Nghiên cứu đối chiếu ph ơng pháp Ương pháp siêu âm tim stress bằng Dobutamin với chụp Động mạch vành trong chẩn đoán bệnh tim thiếu máu cục bộ Ngườiưhướngưdẫnưkhoaưhọc: PGS.TS.. Đã có
Trang 1Nghiên cứu đối chiếu ph ơng pháp Ương pháp siêu âm tim stress bằng Dobutamin với chụp Động mạch vành trong
chẩn đoán bệnh tim thiếu máu cục bộ
Ngườiưhướngưdẫnưkhoaưhọc:
PGS.TS Nguyễn Lân Việt Nguyễn Thị Thu Hoài
Trang 3 Đã có nhiều tiến bộ trong chẩn đoán BTTMCB :
Lâm sàng, ĐTĐ 12 chuyển đạo, ĐTĐGS, Holter ĐTĐ,
y học hạt nhân, SÂ tim stress, chụp ĐMV
Chụp ĐMV : Tiêu chuẩn vàng.
( Thăm dò chảy máu, phức tạp, đắt tiền, không phải cơ sở nào cũng tiến hành đ ợc )
Trang 4Siêu âm tim stress
Harvey Feigenbaum, cuối thập niên 70.
Dùng siêu âm để khảo sát vận động thành thất trong các thời
kỳ nghỉ và stress, qua đó đánh giá chức năng t ới máu của ĐMV
Kỹ thuật ghi hình số hoá ( Digital ).
Chẩn đoán BTTMCB, chẩn đoán cơ tim sống (viable myocardium ).
ở Việt nam:
Siêu âm tim stress mới chỉ đ ợc thực hiện ở một vài BV lớn.
P.N.Sơn và cs (1999) : 23 b/n, 7 bn chụp ĐMV.
Trang 5Mục đích nghiên cứu
1- Khảoưsátưnhữngưbiếnưđổiưchủưyếuưvềưtầnưsốưtimưvàư huyếtư ápư trongư quáư trìnhư siêuư âmư timư stressư bằngư DobutaminưởưcácưbệnhưnhânưnghiưngờưBTTMCB.
2- ư Tìmưhiểuưvaiưtròưchẩnưđoánưcủaưphươngưphápưsiêuư
âmư timư stressư bằngư Dobutaminư trongư chẩnư đoánư BTTMCBư (cóư đốiư chiếuư vớiư phươngư phápư chụpư
ĐMV).
Trang 6Tæng quan
§Æc ®iÓm gi¶i phÉu - chøc n¨ng §MV
Trang 7 Khi một nhánh ĐMV bị hẹp hoặc tắc hẳn => l ợng máu tới nuôi vùng cơ tim t ơng ứng bị giảm hoặc mất.
= > Vùng cơ phụ thuộc tổn th ơng tim đó vào
không Th/gian phục hồi tổn th ơng
mối liên quan giữa giảm l u l ợng vành
và hoạt động của cơ tim
Trang 8 Cơ tim choáng váng (đờ cơ tim) :
Cơ tim còn sống, ch a bị hoại tử, nh ng “đờ đẫn”, “choáng váng” mặc dù đã đ ợc tái t ới máu: nhiều giờ, ngày, tuần
SÂ: Cơ tim giảm vận động lúc nghỉ và tăng dần khi truyền Dobutamin với liều tăng dần
Cơ tim đông miên :
L u l ợng máu tới nuôi cơ tim ít => Cơ tim không hoại tử nh ng bị giảm
co bóp (cơ tim còn sống)
S. : H/ả giảm hoặc không vận động vùng thành tim khu trú
Liều thấp Dobutamin ( 5-10 g/kg/ph) : Tăng vận động
Liều cao Dobutamin: Giảm vận động
Cơ tim hoại tử :
Tắc ĐMV kéo dài
Không có tuần hoàn bàng hệ
Trang 9mục đích của siêu âm tim stress
trong bệnh lý mạch vành
Quyết định thái độ điều trị hợp lý
Trang 10siªu ©m tim stress b»ng dobutamin
Trang 11Một số nghiên cứu trên thế giới và ở Việt nam:
Trên thế giới :
Siêu âm tim stress với Dobutamin:
Marcovitz, Marwick, Patricia, Hennesy, Elhendy
Độ nhậy: 84 - 96%, độ đặc hiệu: 73 - 95%
Nghiên cứu trong n ớc :
12/1999 - P.N.Sơn và cs.: 23 bn - chụp ĐMV 7 bn.
