: 1s22s22p63s1 ; 13Z: 1s22s22p63s23p1
; 8T: 1s22s22p4 Ion của 4 nguyên tố trên là:
A X+, Y+, Z+, T2+ B X-, Y+, Z3+, T2-
C X-, Y2-, Z3+, T+ D X+, Y2+, Z+, T
-Câu 102:
Câu 102: Tổng số electron trong anion 2
3
3
3
3
3
SO D ZnO22
Câu 103:
Câu 103: Một cation Rn+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là
A 3s2 B 3p1 C 3s1 D A, B, C đều đúng
Câu 104:
Câu 104: Oxi có 3 đồng vị O O 18O
18
11 18
16
khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi?
A 11 B 12 C 13 D 14
Câu 105:
Câu 105: Hiđro có 3 đồng vị H H 3H
1
2 1
1
18
17 18
16
được tạo thành từ hiđro và oxi?
Câu 106:
Câu 106: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Cl
Phần trăm về khối
Câu 107:
Câu 107: Hợp chất M được tạo nên từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều có 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng
chính và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn Công thức phân tử của M là:
A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C (NH4)3PO4 D (NH4)2SO3
Câu 108:
Câu 108: Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:
A 40K
19 và 40Ar
Câu 109:
Câu 109: Kí hiệu nguyên tử A X
A Số hiệu nguyên tử B Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.
C Số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối.
Câu 110:
Câu 110: Ta có 2 kí hiệu 234U
92 và 235U
A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố urani B Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton
C Hai nguyên tử khác nhau về số electron D A, B đều đúng.
Câu 111:
Câu 111: Trong kí hiệu A X
Z thì:
A A là số khối xem như gần bằng khối lượng nguyên tử X B Z là số proton trong nguyên tử X
C Z là số electron ở lớp vỏ D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 112:
Câu 112: Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa
A 1 electron B 2 electron C 3 electron D 4 electron
Câu 113:
Câu 113: Phát biểu nào sau đây là sai:
Trang 6A Số hiệu nguyờn tử bằng điện tớch hạt nhõn nguyờn tử
C Số proton trong hạt nhõn bằng số electron ở lớp vỏ nguyờn tử.
D Số khối của hạt nhõn nguyờn tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
Cõu 114:
Cõu 114: Mệnh đề nào sau đõy khụng đỳng?
A Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử magiờ mới cú tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1.
B Chỉ cú trong nguyờn tử magiờ mới cú 12 electron.
C Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử magiờ mới cú 12 proton
D Nguyờn tử magiờ cú 3 lớp electron.
Cõu 115:
Cõu 115: Obitan nguyờn tử là
A Khu vực khụng gian xung quanh hạt nhõn mà ta cú thể xỏc định vị trớ electron tại từng thời điểm.
B Khu vực khụng gian xung quanh hạt nhõn mà ta cú thể xỏc định được vị trớ của 2 electron cựng một lỳc.
C Khu vực khụng gian xung quanh hạt nhõn trong đú khả năng cú mặt electron là lớn nhất.
D Khu vực khụng gian xung quanh hạt nhõn cú dạng hỡnh cầu hoặc hỡnh số tỏm nổi
Cõu 116:
Cõu 116: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa
gầnđúngcủa Fe là:
A 1,44.10-8 cm C 1,97.10-8 cm B 1,29.10-8 cm D Kết quả khác.
Cõu 117:
Cõu 117: Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào viết sai?
A 1s2 2s2 2 2 1
2 2
2
2p x p y
C 1s2 2s2 2p x2 2p1y 2p1z D 1s2 2s2 2p1x2p1y2p1z
Cõu 118: 118: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của R có 35 hạt proton Đồng vị thứ nhất
có 44 hạt nơtron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 Nguyên tử khối trung bình của nguyên
tố R là bao nhiêu?
