Trường THPT Tam Giang Giáo án hình học 10 Tên bài dạy: PHéP ĐốI XứNG TRụC I.Mục tiêu: Qua bài học học sinh cần nắm được: 1.Về kiến thức: - Hướng dẫn học sinh phát hiện và nẵm vững địn
Trang 1Trường THPT Tam Giang Giáo án hình học 10
Tên bài dạy: PHéP ĐốI XứNG TRụC
I.Mục tiêu: Qua bài học học sinh cần nắm được:
1.Về kiến thức:
- Hướng dẫn học sinh phát hiện và nẵm vững định nghĩa phép đối xứng trục, phép đối xứng trục có các tính chất của một phép dời hình, biểu thức toah độ của phép đối xứng trục và trục đối xứng của một hình
2.Về kỹ năng:
- Học sinh xác định được qảnh của một điểm, một đoạ thẳng, một tam giác, một đường tròn qua phép đối xứng trục, xác định được biểu thức toạ độ, trục đối xưnghs của một hình
- Vận dụng được phép đối xứng trục để giải các bài tập liên quan
3.Về tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng cho học sinh
4.Về thái độ:
- Học sinh có thái độ nghiêm túc, say mê học tập, tìm tòi, sáng tạo
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: phiếu học tập, bảng phụ, máy chiếu, projector, thước kẻ, compa
- Học sinh: Trục đối xứng ở lớp 9, đồ dùng dạy học, soạn bài trước ở nhà
III Phương pháp:
- Gợi mở, vấn đáp, học nhóm và phương pháp gợi vấn đề và một số phương pháp khác
IV Tiến trình bài dạy:
1 ổn định
2 Bài cũ
Học sinh trả lời hai câu hỏi đã cho - Hãy nhắc lại các tính chát của phép dời hình?
- cho một đường thẳng a và một điểm M Hãy xác định điểm M’ đối xứng với điểm M qua đường thẳng a?
- Gọi học sinh lên bảng vẽ và trả lời
3 Bài mới
- Học sinh tiếp cận định nghĩa
- Học sinh thảo luận tại lớp và trả lời các câu hỏi 1
và 2 sgk
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Vẽ A’, B’ lần lượt là ảnh của A và B qua phép Đa
- AB = A’B’
TL: Phép đối xứng trục là một phép dời hình
- Học sinh thảo luận theo nhóm
Thực hiện HĐ 1 sgk
TL: M1(2; 1) và M2(-2; -1)
- Nêu các tính chất của phép đối xứng trục
TL: HS nêu các tính chất của phép đối xứng trục
- Hình 1 và 2 có trục đối xứng, hai hình kia thì
HĐ1 Hướng dẫn học sinh nắm vững định nghĩa
- Giáo viên đưa ra định nghĩa phép đối xứng trục, các
kí hiệu và thuật ngữ
- Hướng dẫn hs trả lời các câu hỏi 1 và 2 SGK
HĐ2 Cho phép đối xứng trục Đa và hai điểm A và B
- Xác định điểm A’, B’ lần lượt là ảnh của A và B qua phép Đa
Dùng thước hoặc compa hãy đo và so sánh độ đài của hai đoạn thẳng AB và A’B’
- Cho hs quan sát hình vẽ GSP
<H> Rút ra kết luận gì?
HĐ3 Tổ chức hoạt động nhóm
- Tổ chức cho hs thực hiện hoạt động 1 sgk
- Cho M(2; -1), xác định toạ độ của M1 và M2 lần lượt
là điểm đối xứng của M qua Ox và Oy Xét khi M(x; y)
* GV hướng dẫn hs hs chứng minh A’B’ = AB theo cách khác
<H> Phép đối xứng trục có các tính chất nào?
HĐ 4 Cho hs quan sát hình vẽ và rút ra nhận xét để
hình thành khái niệm trục đối xứng của một hình
<H> Các hình đã cho có gì đặc biệt
GV: Nguyễn Văn Tại Trang: 1
Trang 2Trường THPT Tam Giang Giáo án hình học 10
GV: Nguyễn Văn Tại Trang: 2
không
- HS trả lời câu hỏi 4
HS thảo luận theo nhóm để trả lời bài tập trắc
nghiệm
Đoạn thẳng không
nằm trên trục đối
xứng có
1 trục đối xứng
Hình chữ nhật có 2 trục đối xứng
Tam giác đều có 3 trục đối xứng
Đường tròn có 4 trục đối xứng
5 trục đối xứng Vô số 5 trục đối xứng
GV kết luận rồi đưa ra định nghĩa trục đối xứng của một hình
- Hướng dẫn hs trả lời câu hỏi 4 sgk
HĐ5 Tổ chức hoạt động nhóm
Hãy ghép mỗi ý ở cột bên trái với một ý ở cột bên phải
để được một mệnh đề đúng
Đoạn thẳng không nằm trên trục đối xứng có
2 trục đối xứng
Hình chữ nhật có 1 trục đối xứng Tam giác đều có 4 trục đối xứng
Đường tròn có 3 trục đối xứng
5 trục đối xứng Vô số trục đối xứng
4 Củng cố:
Các mệnh đềsau đúng hay sai?
Câu 1 Phép đối xứng trục Đa biến điểm M thành M’ khi và chỉ khi:
a Đường thẳng a vuông góc với MM’
b Đường thẳng a đi qua trung điểm của MM’
c Đường thẳng a là đường trung trực của đoạn MM’
d Đường thẳng a là đường trung trực của đoạn MM’ khi M ∉ a và M ≡ M’ khi M ∈ a
Câu 2 Toạ độ của M’ và M” lần lượt đối xứng với M(-3; 4) qua Ox và Oy lần lượt là:
a M(-3; -4) và M”(3; -4) b M(-3; -4) và M”(3; 4)
c M(3; -4) và M”(3; -4) d M(3; -4) và M”(-3; -4)
5 Dặn dò: Chuẩn bị các phần còn lại và bài tập sgk
1 Qua bài học, các em cần nắm được khái niệm phương, hướng và độ dài của vectơ
2 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:
1 Nếu hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song
2 Nếu hai vectơ cùng phương và cùng độ dài thì chúng bằng nhau
3 Nếu hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì chúng cùng phương
4 Hai vectơ cùng độ dài thì bằng nhau