Trang 12
Đối t ợng và ph ơng pháp nghiên cứu
Đối t ợng nghiên cứu:
42 bn nghi ngờ BTTMCB, không có tiền sử NMCT, ch a đ ợc phát hiện bệnh ĐMV từ tr ớc bằng ph ơng pháp chụp ĐMV
Tiêu chuẩn loại bn:
- Đau thắt ngực không ổn định
- Đau thắt ngực trong vòng 24 giờ
- THA không kiểm soát đ ợc (HATT>220mmHg, HATTr > 110mmHg)
- Suy tim NYHA IV
- RL nhịp tim nặng: NTT/T chùm, NNT/T đa ổ, cơn NNT, NNTT, RN, cuồng nhĩ
- Hẹp đ ờng ra thất trái.
- Hẹp van ĐMC nặng ( TS xỉu, ngất )
- Các bệnh nội khoa nặng
- Chất l ợng hình ảnh siêu âm kém
Trang 13C¸c b íc tiÕn hµnh nghiªn cøu
Dobutamin
Chôp §MV chän läc
( MÉu bÖnh ¸n)
Trang 14siêu âm tim stress bằng Dobutamin
Thiết bị:
Máy siêu âm CFM800, hãng Vingmed, đầu dò 1.8MHz, kỹ thuật second-harmonic, phần mềm xử lý chuyên dụng, màn hình chia 4, đĩa quang từ.
3.3MHz- Máy ghi ĐTĐ 12 chuyển đạo, máy theo dõi nhịp tim, HA,
ĐTĐ, SaO2, bơm tiêm điện, kim luồn, các thiết bị cấp cứu tim phổi.
Thuốc :
Dobutamin, Atropin, dịch đẳng tr ơng, Nitroglycerin, thuốc chẹn bêta, thuốc chẹn dòng canxi, ATP, các thuốc cấp cứu tim mạch thiết yếu.
Trang 15Quy tr×nh lµm siªu ©m tim stress
Trang 16§¸nh gi¸ kÕt qu¶ cña S¢ tim stress víi Dobutamin
Trang 17cách đánh giá vận động thành tim trên siêu âm
Trang 18
c¸c d¹ng §¸p øng cña V§ thµnh tim víi Dobutamin
Trang 19Sơ đồ phân vùng t ới máu của các nhánh ĐMV chính
cạnh ức
Bốn buồng tim từ mỏm Hai buồng tim từ mỏm
ĐM LTTr
ĐMLTTr
đoạn gần
Trang 20Chụp động mạch vành
Chụp ĐMV chọn lọc ở các t thế chuẩn, theo ph ơng pháp Seldinger, 2 đ ờng vào ( ĐM đùi và ĐM quay ).
- Vị trí ĐMV bị tổn th ơng.
- Số l ợng ĐMV tổn th ơng.
- Mức độ hẹp ĐMV.
Trang 21ph ¬ng ph¸p Xö lý sè liÖu
phÇn mÒm SPSS 10.0
Trang 24Biến đổi của tần số tim trong quá trình SÂSD
Liều Dobutamin (microgam/kg/ph)
Tần số tim ở đỉnh stress: đạt 85,6% tần số tim lý thuyết tối đa
TS tim max tăng 57,4 ck/ph so với tr ớc khi truyền Dobutamin
(Phù hợp với tác giả n ớc ngoài: Marwick 1993)
Trang 25C¸c møc liÒu
Dobutamin
(g/kg/ph)
HATTnhãm THA(mmHg)
HATTnhãm kh«ngTHA (mmHg)
HATTrnhãm THA(mmHg)
HATTrnhãm kh«ngTHA (mmHg)
Trang 26Gi¸ trÞ cña S¢SD trong chÈn ®o¸n BTTMCB
Trang 27 Đối chiếu giá trị của SÂSD trong nghiên cứu
của chúng tôi với một số tác giả trong và ngoài n ớc
Tác giả Năm n Độ nhậy (%) Độ đặc hiệu (%)
Sawada 1991 55 89 85
Cohen 1991 70 86 95
Marcovitz 1992 141 96 66
Marwick 1993 97 85 82
Beleslin 1994 136 82 76
Ho 1995 54 93 73
Pingitore 1996 110 84 89
Wu 1996 104 94 92
P.N.Sơn 1999 7 100 75
Chúng tôi 2002 42 91 89
Trang 28ĐMV
D ơng tính thật (số bn)
D ơng tính giả