A 79,2 B 79,8 C 79,92 D 80,5
Cõu 119:
Cõu 119: Cấu hình nào sau đây vi phạm nguyên lí pauli:
A 1s2 B 1s22s2 2p3 C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p4
Cõu 120:
Cõu 120: Biết rằng khối lợng của 1 nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần và khối lợng của nguyên tử cacbon nặng gấp
11,9059 lần khối lợng của nguyên tử hiđro Nếu chọn khối lợng của một nguyên tử đồng vị cacbon 12 làm đơn
vị thì O, H có nguyên tử khối là:
A 15,9672 và 1,01 C 15,9672 và 1,0079
B 16,01 và 1,0079 D 16 và 1,0081
Cõu 121:
Cõu 121: N.tử M cú cấu hỡnh electron 1s22s22p4 Phõn bố electron trờn cỏc obitan là:
Cõu 122: Trong cỏc nguyờn tTrong cỏc nguyờn tố cú Z = 1 đến Z = 20 Cú bao nhiờu nguyờn tố mà nguyờn tử cú 1 eletron độc thõn
A 6 B 8 C 5 D 7.
Cõu 123:
Cõu 123: Hạt nhõn của ion X+ cú điện tớch là 30,4.10-19 culụng Vậy nguyờn tử đú là:
A Ar B K C Ca D Cl
Cõu 124:
Cõu 124: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng
số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:
A Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và Br
Cõu 125: Hai nguyờn tHai nguyờn tố A, B đứng kế tiếp nhau trong một chu kỡ của bảng tuần hoàn cú tổng số đơn vị điện tớch hạt nhõn
là 25 A, B là
A Li, Be B Mg, Al C K, Ca D Na, K
Cõu 126: Nguyeõn tửỷ X, ion Y2+ vaứ ion Z- ủeàu coự caỏu hỡnh e laứ 1s22s22p6 X, Y, Z laứ kim loaùi, phi kim hay khớ hieỏm?
A X: Phi kim; Y: Khớ hieỏm; Z: Kim loaùi B X: Khớ hieỏm; Y: Phi kim; Z: Kim loaùi
C X: Khớ hieỏm; Y: Kim loaùi; Z: Phi kim D X: Khớ hieỏm; Y: Phi kim; Z: Kim loaùi
Cõu 127:
Cõu 127: Soỏ electron trong caực ion sau: NO3- , NH4 , HCO3- , H+ , SO42- theo thửự tửù laứ:
A 32, 12, 32, 1, 50 B 31,11, 31, 2, 48
C 32, 10, 32, 2, 46 D 32, 10, 32, 0, 50.
Cõu 128:
Cõu 128: Nguyeõn toỏ Cu coự nguyeõn tửỷ khoỏi trung bỡnh laứ 63,54 coự 2 ủoàng vũ X vaứ Y, bieỏt toồng soỏ khoỏi laứ 128 Soỏ nguyeõn tửỷ ủoàng vũ X = 0,37 soỏ nguyeõn tửỷ ủoàng vũ Y Vaọy soỏ nụtron cuỷa ủoàng vũ Y ớt hụn soỏ nụtron cuỷa ủoàng vũ X laứ:
A 2 B 4 C 6 D 1
Cõu 129: Trong phaõn tửỷ MX2 Trong ủoự M chieỏm 46,67% veà khoỏi lửụùng Haùt nhaõn M coự soỏ nụtron nhieàu hụn soỏ
A FeS2 B NO2 C SO2 D CO2
6
Trang 7Câu 130:
Câu 130: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 18 và số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện.Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 131:
Câu 131: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và ion? Chọn đáp án đúng:
A K+ > Ca2+ > Ar B Ar > Ca2+ > K+ C Ar> K+> Ca2+ D Ca2+> K+> Ar
Câu 132:
Câu 132: Hợp chất có công thức phân tử la øM2X với :Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M là 9 Tổng số hạt trong
X2- nhiều hơn trong M+ là 17 Số khối của M, X lần lượt là :
A 23, 32 B 22, 30 C 23, 34 D 39, 16
Câu 133: a.
