-Bệnh bẩm sinh -60% được chẩn đoán Trào ngược dịch tụy vào đường mật ->Dãn đường mật -Dãn dạng nang hoặc hình thoi... LÂM SÀNG Vàng da, tiểu vàng sậm 30% trẻ vẫn có phân vàng trong
Trang 1BỆNH LÝ ĐƯỜNG MẬT
Ở TRẺ EM
Bs Nguyễn Hữu Chí Khoa CĐHA-Siêu âm BV Nhi đồng 1
Trang 2 Chuẩn bị bệnh nhân: nhịn bú 4 h
.Trẻ lớn hơn : 30-70mm
.Bề dày vách túi mật < 2 mm
2.Đường mật chính: d < 3 mm tùy theo tuổi
Trang 3Đường mật chính:
- Ống gan
- Ống mật chủ
Đường mật phụ:
-Túi mật
-Ống túi mật
Trang 6
VÀNG DA Ứ MẬT Ở TRẺ SS
1.Ngoài gan (5%): -U nang OMC
-Sỏi Ngoại khoa
-Thủng đường mật
2.Trong, ngoài gan: -Teo đường mật
(40%) -Viêm xơ đường mật
-HC Alagille
3.Trong gan: -Thiếu 1 antitrypsin Nội khoa
(55%) -Mucoviscidose
-Galactosemie…
Trang 7VÀNG DA Ứ MẬT Ở TRẺ LỚN
1.Ngoài gan: -U nang OMC
-Sỏi đường mật
-Chấn thương, khối u, cavernoma 2.Trong, ngoài gan: -Viêm xơ đường mật
3.Trong gan:
-VG siêu vi, do thuốc
-nhóm bệnh tương tự ss
Trang 81. Teo đường mật
2. U nang ống mật chủ
3. Thủng đường mật tự nhiên
4. Viêm xơ đường mật
Trang 9U NANG ỐNG MẬT CHỦ
Trang 10-Bệnh bẩm sinh
-60% được chẩn đoán <10tuổi
-Bất thường chổ nối ống tụy và OMC
->Trào ngược dịch tụy vào đường mật ->Dãn đường mật
-Dãn dạng nang hoặc hình thoi
Trang 11LÂM SÀNG
• Tam chứng:19-60%
Đau bụng-vàng da-mass ở bụng
• Tương quan biểu hiện LS-dạng u nang Đau bụng-> dãn hình thoi
.Mass hay vàng da -> dãn hình cầu
• Vàng da từng đợt + mass->trẻ em
• Sốt- ói-vàng da-đau bụng
->viêm đường mật và viêm tụy
Trang 12PHÂN LOẠI (Todani và cs)
*Type I: 80-90%
.IA: Dãn OMC 1 phần hay toàn bộ VBEH
Túi mật phát xuất từ nang
.IB: Dãn khu trú OMC, thường ở đoạn xa
.IC: Dãn hình thoi OMC lan toả
Dãn hình trụ ống gan chung
Túi mật phát xuất từ OMC bị dãn
Trang 13*Type II: Túi thừa OMC
*Type III (choledochocele)
OMC đoạn trong tá tràng dãn
*Type IV
IVA: Dãn đường mật trong ngoài gan IVB: Dãn nhiều dạng, ngoài gan
*Type V (Caroli’s disease)
Dãn một hay nhiều đoạn VBIH
PHÂN LOẠI (Todani và cs)
Trang 21BỆNH CAROLI
Bệnh Caroli
Dãn ống mật lớn khu trú trong gan
->Viêm đường mật, sỏi mật, NTH, cholangiocarcinoma (7%)
Hội chứng Caroli
-Dãn ống mật nhỏ hơn trong gan,
-Xơ gan bẩm sinh (CHF)
-Thận đa nang di truyền lặn (70%)
->…HTP, xơ gan bẩm sinh, STM,
Trang 30Chẩn đoán phân biệt
-U nang mạc treo
-Nang ruột đôi
-Nang giả tụy
-U nang buồng trứng
-Nang thận, thượng thận -Nang gan
-Thận ứ nước
Trang 32BIẾN CHỨNG
Sỏi
K
Viêm phúc mạc mật:
Sốt, Chướng bụng, Đau bụng, Ói Dịch tự do
Dãn OMC, đường mật trong gan()
Viêm tụy cấp
Viêm đường mật, Xơ gan, TALTMC
Trang 37ĐIỀU TRỊ
Phẫu thuật : Roux en Y
-> Ngăn ngừa: viêm đường mật sỏi mật
hoá ác
Trang 42TEO ĐƯỜNG MẬT
Tắc bán phần hay toàn phần đường mật
trong-ngoài gan
Luôn do quá trình viêm xơ đường mật tiến triển Có thể biểu hiện xơ gan và HTP từ sau 2 tháng
Trang 43(3%)
(6%)
(19%) (72%)
Trang 44Teo đường mật
- 8% kèm nang, (0,2-4cm) di tích xơ VBEH -10% kèm HC đa lách :
Situs inversus
Đa lách hay không lách
TM cửa nằm trước tá tràng
Mạc treo chung, ĐM gan phụ, đa dạng
Trang 45LÂM SÀNG
Vàng da, tiểu vàng sậm
30% trẻ vẫn có phân vàng trong tuần đầu sau sinh trước khi biểu hiện tắc mật hoàn toàn
Tiêu phân bạc màu
Gan to, chắc
Trang 46SIÊU ÂM