(số bn)
Âm tính thật (số bn)
Âm tính giả
(số bn)
Độ nhậy (%)
Độ đặc hiệu (%)
Giá trị
dự đoán
d ơng tính (%)
Giá trị
dự đoán
âm tính (%)
Trang 29Kh¶ n¨ng ph¸t hiÖn sè l îng
§MV bÞ hÑp 50% cña S¢SD
88 74
Trang 30Giá trị dự báo mức độ tổn th ơng ĐMV của SÂSD
p<0,05 p<0,05
Trang 31So s¸nh gi¸ trÞ chÈn ®o¸n cña S¢SD trong tæn th ¬ng
®o¹n gÇn - ®o¹n gi÷a - ®o¹n xa §MV
§é nhËy cña S¢SD ë nhãm cã tæn th ¬ng ®o¹n gÇn cao h¬n nhiÒu
so víi nhãm cã tæn th ¬ng ®o¹n gi÷a hoÆc ®o¹n xa
T ¬ng tù t¸c gi¶ n íc ngoµi: Ho Y.L (1997), n=233 bn
100 66.7
100 33.3
100 21.1
Trang 32Sự khác biệt về biến đổi của VĐ vùng trong
hẹp ĐMV đoạn gần, đoạn giữa hoặc đoạn xa
tại đỉnh stress so với lúc nghỉ
ĐMLTTr 5,12 0,42 1,26 0,89 < 0,01 ĐM mũ 5,74 0,89 2,3 0,22 > 0,05 ĐMVP 6,0 0,16 1,74 1,4
Hiệu số điểm VĐ thành
lúc đỉnh stress và lúc nghỉ
Trang 33Độ nhậy (%) Độ đặc hiệu (%) Giá trị dự đoán
Giá trị chẩn đoán của triệu chứng ĐTN và của
dấu hiệu ST chênh trong quá trình SÂSD
Trang 34Độ nhậy (%) Độ đặc hiệu (%) Giá trị dự đoán
d ơng tính (%)
Giá trị dự đoán
âm tính (%) Các
Kết hợp cả dấu hiệu ST chênh và triệu chứng ĐTN
khi đánh giá kết quả SÂSD
Trang 35D ơng tính giả và âm tính giả
2 bn (+) giả:
Bach (1994), Picano (1997): những vùng này hay gặp (+) giả
Vai trò của xơ hóa cơ tim không đồng đều
2 bn (-) giả:
Không đau ngực, không có biến đổi ĐTĐ, đáp ứng về nhịp tim kém
Tác giả Hoffmann, n=283, 51 bn (-) giả: So với (+) thật, (-) hay kèm theo:
- Đáp ứng nhịp tim kém (OR=1,19; 95%CI: 0,66 - 2,14; p= 0,028)
- Không có đau ngực (OR=0,26; 95%CI: 0,19 - 1,25; p= 0,014)
- Không có biến đổi ĐTĐ (OR=0,49; 95%CI: 0,19 - 1,25; p= 0,015)
Các t/g khác: Okin, Lauer
Cần l u ý những loại bn này
Trang 37§T§GS
S¢SD
So s¸nh gi¸ trÞ cña S¢SD vµ §T§GS trong chÈn ®o¸n BTTMCB b»ng ® êng cong ROC
Trang 40Các dạng đáp ứng của vận động thành
trong quá trình SÂSD
45.2% 35.7%
Thiếu máu cơ tim
Đông miên cơ tim
Đờ cơ tim Tổn th ơng cơ tim không hồi phục
Đông miên cơ tim + tổn th ơng không hồi phục
Thiếu máu cơ tim + tổn th ơng không hồi phục
%
T/g n ớc ngoài: Brunken (2000), Beller (2000), Meluzin (1998)
Trang 41Kh«ng cã bn tö vong, NMCT, rung thÊt
( T ¬ng tù t/g n íc ngoµi: Mertes, Karaman, Yeo, Khanal, Marcovitz )
Trang 42KÕt luËn
huyÕt ¸p trong qu¸ tr×nh S¢SD:
Trang 44Kết luận
với hẹp đoạn giữa hoặc đoạn xa trong chẩn đoán
bệnh lý từng nhánh ĐMV.
đau ngực, RLVĐV sẽ làm tăng độ đặc hiệu của SÂSD.
trình SÂSD sẽ có số nhánh ĐMV bị tổn th ơng nhiều hơn
so với những bn có RLVĐ nhẹ ( 2,23 so với 1,75)
Trang 46-Xin ch©n thµnh c¶m ¬n