Câu 133: a Cho nguyên tử R, Ion X2+, và ion Y2- có số electron ở lớp vỏ bằng nhau Sự sắp xếp bán kính nguyên tử nào sau đây là đúng
A R < X2+ < Y2- B X2+ < R < Y2-C X2+ < Y2-< R D Y2- < R < X2+
b Cho các hạt vi mơ: O2-, Al3+, Al, Na, Mg2+, Mg Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt ?
A Al3+< Mg2+ < O2- < Al < Mg < Na B Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O2-
C Na < Mg < Al < Al3+<Mg2+ < O2- D Na < Mg < Mg2+< Al3+< Al < O2-
Câu 134:
Câu 134: Trong các nguyên tử từ Z =22 đến Z = 30 Nguyên tử nào cĩ nhiều electron độc thân nhất:
Câu 135:
Câu 135: Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron ngoài cùng thuộc lớp
N Cấu hình electron của X là:
A. 1s22s22p63s23p63d34s2 B. 1s22s22p63s23p64s23d3
C. 1s22s22p63s23p63d54s2 D 1s22s22p63s23p63d104s24p3
Câu 136:
Câu 136: Một nguyên tử X của một nguyên tố có điện tích của hạt nhân là 27,2.10-19 Culông Hạt nhân của nguyên tử có khối lượng là 58,45.10-27 kg
Cho các nhận định sau về X:
(1) Ion tương ứng của X sẽ có cấu trúc là: 1s22s22p63s23p6 (3) X có 1 electron độc thân
Có bao nhiêu nhận định không đúng trong các nhận định cho ở trên:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 137: Hai nguyên t Hai nguyên tố X, Y ở hai nhĩm A liên tiếp trong bảng tuần hồn X thuộc nhĩm V Ở trạng
thái đơn chất X và Y khơng phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y bằng 23 Hai nguyên tố X, Y là
Câu 138: A và B là hai nguyên t A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhĩm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hồn Tổng số hạt proton trong hạt nhân của A và B là 32 Hai nguyên tố đĩ là
Câu 139: Trong cTrong c ác nguy ác nguyên t ố cĩ Z = 1 đến Z = 20 Cĩ bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử cĩ 2 ên t
eletron độc thân
A 3 B 4 C 5 D 6.
Câu 140: Trong nguyên tử, electron hĩa trị là các electron
A độc thân B ở phân lớp ngồi cùng.
C ở obitan ngồi cùng D tham gia tạo liên kết hĩa học.
Câu 141: Số e hĩa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là
Câu 142: Số e hĩa trị trong nguyên tử crom (Z = 24) là
Câu 143: Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa
A 2 ion B 2 ion dương và âm
C các hạt mang điện trái dấu D nhân và các e hĩa trị.
Câu 144: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử
A kim loại điển hình B phi kim điển hình.
C kim loại và phi kim D kim loại điển hình và phi kim điển hình
Câu 145: Nhĩm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?
Câu 146: Điện hĩa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là
A 2 và 1 B 2+ và 1- C +2 và -1 D 2+ và
2-Câu 147: Hầu hết các hợp chất ion
A cĩ nhiệt độ nĩng chảy và nhiệt độ sơi cao B dễ hịa tan trong các dung mơi hữu cơ
Trang 8C ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện D tan trong nước thành dung dịch không điện li.
Câu 148: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5) Chất nào sau đây có liên kết ion ?
Câu 149: Nguyên tử có số hiệu 20, khi tạo thành liên kết hóa học sẽ
A mất 2e tạo thành ion có điện tích 2+ B nhận 2e tạo thành ion có điện tích 2-
C góp chung 2e tạo thành 2 cặp e chung D góp chung 1e tạo thành 1 cặp e chung.
