Đồ dùng: Tên đồ dùng Mục đích sử dụng - Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập.. - HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó - Yêu cầu HS tìm tiếng rễ viết sai - HS tìm tiếng dễ viết sai - GV gạch
Trang 1Tuần 27 Ngày 19/ 3/ 2010 Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010 Sáng đ/ c Đào dạy
Chiều thứ hai : Tiết 1: Chính tả
Bài: Nhà bà ngoại (T66)
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS tập chép bài: Nhà bà ngoại, biết cách đọc để chép cho
đúng, điền đúng vần: ăm/ ăp/ ăm, âm c/k
+ Kĩ năng: Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn của bài: Nhà bà ngoại, tốc độ viết 27 chữ trong khoảng 10 - 15 phút Điền đúng vần: ăm/
ăp/ ăm, âm c/k
- Làm đựoc bài tập 2, 3 SGK
+ Thái độ:Yêu thích môn học, say mê luyện viết
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích
sử dụng
- Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập - HĐ2
- Học sinh: Vở chính tả - HĐ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Hôm trớc viết bài gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: khéo sảy, khéo sàng, nấu cơm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
b Nội dung
HĐ1: Hớng dẫn HS tập chép( 15’)
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- GV đọc mẫu - HS nhìn bảng đọc lại
đoạn văn đó
- Yêu cầu HS tìm tiếng rễ viết sai - HS tìm tiếng dễ viết sai
- GV gạch chân những từ khó
- GV chỉ các tiếng: “rộng rãi, loà xoà, giàn,
thoang thoảng ” HS đọc, đánh vần cá nhân
các tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con - HS viết bảng con
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chép vào vở, GV hớng dẫn - HS tập chép vào vở
các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách - HS lu ý cách cầm bút, t thế ngồi
trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa
sau dấu chấm…
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng - HS đổi vở soát lỗi
bút chì trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng,
yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho
nhau ra bên lề vở
Trang 2Hđ2: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả(10’)
* Điền vần “ăm, ăp” hoặc “âm” - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài
tập, hớng dẫn cách làm - HS làm vào vở và chữa bài
- HS khác nhận xét
* Điền chữ “c” hoặc “k”
- Tiến hành tơng tự trên
HĐ3: Chấm bài (5’)
- Thu 16 bài của HS và chấm - HS thu bài chấm
- Nhận xét bài viết của HS
3 Củng cố - dặn dò (5’)
- Đọc lại bài chính tả vừa viết
- Nhận xét giờ học
Tiết 2: Hoạt động ngoài giờ
Văn nghệ chào mừng 26 / 3
I Mục tiêu
+ Kiến thức : Hs nhận biết ngày 26 / 3 là ngày thành lập Đoàn Thanh Niên Cộng Sản Hồ Chí Minh
+ Kĩ năng: Biết hát những bài hát ca ngợi về Đoàn Tanh Niên Cộng Sản
Hồ Chí Minh
+ Thái đô: GD ý thức tôn trọng và biết ơn tổ chức đoàn
II Đồ dùng
Tên đồ dùng Mục đích
sử dụng
+ Gv: T liệu về ngày 26/ 3 - Hđ1
+ HS : Chuẩn bị các bài hát ca ngợi đoàn - Hđ2
II Hoạt động dạy học
Hđ1: Tìm hiểu về ngày 26/ 3
- Gv giới thiệu về tổ chức đoàn và hoàn
cảnh ra đời của tổ chức đoàn và đợc lấy - HS nhận biết ngày 26 / 3
là ngày
tên là Đoàn Thanh Niên Cộng Sản Hồ CHí thành lập Đoàn
TNCSHCM
Minh
HĐ2: Vui văn nghệ chào mừng 26/ 3
- GV cho HS đăng kí tên bài hát ( các bài - HS đăng kí bài hát
hát khuyến khích những bài hát nói về đoàn
TNCSHCM ) - HS biểu diễn văn nghệ chào mừng
26 / 3
- GV cho HS biểu diễn văn nghệ chào
mừng
Trang 33 Củng cố dặn dò:
- Ngày 8/ 3 hằng năm là ngày gì?
- chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Mĩ Thuật
Giáo Viên chuyên dạy
Thứ ba thi giữa kì 2 _ Ngày 21/ 3/ 2010
Thứ t ngày 24 tháng 3 năm 2010 Sáng thứ t đ/ c Đào dạy Chiều thứ t : Tiết 1: Kể chuyện
Trí khôn.(T72)
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: HS hiểu đợc: Trí khôn, sự thông minh của con ngời khiến con ngời làm chủ đợc muôn loài
- Biết nghe GV kể chuyện, dựa vào tranh để kể lại đợc từng đoạn của chuyện
+ Kĩ năng: - HS kể lại toàn bộ câu chuyện, biết đổi giọng cho phù hợp với nhân vật
+ Thái độ: - Bồi dỡng cho học sinh tình cảm yêu mến, khâm phục ngời tài
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích
sử dụng
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ - HĐ1
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Câu chuyện hôm trớc em học là
- Gọi HS kể lại từng đoạn của
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu bài ghi đầu bài lên
b Nội dung
HĐ1: GV kể chuyện( 5’)
- GV kể chuyện lần 1 - Theo dõi
- GV kể chuyện lần 2 kết hợp với
HĐ2: Hớng dẫn HS kể từng đoạn
câu chuyện theo tranh (10’)
- Tranh 1 vẽ cảnh gì? - Bác nông dân đang cày ruộng
- Câu hỏi dới tranh là gì? - Hổ nhìn thấy gì?
- Gọi HS kể đoạn 1 - Em khác theo dõi nhận xét bạn
Trang 4- Các đoạn còn lại hớng dẫn tơng
tự trên
- Gọi 2 em kể toàn bộ câu chuyện - Cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung
cho bạn
HĐ3: Hớng dẫn HS phân vai kể
chuyện(10’)
- GV phân vai các nhân vật trong
chuyện, gọi HS nên kể theo vai
- GV cần có câu hỏi hớng dẫn HS
yếu kể chuyện
- Các em khác theo dõi, nhận xét bạn
HĐ4: Hiểu nội dung truyện (3’)
- Câu chuyện giúp em hiểu điều
gì? - Hổ tuy to xác nhng khờ khạonên đã bị thua con ngời nhỏ bé
nhng thông minh
- Em yêu thích nhân vật nào? Vì
sao? - Thích bác nông dân thông minh,gan dạ
3 Củng cố dặn dò
- Qua câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị cho tiết kể chuyện tuần sau: S tử và chuột nhắt
Tiết 2: Chính tả
Bài: Câu đố (T69)
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS tập chép bài: Câu đố, biết cách đọc để chép cho đúng,
điền đúng âm: tr / ch; v/ d/ gi
+ Kĩ năng: Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn của bài: Câu đố, tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút
+ Thái độ:Yêu thích môn học, say mê luyện viết
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích
sử dụng
+ Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập - HĐ2
+ Học sinh: Vở chính tả - HĐ1
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Hôm trớc viết bài gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: giàn hoa, loà xoà
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
b Nội dung
HĐ1: Hớng dẫn HS tập chép( 15’)
- GV viết bảng đoạn văn cần chép - HS nhìn bảng đọc lại
đoạn văn đó
- GV chỉ các tiếng: “chăm chỉ, suốt, vờn cây”- HS đọc, đánh vần các tiếng dễ viết
Trang 5- VG cho HS viết bảng con sai sau đó viết bảng con
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chép vào vở, GV hớng dẫn - HS tập chép vào vở
các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách - Lu ý cách ngồi viết trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa
sau dấu chấm…
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng - HS đổi vở soát lỗi bút chì trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng,
yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho
nhau ra bên lề vở
HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả(10’)
* Điền chữ “tr” hoặc “ch” - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài
tập, hớng dẫn cách làm - HS làm vào vở và chữa bài
- GV cho HS nhận xét sửa sai - HS khác nhận xét sửa sai
* Điền chữ “v/ d” hoặc “gi”
- Tiến hành tơng tự trên
HĐ3: Chấm bài (5’)
- GV thu một số bài chấm cho HS - HS thu vở chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 Củng cố - dặn dò (5’)
- Đọc lại bài chính tả vừa viết
- Nhận xét giờ học
Tiết 3: Luyện viết
Bài 12: i, a, bi, cá, n, m, nơ, me
I Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cách viết các âm i, a, n, m và các tiếng bi, cá., nơ,
me đúng mẫu
+ Kĩ năng : Viết đợc các âm ô, ơ, n, m các tiếng cô, cờ, nơ, me theo mẫu
+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích
sử dụng
+ GV: Chữ mẫu - HĐ1
+ HS: Vở luyện viết - HĐ2
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
HĐ1: Củng cố cách viết các âm i, a, n, m
GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết
Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con
GV quan sát sửa sai
Trang 6Hđ2: Hớng dẫn viết các tiếng bi, cá, ba
lô, nơ, me
- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận xét
- Cho HS viết bảng con - HS viết bảng con
HĐ3: Thực hành viết vở
- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết
- GV quan sát sửa sai
3 Củng cố dặn dò:
GV kiểm tra chấm điểm 13 bài bài, nhận xét
bài viết
- Chuẩn bị bài sau
_
Hợp Tiến ngày / 3 / 2010
Tổ trởng duyệt
_ Ngày 22/ 3/ 2010 Thứ năm ngày 25 tháng 3 năm 2010 Sáng học sinh nghỉ trờng tổ chức thi công chức _ Chiều thứ năm : Tiết 1:Toán Tiết 108: Luyện tập chung (T147) : I Mục tiêu + Kiến thức: Củng cố kiến thức về số có hai chữ số + Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc, viết, so sánh số có hai chữ số số và giải toán có văn + Thái độ: Ham mê học toán II Đồ dùng: Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Bảng phụ - Chép bài tập số 3, bài 4 III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Số liền trớc, số liền sau của 47, 88,
99 ?
