1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiết 60: LUYỆN TẬP pptx

8 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 140,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Công thức nghiệm phương trình bậc 2.. Kỹ năng: - Giải thành thạo bất phương trình bậc 2, xét dấu nhị thức, tam thức.. - Giải được bất phương trình dạnh tích, chứa ẩn ở m

Trang 1

Tiết 60: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Học sinh nắm vững về:

1 Kiến thức:

- Công thức nghiệm phương trình bậc 2

- Định lý về dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc 2

2 Kỹ năng:

- Giải thành thạo bất phương trình bậc 2, xét dấu nhị thức, tam thức

- Giải được bất phương trình dạnh tích, chứa ẩn ở mẫu thức

- Vận dụng được công thức nghiệm phương trình bậc 2, định lý về dấu của tam thức bậc 2 để giải các bài tập tìm giá trị tham số có liên quan

II Phương pháp dạy học: Gợi mở, nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III Các hoạt động và tiến trình bài dạy:

1 Các hoạt động:

Trang 2

Hoạt động 1: Tìm giá trị tham số để phương trình bậc 2 có nghiệm,vô

nghiệm ,….(Bài 57,58 sgk)

Hoạt động 2: Giải bất phương trình dạng tích, thương, hệ bất phương trinh

bậc 2 (60,61,62 / 146sgk)

Hoạt động 3: Tìm giá trị tham số để phương trình bậc 2 nghiệm đúng

xR, hệ bất phương trình bậc 2 có nghiệm (Bai 59, 63, 64/146 sgk)

2.Tiến trình bài dạy:

A.Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động

B.Luyện tập:

Hoạt động 1:

Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên

Bai 57/ 146 sgk

Điều kiện: 0 (hoặc '

 0 )

(m – 2 )2- 4 (- 2m + 3

)0

m2+ 4m – 8 0

m- 2 -2 3

- Điều kiện để phương trình ax2+ bx + c=0 (a0) có nghiệm

- Áp dụng vào bài, gọi học sinh sửa, cho điểm kiểm tra miệng

- Giáo viên củng cố điều kiện để phương trình dạng bậc 2 có nghiệm,

vô nghiệm, 2 nghiệm phân biệt,…

- Học sinh giải tương tự bài tập

Trang 3

m- 2 + 2 3 58/146 sgk

Hoạt động 2:Giải bất phương trình dạng tích, chứa ẩn ở mẫu, hệ bất phương

trình bậc 2

Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên

Bài 60/146 sgk

b/

4

5

1

2

 x

10 7

1 2

 x

x

4 5

1

2

 x

-10 7

1 2

 x

10 7 )(

4 5

(

6 2 2 2

x x x

x

x

<0

Lập bảng xét dấu, ta có tập nghiệm:

S = (1,2)(3,4)(5,+)

- Gợi mở cách giải:chuyển vế, quy

đồng mẫu thức, đưa vô dạng

) (

) (

x q

x p

<0 (hoặc >0)

Nhấn mạnh: Tránh sai lầm biến đổi :

(bpt)x2 7 10

 x <x2 5 4

 x

Chia nhóm, học sinh làm việc giải

bất phương trình

) (

) (

x q

x p

<0 từng nhóm rồi trình bày bảng

- Giáo viên sửa chữa sai lầm, cho điểm

- Giáo viên củng cố cách giải bất phương trình dạng này, củng cố định

lý về dấu nhị thức, tam thức bậc 2

Trang 4

Bài 61/146 sgk: Tìm tập xác định của

hàm số :

a/y = ( 2x 5 )( 1  2x)

Học sinh: Hàm số có dạng :y =

)

(x

p cần có điều kiện p(x)0

(2x + 5)(1 – 2x)0

2

1 2

5

Tập xác định: D = 

2

1 , 2

5

Bài 62/146 sgk

Học sinh:Giải từng bất phương trình

,sau đó lấy giao các tập nghiệm suy

ra nghiệm của hệ bất phương trình

c/ 2x2 9 7

 x >0

x2 6

x <0

cho học sinh

Câu hỏi: Hàm số có dạng gì? Điều kiện để hàm số xác định?

Gọi học sinh lên bảng giải bất phương trình và ghi tập xác định

Câu hỏi:Cách giải hệ bất phương

Trang 5

 x <

4

137

9 

x >

4

137

9 

- 3  x 2

4

137 9

x

trinh bậc 2

Gọi học sinh lên bảng, sửa, cho điểm

Củng cố cách giải bất phương trình bậc 2

Hoạt động 3: Tìm giá trị tham số để bất phương trình bậc 2 nghiệm đúng

R

x 

 , vô nghiệm, hệ bất phương trình bậc 2 có nghiệm

Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên

Trang 6

Bài 59/146 sgk : Tìm m:

(m – 1 )x2 2 (m 1 )x 3 (m 2 )  0

nghiệm đúng x  R

Học sinh:Xét 2 trường hợp:

Trương hợp 1:Xét a = 0

Trương hợp 2:a > 0

  0 (hoặc '

<0)

Học sinh:

Trường hợp 1: a = 0  m 1

Bất phương trình trở thành:

-4x – 3 > 0

4

1

 x

Không nghiệm đúng x  R

Trường hợp 2:

Điều kiện : a > 0

- Gọi học sinh nhắc lại định lý về dấu của tam thức bậc 2

- Giáo viên treo bảng phụ

Câu hỏi:Để bất phương trình :

ax2bxc 0 thỏa x  R

Dựa vào định lý ta làm như thế nào?

Giáo viên gợi ý học sinh trả lời, sửa sai cho học sinh

Lưu ý: Học sinh đừng quên xét trường hợp a = 0

Gọi học sinh lên bảng giải bài tập này

Trang 7

  0

m > 1

(m + 1)2

- 3(m- 2)(m-1) < 0 m > 1

-2m2+ 4m – 5 < 0

m > 1

m <

2 1

m > 5

m > 5

Kết luận: Vậy với m > 5 thì bất

phương trình nghiệm đúng x  R

IV.Củng cố và bài tập về nhà: Gọi học sinh nêu các kiến thức , kỹ năng

trọng tâm tiết học này Giáo viên củng cố lại

Bài tập củng cố, về nhà:

1/ Tìm m để bất phương trình (m + 1)x2 2 (m 1 )x 3 (m 2 )  0 vô nghiệm

Trang 8

2/ Bài tập 64/146 sgk:Giáo viên gợi ý học sinh hướng giải quyết

Ngày đăng: 14/08/2014, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN