Ví dụ 2: Tìm trọng tâm của hình phẳng bên... • Trục trung tâm:momen tĩnh đối với trục này bằng không• Trọng tâm:giao điểm của hai trục trung tâm • Momen tĩnh của trục đi qua trọng tâm b
Trang 1ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA MẶT CẮT NGANG
• Trường hợp nào biến dạng nhiều hơn?
• rỏ ràng khi tiết diện đặt nằm ngang
Trang 2Trọng Tâm-Khối Tâm Của Hệ n Vật
i
i i
R x w x w x w W
n
i
i i
R
n
i
i i
w
w x
W
w x x
1
1 1
yw y
1
1 1
zw z
1
1 1
Gọi x,y,z là tọa độ của trọng tâm vật wi
Gọi là x z y toạ độ trọng tâm của hệ
Tổng momen lấy đối với trục y
Lực tổng tương đương WR
Vậy toạ độ trọng tâm là:
Trang 3ydW y
dW
xdW x
dV
zdV z
dV
ydV y
dV xdV x
Trang 4ydA y
dL
ydL y
dL xdL
Trang 5xdL x
Trang 7Ví dụ 2: Tìm trọng tâm của
hình phẳng bên
Bài giải
Trang 90 0
thay
3
3 / 1
b
a k
va )
k
x y
Ta được
a ab
b a
x
7
4 4
3 7
52
Trang 10dy x
a
x a
x
0
0
)(
)
(2
thay ( )1/3
a
x b
y
2
x a
a
dy x
a y y
0
0
)(
)(
Trang 11Ví dụ 2: Tìm trọng tâm của hình phẳng bên
Trang 12Gi ải :
• X ác định k.
2 1 2 1
2 2
2 2
2
y b
a x
or
x a
b
y
a
b k
a k
b
x k
2 2
ab
x a
b dx
x a
b dx
y
dA A
a a
Trang 1310 5
2
2
1 2
4 4
2
0
5 4 2
0
2 2 2
2
0
4 2
0
2 2
ab x
a b
dx
x a
b dx
y
y dA
y
S
b a x
a
b
dx
x a
b x dx
xy dA
x
S
a
a el
x
a
a el
Trang 142 2
2
0
2 3 2 1
2 1 2 1
2
0
2 2
0
2 2
ab dy
y b
a ay
dy
y b
a a
y dy
x a y dA
y S
b a dy
y b
a a
dy x a
dy x a x a dA
x S
b
el x
b
b el
Trang 15Kết Quả Cuối Cùng
• Toạ độ trọng tâm.
4 3
2
b a
ab x
S A
2
ab
ab y
S A
Trang 16• Trục trung tâm:momen tĩnh đối với trục này bằng không
• Trọng tâm:giao điểm của hai trục trung tâm
• Momen tĩnh của trục đi qua trọng
tâm bằng không
• Momen tĩnh có thể âm hoạc
dương, đơn vị
Trang 17CÁCH XÁC ĐỊNH TRỌNG TÂM
• Gọi C(x C ,y C ) là trọng tâm.Qua C dựng
hệ Cx o y o song song với hệ Oxy
) ,
(x C voi ,
F
o F
C F
o C
Trang 18Các Nhận xét về trọng tâm
• M ột mặt cắt được gọi là đối xứng qua trục BB’ nếu với bất kỳ điểm P luôn tồn tại điểm P’ sao cho PP’ vuông góc với BB’ và được chia làm 2 phần bằng nhau.
• Giao điểm của hai truc đối xứng là trọng tâm
• M ặt cắt đối xứng qua tâm O nếu bất kỳ vi phân
tố dA tại (x,y) luôn tồn tại một phân tố dA’ c ùng diện tích tại (-x,-y)
• Tr ọng tâm mặt cắt sẽ nằm trên trục đối xứng
• Mômen t ĩnh đối với trục này bằng không
Trang 19Đối với mặt cắt phức tạp được hình
thành từ những hình đơn giản,ta chia làm những hình đơn giản
F
F
y
,
F
F x
n
1 i
i
n
1 i
i i n
1 i
i
n
1 i
i i
F S
Trang 20Ví dụ: tìm trọng tâm của mặt cắt
với kích thước như sau:
• Bài giải:
• Chia mặt cắt thành 1 hình tam giác,1 hình chữ nhật,1 nữa đưòng tròn và một đường
tròn khuyết
Trang 213 3
3 3
mm10
7.757
mm10
2.506
tĩnh của các hình đơn giản
với hai trục tọa độ
Trang 222 3
3 3
mm 10
13.828
mm 10
7 757
mm 8
54
X
2 3
3 3
mm 10
13.828
mm 10
2 506
mm 6
36
Y
• Tìm trọng tâm của mặt cắt bằng cách chia
tổng momen tĩnh cho tổng diện tích
Trang 23J dF
y x
Trang 24• Công thúc chuyển trục song song của momen quán tính ly tâm:
Trang 25CÔNG THỨC XOAY TRỤC CỦA MOMEN QUÁN TÍNH
Trang 26MOMEN QUÁN TÍNH CỦA MỘT SỐ MẶT
CẮT QUEN THUỘC
• Mặt cắt hình chữ nhật:
• Momen quán tính cực
bằng bao nhiêu ?
• Hãy tính lại đối với hệ
trục đi qua góc trái của mặt cắt ?
Trang 27MOMEN QUÁN TÍNH CỦA MỘT SỐ MẶT
CẮT QUEN THUỘC
• Mặt cắt hình tam giác:
• Đối với cạnh đáy x1:
dy y
b
dF ( )
h
y h
b y
b h
y h
b
y
) (
3
)
( y
F
3
0
4 3
h
0
2 2
1
bh y
hy h
b
dy h
y h
b d
y J
h F
Trang 28• Nếu x là trục trung tâm,theo công
thức chuyển trục song song thì:
36 9
2 12
) 3
( 12
3 2
3 2
3
bh h
bh bh
h F bh
Trang 29• Với mặt cắt ngang tròn
4
4 4
D 05 ,
0 64
D 1 ,
0 32
Trang 30• Với mặt cắt ngang h ình vành khăn
D
d
) 1
.(
D 05 , 0 )
1
( 64 2
4 4
4 4
J x y
d
D
x y