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
b Thực hành (28')
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ? HS tự nêu yêu cầu, làm và HS
yếu, trung bình chữa
Trang 7Chốt: Muốn viết số đúng em làm thế
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - HS tự nêu yêu cầu, sau đó đọc
số
- Chốt: Đọc số 35 là ba lăm có đợc
Bài 3: Treo bảng phụ - Nêu yêu cầu, làm và chữa bài Chốt: Nêu lại cách so sánh số 72 và 76,
33 và 66 - Nêu yêu cầu, làm và chữa bài- Nêu lại cách so sánh dựa vào
số chỉ chục, chỉ đơn vị
Bài 4: Treo bảng phụ yêu câqù HS đọc
đề
- Bài toán hỏi gì ?
- Bài toán cho biết gì?
Muốn biết có tất cả bao nhiêu cây ta
làm NTN?
- Yêu cầu HS tóm tắt
- HS đọc đề
- Hỏi có tất cả bao nhiêu cây
- Có 10 cây cam , và 8 cây tranh
- Gộp số cây cam và cây tranh lại
- HS tóm tắt miệng
- Gọi em khác nhận xét tóm tắt của
bạn, sau đó nêu cách làm
Tóm tắt
Cam : 10 cây
Tranh : 8 cây
Có tất cả : …cây ?
- Nhận xét và nêu cách làm, HS làm vào vở và chữa bài
Bài giải
Có tất cả số cây cam và cay tranh là: 10 + 8 = 18 (cây)
Đáp số : 18 cây Chốt: Cách trình bày bài giải
Bài 5: Gọi HS nêu yêu cầu - Nắm yêu cầu và làm rồi chữa
bài Chốt: Sau số 99 là số nào ? Có mấy
chữ số ?
3 Củng cố - dặn dò (5')
- Thi đọc đố số nhanh giữa ba tổ
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị trớc bài: Giải toán có văn
Tiết 2: Toán +
Ôn tập về các số có hai chữ số
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố kiến thức về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ
số từ 10 đến 99
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc, viết, đếm, so sánh các số có hai chữ số
từ 10 đến 99, giải toán có lời văn
+ Thái độ: Yêu thích học toán
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích
sử dụng
+ Giáo viên: Bảng phụ - Chép các bài tập
Trang 8III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết số: sáu mơi sáu, tám mơi lăm, bốn mơi t
2 Làm bài tập (20’)
Bài1: Viết các số:
a) Từ 79 đến 89: ……… - HS xác định yêu cầu đề bài
b) Từ 90 đến 100: ………
Bài 2: Viết theo mẫu: - HS làm bảng con 45: bốn mơi lăm 54: ………
41: ……… 55: ……… - HS khác nhận xét
- HS nêu yêu cầu và làm bài.
- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn.
Bài3: Điền dấu
53…54 15…51 68…50 +20 - HS nêu yêu cầu
48…70 60…47 69…90 -30 - HS làm bảng lớp
xét
Bài 4 : “ Nhà Lan có 1 chục cái bát Mẹ mua thêm
7 cái bát nữa Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu cái
bát? ”
- GV gọi HS đọc đề bài - HS đọc đề bài Bài toán hỏi gì?
- Bài toán cho biết gì?
