HD: - Dựa vào bảng kq câu a để đưa ra dự đoán - Phát biểu lại bài toán và chứng minh + Cho hs làm theo nhóm + GV quan sát và hd khi cần thiết + Gọi đại diện của một nhóm trình bày, cho
Trang 1Tiết: 37 PHƯƠNG PHÁP QUI NẠP TOÁN HỌC
HĐ1: Phương pháp qui nạp toán học.
Trang 2HĐTP1:Tiếp cận phương pháp qui nạp
b Với mọi n N *thì P(n), Q(n) đúng hay sai?
- H1: Phép thử một vài TH có phải là c/m cho KL
Trang 3mọin N chưa ?
- H3: Muốn chứng tỏ một kết luận đúng ta phải làm
thế nào? Muốn chứng tỏ kết luận sai, ta phải làm thế
Trang 4HĐ3: Luyện tập (yêu cầu HS làm theo nhóm)
Chứng minh với mọi n N * thì
- Yêu cầu hs làm theo nhóm
- GV quan sát và giúp đỡ khi cần thiết
- Gọi bất 1 hs trình bày để kiểm tra và sữa chữa
* GV lưu ý cho hs TH: Nếu phải c/m MĐ đúng với
mọi số tự nhiên n pthì ta thực hiện ntn ?
- B1 ta phải kiểm tra MĐ đúng với n = p
- B2 ta giả thiết MĐ đúng với số tự nhiên bất kì n k p và phải chứng mỉnhằng
Trang 5HD: - Dựa vào bảng kq câu a) để đưa ra dự đoán
- Phát biểu lại bài toán và chứng minh
+ Cho hs làm theo nhóm
+ GV quan sát và hd khi cần thiết
+ Gọi đại diện của một nhóm trình bày, cho các
Trang 6- Xem lại các bài đã gải và ví dụ 2 trang 81
Trang 7III Tiến trình:
HĐ1: Bài cũ
1) Nêu cách chứng minh MĐ có chứa số tự nhiên
*
Em hiểu mệnh đề đúng với n = k và n = k + 1 có
nghĩa như thế nào ?
- Gọi học sinh TB trả lời
- Gọi học sinh khá làm bài tập
1) HS trả lời câu hỏi kiểm tra bài cũ
2) B1: n = 1 : VT = 12 = 1, VP = 1.2.3
- GV: Quan sát và hướng dẫn khi cần
- Các nhóm tìm hiểu và tiến luận để hoàn thành nhiệm vụ nhiệm vụ
Trang 8- Gọi đại diện của nhóm trình bày
- Cho các nhóm khác nêu nhận xét và bổ sung
Trang 9Nhóm 2 và 4: Bài 2b)
- GV: Quan sát và hướng dẫn khi cần
- Gọi đại diện của nhóm trình bày
- Cho các nhóm khác nêu nhận xét và bổ sung
n
= +
Trang 10b) Từ câu a), hãy dự đoán CT tổng quát S n ?
k
+
+
= +
1
1 ( 1)( 2)
Trang 12f(2), f(3), f(4), f(5) ?
Từ HĐ trên GV dẫn dắt HS đi đến đ/n dãy số
HĐTP2: Định nghĩa dãy số vô hạn
-1 Định nghĩa dãy số vô hạn
2 Định nghĩa dãy số hữu hạn
HĐ2: Cách cho một dãy số
HĐTP1: Ôn tập về cách cho hàm số
GV: Phát phiếu học tập
Hãy nêu các phương pháp cho một vài hàm số và
II Cách cho dãy số
- Các nhóm thảo luận và trình bày kết quả
Trang 13- Viết dãy số đã cho dưới dạng khai triển ?
b) Cho dãy số (un) với
1
n
n u
n
= +
- Viết dãy số đã cho dưới dạng khai triển ?
* HĐ củng cố (GV phát phiếu học tập)
Viết năm số hạng đầu và số hạng TQ của dãy số
sau:
a) Dãy nghịch đảo của các số tự nhiên lẻ
b) Dãy các số tự nhiên chia cho 3 dư 1
2 Dãy số cho bằng phương pháp mô tả
- GV: Phân tích ví dụ 4 trang 87 để học sinh hiểu
- Cho học sinh nêu thêm một vài ví dụ khác ?