Câu 150: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử
A phi kim, được tạo thành do sự góp chung e B khác nhau, được tạo thành do sự góp chung e
C được tạo thành do sự góp chung 1 hay nhiều e D được tạo thành từ sự cho nhận e giữa chúng.
Câu 151: Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị
A NaCl, CaO B HCl, CO2. C KCl, Al2O3 D MgCl2, Na2O
Câu 152: Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử
C phi kim mạnh và kim loại mạnh D kim loại và kim loại.
Câu 153: Loại liên kết trong phân tử khí hiđroclorua là liên kết
A cho – nhận B cộng hóa trị có cực C cộng hóa trị không cực D ion
Câu 154: Cộng hóa trị của Cl và O trong Cl2O7, theo thứ tự là
Câu 155: Cộng hóa trị của N trong phân tử HNO3 và NH4 (theo thứ tự) là
Câu 156: Cho các phân tử sau: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl liên kết trong phân tử mang nhiều tính Ion nhất là:
A CsCl B LiCl và NaCl C KCl D RbCl
Câu 157: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là
A có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ B nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
C có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy D khi hòa tan trong nước thành dd điện li.
Câu 158: Chọn câu sai:
A Điện hóa trị có trong hợp chất ion B Điện hóa trị bằng số cặp e dùng chung.
C Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị D Cộng hóa trị bằng số cặp e dùng chung.
Câu 159: Nhóm hợp chất nào sau đây có liên kết cho – nhận ?
A NaCl, CO2 B HCl, MgCl2 C H2S, HCl D NH4NO3, HNO3.
Câu 160: Chọn câu sai: Liên kết cho – nhận
A là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị
B với cặp e chung chỉ do 1 nguyên tử đóng góp
C biểu diễn bằng mủi tên từ nguyên tử cho đến nguyên tử nhận
D tạo thành giữa nguyên tử kim loại mạnh và phi kim mạnh.
Câu 161: Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?
Câu 162:
Câu 162: Liên kết nào phân cực nhất ?
Câu 163: Cho các oxit: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Dãy các hợp chất trong phân tử chỉ gồm liên kết cộng hoá trị là:
A SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 B SiO2, P2O5, Cl2O7, Al2O3
C Na2O, SiO2, MgO, SO3 D SiO2, P2O5, SO3, Al2O3
Câu 164: Xét oxit các nguyên tử thuộc chu kì 3, oxit có liên kết ion là
A Na2O, MgO, Al2O3 B SiO2, P2O5, SO3 C SO3, Cl2O7, Cl2O D Al2O3, SiO2, SO2
Câu 165: Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5 Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây?
A Liên kết cộng hoá trị không cực B Liên kết cộng hoá trị có cực.
C Liên kết ion D Liên kết tinh thể.
Câu 166: Chọn câu sai?
A Kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử
B Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị
C Liên kết trong tinh thể nguyên tử rất bền
D Tinh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp
Câu 167: Chọn chất có tinh thể phân tử
A iot, nước đá, kali clorua B iot, naphtalen, kim cương
C nước đá, naphtalen, iot D than chì, kim cương, silic.
Câu 168: Chọn chất có dạng tinh thể ion
Câu 169: Số lượng các kiểu tinh thể điển hình là
8
Trang 9A 2 B 3 C 4 D 5
Cõu 170: Chọn cõu sai: Trong tinh thể phõn tử
A lực liờn kết giữa cỏc phõn tử yếu B Liờn kết giữa cỏc phõn tử là liờn kết cộng húa trị.
C ở vị trớ nỳt mạng là cỏc phõn tử D cỏc phõn tử sắp xếp theo một trật tự xỏc định.
Cõu 171: Chất nào sau đõy cú liờn kết hiđro giữa cỏc phõn tử ?