Muốn biết có tất cả bao nhiêu cái bát ta làm NTN? - HS trả lời
- Cho HS tómtắt và giải bài toán - HS tóm tắt giải bài toán
- Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho
bạn ( Chú ý có thêm dòng đổi 1 chục cái bát = 10
cái bát)
Bài 5: Số lớn nhất có hai chữ số là: … - HS nêu yêu cầu
và làm bài
Số bé nhỏ nhất có hai cha số là:… - Em khác nhận xét
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi viết số tính nhanh
- Nhận xét giờ học
_
Tiết 3: Luyện viết +
Luyện viết chữ 1 li: Bi ve, ba lô, ca nô,
bó mạ
I Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cách viết chữ 1 li các từ: bi ve, ba lô, ca nô, bó mạ
… Đúng mẫu
+ Kĩ năng : Viết đợc các từ: bi ve, ba lô, ca nô, bó mạ … Đúng mẫu + Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Đồ dùng:
Trang 9Tên đồ dùng Mục đích
sử dụng
+ GV: Chữ mẫu - HĐ1
+ HS: Vở luyện viết - HĐ2
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
HĐ1: Củng cố cách viết các từ : bi ve,
ba lô, ca nô, bó mạ
GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết
Hớng dẫn cách viết độ cao của từng con chữ
- GV cho HS tập viết bảng con - HS tập viết bảng con
GV quan sát sửa sai
HĐ2: Thực hành viết vở
- GV cho HS viết vở ô - li - HS viết vào vở ô - li
- GV quan sát sửa sai
3 Củng cố dặn dò:
GV kiểm tra chấm điểm 15 bài bài, nhận xét
bài viết
- Chuẩn bị bài sau
Ngày 23/ 3/ 2010
Thứ sáu ngày 26 tháng 3 năm 2010
Tiết 1+ 2 : Tập đọc
Bài: Mu chú sẻ.(T70)
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: HS hiểu đợc: Từ ngữ: chộp, lễ phép Thấy đợc: Sự thông minh nhanh trí của sẻ đã cứu sẻ thoát nạn
+ Kĩ năng: Phát âm đúng các tiếng có vần “uôn, uông”, các từ “chộp, nén, tức giận, hoảng lắm, lễ phép, sạch sẽ”, biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy
- Biết nhấn giọng ở các từ “sạch sẽ” Toàn bài đọc với giọng chậm rãi Trả lời đợc câu hỏi 1, 2
+ Thái độ: - Bồi dỡng cho học sinh tình yêu
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: Ai dậy sớm - đọc SGK
- Hỏi một số câu hỏi củabài - trả lời câu hỏi
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp
dùng tranh, ghi đầu bài, chép toàn
bộ bài tập đọc lên bảng
- đọc đầu bài
b Nội dung
HĐ1: Luyện đọc ( 12’)
- Đọc mẫu toàn bài - theo dõi
- Bài văn gồm có mấy câu? GV
Trang 10-Luyện đọc tiếng, từ: buổi sớm,
nén sợ, sạch sẽ, tức giận, GV gạch
chân tiếng, từ khó yêu cầu HS
đọc
- GV giải thích từ: nén sợ, chộp, lễ
phép
- HS luyện đọc cá nhân, tập thể,
có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- Luyện đọc câu: Cho HS luyện
đọc từng câu, chú ý cách ngắt
nghỉ và từ ngữ cần nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Luyên đọc cá nhân, nhóm
- Đọc nối tiếp một câu
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp các câu - Luyện đọc cá nhân, nhóm.- Thi đọc nối tiếp các câu trong
bài
- Cho HS đọc đồng thanh một lần - Đọc đồng thanh
* Nghỉ giải lao giữa tiết
HĐ2: Ôn tập các vần cần ôn trong
bài(8’)
- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài
tập trong SGK - 1-2 em đọc cá nhân, lớp đọcthầm
- Tìm cho cô tiếng có vần “uôn”
- Gạch chân tiếng đó, đọc cho cô
- Tìm tiếng có vần “uôn, uông”
- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh
vần tiếng và cài bảng cài
- Nêu câu chứa tiếng có vần cần
ôn?
- Bổ sung, gợi ý để HS nói cho
tròn câu, rõ nghĩa
- Quan sát tranh, nói theo mẫu
- Em khác nhận xét bạn
* Nghỉ giải lao giữa hai tiết
Tiết
2
HĐ1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2
em đọc lại bài trên bảng - Bài: Mu chú sẻ.- Các em khác theo dõi, nhận xét
bạn
HĐ2: Đọc SGK kết hợp tìm hiểu
bài (15’)
- GV gọi HS đọc câu 3
- Nêu câu hỏi 1 ở SGK
- Gọi HS đọc câu 5
- Nêu câu hỏi 2 SGK
- GV nói thêm: Bài văn cho ta
thấy chú sẻ nhờ thông minh đã
thoát nạn
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý
rèn cách ngắt nghỉ đúng cho HS
- 2 em đọc
- 2 em trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- 2;3 em đọc
- Cá nhân trả lời, lớp nhận xét
- Theo dõi
- Theo dõi
- Luyện đọc cá nhân, nhóm trong