-Không nhìn thấy túi mật
20% có túi mật bình thường
-TC sign (triangular cord):
Sen: 80% Spe: 98%
PV - : 94% PV + : 94%
-Vàng da ứ mật+ 1 t/p HC đa lách -Nang vùng cuống gan
Trang 54PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN KHÁC
1.Sinh hoá 2.Sinh thiết gan 3.Chụp đường mật xuyên da 4.Xạ hình
Trang 55Diễn tiến và Biến chứng
1.Nếu không PT:
2.Sau PT:
Viêm đường mật: 30-60%
TALTMC : 2/3cas
HC gan-phổi và TALĐM phổi
Nang mật trong gan
K ->Ghép gan
Trang 58THỦNG ĐƯỜNG MẬT TỰ NHIÊN
Tuổi: 1 tuần - 4 tuổi (thường gđ ss)
Bệnh sinh chưa rõ
Vị trí thủng:
Chổ nối ống túi mật-ống gan chung
Ống gan chung, túi mật, ống túi mật
Lâm sàng:
Bụng chướng
Ascite mật(tại vùng rốn và bìu)
Vàng da dao động
Trang 59Echo
-Ascite lan toả hoặc biloma khu trú dưới gan Dịch có hồi âm, echo mịn
-Có thể không dãn đường mật
THỦNG ĐƯỜNG MẬT TỰ NHIÊN
Trang 61HỘI CHỨNG ALAGILLE
-Bệnh di truyền lặn, 1/100.000
-Loạn sản tiểu động mạch gan
Trang 62 Tiên lượng:
-15% xơ gan
-5-10% tử vong vì bệnh lý gan -25% vì bệnh lý tim mạch
•Các bất thường bẩm sinh kết hợp: -Nét mặt
-Hẹp ĐMP
-Đốt sống hình cánh bướm
Trang 63Hội chứng mật đặc (inspissated bile syndrome) Hội chứng nút mật (bile plug syndrome)
Nguyên nhân vàng da ứ mật ở trẻ sơ sinh
Huyết tán
Xuất huyết
Tăng chu kỳ gan-ruột (Hirschprung, teo RN)
Nhiễm trùng, bệnh xơ nang, mất nước,
Nuôi ăn TM kéo dài
Trang 64HC mật đặc-Hình ảnh siêu âm
Cặn bùn trong túi mật, đường mật
Mật đặc có hồi âm echo dày, không bóng lưng
Tắc hoàn toàn hay không hoàn toàn đường mật Đôi khi dịch mật có độ hồi âm bằng nhu mô gan ->khó nhận biết
Trang 70VIÊM XƠ ĐƯỜNG MẬT TIÊN PHÁT
Viêm xơ, bít tắc đường mật trong ngoài gan
Bệnh có thể tiến triển suy gan, xơ gan và nguy cơ ung thư đường mật
Vàng da ứ mật là biểu hiện lâm sàng sớm của bệnh
Bệnh có thể kết hợp bệnh viêm ruột mạn, suy giảm miễn dịch, bệnh xơ nang hoặc histiocytosis
Trang 71Chẩn đoán hình ảnh
Siêu âm:
-Dày thành đường mật trong hoặc ngoài gan
-Dãn đường mật trong gan, đặc biệt ở ngoại vi
-Hình ảnh đuôi sao chổi ở vách dày của đường mật trong gan, ± dãn đường mật trong gan
-Xơ gan, tăng áp lực tĩnh mạch cửa
MRI
VIÊM XƠ ĐƯỜNG MẬT TIÊN PHÁT
Trang 74Viêm xơ đường mật thứ phát
Sau tắc mật kéo dài, đặc biệt sỏi ống mât chủ
Sau cắt túi mật hoặc PT đường mật
K đường mật
Viêm tụy mạn
• Tổn thương giống viêm xơ đường mật tiên phát
Trang 76SỎI MẬT Ở TRẺ SS VÀ NHŨ NHI
HC nút mật (bouchon biliaire)
Tiên phát, vô căn,
xảy ra trên đường mật bình thường
Các yếu tốâ thuận lợi:
-Sinh non
-Nhiễm trùng (E coli)
-Nuôi ăn TM, huyết tán, mất nước…
Trang 77 Biểu hiện ứ mật không hoàn toàn
Vàng da dao động
> Siêu âm:
-Dãn đường mật trong ngoài gan
-Sỏi kẹt ở đoạn cuối OMC?
-Sỏi và cặn bùn túi mật
Diễn tiến: biến mất tự nhiên
.ứ mật kéo dài,
.sốt-viêm đường mật
SỎI MẬT Ở TRẺ SS VÀ NHŨ NHI
Trang 81Siêu âm chẩn đoán
Sỏi túi mật:
Sen=97%
Spe=97%
Sỏi đường mật: Sen =77-90%
Khi có dãn đường mật: Se tăng
Sỏi trong gan ?
Trang 82-NT và nuôi ăn TM kéo dài
*Siêu âm: Túi mật dãn to, vách bình thường Không dãn ống túi mật
*Diễn tiến: 1-2w
Trang 83CẶN BÙN MẬT
-Hồi âm trong túi mật, không bóng lưng -Kết cục, viên tròn
-Ứ trệ mật
-NT nặng, nuôi ăn TM kéo dài
-Tắc mật
Trang 85Viêm túi mật