1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 11 chương 1 bài 3: Phép đối xứng trục

5 197 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : * Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép đối xứng trục, các tính chất của phép đối xứng trục, biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục.. * Kỹ năng : Tìm ảnh của

Trang 1

§3 PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC

I Mục tiêu :

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm phép đối xứng trục, các

tính chất của phép đối xứng trục, biểu thức toạ độ của phép đối xứng

trục

* Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua phép đối xứng

trục, tìm toạ độ của ảnh của một điểm qua phép đối xứng trục, xá định

được trục đối xứng của một hình

* Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với phép đối xứng

trục, có nhiều sáng tạo trong hình học, tạo hứng thú , tích cực và phát huy tình tự chủ trong học tập

II Phương pháp dạy học :

*Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV - HS :

Bảng phu , các hình vẽ 1.10 , 1.11 , 1.12 , 1.13, 1.14 , 1.15, phấn màu , thước kẻ

Học sinh đọc bài trước ở nhà, ôn tập lại một số tính chất của phép đối xứng trục

đã học

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức : ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ : + Nêu định nghĩa phép đối xứng trục mà em đã học

( 4 phút ) + Cho điểm M và đường thẳng d, xác định hình chiếu M0 của M trên d, tịnh tiến M0 theo vectơ AM0 ta được điểm M’ Tìm mối quan

hệ giữa d, M và M’

2 Vào bài mới :

Hoạt động 1 : I.ĐỊNH NGHĨA ( 10 phút )

Trang 2

Hoạt động của giáo viên và Học sinh Nội dung

GV treo hình 1.10 và nêu vấn đề : Điểm M’ đối

xứng với điểm M’ qua đường thẳng d

Khi đó đường thẳng d như thế nào đối với đoạn

thẳng MM’?

Điểm M cũng được gọi là ảnh của phép đối

xứng trục d

+ GV cho học sinh nêu định nghĩa trong SGK

Đường thẳng d gọi là trục đối xứng

+ Cho Đd(M) = M’ hỏi Đd(M’) = ?

+ Trên hình 1.10 hãy chỉ ra Đd(M0) ?

+ GV treo hình 1.11, cho HS chỉ ra ảnh của A,

B, C qua Đd

+ d là đường trung trực của các đoạn thẳng

nào

* Thực hiện hoạt động 1:

GV treo hình 1.12, cho HS nhắc lại tính chất

đường chéo của hình thoi

+ Trục đối xứng là đường thẳng nào ?

+ Tìm ảnh của A và C qua ĐAC ?

+ Tìm ảnh của B và D qua ĐAC ?

Dựa vào hình 1.10

Cho HS nhận xét mối quan hệ giữa hai vectơ

'

0M

TL: + Hai đường chéo của hình thoi vuông

I.ĐỊNH NGHĨA

* Định nghĩa : Cho đường thẳng d phép

biến hình biến mỗi điểm M thuộc d thành chính nó, biến mỗi điểmM không thuộc d

thành M’ sao cho d là đường trung trực

của đoạn thẳng MM’ được gọi là phép đối xứng qua đường thẳng d hay phép đối xứng trục d

Phép đối xứng trục qua d kí hiệu là Đd

Trang 3

góc nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi

đường

+ Đường thẳng AC và BD

+ ĐAC(A) = A ; ĐAC(C) = C

ĐAC(B) = D, ĐAC(D) = B

+ Hai vectơ đối

GV nêu nhận xét trong SGK

* Thực hiện hoạt động 2:

Từ nhận xét 1, M' = Đd(M)  ?

'

0M

M

M0 = -M0M'  M = ?

TL: M' = Đd(M) M0M' = -M0M

'

0M

M = -M0MM0M= -M0M'

M = Đd(M')

Hoạt động 2 : II BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ ( 7 phút )

* GV treo hình 1.13 và đặt vấn đề :Trên hệ

toạ độ như hình vẽ 1.13, với điểm M(x;y) hãy

tìm toạ độ của M0 và M’

+ GV cho HS nêu biểu thức tọa độ của phép

đối xứng trục qua Ox

* Thực hiện hoạt động 3 :

2 Biểu thức toạ độ

a Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục qua trục Ox là x x yy' '



b Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục

Trang 4

* GV treo hình 1.14 và đặt vấn đề :Trên hệ

toạ độ như hình vẽ 1.14, với điểm M(x;y) hãy

tìm toạ độ của M0 và M’

+ GV cho HS nêu biểu thức tọa độ của phép

đối xứng trục qua Oy

TL: Ta có

) 0

; 5 ( B , 2

; 1

' ' '

A

y y

x x

* Thực hiện hoạt động 4 : yêu cầu hs thực

hiện

qua trục Oy là x y y'x'

Hoạt động 3 : III TÍNH CHẤT ( 5 phút )

+ GV cho HS quan sát hình 1.11 và so sánh

AB với A’B’

+ Yêu cầu HS nêu tính chất 1

* Thực hiện hoạt động 5 :

+ Gọi A(x;y) Tìm tọa độ A' với A' = Đd(A)

+ Gọi B(x1;y1) Tìm tọa độ B' với B' = Đd(B)

Tìm AB và A'B'

TL:

A'(x;-y), B'(x1;-y1)

1

2 1

'

'

2 1

2 1

y y x x

B

A

y y x

x

AB

Ta được AB = A’B’

1 Tính chất 1: Phép đối xứng trục bảo

toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

2 Tính chất 2 : Phép đối xứng trục biến

đường thẳng thành đường thẳng , biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Trang 5

* Gv nêu tính chất 2 và mô tả tính chất 2 bằng

hình 1.15

Hoạt động 4 : IV TRỤC ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH ( 5 phút )

* Thực hiện hoạt động 6 : GV yêu cầu hs

thực hiện theo nhóm và trả lời

TL:

+ H, A, O

+ Hình thoi, hình vuông, hình chữ nhật

Định nghĩa : Đường thẳng d được gọi là trục đối xứng của hình H nếu phép đối xứng qua d biến H thành chính nó.

4 Củng cố : + Nêu định nghĩa phép đối xứng trục.

( 3 phút ) + Nêu các tính chất của phép đối xứng trục

+ Nêu biểu thức toạ độ của một điểm qua phép đối xứng trục

5 Hướng dẫn về nhà : ( 10 phút )

Bài 1 : Gọi A’, B’ là ảnh của A, B qua phép đối xứng trục Ox ta có : A’(1;2) ;

B’( 3 ; -1 )

Đường thẳng A’B’ có phương trình là : x21y32

 hay 3x + 2y – 7 = 0

Bài 2: Gọi M’(x’;y’) là ảnh của (x;y) qua phép đối xứng trục oy Khi đó x’ = -

x và y’ = y ta có M d nên 3x – y + 2 = 0  -3x’ – y’ + 2 = 0  M’ d’ có

phương trình 3x + y – 2 = 0

Bài 3 : Các chữ cái V ,I,E,T, A, M, W, O là những hình có trục đối xứng

* Xem bài Phép đối xứng qua tâm

Ngày đăng: 28/12/2017, 10:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w