Cõu 172: Nhiệt độ sụi của H2O cao hơn so với H2S là do
A phõn tử khối của H2O nhỏ hơn B độ dài liờn kết trong H2O ngắn hơn trong H2S
C giữa cỏc phõn tử nước cú liờn kết hidro D sự phõn cực liờn kết trong H2O lớn hơn
Cõu 173: So với N2, khớ NH3 tan được nhiều trong nước hơn vỡ
A NH3 cú liờn kết cộng húa trị phõn cực B NH3 tạo được liờn kết hiđro với nước
C NH3 cú phản ứng một phần với nước D trong phõn tử NH3 chỉ cú liờn kết đơn
Cõu 174: Giống nhau giữa liờn kết ion và liờn kết kim loại là
A đều được tạo thành do sức hỳt tĩnh điện B đều cú sự cho và nhận cỏc e húa trị
C đều cú sự gúp chung cỏc e húa trị D đều tạo thành cỏc chất cú nhiệt độ núng chảy cao.
Cõu 175: Giống nhau giữa liờn kết cộng húa trị và liờn kết kim loại là
A đều cú những cặp e dựng chung B đều tạo thành từ những e chung giữa cỏc nguyờn tử.
C đều là những liờn kết tương đối kộm bền D đều tạo thành cỏc chất cú nhiệt độ núng chảy thấp.
Cõu 176: Nếu liờn kết cộng húa trị được hỡnh thành do 2 electron của một nguyờn tử và 1 obitan trống của nguyờn tử khỏc thỡ liờn kết đú được gọi là:
A liờn kết cộng húa trị cú cực B liờn kết cho nhận
C liờn kết tự do - phụ thuộc D liờn kết pi
Cõu 177: Trong cỏc chất sau đõy, chất nào cú liờn kết cộng hoỏ trị?
1. H2S 2. SO2 3 NaCl 4 CaO 5. NH3 6. HBr 7. H2SO4 8. CO2 9 K2S
A 1, 2, 3, 4, 8, 9 B 1, 4, 5, 7, 8, 9
C 1, 2, 5, 6, 7, 8 D 3, 5, 6, 7, 8, 9
Cõu 178: Cỏc chất trong dóy nào sau đõy chỉ cú liờn kết cộng hoỏ trị phõn cực?
A HCl, KCl, HNO3, NO B NH3, KHSO4, SO2, SO3
C N2, H2S, H2SO4, CO2 D.CH4, C2H2, H3PO4, NO2
Cõu 179: Dóy phõn tử nào cho dưới đõy đều cú liờn kết cộng hoỏ trị khụng phõn cực?
A N2, CO2, Cl2, H2 B N2, Cl2, H2, HCl
C N2, HI, Cl2, CH4 D Cl2, O2 N2, F2
Cõu 180: a Cú 2 nguyờn tố X (Z = 19); Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y cú cụng thức và kiểu liờn kết là
A XY, liờn kết ion B X2Y , liờn kết ion
C XY, liờn kết cọng húa trị cú cực D XY2, liờn kết cọng húa trị cú cực
b.
b Trong cỏc nhúm A (trừ nhúm VIIIA) theo chiều tăng dần của điện tớch hạt nhõn thỡ
C tớnh kim loại tăng ; I1 tăng D tớnh phi kim tăng , bỏn kớnh nguyờn tử tăng
Cõu 181:a Ion X2- cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 2s22p6 Nguyờn tố X cú vị trớ
C ụthứ 12 chu kỡ 3 nhúm IIA D ụ thứ 9 chu kỡ 2 nhúm VIIA
b.
b Cấu hỡnh electron nguyờn tử của ba nguyờn tố X, Y, Z lần lượt là: 1s22s22p63s1;1s22s22p63s23p64s1; 1s22s1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tớnh kim loại thỡ cỏch sắp xếp nào sau đõy đỳng
A Z < X < Y B Y < Z < X C Z < Y < X D X=Y=Z.
Cõu 182: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron:1s22s22p63s23p4 Cụng thức oxit cao nhất và cụng thức hợp chất với hidro của X là:
A XO2 và XH4 B XO3 và XH2 C X 2O5 và XH3 D X2O7 và XH
Cõu 183: Nguyờn tử C trong hợp chất CH4 cú kiểu lai húa:
A sp3 B sp2 C sp D khụng lai húa.
Cõu 184: Dãy các nguyên tố nào sau đây đợc xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:
Cõu 185: Nguyờn tử O trong hợp chất H2O cú kiểu lai húa:
Cõu 186: Cỏc Cỏc nguyờn tử P, N trong hợp chất PH3, NH3 cú kiểu lai húa:
Cõu 187: Nguyờn tử C trong hợp chất C2H2 cú kiểu lai húa:
Cõu 188: Nguyờn tử C trong hợp chất C2H4 cú kiểu lai húa:
Trang 10Cõu 189: Nguyờn tử B trong hợp chất BF3 cú kiểu lai húa:
Cõu 190: Nguyờn tử Be trong hợp chất BeH2 cú kiểu lai húa:
Cõu 191: Nguyờn tử C trong tinh thể kim cương cú kiểu lai húa:
A sp3 B sp2 C sp D khụng lai húa.
Cõu 192: Hỡnh dạng của cỏc phõn tử metan, boflorua, nước, berihiđrua, amoniac tương ứng là
A tứ diện, tam giỏc,thẳng, gấp khỳc, chúp B tứ diện, gấp khỳc, tam giỏc, thẳng, chúp.
C tam giỏc, gấp khỳc, thẳng, chúp tứ diện D tứ diện, tam giỏc, gấp khỳc, thẳng, chúp.
Cõu 193: Cho các chất NaCl, CH4,Al2O3, K2S, MgCl2 Số chất có liên kết ion là (Độ âm điện của K: 0,82; Al: 1,61; S: 2,58; Cl: 3,16 và O: 3,44; Mg:1,31; H:2,20; C: 2,55)
Cõu 194: Tính chất chung của tinh thể phân tử là
A Bền vững, khó bay hơi, khó nóng chảy B Rất cứng, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi khá cao
C Mềm, dễ nóng chảy, dễ bay hơi D Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim.
Cõu 195: Tổng số hạt proton, electron, nơtron của nguyên tử của một nguyên tố thuộc nhóm IIIA là 40 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là
A 12 B 13 C 11 D 14.
Cõu 196: Nguyờn tắc nào để sắp xếp cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn sau đõy là sai ?
A Cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyờn tử.
B Cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tớch hạt nhõn.
C Cỏc nguyờn tố cú cựng số lớp electron trong nguyờn tử được xếp thành một hàng.
D Cỏc nguyờn tố cú cựng số electron hoỏ trị trong nguyờn tử được xếp thành một cột.
Cõu 197: Theo quy luật biến đổi tớnh chất cỏc đơn chất trong bảng tuần hoàn thỡ
A Phi kim mạnh nhất là iot B Kim loại mạnh nhất là Li
C Phi kim mạnh nhất là oxi D. Phi kim mạnh nhất là flo
Cõu 198: Tớnh khử của cỏc hiđrohalogenua HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dóy nào sau đõy?
A HF < HCl < HBr < HI B HCl < HF < HBr < HI
C HF < HI < HBr < HF D HI < HBr < HCl < HF.
Cõu 199: Tớnh chất bazơ của dóy cỏc hiđroxit : NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đõy ?
A Tăng B Giảm C Khụng thay đổi D Vừa giảm vừa tăng.
Cõu 200: Nguyờn tố ở vị trớ nào trong bảng tuần hoàn cú cấu hỡnh electron húa trị là 3d104s1 ?
A Chu kỡ 4, nhúm IB B Chu kỡ 4, nhúm IA C.Chu kỡ 4, nhúm VIA D Chu kỡ 4, nhúm VIB.
10