CHÀO MỪNGTHẦY Cễ GIÁO VỀ DỰ GIỜ LỚP 7D GV: Hoàng Văn Bẩy Trường: THCS nam dương... Cách chơi như sauMỗi hàng ngang ứng với một câu hỏi tương ứng với hàng của chúng Ví dụ hàng ngang thứ
Trang 1CHÀO MỪNG
THẦY Cễ GIÁO VỀ DỰ GIỜ LỚP 7D
GV: Hoàng Văn Bẩy
Trường: THCS nam dương
Trang 2KiÓm tra bµi cò
Bµi 1: H·y t×m bËc cña mçi ®a thøc sau
a) M= x2 – 2xy + 5x2 -1
b) N = x2y2 – y2 + 5x2 – 3x2y +5
c) A(x) = 2x4 + 3x2 – 2x4 + 1
Bµi 2 : Cho hai ®a thøc
A(x) = 5x3 + 3x2 – 6x +2
B(x) = -5x3 -2x2 + 4x – 10
TÝnh A(x) + B(x)
Trang 3Bµi lµm
• Bµi 2: C¸ch 1:
A(x) = 5x3 + 3x2 – 6x +2
B(x) = -5x3 -2x2 + 4x – 10
A(x) + B(x) = x2 – 2x -8
C¸ch 2:
A(x) + B(x) = (5x 3 + 3x 2 – 6x +2 ) + (-5x 3 -2x 2 + 4x – 10)
= 5x 3 + 3x 2 – 6x +2 - 5x 3 -2x 2 + 4x – 10
= ( 5x 3 -5x 3 ) +( 3x 2 – 2x 2 ) + ( 4x – 6x ) + ( 2 – 10)
Bµi 1:
a) M= x2 – 2xy + 5x2 -1 = 6x2 – 2xy – 1 cã bËc lµ 2 b) N = x2y2 – y2 + 5x2 – 3x2y +5 cã bËc lµ 4 c) A(x) = 2x4 + 3x2 – 2x4 + 1 = 3x2 + 1 cã bËc lµ 2
Trang 4Bµi 3: §Æt P(x) = A(x) + B(x)
TÝnh P(-1); P(0); P(4)
TiÕt 60: LuyÖn tËp
= x2 – 2x - 8 Hay P(x) = x2 – 2x - 8
A(x) = 5x3 + 3x2 – 6x +2
B(x) = -5x3 -2x2 + 4x – 10
Trang 5Bµi lµm
P(-1) = (-1)2 – 2.(-1) – 8 = 1 + 2 – 8 = -5 P(0) = 02 – 2.0 – 8 = - 8
P(4) = 42 – 2.4 – 8 = 16 – 8 = 0
Trang 6Bµi 4: Cho hai ®a thøc
P(x) = 3x2 -5 + x4 – 3x3 – x6 - 2x2 – x3
Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x - 1
a) S¾p xÕp c¸c h¹ng tö cña mçi ®a thøc theo lòy thõa t¨ng cña biÕn
b) tÝnh P(x) + Q(x)
c) TÝnh P(x) – Q(x)
d) TÝnh Q(x) – P(x)
a)P(x) = - 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
Bµi lµm
b) P(x) = - 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
P(x) + Q(x)= - 6+ x + 2x2 – 5x3 + 2x5 – x6
Trang 7c)
P(x) = - 5 + x2 – 4 x3 + x4 – x6
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
P(x) - Q(x)= - 4 - x – 3x3 +2x4 - 2x5 – x6
d)
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
P(x) = - 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6
Q(x)– P(x) = 4 +x + 3x3 - 2x4 + 2x5 +x6
P(x) - Q(x)= - 4 - x – 3x3 +2x4 - 2x5 – x6
Q(x)– P(x) = 4 +x + 3x3 - 2x4 + 2x5 +x6
Trang 8C¸ch 2:
P(x) – Q(x) =( -5 + x 2 – 4x 3 + x 4 – x 6 ) – ( - 1 + x + x 2 – x 3 – x 4 + 2x 5 ) = - 5 + x 2 – 4x 3 + x 4 – x 6 + 1 - x - x 2 + x 3 + x 4 - 2x 5
= ( -5 + 1) - x +( x 2 – x 2 ) + (x 3 – 4x 3 ) + ( x 4 + x 4 ) – 2x 5 – x 6
= - 4 –x - 3x 3 + 2x 4 – 2x 5 – x 6
Q(x) – P(x) = ( -1 + x + x 2 – x 3 – x 4 + 2x 5 ) - ( - 5 + x 2 – 4x 3 + x 4 – x 6 ) = - 1 + x + x 2 – x 3 – x 4 + 2x 5 +5 –x 2 + 4x 3 – x 4 + x 6
= ( 5 – 1) + x + ( x 2 – x 2 ) + (4x 3 – x 3 ) + ( - x 4 –x 4 ) + 2x 5 + x 6
= 4 + x + 3x 3 – 2x 4 + 2x 5 + x 6
Trang 92
3
4
5
6
7
kq
Trò chơi ô chữ
Câu 8: Là điều mà thầy cô và bố me các em luôn mong
muôn ở các em ( có 7 chữ cái hàng dọc màu xanh)
Câu 9 : Là một cuộc thi trong ngành giáo dục ( gồm 15 chữ cái màu
đỏ )
Trang 10Cách chơi như sau
Mỗi hàng ngang ứng với một câu hỏi tương ứng với hàng của chúng ( Ví dụ hàng ngang thứ
nhất ứng với câu 1, hàng ngang thứ 2 ứng với câu 2) Trả lời đúng mỗi câu hàng ngang được 10điểm tra lời đúng câu 8 (Dọc) được 20
điểm trả lời đúng câu 9 (Ngang cuối cùng) đư
ợc 30 điểm
Chú ý: Các ô màu vàng là các chữ cái ở cả câu 8
và câu 9
Trang 112
3
4
5
6
7
G O N U
H
T
M A
I
G
Ư D O
T
Ê
Câu 1: Biểu thức (a +b).2 ‘‘ ( dài + rộng)
nhân 2 là Câu 2 một đa thức một biến ta phải làm gì ?: Trước khi sắp xếp các hạng tử của ’’ biểu thị của hình chữ nhật
Câu 3: Cho đa thức A(x)= 5x2 + 6x 7 –
5 là hệ số gì ?
Câu 4: Đa thức B(y)= 6y3 + 5y - 8 sắp xếp
theo chiều nào của biến ?
Câu 5 Câu 7: Đa thức 5x: A(y) là đa thức của 3y4z2 + 6xy 7 có bậc là ? –
x = 2 là ?
Câu 6: Cho đa thức B(x) =3x4 +2x2 -3x -7 thì
- 7 là hệ số ?
1
I O I G C O H
kq
C
A
5
Â
G O N U
H T
6 7 4 4 4 5
Hết giờ
1 phút
Trang 12Phần thưởng của đội nhất là: một bông hồng, một tràng pháo tay và…
Trang 13Một hình ảnh đặc biệt để giải trí
Trang 15Về nhà
1)Xem lại các bài tập
2)BTVN: 50; 53 SGK trang 46 –
3)Đọc trước bài 9 Nghiệm của đa thức – một biến
Trang 16Tiết học kết thúc