PHÌNH ĐẦU GỐI DẠNG VÒM CỦA LÁ VAN TRƯỚC THÌ TÂM TRƯƠNG... DÒNG QUA VAN 2 LÁ THÌ TÂM TRƯƠNG BỊ RỐI LOẠN... HẸP 2 LÁ BÌNH THƯỜNGDÒNG QUA VAN 2 LÁ THÌ TÂM TRƯƠNG BỊ RỐI LOẠN... ĐO MVA BẰN
Trang 1SIÊU ÂM TIM HẸP VAN HAI LÁ
TS VÕ THÀNH NHÂN
Trang 2NGUYÊN NHÂN HẸP VAN 2 LÁ
Thấp tim
Trang 3TỔN THƯƠNG VAN 2 LÁ DO THẤP
Trang 4DIỆN TÍCH MỞ VAN 2 LÁ
Trang 5SIÊU ÂM TIM KIỂU M
HẸP VAN 2 LÁ
Trang 6THAY ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG CỦA VAN 2 LÁ
← PML
HẸP 2 LÁ BÌNH THƯỜNG
Trang 7THAY ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG CỦA VAN 2 LÁ
Hẹp 2 lá nặng: < 10 mm/s
E F
Trang 8LÁ VAN DÀY Bình thường bề dày lá van < 2 mm
Trang 9SIÊU ÂM TIM 2 CHIỀU
HẸP VAN 2 LÁ
Trang 10PHÌNH ĐẦU GỐI (DẠNG VÒM) CỦA LÁ VAN TRƯỚC
THÌ TÂM TRƯƠNG
Trang 12DÍNH MEÙP VAN
Trang 14SIÊU ÂM DOPPLER MÀU
HẸP VAN 2 LÁ
Trang 15DÒNG QUA VAN 2 LÁ THÌ TÂM TRƯƠNG
BỊ RỐI LOẠN
Trang 16HẸP 2 LÁ BÌNH THƯỜNG
DÒNG QUA VAN 2 LÁ THÌ TÂM TRƯƠNG
BỊ RỐI LOẠN
Trang 17ĐÁNH GIÁ DIỆN TÍCH MỞ VAN 2 LÁ
Trang 18MVA = 0.6 cm 2
ÑO MVA BAÈNG SIEÂU AÂM 2 CHIEÀU
Trang 19ĐO MVA BẰNG SIÊU ÂM 2 CHIỀU
Đo MVA bằng siêu âm 2 chiều có thể không
chính xác trong những trường hợp:
Trang 20ĐO MVA BẰNG SIÊU ÂM DOPPLER
chênh áp đỉnh giảm còn phân nửa
PHT = 130 → MVA = 1.7 cm 2
Trang 21ÑO MVA BAÈNG SIEÂU AÂM DOPPLER
PHT = 440 → MVA = 0.5 cm 2
Trang 22ĐO MVA BẰNG SIÊU ÂM DOPPLER
Đo MVA bằng siêu âm doppler không chính xác trong những trường hợp:
Trang 23CÁC TỔN THƯƠNG PHỐI HỢP
Trang 24Bình thường đk nhĩ trái / đk gốc ĐMC = 1 -1.1
LỚN NHĨ TRÁI
Trang 25LỚN NHĨ TRÁI
Trang 26HUYẾT KHỐI NHĨ TRÁI VÀ TIỂU NHĨ TRÁI
Trang 27TĂNG ÁP ĐỘNG MẠCH PHỔI
theo phương trình Bernoulli giản lược:
→ PAPs = RAP + 4 (V TR ) 2
Áp lực nhĩ phải (RAP)
Trang 28TĂNG ÁP ĐỘNG MẠCH PHỔI
TR
ĐO VẬN TỐC DÒNG HỞ 3 LÁ
Trang 29TĂNG ÁP ĐỘNG MẠCH PHỔI
ƯỚC LƯỢNG ÁP LỰC NHĨ PHẢI (RAP)
ĐK TMC dưới (cm) Thay đổi theo hô hấp RAP
Đo ĐK TMC dưới qua mặt cắt dưới sườn
Trang 30ĐÁNH GIÁ HÌNH THÁI BỘ MÁY VAN 2 LÁ
THEO BẢNG ĐIỂM CỦA WILKINS
Trang 31BIÊN ĐỘ MỞ LÁ VAN ĐIỂM
Biên độ mở phần giữa và đáy của lá
van bị giới hạn
2
2 lá van di chuyền về phía trước trong
thì tâm trương, chủ yếu vùng đáy
3
Không hoặc có di chuyển rất ít các lá
van về phía trước
4
Trang 32ĐỘ DÀY LÁ VAN ĐIỂM
Trang 33DÀY DƯỚI VAN ĐIỂM
Dày nhẹ các dây chằng ngay dưới
lá van
1
Dày nhiều và rút ngắn mọi dây chằng
tới cơ trụ
4
Trang 34VÔI HOÁ LÁ VAN ĐIỂM
Trang 39CÁC BƯỚC SIÊU ÂM
Trang 40MẶT CẮT CẠNH ỨC TRỤC DỌC
Trang 41 Tính chất van ĐMC
phổi tâm trương (dòng hở ĐM phổi)
MẶT CẮT CẠNH ỨC TRỤC NGANG
NGANG VAN ĐMC
Trang 42 Tính chất lá van, mép van
MẶT CẮT CẠNH ỨC TRỤC NGANG
NGANG VAN 2 LÁ
Trang 43 Vận tốc dòng máu từ nhĩ trái xuống thất trái
MẶT CẮT 4 BUỒNG TỪ MỎM