3 Dãy số cho bằng phương pháp truy hồi
1 Dãy số cho bằng công thức của số hạng tổng quát
3 3 3
- Các nhóm thảo luận và trình bày kq
2 Dãy số cho bằng phương pháp mô tả
- HS lấy thêm ví dụ
3 Dãy số cho bằng phương pháp truy hồi
Trang 14* Ví dụ: Dãy số Phi-bô-na-xi là dãy số (un) được xđ:
Hãy nêu nhận xét về dãy số trên ?
® GV: Giới thiệu cách cho dãy số bằng pp truy hồi
* HĐ củng cố:
Viết mười số hạng đầu của dãy số Phi-bô-na-xi ?
- Gọi hs trình bày
HĐTP3: Biểu diễn hình học của dãy số
- GV: Giới thiệu cách biểu điễn hình học của dãy số
- HS nêu nhận xét
III Biểu diễn hình học của dãy số
HĐ3: Luyện tập
Bài1(92).Viết năm số hạng đầu của các dãy số của
các dãy số có số hạng TQ un cho bởi CT sau:
Trang 15- Gọi HS TB giải, cho lớp NX
b) Chứng minh bằng phương pháp qui nạp:
un = 3n – 4
- Cho các nhóm thảo luận
- GV quan sát, hướng dẫn khi cần
- Cho nhóm hoàn thành sớm nhất trình bày
- Cho các nhóm thảo luận, NX về năm số hạng đầu
của dãy số, từ đó dự đoán CT số hạng TQ un
- Yêu cầu HS về nhà c/m tương tự bài 2b)
Trang 16HĐ4: Dãy số tăng, dãy số giảm
HĐTP1: Kiểm tra bài cũ
Cho các dãy số (un) và (vn) với
Trang 17+) Dãy số (vn) gọi là dãy số tăng
+) Dãy số (un) gọi là dãy số giảm
Vậy dãy số (un) thoả mãn đk nào thì gọi là dãy số
- Cho các nhóm thảo luận tương tự ví dụ 1
- GV quan sát và hướng dẫn khi cần
u u
+
<
b) Dùng t/c: a> b Û a- b > 0
- HS trả lời câu hỏi
1 Dãy số tăng, dãy số giảm
Trang 18? Qua các ví dụ trên, rút ra các pp xét tính tăng, giảm
n n
< £ +
HĐ6: Luyện tập
Trang 19Bài 4(92) Xét tính tăng, giảm của dãy số (un), biết
- Giao nhiệm vụ cho ba nhóm, mỗi nhóm một câu
- Quan sát các nhóm thảo luận và hướng dẫn khi cần
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- Cho lớp NX và sau đoa khẳng định lại kết quả
Vậy dãy số tăng
c) Dãy số không tăng, không giảm
Bài 5 (92) Trong các dãy số (un), dãy số nào bị chặn
- Giao nhiệm vụ cho ba nhóm, mỗi nhóm một câu
- Quan sát các nhóm thảo luận và hướng dẫn khi cần
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- Cho lớp NX và sau đoa khẳng định lại kết quả
Trang 21Biết bốn số hạng đầu của một dãy số là -1, 3, 7, 11
Hãy chỉ ra qui luật rồi viết tiếp 5 số hạng của dãy số
theo qui luật đó ?
- Chia lớp thành 4 nhóm để thảo luận
- GV quan sát và hướng dẫn khi cần: Hãy xét hiệu
hai số hạng liên tiếp từ trái sang phải,…
I Định nghĩa:
- Các nhóm tiến hành thảo luận
- HS trình kết quả
Trang 22- Cho đại diện các nhóm trình bày
HĐTP2: Định nghĩa cấp số cọng
- Dãy số cho ở trên là một cấp số cộng Vậy trong
TH TQ dãy số (un) như thế nào thì gọi là CSC ?
a) Vẽ hình và viết một vài số hạng đầu của dãy số ?
b) C/m dãy số đó là CSC Cho biết số hạng đầu và
II Số hạng tổng quát
a) 3, 7, 11, 15, 19,…
Trang 23công sai d ?
c) Hãy áp dụng CT của đ/n để biểu thị u2 theo u1 và
d, u3 theo u1 và d, u4 theo u1 và d ….Từ đó suy ra u100
mỗi điểm u2, u3, u4 so với hai điểm liền kề ?
- Giao nhiệm vụ cho ba nhóm, mỗi nhóm một câu
- GV quan sát và gọi HS của mỗ nhóm lên bảng
Trang 24a) Viết các số hạng của CSC đó vào dòng thứ hai
theo thứ tự ngược lại ?
IV Tính tổng n số hạng đầu của một cấp
số cộng
- Các nhóm thảo luận để phát hiẹn vấn đề
- Các nhóm trình bày ý kiến của nhóm mình
Trang 25NX về tổng của các số hạng ở mỗi cột ?
b) Tính tổng các số hạng của ?
- Gợi ý các nhóm thảo luận theo yêu cầu sau:
a) Trừ hai cột đầu và cuối, hãy NX hai số hạng của
các cột còn lại với số hạng đầu và cuối
b) NX tổng ở mỗi cột ? Rồi suy ra tổng các số hạng
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận để lần lượt
giải các câu a), b), c)
S = + (4)
1
( 1) 2
Trang 26I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết vân dụng các công thức số hạng tổng quát, tính chất các số hạng và công thức tính tổng
n số hạng đầu tiên của cấp số cộng vào bài tập
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
1) Nêu đ/n cấp số cọng ? C/m dãy số hưũ hạn sau là
Trang 27u u
Trong các dãy số (un) sau đây, dãy số nào là CSC ?
Tính số hạng đầu và công sai của nó ?
Trang 2817 8 )
- Cho HS nêu pp rồi giải
- Cho lớp NX và bổ sung nếu cần
giải hệ phương trình hai ẩn u1 và d
a) Hãy viết các hệ thức liên hệ giữa các đại lượng
đó.Cần mấy đại lượng để có thể tìm các đại lượng
còn lại ?
- Gọi HS TB lên bảng làm câu a)
- Cho lớp NX và bổ sung nếu cần
b) Lập bảng theo mẫu và điền số thích hợp vào ô
trống
a) - Viết các CT về CSC
- Cần biết ít nhất ba trong năm đại lượng
u1, d, n, un , Sn thì tính được hai đại lượng còn lại
b) HS trả lời : Đây là năm bài toán nhỏ với ba trong các đại lượng u1, d, n, un , Sncho trong năm dòng, ta cần tìm hai đại lượng còn lại
Trang 29
rồi điền kết quả vào ô trống
- GV quan sát các nhóm làm và hướng dẫn khi cần
thiết
- Các nhóm giải bài tập nhỏ được giao rồi điền kết quả
HĐ5: Bài tập 4 và 5 (98)
- Các nhóm thảo luận để tìm hiểu đề và giải bài tập 4
GV: + Quan sát và hướng dẫn khi cần
+ Nhận và chính xác kết quả nhóm hoàn
thành sớm nhất Sau đó cho đại nhiện của nhóm đó
trình bày, các nhóm khác theo dõi và bổ sung khi cần
Bài 4
- Các nhóm thảo luận và giải bài tập 4
a) Gọi chiều cao của bậc thứ n so với mặt sân là hn , ta có:
hn = 0,5 + n.0,18
b) Chiều cao của mặt sàn tầng hai so với
Trang 30- Cho các nhóm thảo luận và giải bài tập 5
- Tiếp tục ôn lại kiến thức về CSC đã học
- Xem lại các bài tập đã giải và lầm bài tập còn lại
- Xem bài cấp số nhân
Trang 32- HS: Kiến thức về dãy số đã biết
Cho HS tìm hiểu bài toán cổ Ấn Độ ở sgk và thảo
luận theo gợi ý sau:
- Hãy tìm qui tắc để thành lậ dãy số tương ứng với
GV: Ta có có thể thành lầp dãy số theo qui tắc trên
bằng phép nhân với một số bất kì không đổi Dãy số
đó gọi là CSN® Định nghĩa cấp số nhân
- Nếu (un) là cấp số nhân với công bội q thì ta có
công thức như thế nào ?
Nêu các trường hợp đặc biệt khi q = 0, q = 1, u1 = 0
?
I Định nghĩa:
- Tìm hiểu bài toán
- Qui tắc: Các số hạng, từ số hạng thứ hai trở đi đều gấp đôi số hạng đứng ngay trước nó
Trang 33- Nêu ý nghĩa của CT (1) ?
CT (1) có thể tính được công bội q nếu
biết hai số hạng liên tiếp: n 1
n
u q u
C2) Viết số hạt thóc ở sáu ô dưới dạng: 1, 2, 22, 23, 24
, 25 rồi nhận xét qui luật và suy ra số hạt thóc ô thứ
sáu
II Số hạng tổng quát
- HS làm theo hai cáh đã hướng dẫn
Trang 34HĐTP2: Ct tìm số hạng tổng quát
- Từ bài toán trên, hãy dự đoán CT tìm số hạng TQ
của một CSN nếu biết số hạng đầu u1 và công bộ q ?
- GV khẳng định lại CT và yêu cầu HS về nhà c/m
Nêu NX tổng quát từ kết quả trên
- Cho các nhóm thảo luận và giải bài toán
Trang 351 Cho cấp số nhân (un), biết u1 = 2, u3 = 18 Tính
tổng của mười số hạng đầu tiên
Trang 36- Áp dụng CT (3) Cho n + 1 số hạng
* Củng Cố: - ĐN CSN, CT số hạng tổng quát, tính chất các số hạng và CT tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân ?
Trang 37- Cho các nhóm thảo luận nêu PP giải ?
- Gọi sinh Tb khá giải
- Giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm một câu
- GV quan sát và hướng dẫn khi cần
Trang 38- Gọi bất kỳ một học sinh lên giải
- GV quan sát và hướng dẫn khi cần
- Nhận và chính xác kết quả của nhóm hoàn thành
Tìm CSN có sáu số hạng, biết rằng tổng của năm
số hạng đầu là 31 và tổng năm số hạng sau là 62
HD:
- Theo giả thiết, ta có kết quả gì ?
- Tìm mối liên hệ giữa (1) và (2) ?
Trang 39+ Gọi số dân tỉnh đó là N Sau một năm, dân số tỉnh
đó tăng lên là bao nhiêu ?
+ Từ đó suy ra số dân của tỉnh đó vào năm sau là
bao nhiêu ?
+ NX dân số tỉnh đó sau mỗi năm ?
+ N = 1,8 triệu người thì sau 5năm số dân của tỉnh
là bao nhiêu và sau 10 năm số dân của tỉnh là bao
101, 4
.1, 8 2, 1 ( Öu) 100
Trang 40- Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập còn lại
- Ôn tập kiến thức cơ bản của chương và làm bài tập ôn tập chương
Tiết: 45 ÔN TẬP CHƯƠNG III
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nội dung của PP qui nạp Định nghĩa và tính chất của dãy số
- Định nghĩa, các CT số hạng TQ, tính chất và CT tính tổng n số hạng đầu của CSC và CSN
2.Kỹ năng:
- Biết áp dụng PP qui nạp vào giải toán
Trang 41- Khảo sát dãy số tăng, giảm, bị chặn Tìm CT số hạng TQ và c/m Ct đó bằng PP qui nạp
- Biết vận dụng các kiến thức về CSC, CSN vào giải toán
- Nêu vấn đề, vấn đáp và đan xen hoạt động nhóm
- Thông qua bài tập, hệ thống kiến thức cơ bản của chương
III Tiến trình:
HĐ1: Kiểm tra bài củ (Bài tập 1, 2 và 3 trang 107
Bài1: Khi nào thì CSC là dãy số tăng, dãy số giảm ?
Trang 42hạng khác sẽ mang dấu gì trong các thường hợp sau
Cho dãy số (un), biết u1 = 2, un+1 = 2un – 1 (n ³ 1)
a) Viết năm số hạng đầu của dãy số
- Gọi HS TB yếu giải
Bài 6:
a) 2, 3, 5, 9, 17
Trang 431 ) ( 1) si n
n
n n
Giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm một câu
- GV quan sát và hướng dẫn các nhóm khi cần
và C/m
Trang 44được dãy (un) giảm và bị chặn
HĐ4: Bài tập 10 (108)
Cho tứ giác ABCD có số đo (độ) của các góc lập
thành một cấp số nhân theo thứ tự A, B, C, D Biết
3z lập thành một CSC Tìm công bội của CSN
- Giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm một câu
- GV quan sát và hướng dẫn các nhóm khi cần
Trang 45- Xem lại các dạng bài tập đã giải
- Tiếp tục ôn lí thuyết và giải các bài tập còn lại